Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Trung Bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Trung Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 18:15:00 đến ngày 2022-06-20 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,588,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3828925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6765785E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.912.016.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.824.033.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông ≥1 người; kỹ sư điện ≥ 1 người; kỹ sư điện tử viễn thông ≥ 1 người; kỹ sư cấp thoát nước ≥ 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã là Cán bộ phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp với gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; bản sao chứng mình thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Trung Bộ Đầu tư xây dựng hệ thống phát thanh sóng trung AM/DRM tại Đài phát sóng khu vực Trung Bộ, nhằm tăng cường năng lực phủ sóng khu vực quần đảo Hoàng Sa và biển đảo Việt Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3;4) nêu trên. 5. Bản Scan màu cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. 6. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. 7. Nhà thầu có cam kết và cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo quy định hiện hành về xây dựng trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình và Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình - 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tiến Sỹ - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam - 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột: móng M0 và các móng co | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả HSTK | 28,8184 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả HSTK | 3,4827 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả HSTK | 0,9736 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả HSTK | 3,1068 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả HSTK | 0,0432 | tấn |
| 6 | Gia công thép đầu cọc mũi cọc | Mô tả HSTK | 0,1839 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình đầu cọc mũi cọc | Mô tả HSTK | 0,1839 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả HSTK | 64 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả HSTK | 4,64 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần ép âm NC, MTC HS 1.05) | Mô tả HSTK | 23,2 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả HSTK | 0,35 | m3 |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả HSTK | 67,74 | 100m |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm làm tường chắn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả HSTK | 22,65 | 100m |
| 14 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Mô tả HSTK | 437,04 | 1m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả HSTK | 160,6902 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 3,7495 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 8,538 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 23,776 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 54,558 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 3,1709 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,889 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 3,3915 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả HSTK | 2,2504 | tấn |
| 24 | Mạ kẽm móc neo | Mô tả HSTK | 604,53 | kg |
| 25 | Lắp đặt bu long neo | Mô tả HSTK | 0,0864 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 1,382 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 3,2246 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,1509 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,1509 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,1509 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả HSTK | 9 | m3 |
| 32 | Bốc xếp phế thải | Mô tả HSTK | 9 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả HSTK | 9 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả HSTK | 9 | m3 |
| B | Hệ tiếp địa gương | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống tđất |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 1.089,1836 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa , bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả HSTK | 25,4143 | 100m3 |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả HSTK | 15.247,55 | m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 25x25x4 ( | Mô tả HSTK | 1.448 | Mối hàn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 36,3061 | 100m3 |
| 7 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệ | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống tiếp đất |
| 8 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tác | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống tiếp đất |
| C | Nhà ATU và bộ cộng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả HSTK | 16,2103 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả HSTK | 1,9591 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả HSTK | 0,5477 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả HSTK | 1,7753 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả HSTK | 0,0243 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình đầu cọc mũi cọc | Mô tả HSTK | 0,1033 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình đầu cọc mũi cọc | Mô tả HSTK | 0,1033 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả HSTK | 36 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả HSTK | 2,61 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả HSTK | 4,5 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả HSTK | 0,1969 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 26,0164 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,5991 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 7,2139 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 14,04 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 9,255 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 0,414 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,7917 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,2532 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0828 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,7379 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,3111 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,6616 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0332 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2064 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 2,1252 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 6,0214 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,5288 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,2617 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,2617 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,2617 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả HSTK | 0,5653 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,503 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 5,975 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 15,6223 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 0,882 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,1764 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0486 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2035 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 3,3462 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,4361 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1675 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,0787 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 20,5038 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả HSTK | 1,521 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0457 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 2,0842 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 0,1284 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả HSTK | 0,0312 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0058 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,0159 | tấn |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 1,89 | m3 |
| 53 | Lắp đặt đồng toàn bộ mặt trong nhà | Mô tả HSTK | 93,964 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 138,039 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 77,5604 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 36,842 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 82,256 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 11,84 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả HSTK | 66,5 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả HSTK | 66,5 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả HSTK | 4,95 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả HSTK | 95,3 | m2 |
| 63 | Láng vữa tạo độ dốc mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 69,84 | m2 |
| 64 | Láng vữa tạo độ dốc mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 69,84 | m2 |
| 65 | Lát chống nóng 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 69,84 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 17,9 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 196,6584 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 149,879 | m2 |
| 69 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy chống mài mòn | Mô tả HSTK | 66,5 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả HSTK | 5,52 | m2 |
| 71 | Cửa thép chống gỉ D1 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả HSTK | 2,76 | m2 |
| 72 | Cửa thép chống gỉ DW (bao gồm phụ kiện) | Mô tả HSTK | 2,76 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả HSTK | 0,16 | 100m |
| 74 | Quả cầu chắn rác inox | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 18,9462 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,4421 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 6,94 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,1388 | 100m2 |
| 79 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 33,312 | m3 |
| 80 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 73,4877 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,229 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 1,3856 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 21,6622 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả HSTK | 0,09 | 100m2 |
| D | Tuyến feeder | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hố ga bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 29 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vét bùn đất, vệ sinh mương cáp | Mô tả HSTK | 44,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 20m, loại bùn lỏng | Mô tả HSTK | 44,24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt nắp hố ga lại nắp hố ga sau khi dọn dẹp xong bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 29 | 1 cấu kiện |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả HSTK | 8,256 | 100m |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả HSTK | 74,304 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả HSTK | 251,9972 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 16,856 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 71,036 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 3,8528 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,6708 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 2,5817 | tấn |
| 13 | Bu lông neo móng trụ đỡ | Mô tả HSTK | 1.308,06 | kg |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo móng trụ đỡ | Mô tả HSTK | 1,3081 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 1,7163 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,632 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,632 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả HSTK | 0,632 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 71,079 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả HSTK | 1,2384 | 100m2 |
| 21 | Gia công trụ đỡ | Mô tả HSTK | 7,6583 | tấn |
| 22 | Gia công cầu cáp | Mô tả HSTK | 7,7367 | tấn |
| 23 | Vật liệu thép trụ đỡ, cầu cáp | Mô tả HSTK | 1 | toàn bộ |
| 24 | Mạ kẽm thép trụ đỡ | Mô tả HSTK | 15,395 | tấn |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả HSTK | 15,6401 | tấn |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả HSTK | 15,6401 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thép từ thành phố Đà Nẵng đến vị trí xây dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 1,564 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển thép thép từ thành phố Đà Nẵng đến vị trí xây dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Mô tả HSTK | 1,564 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả HSTK | 86 | 1 cột |
| 30 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg | Mô tả HSTK | 680 | 1m |
| 31 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống tđất |
| 32 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dàu L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực 75x75x7 ( | Mô tả HSTK | 86 | 1 điện cực |
| 33 | Cọc tiếp địa L63x63x5 | Mô tả HSTK | 129 | m |
| 34 | Lập là 4x40 | Mô tả HSTK | 172 | m |
| 35 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả HSTK | 172 | m |
| 36 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 75x75x7 ( | Mô tả HSTK | 172 | 1 điện cực |
| 37 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệ | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống tiếp đất |
| 38 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tác | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống tiếp đất |
| E | Sửa chữa nhà kỹ thuật và nhà làm việc | |||
| F | Nhà kỹ thuật | |||
| 1 | Trám lại vết nứt bậc bê tông bậc lên xuống | Mô tả HSTK | 35 | m |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp lát phía trước và sau nhà | Mô tả HSTK | 20 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả HSTK | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang đã hư hỏng | Mô tả HSTK | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả HSTK | 28 | bộ |
| 6 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can | Mô tả HSTK | 101,46 | 1m2 |
| 7 | Sơn lại lan can | Mô tả HSTK | 101,46 | 1m2 |
| 8 | Sơn lại cửa | Mô tả HSTK | 238,33 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả HSTK | 2,2011 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 2,2011 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả HSTK | 8,2 | 1m |
| 12 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả HSTK | 0,294 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả HSTK | 2,5151 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả HSTK | 2,5151 | m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan | Mô tả HSTK | 4 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Hóa chất hilti RE500 | Mô tả HSTK | 0,5 | tuýt |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả HSTK | 0,07 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả HSTK | 0,3283 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 3,4237 | 1m2 |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0966 | 100kg |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,7725 | 100kg |
| 22 | Bê tông trụ tường, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả HSTK | 0,078 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố tường | Mô tả HSTK | 1,56 | 1m2 |
| 24 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0197 | 100kg |
| 25 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1294 | 100kg |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 40,02 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 3,4237 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 43,4437 | 1m2 |
| 29 | Cửa kính dày 5mm và phụ kiện | Mô tả HSTK | 13,5 | m2 |
| 30 | Cửa kính dày 12mm và phụ kiện | Mô tả HSTK | 6 | m2 |
| 31 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả HSTK | 9,45 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả HSTK | 28,95 | m2 |
| 33 | Thay khóa cửa cũ bằng - chùy inox - thèn cài cửa | Mô tả HSTK | 10 | Bộ |
| 34 | Khóa cửa | Mô tả HSTK | 10 | Cái |
| 35 | Tay co thủy lực | Mô tả HSTK | 10 | Cái |
| 36 | Dọn dẹp vệ sinh sau khi thi công xong | Mô tả HSTK | 5 | công |
| G | Nhà làm việc | |||
| 1 | Trám lại vết nứt cầu thang | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 2 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang đã hư hỏng | Mô tả HSTK | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả HSTK | 14 | bộ |
| 4 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả HSTK | 235,03 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 235,03 | 1m2 |
| 6 | Dọn dẹp vệ sinh sau khi thi công xong | Mô tả HSTK | 4 | Công |
| H | Sửa chữa cổng sắt ra bãi anten | |||
| 1 | Thay mới bánh xe cổng sắt | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 2 | Bôi mỡ bảo dưỡng | Mô tả HSTK | 0,5 | kg |
| I | Tiếp địa phòng máy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 0,2249 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,0192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0012 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 0,0608 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả HSTK | 0,0062 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 0,0024 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1,1054 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 0,0101 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả HSTK | 0,001 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,0015 | tấn |
| 11 | Thép L50x5 | Mô tả HSTK | 7,54 | kg |
| 12 | Thép L63x5 | Mô tả HSTK | 12,04 | kg |
| 13 | Lắp đặt thép L63x5, L50x5 | Mô tả HSTK | 0,0196 | tấn |
| 14 | Lắp đặt nắp bể | Mô tả HSTK | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 0,0975 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả HSTK | 31,2 | m2 |
| 17 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống tđất |
| 18 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 31,5 | m3 |
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất khoan bằng thủ công , độ sâu khoan 1 - 10m | Mô tả HSTK | 65 | m |
| 20 | Cọc đồng D42x2 dài 6m | Mô tả HSTK | 60 | m |
| 21 | Đai ốp đồng | Mô tả HSTK | 10 | Cái |
| 22 | Măng xông nối ống đồng D48x2 | Mô tả HSTK | 10 | Cái |
| 23 | Lập là đồng 3x30 | Mô tả HSTK | 100 | m |
| 24 | Dây đồng M120 tiếp địa cho phòng máy | Mô tả HSTK | 35 | m |
| 25 | Đầu cốt M120 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 26 | Bảng đồng | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 27 | Bộ gá bảng đồng | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 28 | Hóa chất gem (11.34 kg/ bao) | Mô tả HSTK | 565 | kg |
| 29 | Bu lông inox M10x55 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 30 | Bộ colie liên kết ống D42 với tường nhà | Mô tả HSTK | 18 | Bộ |
| 31 | Cút nối góc 90 nối ống D42 | Mô tả HSTK | 2 | Cái |
| 32 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả HSTK | 100 | m |
| 33 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 40x40x4 ( | Mô tả HSTK | 30 | Mối hàn |
| 34 | Cải tạo đất bằng hóa chất gem | Mô tả HSTK | 60 | m |
| 35 | Kéo rải cáp đồng M120 tiếp địa cho bảng đồng | Mô tả HSTK | 35 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 luồn dây tiếp địa | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 37 | Hàn đầu cốt hệ thống tiếp địa (hàn hơi) | Mô tả HSTK | 6 | Đầu cốt |
| 38 | Hàn cáp tiếp địa bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp tiếp địa | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống tiếp đất |
| 39 | Lắp đặt bẳng đồng (300x120x10) | Mô tả HSTK | 3 | tấm |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả HSTK | 31,5 | m3 |
| 41 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệ | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống tiếp đất |
| 42 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tác | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống tiếp đất |
| 43 | Lát gạch vỉa hè hoàn trả sau khi thi công xong bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 31,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3828925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6765785E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.912.016.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.824.033.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông ≥1 người; kỹ sư điện ≥ 1 người; kỹ sư điện tử viễn thông ≥ 1 người; kỹ sư cấp thoát nước ≥ 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã là Cán bộ phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật phần xây dựng | 10 | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp với gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; bản sao chứng mình thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Ô tô tải ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch 1,7KW | Máy cắt gạch 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích ≥10T | Cần cẩu bánh xích ≥10T | 1 |
| 9 | Máy ép cọc ≥150T | Máy ép cọc ≥150T | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi