Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220541216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 21:31:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,647,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.694E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu: Hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này;Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.859.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích, giám sát thi công tu bổ di tích; có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứngĐã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tu bổ tôn tạo di tích tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao bằng cấp, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tổng tải trọng ≤ 15T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đục gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần chi phí xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích đình Đồng Vân (Giai đoạn 2); hạng mục: Nghi môn, nhà Tả mạc, Hữu mạc, nhà Thủ từ, bếp và sân vườn, tường rào 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính Phủ về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. + Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp; địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN XDCB | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 12,9792 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,03 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,38 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,3361 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,7636 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,118 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0171 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1331 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,6157 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1138 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0318 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1647 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,8493 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1019 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0882 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,3029 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2271 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0435 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1365 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,712 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 31,8103 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,377 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 37,1873 | m2 |
| 9 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2669 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 19,2285 | m2 |
| 11 | Bánh xe thép D100 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 10 | con |
| 2 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8 | con |
| 3 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,14 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,8 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,499 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI, THÁO DỠ - TẢ MẠC | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 32,7679 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,9775 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 13,4862 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4823 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4823 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4823 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC- PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 16,7979 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 12,8709 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,4871 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,3442 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 10,259 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,139 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1842 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tôn nền | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5244 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1322 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1322 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1322 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,7919 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0191 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0806 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,6222 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4057 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0056 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0325 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 10,2365 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0484 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0007 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0037 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 51,9154 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 45,619 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 72,0197 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 45,619 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái (gắn gạch hoa chanh) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 17,482 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20,1043 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 97,128 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 44,304 | m2 |
| 5 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, mạch chữ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 28,2654 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chân tảng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2949 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5135 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,47 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,47 | m2 |
| H | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,5373 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,5143 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,6512 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,06 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5134 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6887 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1782 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 60mm) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,5584 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0621 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,26 | m2 |
| 11 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 14,4703 | m2 |
| 12 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 199,2302 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,1146 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,266 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,3399 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6916 | m3 |
| 17 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | hệ khung |
| 18 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | bộ vì |
| 19 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,0851 | 100m2 |
| 20 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2956 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC- PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàng 40W | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | hộp |
| 11 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| J | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bọt ABC (MF24) hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 - MT3 hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC- PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 15,335 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8,805 | m3 |
| 3 | Bạt dứa lót đáy, thành hào ngoài | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 49,895 | m2 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,53 | m3 |
| 5 | Bạt dứa lót đáy, thành hào ngoài | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 45,71 | m2 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 15,245 | 1m2 |
| 7 | Bạt dứa lót đáy, thành hào ngoài | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 15,245 | m2 |
| 8 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 117,8687 | m2 |
| 9 | Đắp hào chống mối | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 15,335 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC- PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 16,7979 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 12,8709 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,4871 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,3442 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 10,259 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,139 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1842 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tôn nền | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5244 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1322 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1322 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1322 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,7919 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0191 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0806 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,6222 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4057 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0056 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0325 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 10,2365 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0484 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0007 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0037 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 51,9154 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 45,619 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà (S trát ngoài + S bờ mái) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 72,0197 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 45,619 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái (gắn gạch hoa chanh) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 17,482 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20,1043 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 97,128 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 44,304 | m2 |
| 5 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, mạch chữ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 28,2654 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chân tảng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2949 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5135 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,47 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,47 | m2 |
| N | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,5373 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,5143 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,6512 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,06 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5134 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6887 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1782 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 60mm) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,5584 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0621 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,26 | m2 |
| 11 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 14,4703 | m2 |
| 12 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 199,2302 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,1146 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,266 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,3399 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6916 | m3 |
| 17 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | hệ khung |
| 18 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | bộ vì |
| 19 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,0851 | 100m2 |
| 20 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2956 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn compact ánh sáng vàng 40W | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | hộp |
| 11 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| P | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bọt ABC (MF24) hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 - MT3 hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 15,335 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8,805 | m3 |
| 3 | Bạt dứa lót đáy, thành hào ngoài | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 49,895 | m2 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,53 | m3 |
| 5 | Bạt dứa lót đáy, thành hào ngoài | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 45,71 | m2 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 15,245 | 1m2 |
| 7 | Bạt dứa lót đáy, thành hào ngoài | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 15,245 | m2 |
| 8 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 117,8687 | m2 |
| 9 | Đắp hào chống mối | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 15,335 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - PHẦN XDCB | |||
| S | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 21,2246 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,6785 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,0027 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,4595 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,8238 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,09 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0203 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1509 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1441 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0953 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1337 | 100m3 |
| T | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,7608 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 14,4431 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0402 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3604 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0072 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0411 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2559 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0146 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0123 | tấn |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 59,3237 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 61,7716 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (S trong nhà) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 61,7716 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (S trát ngoài + S bờ mái) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 76,2172 | m2 |
| 16 | Ốp gạch Granite 300x250 khu bếp | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,8148 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,736 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 14,69 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 16,8935 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 52,64 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 31,32 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3419 | m3 |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, công mạch | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 18,1734 | m2 |
| V | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5011 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1047 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,944 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3572 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,066 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,736 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6293 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,5498 | m3 |
| 9 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 115,7143 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| X | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led 18W | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5 | bộ |
| Y | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt côn, cút vuông PPR D34 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 4 | Ga thu nước bằng inox | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút chữ T PPR D34 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình nước nóng 30 lít + phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | bộ |
| Z | THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cút vuông PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,03 | 100m |
| AA | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bọt ABC (MF24) hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 - MT3 hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| AC | PHẦN XDCB | |||
| AD | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 17,8026 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,0096 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,8592 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1031 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1031 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1031 | 100m3 |
| AE | RÃNH CÁP CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh chôn cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,205 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 466 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,96 | m3 |
| AF | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,0923 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 13,3325 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,2379 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,313 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 29,344 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 10,32 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,7025 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1117 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1013 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D63mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,12 | 100m |
| AG | TƯỜNG RÀO CAO 2,1M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 9,6402 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,8676 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 7,8058 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 27,8365 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 21,9444 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,2321 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5978 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3777 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 10,0043 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,9423 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 18,2103 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,3849 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1816 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2518 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 601,619 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 119,02 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 469 | m |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 720,639 | m2 |
| 19 | Gạch hoa chanh 300x300x50 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 233 | viên |
| AH | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| AI | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, công mạch | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 540 | m2 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, mạch thẳng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 48,5 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,6385 | m3 |
| AJ | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| AK | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ tổng 1000x600x250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 111 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 111 | m |
| 6 | Ống HDPE 65/50 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 70 | m |
| 7 | Ống HDPE 32/25 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 111 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3 | bộ |
| 12 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.694E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu: Hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này;Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.859.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích, giám sát thi công tu bổ di tích; có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứngĐã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tu bổ tôn tạo di tích tương tự gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành: | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện: | 1 | kỹ sư điện, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán: | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao bằng cấp, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (Tổng tải trọng ≤ 15T) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≤ 80l | 1 |
| 4 | Đầm bàn | không yêu cầu | 1 |
| 5 | Đầm dùi | không yêu cầu | 1 |
| 6 | Đầm cóc | không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy cưa máy cầm tay | không yêu cầu | 2 |
| 10 | Đục gỗ cầm tay | không yêu cầu | 20 |
| 11 | Máy cắt gỗ | không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy bào gỗ | không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy Khoan | không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy phun hóa chất | không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy nén khí | không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi