Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Xây dựng Trường Tiểu học Thanh Bình B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Xây dựng Trường Tiểu học Thanh Bình B |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 18:31:00 đến ngày 2022-07-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,951,986,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III, nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 19 tỷ VNĐ (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1,5 tỷ hoặc đã thi công từng hạng mục có giá trị đáp ứng như trên).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng DD và CN/ Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng/phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/.thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP);+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc ,vận hành máy,điện , hàn, cấp thoát nước, tin học/điện tử/cơ khí;+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Xây dựng Trường Tiểu học Thanh Bình B Xây dựng Trường Tiểu học Thanh Bình B 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - BCTC trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết quý I/2022. - Giấy xác nhận không nợ tiền bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022 - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của NT hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà NT nhận được trong năm đó. Bao gồm: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính của NT nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là NT đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về NLTC trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng NT phải chuẩn bị gửi BMT tại thời điểm dự thầu hoặc NT phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu NT không xuất trình CCNL theo yêu cầu CĐT thì NT sẽ bị loại, CĐT mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. CCNLHĐXD nhà thầu cung cấp là: -Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (trường hợp NTLD thì các thành viên LD phải có CCNLHĐXD tương ứng phần đảm nhận công viêc theo TTLD theo quy định trên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.563572 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 18 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,5383 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,0902 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,3489 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2903 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0179 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 175,8732 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7587 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,0348 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,272 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,578 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,0502 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,392 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 113,0648 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,315 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,466 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,4671 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108,2686 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 162,1987 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,9031 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,3791 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8194 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,5119 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6021 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,2447 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,4623 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7987 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2904 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3551 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,2744 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2533 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9687 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,6341 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3648 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8368 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,1946 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5735 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0422 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,6498 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0485 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9985 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,3066 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0237 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,9612 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3455 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0101 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8308 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8008 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,1269 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,9395 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,6396 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,2472 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 111,8317 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 321,9012 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.749,2475 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.447,454 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 719,734 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72,32 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 325,04 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 160,49 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 502,6196 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.507,4008 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 210,796 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 96,7 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.875,3664 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 443,606 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.431,7604 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.672,1186 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.299,8945 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.115,7246 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.731,6549 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 490,22 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 635,34 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 241,49 | m |
| 76 | Kẻ roon âm vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | công |
| 77 | Đắp chỉ tường đầu hồi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 354,06 | m2 |
| 79 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact D12mm(bao gồm phụ kiện) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 94,728 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 147,5595 | m2 |
| 81 | Ốp đá tự nhiên 100x200 màu xanh đen vào chân tường,chân hộp gen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 77,1289 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 113,76 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.526,397 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 63,948 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 104,328 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 143,785 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 233,925 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,5542 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,5542 | tấn |
| 90 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,3171 | 100m2 |
| 91 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 135,21 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 376,11 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,905 | m2 |
| 94 | SX hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 218,43 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 218,43 | m2 |
| 96 | SXLD lam nhôm chắn nắng khung sắt 40x80x1.4 sơn dầu 3 nước(phụ kiện kèm theo) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 164,16 | m2 |
| 97 | SXLD lam nhôm 44x100 tương đương nhôm Xingfa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 98 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 147,93 | m2 |
| 99 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 205,2 | m2 |
| 100 | SX cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,98 | m2 |
| 101 | SX vách kính cố định và khung kính lật bản lề chữ A khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,905 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 159,264 | m2 |
| 103 | Khoá cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54 | bộ |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,2108 | 100m2 |
| 105 | SX lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,48 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,48 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 84,4104 | m2 |
| 108 | SXLD tay vịn ram dốc Inox 304 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,8701 | m2 |
| 109 | SXLD lan can cầu thang sắt sơn dầu 3 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,72 | md |
| 110 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ căm xe D70 thổi PU | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,08 | md |
| B | HẦM TỰ HOẠI LOẠI 1(2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3916 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3916 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,692 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,7424 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,34 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,34 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẦM TỰ HOẠI LOẠI 2(01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,891 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,664 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,664 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,47 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8446 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8446 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,334 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3192 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 178 | cấu kiện |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,08 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,9 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led CSLH 1x18W chiếu sáng lớp học có máng treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 198 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led CSBA 1x18W chiếu sáng bảng có máng và cần treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1.2m T8 1x18W MD máng dẹp thông thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dĩa dowlight led D150*16W âm trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-B150A 3P-10kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-B63A 3P-6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện chính sắt STĐ(W500xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 200A-5VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện KL 200x300x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x50mm2+1x25mm2),0.6-1kV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 550 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.400 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5.600 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn TFP D105/85 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn TFP D85/65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn TFP D65/50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.900 | m |
| 37 | Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 800 | cái |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét D16,L2.4m mạ đồng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| 39 | Bulon siết cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt ti thép ren suốt D4,L600 treo đèn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | cái |
| 42 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit....... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 43 | Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | md |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,0094 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,0154 | m3 |
| F | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2533 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0858 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1296 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1436 | m2 |
| 5 | Đan BTCT | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| G | TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Overload 3P 16A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 9 | Băng keo cao su non | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | cuộn |
| 10 | Keo liên kết A-B chống thấm (sàn và các ống) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | kg |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt lavabo chân treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa có sen tắm Inox D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co uPVC D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 39 | Lắp đặt co uPVC 114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 41 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt nắp bít D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt co uPVC 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 45 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt nắp bít D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt co uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140 | cái |
| 51 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt y uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 54 | Lắp đặt thẳng ren trong và ngoài uPVC D49 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt co,lơi chếch uPVC D49 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt co uPVC 42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt co uPVC 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn uPVC 27-21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn uPVC 49-42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn uPVC 90-42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn uPVC 114-42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt xi phong D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt xi phong D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt bít thông tắc D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt bít thông tắc D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt bít thông tắc D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 79 | Lắp đặt thanh ti ren suốt M8+ngàm treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 80 | Lắp đặt thanh ti ren suốt M12+ngàm treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2136 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2136 | m3 |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bao |
| 2 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo- ESE Nimbus 60(Rbv=107m,bảo vệ cấp II) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | kim |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 4 | SXLD giá đỡ trụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt bulon siết cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt 2 họng chữ V D65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39 | bộ |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,0224 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1824 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,5459 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D76 dày 2.9mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D114 dày 3.2mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van khóa chữa cháy bằng gang đúc DN65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối ống ren D65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co ren STK DN65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren STK D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren STK D114-76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren STK D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi chếch ren STK D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê ren STK D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn STK D114-D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC:KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8193 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,226 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3918 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5098 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9804 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 166,1778 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6618 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,6472 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,008 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,37 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,0125 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,3937 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,03 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,066 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,4993 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,1244 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,61 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,6085 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5316 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0772 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,759 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1652 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5161 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,0525 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8201 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3407 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3035 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6094 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,9164 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1897 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5976 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0034 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,9038 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8189 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4242 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4765 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7403 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,9872 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3707 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6859 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2609 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4064 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,2303 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,705 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,5876 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,5145 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 96,7424 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 596,1025 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 763,188 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 379,9496 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,345 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 91,11 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,99 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 146,4346 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 605,24 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100,305 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,72 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà không sơn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.042,3446 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 157,64 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 875,5046 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 559,655 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 714,876 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 717,295 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.590,3806 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 209,02 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 129,4 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,2 | m |
| 71 | Kẻ roon âm vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | công |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48,312 | m2 |
| 73 | Ốp đá tự nhiên 100x200 màu xanh đen vào chân tường,chân hộp gen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,4475 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 671,255 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,205 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,552 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,28 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,28 | tấn |
| 81 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,7675 | 100m2 |
| 82 | SXLD kính cường lực dày 12mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150,66 | m2 |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,0589 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,0589 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 141,8535 | m2 |
| 86 | SXLĐ bulong M25 L1000 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | SXLĐ bulong M25 L600 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 88 | SXLĐ quả cầu thép D150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 230 | cái |
| 89 | Phụ kiện kèm theo khi làm kèo sảnh chính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 136,08 | m2 |
| 91 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 93 | SX hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 94 | SXLD lam nhôm 44x100 tương đương nhôm Xingfa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,492 | m2 |
| 95 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 96 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 97 | SX vách kính cố định khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 63,1501 | m2 |
| 99 | Khoá cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,4581 | 100m2 |
| 101 | SX lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,4184 | m2 |
| 104 | SXLD tay vịn ram dốc Inox 304 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,925 | m2 |
| 105 | SXLD lan can cầu thang sắt sơn dầu 3 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,28 | md |
| 106 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ căm xe D70 thổi PU | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,5 | md |
| L | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4228 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4228 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,247 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6058 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1558 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 87 | cấu kiện |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,9104 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,72 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,72 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,75 | m2 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha led 100W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led CSLH 2x18W chiếu sáng lớp học có máng treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1.2m T8 1x18W MD máng dẹp thông thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-B63A 2P-6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-C20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện chính sắt STĐ(W300xH400xD150, gồm có: đèn báo pha,thanh cái đồng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KL 200x300x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x22mm2+1x11mm2),0.6-1kV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 700 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn TFP D85/65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn TFP D65/50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | cái |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét D16,L2.4m mạ đồng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| 36 | Bulon siết cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt ti thép ren suốt M6,L600 treo đèn+tắc kê nở | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 39 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit....... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 40 | Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | md |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,0094 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,0154 | m3 |
| N | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1101 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 5 | Đan BTCT | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| O | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| P | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt 2 họng chữ V D65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2289 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5569 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,6365 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D76 dày 2.9mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D114 dày 3.2mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van khóa chữa cháy bằng gang đúc DN65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối ống ren D65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co ren STK DN65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren STK D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren STK D114-76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren STK D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi chếch ren STK D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê ren STK D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn STK D114-D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC:KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2218 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,5422 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9188 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3584 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9844 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,738 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7074 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8296 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,8096 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,604 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,4255 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,8211 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,818 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,4665 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,529 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,8192 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,3658 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1147 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7724 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,734 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0404 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6472 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2072 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8648 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2987 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,409 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2481 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5582 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6446 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1237 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4909 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5761 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1606 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,3829 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2078 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1208 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1235 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3612 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,479 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1696 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,4865 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,5757 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,9492 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 77,2904 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 472,172 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 596,345 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 262,8136 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,3075 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,65 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,6975 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 93,03 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(không sơn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,88 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 382,892 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,018 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,59 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 697,065 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90,023 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 567,162 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 441,05 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 557,1672 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 531,073 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.124,3292 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 138,11 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 184,9 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,6 | m |
| 71 | Kẻ roon âm vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | công |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 209,4 | m2 |
| 73 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact D12mm(bao gồm phụ kiện) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,106 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,1778 | m2 |
| 75 | Ốp đá tự nhiên 100x200 màu xanh đen vào chân tường,chân hộp gen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,122 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,61 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 333,8 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,5305 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,144 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,36 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,22 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3211 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3211 | tấn |
| 84 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,172 | 100m2 |
| 85 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,29 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 83,11 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 88 | SX hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 90 | SXLD lam nhôm 44x100 tương đương nhôm Xingfa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,992 | m2 |
| 91 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,27 | m2 |
| 92 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 93 | SX cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 94 | SX vách kính cố định khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,0857 | m2 |
| 96 | Khoá cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,671 | 100m2 |
| 98 | SX lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,52 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,52 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,3844 | m2 |
| 101 | SXLD tay vịn ram dốc Inox 304 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,79 | m2 |
| 102 | SXLD lan can cầu thang sắt sơn dầu 3 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,34 | md |
| 103 | SXLD tay vịn cầu thang gỗ căm xe D70 thổi PU | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,5 | md |
| R | HẦM TỰ HOẠI(1CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,3712 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,275 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| S | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3009 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3009 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,243 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9182 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1148 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64 | cấu kiện |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,4472 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,68 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,68 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,21 | m2 |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1.2m máng hộp dẹp 2x18W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led dowlight D150x16W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chụp tròn panel D225,led 18W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1x dimmer quạt 1 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt 2x dimmer quạt 2 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB-B63A 2P-6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh 1pha) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150(gồm có:đồng hồ V,A,đèn báo pha,thanh cái đồng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 200x300x150(gồm có:đèn báo pha,FU-5A) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 3x22mm2, 0.6-1kV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x16mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x10mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x6mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn TFP D65/50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn PVC D40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 32 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit....... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 33 | Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | md |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,6698 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6718 | m3 |
| U | TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Overload 3P 16A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| V | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | Băng keo cao su non | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 10 | Keo liên kết A-B chống thấm (sàn và các ống) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | kg |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt lavabo chân treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi và bộ xả Inox của lavabo chân treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co uPVC D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt co uPVC 114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt nắp bít D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt co uPVC 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nắp bít D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt co uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt y uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt thẳng ren trong và ngoài uPVC D49 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co,lơi chếch uPVC D49 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt co uPVC 42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt co uPVC 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn uPVC 27-21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn uPVC 49-42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn uPVC 90-42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn uPVC 114-42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt xi phong D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt xi phong D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bít thông tắc D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt bít thông tắc D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bít thông tắc D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 77 | Lắp đặt thanh ti ren suốt M8+ngàm treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt thanh ti ren suốt M12+ngàm treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1068 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1068 | m3 |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống ga D 6.35 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống ga D 12.7 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống ga D 6.35 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống ga D 12.7 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D21x1.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co,lơi,tê PVC D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CVV-(1c x 2.5mm2) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện CVV-(1c x 4mm2) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Gas nạp thêm R410 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Vật tư phụ cho toàn hệ thống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| X | HỆ THỐNG MẠNG LAN VÀ ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện STĐ 400x500x150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Hub phân phối 16 port | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 2 đường vào 8 máy nhánh Model Pabx CS 208 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Modum ADSL | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chống sét | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại tel | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi (1x2)x0.5mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp mạng cat 6e 4P UTP (8line) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,3396 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3436 | m3 |
| Y | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt 2 họng chữ V D65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0189 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9149 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,5002 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D76 dày 2.9mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D114 dày 3.2mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van khóa chữa cháy bằng gang đúc DN65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối ống ren D65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co ren STK DN65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren STK D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren STK D114-76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren STK D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi chếch ren STK D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê ren STK D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn STK D114-D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP VÀ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3284 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,943 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2503 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1008 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 106,5929 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0659 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2636 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108,544 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,304 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,821 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,2077 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,9492 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8024 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3464 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4352 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6949 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1614 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2124 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2783 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5407 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3323 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3323 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,3496 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1347 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1347 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62,7854 | m2 |
| 36 | SXLĐ bulon D14,L450 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cây |
| 37 | SXLĐ bulon D14,L60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cây |
| 38 | SXLĐ bulon D12,L40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cây |
| 39 | SXLĐ bulon D12,L200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cây |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,3526 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,5882 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,3264 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 117,3625 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 129,056 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60,588 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,51 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,17 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,504 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,53 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57,004 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,914 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,09 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 117,3625 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 129,056 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150,2765 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 153,146 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,6 | m |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 143,8375 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,19 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 362,798 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,7388 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2789 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2789 | tấn |
| 70 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5zem màu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,1664 | 100m2 |
| 71 | SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 126,86 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,1725 | m2 |
| 73 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ lật bản lề chữ A khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,1175 | m2 |
| 75 | Khóa cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | SXLD tay vịn Inox 304 D25+50+15 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,19 | m2 |
| 77 | SXLD máng rửa tay bằng Inox(phụ kiện kèm theo) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | md |
| 78 | SXLD bồn rửa chén bằng Inox(phụ kiện kèm theo) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3 | md |
| 79 | SXLD bàn Inox 1mx2.2m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 80 | SXLD bàn Inox 1mx3.5m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2047 | 100m2 |
| AA | HẦM LẮNG DẦU (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3648 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,3648 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,648 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,648 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 12 | Lớp sỏi trứng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 13 | Lớp than củi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 14 | Lớp đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 15 | Bản bê tông đục lỗ loại 2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AB | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4086 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4086 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,124 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6076 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1561 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 87 | cấu kiện |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,5048 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,24 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,24 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,9 | m2 |
| AC | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1.2m máng hộp dẹp 2x18W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1.2m máng hộp dẹp 1x18W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led nấm E27*60W+chao nhôm D300+đuôi đèn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút âm tường 300x300x35W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m, 77W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt 2 dimmer quạt 2 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-4.5kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 250x350x88,đèn báo pha,FU-5A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 3x16mm2, 0.6-1kV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x6mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 24 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3349 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8359 | m3 |
| AD | TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Overload 3P 16A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AE | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 6 | Băng keo cao su non | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi hồ Inox D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa chén Inox+ống cấp 40cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van khóa PVC tay gạt Inox D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PVC tay gạt Inox D42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co uPVC D27 ren ngoài đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC D27 ren ngoài đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt co uPVC 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt y uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt thẳng ren trong và ngoài uPVC D49 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co uPVC 42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co uPVC D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn uPVC 42-27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt xiphong D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt bơm nước(ngầm) điện 1P-2.0HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5801 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5801 | m3 |
| AF | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| AG | HẠNG MỤC: CỔNG-HÀNG RÀO | |||
| AH | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1332 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82,3235 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,0315 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,934 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,6191 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4698 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7388 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,114 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,3294 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 483,235 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 156,98 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 156,0047 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 312,9847 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 312,9847 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 483,235 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 796,2197 | m2 |
| 19 | Đắp chỉ đầu cột hàng rào song sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45 | cột |
| 20 | Đắp chỉ đầu cột hàng rào xây gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | cột |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 126 | m |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 174,7155 | m2 |
| 23 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 174,7155 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 174,7155 | m2 |
| 25 | SX chông sắt hàng rào xây gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 101,44 | md |
| 26 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,288 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,288 | m2 |
| AI | THÉP CHUNG CHO TOÀN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7666 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,416 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6048 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,0382 | tấn |
| AJ | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3019 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,1907 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,589 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,4103 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,4493 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,2393 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,1972 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5927 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8479 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4594 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8219 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 86,76 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,73 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,9785 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,145 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 61,8535 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 61,8535 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 86,76 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 148,6135 | m2 |
| 26 | Đắp chỉ đầu cột lớn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cột |
| 27 | Đắp chỉ đầu cột nhỏ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cột |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,392 | m |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,6 | m |
| 30 | SXLD chữ Inox mặt ngoài mạ đồng cao 270 dày 30 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23 | chữ |
| 31 | SXLD chữ Inox mặt ngoài mạ đồng cao 90 dày 15 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 78 | chữ |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1959 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1959 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,788 | m2 |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,7934 | m2 |
| 36 | SX cửa sắt cổng phụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,751 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt cổng phụ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,751 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,236 | m2 |
| 39 | SXLD cổng chính hàng rào(cổng xếp Inox 304) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,45 | md |
| 40 | Đầu máy dẫn hướng bằng cảm ứng từ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Màn hình điện tử | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| AK | HẠNG MỤC:KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3974 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,122 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0764 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4422 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4671 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 228,8137 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2881 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,1524 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,592 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,316 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,971 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,336 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,4103 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,2604 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,874 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,628 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,7935 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,6358 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8169 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3726 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2438 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,932 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,4224 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0414 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,024 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2648 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6107 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,0782 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8423 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,9272 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3504 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3784 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9839 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,4924 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,3062 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,3062 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 155,2153 | m2 |
| 39 | SXLD bulong M25 L800 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 40 | SXLD bulong M20 L400 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,9339 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2978 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,1388 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82,721 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,7 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 560,3315 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 656,2575 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,13 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66,44 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 104,865 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 318,9847 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,2925 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,2375 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 623,7497 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 107,5325 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 516,2172 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 490,6515 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 656,2575 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 598,184 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.172,4747 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,8 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 457,368 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 164,6 | m |
| 65 | Kẻ roon 10x15x200 vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | công |
| 66 | Đắp chỉ lô gô biểu tượng TDTT bả matis sơn nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 61,32 | m2 |
| 68 | Ốp đá tự nhiên 10x20 màu xanh đen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,68 | m2 |
| 69 | SXLD vách ngăn tấm compact dày 12mm(phụ kiện kèm theo) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,298 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,82 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57,94 | m2 |
| 72 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 356,25 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 356,25 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,801 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 353,2147 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 353,2147 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép không rỉ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1288 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép không rỉ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1288 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5 zem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,3753 | 100m2 |
| 80 | SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,1 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 214,22 | m2 |
| 82 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,54 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 163,68 | m2 |
| 84 | SX cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 85 | Khóa cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 86 | SXLD lan can Inox ram dốc D50+D25+D15 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,585 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,392 | 100m2 |
| AL | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,334 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,275 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AM | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5001 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5001 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,646 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2052 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1916 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 105 | cấu kiện |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,9768 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 85,2 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 85,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| AN | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Highbay D400-200W+cần treo đèn STK D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chụp tròn panel led D300-24W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight led D150-16W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu +đế PVC(cho đèn sự cố) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB-B32A 2P-4.5kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 9 Modul(WxHXD) 200x260x65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-1kV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x8mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn TFP D50/40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét D16,L=2.4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| 24 | Bulon siết cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,8373 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0898 | m3 |
| 31 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| AO | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1101 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 5 | Đan BTCT | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AP | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 7 | Băng keo cao su non | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt lavabo chân treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co uPVC D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt co uPVC D27 ren trong đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê uPVC D27 ren trong đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê uPVC D27 ren ngoài đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt co uPVC D27 ren ngoài đồng D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt co uPVC D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt y hoặc tê uPVC D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê cong uPVC D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đắt nắp bít D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co uPVC D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt y uPVC D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt nắp bít D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt nắp bít D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt y uPVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn uPVC 60-34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt co uPVC 42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt co uPVC 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt xi phong D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,7403 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0474 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,7403 | m3 |
| AQ | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc và chân kệ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| AR | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0196 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6988 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1007 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2057 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,007 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1653 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,9033 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,737 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,705 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,2735 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,065 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,065 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,85 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,065 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,785 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,537 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,16 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,602 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,945 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,2 | m |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,545 | m2 |
| 49 | Ốp đá tự nhiên 10x20 màu xanh đen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,02 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3112 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3112 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,978 | m2 |
| 55 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,178 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 57 | Khóa cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4096 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn HQ máng hộp 1x40W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB-15A 1p+mặt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện PVC 125x256x58 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 66 | Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 67 | Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 2,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 68 | Dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x8.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt ống luốn xoắn TFP Ø40*30 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,8373 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0898 | m3 |
| 74 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| AS | HẠNG MỤC:NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,064 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1021 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6273 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0363 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1452 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,0244 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,1484 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,387 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6744 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0674 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0902 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2924 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2924 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,891 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8082 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8082 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,9376 | m2 |
| 26 | SXLĐ bulon D14,L450 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56 | cây |
| 27 | SXLĐ bulon D14,L60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56 | cây |
| 28 | SXLĐ bulon D12,L40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cây |
| 29 | SXLĐ bulon D12,L200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | cây |
| 30 | Gia công lan can | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2293 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,32 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,1338 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0972 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5471 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5471 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,08 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5zem màu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5633 | 100m2 |
| 40 | Tole đầu hồi sóng vuông dày 3zem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0785 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8692 | 100m2 |
| AT | HẠNG MỤC:NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,448 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0795 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1695 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,198 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,915 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8526 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4074 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0899 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1525 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3518 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,5382 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,823 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 84,4129 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,659 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,765 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,555 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,455 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,505 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,94 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,62 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,32 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 84,4129 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,659 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 107,0329 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 99,979 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,5 | m |
| 51 | SXLD chữ Inox | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | chữ |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 89,1 | m2 |
| 53 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,785 | m2 |
| 54 | SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,92 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3646 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3646 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5zem màu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6897 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ lật bản lề chữ A khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 63 | SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc D34x1.2 a200 ram dốc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 64 | SXLD máng rửa tay bằng Inox (phụ kiện kèm theo) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,5 | md |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9856 | 100m2 |
| AU | HẦM TỰ HOẠI (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,334 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,275 | m2 |
| 12 | Lớp sỏi trứng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 13 | Lớp than củi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 14 | Lớp đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 15 | Bản bê tông đục lỗ loại 2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AV | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1x18W máng dẹp thông thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P-B10A Ic=4.5kA+mặt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60-D100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây điện CXV-PVC/PVC/XLPE/Cu 2x6mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9186 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0449 | m3 |
| 15 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| AW | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.1mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ em | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi nhấn xả của chậu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Băng cao su non | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt van khóa tạy gạt Inox D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co uPVC 114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi uPVC 114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt y hoặc tê cong 114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt nắp bít D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt co uPVC 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt y uPVC 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê uPVC 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi uPVC 90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp bít D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt co uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt y uPVC 60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co uPVC 42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt co D27 ren ngoài KL D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê D27 ren ngoài KL D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê D27 ren trong KL D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt thẳng D27 ren trong KL D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt co D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê chia kim loại ren ngoài D21 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn giảm D34-27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6335 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6335 | m3 |
| AX | HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU(CẢI TẠO) | |||
| AY | LÁT LẠI TOÀN BỘ GẠCH NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 389,0256 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 389,0256 | m2 |
| AZ | SƠN LẠI CỬA ĐI,CỬA SỔ,KHUNG KÍNH BẰNG SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn dầu cũ trên cửa đi,cửa sổ,khung kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144,7144 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144,7144 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 121,5744 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 121,5744 | m2 |
| BA | SƠN LẠI LAN CAN HÀNH LANG BẰNG SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn dầu cũ trên lan can hành lang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,228 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,228 | m2 |
| BB | SƠN LẠI LAN CAN CẦU THANG XÂY GẠCH, TAY VỊN BẰNG SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn nước cũ trên tường lan can cầu thang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,9 | m2 |
| BC | SƠN NƯỚC TƯỜNG TRONG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn nước cũ trên tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 330,805 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn nước cũ trên tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 583,964 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn nước cũ trên cột ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,8063 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn nước cũ trên cột,dầm,trần,cầu thang trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 460,482 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,8063 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 460,482 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 330,805 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 583,964 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 385,6113 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.044,446 | m2 |
| BD | TẠO DỐC,CHỐNG THẤM LẠI SÊ NÔ MÁI,MÁI SẢNH | |||
| 1 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa tô hiện hữu,vệ sinh sạch sẽ toàn bộ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80,312 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80,312 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80,312 | m2 |
| BE | THAY MỚI TOÀN BỘ HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| BF | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ phần thiết bị điện hiện hữu đã hư hỏng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn led CSLH 1x18W chiếu sáng lớp học có máng treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led CSBA 1x18W chiếu sáng bảng có máng và cần treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB-B50A 2P-6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-B32A 2P-6kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KL 200x300x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | cái |
| 26 | SXLĐ kẹp đỡ ống gen PVC D16-25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 500 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ti thép ren suốt M6,L600 treo đèn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 29 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit....... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,6698 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6718 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| BG | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Chuyên chở phế liệu đến nơi quy định | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | xe |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xong | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,4537 | 100m2 |
| BH | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| BI | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6513 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6513 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6513 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0265 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0033 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3679 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,242 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,1236 | m2 |
| 16 | Láng granitô nền sàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,1236 | m2 |
| 17 | SXLD trụ cờ Inox | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 18 | Cờ tổ quốc và dây treo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| BJ | HẠNG MỤC:SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Mua sỏi đỏ để đắp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.565,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,6536 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 102,6144 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,72 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| BK | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, PCCC TỔNG THỂ | |||
| BL | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Bulon D20 mạ kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | SXLĐ bộ đèn led cao áp 150W(gồm trụ đèn+cần đèn+bóng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Xe cẩu lắp dựng trụ đèn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | ca |
| 9 | Lắp đặt MCB-1P B15A Icu 4.5kA | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/Cu 1x2.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x6mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 3x6mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L2,4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 14 | SXLD bulon siết cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu(3x50mm2+1x25mm2), 0.6-1kV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 4x16mm2, 0.6-1kV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x10mm2, 0.6-1kV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-1kV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn cáp điện PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP D40/30 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP D65/50 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP D105/80 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,3678 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3298 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,3898 | m3 |
| 28 | Băng vải làm dấu đường điện 15cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| BM | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng chữ V D65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 zone Mag8 plus | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn PVC/Cu 1x1.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống STK BSA1 D76 DN65 dày 2.9mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK BSA1 D114 DN100 dày 3.2mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,6482 | m2 |
| 11 | Lắp đặt khớp nối ống ren D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren STK D65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê ren STK D114-76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê ren STK D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren STK D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi chếch ren STK D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren trong STK D114 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn STK D114-D76 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khoá 2 chiều KL gang đúc D100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khoá 1 chiều KL gang đúc D100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống chống rung cao su | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PU lõi thép gân xoắn D125 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cọc |
| 26 | Bulon siết cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Mặt bít D114+bulon | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Ắc quy khô dự phòng 12V-20AH | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Băng keo cao su non | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | cuộn |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,5491 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,4211 | m3 |
| BN | TỦ ĐIỆN BƠM PCCC(520x350x200) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P C32A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P C63A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Contactor 3P 75A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Switch on/off 20A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ kim loại 350x520x200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha,đồng hồ V,A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt role bảo vệ Overload mất pha-3P 35A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| BO | NHÀ BẢO VỆ MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Sản xuất khung thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 4 | Ốp tole tráng kẽm mạ màu dày 4,5zem vào khung | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| BP | HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co,tê uPVC D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt co,tê uPVC D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt co,tê uPVC D42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn uPVC D34-42 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khoá tay gạt Inox D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt động cơ bơm điện 2.0HP(ngầm)tưới cây xanh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,6 | m3 |
| BQ | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN BƠM NƯỚC TƯỚI CÂY XANH(220x200x120) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P C20A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Switch on/off 20A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặ tủ kim loại 220x200x120 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha,đồng hồ V,A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| BR | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5238 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5238 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,882 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3056 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6493 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2199 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1955 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 109 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,0755 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 113,5792 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 113,5792 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,84 | m2 |
| BS | CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3499 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2881 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0618 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0736 | m3 |
| 5 | SX gối đỡ cống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | đoạn ống |
| 8 | Vận chuyển cống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | xe |
| BT | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 90M,BỂ NƯỚC NGẦM 80M3 | |||
| BU | GIẾNG KHOAN 90m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Măng sông nối ống D150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | SXLĐ máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S10-13 2 HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp tủ điều khiển bơm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây điện 3x3.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 110 | m |
| 8 | Cáp treo bơm bằng D5mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Chèn sét | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7745 | m3 |
| 11 | Nắp giếng tấm thép dày 3ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2239 | m3 |
| BV | BỂ NƯỚC NGẦM 80M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9837 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,2112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2908 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,656 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 11 | Nắp bể nước nhỏ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5733 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3906 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4257 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 84,312 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,52 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,52 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 67,62 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 84,312 | m2 |
| 23 | SXLD thanh Inox 304 D20 liên kết vào thành bể | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| BW | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC | |||
| BX | THIẾT BỊ 6 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| BY | PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Đàn Organ. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 2 | Bảng chống lóa. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế ngồi giáo viên. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Ghế ngồi học sinh. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| BZ | PHÒNG NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Giá vẽ học sinh. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 2 | Bảng chống lóa. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viên. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế ngồi giáo viên. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| CA | PHÒNG VI TÍNH | |||
| 1 | Bảng chống lóa. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn giáo viên. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi giáo viên. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy vi tính. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 5 | Bàn học vi tính 02 chỗ ngồi. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Ghế ngồi học sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 7 | Hub | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Dây điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Ổ cắm điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | Ổ |
| 10 | Hệ thống mạng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| CB | PHÒNG THIẾT BỊ - THƯ VIỆN | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Smart Tivi 4K 55 inch. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Giá treo ti vi 55inh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ kệ đựng sách thư viện chất liệu. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Bàn đọc sách 02 chỗ ngồi. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Ghế ngồi xếp. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| CC | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bàn để mô hình phòng truyền thống. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Kệ trưng bày sản phẩm. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi giáo viên. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bàn giáo viên. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| CD | PHÒNG HỌC ANH VĂN | |||
| 1 | Bảng chống lóa. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi giáo viên. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viên. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bàn học sinh 02 chỗ ngồi. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Ghế ngồi xếp học sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 6 | Màn hình cảm ứng kèm phần mềm tương tác và giá treo tường chuyên dụng. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Phần mềm giảng dạy tiếng anh lớp 1 – 12 theo SGK. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bảng phấn trượt ngang Daiphu. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Hệ thống âm thanh phòng ngoại ngữ. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 10 | Máy vi tính bàn dùng cho giáo viện kèm theo phần mềm diệt virut. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Máy in kết quả kiểm tra | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Camera thu đa vật thể, hình ảnh. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt, nhân công | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 14 | Đào tạo chuyển giao công nghệ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Phòng |
| CE | THIẾT BỊ 18 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn giáo viên. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Bàn ghế học sinh Tiểu học. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 324 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| CF | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 2,0HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Máy bơm động cơ điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm động cơ Diesel | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III, nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 19 tỷ VNĐ (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1,5 tỷ hoặc đã thi công từng hạng mục có giá trị đáp ứng như trên).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng DD và CN/ Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng/phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/.thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị | 1 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ | 1 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP);+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật: 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc ,vận hành máy,điện , hàn, cấp thoát nước, tin học/điện tử/cơ khí;+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạt | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 4 |
| 3 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 8 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 9 | Máy tời | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 10 | Dàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 200 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi