Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632773-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220632708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 35/MBQH –UBND ngày 12/6/2020 tại thôn Tiền Thôn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 18:07:00 đến ngày 2022-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,560,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.468E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Giao thông, thoát nước.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.092.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.092.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV (có điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị (8,5 T - 9 T)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị ≥120 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Mở rộng, nâng cấp tuyến đường ĐH-HH 13B từ ngã 5 Hoằng Tiến đi Hoằng Yến, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 35/MBQH –UBND ngày 12/6/2020 tại thôn Tiền Thôn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến , địa chỉ: xã Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Tiến Địa chỉ: xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Kim Ngân Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Tiến; Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Tiến (địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến , địa chỉ: xã Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Tiến Địa chỉ: xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến tháng 4 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Tiến Địa chỉ: xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT75,8881m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT14,4187100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT7,5181100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT2,2864100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT21,39100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT21,39100m2
3Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT21,39100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT21,39100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT21,39100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT6,417100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT72,4767100m2
8Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ BCKTKT3,0613100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT72,4767100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT13,5807100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT13,5807100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT13,5807100tấn
13Mua đất đắp độ chặt K 0,95 tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện hà Trung. Cự ly vận chuyển là 30kmTheo hồ sơ BCKTKT263,2189m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT26,321910m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT26,321910m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT26,321910m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT26,321910m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT26,321910m³/1km
C BÓ VỈA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ BCKTKT29,744m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT15,6739100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT88,4208m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT594,88m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT2.6911cấu kiện
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT651 cấu kiện
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmTheo hồ sơ BCKTKT135,09m2
2Mua biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật KT100x160cmTheo hồ sơ BCKTKT2Cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
4Mua biển báo cảnh báo hình tam giác KT 70x70cmTheo hồ sơ BCKTKT1Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
E THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT207,42451m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT39,4107100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT24,6381100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT14,9087100m3
F RÃNH CHỊU LỰC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT269m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT8,07100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT363,15m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT710,16m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3.228m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT15,9517100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT35,8308tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT26,9tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT366,916m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.183,6m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT2.6901cấu kiện
G HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT9,72m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,5134100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,87m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ BCKTKT4,3002100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT35,48m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,5236100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,3506tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,0223tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,7176tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT12,05m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1841cấu kiện
H BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,5100m3
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ BCKTKT2.6901 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ BCKTKT2.6901 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ BCKTKT1841 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ BCKTKT1841 cấu kiện
I VẬT LIỆU CHÍNH LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Theo hồ sơ BCKTKT26cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5Theo hồ sơ BCKTKT33cột
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT52bộ
4Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ BCKTKT48bộ
5Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
6Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TLTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDLTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
9Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNLTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
10Cổ dề treo dây sau công tơ cột đơn: CD1-1TTheo hồ sơ BCKTKT38bộ
11Cổ dề treo dây sau công tơ cột đôi: CD1-2TTheo hồ sơ BCKTKT7bộ
12Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 0,6mTheo hồ sơ BCKTKT66bộ
13Đai thép không gỉ + khoá đaiTheo hồ sơ BCKTKT6cái
14Móc treo cáp vặn xoắnTheo hồ sơ BCKTKT3cái
15Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120Theo hồ sơ BCKTKT38bộ
16Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95Theo hồ sơ BCKTKT116bộ
17Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50Theo hồ sơ BCKTKT18bộ
18Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT52cái
19Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.019m
20Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.479m
21Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT216m
22Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT52bộ
23Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơTheo hồ sơ BCKTKT166cái
24Đai thép không gỉ + khoá đai cố định cáp vào thân cột (3 đai/cột)Theo hồ sơ BCKTKT156cái
25Lắp mới cáp Muyle 2x25mm2 từ lưới xuống hộp 4 và 6 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT496m
26Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp 1 và 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT136m
27Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT32m
28Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT174cái
29Bổ sung dây 2x6mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT1.600m
30Bổ sung cáp VX ABC 4x25mm2 từ công tơ 3 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT20m
31Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT50cuộn
J PHẦN LẮP ĐẶT DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Theo hồ sơ BCKTKT26cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5Theo hồ sơ BCKTKT33cột
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT52bộ
4Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ BCKTKT48bộ
5Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
6Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
7Xà treo cáp cột đôi: XTC-1TLTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDLTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
9Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNLTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
10Cổ dề treo dây sau công tơ cột đơn: CD1-1TTheo hồ sơ BCKTKT38bộ
11Cổ dề treo dây sau công tơ cột đôi: CD1-2TTheo hồ sơ BCKTKT7bộ
12Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 0,6mTheo hồ sơ BCKTKT66bộ
13Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.019m
14Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.479m
15Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT216m
16Tháo dỡ kéo lại cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT32m
17Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT52bộ
18Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT4hộp
19Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT13hộp
20Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT41hộp
21Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 6 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT21hộp
22Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT4hộp
23Lắp mới cáp Muyle 2x25mm2 từ lưới xuống hộp 4 và 6 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT496m
24Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp 1 và 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT136m
25Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT36m
26Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 nối điện 1 pha từ cột vào phụ tải (15m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT4.800m
27Tháo dỡ và kéo lại cáp VX 4x25 nối điện 3 pha từ cột vào phụ tải (15m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT60m
28Bổ sung dây 2x6mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT1.600m
29Bổ sung cáp VX ABC 4x25mm2 từ công tơ 3 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT60m
30Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (4m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT316m
31Tháo hạ thu hồi cáp 4x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (4m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT16m
32Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV95Theo hồ sơ BCKTKT1.383m
33Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV70Theo hồ sơ BCKTKT6.489m
34Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV50Theo hồ sơ BCKTKT204m
35Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4Theo hồ sơ BCKTKT15bộ
36Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4Theo hồ sơ BCKTKT54bộ
37Chặt hạ thu hồi cột bê tông H6,5Theo hồ sơ BCKTKT33cột
38Chặt hạ thu hồi cột bê tông H5,5Theo hồ sơ BCKTKT6cột
39Chặt hạ thu hồi cột bê tông tự đúcTheo hồ sơ BCKTKT2cột
K PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột đôi hạ thế MTK2Theo hồ sơ BCKTKT7móng
2Móng cột đơn hạ thế MT2Theo hồ sơ BCKTKT45móng
3Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT52bộ
L HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột thép chiếu sáng cao 8mTheo hồ sơ BCKTKT15móng
2Tiếp địa an toàn cho cột thép và tủ điện RC1Theo hồ sơ BCKTKT15bộ
3Tháo dỡ lắp lại cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT15cột
4Tháo dỡ kéo lại dây cáp vặn xoắn 2x16mm2Theo hồ sơ BCKTKT638m
5Cáp nhôm vặn xoắn 2x16mm2 bổ sung mớiTheo hồ sơ BCKTKT75m
6Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16Theo hồ sơ BCKTKT30bộ
7Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT34cái
8Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT10cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.468E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Giao thông, thoát nước.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.092.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.092.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV (có điện)32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=12T2
2 Ô tô tự đổ >=7T1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
4 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 T2
5 Máy lu bánh thép tự hành (8,5 T - 9 T)1
6 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 T1
7 Máy đào ≥ 0,8 m31
8 Máy đầm dùi ≥1,5KW2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
10 Trạm trộn bê tông asphan ≥120 T/h1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV1
12 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
13 Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
14 Cần cẩu ≥ 6 T2
15 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
16 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW1
17 Máy hàn điện ≥23KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->