Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629895-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220541216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 21:31:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,647,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.694E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này;Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.859.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích, giám sát thi công tu bổ di tích; có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứngĐã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tu bổ tôn tạo di tích tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao bằng cấp, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Tổng tải trọng ≤ 15T)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đục gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 20
11-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Đồng Vân (Giai đoạn 2); hạng mục: Nghi môn, nhà Tả mạc, Hữu mạc, nhà Thủ từ, bếp và sân vườn, tường rào
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp , địa chỉ: Xã Đồng Tháp, Huyện Đan Phượng, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp; địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm tư vấn bảo tồn di tích, địa chỉ: Số 489 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội; Địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; Địa chỉ: số 79 tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; Địa chỉ: số 79 tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp , địa chỉ: Xã Đồng Tháp, Huyện Đan Phượng, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp; địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính Phủ về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. + Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp; địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN XDCB
B PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V12,9792m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V6,03m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu của chương V3,38100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu của chương V0,676m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V1,3361m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V1,7636m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu của chương V0,118100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0171tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1331tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V1,6157m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,1138100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0318tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1647tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V4,8493m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1019100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V0,0882100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0882100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V0,0882100m3
C PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V1,3029m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu của chương V0,2271100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0435tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1365tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V2,712m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V31,8103m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V5,377m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả theo yêu cầu của chương V37,1873m2
9Gia công cổng sắtMô tả theo yêu cầu của chương V0,2669tấn
10Lắp dựng cổng sắtMô tả theo yêu cầu của chương V19,2285m2
11Bánh xe thép D100Mô tả theo yêu cầu của chương V6cái
D HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả theo yêu cầu của chương V10con
2Lắp dựng rồng, phượngMô tả theo yêu cầu của chương V8con
3Lắp dựng các con thú khácMô tả theo yêu cầu của chương V2con
4Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinhMô tả theo yêu cầu của chương V4,14m2
5Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả theo yêu cầu của chương V2,8m2
6Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Mô tả theo yêu cầu của chương V0,6m2
7Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả theo yêu cầu của chương V0,6m2
8Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMô tả theo yêu cầu của chương V0,499m3
E HẠNG MỤC: HẠ GIẢI, THÁO DỠ - TẢ MẠC
1Hạ giải mái ngói, các loại ngói khácMô tả theo yêu cầu của chương V32,7679m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả theo yêu cầu của chương V1,9775m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu của chương V13,4862m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V0,4823100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4823100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V0,4823100m3
F HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC- PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V16,7979m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V12,8709m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V2,4871m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V2,3442m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V10,259m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V1,139m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1842100m3
8Đắp đất tôn nềnMô tả theo yêu cầu của chương V0,5244m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V0,1322100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1322100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V0,1322100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V0,7919m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,072100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0191tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0806tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu của chương V2,6222m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4057m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu của chương V0,0369100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0056tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0325tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V10,2365m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0484m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu của chương V0,0092100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0007tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0037tấn
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V51,9154m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V45,619m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhàMô tả theo yêu cầu của chương V72,0197m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả theo yêu cầu của chương V45,619m2
G HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái (gắn gạch hoa chanh)Mô tả theo yêu cầu của chương V17,482m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V20,1043m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V97,128m
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả theo yêu cầu của chương V44,304m2
5Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, mạch chữ côngMô tả theo yêu cầu của chương V28,2654m2
6Tu bổ, phục hồi chân tảng đá xanhMô tả theo yêu cầu của chương V0,2949m3
7Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMô tả theo yêu cầu của chương V0,5135m3
8Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả theo yêu cầu của chương V1,47m2
9Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả theo yêu cầu của chương V1,47m2
H PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu của chương V1,5373m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V1,5143m3
3Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu của chương V1,6512m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V1,06m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,5134m3
6Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,6887m3
7Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,1782m3
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 60mm)Mô tả theo yêu cầu của chương V2,5584m2
9Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,0621m3
10Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm)Mô tả theo yêu cầu của chương V1,26m2
11Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả theo yêu cầu của chương V14,4703m2
12Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu của chương V199,2302m2
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu của chương V4,1146m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu của chương V0,266m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả theo yêu cầu của chương V2,3399m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu của chương V0,6916m3
17Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả theo yêu cầu của chương V2hệ khung
18Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả theo yêu cầu của chương V4bộ vì
19Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V1,0851100m2
20Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,2956100m2
I HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC- PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120Mô tả theo yêu cầu của chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo yêu cầu của chương V2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V20m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V20m
7Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàng 40WMô tả theo yêu cầu của chương V4bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu của chương V4cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
10Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảMô tả theo yêu cầu của chương V2hộp
11Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắmMô tả theo yêu cầu của chương V6cái
J THIẾT BỊ PCCC
1Bình bọt ABC (MF24) hoặc tương đươngMô tả theo yêu cầu của chương V4bình
2Bình khí CO2 - MT3 hoặc tương đươngMô tả theo yêu cầu của chương V2bình
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu của chương V2cái
4Tiêu lệnhMô tả theo yêu cầu của chương V2cái
K HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC- PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V15,335m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo yêu cầu của chương V8,805m3
3Bạt dứa lót đáy, thành hào ngoàiMô tả theo yêu cầu của chương V49,895m2
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu của chương V6,53m3
5Bạt dứa lót đáy, thành hào ngoàiMô tả theo yêu cầu của chương V45,71m2
6Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu của chương V15,2451m2
7Bạt dứa lót đáy, thành hào ngoàiMô tả theo yêu cầu của chương V15,245m2
8Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả theo yêu cầu của chương V117,8687m2
9Đắp hào chống mốiMô tả theo yêu cầu của chương V15,335m3
L HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC- PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V16,7979m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V12,8709m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V2,4871m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V2,3442m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V10,259m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V1,139m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1842100m3
8Đắp đất tôn nềnMô tả theo yêu cầu của chương V0,5244m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V0,1322100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1322100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V0,1322100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V0,7919m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,072100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0191tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0806tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu của chương V2,6222m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4057m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu của chương V0,0369100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0056tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0325tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V10,2365m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0484m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu của chương V0,0092100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0007tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0037tấn
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V51,9154m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V45,619m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà (S trát ngoài + S bờ mái)Mô tả theo yêu cầu của chương V72,0197m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả theo yêu cầu của chương V45,619m2
M HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái (gắn gạch hoa chanh)Mô tả theo yêu cầu của chương V17,482m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V20,1043m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V97,128m
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả theo yêu cầu của chương V44,304m2
5Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, mạch chữ côngMô tả theo yêu cầu của chương V28,2654m2
6Tu bổ, phục hồi chân tảng đá xanhMô tả theo yêu cầu của chương V0,2949m3
7Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMô tả theo yêu cầu của chương V0,5135m3
8Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả theo yêu cầu của chương V1,47m2
9Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả theo yêu cầu của chương V1,47m2
N PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu của chương V1,5373m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V1,5143m3
3Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu của chương V1,6512m3
4Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V1,06m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,5134m3
6Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,6887m3
7Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,1782m3
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 60mm)Mô tả theo yêu cầu của chương V2,5584m2
9Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,0621m3
10Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm)Mô tả theo yêu cầu của chương V1,26m2
11Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả theo yêu cầu của chương V14,4703m2
12Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu của chương V199,2302m2
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu của chương V4,1146m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu của chương V0,266m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả theo yêu cầu của chương V2,3399m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu của chương V0,6916m3
17Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả theo yêu cầu của chương V2hệ khung
18Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả theo yêu cầu của chương V4bộ vì
19Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V1,0851100m2
20Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,2956100m2
O HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120Mô tả theo yêu cầu của chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo yêu cầu của chương V2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V20m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V20m
7Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàng 40WMô tả theo yêu cầu của chương V4bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu của chương V4cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
10Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảMô tả theo yêu cầu của chương V2hộp
11Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắmMô tả theo yêu cầu của chương V6cái
P THIẾT BỊ PCCC
1Bình bọt ABC (MF24) hoặc tương đươngMô tả theo yêu cầu của chương V4bình
2Bình khí CO2 - MT3 hoặc tương đươngMô tả theo yêu cầu của chương V2bình
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu của chương V2cái
4Tiêu lệnhMô tả theo yêu cầu của chương V2cái
Q HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V15,335m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo yêu cầu của chương V8,805m3
3Bạt dứa lót đáy, thành hào ngoàiMô tả theo yêu cầu của chương V49,895m2
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu của chương V6,53m3
5Bạt dứa lót đáy, thành hào ngoàiMô tả theo yêu cầu của chương V45,71m2
6Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu của chương V15,2451m2
7Bạt dứa lót đáy, thành hào ngoàiMô tả theo yêu cầu của chương V15,245m2
8Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả theo yêu cầu của chương V117,8687m2
9Đắp hào chống mốiMô tả theo yêu cầu của chương V15,335m3
R HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - PHẦN XDCB
S PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V21,2246m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V1,6785m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V2,0027m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V5,4595m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V4,8238m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V1,09m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0203tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1509tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,1441100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0953100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0161100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V0,1337100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1337100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V0,1337100m3
T PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu của chương V1,7608m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V14,4431m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0402m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3604m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0072tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0411tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu của chương V0,0327100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V0,2559m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0146tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0123tấn
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu của chương V0,042100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V59,3237m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V61,7716m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (S trong nhà)Mô tả theo yêu cầu của chương V61,7716m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (S trát ngoài + S bờ mái)Mô tả theo yêu cầu của chương V76,2172m2
16Ốp gạch Granite 300x250 khu bếpMô tả theo yêu cầu của chương V6,8148m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V1,736m2
U HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu của chương V14,69m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V16,8935m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V52,64m
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả theo yêu cầu của chương V31,32m2
5Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMô tả theo yêu cầu của chương V0,3419m3
6Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, công mạchMô tả theo yêu cầu của chương V18,1734m2
V PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,5011m3
2Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,1047m3
3Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu của chương V0,944m3
4Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,3572m3
5Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm)Mô tả theo yêu cầu của chương V4,066m2
6Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm)Mô tả theo yêu cầu của chương V2,736m2
7Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu của chương V0,6293m3
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả theo yêu cầu của chương V1,5498m3
9Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu của chương V115,7143m2
W HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - PHẦN LẮP ĐẶT
X THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120Mô tả theo yêu cầu của chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V35m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V40m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V45m
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu của chương V6cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo yêu cầu của chương V2cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu của chương V4cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu của chương V2cái
10Lắp đặt đèn led 18WMô tả theo yêu cầu của chương V5bộ
Y THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu của chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu của chương V1bộ
3Lắp đặt côn, cút vuông PPR D34Mô tả theo yêu cầu của chương V4cái
4Ga thu nước bằng inoxMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR D34Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1100m
6Lắp đặt cút chữ T PPR D34Mô tả theo yêu cầu của chương V1cái
7Lắp đặt bình nước nóng 30 lít + phụ kiệnMô tả theo yêu cầu của chương V1bộ
Z THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt cút vuông PVC D42Mô tả theo yêu cầu của chương V2cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả theo yêu cầu của chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả theo yêu cầu của chương V0,03100m
AA THIẾT BỊ PCCC
1Bình bọt ABC (MF24) hoặc tương đươngMô tả theo yêu cầu của chương V2bình
2Bình khí CO2 - MT3 hoặc tương đươngMô tả theo yêu cầu của chương V1bình
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
4Tiêu lệnhMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
AB HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
AC PHẦN XDCB
AD BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V17,8026m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V4,0096m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V3,8592m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0749100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V0,1031100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1031100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V0,1031100m3
AE RÃNH CÁP CHÔN NGẦM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V5,88m3
2Đắp cát rãnh chôn cáp ngầmMô tả theo yêu cầu của chương V2,205m3
3Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu của chương V466viên
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0078100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V1,96m3
AF HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V2,0923m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V13,3325m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V2,2379m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V3,313m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V29,344m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V10,32m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V1,7025m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu của chương V0,1117tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu của chương V0,1013100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu của chương V341 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa UPVC D63mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,12100m
AG TƯỜNG RÀO CAO 2,1M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V9,6402m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu của chương V0,8676100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V7,8058m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V27,8365m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V21,9444m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V6,2321m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,5978tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,3777100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V10,0043m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V6,9423m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V18,2103m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V1,3849m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1816tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu của chương V0,2518100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V601,619m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V119,02m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V469m
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả theo yêu cầu của chương V720,639m2
19Gạch hoa chanh 300x300x50Mô tả theo yêu cầu của chương V233viên
AH HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
AI PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, công mạchMô tả theo yêu cầu của chương V540m2
2Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, mạch thẳngMô tả theo yêu cầu của chương V48,5m2
3Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMô tả theo yêu cầu của chương V5,6385m3
AJ HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
AK PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ tổng 1000x600x250Mô tả theo yêu cầu của chương V1tủ
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V55m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V10m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V111m
5Lắp đặt dây đơn Mô tả theo yêu cầu của chương V111m
6Ống HDPE 65/50Mô tả theo yêu cầu của chương V70m
7Ống HDPE 32/25Mô tả theo yêu cầu của chương V111m
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả theo yêu cầu của chương V3cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả theo yêu cầu của chương V2cái
11Cọc tiếp địaMô tả theo yêu cầu của chương V3bộ
12Mốc sứ báo cápMô tả theo yêu cầu của chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.694E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này;Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.859.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích, giám sát thi công tu bổ di tích; có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứngĐã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tu bổ tôn tạo di tích tương tự gói thầu.52
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: 1 kỹ sư điện, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.32
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.32
5 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán: 1 kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao bằng cấp, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng ≤ 15T)1
2 Máy trộn bê tông không yêu cầu1
3 Máy trộn vữa ≤ 80l1
4 Đầm bàn không yêu cầu1
5 Đầm dùi không yêu cầu1
6 Đầm cóc không yêu cầu1
7 Máy cắt, uốn thép không yêu cầu1
8 Máy hàn không yêu cầu1
9 Máy cưa máy cầm tay không yêu cầu2
10 Đục gỗ cầm tay không yêu cầu20
11 Máy cắt gỗ không yêu cầu1
12 Máy bào gỗ không yêu cầu2
13 Máy Khoan không yêu cầu1
14 Máy phun hóa chất không yêu cầu1
15 Máy nén khí không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->