Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 20:49:00 đến ngày 2022-06-17 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 758,206,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27461E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (thi công sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=531.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.062.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.062.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 531.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (thi công sửa chữa) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (thi công sửa chữa) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn – công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Sửa chữa Trạm y tế các xã và phòng khám đa khoa khu vực Phước Long năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Xác nhận hoàn thành; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/03/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ LƯƠNG PHÚ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 10 tấn/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 7 | Cắt mặt sân bê tông thi công móng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,76 | 10m |
| 8 | Phá dỡ mặt sân thi công móng bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6664 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 10 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2515 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,012 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,833 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,238 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,833 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,768 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0185 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0462 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0694 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép ống Ø90 dày 1,4mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1879 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép ống Ø90 dày 1,4mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1879 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8132 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8132 | tấn |
| 25 | Gia công thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2319 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2319 | tấn |
| 27 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9735 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9735 | tấn |
| 29 | Lắp đặt Bulon Ø14x80 | mô tả kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 30 | Lắp đặt Bulon Ø16x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 31 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm AZ70 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,1416 | 100m2 |
| 32 | Thi công tole phẳng dày 0,45mm nối | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 33 | Trải mới lớp cách nhiệt, Tấm lót cách nhiệt chống nóng chống ẩm PE phủ bạc 2 lớp dày 10ly | mô tả kỹ thuật chương V | 3,1416 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9792 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P 10A 4,5kA (đặt ở nhà chính) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp công tắc 2 ngã đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp công tắc 2 ngã đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9W | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp nối D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D16 (ống trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 41 | Lắp măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 93 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 540 | m |
| 43 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C(2x2,5mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đế nổi: công tắc, MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55W, Q>=57,5m3/phút + dimmer | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ SƠN PHÚ | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0945 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,413 | m3 |
| 10 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2176 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0397 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0263 | tấn |
| 17 | Đào đất thi công hầm vệ sinh, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 18 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4862 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8207 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,088 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,088 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,7072 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm, dẫn nước thoát vào rảnh sân đường (phía trước nhà vệ sinh) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0828 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | m2 |
| 31 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nền bậc cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền bậc cấp, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,315 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch ceramic 300x300 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,03 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 36 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5376 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,9175 | m2 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9388 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,18 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 31,18 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 16,96 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 19,18 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 19,18 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 14,22 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 14,22 | m2 |
| 47 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư đã bao gồm công lắp đặt) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0159 | tấn |
| 49 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, AZ70 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3 | m |
| 53 | Kẻ ron tường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 1,29 | 10m |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55W, Q>=57,5m3/phút + dimmer | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D20 (ống trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 58 | Lắp đặt măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 71 | m |
| 61 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P 6A 4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 7W | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống PVC D16 (ống trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 66 | Lắp đặt măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp hộp nối D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 69 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C(2x2,5mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt đế âm: công tắc, MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 3,8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1,8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 75 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt lơi, côn giảm uPVC D60xD34 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt y uPVC D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt co uPVC D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt co uPVC D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê uPVC D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt co răng trong/ngoài D27xD21 - nút bít (nắp khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa thau (van vặn) D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt lavabo chân đứng + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kính áp tường 600x800mm + kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt đĩa đựng xà phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí xổm + bộ xả + vòi rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh + thùng đựng giấy nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt móc treo quần áo nhựa 450mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150mmx150mm + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi sen lạnh nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | m3 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN GIỒNG TRÔM | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông thi công móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt sân thi công móng bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2352 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2244 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5265 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0193 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0213 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống Ø60 dày 1,4mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép ống Ø60 dày 1,4mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0731 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0731 | tấn |
| 19 | Gia công thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0195 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0195 | tấn |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép ống Ø42 dày 1,4mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1009 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1009 | tấn |
| 23 | Lắp đặt Bulon Ø12x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 24 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5176 | 100m2 |
| 25 | Thi công máng xối tole dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,456 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-6A/4,5kA (đặt ở nhà chính) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều (có nắp che chống nước) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9W | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp hộp nối D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp ống PVC D16 (ống trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 47 | m |
| 32 | Lắp măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp dây cáp điện CXV 2x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 34 | Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x2,5mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đế nổi: công tắc, MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH HÒA | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông thi công móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt sân thi công móng bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2352 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2244 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5198 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0193 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0213 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống Ø60 dày 1,4mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0382 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép ống Ø60 dày 1,4mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0382 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2417 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2417 | tấn |
| 19 | Gia công thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,4mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2779 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2779 | tấn |
| 23 | Lắp đặt Bulon Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 24 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7788 | 100m2 |
| 25 | Trải mới lớp cách nhiệt, Tấm lót cách nhiệt chống nóng chống ẩm PE phủ bạc 2 lớp dày 10ly | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7788 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-6A/4,5kA (đặt ở nhà chính) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều (có nắp che chống nước) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9W | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 30 | Lắp hộp nối D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 31 | Lắp ống PVC D16 (ống trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 33 | Lắp dây cáp điện CXV 2x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x2,5mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đế nổi: công tắc, MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 36 | Cắt mặt sân bê tông thi công móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | 10m |
| 37 | Phá dỡ mặt sân thi công móng bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2352 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 39 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2244 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5265 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0193 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0213 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép ống Ø60 dày 1,4mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép ống Ø60 dày 1,4mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0731 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0731 | tấn |
| 54 | Gia công thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0195 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0195 | tấn |
| 56 | Cung cấp xà gồ thép ống Ø42 dày 1,4mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1009 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1009 | tấn |
| 58 | Lắp đặt Bulon Ø12x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 59 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5176 | 100m2 |
| 60 | Thi công máng xối tole dày 0,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,456 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P-6A/4,5kA (đặt ở nhà chính) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều (có nắp che chống nước) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9W | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp hộp nối D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp ống PVC D16 (ống trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 47 | m |
| 67 | Lắp măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp dây cáp điện CXV 2x1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 69 | Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x2,5mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đế nổi: công tắc, MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC PHƯỚC LONG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đường kính gốc>=70 - đường kính ngọn>=30, L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 6,72 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9138 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2133 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9138 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8091 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1101 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2639 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,798 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,69 | m2 |
| 11 | Quét 01 nước xi măng trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 17,69 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 17,69 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,72 | m2 |
| 16 | Quét 01 nước xi măng trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 15,72 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 15,72 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0187 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0636 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0881 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0429 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1256 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0242 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0592 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7236 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,04 | m2 |
| 28 | Quét 01 nước xi măng trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,02 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,02 | m2 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,8592 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 96,48 | m2 |
| 32 | Quét 01 nước xi măng trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 96,48 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 96,48 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng chân chông sắt đầu rào (thép vuông 14x14 đặc vuốt nhọn đầu hàn vào hoa văn thép dẹp rộng 16 dày 2,2mm L=360, mặt dưới hàn vào thép dẹp rộng 16 dày 2,2 mm chẻ đuôi cá L=150mm) (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,02 | m2 |
| 35 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 4,7559 | 100m3 |
| 36 | Cung cấp cát san lấp | mô tả kỹ thuật chương V | 475,59 | m3 |
| 37 | Dọn sạch hữu cơ nền đất tự nhiên | mô tả kỹ thuật chương V | 3,219 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6313 | 100m3 |
| 39 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,897 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,692 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 31,176 | m3 |
| 42 | Nạo vét toàn bộ rãnh, hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 10,8468 | m3 |
| 43 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1331 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0648 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0447 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0045 | tấn |
| 49 | Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8609 | 100m3 |
| 50 | Cung cấp cát bù đất đắp bờ bao | mô tả kỹ thuật chương V | 86,09 | m3 |
| 51 | Đào đất thi công tấm fibroximang bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,064 | m3 |
| 52 | Thi công tấm fibrôximăng chắn cát | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9495 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0506 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27461E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (thi công sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=531.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.062.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.062.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 531.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (thi công sửa chữa) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). | 4 | 4 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (thi công sửa chữa) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23,0KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn – công suất ≥ 1KW | Hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi