Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629627-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220607277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 22:03:00 đến ngày 2022-06-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,667,927,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,700,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000378E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng công trình giao thông (hoặc công trình HTKT đối với các nội dung công việc thuộc HTKT theo quy định pháp luật hiện hành) được hệ thống tự đánh giá là đạt và đáp ứng công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.667.549.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.335.098.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe thang chiều cao nâng 12m (hoặc Tải cẩu có giỏ nâng người) nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Xe thang chiều cao nâng 12m (hoặc Tải cẩu có giỏ nâng người) nâng người làm việc trên cao
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp toàn bộ công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Khắc phục, sửa chữa kết cấu hạ tầng giao thông giai đoạn 2021-2025
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 310-Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông Đông Dương; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan Thiết .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết; .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 310-Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 310-Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NGUYỄN GIA TÚ
1Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 7cmTại Chương V0,528100m
2Đào hốt đất đá mặt đường đổ đi bằng máy đào 0,8m3Tại Chương V0,151100m3
3Vận chuyển xà bần đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,151100m3
4Vận chuyển xà bần đổ đi, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V0,604100m3/1km
5Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V0,906100m3/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Tại Chương V0,2157100m3
7Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2Tại Chương V1,0784100m2
8Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Tại Chương V37,4878100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTại Chương V38,5662100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V4,6742100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V56,0907100tấn
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mmTại Chương V16,5m2
B ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÊ THỊ HỒNG GẤM ĐẾN HỒ VĂN THÁNH)
1Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 7cmTại Chương V0,485100m
2Đào hốt đất đá mặt đường đổ đi bằng máy đào 0,8m3Tại Chương V2,564100m3
3Vận chuyển xà bần đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V2,564100m3
4Vận chuyển xà bần đổ đi, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V10,2559100m3/1km
5Vận chuyển xà bần đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V2,564100m3/1km
6Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cmTại Chương V2,564100m3
7Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2Tại Chương V12,8199100m2
8Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Tại Chương V13,4508100m2
9Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cmTại Chương V26,2707100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V3,184100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V38,2081100tấn
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mmTại Chương V16,35m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 3mmTại Chương V28,8m2
14Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V22,8m3
15Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V380m2
16Ván khuôn thép móngTại Chương V0,912100m2
17Cung cấp, lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn KT(26/14,5x50)cmTại Chương V7601cấu kiện
18Tấm lót ni lôngTại Chương V16,7382100m2
19Bê tông vỉa hè đá 1x2 M150Tại Chương V83,691m3
20Láng VXM M75 dày 2cm tạo phẳngTại Chương V1.673,82m2
21Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tươi Terazzo, KT(20x40x4,8)cmTại Chương V1.673,82m2
22Tháo dỡ tấm đan hố ga cũ bằng máyTại Chương V521cấu kiện
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTại Chương V282,273m3
24Phá dỡ xà mũ hố ga bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V0,888m3
25Đổ bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200Tại Chương V1,741m3
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga, đường kính ØTại Chương V0,2739tấn
27Sản xuất, lắp đặt thép tấm niền hố gaTại Chương V0,3186tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ hố gaTại Chương V0,3518100m2
29Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200Tại Chương V0,04m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ØTại Chương V0,0037tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ØTại Chương V0,0057tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện BTĐSTại Chương V0,0024100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTại Chương V531cấu kiện
34Đào hốt đất đá mặt đường đổ đi bằng máy đào 0,8m3Tại Chương V1,3703100m3
35Vận chuyển xà bần đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V4,2019100m3
36Vận chuyển xà bần đổ đi, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V16,8076100m3/1km
37Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V25,2114100m3/1km
38Bê tông lót móng hố thu nước đá 1x2, mác 150Tại Chương V0,66m3
39Bê tông hố thu đá 1x2 M200Tại Chương V3,889m3
40Đổ bê tông đúc sẵn dầm hố thu nước đá 1x2, mác 200Tại Chương V0,754m3
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, đường kính ØTại Chương V0,3884tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm hố thu nước, đường kính ØTại Chương V0,1113tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng hố thuTại Chương V0,0468100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố thuTại Chương V0,5547100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện BTĐSTại Chương V0,0811100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm hố thu bằng thủ côngTại Chương V261 cấu kiện
47Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100Tại Chương V52cái
48Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30Tại Chương V52cái
49Cung cấp, lắp đặt Bản lề lá InoxTại Chương V52cái
50Khoan tạo lỗ trên bản lềTại Chương V1041 lỗ khoan
51Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x30)cm dày 1cmTại Chương V26tấm
52Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mmTại Chương V261 cấu kiện
53Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm dày 11.9mmTại Chương V0,16100m
54Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm dày 4.9mmTại Chương V0,066100m
55Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm dày 3mmTại Chương V4,8100m
C ĐƯỜNG NGUYỄN HỘI (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÊ DUẨN ĐẾN ĐƯỜNG TỪ VĂN TƯ):
1Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máyTại Chương V31cấu kiện
2Đổ bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200Tại Chương V0,13m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga, đường kính ØTại Chương V0,0285tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ hố gaTại Chương V0,013100m2
5Lắp đặt lại tấm đan cũ bằng máyTại Chương V31cấu kiện
6Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Tại Chương V17,4839100m2
7Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 6cmTại Chương V17,4839100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V2,5422100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V30,5059100tấn
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mmTại Chương V13,05m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 3mmTại Chương V50m2
D ĐƯỜNG PHÓ ĐỨC CHÍNH
1Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Tại Chương V5,2732100m2
2Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cmTại Chương V5,2732100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,6391100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V7,6693100tấn
E ĐƯỜNG ĐẶNG TRẦN CÔN
1Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Tại Chương V2,8734100m2
2Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cmTại Chương V2,8734100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,3483100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V4,1791100tấn
F ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI
1Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Tại Chương V17,2627100m2
2Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cmTại Chương V17,2627100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V2,0922100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V25,1069100tấn
G ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG
1Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 7cmTại Chương V2,62100m
2Đào hốt đất đá mặt đường đổ đi bằng máy đào 0,8m3Tại Chương V0,217100m3
3Vận chuyển xà bần đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,217100m3
4Vận chuyển xà bần đổ đi, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V0,868100m3/1km
5Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V1,302100m3/1km
6Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5kg/m2Tại Chương V43,410m2
7Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5kg/m2Tại Chương V16,069100m2
8Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cmTại Chương V43,410m2
9Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cmTại Chương V16,069100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V2,4935100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V29,922100tấn
H ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH
1Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máyTại Chương V81cấu kiện
2Đổ bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200Tại Chương V0,29m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga, đường kính ØTại Chương V0,0741tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ hố gaTại Chương V0,0288100m2
5Lắp đặt lại tấm đan cũ bằng máyTại Chương V81cấu kiện
6Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5kg/m2Tại Chương V38,7274100m2
7Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cmTại Chương V38,7274100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V4,6938100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V56,3251100tấn
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mmTại Chương V28,5m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 3mmTại Chương V17,2m2
I ĐƯỜNG TRƯNG TRẮC (ĐOẠN TỪ HẠ LƯU CẦU TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN ĐƯỜNG NGƯ ÔNG):
1Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máyTại Chương V61cấu kiện
2Phá dỡ xà mũ hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V0,14m3
3Đổ bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200Tại Chương V0,29m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga, đường kính ØTại Chương V0,034tấn
5Sản xuất, lắp đặt thép tấm niền đan, hố gaTại Chương V0,0359tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ hố gaTại Chương V0,0464100m2
7Lắp đặt lại tấm đan cũ bằng máyTại Chương V61cấu kiện
8Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5kg/m2Tại Chương V43,4363100m2
9Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 6cmTại Chương V43,4363100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V5,4469100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V65,3629100tấn
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mmTại Chương V127,27m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 3mmTại Chương V71,85m2
J ĐƯỜNG TRƯNG TRẮC (ĐOẠN TỪ THƯỢNG LƯU CẦU TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU LÊ HỒNG PHONG)
1Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5kg/m2Tại Chương V28,2872100m2
2Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cmTại Chương V28,2872100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V3,4284100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V41,1409100tấn
K VỈA HÈ ĐƯỜNG TRƯNG TRẮC (ĐOẠN TỪ BÃI ĐẬU XE ĐẾN CẦU DỤC THANH)
1Phá dỡ bó vỉa bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V25,827m3
2Phá dỡ bồn hoa xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V3,387m3
3Phá dỡ kết nền gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V48,5772m3
4Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V80,962m3
5Vận chuyển xà bần đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V1,5875100m3
6Vận chuyển xà bần đổ đi, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V6,35100m3/1km
7Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V9,525100m3/1km
8Tấm lót ny lôngTại Chương V16,2096100m2
9Đổ bê tông nền, bê tông thương phẩm, đá 1x2 mác 150Tại Chương V97,258m3
10Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1.620,96m2
11Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tươi Terazzo, KT(20x40x4,8)cmTại Chương V1.620,96m2
12Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, M150Tại Chương V5,956m3
13Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, M300Tại Chương V25,827m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V2,2034100m2
15Bê tông lót móng hố trồng cây đá 1x2, M150Tại Chương V1,699m3
16Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200Tại Chương V3,406m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng hố trồng câyTại Chương V0,3245100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố trồng câyTại Chương V1,298100m2
L SƠN ĐƯỜNG ĐẠI NẪM
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mmTại Chương V33,15m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 3mmTại Chương V9,6m2
M THOÁT NƯỚC HẺM 162 ĐƯỜNG HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
1Tấm lót ny lôngTại Chương V2,7093100m2
2Đổ bê tông mặt đường, bê tông tươi đá 1x2 mác 250Tại Chương V54,186m3
3Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tôngTại Chương V0,0407100m2
4Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2Tại Chương V0,2936100m2
5Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cmTại Chương V0,2936100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,0356100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,427100tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IITại Chương V0,0719100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V0,024100m3
10Bê tông lót móng hố ga, hố thu đá 1x2 M150Tại Chương V1,07m3
11Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 M200Tại Chương V8,125m3
12Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200Tại Chương V0,6m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, đường kính ØTại Chương V0,149tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ØTại Chương V0,0213tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ØTại Chương V0,0477tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga, đường kính ØTại Chương V0,0545tấn
17Sản xuất, lắp đặt thép tấm niền đan, hố gaTại Chương V0,1326tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,227100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, hố thuTại Chương V0,6122100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng >50kg bằng máyTại Chương V81cấu kiện
21Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100Tại Chương V12cái
22Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30Tại Chương V12cái
23Cung cấp, lắp đặt Bản lề lá InoxTại Chương V12cái
24Khoan tạo lỗ trên bản lềTại Chương V241 lỗ khoan
25Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x30)cm dày 1cmTại Chương V6tấm
26Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mmTại Chương V61 cấu kiện
27Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm dày 11,9mmTại Chương V0,153100m
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IITại Chương V1,9516100m3
29Vận chuyển đất đào đổ đi, bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V2,0064100m3
30Vận chuyển đất đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại Chương V8,0255100m3/1km
31Vận chuyển đất đào đổ đi, 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITại Chương V12,0382100m3/1km
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V1,7349100m3
33Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặtTại Chương V2,295m3
34Bê tông gối cống đá 1x2 M200Tại Chương V1,836m3
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông gối cống đúc sẵn, đường kính ØTại Chương V0,0503tấn
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,1428100m2
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cốngTại Chương V0,1884100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống bằng cần cẩuTại Chương V511cấu kiện
39Lắp đặt ống cống BTLT Ø600-H30, đoạn ống dài 4mTại Chương V121 đoạn ống
40Lắp đặt ống cống BTLT Ø600-H30, đoạn ống dài 1mTại Chương V11 đoạn ống
41Trát Mối nối ống cống bằng VXM M100Tại Chương V2,261m2
42Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựaTại Chương V2,261m2
N NÂNG CẤP ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA, XÃ THIỆN NGHIỆP
1Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 7cmTại Chương V0,506100m
2Đào hốt đất đá mặt đường đổ đi bằng máy đào 0,8m3Tại Chương V13,3438100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V6,984100m3
4Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Tại Chương V5,4826100m3
5Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Tại Chương V0,6625100m3
6Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Tại Chương V57,0198100m2
7Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2Tại Chương V3,3123100m2
8Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cmTại Chương V57,0198100m2
9Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 6cmTại Chương V3,3123100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V7,3924100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V88,7088100tấn
12Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200Tại Chương V0,16m3
13Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1.8mm - L=3.0mTại Chương V2cái
14Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTại Chương V2cái
15Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và trụ đỡTại Chương V2cái
O ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG CẦU TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN TRƯỚC SỐ NHÀ 39):
1Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Tại Chương V51,9772100m2
2Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 6cmTại Chương V51,9772100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V7,5575100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V90,6898100tấn
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mmTại Chương V11,1m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 3mmTại Chương V99,9m2
P ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (ĐOẠN TỪ CÔNG AN TỈNH ĐẾN NGÃ TƯ THỦ KHOA HUÂN)
1Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Tại Chương V54,82100m2
2Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 6cmTại Chương V54,82100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V7,9708100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V95,6499100tấn
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mmTại Chương V17,55m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 3mmTại Chương V76,7m2
Q ĐƯỜNG TỪ VĂN TƯ
1Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2Tại Chương V1010m2
2Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cmTại Chương V1010m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,1776100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V2,1312100tấn
R ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2Tại Chương V1,95100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTại Chương V1,95100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,3309100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V3,971100tấn
S ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG HOAN, PHƯỜNG MŨI NÉ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V22,8047100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V22,5847100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại Chương V90,3388100m3/1km
4Vận chuyển đất đào đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITại Chương V135,5083100m3/1km
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Tại Chương V0,1947100m3
6Tấm lót ny lôngTại Chương V8,4114100m2
7Đổ bê tông mặt đường, bê tông tươi đá 1x2 mác 250Tại Chương V126,171m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTại Chương V0,6909100m2
9Cung cấp tấm cao su dày 0,5cm làm khe co và khe dọcTại Chương V25,2m2
10Cung cấp tấm cao su dày 1,0cm làm khe dãnTại Chương V6m2
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V0,2718100m3
12Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V0,086100m3
13Vận chuyển đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại Chương V0,344100m3/1km
14Vận chuyển đất đào đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITại Chương V0,5159100m3/1km
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1737100m3
16Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặtTại Chương V2,842m3
17Bê tông mái taluy đá 1x2 M200Tại Chương V26,013m3
18Bê tông chân khay M200, đá 1x2Tại Chương V7,106m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,7254100m2
20Tấm lót ny lôngTại Chương V2,6158100m2
T LAN CAN KÈ ĐƯỜNG TRƯNG TRẮC (BÊN PHÍA CẢNG
1Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60mm dày 1.9mmTại Chương V1,04100m
2Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90mm dày 1.9mmTại Chương V0,3575100m
3Cung cấp, lắp đặt Bu lông M20x100Tại Chương V324cái
4Cung cấp, lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mmTại Chương V64cái
5Cung cấp, lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D95mmTại Chương V22cái
6Sản xuất và lắp đặt lan can kèTại Chương V1,4815tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V60,9241m2
8Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Tại Chương V20,549m3
9Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Ø≤10mmTại Chương V0,8884tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Ø≤18mmTại Chương V3,9172tấn
11Gia công lắp dựng ván khuôn thép giằng móngTại Chương V1,1742100m2
U NẠO VÉT KÊNH THOÁT LŨ HẺM 283 ĐƯỜNG NGUYỄN HỘI
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngTại Chương V7,6243100m2
2Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên suối, đô thị loại IVTại Chương V0,2541km
3Tập kết bùn, rác đến bãi tập kết, cự ly 200mTại Chương V83,867m3
4Bốc xếp bùn rác lên phương tiện vận chuyểnTại Chương V0,8387100m3
5Vận chuyển bùn rác đến vị trí đỗ, cự ly vận chuyển Tại Chương V0,8387100m3
6Vận chuyển bùn rác đến vị trí đỗ, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTại Chương V3,3547100m3/1km
7Vận chuyển bùn rác đến vị trí đỗ, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi ≤5kmTại Chương V5,032100m3/1km
8Đào bùn đất kênh thoát lũ bằng thủ côngTại Chương V380,6111m3
9Đào bùn đất kênh thoát lũ bằng máy đào 0,8m3Tại Chương V20,4829100m3
V THOÁT NƯỚC KHU DU LỊCH VICTORIA
1Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 7cmTại Chương V0,652100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTại Chương V24,7m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V0,582m3
4Đào hốt đất đá mặt đường đổ đi bằng máy đào 0,8m3Tại Chương V21,0321100m3
5Vận chuyển xà bần đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V7,094100m3
6Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5kmTại Chương V28,3758100m3/1km
7Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V42,5638100m3/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V12,692100m3
9Bê tông đá 1x2 M200 hoàn trả nền đườngTại Chương V17,985m3
10Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2Tại Chương V2,4710m2
11Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 4cmTại Chương V2,4710m2
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,0264100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,3171100tấn
14Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150Tại Chương V0,264m3
15Bê tông hố ga đá 1x2 M200Tại Chương V1,598m3
16Bê tông đúc sẵn dầm và tấm đan, đá 1x2 M200Tại Chương V0,316m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông hố thu đỗ tại chỗ, đường kính ØTại Chương V0,0856tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm hố ga và tấm đan, đường kính ØTại Chương V0,0307tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ØTại Chương V0,0079tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,0068100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, hố thuTại Chương V0,1807100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện BTĐSTại Chương V0,0284100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máyTại Chương V11cấu kiện
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn dầm bằng thủ côngTại Chương V41 cấu kiện
25Bê tông lót móng, đá 1x2 M150Tại Chương V48,469m3
26Bê tông mương, đá 1x2 M200Tại Chương V164,755m3
27Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100Tại Chương V7,9m2
28Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Tại Chương V33,762m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương bê tông đỗ tại chỗ, đường kính ØTại Chương V3,2865tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ØTại Chương V1,7185tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ØTại Chương V3,0768tấn
32Sản xuất, lắp đặt thép tấm thép hìnhTại Chương V2,7518tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mươngTại Chương V16,5145100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTại Chương V0,7443100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máyTại Chương V3771cấu kiện
36Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặtTại Chương V36,319m3
37Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M200Tại Chương V92,681m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V1,5814100m2
39Tấm lót ny lôngTại Chương V4,5717100m2
W HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CUỐI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH THOÁT RA SÔNG CÀ TY
1Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V0,262m3
2Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máyTại Chương V21cấu kiện
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IITại Chương V0,2583100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V0,1074100m3
5Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V0,1536100m3
6Vận chuyển đất đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại Chương V0,6142100m3/1km
7Vận chuyển đất đào đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITại Chương V0,9214100m3/1km
8Lắp đặt lại tấm đan cũ bằng máyTại Chương V21cấu kiện
9Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,234m3
10Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,246m3
11Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200Tại Chương V0,168m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga bê tông đỗ tại chỗ, đường kính ØTại Chương V0,0735tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ØTại Chương V0,0081tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ØTại Chương V0,0162tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,0064100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố gaTại Chương V0,1185100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTại Chương V0,0091100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máyTại Chương V21cấu kiện
19Bê tông lót móng, đá 1x2 M150Tại Chương V1,6m3
20Bê tông mương, đá 1x2 M200Tại Chương V7,816m3
21Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200Tại Chương V1,44m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đỗ tại chỗ, đường kính ØTại Chương V0,1727tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ØTại Chương V0,0801tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ØTại Chương V0,1378tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng mươngTại Chương V0,02100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mươngTại Chương V0,568100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTại Chương V0,0528100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máyTại Chương V101cấu kiện
X HỐ GA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH (ĐOẠN TỪ CÙ CHÍNH LAN ĐẾN NGUYỄN VIẾT XUÂN)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V2,626m3
2Cắt bê tông vỉa hèTại Chương V14,1410m
3Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máyTại Chương V171cấu kiện
4Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,0263100m3
5Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V0,105100m3/1km
6Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V0,1576100m3/1km
7Đổ bê tông vỉa hè đá 1x2, mác 150Tại Chương V1,835m3
8Bê tông lót hố thu nước đá 1x2, mác 150Tại Chương V0,243m3
9Bê tông hố thu nước đá 1x2, mác 200Tại Chương V1,052m3
10Đổ bê tông đúc sẵn dầm hố thu nước đá 1x2, mác 200Tại Chương V0,086m3
11Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300Tại Chương V0,251m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, đường kính ØTại Chương V0,1311tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm hố thu nước, đường kính ØTại Chương V0,0138tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng thép hố thuTại Chương V0,0151100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thuTại Chương V0,1474100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện BTĐSTại Chương V0,0137100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn dầm hố thu bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTại Chương V91 cấu kiện
18Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100Tại Chương V18cái
19Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30Tại Chương V18cái
20Cung cấp, lắp đặt Bản lề lá InoxTại Chương V18cái
21Khoan tạo lỗ trên bản lềTại Chương V181 lỗ khoan
22Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(50x30)cm dày 1cmTại Chương V9tấm
23Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mmTại Chương V91 cấu kiện
24Lắp đặt lại tấm đan cũ bằng máyTại Chương V171cấu kiện
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm dày 3,2mmTại Chương V0,734100m
Y HỐ GA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (ĐOẠN TỪ NGÃ BA TAM BIÊN ĐẾN CÔNG VIÊN CHỮ Y)
1Phá dỡ kết cấu bó vỉa bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V22,512m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V8,4017100m3
3Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,2251100m3
4Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V0,9005100m3/1km
5Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V1,3507100m3/1km
6Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V8,4017100m3
7Vận chuyển đất đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V33,6068100m3/1km
8Vận chuyển đất đào đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITại Chương V50,4102100m3/1km
9Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200Tại Chương V1,211m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính ØTại Chương V0,0874tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính ØTại Chương V0,1246tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTại Chương V0,0598100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng máyTại Chương V231cấu kiện
14Bê tông lót hố thu nước đá 1x2, mác 150Tại Chương V5,04m3
15Bê tông hố thu đá 1x2 M200Tại Chương V22,571m3
16Đổ bê tông đúc sẵn dầm đá 1x2, mác 300Tại Chương V4,872m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, đường kính ØTại Chương V2,1689tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm đường kính ØTại Chương V0,719tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng hố thuTại Chương V0,3024100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố thuTại Chương V3,6792100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐSTại Chương V0,551100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn dầm hố thu bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTại Chương V1681 cấu kiện
23Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100Tại Chương V336cái
24Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30Tại Chương V336cái
25Cung cấp, lắp đặt Bản lề lá InoxTại Chương V336cái
26Khoan tạo lỗ trên bản lềTại Chương V3361 lỗ khoan
27Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x30)cm dày 1cmTại Chương V168tấm
28Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mmTại Chương V1681 cấu kiện
Z THÁO DỠ, THU HỒI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG BÀ TRIỆU
1Tháo dỡ trụ đèn cao áp, chiều cao trụ ≤8m (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới)Tại Chương V141 cột
2Tháo dỡ cần đèn D60mm, chiều dài cần =Tại Chương V201 cần đèn
3Tháo dỡ cần đèn D60mm, chiều dài cần =Tại Chương V141 cần đèn
4Tháo dỡ bộ đèn cao áp, ở độ cao ≤12m (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới)Tại Chương V20bộ
5Tháo dỡ bộ đèn cầu (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới)Tại Chương V14bộ
6Tháo dỡ bộ đèn phù điêu (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới)Tại Chương V14bộ
AA HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG LÊ THỊ HỒNG GẤM
1Lắp đặt cần đèn gia công STK D49mm, dày 2mm, cao 2m, vươn xa 1m (Bao gồm 04 boulon D10x120mm để lắp cần đèn)Tại Chương V201 cần đèn
2Luồn dây cáp đồng bọc CVV(2x2,0)mm2 từ cáp treo lên đènTại Chương V1100m
3Lắp đặt cầu chì đuôi cá 5A loại ngoài trời bảo vệ cục bộ cho đènTại Chương V20cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC25-25mm2 đấu nối đènTại Chương V40cái
5Lắp đặt đèn cao áp (sử dụng đèn cũ) công suất 150W-250W/220VTại Chương V20bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước (0,6x0,5x0,22)m bằng inox chống rỉ sét và giá treo tủTại Chương V11 tủ
7Lắp đặt MCCB tổng 1 pha 2P-75A - 85kATại Chương V1cái
8Lắp đặt MCCB phân nhánh 1 pha 2P-40A - 35kATại Chương V2cái
9Lắp đặt contactor 3 pha 40A (Coil AC 220V)Tại Chương V2cái
10Lắp đặt rơ le nhiệt bảo vệ quá tải 21,5-40ATại Chương V2cái
11Lắp đặt rơ le thời gian pin 300hTại Chương V2cái
12Lắp đèn báo tủ điện và công tắcTại Chương V1bộ
13Lắp đặt bộ chuyển mạch từ chế độ tự động sang chế độ bằng tay 5ATại Chương V1cái
14Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16mm, L=2,4m + kẹp cọc tiếp địaTại Chương V1cọc
15Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV25mm2 đấu nối mạch động lực tủ điệnTại Chương V10m
16Đầu cose C25mm2 đấu mạch động lực tủ điệnTại Chương V45cái
17Đầu cose C2mm2 đấu mạch điều khiển tủ điệnTại Chương V20cái
18Lắp đặt dây cáp đồng trần C25mm2 làm tiếp địa tủ điệnTại Chương V3m
19Domino 4 tiếp điểm 40A đấu dây tủ điệnTại Chương V2cái
20Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV2mm2 đấu nối mạch điều khiển tủ điệnTại Chương V10m
21Lắp đặt ống nhựa D60mm luồn dây cáp CV25mm2 từ tủ điện lên dây LV-ABC(3x25)mm2Tại Chương V12m
22Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV25mm2 đấu nối từ tủ điện lên dây LV-ABC(3x25)mm2Tại Chương V48m
23Kẹp splitbolt CU-AL A10-50/C10-50 đấu nối dây CV25mm2 vào dây LV-ABC(3x25)mm2Tại Chương V12cái
24Collier kẹp ống nhựa D60mm vào trụ BTLTTại Chương V6cái
25Co nhựa PVC D60mm loại 90oTại Chương V4cái
26Kéo dây cáp nhôm bọc vặn xoắn hạ thế LV-ABC (3x25)mm2Tại Chương V6,08100m
27Boulon móc D16x200mmTại Chương V26cái
28Londen vuông D18x50x50x2,5mmTại Chương V26cái
29Kẹp nối bọc cách điện IPC25-25mm2 đấu lèoTại Chương V36cái
30Kẹp treo cáp ABCTại Chương V12cái
31Kẹp ngừng cáp ABCTại Chương V14cái
32Nút bịt đầu cápTại Chương V54cái
33Băng keo cách điệnTại Chương V5cuộn
34Tháo dỡ, thu hồi cần đèn các loạiTại Chương V161 cần đèn
35Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng các loạiTại Chương V16bộ
36Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn chiếu sáng các loạiTại Chương V5,507100m
37Chi phí lắp đặt điện kếTại Chương V1TB
AB HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGUYỄN VIẾT XUÂN
1Lắp đặt cần đèn gia công STK D49mm, dày 2mm, cao 2m, vươn xa 1m (Bao gồm 04 boulon D10x120mm để lắp cần đèn)Tại Chương V271 cần đèn
2Luồn dây cáp đồng bọc CVV(2x2,0)mm2 từ cáp treo lên đènTại Chương V1,35100m
3Lắp đặt cầu chì đuôi cá 5A loại ngoài trời bảo vệ cục bộ cho đènTại Chương V27cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC25-25mm2 đấu nối đènTại Chương V54cái
5Lắp đặt đèn cao áp (sử dụng đèn cũ) công suất 150W-250W/220VTại Chương V27bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước (0,6x0,5x0,22)m bằng inox chống rỉ sét và giá treo tủTại Chương V11 tủ
7MCCB tổng 1 pha 2P-75A - 85kATại Chương V1cái
8Lắp đặt aptomat phân nhánh 1 pha 2P-40A - 35kATại Chương V2cái
9Lắp đặt contactor 3 pha 40A (Coil AC 220V)Tại Chương V2cái
10Lắp đặt rơ le nhiệt bảo vệ quá tải 21,5-40ATại Chương V2cái
11Lắp đặt rơ le thời gian pin 300hTại Chương V2cái
12Lắp đèn báo tủ điện và công tắcTại Chương V1bộ
13Lắp đặt bộ chuyển mạch từ chế độ tự động sang chế độ bằng tay 5ATại Chương V1cái
14Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16mm, L=2,4m + kẹp cọc tiếp địaTại Chương V1cọc
15Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV25mm2 đấu nối mạch động lực tủ điệnTại Chương V10m
16Đầu cose C25mm2 đấu mạch động lực tủ điệnTại Chương V45cái
17Đầu cose C2mm2 đấu mạch điều khiển tủ điệnTại Chương V20cái
18Lắp đặt dây cáp đồng trần C25mm2 làm tiếp địa tủ điệnTại Chương V3m
19Domino 4 tiếp điểm 40A đấu dây tủ điệnTại Chương V2cái
20Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV2mm2 đấu nối mạch điều khiển tủ điệnTại Chương V10m
21Lắp đặt ống nhựa D60mm luồn dây cáp CV25mm2 từ tủ điện lên dây LV-ABC(3x25)mm2Tại Chương V12m
22Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV25mm2 đấu nối từ tủ điện lên dây LV-ABC(3x25)mm2Tại Chương V48m
23Kẹp splitbolt CU-AL A10-50/C10-50 đấu nối dây CV25mm2 vào dây LV-ABC(3x25)mm2Tại Chương V12cái
24Collier kẹp ống nhựa D60mm vào trụ BTLTTại Chương V6cái
25Co nhựa PVC D60mm loại 90oTại Chương V4cái
26Kéo dây cáp nhôm bọc vặn xoắn hạ thế LV-ABC (3x25)mm2Tại Chương V7,814100m
27Boulon móc D16x200mmTại Chương V33cái
28Londen vuông D18x50x50x2,5mmTại Chương V33cái
29Kẹp nối bọc cách điện IPC25-25mm2 đấu lèoTại Chương V36cái
30Kẹp treo cáp ABCTại Chương V17cái
31Kẹp ngừng cáp ABCTại Chương V16cái
32Nút bịt đầu cápTại Chương V54cái
33Băng keo cách điệnTại Chương V5cuộn
34Tháo dỡ, thu hồi cần đèn các loạiTại Chương V241 cần đèn
35Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng các loạiTại Chương V24bộ
36Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn chiếu sáng các loạiTại Chương V7,128100m
37Chi phí lắp đặt điện kếTại Chương V1TB
AC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRƯNG TRẮC - TRƯNG NHỊ
1Đào đất móng trụ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II để đúc móng trụ đènTại Chương V19,9631m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V160,0551m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V165,042m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V1,152m3
5Bê tông móng trụ đá 1x2 vữa mác 200 (B15), xi măng PC40 chiều rộng ≤250cm (độ sụt 2 ÷ 4)Tại Chương V8,1821m3
6Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,5526100m2
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng bằng inox kích thước 600x500x220mm và giá treo tủTại Chương V11 tủ
8Lắp đặt rơ le nhiệt (0,63-19)ATại Chương V2cái
9Lắp đặt Contactor 3P- 22A (Coil AC 220V)Tại Chương V2cái
10Lắp đặt rơ le thời gian có pin nuôi nguồn 300hTại Chương V2cái
11Lắp đặt MCB 1 pha 2P - 20A, Icu 30kATại Chương V2cái
12Lắp đặt MCB 1 pha 2P - 40A, Icu 35kATại Chương V1cái
13Lắp đặt đèn báo tủ điện màu đỏTại Chương V1bộ
14Lắp đặt công tắc đèn báo 5ATại Chương V1cái
15Lắp đặt bộ chuyển mạch 5ATại Chương V1cái
16Lắp dựng đế gangTại Chương V181 cột
17Lắp dựng trụ đèn cao áp 8m dày 4mmTại Chương V181 cột
18Lắp đặt cần đèn đôi D60mm, cao 2m và vươn xa 2mTại Chương V181 cần đèn
19Sơn số trụ (1 nước lót + 1 nước phủ)Tại Chương V0,181m2
20Lắp bộ đèn LED 150WTại Chương V36bộ
21Luồn dây cáp CVV(2x2,0)mm2 lên đènTại Chương V4,14100m
22Lắp đặt cọc tiếp địa Ø16x 2400 cho trụ đèn và tủ điệnTại Chương V191 bộ
23Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần C10mm2 cho trụ đèn và tủ điệnTại Chương V0,403100m
24Kéo rãi dây cáp đồng trần C10mm2 nối tiếp địa liên hoàn các trụ đèn và tủ điệnTại Chương V6,11100m
25Kéo rãi dây cáp ngầm CXV(Cu/XLPE/PVC) 3x10mm2Tại Chương V6,11100m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Ø50/40mm dày 1,5mm bảo hộ dây dẫnTại Chương V572,6m
27Măng sông nối ống nhựa gân xoắn Ø50/40mmTại Chương V5cái
28Luồn cáp cửa cộtTại Chương V341 đầu cáp
29Làm đầu cáp khôTại Chương V361 đầu cáp
30Lắp bảng điện cửa cộtTại Chương V18bảng
31Lắp đặt MCB 2P-6A bảo vệ đènTại Chương V36cái
32Băng keo cách điện hạ thếTại Chương V20cuộn
33Khung boulon Ø24x1400mm móng trụTại Chương V18khung
34Lắp đặt ống sắt TK Ø76mm dày 3,2mm bảo hộ dây dẫn băng qua cầuTại Chương V20m
35Măng sông nối ống sắt TK Ø76mm dày 3,2mmTại Chương V3cái
36Đầu cose C10mm2Tại Chương V208cái
37Domino đấu dây 4P - 40ATại Chương V20cái
38Cáp đồng bọc CV10mm2 đấu nối mạch động lực tủ điệnTại Chương V16m
39Cáp đồng bọc CV2,0mm2 đấu nối mạch điều khiển tủ điệnTại Chương V20m
40Băng cảnh báo cáp ngầm bằng nhựa PE, hai lớp, màu vàng đậm, rộng 150mm, dày 0,2mmTại Chương V527,8m
41Tháo dỡ trụ đèn cao áp, chiều cao trụ ≤8m (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới)Tại Chương V161 cột
42Tháo dỡ cần đèn D60mm, chiều dài cần =Tại Chương V251 cần đèn
43Tháo dỡ cần đèn D60mm, chiều dài cần =Tại Chương V71 cần đèn
44Tháo dỡ bộ đèn cao áp, ở độ cao ≤12m (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới)Tại Chương V25bộ
45Tháo dỡ bộ đèn cầu (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới)Tại Chương V7bộ
46Tháo dỡ bộ đèn phù điêu (nhân công tính bằng 40% lắp đặt mới)Tại Chương V7bộ
47Chi phí lắp đặt điện kếTại Chương V1TB
AD ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cmTại Chương V2cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTại Chương V4cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,35mTại Chương V3cái
4Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cmTại Chương V2cái
5Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cmTại Chương V4cái
6Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báoTại Chương V0,132tấn
7Cung cấp đèn chớp tròn xoayTại Chương V4cái
8Cung cấp cọc tiêu chớp nónTại Chương V20cái
9Bê tông móng, đá 1x2 M200Tại Chương V0,096m3
10Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡTại Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000378E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng công trình giao thông (hoặc công trình HTKT đối với các nội dung công việc thuộc HTKT theo quy định pháp luật hiện hành) được hệ thống tự đánh giá là đạt và đáp ứng công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.667.549.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.335.098.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên43
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hạ tầng 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 Trình độ Kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
2 Máy đào 0,8m32
3 Máy lu 16T2
4 Máy phun nhựa đường 190CV1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
6 Ô tô tự đổ 10T2
7 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
9 Máy đầm dùi 1,5kW2
10 Máy trộn bê tông 250 lít1
11 Xe thang chiều cao nâng 12m (hoặc Tải cẩu có giỏ nâng người) nâng người làm việc trên cao Xe thang chiều cao nâng 12m (hoặc Tải cẩu có giỏ nâng người) nâng người làm việc trên cao1
12 Máy đầm bàn 1kW2
13 Máy hàn điện 23kW1
14 Máy cắt bê tông 12CV1
15 Ô tô tưới nước 5m31
16 Máy nén khí diezel 360m3/h1
17 Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->