Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Xây dựng Trường Tiểu học Thanh Bình B

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632633-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Xây dựng Trường Tiểu học Thanh Bình B
Số hiệu KHLCNT 20220213367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 18:31:00 đến ngày 2022-07-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,951,986,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III, nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 19 tỷ VNĐ (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1,5 tỷ hoặc đã thi công từng hạng mục có giá trị đáp ứng như trên).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng DD và CN/ Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng/phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/.thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP);+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc ,vận hành máy,điện , hàn, cấp thoát nước, tin học/điện tử/cơ khí;+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 200
11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Xây dựng Trường Tiểu học Thanh Bình B
Xây dựng Trường Tiểu học Thanh Bình B
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 09 Lương Định Của, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.563572
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu lập TKBVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn ACC. - Nhà thầu thẩm định thiết kế dự toán xây dựng; nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng. - Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại 379 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại Phước Hưng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 09 Lương Định Của, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.563572


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- BCTC trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết quý I/2022. - Giấy xác nhận không nợ tiền bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022 - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của NT hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà NT nhận được trong năm đó. Bao gồm: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính của NT nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là NT đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về NLTC trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng NT phải chuẩn bị gửi BMT tại thời điểm dự thầu hoặc NT phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu NT không xuất trình CCNL theo yêu cầu CĐT thì NT sẽ bị loại, CĐT mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. CCNLHĐXD nhà thầu cung cấp là: -Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (trường hợp NTLD thì các thành viên LD phải có CCNLHĐXD tương ứng phần đảm nhận công viêc theo TTLD theo quy định trên).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.563572
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 18 PHÒNG HỌC LẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,5383100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,0902m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,3489100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2903100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,0179100m3
6Mua đất để đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT175,8732m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7587100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,0348100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT59,272m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT32,578m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,0502m3
12Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,392m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT113,0648m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT16,315m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT34,466m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT23,4671m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT108,2686m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT162,1987m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT26,9031m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT13,3791m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT2,8194100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT8,5119100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,6021100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT11,2447100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT16,4623100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT3,7987100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2904100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3551tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,2744tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2533tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9687tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,6341tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,3648tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8368tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,1946tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5735tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0422tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,6498tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0485tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,9985tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,3066tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0237tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT19,9612tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0465tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3455tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0101tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8308tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8008tấn
49Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT21,1269m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,9395m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,782m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT17,6396m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT33,2472m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT111,8317m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT321,9012m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.749,2475m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT2.447,454m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) Chương V Phần 2 của E-HSMT719,734m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) Chương V Phần 2 của E-HSMT72,32m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) Chương V Phần 2 của E-HSMT325,04m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT160,49m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT502,6196m2
63Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.507,4008m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT210,796m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT96,7m2
66Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT2.875,3664m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT443,606m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT2.431,7604m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT1.672,1186m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT2.299,8945m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT2.115,7246m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT4.731,6549m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT490,22m
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT635,34m
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT241,49m
76Kẻ roon âm vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT6công
77Đắp chỉ tường đầu hồi Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT354,06m2
79SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact D12mm(bao gồm phụ kiện) Chương V Phần 2 của E-HSMT94,728m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 Chương V Phần 2 của E-HSMT147,5595m2
81Ốp đá tự nhiên 100x200 màu xanh đen vào chân tường,chân hộp gen Chương V Phần 2 của E-HSMT77,1289m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT113,76m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.526,397m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT63,948m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT104,328m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT143,785m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT233,925m2
88Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT13,5542tấn
89Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT13,5542tấn
90Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,3171100m2
91SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 Chương V Phần 2 của E-HSMT135,21m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT376,11m2
93Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V Phần 2 của E-HSMT36,905m2
94SX hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT218,43m2
95Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT218,43m2
96SXLD lam nhôm chắn nắng khung sắt 40x80x1.4 sơn dầu 3 nước(phụ kiện kèm theo) Chương V Phần 2 của E-HSMT164,16m2
97SXLD lam nhôm 44x100 tương đương nhôm Xingfa Chương V Phần 2 của E-HSMT55,2m2
98SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT147,93m2
99SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT205,2m2
100SX cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT22,98m2
101SX vách kính cố định và khung kính lật bản lề chữ A khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT36,905m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT159,264m2
103Khoá cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT54bộ
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT16,2108100m2
105SX lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT49,48m2
106Lắp dựng lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT49,48m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT84,4104m2
108SXLD tay vịn ram dốc Inox 304 Chương V Phần 2 của E-HSMT11,8701m2
109SXLD lan can cầu thang sắt sơn dầu 3 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT37,72md
110SXLD tay vịn cầu thang gỗ căm xe D70 thổi PU Chương V Phần 2 của E-HSMT40,08md
B HẦM TỰ HOẠI LOẠI 1(2 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3916100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3916100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,692m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,42m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,156m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0408100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0796tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,7424m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT73,34m2
11Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Chương V Phần 2 của E-HSMT73,34m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT8,55m2
13Lớp sỏi trứng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,42m3
14Lớp than củi Chương V Phần 2 của E-HSMT0,42m3
15Lớp đá dăm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,84m3
16Bản bê tông đục lỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
C HẦM TỰ HOẠI LOẠI 2(01 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,123100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,123100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,46m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,368m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0122100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0368tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,891m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT26,664m2
11Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT26,664m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,47m2
13Lớp sỏi trứng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,112m3
14Lớp than củi Chương V Phần 2 của E-HSMT0,112m3
15Lớp đá dăm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,21m3
16Bản bê tông đục lỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
D HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8446100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8446100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT14,65m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,334m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3192100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,328tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT178cấu kiện
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT32,08m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT144m2
10Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT144m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT52,9m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led CSLH 1x18W chiếu sáng lớp học có máng treo Chương V Phần 2 của E-HSMT198bộ
2Lắp đặt đèn led CSBA 1x18W chiếu sáng bảng có máng và cần treo Chương V Phần 2 của E-HSMT36bộ
3Lắp đặt đèn led 1.2m T8 1x18W MD máng dẹp thông thường Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
4Lắp đặt đèn dĩa dowlight led D150*16W âm trần Chương V Phần 2 của E-HSMT27bộ
5Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần Chương V Phần 2 của E-HSMT32bộ
6Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m Chương V Phần 2 của E-HSMT75cái
7Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
8Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT21cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT39cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
12Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT42cái
13Lắp đặt MCCB-B150A 3P-10kA Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
14Lắp đặt MCCB-B63A 3P-6kA Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
15Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
16Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
17Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
18Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
19Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh) Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
20Lắp đặt tủ điện chính sắt STĐ(W500xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 200A-5VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
21Lắp đặt tủ điện KL 200x300x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
22Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Chương V Phần 2 của E-HSMT60hộp
23Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT60hộp
24Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x50mm2+1x25mm2),0.6-1kV Chương V Phần 2 của E-HSMT120m
25Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
26Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT550m
27Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT200m
28Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT1.400m
29Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT5.600m
30Lắp đặt ống luồn TFP D105/85 Chương V Phần 2 của E-HSMT120m
31Lắp đặt ống luồn TFP D85/65 Chương V Phần 2 của E-HSMT10m
32Lắp đặt ống luồn TFP D65/50 Chương V Phần 2 của E-HSMT10m
33Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42 Chương V Phần 2 của E-HSMT16m
34Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 Chương V Phần 2 của E-HSMT200m
35Lắp đặt ống luồn PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT500m
36Lắp đặt ống luồn PVC D16 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.900m
37Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25 Chương V Phần 2 của E-HSMT800cái
38Gia công và đóng cọc chống sét D16,L2.4m mạ đồng Chương V Phần 2 của E-HSMT10cọc
39Bulon siết cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
40Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT45m
41Lắp đặt ti thép ren suốt D4,L600 treo đèn Chương V Phần 2 của E-HSMT400cái
42Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit....... Chương V Phần 2 của E-HSMT1hệ
43Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm Chương V Phần 2 của E-HSMT150md
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT14,0094m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0899100m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT9m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT5,0154m3
F HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2533m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0858m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1296m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1436m2
5Đan BTCT Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
G TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150)
1Lắp đặt MCCB 2P 20A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt Contactor 3P 22A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt Overload 3P 16A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
6Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
7Lắp đặt ống luồn PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT60m
8Lắp đặt tủ điện 250x300x150 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
H HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,04100m
2Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2100m
3Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4100m
4Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1100m
6Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
7Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8100m
8Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2,4100m
9Băng keo cao su non Chương V Phần 2 của E-HSMT80cuộn
10Keo liên kết A-B chống thấm (sàn và các ống) Chương V Phần 2 của E-HSMT12kg
11Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT27bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT27cái
13Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet) Chương V Phần 2 của E-HSMT27cái
14Lắp đặt lavabo chân treo Chương V Phần 2 của E-HSMT27bộ
15Lắp đặt gương soi Chương V Phần 2 của E-HSMT27cái
16Lắp đặt vòi rửa có sen tắm Inox D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT3bộ
17Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT24bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT18bộ
19Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT18bộ
20Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT27cái
21Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
22Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
23Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
24Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
25Lắp đặt co uPVC D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT100cái
26Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
27Lắp đặt tê uPVC D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
28Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
29Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
30Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
31Lắp đặt nối thẳng uPVC D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
32Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT46cái
33Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
34Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT48cái
35Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
36Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
37Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
38Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT90cái
39Lắp đặt co uPVC 114 Chương V Phần 2 của E-HSMT60cái
40Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 Chương V Phần 2 của E-HSMT80cái
41Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 Chương V Phần 2 của E-HSMT50cái
42Lắp đặt nắp bít D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
43Lắp đặt co uPVC 90 Chương V Phần 2 của E-HSMT70cái
44Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 Chương V Phần 2 của E-HSMT80cái
45Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 90 Chương V Phần 2 của E-HSMT50cái
46Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
47Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
48Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
49Lắp đặt nắp bít D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT30cái
50Lắp đặt co uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT140cái
51Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT90cái
52Lắp đặt tê uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
53Lắp đặt y uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT50cái
54Lắp đặt thẳng ren trong và ngoài uPVC D49 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
55Lắp đặt co,lơi chếch uPVC D49 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
56Lắp đặt co uPVC 42 Chương V Phần 2 của E-HSMT150cái
57Lắp đặt tê uPVC 42 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
58Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
59Lắp đặt co uPVC 34 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
60Lắp đặt tê uPVC 34 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
61Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
62Lắp đặt côn uPVC 27-21 Chương V Phần 2 của E-HSMT60cái
63Lắp đặt côn uPVC 34-27 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
64Lắp đặt côn uPVC 42-34 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
65Lắp đặt côn uPVC 49-42 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
66Lắp đặt côn uPVC 60-42 Chương V Phần 2 của E-HSMT50cái
67Lắp đặt côn uPVC 90-60 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
68Lắp đặt côn uPVC 90-42 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
69Lắp đặt côn uPVC 114-42 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
70Lắp đặt côn uPVC 114-60 Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
71Lắp đặt xi phong D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
72Lắp đặt xi phong D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
73Lắp đặt bít thông tắc D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
74Lắp đặt bít thông tắc D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
75Lắp đặt bít thông tắc D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT1bể
77Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
78Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,03100m
79Lắp đặt thanh ti ren suốt M8+ngàm treo Chương V Phần 2 của E-HSMT25bộ
80Lắp đặt thanh ti ren suốt M12+ngàm treo Chương V Phần 2 của E-HSMT15bộ
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,2136m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0421100m3
83Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT4,2136m3
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) Chương V Phần 2 của E-HSMT1bao
2SXLĐ kim thu sét tiên đạo- ESE Nimbus 60(Rbv=107m,bảo vệ cấp II) Chương V Phần 2 của E-HSMT1kim
3SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT1trụ
4SXLD giá đỡ trụ Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
5Gia công và đóng cọc chống sét Chương V Phần 2 của E-HSMT1cọc
6Lắp đặt bulon siết cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
7Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 Chương V Phần 2 của E-HSMT35m
8Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 70mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT80m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,16100m
10Hộp kiểm tra đo điện trở Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
11Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác Chương V Phần 2 của E-HSMT1
12Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
J HỆ THỐNG PCCC
1Bình CO2 MT5 5kg xách tay Chương V Phần 2 của E-HSMT9bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tay Chương V Phần 2 của E-HSMT9bình
3Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
4SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
5Lắp đặt trụ tiếp nước D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
6Lắp đặt 2 họng chữ V D65 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
7Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
8Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 Chương V Phần 2 của E-HSMT39bộ
9Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
10Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
11Lắp đặt điện trở cuối Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
12Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT50bộ
13Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG Chương V Phần 2 của E-HSMT600m
14Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT300m
15Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 Chương V Phần 2 của E-HSMT60m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,0224m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0384100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT3,84m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT3,1824m3
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT30,5459m2
21Lắp đặt ống STK BSA1 OD D76 dày 2.9mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,02100m
22Lắp đặt ống STK BSA1 OD D114 dày 3.2mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,84100m
23Lắp đặt van khóa chữa cháy bằng gang đúc DN65 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
24Lắp đặt khớp nối ống ren D65 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
25Lắp đặt co ren STK DN65 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
26Lắp đặt co ren STK D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
27Lắp đặt tê ren STK D114-76 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
28Lắp đặt co ren STK D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
29Lắp đặt lơi chếch ren STK D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
30Lắp đặt tê ren STK D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
31Lắp đặt côn STK D114-D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
K HẠNG MỤC:KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8193100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,226m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3918100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5098100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,9804100m3
6Mua đất để đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT166,1778m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,6618100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,6472100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT39,008m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,37m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,0125m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT36,3937m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,03m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,066m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT10,4993m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT36,1244m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT59,61m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT13,6085m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,5316m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0772100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT2,759100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1652100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT3,5161100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,0525100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8201100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3407100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0533tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3035tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6094tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,9164tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1897tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5976tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0034tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,9038tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8189tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4242tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,4765tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7403tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,9872tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3707tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6859tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2609tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4064tấn
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,2303m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,8m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,705m3
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,5876m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT52,5145m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT96,7424m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT596,1025m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT763,188m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) Chương V Phần 2 của E-HSMT379,9496m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) Chương V Phần 2 của E-HSMT25,345m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) Chương V Phần 2 của E-HSMT91,11m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT31,99m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT146,4346m2
57Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT605,24m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT100,305m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT32,72m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà không sơn) Chương V Phần 2 của E-HSMT9,2m2
61Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT1.042,3446m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT157,64m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT875,5046m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT559,655m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT714,876m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT717,295m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.590,3806m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT209,02m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT129,4m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT47,2m
71Kẻ roon âm vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT5công
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x150 Chương V Phần 2 của E-HSMT48,312m2
73Ốp đá tự nhiên 100x200 màu xanh đen vào chân tường,chân hộp gen Chương V Phần 2 của E-HSMT36,4475m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT671,255m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT44,205m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT27,552m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT12,18m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT12,18m2
79Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT7,28tấn
80Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT7,28tấn
81Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,7675100m2
82SXLD kính cường lực dày 12mm Chương V Phần 2 của E-HSMT150,66m2
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,0589tấn
84Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,0589tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT141,8535m2
86SXLĐ bulong M25 L1000 Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
87SXLĐ bulong M25 L600 Chương V Phần 2 của E-HSMT38cái
88SXLĐ quả cầu thép D150 Chương V Phần 2 của E-HSMT230cái
89Phụ kiện kèm theo khi làm kèo sảnh chính Chương V Phần 2 của E-HSMT1hệ
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT136,08m2
91Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V Phần 2 của E-HSMT6,21m2
92Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT90,72m2
93SX hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT90,72m2
94SXLD lam nhôm 44x100 tương đương nhôm Xingfa Chương V Phần 2 của E-HSMT10,492m2
95SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT45,36m2
96SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT90,72m2
97SX vách kính cố định khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT6,21m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT63,1501m2
99Khoá cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT14bộ
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,4581100m2
101SX lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT6,12m2
102Lắp dựng lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT6,12m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT10,4184m2
104SXLD tay vịn ram dốc Inox 304 Chương V Phần 2 của E-HSMT11,925m2
105SXLD lan can cầu thang sắt sơn dầu 3 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT10,28md
106SXLD tay vịn cầu thang gỗ căm xe D70 thổi PU Chương V Phần 2 của E-HSMT11,5md
L HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4228100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4228100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,247m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,6058m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1558100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,163tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT87cấu kiện
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT15,9104m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT70,72m2
10Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT70,72m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT25,75m2
M HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn pha led 100W Chương V Phần 2 của E-HSMT3bộ
2Lắp đặt đèn led CSLH 2x18W chiếu sáng lớp học có máng treo Chương V Phần 2 của E-HSMT40bộ
3Lắp đặt đèn led 1.2m T8 1x18W MD máng dẹp thông thường Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
4Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần Chương V Phần 2 của E-HSMT9bộ
5Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
6Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
7Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT7cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
11Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT30cái
12Lắp đặt MCCB-B63A 2P-6kA Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
13Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
14Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
15Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
16Lắp đặt MCB-C20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh) Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
17Lắp đặt tủ điện chính sắt STĐ(W300xH400xD150, gồm có: đèn báo pha,thanh cái đồng) Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
18Lắp đặt tủ điện KL 200x300x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
19Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Chương V Phần 2 của E-HSMT30hộp
20Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT40hộp
21Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x22mm2+1x11mm2),0.6-1kV Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
22Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT15m
23Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT200m
24Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT80m
25Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
26Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT700m
27Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT1.150m
28Lắp đặt ống luồn TFP D85/65 Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
29Lắp đặt ống luồn TFP D65/50 Chương V Phần 2 của E-HSMT20m
30Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42 Chương V Phần 2 của E-HSMT8m
31Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 Chương V Phần 2 của E-HSMT60m
32Lắp đặt ống luồn PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT300m
33Lắp đặt ống luồn PVC D16 Chương V Phần 2 của E-HSMT350m
34Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25 Chương V Phần 2 của E-HSMT250cái
35Gia công và đóng cọc chống sét D16,L2.4m mạ đồng Chương V Phần 2 của E-HSMT10cọc
36Bulon siết cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
37Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT45m
38Lắp đặt ti thép ren suốt M6,L600 treo đèn+tắc kê nở Chương V Phần 2 của E-HSMT82cái
39Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit....... Chương V Phần 2 của E-HSMT1hệ
40Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm Chương V Phần 2 của E-HSMT120md
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT14,0094m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0899100m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT9m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT5,0154m3
N HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,215m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,072m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1101m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,96m2
5Đan BTCT Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
O HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,04100m
P HỆ THỐNG PCCC
1Bình CO2 MT5 5kg xách tay Chương V Phần 2 của E-HSMT4bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tay Chương V Phần 2 của E-HSMT4bình
3Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
4SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
5Lắp đặt trụ tiếp nước D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt 2 họng chữ V D65 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
7Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
8Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 Chương V Phần 2 của E-HSMT14bộ
9Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
11Lắp đặt điện trở cuối Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
12Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT20bộ
13Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG Chương V Phần 2 của E-HSMT350m
14Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
15Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 Chương V Phần 2 của E-HSMT80m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2289m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0067100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT0,672m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5569m3
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT7,6365m2
21Lắp đặt ống STK BSA1 OD D76 dày 2.9mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,02100m
22Lắp đặt ống STK BSA1 OD D114 dày 3.2mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2100m
23Lắp đặt van khóa chữa cháy bằng gang đúc DN65 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
24Lắp đặt khớp nối ống ren D65 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
25Lắp đặt co ren STK DN65 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
26Lắp đặt co ren STK D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
27Lắp đặt tê ren STK D114-76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
28Lắp đặt co ren STK D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
29Lắp đặt lơi chếch ren STK D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
30Lắp đặt tê ren STK D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
31Lắp đặt côn STK D114-D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
Q HẠNG MỤC:KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2218100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,5422m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9188100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3584100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9844100m3
6Mua đất để đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT70,738m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7074100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,8296100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT19,8096m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,604m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,4255m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT24,8211m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,68m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,818m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT9,4665m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT25,529m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT40,8192m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,3658m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,1147m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7724100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,734100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0404100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,6472100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,2072100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8648100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2987100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0779tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,409tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0781tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2481tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5582tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6446tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,1237tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4909tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5761tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1606tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,3829tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2078tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1208tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1235tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2217tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1546tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3612tấn
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,479m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,1696m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,4865m3
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,5757m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT47,9492m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT77,2904m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT472,172m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT596,345m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) Chương V Phần 2 của E-HSMT262,8136m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) Chương V Phần 2 của E-HSMT17,3075m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) Chương V Phần 2 của E-HSMT70,65m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT25,6975m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT93,03m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75(không sơn) Chương V Phần 2 của E-HSMT39,88m2
58Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT382,892m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT47,018m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT20,59m2
61Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT697,065m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT90,023m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT567,162m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT441,05m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT557,1672m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT531,073m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.124,3292m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT138,11m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT184,9m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT50,6m
71Kẻ roon âm vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT5công
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT209,4m2
73SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact D12mm(bao gồm phụ kiện) Chương V Phần 2 của E-HSMT27,106m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 Chương V Phần 2 của E-HSMT39,1778m2
75Ốp đá tự nhiên 100x200 màu xanh đen vào chân tường,chân hộp gen Chương V Phần 2 của E-HSMT31,122m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT34,61m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT333,8m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT12,5305m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT23,144m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT36,36m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT58,22m2
82Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3211tấn
83Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3211tấn
84Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,172100m2
85SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 Chương V Phần 2 của E-HSMT34,29m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT83,11m2
87Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V Phần 2 của E-HSMT6,21m2
88SX hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT51,84m2
89Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT51,84m2
90SXLD lam nhôm 44x100 tương đương nhôm Xingfa Chương V Phần 2 của E-HSMT6,992m2
91SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT28,27m2
92SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT51,84m2
93SX cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT3m2
94SX vách kính cố định khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT6,21m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT36,0857m2
96Khoá cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,671100m2
98SX lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT10,52m2
99Lắp dựng lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT10,52m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT17,3844m2
101SXLD tay vịn ram dốc Inox 304 Chương V Phần 2 của E-HSMT11,79m2
102SXLD lan can cầu thang sắt sơn dầu 3 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT10,34md
103SXLD tay vịn cầu thang gỗ căm xe D70 thổi PU Chương V Phần 2 của E-HSMT11,5md
R HẦM TỰ HOẠI(1CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1958100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1958100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,846m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,71m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,578m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0204100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0398tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,3712m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT36,67m2
11Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Chương V Phần 2 của E-HSMT36,67m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,275m2
13Lớp sỏi trứng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,21m3
14Lớp than củi Chương V Phần 2 của E-HSMT0,21m3
15Lớp đá dăm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,42m3
16Bản bê tông đục lỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
S HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3009100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3009100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,243m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,9182m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1148100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,118tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT64cấu kiện
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,4472m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT51,68m2
10Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT51,68m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT32,21m2
T HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led 1.2m máng hộp dẹp 2x18W Chương V Phần 2 của E-HSMT16bộ
2Lắp đặt đèn led dowlight D150x16W Chương V Phần 2 của E-HSMT8bộ
3Lắp đặt đèn chụp tròn panel D225,led 18W Chương V Phần 2 của E-HSMT8bộ
4Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
5Lắp đặt 1x dimmer quạt 1 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
6Lắp đặt 2x dimmer quạt 2 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT7cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
10Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT17cái
11Lắp đặt MCCB-B63A 2P-6kA Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
12Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
13Lắp đặt MCB-10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
14Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh 1pha) Chương V Phần 2 của E-HSMT13cái
15Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
16Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150(gồm có:đồng hồ V,A,đèn báo pha,thanh cái đồng) Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
17Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 200x300x150(gồm có:đèn báo pha,FU-5A) Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
18Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Chương V Phần 2 của E-HSMT30hộp
19Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT60hộp
20Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 3x22mm2, 0.6-1kV Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
21Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x16mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT15m
22Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x10mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
23Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x6mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
24Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
25Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT400m
26Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT600m
27Lắp đặt ống luồn TFP D65/50 Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
28Lắp đặt ống luồn PVC D40 Chương V Phần 2 của E-HSMT8m
29Lắp đặt ống luồn PVC D25 Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
30Lắp đặt ống luồn PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT250m
31Lắp đặt ống luồn PVC D16 Chương V Phần 2 của E-HSMT300m
32Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit....... Chương V Phần 2 của E-HSMT1hệ
33Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm Chương V Phần 2 của E-HSMT50md
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,6698m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,03100m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT3m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT1,6718m3
U TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150)
1Lắp đặt MCCB 2P 20A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt Contactor 3P 22A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt Overload 3P 16A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
6Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
7Lắp đặt ống luồn PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT60m
8Lắp đặt tủ điện 250x300x150 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
V HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,24100m
2Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,08100m
5Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,36100m
6Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
7Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,24100m
8Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
9Băng keo cao su non Chương V Phần 2 của E-HSMT20cuộn
10Keo liên kết A-B chống thấm (sàn và các ống) Chương V Phần 2 của E-HSMT4kg
11Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
13Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet) Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
14Lắp đặt lavabo chân treo Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
15Lắp đặt vòi và bộ xả Inox của lavabo chân treo Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
16Lắp đặt gương soi Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
17Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT4bộ
19Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT4bộ
20Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
21Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
22Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
23Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
24Lắp đặt co uPVC D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
25Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
26Lắp đặt tê uPVC D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
27Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
28Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
29Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
30Lắp đặt nối thẳng uPVC D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
31Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
32Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
33Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
34Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
35Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
36Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT30cái
37Lắp đặt co uPVC 114 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
38Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
39Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
40Lắp đặt nắp bít D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
41Lắp đặt co uPVC 90 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
42Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
43Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 90 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
44Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
45Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
46Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
47Lắp đặt nắp bít D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
48Lắp đặt co uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT25cái
49Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
50Lắp đặt tê uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
51Lắp đặt y uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
52Lắp đặt thẳng ren trong và ngoài uPVC D49 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
53Lắp đặt co,lơi chếch uPVC D49 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
54Lắp đặt co uPVC 42 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
55Lắp đặt tê uPVC 42 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
56Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
57Lắp đặt co uPVC 34 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
58Lắp đặt tê uPVC 34 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
59Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
60Lắp đặt côn uPVC 27-21 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
61Lắp đặt côn uPVC 34-27 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
62Lắp đặt côn uPVC 42-34 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
63Lắp đặt côn uPVC 49-42 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
64Lắp đặt côn uPVC 60-42 Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
65Lắp đặt côn uPVC 90-60 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
66Lắp đặt côn uPVC 90-42 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
67Lắp đặt côn uPVC 114-42 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
68Lắp đặt côn uPVC 114-60 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
69Lắp đặt xi phong D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
70Lắp đặt xi phong D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
71Lắp đặt bít thông tắc D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
72Lắp đặt bít thông tắc D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
73Lắp đặt bít thông tắc D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT1bể
75Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
76Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,03100m
77Lắp đặt thanh ti ren suốt M8+ngàm treo Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
78Lắp đặt thanh ti ren suốt M12+ngàm treo Chương V Phần 2 của E-HSMT4bộ
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,1068m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0211100m3
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT2,1068m3
W HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH
1Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0HP Chương V Phần 2 của E-HSMT2máy
2Lắp đặt ống ga D 6.35 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống ga D 12.7 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1100m
4Bảo ôn ống ga D 6.35 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1100m
5Bảo ôn ống ga D 12.7 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1100m
6Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D21x1.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2100m
7Lắp đặt co,lơi,tê PVC D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
8Bảo ôn ống nước ngưng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2100m
9Lắp đặt dây điện CVV-(1c x 2.5mm2) Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
10Lắp đặt dây điện CVV-(1c x 4mm2) Chương V Phần 2 của E-HSMT20m
11Gas nạp thêm R410 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5kg
12Lắp đặt ống luồn PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
13Vật tư phụ cho toàn hệ thống Chương V Phần 2 của E-HSMT1hệ
X HỆ THỐNG MẠNG LAN VÀ ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt tủ điện STĐ 400x500x150 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt Hub phân phối 16 port Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt tổng đài nội bộ 2 đường vào 8 máy nhánh Model Pabx CS 208 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặt Modum ADSL Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt hộp chống sét Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt ổ cắm điện thoại tel Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
7Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT7cái
8Lắp đặt hộp đấu nối Chương V Phần 2 của E-HSMT20hộp
9Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi (1x2)x0.5mm Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
10Lắp đặt dây cáp mạng cat 6e 4P UTP (8line) Chương V Phần 2 của E-HSMT250m
11Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 Chương V Phần 2 của E-HSMT80m
12Lắp đặt ống luồn PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT200m
13Lắp đặt ống luồn PVC D16 Chương V Phần 2 của E-HSMT120m
14Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm Chương V Phần 2 của E-HSMT80m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,3396m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,06100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT6m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3436m3
Y HỆ THỐNG PCCC
1Bình CO2 MT5 5kg xách tay Chương V Phần 2 của E-HSMT3bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tay Chương V Phần 2 của E-HSMT3bình
3Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
4SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
5Lắp đặt trụ tiếp nước D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt 2 họng chữ V D65 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
7Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 Chương V Phần 2 của E-HSMT8bộ
9Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
11Lắp đặt điện trở cuối Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
12Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT15bộ
13Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG Chương V Phần 2 của E-HSMT300m
14Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
15Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0189m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,011100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT1,104m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9149m3
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT10,5002m2
21Lắp đặt ống STK BSA1 OD D76 dày 2.9mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,02100m
22Lắp đặt ống STK BSA1 OD D114 dày 3.2mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,28100m
23Lắp đặt van khóa chữa cháy bằng gang đúc DN65 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
24Lắp đặt khớp nối ống ren D65 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
25Lắp đặt co ren STK DN65 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
26Lắp đặt co ren STK D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
27Lắp đặt tê ren STK D114-76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
28Lắp đặt co ren STK D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
29Lắp đặt lơi chếch ren STK D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
30Lắp đặt tê ren STK D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
31Lắp đặt côn STK D114-D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
Z HẠNG MỤC: NHÀ BẾP VÀ NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3284100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,943m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2503100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1575100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1008100m3
6Mua đất để đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT106,5929m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0659100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,2636100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT108,544m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,304m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,821m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,2077m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,176m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,9492m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,76m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8024m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3464100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4352100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6949100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,768100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1614100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,207tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2124tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0572tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2783tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,271tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5407tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0425tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0439tấn
30Gia công cột bằng thép hình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3323tấn
31Lắp dựng cột thép các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3323tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT12,3496m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1347tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1347tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT62,7854m2
36SXLĐ bulon D14,L450 Chương V Phần 2 của E-HSMT40cây
37SXLĐ bulon D14,L60 Chương V Phần 2 của E-HSMT40cây
38SXLĐ bulon D12,L40 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cây
39SXLĐ bulon D12,L200 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cây
40Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,3526m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,858m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT14,5882m3
43Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,3264m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT117,3625m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT129,056m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) Chương V Phần 2 của E-HSMT60,588m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT9,24m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT15,51m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT13,17m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT4,05m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT10,504m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT4,53m2
53Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT57,004m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT32,914m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT24,09m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT117,3625m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT129,056m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT150,2765m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT153,146m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT25,6m
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT143,8375m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,19m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT362,798m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,7388m2
65Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V Phần 2 của E-HSMT1,47m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT6,06m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT6,06m2
68Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT2,2789tấn
69Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT2,2789tấn
70Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5zem màu Chương V Phần 2 của E-HSMT4,1664100m2
71SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 Chương V Phần 2 của E-HSMT126,86m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT32,1725m2
73SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT10,62m2
74SX cửa sổ lật bản lề chữ A khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT12,1175m2
75Khóa cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT4bộ
76SXLD tay vịn Inox 304 D25+50+15 Chương V Phần 2 của E-HSMT35,19m2
77SXLD máng rửa tay bằng Inox(phụ kiện kèm theo) Chương V Phần 2 của E-HSMT6md
78SXLD bồn rửa chén bằng Inox(phụ kiện kèm theo) Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3md
79SXLD bàn Inox 1mx2.2m Chương V Phần 2 của E-HSMT5bộ
80SXLD bàn Inox 1mx3.5m Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,2047100m2
AA HẦM LẮNG DẦU (1 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,132100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,132100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,581m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,465m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3648m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0138100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0207tấn
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,3648m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT27,648m2
10Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT27,648m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,4m2
12Lớp sỏi trứng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,14m3
13Lớp than củi Chương V Phần 2 của E-HSMT0,14m3
14Lớp đá dăm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,28m3
15Bản bê tông đục lỗ loại 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
AB HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4086100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4086100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,124m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,6076m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1561100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,16tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT87cấu kiện
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT15,5048m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT70,24m2
10Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT70,24m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT25,9m2
AC HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led 1.2m máng hộp dẹp 2x18W Chương V Phần 2 của E-HSMT7bộ
2Lắp đặt đèn led 1.2m máng hộp dẹp 1x18W Chương V Phần 2 của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt đèn led nấm E27*60W+chao nhôm D300+đuôi đèn Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
4Lắp đặt quạt hút âm tường 300x300x35W Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m, 77W Chương V Phần 2 của E-HSMT13cái
6Lắp đặt 2 dimmer quạt 2 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
8Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
9Lắp đặt MCCB-B40A 2P-4.5kA Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
10Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
11Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
12Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 250x350x88,đèn báo pha,FU-5A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
13Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Chương V Phần 2 của E-HSMT5hộp
14Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT20hộp
15Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 3x16mm2, 0.6-1kV Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
16Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x6mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
17Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT70m
18Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT400m
19Lắp đặt ống luồn PVC D25 Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
20Lắp đặt ống luồn PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
21Lắp đặt ống luồn PVC D16 Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
22Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
23Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.... Chương V Phần 2 của E-HSMT1hệ
24Băng vải cảnh báo cáp ngầm Chương V Phần 2 của E-HSMT25m
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,3349m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,015100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8359m3
AD TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150)
1Lắp đặt MCCB 2P 20A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt Contactor 3P 22A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt Overload 3P 16A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
6Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
7Lắp đặt ống luồn PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
8Lắp đặt tủ điện 250x300x150 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
AE HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,28100m
2Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,12100m
3Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
5Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,28100m
6Băng keo cao su non Chương V Phần 2 của E-HSMT10cuộn
7Lắp đặt phễu thu nước Inox D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt vòi hồ Inox D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
9Lắp đặt vòi rửa chén Inox+ống cấp 40cm Chương V Phần 2 của E-HSMT3bộ
10Lắp đặt van khóa PVC tay gạt Inox D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
11Lắp đặt van khóa PVC tay gạt Inox D42 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
12Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
13Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
14Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
15Lắp đặt co uPVC D27 ren ngoài đồng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
16Lắp đặt tê uPVC D27 ren ngoài đồng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
17Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
18Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
19Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
20Lắp đặt co uPVC 90 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
21Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
22Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 90 Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
23Lắp đặt co uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
24Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
25Lắp đặt tê uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
26Lắp đặt y uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
27Lắp đặt thẳng ren trong và ngoài uPVC D49 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
28Lắp đặt co uPVC 42 Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
29Lắp đặt tê uPVC 42 Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
30Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
31Lắp đặt co uPVC D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
32Lắp đặt tê uPVC D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
33Lắp đặt lơi chếch uPVC D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
34Lắp đặt côn uPVC 42-27 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
35Lắp đặt côn uPVC 90-60 Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
36Lắp đặt xiphong D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT1bể
38Lắp đặt bơm nước(ngầm) điện 1P-2.0HP Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
39Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,03100m
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5801m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0158100m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5801m3
AF HỆ THỐNG PCCC
1Bình CO2 MT5 5kg xách tay Chương V Phần 2 của E-HSMT2bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tay Chương V Phần 2 của E-HSMT2bình
3Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
AG HẠNG MỤC: CỔNG-HÀNG RÀO
AH HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1332100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT82,3235m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,31100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,18m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT23,0315m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,934m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT17,6191m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4698100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7388100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,114100m2
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT19,3294m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT483,235m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT156,98m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT156,0047m2
15Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT312,9847m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT312,9847m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT483,235m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT796,2197m2
19Đắp chỉ đầu cột hàng rào song sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT45cột
20Đắp chỉ đầu cột hàng rào xây gạch Chương V Phần 2 của E-HSMT36cột
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT126m
22Gia công hàng rào song sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT174,7155m2
23Lắp dựng song sắt hàng rào Chương V Phần 2 của E-HSMT174,7155m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT174,7155m2
25SX chông sắt hàng rào xây gạch Chương V Phần 2 của E-HSMT101,44md
26Lắp dựng chông sắt hàng rào Chương V Phần 2 của E-HSMT20,288m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT20,288m2
AI THÉP CHUNG CHO TOÀN HÀNG RÀO
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7666tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,416tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1051tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6048tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4021tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,0382tấn
AJ CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3019100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,804m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT22,1907m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,088100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,589m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,4103m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,4493m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,804m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,2393m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,1972m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,298100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5927100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0804100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8479100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4594100m2
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,872m3
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,8219m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT86,76m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT14,73m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT27,9785m2
21Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT19,145m2
22Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT61,8535m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT61,8535m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT86,76m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT148,6135m2
26Đắp chỉ đầu cột lớn Chương V Phần 2 của E-HSMT4cột
27Đắp chỉ đầu cột nhỏ Chương V Phần 2 của E-HSMT4cột
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT39,392m
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT65,6m
30SXLD chữ Inox mặt ngoài mạ đồng cao 270 dày 30 Chương V Phần 2 của E-HSMT23chữ
31SXLD chữ Inox mặt ngoài mạ đồng cao 90 dày 15 Chương V Phần 2 của E-HSMT78chữ
32Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1959tấn
33Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1959tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT20,788m2
35Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Chương V Phần 2 của E-HSMT51,7934m2
36SX cửa sắt cổng phụ Chương V Phần 2 của E-HSMT5,751m2
37Lắp dựng cửa sắt cổng phụ Chương V Phần 2 của E-HSMT5,751m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT7,236m2
39SXLD cổng chính hàng rào(cổng xếp Inox 304) Chương V Phần 2 của E-HSMT6,45md
40Đầu máy dẫn hướng bằng cảm ứng từ Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
41Màn hình điện tử Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
AK HẠNG MỤC:KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3974100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,122m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0764100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4422100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,4671100m3
6Mua đất để đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT228,8137m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,2881100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,1524100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT40,592m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,316m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,971m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT34,336m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT27,4103m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT15,2604m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,874m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT25,628m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT30,7935m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,6358m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8169100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT2,3726100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2438100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,932100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,4224100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0414100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0551tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,024tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2648tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6107tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,0782tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8423tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,9272tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3504tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3784tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9839tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,4924tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,3062tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,3062tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT155,2153m2
39SXLD bulong M25 L800 Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
40SXLD bulong M20 L400 Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,9339m3
42Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,2978m3
43Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT19,1388m3
44Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT82,721m3
45Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT15,7m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT560,3315m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT656,2575m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT2,8m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT55,13m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT66,44m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT104,865m2
52Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT318,9847m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT38,2925m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT37,2375m2
55Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT623,7497m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT107,5325m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT516,2172m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT490,6515m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT656,2575m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT598,184m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.172,4747m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT8,8m
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT457,368m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT164,6m
65Kẻ roon 10x15x200 vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT10công
66Đắp chỉ lô gô biểu tượng TDTT bả matis sơn nước Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT61,32m2
68Ốp đá tự nhiên 10x20 màu xanh đen Chương V Phần 2 của E-HSMT69,68m2
69SXLD vách ngăn tấm compact dày 12mm(phụ kiện kèm theo) Chương V Phần 2 của E-HSMT17,298m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT19,82m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT57,94m2
72Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT356,25m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT356,25m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT40,801m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT353,2147m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT353,2147m2
77Gia công xà gồ thép không rỉ Chương V Phần 2 của E-HSMT2,1288tấn
78Lắp dựng xà gồ thép không rỉ Chương V Phần 2 của E-HSMT2,1288tấn
79Lợp mái tôn sóng vuông dày 5 zem Chương V Phần 2 của E-HSMT4,3753100m2
80SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 Chương V Phần 2 của E-HSMT30,1m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT214,22m2
82SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly Chương V Phần 2 của E-HSMT50,54m2
83SX cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly Chương V Phần 2 của E-HSMT163,68m2
84SX cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT3,92m2
85Khóa cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT9bộ
86SXLD lan can Inox ram dốc D50+D25+D15 Chương V Phần 2 của E-HSMT11,16m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,585100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V Phần 2 của E-HSMT3,392100m2
AL HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1958100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1958100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,846m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,71m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,612m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0212100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0509tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,334m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT36,67m2
11Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Chương V Phần 2 của E-HSMT36,67m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,275m2
13Lớp sỏi trứng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,21m3
14Lớp than củi Chương V Phần 2 của E-HSMT0,21m3
15Lớp đá dăm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,42m3
16Bản bê tông đục lỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
AM HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5001100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5001100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,646m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,2052m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1916100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,194tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT105cấu kiện
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT18,9768m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT85,2m2
10Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT85,2m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT31,2m2
AN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led Highbay D400-200W+cần treo đèn STK D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT17bộ
2Lắp đặt đèn chụp tròn panel led D300-24W Chương V Phần 2 của E-HSMT7bộ
3Lắp đặt đèn dowlight led D150-16W Chương V Phần 2 của E-HSMT4bộ
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) Chương V Phần 2 của E-HSMT4bộ
5Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu +đế PVC(cho đèn sự cố) Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
7Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
8Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
9Lắp đặt MCCB-B32A 2P-4.5kA Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
10Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
11Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
12Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 9 Modul(WxHXD) 200x260x65 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
13Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Chương V Phần 2 của E-HSMT10hộp
14Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT20hộp
15Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-1kV Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
16Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x8mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
17Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT400m
18Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
19Lắp đặt ống luồn TFP D50/40 Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
20Lắp đặt ống luồn PVC D25 Chương V Phần 2 của E-HSMT80m
21Lắp đặt ống luồn PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
22Lắp đặt ống luồn PVC D16 Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
23Gia công và đóng cọc chống sét D16,L=2.4m Chương V Phần 2 của E-HSMT10cọc
24Bulon siết cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
25Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
26Băng vải cảnh báo cáp ngầm Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,8373m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0375100m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT3,75m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0898m3
31Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.... Chương V Phần 2 của E-HSMT1hệ
AO HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,215m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,072m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1101m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,96m2
5Đan BTCT Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
AP HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,32100m
2Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,92100m
3Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2100m
5Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
6Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,68100m
7Băng keo cao su non Chương V Phần 2 của E-HSMT20cuộn
8Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT4bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
10Lắp đặt lavabo chân treo Chương V Phần 2 của E-HSMT3bộ
11Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treo Chương V Phần 2 của E-HSMT3bộ
12Lắp đặt gương soi Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
13Lắp đặt vòi rửa Inox D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
15Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
16Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
17Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
18Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
19Lắp đặt co uPVC D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
20Lắp đặt lơi chếch uPVC D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
21Lắp đặt tê uPVC D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
22Lắp đặt co uPVC D27 ren trong đồng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
23Lắp đặt tê uPVC D27 ren trong đồng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
24Lắp đặt tê uPVC D27 ren ngoài đồng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
25Lắp đặt co uPVC D27 ren ngoài đồng D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
26Lắp đặt co uPVC D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
27Lắp đặt lơi chếch uPVC D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
28Lắp đặt y hoặc tê uPVC D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
29Lắp đặt tê cong uPVC D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
30Lắp đắt nắp bít D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
31Lắp đặt co uPVC D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
32Lắp đặt lơi chếch uPVC D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
33Lắp đặt tê uPVC D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
34Lắp đặt y uPVC D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
35Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
36Lắp đặt nắp bít D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
37Lắp đặt nắp bít D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT7cái
38Lắp đặt co uPVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
39Lắp đặt lơi chếch uPVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
40Lắp đặt tê uPVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
41Lắp đặt y uPVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
42Lắp đặt côn uPVC 34-27 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
43Lắp đặt côn uPVC 42-34 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
44Lắp đặt côn uPVC 60-34 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
45Lắp đặt côn uPVC 90-60 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
46Lắp đặt côn uPVC 114-60 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
47Lắp đặt co uPVC 42 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
48Lắp đặt tê uPVC 42 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
49Lắp đặt co uPVC 34 Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
50Lắp đặt tê uPVC 34 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
51Lắp đặt xi phong D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
52Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,7403m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0474100m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT4,7403m3
AQ HỆ THỐNG PCCC
1Bình CO2 MT5 5kg xách tay Chương V Phần 2 của E-HSMT3bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tay Chương V Phần 2 của E-HSMT3bình
3Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc và chân kệ Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
AR HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0576100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,042100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Chương V Phần 2 của E-HSMT1,56m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0196100m3
5Mua đất để đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT0,452m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0045100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,784m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,576m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6988m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,488m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,804m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,72m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,696m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,213m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0432100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0976100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0888100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,072100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1872100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0355100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0083tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1007tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0109tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,084tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0344tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,173tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2057tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,03tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0073tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0266tấn
31Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,007m3
32Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1653m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,9033m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT37,737m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT32,705m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) Chương V Phần 2 của E-HSMT6,2735m2
37Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT18,72m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT1,065m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT1,065m2
40Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT20,85m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT1,065m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT19,785m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT32,537m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT31,16m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT33,602m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT50,945m2
47Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT27,2m
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,545m2
49Ốp đá tự nhiên 10x20 màu xanh đen Chương V Phần 2 của E-HSMT5,2m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT8,02m2
51Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3112tấn
52Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3112tấn
53Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2464100m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT6,978m2
55SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT2,178m2
56SX cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT4,8m2
57Khóa cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4096100m2
59Lắp đặt đèn HQ máng hộp 1x40W Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
60Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
61Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
62Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
63Lắp đặt MCB-15A 1p+mặt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
64Lắp đặt tủ điện PVC 125x256x58 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
65Lắp đặt hộp đấu nối Chương V Phần 2 của E-HSMT2hộp
66Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT25m
67Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 2,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT25m
68Dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x8.0mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
69Lắp đặt ống luốn xoắn TFP Ø40*30 Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,8373m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0375100m3
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT3,75m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0898m3
74Băng vải cảnh báo cáp ngầm Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
AS HẠNG MỤC:NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,133100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,064m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1136100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,07100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1021100m3
6Mua đất để đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT3,6273m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0363100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1452100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT11,0244m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT12,1484m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,192m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,387m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6744m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,14100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0674100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0878tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0547tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0902tấn
20Gia công cột bằng thép hình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2924tấn
21Lắp dựng cột thép các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2924tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT9,891m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8082tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8082tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT56,9376m2
26SXLĐ bulon D14,L450 Chương V Phần 2 của E-HSMT56cây
27SXLĐ bulon D14,L60 Chương V Phần 2 của E-HSMT56cây
28SXLĐ bulon D12,L40 Chương V Phần 2 của E-HSMT24cây
29SXLĐ bulon D12,L200 Chương V Phần 2 của E-HSMT28cây
30Gia công lan can Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2293tấn
31Lắp dựng lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT28,32m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT19,1338m2
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,0972m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,92m2
35Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT4,92m2
36Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5471tấn
37Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5471tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT58,08m2
39Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5zem màu Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5633100m2
40Tole đầu hồi sóng vuông dày 3zem Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0785100m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8692100m2
AT HẠNG MỤC:NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1368100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,448m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1133100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,078100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0795100m3
6Mua đất để đắp nền nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1695m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0017100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,198m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,44m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,96m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,126m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,915m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,26m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,72m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8526m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4074m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,124100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,236100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,172100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,223100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0899100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0109tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,154tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0342tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1525tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1103tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1872tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0211tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0229tấn
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3518m3
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,48m3
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,5382m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,823m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT84,4129m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT76,659m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT11,4m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT10,26m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT6,765m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT10,555m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT4,455m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) Chương V Phần 2 của E-HSMT2,505m2
42Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT45,94m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT22,62m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT23,32m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT84,4129m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT76,659m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT107,0329m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT99,979m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT11m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT13,5m
51SXLD chữ Inox Chương V Phần 2 của E-HSMT18chữ
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT89,1m2
53SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện) Chương V Phần 2 của E-HSMT59,785m2
54SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT55,92m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,97m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT2,97m2
58Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3646tấn
59Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3646tấn
60Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5zem màu Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6897100m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT3,75m2
62SX cửa sổ lật bản lề chữ A khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Chương V Phần 2 của E-HSMT3,75m2
63SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc D34x1.2 a200 ram dốc Chương V Phần 2 của E-HSMT3,96m2
64SXLD máng rửa tay bằng Inox (phụ kiện kèm theo) Chương V Phần 2 của E-HSMT5,5md
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9856100m2
AU HẦM TỰ HOẠI (1 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1958100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1958100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,846m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,71m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,612m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0212100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0509tấn
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,334m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT36,67m2
10Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT36,67m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,275m2
12Lớp sỏi trứng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,21m3
13Lớp than củi Chương V Phần 2 của E-HSMT0,21m3
14Lớp đá dăm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,42m3
15Bản bê tông đục lỗ loại 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
AV HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led 1x18W máng dẹp thông thường Chương V Phần 2 của E-HSMT5bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặt MCCB 2P-B10A Ic=4.5kA+mặt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60-D100 Chương V Phần 2 của E-HSMT2hộp
6Lắp đặt dây điện CXV-PVC/PVC/XLPE/Cu 2x6mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT25m
7Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
8Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
9Lắp đặt ống luồn PVC D16 Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
10Băng vải cảnh báo cáp ngầm Chương V Phần 2 của E-HSMT25m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,9186m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0187100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT1,875m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0449m3
15Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.... Chương V Phần 2 của E-HSMT1hệ
AW HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,32100m
3Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,32100m
4Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.1mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,12100m
6Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,36100m
7Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ em Chương V Phần 2 của E-HSMT15bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
9Lắp đặt vòi rửa Inox D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT15bộ
10Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT7bộ
12Lắp đặt vòi nhấn xả của chậu tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT7cái
13Băng cao su non Chương V Phần 2 của E-HSMT50cuộn
14Lắp đặt van khóa tạy gạt Inox D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
15Lắp đặt co uPVC 114 Chương V Phần 2 của E-HSMT22cái
16Lắp đặt lơi uPVC 114 Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
17Lắp đặt y hoặc tê cong 114 Chương V Phần 2 của E-HSMT13cái
18Lắp đặt nắp bít D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
19Lắp đặt co uPVC 90 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
20Lắp đặt y uPVC 90 Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
21Lắp đặt tê uPVC 90 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
22Lắp đặt lơi uPVC 90 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
23Lắp đặt nắp bít D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
24Lắp đặt co uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT30cái
25Lắp đặt lơi uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
26Lắp đặt tê uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
27Lắp đặt y uPVC 60 Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
28Lắp đặt côn uPVC 90-60 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
29Lắp đặt co uPVC 42 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
30Lắp đặt co D27 ren ngoài KL D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
31Lắp đặt tê D27 ren ngoài KL D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT11cái
32Lắp đặt tê D27 ren trong KL D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
33Lắp đặt thẳng D27 ren trong KL D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
34Lắp đặt co D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
35Lắp đặt tê D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
36Lắp đặt tê chia kim loại ren ngoài D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
37Lắp đặt côn giảm D34-27 Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,6335m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0263100m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT2,6335m3
AX HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU(CẢI TẠO)
AY LÁT LẠI TOÀN BỘ GẠCH NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT389,0256m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT389,0256m2
AZ SƠN LẠI CỬA ĐI,CỬA SỔ,KHUNG KÍNH BẰNG SẮT
1Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn dầu cũ trên cửa đi,cửa sổ,khung kính Chương V Phần 2 của E-HSMT144,7144m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT144,7144m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Phần 2 của E-HSMT121,5744m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT121,5744m2
BA SƠN LẠI LAN CAN HÀNH LANG BẰNG SẮT
1Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn dầu cũ trên lan can hành lang Chương V Phần 2 của E-HSMT33,228m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT33,228m2
BB SƠN LẠI LAN CAN CẦU THANG XÂY GẠCH, TAY VỊN BẰNG SẮT
1Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn nước cũ trên tường lan can cầu thang Chương V Phần 2 của E-HSMT15,9m2
2Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT15,9m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT15,9m2
BC SƠN NƯỚC TƯỜNG TRONG NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn nước cũ trên tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT330,805m2
2Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn nước cũ trên tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT583,964m2
3Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn nước cũ trên cột ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT54,8063m2
4Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn nước cũ trên cột,dầm,trần,cầu thang trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT460,482m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT54,8063m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT460,482m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT330,805m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT583,964m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT385,6113m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.044,446m2
BD TẠO DỐC,CHỐNG THẤM LẠI SÊ NÔ MÁI,MÁI SẢNH
1Đục bỏ toàn bộ lớp vữa tô hiện hữu,vệ sinh sạch sẽ toàn bộ Chương V Phần 2 của E-HSMT80,312m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT80,312m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT80,312m2
BE THAY MỚI TOÀN BỘ HỆ THỐNG ĐIỆN
BF HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ phần thiết bị điện hiện hữu đã hư hỏng Chương V Phần 2 của E-HSMT5công
2Lắp đặt đèn led CSLH 1x18W chiếu sáng lớp học có máng treo Chương V Phần 2 của E-HSMT66bộ
3Lắp đặt đèn led CSBA 1x18W chiếu sáng bảng có máng và cần treo Chương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
4Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần Chương V Phần 2 của E-HSMT9bộ
5Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m Chương V Phần 2 của E-HSMT24cái
6Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
10Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
11Lắp đặt MCCB-B50A 2P-6kA Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
12Lắp đặt MCCB-B32A 2P-6kA Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
13Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
14Lắp đặt tủ điện KL 200x300x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
15Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Chương V Phần 2 của E-HSMT24hộp
16Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 Chương V Phần 2 của E-HSMT50hộp
17Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
18Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT60m
19Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT300m
20Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V Chương V Phần 2 của E-HSMT1.500m
21Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 Chương V Phần 2 của E-HSMT8m
22Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 Chương V Phần 2 của E-HSMT60m
23Lắp đặt ống luồn PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
24Lắp đặt ống luồn PVC D16 Chương V Phần 2 của E-HSMT500m
25Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25 Chương V Phần 2 của E-HSMT200cái
26SXLĐ kẹp đỡ ống gen PVC D16-25 Chương V Phần 2 của E-HSMT500cái
27Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
28Lắp đặt ti thép ren suốt M6,L600 treo đèn Chương V Phần 2 của E-HSMT66cái
29Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit....... Chương V Phần 2 của E-HSMT1hệ
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,6698m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,03100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT3m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT1,6718m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT22,5m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT22,5m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT22,5m2
BG HỆ THỐNG PCCC
1Bình CO2 MT5 5kg xách tay Chương V Phần 2 của E-HSMT2bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tay Chương V Phần 2 của E-HSMT2bình
3Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
4Chuyên chở phế liệu đến nơi quy định Chương V Phần 2 của E-HSMT1xe
5Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xong Chương V Phần 2 của E-HSMT5công
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,4537100m2
BH HẠNG MỤC: CỘT CỜ
BI CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6513m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6513m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0033100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6513m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,375m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,28m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0265m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0033100m2
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3679m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,364m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,38m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) Chương V Phần 2 của E-HSMT4,242m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT5,38m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT5,38m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT6,1236m2
16Láng granitô nền sàn Chương V Phần 2 của E-HSMT6,1236m2
17SXLD trụ cờ Inox Chương V Phần 2 của E-HSMT1trụ
18Cờ tổ quốc và dây treo Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
BJ HẠNG MỤC:SAN LẤP MẶT BẰNG
1Mua sỏi đỏ để đắp Chương V Phần 2 của E-HSMT2.565,36m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT25,6536100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT102,6144100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT22,72100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT0,02100m3
BK HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, PCCC TỔNG THỂ
BL HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,224m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,768m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,824m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1248100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,03tấn
6Bulon D20 mạ kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT24cái
7SXLĐ bộ đèn led cao áp 150W(gồm trụ đèn+cần đèn+bóng) Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
8Xe cẩu lắp dựng trụ đèn Chương V Phần 2 của E-HSMT1ca
9Lắp đặt MCB-1P B15A Icu 4.5kA Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
10Lắp đặt dây cáp CV-PVC/Cu 1x2.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT180m
11Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x6mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT80m
12Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 3x6mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
13Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L2,4m Chương V Phần 2 của E-HSMT6cọc
14SXLD bulon siết cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
15Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT10m
16Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu(3x50mm2+1x25mm2), 0.6-1kV Chương V Phần 2 của E-HSMT120m
17Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 4x16mm2, 0.6-1kV Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
18Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x10mm2, 0.6-1kV Chương V Phần 2 của E-HSMT65m
19Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-1kV Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
20Lắp đặt ống luồn cáp điện PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT90m
21Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP D40/30 Chương V Phần 2 của E-HSMT300m
22Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP D65/50 Chương V Phần 2 của E-HSMT60m
23Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP D105/80 Chương V Phần 2 của E-HSMT120m
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT51,3678m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3298100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT33m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT18,3898m3
28Băng vải làm dấu đường điện 15cm Chương V Phần 2 của E-HSMT450m
BM HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trụ tiếp nước D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt họng chữ V D65 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
3Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 zone Mag8 plus Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
5Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
6Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
7Lắp đặt dây dẫn PVC/Cu 1x1.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
8Lắp đặt ống STK BSA1 D76 DN65 dày 2.9mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,06100m
9Lắp đặt ống STK BSA1 D114 DN100 dày 3.2mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9100m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT33,6482m2
11Lắp đặt khớp nối ống ren D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
12Lắp đặt co ren STK D65 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
13Lắp đặt tê ren STK D114-76 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
14Lắp đặt tê ren STK D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
15Lắp đặt co ren STK D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
16Lắp đặt lơi chếch ren STK D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
17Lắp đặt nối ren trong STK D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
18Lắp đặt côn STK D114-D76 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
19Lắp đặt van khoá 2 chiều KL gang đúc D100 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
20Lắp đặt van khoá 1 chiều KL gang đúc D100 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
22Lắp đặt ống chống rung cao su Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
23Lắp đặt ống nhựa PU lõi thép gân xoắn D125 Chương V Phần 2 của E-HSMT4m
24Lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT20m
25Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m Chương V Phần 2 của E-HSMT4cọc
26Bulon siết cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
27Mặt bít D114+bulon Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
28Ắc quy khô dự phòng 12V-20AH Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
29Băng keo cao su non Chương V Phần 2 của E-HSMT100cuộn
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,5491m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0413100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT4,128m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT3,4211m3
BN TỦ ĐIỆN BƠM PCCC(520x350x200)
1Lắp đặt MCCB 2P C32A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt MCCB 3P C63A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt Contactor 3P 75A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặt Switch on/off 20A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt tủ kim loại 350x520x200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt đèn báo pha,đồng hồ V,A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
7Lắp đặt role bảo vệ Overload mất pha-3P 35A Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
BO NHÀ BẢO VỆ MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Sản xuất khung thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0987tấn
2Lắp dựng khung thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0987tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT9,12m2
4Ốp tole tráng kẽm mạ màu dày 4,5zem vào khung Chương V Phần 2 của E-HSMT0,16100m2
BP HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6,5100m
3Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,16100m
4Lắp đặt co,tê uPVC D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
5Lắp đặt co,tê uPVC D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT30cái
6Lắp đặt co,tê uPVC D42 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
7Lắp đặt côn uPVC D34-42 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
8Lắp đặt van khoá tay gạt Inox D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT17cái
9Lắp đặt động cơ bơm điện 2.0HP(ngầm)tưới cây xanh Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT27,6m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,276100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT27,6m3
BQ TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN BƠM NƯỚC TƯỚI CÂY XANH(220x200x120)
1Lắp đặt MCCB 2P C20A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt Contactor 3P 22A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt Switch on/off 20A Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặ tủ kim loại 220x200x120 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt đèn báo pha,đồng hồ V,A Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
BR HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5238100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5238100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,882m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3056m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,6493m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2199100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1955100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT109cấu kiện
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT18,0755m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT113,5792m2
12Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT113,5792m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT32,84m2
BS CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3499100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2881100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0618100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0736m3
5SX gối đỡ cống Chương V Phần 2 của E-HSMT48cái
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT48cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Chương V Phần 2 của E-HSMT24đoạn ống
8Vận chuyển cống Chương V Phần 2 của E-HSMT3xe
BT HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 90M,BỂ NƯỚC NGẦM 80M3
BU GIẾNG KHOAN 90m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan  Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến  Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
3Lắp đặt ống PVC D150 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,25100m
4Măng sông nối ống D150 Chương V Phần 2 của E-HSMT7cái
5SXLĐ máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S10-13 2 HP Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
6Hộp tủ điều khiển bơm Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
7Kéo rải dây điện 3x3.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT110m
8Cáp treo bơm bằng D5mm Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
9Lắp đặt ống PVC D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8100m
10Chèn sét Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7745m3
11Nắp giếng tấm thép dày 3ly Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2239m3
BV BỂ NƯỚC NGẦM 80M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4382100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4545100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9837100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,872m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT11,48m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,069100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT16,2112m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2908100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,656m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT0,388100m2
11Nắp bể nước nhỏ Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7067tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5733tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3906tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4257tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0043tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT84,312m2
19Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT39,52m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT39,52m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT67,62m2
22Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT84,312m2
23SXLD thanh Inox 304 D20 liên kết vào thành bể Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
BW THIẾT BỊ PHÒNG HỌC
BX THIẾT BỊ 6 PHÒNG CHỨC NĂNG
BY PHÒNG ÂM NHẠC
1Đàn Organ. Chương V Phần 2 của E-HSMT36Cái
2Bảng chống lóa. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
3Bàn giáo viên Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
4Ghế ngồi giáo viên. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
5Ghế ngồi học sinh. Chương V Phần 2 của E-HSMT36Cái
BZ PHÒNG NGHỆ THUẬT
1Giá vẽ học sinh. Chương V Phần 2 của E-HSMT36Cái
2Bảng chống lóa. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
3Bàn giáo viên. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
4Ghế ngồi giáo viên. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
5Tủ đựng tài liệu. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
CA PHÒNG VI TÍNH
1Bảng chống lóa. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Bàn giáo viên. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
3Ghế ngồi giáo viên. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
4Máy vi tính. Chương V Phần 2 của E-HSMT36Bộ
5Bàn học vi tính 02 chỗ ngồi. Chương V Phần 2 của E-HSMT18Cái
6Ghế ngồi học sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT36Cái
7Hub Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
8Dây điện Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
9Ổ cắm điện Chương V Phần 2 của E-HSMT36
10Hệ thống mạng Chương V Phần 2 của E-HSMT1Hệ thống
CB PHÒNG THIẾT BỊ - THƯ VIỆN
1Bàn giáo viên Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Ghế ngồi giáo viên Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
3Smart Tivi 4K 55 inch. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
4Giá treo ti vi 55inh Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
5Tủ kệ đựng sách thư viện chất liệu. Chương V Phần 2 của E-HSMT4Cái
6Bàn đọc sách 02 chỗ ngồi. Chương V Phần 2 của E-HSMT10Cái
7Ghế ngồi xếp. Chương V Phần 2 của E-HSMT20Cái
CC PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1Bàn để mô hình phòng truyền thống. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Kệ trưng bày sản phẩm. Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
3Ghế ngồi giáo viên. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
4Bàn giáo viên. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
5Tủ đựng tài liệu. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
CD PHÒNG HỌC ANH VĂN
1Bảng chống lóa. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Ghế ngồi giáo viên. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
3Bàn giáo viên. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
4Bàn học sinh 02 chỗ ngồi. Chương V Phần 2 của E-HSMT18Cái
5Ghế ngồi xếp học sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT36Cái
6Màn hình cảm ứng kèm phần mềm tương tác và giá treo tường chuyên dụng. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
7Phần mềm giảng dạy tiếng anh lớp 1 – 12 theo SGK. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
8Bảng phấn trượt ngang Daiphu. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
9Hệ thống âm thanh phòng ngoại ngữ. Chương V Phần 2 của E-HSMT1HT
10Máy vi tính bàn dùng cho giáo viện kèm theo phần mềm diệt virut. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
11Máy in kết quả kiểm tra Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
12Camera thu đa vật thể, hình ảnh. Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
13Phụ kiện lắp đặt, nhân công Chương V Phần 2 của E-HSMT1HT
14Đào tạo chuyển giao công nghệ Chương V Phần 2 của E-HSMT1Phòng
CE THIẾT BỊ 18 PHÒNG HỌC
1Bàn giáo viên. Chương V Phần 2 của E-HSMT18Cái
2Ghế giáo viên. Chương V Phần 2 của E-HSMT18Cái
3Bàn ghế học sinh Tiểu học. Chương V Phần 2 của E-HSMT324Bộ
4Bảng chống lóa. Chương V Phần 2 của E-HSMT18Cái
5Tủ đựng hồ sơ. Chương V Phần 2 của E-HSMT18Cái
CF THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Máy lạnh treo tường 2,0HP Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
2Máy bơm động cơ điện Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
3Máy bơm động cơ Diesel Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III, nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 19 tỷ VNĐ (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1,5 tỷ hoặc đã thi công từng hạng mục có giá trị đáp ứng như trên).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng DD và CN/ Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng/phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/.thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
4 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
6 Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị 1 Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
7 Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ 1 Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ:- Số lượng: 01 người.- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP);+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
8 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật: 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc ,vận hành máy,điện , hàn, cấp thoát nước, tin học/điện tử/cơ khí;+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/toàn đạt Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.4
3 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
4 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
5 Máy cắt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
6 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
7 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
8 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
9 Máy tời Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
10 Dàn giáo Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn200
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
12 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->