Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632793-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 18:07:00 đến ngày 2022-06-20 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,161,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,425,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu bốn trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,92 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng > 5,84 tỷ VND đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cầu, đường dẫn, rãnh dọc, gia cố ta luy, an toàn giao thông, đường tạm( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán)Loại công trình: Công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phù hợp với cấp công trình, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng ; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥350lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô chở nước tưới 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô ben có trọng tải 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 107/1950KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm rung tự hành 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần trục ô tô 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cẩu lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Hệ thống xe goòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Pa lăng xích 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Kích 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cầu Sông Cà Đong 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với cấp công trình (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế đến thời điểm dự thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.425.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hồ Vũ – giám đốc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9689 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D>=10 dầm bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9829 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>=25 bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6163 | tấn |
| 5 | Bê tông gờ chắn bánh 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông mũ mố 25Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3233 | tấn |
| 11 | Cốt thép D>=25 xà mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông thân mố 25Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | tấn |
| 15 | Cốt thép D>=10 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3645 | tấn |
| 16 | Cốt thép D>=18 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,101 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông móng mố 25Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng mố | 0,4464 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông lót móng mố 12Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông mũ mố 25Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn |
| 23 | Cốt thép D>=25 xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | tấn |
| 24 | Ống thép đường kính D50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m |
| 25 | Nhựa đường chèn lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,424 | lít |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông thân trụ cầu 25Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,96 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5154 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8401 | tấn |
| 29 | Cốt thép D>=10 trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6556 | tấn |
| 30 | Cốt thép D>=25 trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0523 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông móng trụ 25Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,464 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng trụ | 0,552 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông lót móng mố 12Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông bản giảm tải 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 37 | Cốt thép D>=10 bản giảm tải | 0,8166 | tấn | |
| 38 | Cốt thép D>=18 bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5106 | tấn |
| 39 | Lớp nilon phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 40 | CPĐD Dmax25 dày 20cm đệm bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 41 | Đất đắp K98 bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 42 | Bitum nhựa đường rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Lít |
| 43 | Đào đất móng mố - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3665 | 100m3 |
| 44 | Đào đá móng mố, đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m3 |
| 45 | Xúc đá lên ô tô vận chuyển đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bù phụ hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5259 | 100m3 |
| 48 | Khoan lỗ neo cấy thép, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 49 | Lắp dựng cốt thép neo bệ mố vào đá D=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0503 | tấn |
| 50 | Đào đất trụ cầu - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2481 | 100m3 |
| 51 | Đào đá móng trụ, đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7003 | 100m3 |
| 52 | Xúc đá lên ô tô vận chuyển đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7003 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7003 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bù phụ hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3794 | 100m3 |
| 55 | Khoan lỗ neo cấy thép, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 56 | Lắp dựng cốt thép neo bệ mố vào đá D=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 57 | Đắp đất vòng vây thi công móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5797 | 100m3 |
| 58 | Phá vòng vây (tính 50% khối lượng đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2899 | 100m3 |
| 59 | Đào thanh thải lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9811 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc đất lên ô tô vận chuyển đắp - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,272 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đắp trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,272 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,272 | 100m3 |
| 63 | Sản xuất hệ sàn đạo thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1506 | tấn |
| 64 | Thép tấm chờ sẵn trong bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4412 | tấn |
| 66 | Gỗ ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 cấu kiện |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông ốp mái taluy 16Mpa đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9096 | m3 |
| 68 | Lớp dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4075 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông chân khay mái taluy 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,075 | m3 |
| 70 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | 100m2 |
| 71 | Lớp đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4075 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công máy trộn bê tông thân tường cánh thượng lưu 20Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7614 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công máy trộn bê tông thân tường cánh hạ lưu 20Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7614 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thân tường cánh thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0701 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thân tường cánh hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0701 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông móng tường cánh thượng lưu 20Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0915 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông móng tường cánh thượng lưu 20Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0915 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng tường cánh thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5398 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn móng tường cánh hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5398 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông lớp đệm móng tường cánh thượng lưu 12Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1839 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông lớp đệm móng tường cánh hạ lưu 12Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1839 | m3 |
| 82 | Đào đất hố móng tường cánh thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7808 | 100m3 |
| 83 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6688 | 100m3 |
| 84 | Đào rãnh, taluy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0586 | 100m3 |
| 85 | Đào khuôn đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m3 |
| 86 | Vét hữu cơ, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9127 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9127 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1142 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2827 | 100m3 |
| 90 | Lu lèn tăng cường nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6008 | 100m2 |
| 91 | Điều phối đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8187 | 100m3 |
| 92 | Đào xúc đất lên ô tô vận chuyển đắp - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,388 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất đắp nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,388 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,388 | 100m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,7324 | m3 |
| 96 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4055 | 100m2 |
| 97 | Cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0039 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5812 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 100 | Sản xuất thanh truyền lực khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0404 | tấn |
| 101 | Sản xuất thanh truyền lực khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 102 | Cắt khe dọc đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10m |
| 103 | Cắt khe co đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 10m |
| 104 | Ống chụp nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 105 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7143 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Bu lông M10-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 108 | Bu lông M10-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 109 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 110 | Thép góc 50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | kg |
| 111 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 112 | Dăm sạn đệm hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 113 | Đào hố móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 114 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 115 | Lắp dựng cọc tiêu KT(15x15x105)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 116 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 118 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 119 | Cốt thép cọc tiêu d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | tấn |
| 120 | Sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m2 |
| 121 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,208 | m2 |
| 122 | CCLD tấm tôn kẽm dày 2mm dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 123 | Đào đất cọc tiêu đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 124 | Đá dăm lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 125 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 126 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,49 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 128 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 129 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 130 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 131 | Bê tông M200 đá 2x4 hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m3 |
| 132 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 133 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 135 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 136 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 138 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 140 | Bê tông M150 đá 2x4 sân cống, móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 141 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 142 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 143 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8364 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | 100m3 |
| 145 | BTXM rãnh dọc M150 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8208 | m3 |
| 146 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | 100m2 |
| 147 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4482 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,92 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng > 5,84 tỷ VND đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cầu, đường dẫn, rãnh dọc, gia cố ta luy, an toàn giao thông, đường tạm( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán)Loại công trình: Công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phù hợp với cấp công trình, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động.. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động.. | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng ; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá tri > giá gói thầu hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu ( kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥350lít | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 4 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 4 |
| 5 | Máy hàn điện | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 7 | Máy phát điện 5KVA | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Ô tô chở nước tưới 5m3 | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Ô tô ben có trọng tải 7 tấn | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 6 |
| 12 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy đào 107/1950KW | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Đầm rung tự hành 25 tấn | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy lu 10T | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Máy san 110cv | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 20 | Cần trục ô tô 25T | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 21 | Cẩu lao dầm | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 22 | Hệ thống xe goòng | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 23 | Pa lăng xích 3T | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 24 | Kích 500T | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 25 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi