Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 22:03:00 đến ngày 2022-06-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,667,927,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,700,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000378E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng công trình giao thông (hoặc công trình HTKT đối với các nội dung công việc thuộc HTKT theo quy định pháp luật hiện hành) được hệ thống tự đánh giá là đạt và đáp ứng công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.667.549.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.335.098.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe thang chiều cao nâng 12m (hoặc Tải cẩu có giỏ nâng người) nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang chiều cao nâng 12m (hoặc Tải cẩu có giỏ nâng người) nâng người làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông Khắc phục, sửa chữa kết cấu hạ tầng giao thông giai đoạn 2021-2025 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 310-Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NGUYỄN GIA TÚ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 7cm | Tại Chương V | 0,528 | 100m |
| 2 | Đào hốt đất đá mặt đường đổ đi bằng máy đào 0,8m3 | Tại Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 0,604 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 0,906 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Tại Chương V | 0,2157 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Tại Chương V | 1,0784 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Tại Chương V | 37,4878 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Tại Chương V | 38,5662 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 4,6742 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 56,0907 | 100tấn |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mm | Tại Chương V | 16,5 | m2 |
| B | ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÊ THỊ HỒNG GẤM ĐẾN HỒ VĂN THÁNH) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 7cm | Tại Chương V | 0,485 | 100m |
| 2 | Đào hốt đất đá mặt đường đổ đi bằng máy đào 0,8m3 | Tại Chương V | 2,564 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 2,564 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 10,2559 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 2,564 | 100m3/1km |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cm | Tại Chương V | 2,564 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Tại Chương V | 12,8199 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Tại Chương V | 13,4508 | 100m2 |
| 9 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cm | Tại Chương V | 26,2707 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 3,184 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 38,2081 | 100tấn |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mm | Tại Chương V | 16,35 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 3mm | Tại Chương V | 28,8 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 22,8 | m3 |
| 15 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 380 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn KT(26/14,5x50)cm | Tại Chương V | 760 | 1cấu kiện |
| 18 | Tấm lót ni lông | Tại Chương V | 16,7382 | 100m2 |
| 19 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M150 | Tại Chương V | 83,691 | m3 |
| 20 | Láng VXM M75 dày 2cm tạo phẳng | Tại Chương V | 1.673,82 | m2 |
| 21 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tươi Terazzo, KT(20x40x4,8)cm | Tại Chương V | 1.673,82 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan hố ga cũ bằng máy | Tại Chương V | 52 | 1cấu kiện |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Tại Chương V | 282,273 | m3 |
| 24 | Phá dỡ xà mũ hố ga bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 0,888 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V | 1,741 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,2739 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm niền hố ga | Tại Chương V | 0,3186 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ hố ga | Tại Chương V | 0,3518 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0037 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0057 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện BTĐS | Tại Chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Tại Chương V | 53 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào hốt đất đá mặt đường đổ đi bằng máy đào 0,8m3 | Tại Chương V | 1,3703 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển xà bần đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 4,2019 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển xà bần đổ đi, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 16,8076 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 25,2114 | 100m3/1km |
| 38 | Bê tông lót móng hố thu nước đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 39 | Bê tông hố thu đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 3,889 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm hố thu nước đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V | 0,754 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,3884 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm hố thu nước, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,1113 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng hố thu | Tại Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố thu | Tại Chương V | 0,5547 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện BTĐS | Tại Chương V | 0,0811 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm hố thu bằng thủ công | Tại Chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100 | Tại Chương V | 52 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30 | Tại Chương V | 52 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề lá Inox | Tại Chương V | 52 | cái |
| 50 | Khoan tạo lỗ trên bản lề | Tại Chương V | 104 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x30)cm dày 1cm | Tại Chương V | 26 | tấm |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm | Tại Chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm dày 11.9mm | Tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm dày 4.9mm | Tại Chương V | 0,066 | 100m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm dày 3mm | Tại Chương V | 4,8 | 100m |
| C | ĐƯỜNG NGUYỄN HỘI (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÊ DUẨN ĐẾN ĐƯỜNG TỪ VĂN TƯ): | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máy | Tại Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0285 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ hố ga | Tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt lại tấm đan cũ bằng máy | Tại Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Tại Chương V | 17,4839 | 100m2 |
| 7 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 6cm | Tại Chương V | 17,4839 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 2,5422 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 30,5059 | 100tấn |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mm | Tại Chương V | 13,05 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 3mm | Tại Chương V | 50 | m2 |
| D | ĐƯỜNG PHÓ ĐỨC CHÍNH | |||
| 1 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Tại Chương V | 5,2732 | 100m2 |
| 2 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cm | Tại Chương V | 5,2732 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,6391 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 7,6693 | 100tấn |
| E | ĐƯỜNG ĐẶNG TRẦN CÔN | |||
| 1 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Tại Chương V | 2,8734 | 100m2 |
| 2 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cm | Tại Chương V | 2,8734 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,3483 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 4,1791 | 100tấn |
| F | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI | |||
| 1 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Tại Chương V | 17,2627 | 100m2 |
| 2 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cm | Tại Chương V | 17,2627 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 2,0922 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 25,1069 | 100tấn |
| G | ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 7cm | Tại Chương V | 2,62 | 100m |
| 2 | Đào hốt đất đá mặt đường đổ đi bằng máy đào 0,8m3 | Tại Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 0,868 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 1,302 | 100m3/1km |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Tại Chương V | 43,4 | 10m2 |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Tại Chương V | 16,069 | 100m2 |
| 8 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cm | Tại Chương V | 43,4 | 10m2 |
| 9 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cm | Tại Chương V | 16,069 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 2,4935 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 29,922 | 100tấn |
| H | ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máy | Tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0741 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ hố ga | Tại Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt lại tấm đan cũ bằng máy | Tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Tại Chương V | 38,7274 | 100m2 |
| 7 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cm | Tại Chương V | 38,7274 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 4,6938 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 56,3251 | 100tấn |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mm | Tại Chương V | 28,5 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 3mm | Tại Chương V | 17,2 | m2 |
| I | ĐƯỜNG TRƯNG TRẮC (ĐOẠN TỪ HẠ LƯU CẦU TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN ĐƯỜNG NGƯ ÔNG): | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máy | Tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ xà mũ hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm niền đan, hố ga | Tại Chương V | 0,0359 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ hố ga | Tại Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt lại tấm đan cũ bằng máy | Tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Tại Chương V | 43,4363 | 100m2 |
| 9 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 6cm | Tại Chương V | 43,4363 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 5,4469 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 65,3629 | 100tấn |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mm | Tại Chương V | 127,27 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 3mm | Tại Chương V | 71,85 | m2 |
| J | ĐƯỜNG TRƯNG TRẮC (ĐOẠN TỪ THƯỢNG LƯU CẦU TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU LÊ HỒNG PHONG) | |||
| 1 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Tại Chương V | 28,2872 | 100m2 |
| 2 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cm | Tại Chương V | 28,2872 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 3,4284 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 41,1409 | 100tấn |
| K | VỈA HÈ ĐƯỜNG TRƯNG TRẮC (ĐOẠN TỪ BÃI ĐẬU XE ĐẾN CẦU DỤC THANH) | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 25,827 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bồn hoa xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 3,387 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết nền gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 48,5772 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 80,962 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 1,5875 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ đi, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 6,35 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 9,525 | 100m3/1km |
| 8 | Tấm lót ny lông | Tại Chương V | 16,2096 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, bê tông thương phẩm, đá 1x2 mác 150 | Tại Chương V | 97,258 | m3 |
| 10 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1.620,96 | m2 |
| 11 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tươi Terazzo, KT(20x40x4,8)cm | Tại Chương V | 1.620,96 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, M150 | Tại Chương V | 5,956 | m3 |
| 13 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, M300 | Tại Chương V | 25,827 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 2,2034 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng hố trồng cây đá 1x2, M150 | Tại Chương V | 1,699 | m3 |
| 16 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 3,406 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng hố trồng cây | Tại Chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố trồng cây | Tại Chương V | 1,298 | 100m2 |
| L | SƠN ĐƯỜNG ĐẠI NẪM | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mm | Tại Chương V | 33,15 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 3mm | Tại Chương V | 9,6 | m2 |
| M | THOÁT NƯỚC HẺM 162 ĐƯỜNG HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG | |||
| 1 | Tấm lót ny lông | Tại Chương V | 2,7093 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, bê tông tươi đá 1x2 mác 250 | Tại Chương V | 54,186 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tại Chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Tại Chương V | 0,2936 | 100m2 |
| 5 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cm | Tại Chương V | 0,2936 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,0356 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,427 | 100tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Tại Chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng hố ga, hố thu đá 1x2 M150 | Tại Chương V | 1,07 | m3 |
| 11 | Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 8,125 | m3 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0213 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0477 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0545 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm niền đan, hố ga | Tại Chương V | 0,1326 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, hố thu | Tại Chương V | 0,6122 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng >50kg bằng máy | Tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề lá Inox | Tại Chương V | 12 | cái |
| 24 | Khoan tạo lỗ trên bản lề | Tại Chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x30)cm dày 1cm | Tại Chương V | 6 | tấm |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm | Tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm dày 11,9mm | Tại Chương V | 0,153 | 100m |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Tại Chương V | 1,9516 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào đổ đi, bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,0064 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 8,0255 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất đào đổ đi, 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 12,0382 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 1,7349 | 100m3 |
| 33 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | Tại Chương V | 2,295 | m3 |
| 34 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 1,836 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông gối cống đúc sẵn, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0503 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cống | Tại Chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống bằng cần cẩu | Tại Chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống cống BTLT Ø600-H30, đoạn ống dài 4m | Tại Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống cống BTLT Ø600-H30, đoạn ống dài 1m | Tại Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 41 | Trát Mối nối ống cống bằng VXM M100 | Tại Chương V | 2,261 | m2 |
| 42 | Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa | Tại Chương V | 2,261 | m2 |
| N | NÂNG CẤP ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA, XÃ THIỆN NGHIỆP | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 7cm | Tại Chương V | 0,506 | 100m |
| 2 | Đào hốt đất đá mặt đường đổ đi bằng máy đào 0,8m3 | Tại Chương V | 13,3438 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 6,984 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Tại Chương V | 5,4826 | 100m3 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Tại Chương V | 0,6625 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Tại Chương V | 57,0198 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Tại Chương V | 3,3123 | 100m2 |
| 8 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cm | Tại Chương V | 57,0198 | 100m2 |
| 9 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 6cm | Tại Chương V | 3,3123 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 7,3924 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 88,7088 | 100tấn |
| 12 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 13 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1.8mm - L=3.0m | Tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và trụ đỡ | Tại Chương V | 2 | cái |
| O | ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG CẦU TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN TRƯỚC SỐ NHÀ 39): | |||
| 1 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Tại Chương V | 51,9772 | 100m2 |
| 2 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 6cm | Tại Chương V | 51,9772 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 7,5575 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 90,6898 | 100tấn |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mm | Tại Chương V | 11,1 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 3mm | Tại Chương V | 99,9 | m2 |
| P | ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (ĐOẠN TỪ CÔNG AN TỈNH ĐẾN NGÃ TƯ THỦ KHOA HUÂN) | |||
| 1 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Tại Chương V | 54,82 | 100m2 |
| 2 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 6cm | Tại Chương V | 54,82 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 7,9708 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 95,6499 | 100tấn |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mm | Tại Chương V | 17,55 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 3mm | Tại Chương V | 76,7 | m2 |
| Q | ĐƯỜNG TỪ VĂN TƯ | |||
| 1 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Tại Chương V | 10 | 10m2 |
| 2 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm | Tại Chương V | 10 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,1776 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 2,1312 | 100tấn |
| R | ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Tại Chương V | 1,95 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tại Chương V | 1,95 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,3309 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 3,971 | 100tấn |
| S | ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG HOAN, PHƯỜNG MŨI NÉ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 22,8047 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại Chương V | 22,5847 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 90,3388 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 135,5083 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại Chương V | 0,1947 | 100m3 |
| 6 | Tấm lót ny lông | Tại Chương V | 8,4114 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, bê tông tươi đá 1x2 mác 250 | Tại Chương V | 126,171 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tại Chương V | 0,6909 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp tấm cao su dày 0,5cm làm khe co và khe dọc | Tại Chương V | 25,2 | m2 |
| 10 | Cung cấp tấm cao su dày 1,0cm làm khe dãn | Tại Chương V | 6 | m2 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,2718 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,344 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất đào đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,5159 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1737 | 100m3 |
| 16 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | Tại Chương V | 2,842 | m3 |
| 17 | Bê tông mái taluy đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 26,013 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Tại Chương V | 7,106 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,7254 | 100m2 |
| 20 | Tấm lót ny lông | Tại Chương V | 2,6158 | 100m2 |
| T | LAN CAN KÈ ĐƯỜNG TRƯNG TRẮC (BÊN PHÍA CẢNG | |||
| 1 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60mm dày 1.9mm | Tại Chương V | 1,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90mm dày 1.9mm | Tại Chương V | 0,3575 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M20x100 | Tại Chương V | 324 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mm | Tại Chương V | 64 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D95mm | Tại Chương V | 22 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt lan can kè | Tại Chương V | 1,4815 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 60,924 | 1m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 20,549 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Ø≤10mm | Tại Chương V | 0,8884 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Ø≤18mm | Tại Chương V | 3,9172 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép giằng móng | Tại Chương V | 1,1742 | 100m2 |
| U | NẠO VÉT KÊNH THOÁT LŨ HẺM 283 ĐƯỜNG NGUYỄN HỘI | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Tại Chương V | 7,6243 | 100m2 |
| 2 | Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên suối, đô thị loại IV | Tại Chương V | 0,254 | 1km |
| 3 | Tập kết bùn, rác đến bãi tập kết, cự ly 200m | Tại Chương V | 83,867 | m3 |
| 4 | Bốc xếp bùn rác lên phương tiện vận chuyển | Tại Chương V | 0,8387 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn rác đến vị trí đỗ, cự ly vận chuyển | Tại Chương V | 0,8387 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn rác đến vị trí đỗ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 3,3547 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển bùn rác đến vị trí đỗ, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 5,032 | 100m3/1km |
| 8 | Đào bùn đất kênh thoát lũ bằng thủ công | Tại Chương V | 380,611 | 1m3 |
| 9 | Đào bùn đất kênh thoát lũ bằng máy đào 0,8m3 | Tại Chương V | 20,4829 | 100m3 |
| V | THOÁT NƯỚC KHU DU LỊCH VICTORIA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 7cm | Tại Chương V | 0,652 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Tại Chương V | 24,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 0,582 | m3 |
| 4 | Đào hốt đất đá mặt đường đổ đi bằng máy đào 0,8m3 | Tại Chương V | 21,0321 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 7,094 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km | Tại Chương V | 28,3758 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 42,5638 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 12,692 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 hoàn trả nền đường | Tại Chương V | 17,985 | m3 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Tại Chương V | 2,47 | 10m2 |
| 11 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 4cm | Tại Chương V | 2,47 | 10m2 |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,0264 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,3171 | 100tấn |
| 14 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 | Tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 15 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 1,598 | m3 |
| 16 | Bê tông đúc sẵn dầm và tấm đan, đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 0,316 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông hố thu đỗ tại chỗ, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0856 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm hố ga và tấm đan, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0307 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0079 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, hố thu | Tại Chương V | 0,1807 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện BTĐS | Tại Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy | Tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn dầm bằng thủ công | Tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Tại Chương V | 48,469 | m3 |
| 26 | Bê tông mương, đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 164,755 | m3 |
| 27 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V | 7,9 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 33,762 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương bê tông đỗ tại chỗ, đường kính Ø | Tại Chương V | 3,2865 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø | Tại Chương V | 1,7185 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø | Tại Chương V | 3,0768 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm thép hình | Tại Chương V | 2,7518 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương | Tại Chương V | 16,5145 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Tại Chương V | 0,7443 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy | Tại Chương V | 377 | 1cấu kiện |
| 36 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | Tại Chương V | 36,319 | m3 |
| 37 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 92,681 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 1,5814 | 100m2 |
| 39 | Tấm lót ny lông | Tại Chương V | 4,5717 | 100m2 |
| W | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CUỐI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH THOÁT RA SÔNG CÀ TY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 0,262 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máy | Tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Tại Chương V | 0,2583 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,6142 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,9214 | 100m3/1km |
| 8 | Lắp đặt lại tấm đan cũ bằng máy | Tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,234 | m3 |
| 10 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,246 | m3 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga bê tông đỗ tại chỗ, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0735 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0081 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0162 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Tại Chương V | 0,1185 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Tại Chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy | Tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 20 | Bê tông mương, đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 7,816 | m3 |
| 21 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đỗ tại chỗ, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,1727 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0801 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,1378 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng mương | Tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương | Tại Chương V | 0,568 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Tại Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy | Tại Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| X | HỐ GA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH (ĐOẠN TỪ CÙ CHÍNH LAN ĐẾN NGUYỄN VIẾT XUÂN) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 2,626 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông vỉa hè | Tại Chương V | 14,14 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máy | Tại Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 0,105 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 0,1576 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông vỉa hè đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V | 1,835 | m3 |
| 8 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V | 0,243 | m3 |
| 9 | Bê tông hố thu nước đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V | 1,052 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm hố thu nước đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V | 0,086 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300 | Tại Chương V | 0,251 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,1311 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm hố thu nước, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0138 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng thép hố thu | Tại Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | Tại Chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện BTĐS | Tại Chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn dầm hố thu bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Tại Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề lá Inox | Tại Chương V | 18 | cái |
| 21 | Khoan tạo lỗ trên bản lề | Tại Chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(50x30)cm dày 1cm | Tại Chương V | 9 | tấm |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm | Tại Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt lại tấm đan cũ bằng máy | Tại Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm dày 3,2mm | Tại Chương V | 0,734 | 100m |
| Y | HỐ GA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (ĐOẠN TỪ NGÃ BA TAM BIÊN ĐẾN CÔNG VIÊN CHỮ Y) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 22,512 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 8,4017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,2251 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 0,9005 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 1,3507 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại Chương V | 8,4017 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 33,6068 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đào đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 50,4102 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 1,211 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,0874 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,1246 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Tại Chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng máy | Tại Chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 15 | Bê tông hố thu đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 22,571 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm đá 1x2, mác 300 | Tại Chương V | 4,872 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, đường kính Ø | Tại Chương V | 2,1689 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm đường kính Ø | Tại Chương V | 0,719 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng hố thu | Tại Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố thu | Tại Chương V | 3,6792 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Tại Chương V | 0,551 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn dầm hố thu bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Tại Chương V | 168 | 1 cấu kiện |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100 | Tại Chương V | 336 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30 | Tại Chương V | 336 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề lá Inox | Tại Chương V | 336 | cái |
| 26 | Khoan tạo lỗ trên bản lề | Tại Chương V | 336 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x30)cm dày 1cm | Tại Chương V | 168 | tấm |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm | Tại Chương V | 168 | 1 cấu kiện |
| Z | THÁO DỠ, THU HỒI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG BÀ TRIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đèn cao áp, chiều cao trụ ≤8m (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới) | Tại Chương V | 14 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn D60mm, chiều dài cần = | Tại Chương V | 20 | 1 cần đèn |
| 3 | Tháo dỡ cần đèn D60mm, chiều dài cần = | Tại Chương V | 14 | 1 cần đèn |
| 4 | Tháo dỡ bộ đèn cao áp, ở độ cao ≤12m (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới) | Tại Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bộ đèn cầu (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới) | Tại Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bộ đèn phù điêu (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới) | Tại Chương V | 14 | bộ |
| AA | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÊ THỊ HỒNG GẤM | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn gia công STK D49mm, dày 2mm, cao 2m, vươn xa 1m (Bao gồm 04 boulon D10x120mm để lắp cần đèn) | Tại Chương V | 20 | 1 cần đèn |
| 2 | Luồn dây cáp đồng bọc CVV(2x2,0)mm2 từ cáp treo lên đèn | Tại Chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá 5A loại ngoài trời bảo vệ cục bộ cho đèn | Tại Chương V | 20 | cái |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC25-25mm2 đấu nối đèn | Tại Chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn cao áp (sử dụng đèn cũ) công suất 150W-250W/220V | Tại Chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước (0,6x0,5x0,22)m bằng inox chống rỉ sét và giá treo tủ | Tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt MCCB tổng 1 pha 2P-75A - 85kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB phân nhánh 1 pha 2P-40A - 35kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt contactor 3 pha 40A (Coil AC 220V) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rơ le nhiệt bảo vệ quá tải 21,5-40A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rơ le thời gian pin 300h | Tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đèn báo tủ điện và công tắc | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ chuyển mạch từ chế độ tự động sang chế độ bằng tay 5A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16mm, L=2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Tại Chương V | 1 | cọc |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV25mm2 đấu nối mạch động lực tủ điện | Tại Chương V | 10 | m |
| 16 | Đầu cose C25mm2 đấu mạch động lực tủ điện | Tại Chương V | 45 | cái |
| 17 | Đầu cose C2mm2 đấu mạch điều khiển tủ điện | Tại Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C25mm2 làm tiếp địa tủ điện | Tại Chương V | 3 | m |
| 19 | Domino 4 tiếp điểm 40A đấu dây tủ điện | Tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV2mm2 đấu nối mạch điều khiển tủ điện | Tại Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D60mm luồn dây cáp CV25mm2 từ tủ điện lên dây LV-ABC(3x25)mm2 | Tại Chương V | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV25mm2 đấu nối từ tủ điện lên dây LV-ABC(3x25)mm2 | Tại Chương V | 48 | m |
| 23 | Kẹp splitbolt CU-AL A10-50/C10-50 đấu nối dây CV25mm2 vào dây LV-ABC(3x25)mm2 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 24 | Collier kẹp ống nhựa D60mm vào trụ BTLT | Tại Chương V | 6 | cái |
| 25 | Co nhựa PVC D60mm loại 90o | Tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Kéo dây cáp nhôm bọc vặn xoắn hạ thế LV-ABC (3x25)mm2 | Tại Chương V | 6,08 | 100m |
| 27 | Boulon móc D16x200mm | Tại Chương V | 26 | cái |
| 28 | Londen vuông D18x50x50x2,5mm | Tại Chương V | 26 | cái |
| 29 | Kẹp nối bọc cách điện IPC25-25mm2 đấu lèo | Tại Chương V | 36 | cái |
| 30 | Kẹp treo cáp ABC | Tại Chương V | 12 | cái |
| 31 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tại Chương V | 14 | cái |
| 32 | Nút bịt đầu cáp | Tại Chương V | 54 | cái |
| 33 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 5 | cuộn |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn các loại | Tại Chương V | 16 | 1 cần đèn |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng các loại | Tại Chương V | 16 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn chiếu sáng các loại | Tại Chương V | 5,507 | 100m |
| 37 | Chi phí lắp đặt điện kế | Tại Chương V | 1 | TB |
| AB | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGUYỄN VIẾT XUÂN | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn gia công STK D49mm, dày 2mm, cao 2m, vươn xa 1m (Bao gồm 04 boulon D10x120mm để lắp cần đèn) | Tại Chương V | 27 | 1 cần đèn |
| 2 | Luồn dây cáp đồng bọc CVV(2x2,0)mm2 từ cáp treo lên đèn | Tại Chương V | 1,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá 5A loại ngoài trời bảo vệ cục bộ cho đèn | Tại Chương V | 27 | cái |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC25-25mm2 đấu nối đèn | Tại Chương V | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn cao áp (sử dụng đèn cũ) công suất 150W-250W/220V | Tại Chương V | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước (0,6x0,5x0,22)m bằng inox chống rỉ sét và giá treo tủ | Tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | MCCB tổng 1 pha 2P-75A - 85kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat phân nhánh 1 pha 2P-40A - 35kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt contactor 3 pha 40A (Coil AC 220V) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rơ le nhiệt bảo vệ quá tải 21,5-40A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rơ le thời gian pin 300h | Tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đèn báo tủ điện và công tắc | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ chuyển mạch từ chế độ tự động sang chế độ bằng tay 5A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16mm, L=2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Tại Chương V | 1 | cọc |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV25mm2 đấu nối mạch động lực tủ điện | Tại Chương V | 10 | m |
| 16 | Đầu cose C25mm2 đấu mạch động lực tủ điện | Tại Chương V | 45 | cái |
| 17 | Đầu cose C2mm2 đấu mạch điều khiển tủ điện | Tại Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C25mm2 làm tiếp địa tủ điện | Tại Chương V | 3 | m |
| 19 | Domino 4 tiếp điểm 40A đấu dây tủ điện | Tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV2mm2 đấu nối mạch điều khiển tủ điện | Tại Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D60mm luồn dây cáp CV25mm2 từ tủ điện lên dây LV-ABC(3x25)mm2 | Tại Chương V | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV25mm2 đấu nối từ tủ điện lên dây LV-ABC(3x25)mm2 | Tại Chương V | 48 | m |
| 23 | Kẹp splitbolt CU-AL A10-50/C10-50 đấu nối dây CV25mm2 vào dây LV-ABC(3x25)mm2 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 24 | Collier kẹp ống nhựa D60mm vào trụ BTLT | Tại Chương V | 6 | cái |
| 25 | Co nhựa PVC D60mm loại 90o | Tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Kéo dây cáp nhôm bọc vặn xoắn hạ thế LV-ABC (3x25)mm2 | Tại Chương V | 7,814 | 100m |
| 27 | Boulon móc D16x200mm | Tại Chương V | 33 | cái |
| 28 | Londen vuông D18x50x50x2,5mm | Tại Chương V | 33 | cái |
| 29 | Kẹp nối bọc cách điện IPC25-25mm2 đấu lèo | Tại Chương V | 36 | cái |
| 30 | Kẹp treo cáp ABC | Tại Chương V | 17 | cái |
| 31 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tại Chương V | 16 | cái |
| 32 | Nút bịt đầu cáp | Tại Chương V | 54 | cái |
| 33 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 5 | cuộn |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn các loại | Tại Chương V | 24 | 1 cần đèn |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng các loại | Tại Chương V | 24 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn chiếu sáng các loại | Tại Chương V | 7,128 | 100m |
| 37 | Chi phí lắp đặt điện kế | Tại Chương V | 1 | TB |
| AC | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRƯNG TRẮC - TRƯNG NHỊ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II để đúc móng trụ đèn | Tại Chương V | 19,963 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 160,055 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 165,042 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ đá 1x2 vữa mác 200 (B15), xi măng PC40 chiều rộng ≤250cm (độ sụt 2 ÷ 4) | Tại Chương V | 8,1821 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,5526 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng bằng inox kích thước 600x500x220mm và giá treo tủ | Tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt rơ le nhiệt (0,63-19)A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contactor 3P- 22A (Coil AC 220V) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rơ le thời gian có pin nuôi nguồn 300h | Tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 2P - 20A, Icu 30kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 2P - 40A, Icu 35kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo tủ điện màu đỏ | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc đèn báo 5A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 5A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp dựng đế gang | Tại Chương V | 18 | 1 cột |
| 17 | Lắp dựng trụ đèn cao áp 8m dày 4mm | Tại Chương V | 18 | 1 cột |
| 18 | Lắp đặt cần đèn đôi D60mm, cao 2m và vươn xa 2m | Tại Chương V | 18 | 1 cần đèn |
| 19 | Sơn số trụ (1 nước lót + 1 nước phủ) | Tại Chương V | 0,18 | 1m2 |
| 20 | Lắp bộ đèn LED 150W | Tại Chương V | 36 | bộ |
| 21 | Luồn dây cáp CVV(2x2,0)mm2 lên đèn | Tại Chương V | 4,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cọc tiếp địa Ø16x 2400 cho trụ đèn và tủ điện | Tại Chương V | 19 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần C10mm2 cho trụ đèn và tủ điện | Tại Chương V | 0,403 | 100m |
| 24 | Kéo rãi dây cáp đồng trần C10mm2 nối tiếp địa liên hoàn các trụ đèn và tủ điện | Tại Chương V | 6,11 | 100m |
| 25 | Kéo rãi dây cáp ngầm CXV(Cu/XLPE/PVC) 3x10mm2 | Tại Chương V | 6,11 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Ø50/40mm dày 1,5mm bảo hộ dây dẫn | Tại Chương V | 572,6 | m |
| 27 | Măng sông nối ống nhựa gân xoắn Ø50/40mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Tại Chương V | 34 | 1 đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Tại Chương V | 36 | 1 đầu cáp |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Tại Chương V | 18 | bảng |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-6A bảo vệ đèn | Tại Chương V | 36 | cái |
| 32 | Băng keo cách điện hạ thế | Tại Chương V | 20 | cuộn |
| 33 | Khung boulon Ø24x1400mm móng trụ | Tại Chương V | 18 | khung |
| 34 | Lắp đặt ống sắt TK Ø76mm dày 3,2mm bảo hộ dây dẫn băng qua cầu | Tại Chương V | 20 | m |
| 35 | Măng sông nối ống sắt TK Ø76mm dày 3,2mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Đầu cose C10mm2 | Tại Chương V | 208 | cái |
| 37 | Domino đấu dây 4P - 40A | Tại Chương V | 20 | cái |
| 38 | Cáp đồng bọc CV10mm2 đấu nối mạch động lực tủ điện | Tại Chương V | 16 | m |
| 39 | Cáp đồng bọc CV2,0mm2 đấu nối mạch điều khiển tủ điện | Tại Chương V | 20 | m |
| 40 | Băng cảnh báo cáp ngầm bằng nhựa PE, hai lớp, màu vàng đậm, rộng 150mm, dày 0,2mm | Tại Chương V | 527,8 | m |
| 41 | Tháo dỡ trụ đèn cao áp, chiều cao trụ ≤8m (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới) | Tại Chương V | 16 | 1 cột |
| 42 | Tháo dỡ cần đèn D60mm, chiều dài cần = | Tại Chương V | 25 | 1 cần đèn |
| 43 | Tháo dỡ cần đèn D60mm, chiều dài cần = | Tại Chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 44 | Tháo dỡ bộ đèn cao áp, ở độ cao ≤12m (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới) | Tại Chương V | 25 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ bộ đèn cầu (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới) | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ bộ đèn phù điêu (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới) | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 47 | Chi phí lắp đặt điện kế | Tại Chương V | 1 | TB |
| AD | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,35m | Tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo | Tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 7 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | Tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | Tại Chương V | 20 | cái |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ | Tại Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000378E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng công trình giao thông (hoặc công trình HTKT đối với các nội dung công việc thuộc HTKT theo quy định pháp luật hiện hành) được hệ thống tự đánh giá là đạt và đáp ứng công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.667.549.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.335.098.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hạ tầng | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | Trình độ Kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lò nấu sơn | Lò nấu sơn | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy lu | 16T | 2 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 - 140CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 10T | 2 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 11 | Xe thang chiều cao nâng 12m (hoặc Tải cẩu có giỏ nâng người) nâng người làm việc trên cao | Xe thang chiều cao nâng 12m (hoặc Tải cẩu có giỏ nâng người) nâng người làm việc trên cao | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | 12CV | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 16 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 1 |
| 17 | Máy ủi | 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi