Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632931-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220570062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp y tế năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 20:49:00 đến ngày 2022-06-17 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 758,206,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27461E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (thi công sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=531.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.062.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.062.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 531.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (thi công sửa chữa) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (thi công sửa chữa) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn – công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Sửa chữa Trạm y tế các xã và phòng khám đa khoa khu vực Phước Long năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp y tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Phương Đăng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Xác nhận hoàn thành; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/03/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSYC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ LƯƠNG PHÚ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây mô tả kỹ thuật chương V2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc mô tả kỹ thuật chương V2gốc cây
3Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V0,0310 tấn/1km
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,48m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,48m3
6Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi mô tả kỹ thuật chương V0,0096100m3
7Cắt mặt sân bê tông thi công móngmô tả kỹ thuật chương V4,7610m
8Phá dỡ mặt sân thi công móng bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V0,6664m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi mô tả kỹ thuật chương V0,0067100m3
10Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,2515100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,012m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0516100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,833m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,238100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,833m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,768m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0213100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0185tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,0462tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,0694tấn
21Gia công cột bằng thép ống Ø90 dày 1,4mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1879tấn
22Lắp dựng cột thép ống Ø90 dày 1,4mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1879tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,8132tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,8132tấn
25Gia công thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,2319tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2319tấn
27Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,9735tấn
28Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,9735tấn
29Lắp đặt Bulon Ø14x80mô tả kỹ thuật chương V92cái
30Lắp đặt Bulon Ø16x400mô tả kỹ thuật chương V84cái
31Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm AZ70mô tả kỹ thuật chương V3,1416100m2
32Thi công tole phẳng dày 0,45mm nốimô tả kỹ thuật chương V0,0468100m2
33Trải mới lớp cách nhiệt, Tấm lót cách nhiệt chống nóng chống ẩm PE phủ bạc 2 lớp dày 10lymô tả kỹ thuật chương V3,1416100m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,9792100m2
35Lắp đặt MCB 2P 10A 4,5kA (đặt ở nhà chính)mô tả kỹ thuật chương V1cái
36Lắp công tắc 2 ngã đôimô tả kỹ thuật chương V1cái
37Lắp công tắc 2 ngã đơnmô tả kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9Wmô tả kỹ thuật chương V22bộ
39Lắp đặt hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương V40hộp
40Lắp đặt ống PVC D16 (ống trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V280m
41Lắp măng song D16mô tả kỹ thuật chương V93cái
42Lắp đặt dây cáp điện CXV 1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V540m
43Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C(2x2,5mm2)mô tả kỹ thuật chương V60m
44Lắp đế nổi: công tắc, MCBmô tả kỹ thuật chương V4hộp
45Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55W, Q>=57,5m3/phút + dimmermô tả kỹ thuật chương V18cái
B HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ SƠN PHÚ
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0696100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,232m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,56m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V4,56m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V4,56m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0252100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,0945m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0826100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,413m3
10Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0272100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0105100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,2176m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V41 cấu kiện
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,025tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0397tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0263tấn
17Đào đất thi công hầm vệ sinh, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,0562100m3
18Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0357100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V0,0134100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,4862m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,8207m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,088m2
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,088m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,7072m2
25Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm, dẫn nước thoát vào rảnh sân đường (phía trước nhà vệ sinh)mô tả kỹ thuật chương V0,036100m
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0227100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi mô tả kỹ thuật chương V0,028100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V0,028100m3
29Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,0828m3
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,23m2
31Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0284100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nền bậc cấpmô tả kỹ thuật chương V0,0281100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền bậc cấp, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,315m3
34Công tác ốp gạch ceramic 300x300 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,03m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0055100m3
36Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0768100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhámmô tả kỹ thuật chương V0,5376m3
38Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12,9175m2
39Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,9388m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,18m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V31,18m2
42Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V16,96m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương V19,18m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V19,18m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàmô tả kỹ thuật chương V14,22m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V14,22m2
47Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư đã bao gồm công lắp đặt)mô tả kỹ thuật chương V4m2
48Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0159tấn
49Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, AZ70mô tả kỹ thuật chương V0,0702100m2
50Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa)mô tả kỹ thuật chương V3,2m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V0,6m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,3m
53Kẻ ron tường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V1,2910m
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,03m3
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1696100m2
56Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55W, Q>=57,5m3/phút + dimmermô tả kỹ thuật chương V7cái
57Lắp đặt ống PVC D20 (ống trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V84m
58Lắp đặt măng song D20mô tả kỹ thuật chương V28cái
59Lắp đặt hộp nối D20mô tả kỹ thuật chương V7hộp
60Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V71m
61Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V50m
62Lắp đặt MCB 2P 6A 4,5kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
63Lắp đặt đèn led panel âm trần 7Wmô tả kỹ thuật chương V2bộ
64Lắp mặt một công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
65Lắp đặt ống PVC D16 (ống trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V36m
66Lắp đặt măng song D16mô tả kỹ thuật chương V12cái
67Lắp hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương V2hộp
68Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V24m
69Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C(2x2,5mm2)mô tả kỹ thuật chương V30m
70Lắp đặt đế âm: công tắc, MCBmô tả kỹ thuật chương V3hộp
71Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 3,8mmmô tả kỹ thuật chương V0,04100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mmmô tả kỹ thuật chương V0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2mmmô tả kỹ thuật chương V0,02100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1,8mmmô tả kỹ thuật chương V0,16100m
75Lắp đặt lơi uPVC D114mô tả kỹ thuật chương V2cái
76Lắp đặt lơi, côn giảm uPVC D60xD34mô tả kỹ thuật chương V7cái
77Lắp đặt y uPVC D60mô tả kỹ thuật chương V1cái
78Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC D114mô tả kỹ thuật chương V1cái
79Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC D60mô tả kỹ thuật chương V1cái
80Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC D34mô tả kỹ thuật chương V2cái
81Lắp đặt co uPVC D34mô tả kỹ thuật chương V2cái
82Lắp đặt co uPVC D27mô tả kỹ thuật chương V6cái
83Lắp đặt tê uPVC D27mô tả kỹ thuật chương V3cái
84Lắp đặt co răng trong/ngoài D27xD21 - nút bít (nắp khóa)mô tả kỹ thuật chương V4cái
85Lắp đặt van khóa thau (van vặn) D27mô tả kỹ thuật chương V1cái
86Lắp đặt lavabo chân đứng + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V2bộ
87Lắp đặt giá treo khăn inox 800mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
88Lắp đặt kính áp tường 600x800mm + kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V2cái
89Lắp đặt đĩa đựng xà phòngmô tả kỹ thuật chương V2cái
90Lắp đặt xí xổm + bộ xả + vòi rửamô tả kỹ thuật chương V1bộ
91Lắp đặt hộp giấy vệ sinh + thùng đựng giấy nhựamô tả kỹ thuật chương V1cái
92Lắp đặt móc treo quần áo nhựa 450mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
93Lắp đặt phễu thu sàn inox 150mmx150mm + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V1cái
94Lắp đặt vòi sen lạnh nhựamô tả kỹ thuật chương V1bộ
95Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0696100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,232m3
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,56m2
C HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN GIỒNG TRÔM
1Cắt mặt sân bê tông thi công móngmô tả kỹ thuật chương V1,6810m
2Phá dỡ mặt sân thi công móng bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V0,2352m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi mô tả kỹ thuật chương V0,0024100m3
4Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,028100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,2244m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0182100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,294m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0708100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,294m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,5265m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0078100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,0193tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,0213tấn
15Gia công cột bằng thép ống Ø60 dày 1,4mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,031tấn
16Lắp dựng cột thép ống Ø60 dày 1,4mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,031tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,0731tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,0731tấn
19Gia công thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0195tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,0195tấn
21Cung cấp xà gồ thép ống Ø42 dày 1,4mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1009tấn
22Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,1009tấn
23Lắp đặt Bulon Ø12x400mô tả kỹ thuật chương V24cái
24Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,5176100m2
25Thi công máng xối tole dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,0506100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,456100m2
27Lắp đặt MCB 2P-6A/4,5kA (đặt ở nhà chính)mô tả kỹ thuật chương V1cái
28Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều (có nắp che chống nước)mô tả kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9Wmô tả kỹ thuật chương V2bộ
30Lắp hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương V2hộp
31Lắp ống PVC D16 (ống trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V47m
32Lắp măng song D16mô tả kỹ thuật chương V15cái
33Lắp dây cáp điện CXV 2x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V7m
34Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x2,5mm2)mô tả kỹ thuật chương V30m
35Lắp đế nổi: công tắc, MCBmô tả kỹ thuật chương V2hộp
D HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH HÒA
1Cắt mặt sân bê tông thi công móngmô tả kỹ thuật chương V1,6810m
2Phá dỡ mặt sân thi công móng bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V0,2352m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi mô tả kỹ thuật chương V0,0024100m3
4Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,028100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,2244m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0182100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,294m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,069100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,294m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,5198m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0078100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,0193tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,0213tấn
15Gia công cột bằng thép ống Ø60 dày 1,4mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0382tấn
16Lắp dựng cột thép ống Ø60 dày 1,4mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0382tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2417tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2417tấn
19Gia công thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
21Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,4mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,2779tấn
22Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,2779tấn
23Lắp đặt Bulon Ø12mô tả kỹ thuật chương V24cái
24Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,7788100m2
25Trải mới lớp cách nhiệt, Tấm lót cách nhiệt chống nóng chống ẩm PE phủ bạc 2 lớp dày 10lymô tả kỹ thuật chương V0,7788100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2832100m2
27Lắp đặt MCB 2P-6A/4,5kA (đặt ở nhà chính)mô tả kỹ thuật chương V1cái
28Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều (có nắp che chống nước)mô tả kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9Wmô tả kỹ thuật chương V5bộ
30Lắp hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương V5hộp
31Lắp ống PVC D16 (ống trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V50m
32Lắp măng song D16mô tả kỹ thuật chương V17cái
33Lắp dây cáp điện CXV 2x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V20m
34Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x2,5mm2)mô tả kỹ thuật chương V30m
35Lắp đế nổi: công tắc, MCBmô tả kỹ thuật chương V2hộp
36Cắt mặt sân bê tông thi công móngmô tả kỹ thuật chương V1,6810m
37Phá dỡ mặt sân thi công móng bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V0,2352m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi mô tả kỹ thuật chương V0,0024100m3
39Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,028100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,2244m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0182100m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,294m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0708100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,294m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,5265m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0078100m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,0193tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,0213tấn
50Gia công cột bằng thép ống Ø60 dày 1,4mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,031tấn
51Lắp dựng cột thép ống Ø60 dày 1,4mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,031tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,0731tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,0731tấn
54Gia công thép tấm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0195tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,0195tấn
56Cung cấp xà gồ thép ống Ø42 dày 1,4mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1009tấn
57Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,1009tấn
58Lắp đặt Bulon Ø12x400mô tả kỹ thuật chương V24cái
59Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,5176100m2
60Thi công máng xối tole dày 0,5mmmô tả kỹ thuật chương V0,0552100m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,456100m2
62Lắp đặt MCB 2P-6A/4,5kA (đặt ở nhà chính)mô tả kỹ thuật chương V1cái
63Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều (có nắp che chống nước)mô tả kỹ thuật chương V1cái
64Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9Wmô tả kỹ thuật chương V2bộ
65Lắp hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương V2hộp
66Lắp ống PVC D16 (ống trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V47m
67Lắp măng song D16mô tả kỹ thuật chương V15cái
68Lắp dây cáp điện CXV 2x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V7m
69Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x2,5mm2)mô tả kỹ thuật chương V40m
70Lắp đế nổi: công tắc, MCBmô tả kỹ thuật chương V2hộp
E HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC PHƯỚC LONG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,1545100m3
2Đóng cừ tràm đường kính gốc>=70 - đường kính ngọn>=30, L=3,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V6,72100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,9138m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,2133100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,9138m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,8091m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,1101100m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2639100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,798m3
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,69m2
11Quét 01 nước xi măng trắngmô tả kỹ thuật chương V17,69m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V17,69m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,192100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,96m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V15,72m2
16Quét 01 nước xi măng trắngmô tả kỹ thuật chương V15,72m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V15,72m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0187tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,0636tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,0881tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0429tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1256tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0242tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0592tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,023tấn
26Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,7236m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,04m2
28Quét 01 nước xi măng trắngmô tả kỹ thuật chương V4,02m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V4,02m2
30Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,8592m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V96,48m2
32Quét 01 nước xi măng trắngmô tả kỹ thuật chương V96,48m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V96,48m2
34Cung cấp, lắp dựng chân chông sắt đầu rào (thép vuông 14x14 đặc vuốt nhọn đầu hàn vào hoa văn thép dẹp rộng 16 dày 2,2mm L=360, mặt dưới hàn vào thép dẹp rộng 16 dày 2,2 mm chẻ đuôi cá L=150mm) (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V4,02m2
35Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V4,7559100m3
36Cung cấp cát san lấpmô tả kỹ thuật chương V475,59m3
37Dọn sạch hữu cơ nền đất tự nhiênmô tả kỹ thuật chương V3,219100m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,6313100m3
39Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V3,897100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,692tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhámmô tả kỹ thuật chương V31,176m3
42Nạo vét toàn bộ rãnh, hố gamô tả kỹ thuật chương V10,8468m3
43Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,1331100m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0629100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,0648m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V261 cấu kiện
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0447tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,0045tấn
49Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V0,8609100m3
50Cung cấp cát bù đất đắp bờ baomô tả kỹ thuật chương V86,09m3
51Đào đất thi công tấm fibroximang bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V5,064m3
52Thi công tấm fibrôximăng chắn cátmô tả kỹ thuật chương V0,9495100m2
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0506100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27461E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (thi công sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=531.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.062.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.062.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 531.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (thi công sửa chữa) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).44
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (thi công sửa chữa) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT1
3 Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23,0KW Hóa đơn VAT1
4 Máy khoan bê tông Hóa đơn VAT2
5 Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT1
6 Máy đầm bàn – công suất ≥ 1KW Hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->