Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613949-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220613662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 18:28:00 đến ngày 2022-06-20 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,584,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.775E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) trở lên tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn >=80% giá trị). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động kèm theo.- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên thực hiện công việc thi công xây dựng dân dụng trong liên danh phải đề xuất riêng 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên. (Không áp dụng tiêu chí này đối với thành viên liên danh chỉ thi công hạng mục Chống mối công trình hoặc Hạng mục Lắp đặt thiết bị PCCC).Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 Tấn; Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,2 -:- 1,0 m3; Có giấy Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật của thiết bị kèm theo, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW; Khoan bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70 Kg; Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW; Cắt gạch, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 KW; Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo cao, còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trường mầm non xã Minh Châu. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà ăn, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín , địa chỉ: Số nhà 48, ngõ 164, Đường Ỷ La, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông
- Chủ đầu tư: UBND Xã Minh Châu. Đơn vị thực hiện đăng tải TBMT là: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Tín
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP TV Thiết kế và Xây dựng TM Hoàng Tiến. Địa chỉ: Số 5, phố Vĩnh Hưng, Thị Trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH UCE. Địa chỉ: Thôn Trung Đạo, Xã Trung Hưng, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Tín. Địa chỉ: Số 48, ngõ 164 Đường Ỷ La, phường Dương Nội, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Khang. Địa chỉ: Thôn Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Tín , địa chỉ: Số nhà 48, ngõ 164, Đường Ỷ La, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông
- Chủ đầu tư: UBND Xã Minh Châu. Đơn vị thực hiện đăng tải TBMT là: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Tín


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật phù hợp với nội dung kê khai của Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để làm căn cứ kiểm tra đánh giá E-HSDT. Các tài liệu này được Scan từ bản gốc, bản công chứng/chứng thực, bản sao y bản chính của Nhà thầu, tùy theo loại tài liệu yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Minh Châu. Đơn vị thực hiện đăng tải TBMT là: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Tín
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Mỹ. Địa chỉ: Huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Mỹ. Địa chỉ: Huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT17,0176100m3
2Đệm cát vàng công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT8,8022100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT6,3383100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT17,0176100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT50,8541m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT142,1631m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT4,1027100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,3471100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT5,0792tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,842tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- E-HSMT5,7161tấn
12Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT35,0227m3
13BỂ PHỐT - 02 BỂ - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,32m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,831m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,1717100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2445tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0794tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V- E-HSMT0,9185m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0555100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,232tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT161 cấu kiện
22Xây gạch không nung 6x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT5,2m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT36,076m2
24Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT42,5174m2
25Ngâm nướcChương V- E-HSMT9,3401m3
26PHẦN CỘT - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT19,783m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT3,3297100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,4282tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,4166tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT1,5626tấn
31PHẦN DẦM - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT52,363m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT5,0598100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,727tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT7,0196tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT2,3473tấn
36PHẦN SÀN - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chương V- E-HSMT150,1095m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT12,9579100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT15,9959tấn
39PHẦN CẦU THANG - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chương V- E-HSMT4,0813m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- E-HSMT0,3302100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,4362tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,1798tấn
43PHẦN LANH TÔ - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Chương V- E-HSMT7,0811m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT1,5055100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,4167tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,1827tấn
47Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT2,4151tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT2,4151tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT311,328m2
50Lợp mái tôn đỏ dày 0.45lyChương V- E-HSMT5,8907100m2
51Tôn úp nócChương V- E-HSMT75,6md
52PHẦN KIẾN TRÚC - Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT213,3708m3
53Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT58,4986m3
54Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT17,1126m3
55Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V- E-HSMT243,7m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT430,5516m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2.295,3573m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT512,5404m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT505,98m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT921,5456m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT281,2708m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT94,5912m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT158,6192m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT4.235,4233m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT711,8224m2
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT126,86m
67Đắp đầu và chân cột trụChương V- E-HSMT18đầu
68PHẦN TÔN NỀN, ỐP LÁT - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT1,3982100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Chương V- E-HSMT53,7724m3
70Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- E-HSMT871,365m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600mmChương V- E-HSMT60,1876m2
72Công tác ốp đá rối vào chân tườngChương V- E-HSMT8,1822m2
73KHU VỆ SINH - Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600Chương V- E-HSMT103,2308m2
74Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhChương V- E-HSMT247,9828m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- E-HSMT104,4628m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- E-HSMT310,048m2
77Vách ngăn chịu nước Compac HPL (bao gồm phụ kiện)Chương V- E-HSMT19,8m2
78PHẦN CẦU THANG BỘ - Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT0,8064m3
79Lát đá bậc cầu thang đá granite màu vàng, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT25,088m2
80Gia công lan can thép hộpChương V- E-HSMT0,0867tấn
81Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT10,008m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT5,7507m2
83LAN CAN - Gia công lan can thép hộpChương V- E-HSMT0,7069tấn
84Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT98,559m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT64,8976m2
86BỒN HOA - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,0105100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0036100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0069100m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,2752m3
90Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,7568m3
91Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,042m2
92TAM CẤP - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,0753100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,005100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0703100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Chương V- E-HSMT2,9789m3
96Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT9,8747m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT5,8976m2
98Lát bậc tam cấp granite màu vàng , vữa XM PCB40 mác 75Chương V- E-HSMT62,2236m2
99Lát bậc tam cấp granite màu ghi , vữa XM PCB40 mác 75Chương V- E-HSMT19,172m2
100Cửa lỗ thăm máiChương V- E-HSMT1bộ
101Lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V- E-HSMT33,0784m2
102Lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Chương V- E-HSMT43,0392m2
103Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Chương V- E-HSMT43,2m2
104Lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Chương V- E-HSMT14,4m2
105Lắp đặt cửa đi, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Chương V- E-HSMT84,9224m2
106Vách kính cố định, vách nhôm hệ kính (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Chương V- E-HSMT3,36m2
107Vách kính cố định, vách nhôm hệ kính (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Chương V- E-HSMT6m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Chương V- E-HSMT0,348tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT57,6m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT10,908100m2
111PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - Lắp đặt tủ điện TĐ.T1: 18 module âm tườngChương V- E-HSMT1tủ
112Lắp đặt các aptomat MCB-3P-80A-10KAChương V- E-HSMT1cái
113Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KAChương V- E-HSMT1cái
114Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-10KAChương V- E-HSMT4cái
115Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V- E-HSMT2cái
116Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V- E-HSMT1cái
117Lắp đặt tủ điện TĐ.T2: 12 module âm tườngChương V- E-HSMT1tủ
118Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KAChương V- E-HSMT1cái
119Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-10KAChương V- E-HSMT4cái
120Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V- E-HSMT1cái
121Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V- E-HSMT1cái
122Lắp đặt tủ điện TĐ1.1 10 module âm tườngChương V- E-HSMT8tủ
123Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10KAChương V- E-HSMT8cái
124Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V- E-HSMT48cái
125Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V- E-HSMT8cái
126Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 2x36WChương V- E-HSMT80bộ
127Lắp đặt đèn ốp trần chống nước D140Chương V- E-HSMT61bộ
128Lắp đặt các loại đèn gắn tường cầu thangChương V- E-HSMT1bộ
129Lắp đặt quạt hút mùi WC gắn tườngChương V- E-HSMT16cái
130Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc 75WChương V- E-HSMT32cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/25V, lấp âm tườngChương V- E-HSMT32cái
132Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/25V, lấp âm tườngChương V- E-HSMT25cái
133Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 16A/25V, lấp âm tườngChương V- E-HSMT1cái
134Lắp đặt công tắc 2, 1 hạt 1 chiều 16A/25V + 1 hạt 1 chiều 20A lấp âm tườngChương V- E-HSMT8cái
135Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 16A/25V, lấp âm tườngChương V- E-HSMT2cái
136Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V, lắp âm trầnChương V- E-HSMT80cái
137Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25)mm2Chương V- E-HSMT50m
138Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V- E-HSMT10m
139Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2Chương V- E-HSMT280m
140Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2.5)mm2Chương V- E-HSMT1.840m
141Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1.5)mm2Chương V- E-HSMT2.480m
142Lắp đặt lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2Chương V- E-HSMT50m
143Lắp đặt lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Chương V- E-HSMT10m
144Lắp đặt lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Chương V- E-HSMT140m
145Lắp đặt lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V- E-HSMT920m
146Lắp đặt lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2Chương V- E-HSMT1.240m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32Chương V- E-HSMT7m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25Chương V- E-HSMT120m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20Chương V- E-HSMT700m
150Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Chương V- E-HSMT120m
151Mạng lan WIFI, CAMERA - Cung cấp và Lắp đặt ti vi 49inchChương V- E-HSMT1cái
152Cung cấp và Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh+ổ cứng 8TBChương V- E-HSMT11 thiết bị
153Cung cấp và Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera hồng ngoại IP cố định bán cầuChương V- E-HSMT201 thiết bị
154Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngChương V- E-HSMT8cái
155Cung cấp và Lắp đặt Wifi gắn trầnChương V- E-HSMT41 thiết bị
156Cung cấp và Lắp đặt Switch 24 portsChương V- E-HSMT11 thiết bị
157Cung cấp và Lắp đặt Switch 16 portsChương V- E-HSMT11 thiết bị
158Lắp đặt cáp UTP CAT 6Chương V- E-HSMT6210 m
159Lắp đặt ống nhựa PVC D20Chương V- E-HSMT3,4100m
160Cung cấp và Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 chiều 18000BTUChương V- E-HSMT16máy
161Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V- E-HSMT2,2100m
162Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V- E-HSMT2,2100m
163Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V- E-HSMT2,2100m
164Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V- E-HSMT2,2100m
165Ống thoát nước ngưngChương V- E-HSMT160m
166Kim thu sét tiên đạo bán kính D65Chương V- E-HSMT1cái
167Dây thoát sét đồng M50Chương V- E-HSMT70m
168Bộ ghép nối inox D48-D42 cao 5mChương V- E-HSMT1bộ
169Bộ chân trụ đỡ kim thu sétChương V- E-HSMT1bộ
170Cọc tiếp địa D16 dài 2,4mChương V- E-HSMT4bộ
171Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m D16 xuống đất, cấp đất loại IIChương V- E-HSMT0,410 cọc
172Hộp kiểm tra tiếp địaChương V- E-HSMT1hộp
173Lắp đặt dây giăng neo, tăng đơ, ốc xiết cápChương V- E-HSMT1bộ
174Lắp đặt băng đồng 25x3mmChương V- E-HSMT10m
175PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - Lắp đặt chậu rửaChương V- E-HSMT24bộ
176Lắp đặt vòi rửaChương V- E-HSMT24bộ
177Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E-HSMT32bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT32cái
179Lắp đặt hộp đựngChương V- E-HSMT32cái
180Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT24cái
181Lắp đặt kệ kínhChương V- E-HSMT24cái
182Lắp đặt phễu thu nước sàn WC + con thỏ D90Chương V- E-HSMT32cái
183Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT16bộ
184Lắp đặt bình nóng lạnh 20lChương V- E-HSMT8bộ
185Lắp đặt van 2 chiều 50mmChương V- E-HSMT2cái
186Lắp đặt van 2 chiều 40mmChương V- E-HSMT2cái
187Lắp đặt van 2 chiều 32mmChương V- E-HSMT12cái
188Lắp đặt van phao 32mmChương V- E-HSMT2cái
189Lắp đặt cầu thu mưa D120Chương V- E-HSMT12cái
190Lắp đặt tex inox, dung tích bể 1,5m3Chương V- E-HSMT2bể
191Lắp đặt van 2 chiều D20mmChương V- E-HSMT8cái
192PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT - Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Chương V- E-HSMT0,565100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Chương V- E-HSMT0,47100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Chương V- E-HSMT0,954100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Chương V- E-HSMT0,288100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Chương V- E-HSMT2,552100m
197Lắp đặt ống nước nóng PPR D20 PN20Chương V- E-HSMT1,096100m
198Lắp đặt tê PPR D50Chương V- E-HSMT3cái
199Lắp đặt tê PPR D50x40Chương V- E-HSMT2cái
200Lắp đặt tê PPR D40x32Chương V- E-HSMT8cái
201Lắp đặt tê PPR D32x20Chương V- E-HSMT17cái
202Lắp đặt tê PPR D25x25Chương V- E-HSMT26cái
203Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V- E-HSMT45cái
204Lắp đặt tê PPR D30x25Chương V- E-HSMT7cái
205Lắp đặt tê PPR D20x20Chương V- E-HSMT42cái
206Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V- E-HSMT119cái
207Lắp đặt cút PPR D50Chương V- E-HSMT4cái
208Lắp đặt cút PPR D40Chương V- E-HSMT6cái
209Lắp đặt cút PPR D32Chương V- E-HSMT44cái
210Lắp đặt cút PPR D25Chương V- E-HSMT16cái
211Lắp đặt cút PPR D20Chương V- E-HSMT208cái
212Lắp đặt côn PPR D50x40Chương V- E-HSMT3cái
213Lắp đặt côn PPR D40x32Chương V- E-HSMT4cái
214Lắp đặt côn PPR D40x25Chương V- E-HSMT1cái
215Lắp đặt côn PPR D32x25Chương V- E-HSMT17cái
216Lắp đặt côn PPR D25x20Chương V- E-HSMT34cái
217Lắp đặt côn PPR D32x20Chương V- E-HSMT9cái
218Lắp nút bịt nhựa D20mmChương V- E-HSMT119cái
219PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT - Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Chương V- E-HSMT4,993100m
220Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương V- E-HSMT3,396100m
221Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Chương V- E-HSMT0,466100m
222Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Chương V- E-HSMT0,16100m
223Lắp đặt Y D110Chương V- E-HSMT48cái
224Lắp đặt Y D110x60Chương V- E-HSMT36cái
225Lắp đặt Y D90x60Chương V- E-HSMT44cái
226Lắp đặt Y D90Chương V- E-HSMT42cái
227Lắp đặt Y D60Chương V- E-HSMT26cái
228Lắp đặt chếch D110Chương V- E-HSMT160cái
229Lắp đặt chếch D90Chương V- E-HSMT140cái
230Lắp đặt chếch D60Chương V- E-HSMT76cái
231Lắp đặt chếch D42Chương V- E-HSMT80cái
232Lắp đặt cút UPVC D42Chương V- E-HSMT40cái
233Lắp đặt cút UPVC D90Chương V- E-HSMT4cái
234Lắp đặt côn thu D110x90Chương V- E-HSMT10cái
235Lắp đặt côn thu D90x60Chương V- E-HSMT36cái
236Lắp đặt côn thu D60x40Chương V- E-HSMT40cái
237Lắp nút bịt UPVC D110Chương V- E-HSMT33cái
238Lắp nút bịt UPVC D90Chương V- E-HSMT49cái
239PCCC - Lắp đặt bình chữa cháy CO2Chương V- E-HSMT4bộ
240Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại 4KgChương V- E-HSMT8bộ
241Hộp đựng bình chữa cháy kích thước (60x60x18)mmChương V- E-HSMT4bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT6,225100m3
2Đệm cát vàng công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT3,2198100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT2,2507100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT6,225100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT14,4634m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT50,8081m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT1,1823100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,1344100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,8332tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,2234tấn
11Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT12,9009m3
12BỂ PHỐT - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,66m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,4156m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,0755100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1223tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0397tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V- E-HSMT0,4592m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0278100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,0589tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT81 cấu kiện
21Xây gạch không nung 6x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,9111m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT18,038m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT21,2587m2
24Ngâm nướcChương V- E-HSMT4,67m3
25PHẦN CỘT - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT7,9622m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT1,3363100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,172tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,4209tấn
29PHẦN DẦM - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT18,7974m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT1,8352100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,5192tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT3,1291tấn
33PHẦN SÀN - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chương V- E-HSMT52,7326m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT4,5599100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT5,0506tấn
36PHẦN CẦU THANG - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chương V- E-HSMT2,0319m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- E-HSMT0,2052100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2452tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,1452tấn
40PHẦN LANH TÔ - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Chương V- E-HSMT2,1513m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,2845100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1397tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0688tấn
44Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,9131tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,9131tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT118,0038m2
47Lợp mái tôn đỏ dày 0.45lyChương V- E-HSMT2,1698100m2
48Tôn úp nócChương V- E-HSMT39,8md
49PHẦN KIẾN TRÚC - Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT97,3922m3
50Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT16,4301m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT5,43m3
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V- E-HSMT123,1m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT236,0212m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT823,5014m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT161,1616m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT183,52m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT336,2862m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT113,7752m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT20,4952m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT44,6072m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT1.504,4692m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT289,754m2
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT62,48m
64Đắp đầu và chân cột trụChương V- E-HSMT10đầu
65PHẦN TÔN NỀN, ỐP LÁT - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,5886100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Chương V- E-HSMT18,6458m3
67Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- E-HSMT336,4665m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600mmChương V- E-HSMT19,383m2
69Công tác ốp đá rối vào chân tườngChương V- E-HSMT14,6472m2
70PHÒNG BẾP - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,492m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT9,639m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT9,639m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chương V- E-HSMT0,8399m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- E-HSMT0,084tấn
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,028100m2
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT61 cấu kiện
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT9,7243m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- E-HSMT15,288m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,0347m2
80KHU VỆ SINH - Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600Chương V- E-HSMT20,0828m2
81Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhChương V- E-HSMT53,8m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- E-HSMT20,708m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- E-HSMT70,14m2
84PHẦN CẦU THANG BỘ - Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT0,5897m3
85Lát đá bậc cầu thang đá granite màu vàng, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT14,7456m2
86Gia công lan can thép hộpChương V- E-HSMT0,084tấn
87Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT11,4795m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT5,1785m2
89LAN CAN - Gia công lan can thép hộpChương V- E-HSMT0,1146tấn
90Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT15,8202m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT10,528m2
92TAM CẤP - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,0191100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0191100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Chương V- E-HSMT1,9168m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT2,3753m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT5,8976m2
97Lát bậc tam cấp granite màu vàng , vữa XM PCB40 mác 75Chương V- E-HSMT17,356m2
98Cửa lỗ thăm máiChương V- E-HSMT1bộ
99Lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính mở quay dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V- E-HSMT8,31m2
100Lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Chương V- E-HSMT19,44m2
101Lắp đặt cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Chương V- E-HSMT6,48m2
102Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Chương V- E-HSMT17,28m2
103Lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở lùa, cửa nhôm kính trắng dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Chương V- E-HSMT2,88m2
104Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Chương V- E-HSMT16,2m2
105Lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Chương V- E-HSMT1,44m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Chương V- E-HSMT0,2344tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT37,8m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT5,6085100m2
109PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - Lắp đặt tủ điện TĐ.T1: 16 module âm tườngChương V- E-HSMT1tủ
110Lắp đặt các aptomat MCB-3P-63A-10KAChương V- E-HSMT1cái
111Lắp đặt các aptomat MCB-3P-32A-10KAChương V- E-HSMT1cái
112Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V- E-HSMT6cái
113Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V- E-HSMT3cái
114Lắp đặt tủ điện TĐ.T2: 12 module âm tườngChương V- E-HSMT1tủ
115Lắp đặt các aptomat MCB-3P-32A-10KAChương V- E-HSMT1cái
116Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10KAChương V- E-HSMT3cái
117Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V- E-HSMT6cái
118Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V- E-HSMT2cái
119Lắp đặt tủ điện TĐ1.1 8 module âm tườngChương V- E-HSMT3tủ
120Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10KAChương V- E-HSMT3cái
121Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V- E-HSMT9cái
122Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V- E-HSMT3cái
123Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 2x36WChương V- E-HSMT21bộ
124Lắp đặt đèn ốp trần chống nước D140Chương V- E-HSMT18bộ
125Lắp đặt các loại đèn gắn tường cầu thangChương V- E-HSMT2bộ
126Lắp đặt quạt hút mùi WC gắn tườngChương V- E-HSMT4cái
127Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc 75WChương V- E-HSMT12cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/25V, lấp âm tườngChương V- E-HSMT5cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/25V, lấp âm tườngChương V- E-HSMT4cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 16A/25V, lấp âm tườngChương V- E-HSMT1cái
131Lắp đặt công tắc 2, 1 hạt 1 chiều 16A/25V + 1 hạt 1 chiều 20A lấp âm tườngChương V- E-HSMT2cái
132Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 16A/25V, lấp âm tườngChương V- E-HSMT2cái
133Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V, lắp âm trầnChương V- E-HSMT27cái
134Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Chương V- E-HSMT50m
135Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V- E-HSMT10m
136Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2Chương V- E-HSMT120m
137Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2.5)mm2Chương V- E-HSMT730m
138Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1.5)mm2Chương V- E-HSMT760m
139Lắp đặt lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Chương V- E-HSMT50m
140Lắp đặt lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Chương V- E-HSMT10m
141Lắp đặt lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V- E-HSMT60m
142Lắp đặt lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V- E-HSMT365m
143Lắp đặt lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2Chương V- E-HSMT380m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32Chương V- E-HSMT7m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25Chương V- E-HSMT70m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20Chương V- E-HSMT380m
147Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Chương V- E-HSMT60m
148Mạng lan WIFI, CAMERA - Ti vi 32 inchChương V- E-HSMT1cái
149Cung cấp và Lắp đặt đầu ghi hình 16 kênh+ổ cứng 8TBChương V- E-HSMT11 thiết bị
150Cung cấp và Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera hồng ngoại IP cố định bán cầuChương V- E-HSMT41 thiết bị
151Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngChương V- E-HSMT5cái
152Cung cấp và Lắp đặt Wifi gắn trầnChương V- E-HSMT31 thiết bị
153Cung cấp và Lắp đặt Switch 24 portsChương V- E-HSMT11 thiết bị
154Cung cấp và Lắp đặt Switch 16 portsChương V- E-HSMT11 thiết bị
155Lắp đặt cáp UTP CAT 6Chương V- E-HSMT22,510 m
156Lắp đặt ống nhựa PVC D20Chương V- E-HSMT0,9100m
157Cung cấp và Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 2 chiều 12000BTUChương V- E-HSMT5máy
158Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V- E-HSMT0,45100m
159Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V- E-HSMT0,45100m
160Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V- E-HSMT0,45100m
161Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V- E-HSMT0,45100m
162Ống thoát nước ngưngChương V- E-HSMT30m
163PHẦN NƯỚC - Lắp đặt chậu rửaChương V- E-HSMT4bộ
164Lắp đặt vòi rửaChương V- E-HSMT4bộ
165Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E-HSMT4bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT4cái
167Lắp đặt hộp đựngChương V- E-HSMT4cái
168Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT4cái
169Lắp đặt kệ kínhChương V- E-HSMT4cái
170Lắp đặt phễu thu nước sàn WC + con thỏ D90Chương V- E-HSMT5cái
171Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT2bộ
172Lắp đặt bình nóng lạnh 20lChương V- E-HSMT2bộ
173Lắp đặt vòi cấp nướcChương V- E-HSMT2bộ
174Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V- E-HSMT2bộ
175Lắp đặt van 2 chiều 40mmChương V- E-HSMT3cái
176Lắp đặt van 2 chiều 32mmChương V- E-HSMT4cái
177Lắp đặt van phao 32mmChương V- E-HSMT1cái
178Lắp đặt cầu thu mưa D120Chương V- E-HSMT4cái
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- E-HSMT1bể
180Lắp đặt van 2 chiều D20mmChương V- E-HSMT2cái
181Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngănChương V- E-HSMT2bộ
182Lắp đặt bể tách mỡ cục bộ 50lChương V- E-HSMT2bộ
183PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT - Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Chương V- E-HSMT0,2100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Chương V- E-HSMT0,44100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Chương V- E-HSMT0,114100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Chương V- E-HSMT0,509100m
187Lắp đặt ống nước nóng PPR D20 PN20Chương V- E-HSMT0,278100m
188Lắp đặt tê PPR D40x32Chương V- E-HSMT2cái
189Lắp đặt tê PPR D32x20Chương V- E-HSMT4cái
190Lắp đặt tê PPR D25x25Chương V- E-HSMT2cái
191Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V- E-HSMT6cái
192Lắp đặt tê PPR D30x25Chương V- E-HSMT3cái
193Lắp đặt tê PPR D20x20Chương V- E-HSMT8cái
194Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V- E-HSMT22cái
195Lắp đặt cút PPR D40Chương V- E-HSMT6cái
196Lắp đặt cút PPR D32Chương V- E-HSMT12cái
197Lắp đặt cút PPR D25Chương V- E-HSMT6cái
198Lắp đặt cút PPR D20Chương V- E-HSMT36cái
199Lắp đặt côn PPR D40x32Chương V- E-HSMT2cái
200Lắp đặt côn PPR D32x25Chương V- E-HSMT3cái
201Lắp đặt côn PPR D25x20Chương V- E-HSMT4cái
202Lắp đặt côn PPR D32x20Chương V- E-HSMT2cái
203Lắp nút bịt nhựa D20mmChương V- E-HSMT22cái
204PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT - Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Chương V- E-HSMT1,157100m
205Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương V- E-HSMT0,791100m
206Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Chương V- E-HSMT0,29100m
207Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Chương V- E-HSMT0,02100m
208Lắp đặt Y D110Chương V- E-HSMT10cái
209Lắp đặt Y D110x60Chương V- E-HSMT6cái
210Lắp đặt Y D90x60Chương V- E-HSMT10cái
211Lắp đặt Y D90Chương V- E-HSMT10cái
212Lắp đặt Y D60Chương V- E-HSMT6cái
213Lắp đặt chếch D110Chương V- E-HSMT40cái
214Lắp đặt chếch D90Chương V- E-HSMT38cái
215Lắp đặt chếch D60Chương V- E-HSMT12cái
216Lắp đặt chếch D42Chương V- E-HSMT8cái
217Lắp đặt cút UPVC D42Chương V- E-HSMT4cái
218Lắp đặt cút UPVC D90Chương V- E-HSMT4cái
219Lắp đặt côn thu D110x90Chương V- E-HSMT6cái
220Lắp đặt côn thu D90x60Chương V- E-HSMT8cái
221Lắp đặt côn thu D60x40Chương V- E-HSMT4cái
222Lắp nút bịt UPVC D110Chương V- E-HSMT5cái
223Lắp nút bịt UPVC D90Chương V- E-HSMT5cái
224PCCC - Hộp đựng bình chữa cháy kích thước (60x60x18)mmChương V- E-HSMT4bộ
225Lắp đặt bình chữa cháy CO2Chương V- E-HSMT4bộ
226Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại 4KgChương V- E-HSMT8bộ
227Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V- E-HSMT4bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,14100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,9789m3
3Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,0215m3
4Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT2,7625m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,6043m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,0624100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0538tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,0875100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0525100m3
10PHẦN DẦM - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT0,6479m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0664100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0384tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0997tấn
14SÀN MÁI - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Chương V- E-HSMT2,304m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,2136100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1474tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0341tấn
18LANH TÔ - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Chương V- E-HSMT0,1169m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,0248100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0088tấn
21Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT7,4898m3
22Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,6247m3
23Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V- E-HSMT20,44m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT44,265m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT37,8274m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,64m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT11,4244m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT26,1116m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT19,2m
30Soi chỉ lõm vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT46,32m
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT16,2056m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,5512m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT55,8918m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT70,3766m2
35Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,0648tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,0648tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT4,32m2
38Lợp mái che tường bằng tôn dày 4.2Chương V- E-HSMT0,1745100m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,0114100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Chương V- E-HSMT1,1424m3
41Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600m2, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT11,4244m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600m2, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,262m2
43Lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính mở quay dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V- E-HSMT1,89m2
44Lắp đặt cửa sổ 3 cánh mở lùa, cửa nhôm kính trắng dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Chương V- E-HSMT6,561m2
45Gia công hoa sắt cửa sổChương V- E-HSMT0,1776tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT6,561m2
47Tủ điện 150x200Chương V- E-HSMT1tủ
48Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A-250VChương V- E-HSMT1cái
49Hộp nối dây 100x100Chương V- E-HSMT1cái
50Lắp đặt công tắc loại 1 chiềuChương V- E-HSMT2cái
51Lắp đặt ổ cắm đơn 10A/220V loại chìmChương V- E-HSMT1cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- E-HSMT1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Chương V- E-HSMT50m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5)mm2Chương V- E-HSMT20m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5)mm2Chương V- E-HSMT35m
56Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D15mmChương V- E-HSMT105m
57Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1x2m/40W/220VChương V- E-HSMT1bộ
58Lắp đặt các loại đèn sát trần 60W/220VChương V- E-HSMT1bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,01100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,256m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,98m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,0688100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,0035100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0065100m3
7Gia công hệ khung dànChương V- E-HSMT0,3278tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- E-HSMT0,3278tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT19,8812m2
10Lợp mái tôn dày 4.2lyChương V- E-HSMT0,7296100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- E-HSMT0,09100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- E-HSMT9m3
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + BÓ VỈA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- E-HSMT0,573100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- E-HSMT57,3m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT4,3243m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,848m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,176100m2
6Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT2,904m3
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 50x200m2, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT18,48m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,017100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0262100m3
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,8494100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT21,2347m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT13,612m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,332100m2
5Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT21,912m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT199,2m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Chương V- E-HSMT10,292m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,5378100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT1,0475tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT1661 cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,411100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,6507100m3
13HỐ GA - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,1138100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT2,8455m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,296m3
16Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT4,2663m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT12,704m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Chương V- E-HSMT0,9m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,054100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,1058tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT181 cấu kiện
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,0624100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0799100m3
G HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bao công trình, đào hào rộng 30-50cm, sâu 30 - 60 cm sát chân tường phía trong hoặc ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát bằng dung dịch chống mối (ĐM 17 Lít/m3)Chương V- E-HSMT134,34m3
2Phòng mối nền công trìnhChương V- E-HSMT481,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.775E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) trở lên tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn >=80% giá trị). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động kèm theo.- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên thực hiện công việc thi công xây dựng dân dụng trong liên danh phải đề xuất riêng 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên. (Không áp dụng tiêu chí này đối với thành viên liên danh chỉ thi công hạng mục Chống mối công trình hoặc Hạng mục Lắp đặt thiết bị PCCC).Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT52
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 05 Tấn; Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy xúc đào Dung tích gầu từ 0,2 -:- 1,0 m3; Có giấy Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật của thiết bị kèm theo, còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 300 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 120 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 KW; Khoan bê tông, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc ≥70 Kg; Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch ≥ 1,5 KW; Cắt gạch, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn ≥ 10 KW; Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt2
11 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đo cao, còn sử dụng tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->