Gói thầu: XÂY DỰNG VÀ MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TUÝ TỈNH BÌNH PHƯỚC (GIAI ĐOẠN 2). KÝ HIỆU XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575626-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | XÂY DỰNG VÀ MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TUÝ TỈNH BÌNH PHƯỚC (GIAI ĐOẠN 2). KÝ HIỆU XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 12:13:00 đến ngày 2022-06-16 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 111,305,216,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 77,9 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2021).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 77.900.000.000 VNDLoại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 77.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người.+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền móng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu tải trọng lớn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Duỗi sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Giàn giáo (500bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng thi công công trình (500 BỘ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Copfa (1000m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng thi công công trình (100M2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
XÂY DỰNG VÀ MUA SẮM THIẾT BỊ CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TUÝ TỈNH BÌNH PHƯỚC (GIAI ĐOẠN 2). KÝ HIỆU XL XÂY DỰNG CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TUÝ TỈNH BÌNH PHƯỚC (GIAI ĐOẠN 2) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | HỒ SƠ PHẢI scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN ĐÀO - ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2256 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,192 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9084 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5869 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2268 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1839 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6936 | tấn |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5844 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,44 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,853 | m3 |
| D | PHẦN BÓ NỀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,298 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,9748 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,916 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4455 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7743 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6463 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4931 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4931 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4931 | 100m3/1km |
| E | ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,127 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1642 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3911 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3508 | tấn |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2091 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,91 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,75 | m3 |
| F | CỘT TẦNG 1 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7253 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2908 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6103 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,153 | m3 |
| G | DẦM SÀN TẦNG 2 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4147 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6327 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4198 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2069 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2522 | tấn |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5753 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,53 | m3 |
| H | CỘT TẦNG 2 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,584 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2466 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3505 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,49 | m3 |
| I | DẦM SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1089 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,477 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5549 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7191 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4942 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2522 | tấn |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7075 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72,21 | m3 |
| J | CẦU THANG | |||
| K | Ván khuôn gỗ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1646 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0629 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2982 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,466 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,266 | m3 |
| L | PHẦN LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1912 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,7668 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3732 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0302 | tấn |
| M | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| N | TẦNG 1 | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 133,11 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,1303 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,2079 | m3 |
| O | TẦNG 2 | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 104,5701 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,6397 | m3 |
| P | PHẦN TÔ TRÁT | |||
| Q | TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,4379 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,0017 | 100m2 |
| 3 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 467,01 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 421,4195 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 966,142 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 153,21 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 363,689 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64,221 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,46 | m |
| R | TẦNG 2 | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 414,025 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7997 | 100m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 767,42 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,943 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 518,4 | m2 |
| 7 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,4 | 10m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 197,12 | m |
| S | *CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,34 | m2 |
| T | XÀ GỒ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,2929 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1907 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,2929 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1907 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 811,5312 | m2 |
| U | MÁI | |||
| 1 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,82 | 100m2 |
| V | PHẦN BẢ MATIT | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.569,0065 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.212,263 | m2 |
| W | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 835,4445 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.945,825 | m2 |
| X | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa khung nhôm xingfa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 170,41 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 170,77 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9512 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 155,73 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,68 | m2 |
| Y | LAN CAN , CẦU THANG, RAM DỐC | |||
| 1 | SXLD tay vịn lan can inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,3055 | m |
| 2 | SXLD lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,1 | m2 |
| 3 | SXLD lan can inox ram dốc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| Z | PHẦN ỐP LÁT | |||
| AA | *TẦNG 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 331,6859 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,7625 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,684 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84,414 | m2 |
| AB | *TẦNG 2 | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 348,27 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,7625 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,36 | m2 |
| AC | XÂY BỂ TỰ HOẠI - TỔNG CỘNG 02 BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4676 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1558 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5724 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,024 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,582 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,619 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0838 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm D1000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,48 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,48 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| AD | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 320 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,292 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| AE | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34-27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khóa nước 34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Cùm neo ống d34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Cùm neo ống d27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| AF | KHU NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9235 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1576 | m3 |
| AG | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,104 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3536 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1042 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1432 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6683 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,768 | tấn |
| AH | PHẦN BÓ NỀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,7032 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,922 | m2 |
| AI | PHẦN ĐẮP ĐÁT | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7956 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2538 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3833 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,826 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,826 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,826 | 100m3/1km |
| AJ | ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,624 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4984 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2474 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6526 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1257 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,57 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,676 | m3 |
| AK | CỘT TẦNG 1 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2168 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2355 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,422 | tấn |
| AL | DẦM SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8282 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7224 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5806 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55,16 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3258 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5399 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,5437 | tấn |
| AM | PHẦN LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7114 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4188 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1299 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4269 | tấn |
| AN | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76,176 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,6995 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,347 | m3 |
| AO | PHẦN TÔ TRÁT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4866 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7451 | 100m2 |
| 3 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 159,62 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 232,234 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 664,3038 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,3 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 372,24 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,77 | m2 |
| 9 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,6 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 122,3 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 207,67 | m |
| AP | *CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94 | m2 |
| AQ | HỆ MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2472 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6954 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2472 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6954 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.599,3764 | m2 |
| AR | MÁI | |||
| 1 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5456 | 100m2 |
| AS | PHẦN BẢ MATIT | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 896,5378 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 455,31 | m2 |
| AT | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 232,234 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.119,6138 | m2 |
| AU | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa khung nhôm xingfa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,36 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,36 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2006 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,74 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,04 | m2 |
| AV | PHẦN ỐP LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 149 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 174,528 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,5845 | m2 |
| AW | XÂY BỂ TỰ HOẠI - TỔNG CỘNG 02 BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4676 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1558 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5724 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,024 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,582 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5398 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0838 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm D1000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,48 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,48 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| AX | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,292 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| AY | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| AZ | KHU NHÀ LÀM VIỆC - CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| BA | *HÀNG RÀO SONG SẮT* | |||
| BB | *** Đào đất*** | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2145 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0342 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1321 | 100m3 |
| BC | *** Phần bê tông*** | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4734 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,866 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4221 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1407 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,7836 | m3 |
| BD | *** Phần Ván khuôn*** | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2648 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4564 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7925 | 100m2 |
| BE | *** Phần cốt thép *** | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1226 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1964 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2992 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2417 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1565 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2862 | tấn |
| BF | *** Phần Xây*** | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,6676 | m3 |
| BG | *** Phần Trát*** | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,3315 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,72 | m2 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| BH | ***Phần sơn**** | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 3 | Cắt JOINT tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,4 | m |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 89,18 | m2 |
| BI | *** Phần Song Sắt*** | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,8457 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,845 | m2 |
| 3 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9453 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,8457 | m2 |
| BJ | *HÀNG RÀO KÍN* | |||
| BK | *** Đào đất*** | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6845 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1063 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3429 | 100m3 |
| BL | *** Phần bê tông*** | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,2972 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,434 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,332 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,1604 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,708 | m3 |
| BM | *** Phần Ván khuôn*** | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6016 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2408 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4161 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5716 | 100m2 |
| BN | *** Phần cốt thép *** | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5216 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7008 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6479 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0319 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8927 | tấn |
| BO | *** Phần Xây*** | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,546 | m3 |
| BP | *** Phần Trát*** | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 132,7538 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 145,512 | m2 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,876 | m |
| BQ | SONG SẮT BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,9411 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,9411 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,9411 | m2 |
| BR | KHU NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ BẢO VỆ | |||
| BS | *** Đào Đất*** | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0086 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0657 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0945 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4655 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1291 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1696 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0176 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2462 | m3 |
| BT | *LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1095 | m3 |
| BU | *PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,127 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0495 | m3 |
| BV | *PHẦN TRÁT | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,27 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,12 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,6 | m |
| BW | PHẦN BẢ MATIT | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,54 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| BX | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,39 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,55 | m2 |
| BY | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1062 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99,5228 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,37 | m2 |
| BZ | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1425 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,5376 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1425 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2488 | 100m2 |
| CA | PHẦN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,585 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,456 | m2 |
| CB | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,5 | m |
| CC | KHU NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0854 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| CD | PHẦN BÓ NỀN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,532 | m3 |
| CE | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,544 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1919 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1308 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 12 | SXLD bu lông neo M15x500 neo chân cột thép vào móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | Cái |
| CF | PHẦN NỀN NHÀ XE | |||
| 1 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,024 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,2192 | m3 |
| 5 | Cắt khe chống nứt nền nhà xe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,1 | 10m |
| CG | PHẦN KHUNG THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5819 | tấn |
| 2 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2917 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,753 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1104 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,1736 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5819 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2917 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,753 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1104 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,156 | 100m2 |
| 11 | Gia công lan can | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3476 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,6764 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| CH | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,57 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 148,56 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 148,56 | m3 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 127,8 | 10m |
| CI | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Cung cấp ống cống BTCT làm bồn cây D1000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| CJ | KHU NHÀ CHỜ THĂM GẶP - NHÀ THĂM GẶP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5746 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,568 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,683 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4425 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9992 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,18 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7268 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3412 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Đà kiềng, HG) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3027 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3474 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Bê tông dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,74 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,5977 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,1375 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Cột trệt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,866 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,6265 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Khung kèo BTCT) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0311 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4968 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT Sàn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,68 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,2087 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,3356 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,984 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đất nền nhà) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,1571 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 451,404 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7617 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7617 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7617 | 100m3/1km |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (BT lót nền) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,378 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,9968 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (lớp trên nền hè) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,9111 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1329 | 100m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Ô văng sảnh đón) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 87,55 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 87,55 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1685 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4988 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6966 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7243 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,6103 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,812 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2469 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9547 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,9795 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4753 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2359 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0757 | tấn |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,8246 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,6588 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 215,7817 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,7876 | m3 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,773 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,822 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 880,1488 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59,6 | m2 |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 364,48 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 354,67 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 870,064 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi, khung kèo BTCT) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,938 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150,2732 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cột) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82,822 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 296,342 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Khung kèo BTCT) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 163,896 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Lanh tô, giằng tường, tấm đan bàn chờ làm thủ tục) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 235,2888 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Sàn mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 634,226 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bậc cấp) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 190,776 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 583,64 | m |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 190,77 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 892,016 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,65 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,96 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.224,73 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.217,288 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 354,67 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.087,348 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9758 | tấn |
| 79 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 327 | Cái |
| 80 | SX cửa khung nhôm xingfa, kính 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 81 | Sản xuất khung inox, kính cường lực dày 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 82 | Sản xuất khung nhom xingfa, kính cường lực dày 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 163,2144 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ khung nhôm xingfa, kính 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 164,788 | m2 |
| 84 | Lắp khoá cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | cái |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 562,2104 | m2 |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,609 | tấn |
| 87 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4269 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,609 | tấn |
| 89 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4269 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 344,878 | m2 |
| 91 | SXLD Bu long neo D16, L=500 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144 | cái |
| 92 | SXLD Bu long neo D14, L=150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144 | cái |
| 93 | SXLD Bu long liên kết D10, L=100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 198 | cái |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4591 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4591 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,6472 | 100m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 419,04 | m2 |
| 98 | SXLD vách ngăn COMPACT LAMINATE dày 12mm bao gồm phụ kiện hoàn thiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,58 | m2 |
| 99 | SXLD kệ lavabo bằng đá granit (tính cả phụ kiện) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| CK | Kệ đá granit khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,9721 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,125 | 100m2 |
| CL | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 540 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 344 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.071 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Tủ điện 350x250x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 24 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 25 | SXLD sắt V50x50x5 dài 2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | SXLD khung U cộng sứ ống chỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| CM | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 13 | SXLD co D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | SXLD co D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | SXLD co D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | SXLD co D90-60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | SXLD co D60-34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | SXLD co D42-34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | SXLD co D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | SXLD tê D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | SXLD tê D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | SXLD tê D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | SXLD con thỏ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Khóa D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| CN | HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 01 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0779 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2586 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,791 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2699 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm D1000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,74 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,74 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Co nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 21 | Co nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| CO | KHU NHÀ CHỜ THĂM GẶP - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm sân bê tông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,91 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9528 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 95,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,146 | 100m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m3 |
| 7 | Cung cấp ống cống BTCT làm bồn cây D1000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| CP | KHU NHÀ BẾP - NHÀ BẾP | |||
| CQ | PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0377 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,872 | m3 |
| CR | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,687 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3608 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4642 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7031 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7219 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1542 | tấn |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1628 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,28 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0338 | m3 |
| CS | PHẦN BÓ NỀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,218 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,3706 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,218 | m2 |
| CT | PHẦN ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0367 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,917 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,917 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,917 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,917 | 100m3/1km |
| CU | PHẦN ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3772 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2501 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4131 | tấn |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1347 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,47 | m3 |
| CV | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,268 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9412 | 100m2 |
| CW | CỘT TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1607 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1985 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0113 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,9893 | m3 |
| CX | DẦM SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8612 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5152 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4698 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8619 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,0026 | tấn |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6911 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69,11 | m3 |
| CY | TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,9458 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2772 | m3 |
| CZ | LANH TÔ - ĐAN BẾP | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,009 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6983 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,1446 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,06 | m3 |
| DA | PHẦN TÔ TRÁT | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 165,556 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 266,9488 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 329,8708 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,4624 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84,412 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 506,52 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 596,8196 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 638,394 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 373,8408 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 861,3728 | m2 |
| DB | PHẦN ỐP LÁT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,755 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 391,65 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,05 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 270 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,3993 | m2 |
| DC | PHẦN RAM DỐC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9497 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4246 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,14 | 10m |
| DD | PHẦN BÓ HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1886 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,672 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,1767 | m3 |
| DE | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,5453 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,6823 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,269 | m2 |
| DF | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3828 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3828 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5865 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5865 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 404,268 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8024 | 100m2 |
| DG | PHẦN CỘT TRANG TRÍ- ĐẮP CHỈ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,335 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,335 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,335 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,46 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 151,03 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,9416 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,9416 | m2 |
| DH | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2591 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,42 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,2012 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa nhôm xingfa, kính 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 115,9724 | m2 |
| 5 | SXLD kính màu mờ dày 5ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 6 | SXLD ổ khoá cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| DI | PHẦN CỌC TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,292 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| DJ | PHẦN BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM - TỔNG CỘNG 02 BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4676 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5724 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,024 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,582 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5398 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,48 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,48 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| DK | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 560 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | hộp |
| DL | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-42mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-34 mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60 mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42 mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27 mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đường kính nắp bịt 114mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đường kính nắp bịt 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| DM | KHU NHÀ BẾP - SÂN BÊ TÔNG, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| DN | PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,637 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,667 | m3 |
| DO | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,302 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4672 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3661 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3995 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0892 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6278 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,344 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9808 | m3 |
| DP | PHẦN ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,3336 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2501 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2485 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0435 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,5003 | m3 |
| DQ | PHẦN ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4608 | 100m3 |
| DR | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7408 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| DS | PHẦN GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6251 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3311 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,1669 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,8369 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93,87 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 218,7215 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,8347 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 91,6694 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,8347 | m2 |
| DT | PHẦN TRANG TRÍ CỘT CỔNG | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6 | m |
| 6 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m2 |
| DU | PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | m3 |
| DV | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công nền sân đá 4x6 chèn đá dăm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,352 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,816 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0965 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| DW | KHU DẠY NGHỀ - NHÀ DẠY NGHỀ | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (Đào móng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0522 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,542 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,744 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,668 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1711 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8763 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,0541 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp trả hố móng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7574 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1178 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1778 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,002 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2237 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT Dầm) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,37 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3811 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2598 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Ván khuôn cột) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3359 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3284 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT Sàn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,84 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2882 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (BT lanh tô, lam nắng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,4004 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (lanh tô, lam nắng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,212 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6502 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1783 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8152 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8152 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8152 | 100m3/1km |
| 29 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3702 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3702 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (BT lót nền) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,42 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (BT trên lớp lót bó hè) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4864 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn trên lớp lót bó hè) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,592 | 100m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,53 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4989 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4902 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1467 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2839 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2905 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9437 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3711 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,777 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,948 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,955 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,4099 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,64 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250,92 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,992 | m2 |
| 55 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 213,731 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 219,33 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 319,368 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,16 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,68 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 238,113 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90,554 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 413,73 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 95,204 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 85,8 | m |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 339,8 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 538,698 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 819,237 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 219,33 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.138,605 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1249 | tấn |
| 74 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 204 | Cái |
| 75 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm xingfa, kính 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 76 | Lắp khoá tay cầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp khoá tay nắm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 266,48 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 86,44 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4479 | tấn |
| 82 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6469 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4479 | tấn |
| 84 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6469 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1078 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1078 | tấn |
| 88 | SXLD bu lông D14x110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 240 | cái |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,12 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9852 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4532 | 100m2 |
| DX | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, có máng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 370 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | hộp |
| 19 | Tủ điện âm tường 350*250*150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Hố kiểm tra) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 23 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 24 | SXLD sắt V50x50x5 dài 2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | SXLD khung U cộng sứ ống chỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| DY | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | SXLD co D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | SXLD co D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | SXLD co D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | SXLD tê D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | SXLD tê D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | SXLD tê D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | SXLD tê D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | SXLD con thỏ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Khóa D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Keo dán ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | hộp |
| DZ | HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 01 HẦM) | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0779 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2586 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,791 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2699 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,74 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,74 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 21 | Co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Co nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| EA | KHU DẠY NGHỀ - CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3252 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2242 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8264 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8528 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,3808 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4301 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7382 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7512 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2021 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3375 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2672 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5253 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2839 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2905 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,6788 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,702 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64,582 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,6 | m |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 25 | Kẽ ron quanh trụ cổng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | m |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,2652 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2293 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 29 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | SXLD tay nắm inox cổng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | SXLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,9304 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,49 | m2 |
| EB | KHU DẠY NGHỀ - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm sân bê tông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,96 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3968 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0223 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| EC | KHU - NHÀ Ở HỌC VIÊN, GIÁO VIÊN DÃY SỐ 1 | |||
| ED | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3582 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,942 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,982 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,855 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2674 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,054 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,8768 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6517 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2222 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3064 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3491 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,91 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn dầm lửng, dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7954 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,3697 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3018 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6087 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT sàn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,87 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,4859 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,9692 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5733 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6345 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 479,754 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,998 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,998 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,998 | 100m3/1km |
| 28 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8259 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8259 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,8 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền bể nước) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 318,48 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Đáy bề nước) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4521 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8065 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5258 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0618 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7428 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,1288 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9536 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0651 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,694 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2733 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5679 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,7559 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,716 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,95 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 162,8784 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,95 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 904,66 | m2 |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 404,96 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 604,51 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 585,37 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 129,08 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 181,56 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm lửng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 217,06 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,67 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Sàn lửng, mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 621,4 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 135,2 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 125,98 | m |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,981 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 568,56 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 291,05 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.189,88 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.000,21 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 604,51 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.585,58 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4826 | tấn |
| 71 | Cửa đi khung nhôm xingfa, kính 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 72 | SX cửa đi panô nhôm hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 73 | SXLD mica trắng dày 3 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,8192 | m2 |
| 74 | SXLD bản lề lá bằng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 264 | Cái |
| 75 | Lắp khoá cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 76 | SXLD Bông gió xi măng màu trắng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 705 | viên |
| 77 | SXLD tay cầm sắt nắp ngăn chứa đồ học sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 132 | Cái |
| 78 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 275 | Cái |
| 79 | Vách khung nhôm xingfa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 232,8 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 111,5 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 192,73 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 116,4 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2357 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,3774 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0643 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0643 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2808 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250,462 | m2 |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2808 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,6244 | 100m2 |
| 94 | SXLD lưới B40 mạ kẽm khổ 1,0m (loại dây 3.5 ly;trọng lượng 2,2kg/md) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 235,334 | Kg |
| 95 | Kẻ roon cột trang trí | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 488,4 | m |
| 96 | Đắp bánh ú trang trí mái vòm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,579 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,7268 | 100m2 |
| EE | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimmer quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.100 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | hộp |
| 19 | Tủ điện âm tường 350*250*150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | SXLD sắt V50x50x5 dài 2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | SXLD khung U cộng sứ ống chỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 25 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 26 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| EF | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 18 | SXLD con thỏ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| EG | HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM) | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4676 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4676 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,7757 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,373 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8095 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1257 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,22 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,22 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 21 | Co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 23 | Co nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| EH | KHU I - NHÀ Ở HỌC VIÊN, GIÁO VIÊN DÃY SỐ 2 | |||
| EI | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3582 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,942 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,982 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,855 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2674 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,054 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,8768 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6517 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2222 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3064 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3491 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,91 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn dầm lửng, dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7954 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,3697 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3018 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6087 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT sàn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,87 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,4859 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,9692 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5733 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6345 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 479,754 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,998 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,998 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,998 | 100m3/1km |
| 28 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8259 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8259 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,8 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền bể nước) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 318,48 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Đáy bề nước) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4521 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8065 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5258 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0618 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7428 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,1288 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9536 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0651 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,694 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2733 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5679 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,7559 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,716 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,95 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 162,8784 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,95 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 904,66 | m2 |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 404,96 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 604,51 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 585,37 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 129,08 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 181,56 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm lửng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 217,06 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,67 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Sàn lửng, mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 621,4 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 135,2 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 125,98 | m |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,981 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 568,56 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 291,05 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.189,88 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.000,21 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 604,51 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.585,58 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4826 | tấn |
| 71 | Cửa khung nhôm xingfa, kính 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 72 | SX cửa đi panô nhôm hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 73 | SXLD mica trắng dày 3 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,8192 | m2 |
| 74 | SXLD bản lề lá bằng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 264 | Cái |
| 75 | Lắp khoá cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 76 | SXLD Bông gió xi măng màu trắng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 705 | viên |
| 77 | SXLD tay cầm sắt nắp ngăn chứa đồ học sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 132 | Cái |
| 78 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 275 | Cái |
| 79 | Vách khung nhôm xingfa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 232,8 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 111,5 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 192,73 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 116,4 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2357 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,3774 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0643 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0643 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2808 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250,462 | m2 |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2808 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,6244 | 100m2 |
| 94 | SXLD lưới B40 mạ kẽm khổ 1,0m (loại dây 3.5 ly;trọng lượng 2,2kg/md) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 235,334 | Kg |
| 95 | Kẻ roon cột trang trí | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 488,4 | m |
| 96 | Đắp bánh ú trang trí mái vòm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,579 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,7268 | 100m2 |
| EJ | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimmer quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.100 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | hộp |
| 19 | Tủ điện âm tường 350*250*150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | SXLD sắt V50x50x5 dài 2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | SXLD khung U cộng sứ ống chỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 25 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 26 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| EK | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 18 | SXLD con thỏ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| EL | HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM) | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4676 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4676 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,7757 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,373 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8095 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1815 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D100) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,22 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,22 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 21 | Co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 23 | Co nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| EM | KHU I - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,3458 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6277 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 162,7664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,34 | 100m |
| 6 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m3 |
| 7 | Cung cấp ống cống BTCT làm bồn cây D1000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| EN | KHU I - NHÀ XƯỞNG | |||
| EO | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2668 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,773 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5678 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1994 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,848 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4848 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,0232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6888 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9624 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0997 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0997 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (lót nền nhà) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,26 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,832 | m3 |
| 19 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,576 | 100m |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc ô văng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1826 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1106 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5592 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1628 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6804 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1353 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,1046 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 254,67 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 239,47 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,56 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Lanh tô, ô văng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,064 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 494,14 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 108,624 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 254,67 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 348,094 | m2 |
| 39 | SX Cửa sổ khung nhôm xingfa, kính 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 40 | SX cửa cuốn (loại lá 1 ly) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,89 | m2 |
| 41 | Motor cửa cuốn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 43 | SXLD mica trắng dày 3 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,89 | m2 |
| 48 | SXLD bu lông D14, L=500 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | cái |
| 49 | SXLD bu lông D14, L=150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | cái |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4279 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4279 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1541 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1541 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7853 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,21 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,05 | 100m2 |
| EP | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | hộp |
| 13 | Tủ điện 350*250*150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 17 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 18 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| EQ | KHU I- CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0197 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,2533 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7348 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8674 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8674 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,1337 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,5828 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8319 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,8932 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,628 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,764 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1982 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2819 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9662 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,3037 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4681 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5887 | tấn |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64,2124 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142,5016 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 133,84 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Đà kiềng, giằng tường) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 375,004 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,017 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5415 | tấn |
| 26 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | SXLD tay nắm INOX cổng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | SXLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180,9032 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cổng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt (Chông sắt hàng rào) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,0916 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,304 | m2 |
| ER | KHU I - NHÀ BẢO VỆ | |||
| ES | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,407 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1389 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5962 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2294 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1256 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3966 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,375 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,952 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,112 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,112 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,256 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 38 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2403 | 100m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,6 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,6 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| ET | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,5 | m |
| EU | KHU II | |||
| EV | KHU II- NHÀ Ở HỌC VIÊN, GIÁO VIÊN (DÃY SỐ 2) | |||
| EW | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7539 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,9685 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,4247 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,114 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3389 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0315 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,2522 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5957 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2752 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,856 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4279 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm lửng, dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,79 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn dầm lửng, dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4356 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,011 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,1878 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7375 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT Sàn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,75 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,8368 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,6502 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9206 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4453 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 586,7796 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8898 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8898 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8898 | 100m3/1km |
| 29 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2981 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2981 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Lót nền) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82,5694 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền bể nước) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,015 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 398,1 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6659 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9251 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,643 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8097 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9099 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,2889 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2018 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8801 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,8897 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3384 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9254 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,0764 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,4116 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 204,9007 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,122 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.101,605 | m2 |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 483,98 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 712,245 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 696,69 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 158,59 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 221,24 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm lửng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 115,5 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Sàn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 751,6 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 192,06 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 159,04 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,92 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 151,52 | m |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 783,235 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 349,76 | m2 |
| 65 | Kẻ roon cột trang trí | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 585,2 | m |
| 66 | Đắp bánh ú trang trí mái vòm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | Cái |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.408,935 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.217,75 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 712,245 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.914,44 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,6619 | tấn |
| 72 | SXLD tay cầm sắt nắp ngăn chứa đồ học sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 165 | Cái |
| 73 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 335 | Cái |
| 74 | SXLD bản lề lá bằng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 330 | Cái |
| 75 | SX Cửa khung nhôm xingfa, kính 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 76 | SX cửa đi panô nhôm hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | m2 |
| 77 | SXLD mica trắng dày 3 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 89,6936 | m2 |
| 78 | SXLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 79 | SXLD Bông gió xi măng màu trắng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 870 | viên |
| 80 | SX Vách khung nhôm xingfa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 141 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,84 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 233,62 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 141 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2946 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | m2 |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6014 | tấn |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6014 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,1789 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,1789 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn 4,5 zem) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,6794 | 100m2 |
| 94 | SXLD lưới B40 mạ kẽm khổ 1,0m (loại dây 3.5 ly;trọng lượng 2,2kg/md) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 247,72 | Kg |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,8902 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,4075 | 100m2 |
| EX | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimmer quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.600 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.400 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | hộp |
| 19 | Tủ điện âm tường 350*250*150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | SXLD sắt V50x50x5 dài 2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | SXLD khung U cộng sứ ống chỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 25 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 26 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| EY | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 101 | cái |
| 18 | SXLD con thỏ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| EZ | HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM) | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6991 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6991 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,7757 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,373 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8095 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1815 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,22 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,22 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 21 | Co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 23 | Co nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| FA | KHU II- NHÀ Ở HỌC VIÊN, GIÁO VIÊN (DÃY SỐ 2) | |||
| FB | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7539 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,9685 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,4247 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,114 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3389 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0315 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,2522 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5957 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2752 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,856 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4279 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm lửng, dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,79 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn dầm lửng, dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4356 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,011 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,1878 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7375 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT Sàn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,75 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,8368 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,6502 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9206 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4453 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 586,7796 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8898 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8898 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8898 | 100m3/1km |
| 29 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2981 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2981 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Lót nền) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82,5694 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền bể nước) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,015 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 398,1 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6659 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9251 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,643 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8097 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9099 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,2889 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2018 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8801 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,8897 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3384 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9254 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,0764 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,4116 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 204,9007 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,122 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.101,605 | m2 |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 483,98 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 712,245 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 696,69 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 158,59 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 221,24 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm lửng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 115,5 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Sàn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 751,6 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 192,06 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 159,04 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,92 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 151,52 | m |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 783,235 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 349,76 | m2 |
| 65 | Kẻ roon cột trang trí | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 585,2 | m |
| 66 | Đắp bánh ú trang trí mái vòm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | Cái |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.408,935 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.217,75 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 712,245 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.914,44 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,6619 | tấn |
| 72 | SXLD tay cầm sắt nắp ngăn chứa đồ học sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 165 | Cái |
| 73 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 335 | Cái |
| 74 | SXLD bản lề lá bằng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 330 | Cái |
| 75 | SX Cửa khung nhôm xingfa, kính 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 76 | SX cửa đi panô nhôm hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | m2 |
| 77 | SXLD mica trắng dày 3 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 89,6936 | m2 |
| 78 | SXLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 79 | SXLD Bông gió xi măng màu trắng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 870 | viên |
| 80 | SX Vách khung nhôm xingfa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 141 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,84 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 233,62 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 141 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2946 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | m2 |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6014 | tấn |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6014 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,1789 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,1789 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn 4,5 zem) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,6794 | 100m2 |
| 94 | SXLD lưới B40 mạ kẽm khổ 1,0m (loại dây 3.5 ly;trọng lượng 2,2kg/md) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 247,72 | Kg |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,8902 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,4075 | 100m2 |
| FC | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimmer quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.600 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.400 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | hộp |
| 19 | Tủ điện âm tường 350*250*150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | SXLD sắt V50x50x5 dài 2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | SXLD khung U cộng sứ ống chỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 25 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 26 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| FD | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 101 | cái |
| 18 | SXLD con thỏ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| FE | HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM) | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6991 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6991 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,7757 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,373 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8095 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1815 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,22 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,22 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 21 | Co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 23 | Co nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| FF | KHU II- SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,3558 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0285 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 202,8464 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,74 | 100m |
| 6 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m3 |
| 7 | Cung cấp ống cống BTCT làm bồn cây D1000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| FG | KHU II- NHÀ XƯỞNG | |||
| FH | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2668 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,773 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5678 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1994 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,848 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4848 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,0232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6888 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9624 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0997 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0997 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (lót nền nhà) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,26 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,832 | m3 |
| 19 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,576 | 100m |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc ô văng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1826 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1106 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5592 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1628 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6804 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1353 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,1046 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 254,67 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 239,47 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,56 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Lanh tô, ô văng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,064 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 494,14 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 108,624 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 254,67 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 348,094 | m2 |
| 39 | SX Cửa khung nhôm xingfa, kính 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 40 | SX cửa cuốn (loại lá 1 ly) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,89 | m2 |
| 41 | Motor cửa cuốn 2HP | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 43 | SXLD mica trắng dày 3 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,89 | m2 |
| 48 | SXLD bu lông D14, L=500 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | cái |
| 49 | SXLD bu lông D14, L=150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | cái |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4279 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4279 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1541 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1541 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7853 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,21 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,05 | 100m2 |
| FI | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | hộp |
| 13 | Tủ điện 350*250*150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 17 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 18 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| FJ | KHU II- CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,078 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,4191 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7881 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8941 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8941 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,8223 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,9168 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9413 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,4225 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8053 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,524 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9432 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2788 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3732 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9552 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2737 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4963 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,697 | tấn |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,8209 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 146,3434 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 143,36 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Đà kiềng, giằng tường) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 434,896 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,5202 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5415 | tấn |
| 26 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | SXLD tay nắm INOX | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | SXLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180,9032 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt (Chông sắt hàng rào) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,0916 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,304 | m2 |
| FK | KHU II- NHÀ BẢO VỆ | |||
| FL | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,407 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1389 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5962 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2294 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1256 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3966 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,375 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,952 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,112 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,112 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,256 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 38 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2403 | 100m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,6 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,6 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| FM | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,5 | m |
| FN | KHU V | |||
| FO | KHU V- NHÀ Ở | |||
| FP | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,372 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,712 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,8316 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5835 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3896 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn móng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3968 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,6714 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7448 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3262 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Bê tông đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3136 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6148 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm lửng, dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn dầm lửng, dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,8202 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,4517 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8828 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8718 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT sàn lửng, sàn mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 87,18 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,6862 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (BT Lanh tô, giằng, lam) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,5111 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan( Ván khuôn lanh tô, giằng, lam) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9489 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2608 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 462,3096 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8526 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8526 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8526 | 100m3/1km |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (lót nền nhà) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74,615 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Lớp trên nền hè) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,9572 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,84 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,84 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1735 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4822 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6672 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,0401 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2749 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,6738 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0861 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8527 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,3994 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6858 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6295 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,1652 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,1093 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180,119 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56,936 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 666,972 | m2 |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 507,2925 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.079,3 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 779,498 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 648,844 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 294,888 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 968,62 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 207,44 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103,52 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 206,59 | m |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,965 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 747,951 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 177,03 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.858,798 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.912,352 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.079,3 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.691,85 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,2176 | tấn |
| 67 | SXLD tay cầm sắt nắp ngăn chứa đồ học sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | Cái |
| 68 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 887 | Cái |
| 69 | SXLD bản lề lá bằng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 360 | Cái |
| 70 | SX cửa đi khung nhôm xingfa, kính 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 71 | SX cửa đi panô nhôm hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 72 | SXLD mica trắng dày 3 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 175,6224 | m2 |
| 73 | Lắp khoá tay nắm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | SXLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 375,44 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 198,6516 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 380,76 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 198,6516 | m2 |
| 79 | Gia công lan can | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2838 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,646 | tấn |
| 83 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6517 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,646 | tấn |
| 85 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6517 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,803 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,803 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103,22 | m2 |
| 89 | SXLD bu lông D14x110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 448 | cái |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,1386 | 100m2 |
| 91 | Kẻ roon cột trang trí | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 752,4 | m |
| 92 | Đắp bánh ú trang trí mái vòm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | Cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,2112 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,6969 | 100m2 |
| FQ | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 940 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.110 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75 | hộp |
| 14 | Tủ điện âm tường 350*250*150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 18 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 19 | SXLD sắt V50x50x5 dài 2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | SXLD khung U cộng sứ ống chỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| FR | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 124 | cái |
| 17 | SXLD con thỏ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| FS | HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,7757 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,373 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8095 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1257 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,22 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,22 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 17 | Co nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 21 | Co nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| FT | KHU V- NHÀ Y TẾ | |||
| FU | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3824 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,571 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,385 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3884 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3177 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,2119 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8521 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3634 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6853 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4742 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm mái, dầm lửng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4082 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,2979 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Ván khuôn cột, cột cấy) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,3118 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7354 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Sàn lửng, sàn mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,1592 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,6266 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4869 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7396 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 389,8752 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2489 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2489 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2489 | 100m3/1km |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,511 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Lớp trên nền hè) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,9024 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( ô văng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,18 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Ô văng, nền vệ sinh) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,18 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1695 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7154 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5832 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0295 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,0925 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9038 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4414 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,8995 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6424 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1097 | tấn |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,696 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,0983 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250,29 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5232 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,2425 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 867,696 | m2 |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 582,021 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.101,45 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.075,596 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột cấy) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm lửng, dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 678,331 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,28 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 915,918 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 207,5 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103,55 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 196,36 | m |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,4955 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 706,185 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110,36 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.176,5 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.672,229 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.101 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.748,029 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,774 | tấn |
| 69 | SXLD tay cầm sắt nắp ngăn chứa đồ học sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | Cái |
| 70 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 625 | Cái |
| 71 | SXLD bản lề lá bằng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 264 | Cái |
| 72 | SX cửa đi khung nhôm xingfa, kính 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 73 | SX cửa đi panô nhôm hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 74 | SXLD mica trắng dày 3 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 153,8912 | m2 |
| 75 | SXLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 241,7 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 164,7416 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 260,46 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 164,7416 | m2 |
| 80 | Gia công lan can | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 81 | Gia công Lan can inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,41 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,546 | tấn |
| 85 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6517 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,546 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6517 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8035 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8035 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 103,22 | m2 |
| 91 | SXLD bu lông D14x110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 448 | cái |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn 4,5 zem) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,1425 | 100m2 |
| 93 | Kẻ roon cột trang trí | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 752,4 | m |
| 94 | Đắp bánh ú trang trí mái vòm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | Cái |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,0165 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,5305 | 100m2 |
| FV | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 855 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.005 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | hộp |
| 16 | Tủ điện âm tường 350*250*150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 20 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 21 | SXLD sắt V50x50x5 dài 2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | SXLD khung U cộng sứ ống chỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| FW | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 124 | cái |
| 17 | SXLD con thỏ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| FX | HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 05 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,169 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3897 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,2928 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1302 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,955 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3493 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2096 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 153,7 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 153,7 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Co nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Co nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| FY | KHU V - NHÀ KỸ LUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5709 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,672 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,176 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0921 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,208 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4728 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,962 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4403 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0924 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (VK đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9238 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,33 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Vk dầm) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,267 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,512 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7008 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT sàn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0502 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Lanh tô, ô văng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2232 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6245 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7088 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,8832 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5323 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5323 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5323 | 100m3/1km |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,908 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Lớp bê tông trên bó hè đổi chiều dày 0.08) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1632 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0514 | 100m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7216 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,082 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2205 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5892 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1375 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6492 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9937 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2444 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5965 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,709 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,17 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 208,96 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 53 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 106,01 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142,295 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 226,075 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,46 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,4575 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 126,696 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 205,02 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,448 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,28 | m |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,4575 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 146,96 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 368,37 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 347,238 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142,295 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 573,313 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8943 | tấn |
| 70 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | Cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | m2 |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6677 | tấn |
| 74 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6292 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6677 | tấn |
| 76 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6292 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1099 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1099 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,851 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3571 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7664 | 100m2 |
| FZ | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 305 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | hộp |
| 13 | Tủ điện âm tường 350*250*150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 17 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 18 | SXLD sắt V50x50x5 dài 2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | SXLD khung U cộng sứ ống chỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| GA | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,275 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | SXLD co D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | SXLD co D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | SXLD co D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | SXLD tê D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | SXLD tê D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | SXLD tê D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | SXLD con thỏ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Khóa D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Keo dán ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| GB | HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 01 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0779 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2586 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,791 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2699 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,74 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,74 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Co nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 21 | Co nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| GC | KHU V- SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm sân bê tông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,5407 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9233 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,3256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | 100m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m3 |
| 7 | Cung cấp ống cống BTCT làm bồn cây (D1000) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| GD | KHU V- CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0572 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,401 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7005 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,824 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Móng ray) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,0188 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,4496 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn móng, cột cổng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7867 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng, giằng tường) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8081 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Cột hàng rào) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5344 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2447 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4671 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9814 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,3842 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4762 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6196 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 151,4812 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 136,56 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 273,9076 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,304 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,9408 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5415 | tấn |
| 25 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 27 | SXLD tay nắm INOX cổng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | SXLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 182,6016 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,596 | m2 |
| GE | KHU V- NHÀ BẢO VỆ | |||
| GF | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,407 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0574 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1389 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5962 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2294 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1256 | tấn |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3966 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,375 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,952 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,112 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,112 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,256 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 36 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2403 | 100m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,6 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,6 | m |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| GG | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,5 | m |
| GH | KHU XỬ ÁN | |||
| GI | KHU XỬ ÁN - NHÀ XỬ ÁN | |||
| GJ | PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3431 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,186 | m3 |
| GK | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,665 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3464 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9264 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,958 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0934 | tấn |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2119 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,19 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2211 | m3 |
| GL | PHẦN BÓ NỀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,708 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,447 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,54 | m2 |
| GM | PHẦN ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8392 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1077 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9231 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9231 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9231 | 100m3/1km |
| GN | PHẦN ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,161 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9915 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0989 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,89 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1993 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0032 | tấn |
| GO | HỘP GEN TẦNG 1 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0987 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4935 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| GP | CỘT TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0764 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,396 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1486 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2527 | tấn |
| GQ | DẦM SÀN TẦNG 1 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3995 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1442 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,95 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3919 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3253 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2224 | tấn |
| GR | HỘP GEN TẦNG 2 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3555 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| GS | CỘT TẦNG 2 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0823 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,399 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1486 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2527 | tấn |
| GT | PHẦN DẦM SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6817 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,548 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3818 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,18 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3148 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8001 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0909 | tấn |
| GU | LANH TÔ TẦNG 1: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3596 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| GV | LANH TÔ TẦNG 2: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,996 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0838 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2166 | tấn |
| GW | CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7496 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9369 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,813 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,7769 | m2 |
| 10 | Gia công lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,2275 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,2275 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,455 | m2 |
| GX | PHẦN MÁI CHÍNH | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4074 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6627 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6627 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4074 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 448,4856 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4794 | 100m2 |
| GY | PHẦN MÁI SẢNH ĐÓN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8748 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,7112 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3118 | 100m2 |
| GZ | PHẦN TƯỜNG XÂY | |||
| HA | ***TẦNG 1: | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,8387 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,6745 | m3 |
| HB | ***TẦNG 2: | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,4152 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,358 | m3 |
| HC | PHẦN TRÁT- BẢ | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 413,92 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 458,0214 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 605,4894 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56,3 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 89,67 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 374,32 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.063,5108 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 520,29 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.125,7794 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 458,0214 | m2 |
| HD | PHẦN ỐP LÁT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,535 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 352,96 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,68 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72,828 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75,151 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| HE | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX Cửa đi khung nhôm xingfa, kính 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,248 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2753 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,6984 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 184,22 | m2 |
| 5 | SXLD kính màu mờ dày 5ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 6 | SXLD ổ khoá cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| HF | ĐẮP CHỈ | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 202,78 | m |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 202,78 | m |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,5619 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,5619 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 168,01 | m |
| 6 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96,66 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 168,01 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,8816 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,8816 | m2 |
| HG | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,08 | m2 |
| 2 | SXLD vách ngăn Compact (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,64 | m2 |
| HH | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,312 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,6101 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0659 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3612 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,741 | m2 |
| HI | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,5875 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,453 | 100m2 |
| HJ | PHẦN CỌC TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,292 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| HK | XÂY BỂ TỰ HOẠI - TỔNG CỘNG 02 BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4676 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1558 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5724 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,024 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,582 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5398 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0838 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm D1000 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,48 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,48 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| HL | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | hộp |
| HM | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34-27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khóa nước 34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Cùm neo ống d34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Cùm neo ống d27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| HN | KHU XỬ ÁN - HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| HO | PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,376 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,8117 | m3 |
| HP | PHẦN ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,523 | 100m3 |
| HQ | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2752 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2221 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,504 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2608 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2765 | tấn |
| HR | PHẦN ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,6524 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,698 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,9786 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1362 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,579 | tấn |
| HS | PHẦN GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3641 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1822 | tấn |
| HT | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3306 | tấn |
| HU | PHẦN TƯỜNG XÂY - TRÁT | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,6404 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,24 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 116,31 | m2 |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,5881 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,5881 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt ( lắp dựng chông sắt) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,5881 | m2 |
| HV | PHẦN TRANG TRÍ CỘT CỔNG | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 3 | Cắt Joint tường trụ cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,2 | m |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 ( chỉ chân 2 trụ cổng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8 | m |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m |
| 7 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| HW | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,588 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,656 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| HX | KHU NHÀ Ở XÃ HỘI | |||
| HY | KHU NHÀ Ở XÃ HỘI - NHÀ Ở HỌC VIÊN, GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8414 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,496 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,076 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,744 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,695 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69,4955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,3111 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,9423 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp trả hố móng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8859 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7064 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Ván khuôn đà kiềng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,9717 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7744 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT dầm) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,1619 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,7654 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,2122 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3363 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BT Sàn) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 133,63 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,7082 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,3672 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7678 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,2351 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 636,8412 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,307 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,307 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,307 | 100m3/1km |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 139,578 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,4728 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Lớp trên nền hè) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,7302 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2832 | 100m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,832 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,832 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,826 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4809 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,4301 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7548 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,3555 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7859 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,812 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,5108 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5621 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1207 | tấn |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,6107 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,342 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,4109 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 359,4761 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 107,68 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.576 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 358,94 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 79,6 | m2 |
| 53 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 804,35 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 775,989 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.784,996 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột hộp gen trục N,L) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cột còn lại) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 158,5 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 916,1932 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 359,794 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.670,82 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 112,52 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 268,52 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 392,42 | m |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 112,52 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.368,68 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 134,07 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.560,985 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.568,435 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 775,989 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.353,431 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,0643 | tấn |
| 72 | Gia công Inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 73 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 902 | Cái |
| 74 | SX cửa đi khung nhôm xingfa, kính 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,831 | m2 |
| 75 | Sản xuất song bảo vệ cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 122,728 | m2 |
| 76 | Lắp khoá tay cầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp khoá tay nắm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 78 | Lắp ổ khoá cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn cửa, song cửa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 774,8 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 255,211 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 173,02 | m2 |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,6956 | tấn |
| 83 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6712 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,6956 | tấn |
| 85 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6712 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,8088 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,8088 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 730 | m2 |
| 89 | SXLD bu lông D14x110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 728 | cái |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn 4,5 zem) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,7534 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,7375 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,86 | 100m2 |
| HZ | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 164 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.000 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.050 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82 | hộp |
| 16 | Tủ điện âm tường 350*250*150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 20 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 21 | SXLD sắt V50x50x5 dài 2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | SXLD khung U cộng sứ ống chỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| IA | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 100m |
| 13 | SXLD co D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99 | cái |
| 14 | SXLD co D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 153 | cái |
| 15 | SXLD co D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 164 | cái |
| 16 | SXLD tê D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | SXLD tê D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 18 | SXLD tê D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | cái |
| 19 | SXLD tê D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | cái |
| 20 | SXLD con thỏ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Khóa D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | cái |
| 22 | Keo dán ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | hộp |
| IB | HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 09 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6313 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,327 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,108 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2344 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,119 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4286 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3772 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | cái |
| 12 | Cung cấp ống cống BTCT làm giếng thấm (D1000) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 276,66 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 276,66 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 17 | Co nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 21 | Co nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| IC | KHU NHÀ Ở XÃ HỘI - SÂN BÊ TÔNG | |||
| ID | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm sân bê tông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,979 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7483 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 174,8272 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | 100m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | m3 |
| 7 | Cung cấp ống cống BTCT làm bồn cây (D1000) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| IE | KHU NHÀ Ở XÃ HỘI - CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5795 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0518 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2648 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2641 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,632 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,608 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,3472 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,542 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,428 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,1432 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1505 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,286 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,5285 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,1248 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Cột cổng, cột hàng rào) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8403 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0569 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2562 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8638 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3643 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3399 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5036 | tấn |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,1272 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 134,0869 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 123,76 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 302,4516 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,904 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59,4528 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5415 | tấn |
| 30 | SXLD bản lề sắt cối cửa loại phi 30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 32 | SXLD tay nắm INOX cổng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | SXLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 173,6256 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59,4528 | m2 |
| IF | KHU NHÀ Ở XÃ HỘI - NHÀ BẢO VỆ | |||
| IG | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,407 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (BT đà kiềng, dầm mái) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1389 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5962 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2294 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1256 | tấn |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3966 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,375 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,952 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,112 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,112 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,256 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 36 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2403 | 100m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,6 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,6 | m |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| IH | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,5 | m |
| II | HẠNG MỤC: CHÒI GÁC | |||
| IJ | PHẦN ĐÀO - ĐẮP ĐẤT - TỔNG 4 CK | |||
| IK | KHỐI LƯỢNG 01 CK | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4148 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3288 | 100m3 |
| IL | PHẦN MÓNG - TỔNG 4 CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7892 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2524 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| IM | ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2568 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,568 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3108 | tấn |
| IN | CỘT DẦM SÀN - TỔNG 4 CK | |||
| IO | CỘT cos -0.2 đến 4.5m | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1384 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5252 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2948 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5784 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,468 | tấn |
| IP | CỘT cos 4.5m đến 7.3m | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | m3 |
| IQ | Sàn mái | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0744 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7192 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,504 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2928 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,824 | tấn |
| IR | CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| IS | GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| IT | PHẦN XÂY TƯỜNG - TỔNG 4 CK | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9924 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| IU | PHẦN TÔ TRÁT - TỔNG 4 CK | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,9536 | 100m2 |
| 2 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96,48 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 102,24 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,62 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,8 | m |
| IV | MÁI - TỔNG 4 CK | |||
| 1 | Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2144 | m3 cấu kiện |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2144 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,02 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| IW | PHẦN BẢ MATIT - TỔNG 4 CK | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 289,8 | m2 |
| IX | PHẦN SƠN - TỔNG 4 CK | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 325 | m2 |
| IY | LAN CAN - TỔNG 4 CK | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3788 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94,164 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,4244 | m2 |
| IZ | PHẦN ỐP LÁT - TỔNG 4 CK | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,9 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| JA | PHẦN ĐIỆN - TỔNG 4 CK | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-30A-10kA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | hộp |
| JB | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| JC | PHẦN ĐÀO - ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| JD | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0945 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2375 | m3 |
| JE | ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| JF | CỘT DẦM SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0941 | tấn |
| JG | SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3148 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,664 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1864 | tấn |
| JH | LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0975 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| JI | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,868 | m3 |
| JJ | TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0495 | m3 |
| JK | PHẦN TÔ TRÁT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7644 | 100m2 |
| 2 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,96 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,375 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,61 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,04 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,48 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,2 | m |
| JL | MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1721 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1721 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,774 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| JM | PHẦN BẢ MATIT | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,21 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,26 | m2 |
| JN | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,36 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,61 | m2 |
| JO | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3041 | tấn |
| 2 | SXLD kính màu mờ dày 5ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,1888 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,37 | m2 |
| 4 | SX Cửa đi khung nhôm xingfa, kính 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,13 | m2 |
| 6 | SXLD ổ khoá cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| JP | PHẦN ỐP LÁT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,585 | m2 |
| JQ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| JR | aptomat | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A-10kA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-30A-10kA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | hộp |
| JS | PHẦN NƯỚC | |||
| JT | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1115 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,115 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7648 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6096 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,976 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,65 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,626 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3592 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Nối giảm 114/34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tê giảm 34/21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Co giảm 34/21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Co 21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Co 50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lơi 50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Y 50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Xi phông D50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Co 114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Khóa 34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| JU | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| JV | PHẦN ĐÀO - ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0941 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7154 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| JW | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,6494 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| JX | ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| JY | CỘT CỔNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3706 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,4112 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| JZ | GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| KA | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| KB | PHẦN TÔ TRÁT | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,52 | m2 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| KC | PHẦN BẢ MATIT | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,352 | m2 |
| KD | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,352 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,352 | m2 |
| KE | PHẦN ỐP LÁT | |||
| 1 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,92 | m2 |
| KF | CỔNG | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7742 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,915 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,915 | m2 |
| 4 | SXLD MÔ TƠ CỔNG TRƯỢT DÂY XÍCH 2HP | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | BÁNH XE RAY V D100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bánh |
| KG | CHỮ MẠ ĐỒNG | |||
| 1 | SXLD chữ " SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BÌNH PHƯỚC" inox mạ đồng cao 180mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,288 | bộ |
| 2 | SXLD chữ " CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY TỈNH BÌNH PHƯỚC" inox mạ đồng Cao 250mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | bộ |
| 3 | SXLD chữ " DC: XÃ MINH LẬP, HUYỆN CHƠN THÀNH, TỈNH BÌNH PHƯỚC" inox mạ đồng Cao 180 mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,288 | bộ |
| KH | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO QUANH HỒ | |||
| KI | PHẦN ĐÀO - ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7883 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,7822 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6447 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5014 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5014 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5014 | 100m3/1km |
| KJ | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,079 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,46 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9166 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3772 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6969 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,048 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,24 | m3 |
| KK | ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,6039 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 122,9828 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4473 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,4733 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,663 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8618 | tấn |
| KL | CỘT & GIẰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,1184 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,184 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6153 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6559 | tấn |
| KM | GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4382 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,7962 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,3956 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,6964 | tấn |
| KN | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 256,7789 | m3 |
| KO | PHẦN TÔ TRÁT | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 190,08 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 689,4624 | m2 |
| KP | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8852 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100,01 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng kẽm gai bùng nhùng D650 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 97 | cuộn |
| 4 | Cung cấp lắp dựng hàng rào kẽm gai đường kính 3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 104,5455 | Kg |
| KQ | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| KR | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 768,351 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,4 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 768,351 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 249,572 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 518,743 | m2 |
| KS | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,468 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 274,94 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,468 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69,576 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,468 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7494 | 100m2 |
| KT | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,38 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,38 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,38 | m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt kính trắng 5 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,42 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,38 | m2 |
| KU | PHẦN LÁT NỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 345,416 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,0482 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1705 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 308,312 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,104 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,168 | m2 |
| KV | PHẦN CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 89,67 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 89,67 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 83,04 | m2 |
| KW | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| KX | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76,06 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76,06 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,86 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt phụ kiện bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt phụ kiện bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| KY | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC | |||
| KZ | NHÀ CHỜ THĂM NUÔI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2071 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,3406 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,5987 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,901 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98,58 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6791 | tấn |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3379 | 100m2 |
| 9 | Tháo quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tháo cầu chì điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,48 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8846 | 100m3 |
| LA | NHÀ THĂM NUÔI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2071 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,3406 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,6057 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,901 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98,58 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6791 | tấn |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3379 | 100m2 |
| 9 | Tháo quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Tháo ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tháo cầu chì điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,05 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8846 | 100m3 |
| LB | NHÀ TRUYỀN THỐNG CHI ĐOÀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2071 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,3406 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,6057 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,901 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98,58 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6791 | tấn |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3379 | 100m2 |
| 9 | Tháo quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tháo cầu chì điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ kim thu sét dài 2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,48 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8846 | 100m3 |
| LC | VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2071 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,3406 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,5987 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,901 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98,58 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6791 | tấn |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3379 | 100m2 |
| 9 | Tháo quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tháo cầu chì điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ kim thu sét dài 2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,765 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8846 | 100m3 |
| LD | KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2071 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,3406 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,5987 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,901 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98,58 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6791 | tấn |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3379 | 100m2 |
| 9 | Tháo quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tháo dỡ kim thu sét dài 2m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,765 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8846 | 100m3 |
| LE | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0452 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2793 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,6425 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0258 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3658 | 100m2 |
| 9 | Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Tháo cầu chì điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| LF | PHÁ DỠ SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 670 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70,6263 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,3181 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2045 | 100m3 |
| LG | THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ KHU I | |||
| LH | PHÁ DỠ 06 NHÀ Ở HỌC VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 855,885 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,42 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu còn lại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,664 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m2 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,7234 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,7234 | 100m3 |
| LI | PHÁ DỠ 01 NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,5409 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7558 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7558 | 100m3 |
| LJ | THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ KHU II | |||
| LK | PHÁ DỠ 05 NHÀ Ở HỌC VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 743,2648 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,31 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu còn lại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,22 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m2 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,2157 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,2157 | 100m3 |
| LL | PHÁ DỠ 01 NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,5409 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7058 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7058 | 100m3 |
| LM | THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ KHU V | |||
| LN | PHÁ DỠ 02 NHÀ Ở HỌC VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 297,3059 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,324 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,888 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m2 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2263 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2263 | 100m3 |
| LO | PHÁ DỠ 01 NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,5409 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7558 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7558 | 100m3 |
| LP | THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ THU THĂM GẶP | |||
| LQ | PHÁ DỠ DÃY NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 116,9354 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,242 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m2 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3914 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3914 | 100m3 |
| LR | PHÁ DỠ DÃY NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 149,0456 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,014 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m2 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7306 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7306 | 100m3 |
| LS | THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ KHU XÃ HỘI | |||
| LT | PHÁ DỠ 01 NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 171,1313 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,196 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,46 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m2 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8933 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8933 | 100m3 |
| LU | DI DỜI NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3472 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 12 | SXLD bu long neo D14, L500 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3472 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng lưới B40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8118 | m3 |
| LV | HẠ TẦNG | |||
| LW | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 382,27 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96,35 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96,35 | 100m3 |
| LX | PHẦN ĐƯỜNG SỎI ĐỎ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,9427 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,9847 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,7338 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 83,319 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất sỏi mua) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,4838 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,521 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,521 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,521 | 100m3/1km |
| 9 | Tưới nước tạo ẩm đất đắp trong quá trình lu lèn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,025 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,94 | 100m3 |
| LY | ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 129,99 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,83 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,22 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,355 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,647 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp, vận chuyển CPDD đến bãi ủ vật liệu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,533 | 100m3 |
| 7 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm tại bãi ủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,533 | 100m3 |
| 8 | Đảo trộn cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,533 | 100m3 |
| 9 | Xúc cấp phối đá dăm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,533 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,533 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,35 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93,53 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4029 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140,29 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,38 | 100m2 |
| LZ | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển CPDD đến bãi ủ vật liệu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5676 | 100m3 |
| 2 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm tại bãi ủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5676 | 100m3 |
| 3 | Đảo trộn cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5676 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5676 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,5676 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,284 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,856 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,8 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung C12.5 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,46 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,46 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,46 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,8 | 100m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,15 | m2 |
| MA | PHẦN CỐNG D800 + CỐNG D800 NGANG ĐƯỜNG | |||
| MB | @Cống D800 | |||
| MC | CỐNG D800-VH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,461 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,512 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,77 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,197 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76 | đoạn ống |
| 10 | Đường hàn 5 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,04 | m |
| 11 | Cung cấp ống cống D800 vỉa hè | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 304 | m |
| 12 | Cung cấp gối cống D800 vỉa hè | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | cái |
| 13 | Cung cấp Joint cao su cống D800 vỉa hè | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73 | Cái |
| MD | @Cống ngang | |||
| ME | CỐNG D800-H30 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,514 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1541 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0526 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp ống cống D800-H30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Cung cấp gối cống D800 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp Joint cao su cống D800 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| MF | PHẦN MƯƠNG NƯỚC MƯA | |||
| MG | @Mương vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,2724 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,4288 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 325,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,88 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 399,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,324 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 532,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,14 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,681 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,656 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 236,8 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.960 | 1 cấu kiện |
| MH | VỈA HÈ + GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0183 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 101,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,3292 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9727 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 297,27 | m3 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71,2 | m2 |
| 7 | ống PVC phi 27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 8 | Trồng hoa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 108,8 | m2 |
| MI | MƯƠNG BÊ TÔNG DẪN NƯỚC CÁC KHU NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,1136 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,46 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,65 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0517 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,76 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 358 | 1 cấu kiện |
| MJ | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| MK | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 284,592 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,6404 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9439 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,0828 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,46 | 100m |
| ML | ĐÀO ĐẮP HỐ GA BÊ TÔNG D600 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1937 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | cái |
| MM | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,6701 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,8167 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,9396 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,796 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8595 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73 | cái |
| MN | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,88 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7628 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1223 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8927 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,53 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,51 | 100m2 |
| MO | Bổ sung khối lượng ván khuôn: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,53 | 100m |
| MP | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây điện bằng nhôm hiên hữu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Di dời trụ điện hiện hữu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | trụ điện |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1021 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,168 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3584 | 100m2 |
| 8 | SXLD trụ điện ly tâm cao 8.5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | trụ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 3x50mm2+1x25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.005,2 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x95mm2+1x50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 303,4 | m |
| 11 | SXLD khung U cộng sứ ống chỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | bộ |
| 12 | SXLD bu lông D14, L200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65 | bộ |
| MQ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT | |||
| MR | *** HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đế kèm trụ sắt đỡ kim thu sét và phụ kiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa D16, chiều dài L=2.4m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cọc |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 480 | m |
| 7 | Mối Hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | mối |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72 | kg |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| MS | *** HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | tủ |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy D65 chuyên dụng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy bằng bát tráng cao su D65 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước nước 2 cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | trụ |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co DN125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co DN100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê DN125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống DN125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình khí CO2 MT5- 5 Kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75 | bình |
| 16 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75 | cái |
| 17 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình bột ABC- 8 Kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75 | bình |
| 19 | Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75 | 1 bộ |
| 20 | Vật tư phụ kiện giá đỡ, cùm ống các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| MT | *** CHI TIẾT CỤM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt bình tích áp 300L | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm PCCC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt cáp điều khiển 4.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp cấp nguồn bơm điện 4x70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Hệ thống mồi nước tự động | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 9 | Lắp đặt côn giảm đồng tâm dành cho bơm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt y lọc DN125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt y lọc DN50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa OS&Y, đường kính van DN125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa OS&Y, đường kính van DN100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa OS&Y, đường kính van DN50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van am toàn, đường kính van DN100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đường kính van DN50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt luppe DN125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt luppe DN50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm DN125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co DN125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co DN50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê DN125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống DN125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống DN50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích mù thép, đường kính ống DN125 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 35 | Vật tư phụ kiện ty treo, giá đỡ, cùm ống các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| MU | ***HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRONG PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 2 lớp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường. | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn loại địa chỉ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Module điều khiển chuông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Module giám sát bơm, van | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Module điều khiển QA17-B | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt còi đèn báo cháy địa chỉ Horing TBR9-BSR | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu CXV/FR, loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.500 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.000 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 201 | hộp |
| 13 | Vật tư phụ (ron, cao su non, …) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| MV | *** BÁO CHÁY TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nguồn phụ 24V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu CXV/FR, loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.500 | m |
| 3 | Lắp đặt ống Ống gân xoắn Hdpe 40/50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.500 | m |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,75 | 100m3 |
| 5 | Hố ga kéo cáp 800x800x 600 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | hố |
| 6 | Hộp đấu nối 200x200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Vật tư phụ (ron, cao su non, …) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| MW | ***Công tác đào ống PCCC : | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | 100m3 |
| MX | ***Công tác sơn ống PCCC: | |||
| 1 | Sơn đường ống thép STK | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 708,5159 | m2 |
| MY | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bơm chữa cháy Diezen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm bù áp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| MZ | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: (01% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 01% của tổng chi phí xây dựng. Giá trúng thầu và giá hợp đồng bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và được sử dụng theo đúng quy định hiện hành | 1 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 77,9 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2021).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 77.900.000.000 VNDLoại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 77.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người.+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước: | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: | 1 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng: | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động: | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường: | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ: | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình | 1 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | Đo đạc | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít | 5 |
| 3 | Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | Lu nền móng công trình; | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Đào đắp đất; | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,7 m3 | Đào đắp đất; | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Vận chuyển đất đá, vật liệu; | 4 |
| 7 | Xe cần trục ≥ 10 tấn | cẩu tải trọng lớn; | 1 |
| 8 | Đầm dùi | đầm bê tông | 5 |
| 9 | Đầm bàn | Thi công công trình | 5 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm đất thủ công | 5 |
| 11 | Máy bơm nước | Bơm nước | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch | Cắt gạch công trình | 5 |
| 13 | Máy cắt sắt | Cắt sắt thép | 5 |
| 14 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 3 |
| 15 | Máy duỗi sắt | Duỗi sắt | 3 |
| 16 | Giàn giáo (500bộ) | Lắp dựng thi công công trình (500 BỘ) | 1 |
| 17 | Copfa (1000m2) | Lắp dựng thi công công trình (100M2) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi