Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Trung Bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632485-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Trung Bộ
Số hiệu KHLCNT 20220628844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 18:15:00 đến ngày 2022-06-20 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,588,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3828925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6765785E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.912.016.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.824.033.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông ≥1 người; kỹ sư điện ≥ 1 người; kỹ sư điện tử viễn thông ≥ 1 người; kỹ sư cấp thoát nước ≥ 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã là Cán bộ phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp với gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; bản sao chứng mình thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh xích ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥150T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng các hạng mục thực hiện năm 2022 tại Đài phát sóng khu vực Trung Bộ
Đầu tư xây dựng hệ thống phát thanh sóng trung AM/DRM tại Đài phát sóng khu vực Trung Bộ, nhằm tăng cường năng lực phủ sóng khu vực quần đảo Hoàng Sa và biển đảo Việt Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình , địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, P.Lê Đại Hành, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình và Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình - 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Các đơn vị tư vấn đã thực hiện tư vấn giai đoạn chuẩn bị đầu tư và giai đoạn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Bưu chính Viễn thông; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu điện; Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại phòng cháy chữa cháy Alpha; Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Công ty Cổ phần điện Tân Thành + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Kiểm toán Tư vấn Thủ Đô + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Kiến trúc đô thị Việt Nam có địa chỉ Số nhà 50 ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam + Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH UPCOM Việt Nam có địa chỉ Số 8 đường Bờ Sông, xóm Nguyễn, xã Yên phúc, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình , địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, P.Lê Đại Hành, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình và Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình - 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) theo quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3;4) nêu trên. 5. Bản Scan màu cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. 6. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. 7. Nhà thầu có cam kết và cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo quy định hiện hành về xây dựng trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình và Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình - 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tiến Sỹ - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam - 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng cột: móng M0 và các móng co
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả HSTK28,8184m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả HSTK3,4827100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả HSTK0,9736tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả HSTK3,1068tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả HSTK0,0432tấn
6Gia công thép đầu cọc mũi cọcMô tả HSTK0,1839tấn
7Lắp đặt thép hình đầu cọc mũi cọcMô tả HSTK0,1839tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả HSTK64mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả HSTK4,64100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần ép âm NC, MTC HS 1.05)Mô tả HSTK23,2100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả HSTK0,35m3
12Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả HSTK67,74100m
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm làm tường chắn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả HSTK22,65100m
14Làm tường chắn đất bằng gỗMô tả HSTK437,041m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả HSTK160,6902m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK3,7495100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK8,538m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK23,776m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK54,558m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK3,1709100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,889tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK3,3915tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả HSTK2,2504tấn
24Mạ kẽm móc neoMô tả HSTK604,53kg
25Lắp đặt bu long neoMô tả HSTK0,0864tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK1,382100m3
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK3,2246100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,1509100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,1509100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả HSTK0,1509100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả HSTK9m3
32Bốc xếp phế thảiMô tả HSTK9m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả HSTK9m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả HSTK9m3
B Hệ tiếp địa gương
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả HSTK1hệ thống tđất
2Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK1.089,1836m3
3Đào rãnh tiếp địa , bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả HSTK25,4143100m3
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả HSTK15.247,55m
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 25x25x4 (Mô tả HSTK1.448Mối hàn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK36,3061100m3
7Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệMô tả HSTK1hệ thống tiếp đất
8Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tácMô tả HSTK1hệ thống tiếp đất
C Nhà ATU và bộ cộng
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả HSTK16,2103m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả HSTK1,9591100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả HSTK0,5477tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả HSTK1,7753tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả HSTK0,0243tấn
6Gia công thép hình đầu cọc mũi cọcMô tả HSTK0,1033tấn
7Lắp đặt thép hình đầu cọc mũi cọcMô tả HSTK0,1033tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả HSTK36mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả HSTK2,61100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả HSTK4,5100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả HSTK0,1969m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK26,0164m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,5991100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK7,2139m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK14,04m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK9,255m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả HSTK0,414m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,7917100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,2532100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0828100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,7379tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,3111tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,6616tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0332tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,2064tấn
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK2,1252m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK6,0214m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,5288100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,2617100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,2617100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả HSTK0,2617100m3
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9TMô tả HSTK0,5653100m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả HSTK1,503m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK5,975m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK15,6223m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK0,882m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,1764100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0486tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,2035tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK3,3462m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,4361100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1675tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,0787tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK20,5038m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả HSTK1,521100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0457tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả HSTK2,0842tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK0,1284m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả HSTK0,0312100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0058tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả HSTK0,0159tấn
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK1,89m3
53Lắp đặt đồng toàn bộ mặt trong nhàMô tả HSTK93,964m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK138,039m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK77,5604m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK36,842m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả HSTK82,256m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK11,84m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả HSTK66,5m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả HSTK66,5m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả HSTK4,95m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả HSTK95,3m2
63Láng vữa tạo độ dốc mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK69,84m2
64Láng vữa tạo độ dốc mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK69,84m2
65Lát chống nóng 300x300, vữa XM mác 75Mô tả HSTK69,84m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK17,9m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK196,6584m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK149,879m2
69Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy chống mài mònMô tả HSTK66,5m2
70Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả HSTK5,52m2
71Cửa thép chống gỉ D1 (bao gồm phụ kiện)Mô tả HSTK2,76m2
72Cửa thép chống gỉ DW (bao gồm phụ kiện)Mô tả HSTK2,76m2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả HSTK0,16100m
74Quả cầu chắn rác inoxMô tả HSTK4cái
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK18,9462m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,4421100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK6,94m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,1388100m2
79Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK33,312m3
80Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK73,4877m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,229100m3
82Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK1,3856100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK21,6622m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả HSTK0,09100m2
D Tuyến feeder
1Tháo dỡ nắp hố ga bằng cần cẩuMô tả HSTK291 cấu kiện
2Vét bùn đất, vệ sinh mương cápMô tả HSTK44,24m3
3Vận chuyển tiếp 20m, loại bùn lỏngMô tả HSTK44,24m3
4Lắp đặt nắp hố ga lại nắp hố ga sau khi dọn dẹp xong bằng cần cẩuMô tả HSTK291 cấu kiện
5Cắt mặt đường bê tôngMô tả HSTK8,256100m
6Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả HSTK74,304m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả HSTK251,9972m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK16,856m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK71,036m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK3,8528100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,6708tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK2,5817tấn
13Bu lông neo móng trụ đỡMô tả HSTK1.308,06kg
14Lắp đặt bu lông neo móng trụ đỡMô tả HSTK1,3081tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK1,7163100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,632100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,632100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả HSTK0,632100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK71,079m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả HSTK1,2384100m2
21Gia công trụ đỡMô tả HSTK7,6583tấn
22Gia công cầu cápMô tả HSTK7,7367tấn
23Vật liệu thép trụ đỡ, cầu cápMô tả HSTK1toàn bộ
24Mạ kẽm thép trụ đỡMô tả HSTK15,395tấn
25Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả HSTK15,6401tấn
26Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả HSTK15,6401tấn
27Vận chuyển thép từ thành phố Đà Nẵng đến vị trí xây dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả HSTK1,56410 tấn/1km
28Vận chuyển thép thép từ thành phố Đà Nẵng đến vị trí xây dựng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoMô tả HSTK1,56410 tấn/1km
29Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả HSTK861 cột
30Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp > 10kgMô tả HSTK6801m
31Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả HSTK1hệ thống tđất
32Đóng trực tiếp điện cực chiều dàu L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực 75x75x7 (Mô tả HSTK861 điện cực
33Cọc tiếp địa L63x63x5Mô tả HSTK129m
34Lập là 4x40Mô tả HSTK172m
35Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả HSTK172m
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 75x75x7 (Mô tả HSTK1721 điện cực
37Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệMô tả HSTK1hệ thống tiếp đất
38Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tácMô tả HSTK1hệ thống tiếp đất
E Sửa chữa nhà kỹ thuật và nhà làm việc
F Nhà kỹ thuật
1Trám lại vết nứt bậc bê tông bậc lên xuốngMô tả HSTK35m
2Phá dỡ gạch ốp lát phía trước và sau nhàMô tả HSTK20m2
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả HSTK20m2
4Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang đã hư hỏngMô tả HSTK28bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả HSTK28bộ
6Tẩy rỉ cầu thang, lan canMô tả HSTK101,461m2
7Sơn lại lan canMô tả HSTK101,461m2
8Sơn lại cửaMô tả HSTK238,331m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả HSTK2,2011m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK2,2011m3
11Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả HSTK8,21m
12Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả HSTK0,294m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả HSTK2,5151m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả HSTK2,5151m3
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan Mô tả HSTK41 lỗ khoan
16Hóa chất hilti RE500Mô tả HSTK0,5tuýt
17Đục nhám mặt bê tôngMô tả HSTK0,07m2
18Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả HSTK0,3283m3
19Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả HSTK3,42371m2
20Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0966100kg
21Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,7725100kg
22Bê tông trụ tường, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả HSTK0,078m3
23Ván khuôn gia cố tườngMô tả HSTK1,561m2
24Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0197100kg
25Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1294100kg
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả HSTK40,02m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả HSTK3,4237m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK43,44371m2
29Cửa kính dày 5mm và phụ kiệnMô tả HSTK13,5m2
30Cửa kính dày 12mm và phụ kiệnMô tả HSTK6m2
31Cửa sổ nhôm kínhMô tả HSTK9,45m2
32Lắp dựng cửa nhôm kínhMô tả HSTK28,95m2
33Thay khóa cửa cũ bằng - chùy inox - thèn cài cửaMô tả HSTK10Bộ
34Khóa cửaMô tả HSTK10Cái
35Tay co thủy lựcMô tả HSTK10Cái
36Dọn dẹp vệ sinh sau khi thi công xongMô tả HSTK5công
G Nhà làm việc
1Trám lại vết nứt cầu thangMô tả HSTK30m
2Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang đã hư hỏngMô tả HSTK14bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả HSTK14bộ
4Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tựMô tả HSTK235,031m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK235,031m2
6Dọn dẹp vệ sinh sau khi thi công xongMô tả HSTK4Công
H Sửa chữa cổng sắt ra bãi anten
1Thay mới bánh xe cổng sắtMô tả HSTK8cái
2Bôi mỡ bảo dưỡngMô tả HSTK0,5kg
I Tiếp địa phòng máy
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK0,2249m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,0192m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0012100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK0,0608m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả HSTK0,0062m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK0,0024100m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1,1054m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK0,0101m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả HSTK0,001100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,0015tấn
11Thép L50x5Mô tả HSTK7,54kg
12Thép L63x5Mô tả HSTK12,04kg
13Lắp đặt thép L63x5, L50x5Mô tả HSTK0,0196tấn
14Lắp đặt nắp bểMô tả HSTK11 cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK0,0975m3
16Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả HSTK31,2m2
17Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả HSTK1hệ thống tđất
18Đào rãnh bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK31,5m3
19Chôn điện cực tiếp đất khoan bằng thủ công , độ sâu khoan 1 - 10mMô tả HSTK65m
20Cọc đồng D42x2 dài 6mMô tả HSTK60m
21Đai ốp đồngMô tả HSTK10Cái
22Măng xông nối ống đồng D48x2Mô tả HSTK10Cái
23Lập là đồng 3x30Mô tả HSTK100m
24Dây đồng M120 tiếp địa cho phòng máyMô tả HSTK35m
25Đầu cốt M120Mô tả HSTK6cái
26Bảng đồngMô tả HSTK3cái
27Bộ gá bảng đồngMô tả HSTK2cái
28Hóa chất gem (11.34 kg/ bao)Mô tả HSTK565kg
29Bu lông inox M10x55Mô tả HSTK6cái
30Bộ colie liên kết ống D42 với tường nhàMô tả HSTK18Bộ
31Cút nối góc 90 nối ống D42Mô tả HSTK2Cái
32Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả HSTK100m
33Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 40x40x4 (Mô tả HSTK30Mối hàn
34Cải tạo đất bằng hóa chất gemMô tả HSTK60m
35Kéo rải cáp đồng M120 tiếp địa cho bảng đồngMô tả HSTK35m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D42 luồn dây tiếp địaMô tả HSTK30m
37Hàn đầu cốt hệ thống tiếp địa (hàn hơi)Mô tả HSTK6Đầu cốt
38Hàn cáp tiếp địa bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp tiếp địa Mô tả HSTK1hệ thống tiếp đất
39Lắp đặt bẳng đồng (300x120x10)Mô tả HSTK3tấm
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả HSTK31,5m3
41Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệMô tả HSTK1hệ thống tiếp đất
42Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tácMô tả HSTK1hệ thống tiếp đất
43Lát gạch vỉa hè hoàn trả sau khi thi công xong bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả HSTK31,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3828925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6765785E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.912.016.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.824.033.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông ≥1 người; kỹ sư điện ≥ 1 người; kỹ sư điện tử viễn thông ≥ 1 người; kỹ sư cấp thoát nước ≥ 1 người- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã là Cán bộ phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
6 Công nhân kỹ thuật phần xây dựng 10 - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp với gói thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; bản sao chứng mình thư nhân dân hoặc căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn Ô tô tải ≥ 5 tấn2
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Máy cắt gạch 1,7KW Máy cắt gạch 1,7KW2
6 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW1
8 Cần cẩu bánh xích ≥10T Cần cẩu bánh xích ≥10T1
9 Máy ép cọc ≥150T Máy ép cọc ≥150T1
10 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->