Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy của Sở Nông ngiệp và PTNT năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 22:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy của Sở Nông ngiệp và PTNT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465161 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 22:35:00 đến ngày 2022-06-17 22:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 255,675,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là255.675.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy có giá trị từ 250 triệu đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật máy hoặc điện, điện tử- Chứng minh năng lực kinh nghiệm: (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng) - Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác sửa chữa, bảo dưỡng PCCC |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp PCCC hoặc chuyên ngành điện.- Chứng minh năng lực kinh nghiệm: (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng) - Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy của Sở Nông ngiệp và PTNT năm 2022 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy của Sở Nông ngiệp và PTNT NĂM 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Phạm vi cung cấp; 2 - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy.. 3 - Phương án và kế hoạch triển khai |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu (bản sao chứng thực). 2 - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy.. 3- Tài liệu khác: Các hợp đồng tương tự nội dung mời thầu đã thực hiện giai đoạn 2019-2021; 4- Báo cáo tài chính 2019, 2020 và 2021 5 - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: - Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). - Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. - Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án (nếu có). - Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. - Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 01, Nguyễn Lương Bằng, Hiến Nam, tp Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 10 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy, sửa chữa | - Test kiểm tra thông số kỹ thuật tủ trung tâm báo cháy - Hiệu chỉnh kỹ thuật tủ trung tâm báo cháy - Đo điện áp ắc quy tủ trung tâm báo cháy - Đo điện áp của bộ nạp ắc quy tủ trung tâm báo cháy - Kiểm tra còi báo động tủ trung tâm báo cháy - Kiểm tra tín hiệu đèn tủ trung tâm báo cháy- Vệ sinh trong và ngoài tủ trung tâm báo cháy | Tủ | 1 | |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang, sửa chữa | - Test kiểm tra thông số kỹ thuật đầu báo cháy khói quang- Vệ sinh, kiểm tra thông số- Máy thổi gió bụi bẩn trong khoang chứa khói- Kiểm tra rời vị trí đầu báo cháy khói quang và kiểm tra tín hiệu về tủ trung tâm - Hiệu chỉnh kỹ thuật đầu báo cháy khói quang- Vệ sinh trong và ngoài đầu báo khói quang | Cái | 52 | |
| 3 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hệ thống đèn Exit thoát nạn | - Test kiểm tra thông số kỹ thuật thiết bị đèn Exit thoát nạn- Vệ sinh, kiểm tra thông số- Vệ sinh trong và ngoài đèn Exit thoát nạn- Máy thổi gió bụi bẩn trong khoang đèn Exit (Nếu có)- Kiểm tra rời vị trí hệ thống đèn Exit, hiệu chỉnh thiết bị vào điện nguồn AV - Hiệu chỉnh kỹ thuật thiết vào hệ thống chung của tòa nhà | Cái | 16 | |
| 4 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hệ thống đèn báo phòng | - Test kiểm tra thông số kỹ thuật thiết bị đèn báo phòng- Vệ sinh, kiểm tra thông số- Vệ sinh trong và ngoài đèn báo phòng- Máy thổi gió bụi bẩn trong khoang đèn báo phòng (Nếu có)- Kiểm tra rời vị trí hệ thống đèn báo phòng, hiệu chỉnh thiết bị vào điện nguồn AV - Hiệu chỉnh kỹ thuật thiết vào hệ thống chung của tòa nhà | Cái | 8 | |
| 5 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, hệ thống đèn Sự cố chiếu sáng thoát nạn | - Test kiểm tra thông số kỹ thuật thiết bị đèn Sự cố chiếu sáng thoát nạn- Vệ sinh, kiểm tra thông số- Vệ sinh trong và ngoài đèn Sự cố chiếu sáng thoát nạn- Máy thổi gió bụi bẩn trong khoang đèn Sự cố chiếu sáng (Nếu có)- Kiểm tra rời vị trí hệ thống đèn Sự cố chiếu sáng, hiệu chỉnh thiết bị vào điện nguồn AV - Hiệu chỉnh kỹ thuật thiết vào hệ thống chung của tòa nhà | Cái | 16 | |
| 6 | Bảo dưỡng, sửa chữa, hệ thống chuông báo cháy | - Tháo lắp kiểm tra độ nhạy của thiết bị- Test kiểm tra thông số kỹ thuật chuông báo cháy- Vệ sinh, kiểm tra thông số- Máy thổi gió bụi bẩn trong khoang chuông báo cháy- Hiệu chỉnh kỹ thuật chuông báo cháy kết lối tủ trung tâm | Cái | 8 | |
| 7 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống nút nhấn báo cháy | - Tháo lắp kiểm tra độ nhạy và độ chính xác của thiết bị nút nhấn.- Test kiểm tra thông số kỹ thuật nút nhấn báo cháy- Vệ sinh, kiểm tra thông số, kiểm tra đầu tiếp xúc dây tín hiệu, lò xo bật, tắt nút nhấn- Máy thổi gió bụi bẩn trong khoang nút nhấn báo cháy- Hiệu chỉnh kỹ thuật nút nhấn báo cháy kết lối tủ trung tâm | Cái | 8 | |
| 8 | Bảo dưỡng hệ thống đèn báo cháy | - Tháo lắp kiểm tra hiệu chỉnh đèn báo cháy- Test kiểm tra thông số kỹ thuật đèn báo cháy- Vệ sinh lau, trùi, tẩy rửa hóa chất sạch sẽ | Cái | 8 | |
| 9 | Bảo dưỡng thiết bị phụ trợ | - Modul, hộp nối cáp, dây tín hiệu….- Thiết bị kiểm soát cuối kênh...- Tháo thiết bị ra khỏi đường dây và kiểm tra đo thông mạch hệ thống- Vệ sinh, kiểm tra thông số - Lắp đặt vào đường dây, kiểm tra đ ộ nhạy, độ tiếp xúc của thiết bị. | Gói | 1 | |
| 10 | Dụng cụ máy đo điện trở, thông mạch | Kiểm tra đầu báo khói, đầu báo nhiệt, các thiết bị nhận tín hiệu khác và kiểm tra toàn bộ hệ thống đường dây tín hiệu cho hệ thống | Gói | 1 | |
| 11 | Cài đặt, hiệu chỉnh đưa hệ thống vào hoạt động trở lại bình thường | Cài đặt, hiệu chỉnh đưa hệ thống vào hoạt động trở lại bình thường | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Phương tiện thi công công trình bảo dưỡng cho cả hệ thống (dàn giáo, xe nâng, thang, máng…) | Phương tiện thi công công trình bảo dưỡng cho cả hệ thống (dàn giáo, xe nâng, thang, máng…) | Gói | 1 | |
| 13 | Vật tư phụ băng dính, băng tan, dây thít, lạt nhựa, ốc vít, nở…………. | Vật tư phụ băng dính, băng tan, dây thít, lạt nhựa, ốc vít, nở…………. | Gói | 1 | |
| 14 | Bình chữa cháy bột MFZL4 | - Vệ sinh trong và ngoài tủ đựng bình chữa cháy- Lau, trùi, tẩy dửa, bảo dưỡng bình chữa cháy xách tay- Kiểm tra đồng hồ đo áp suất - Kiểm tra áp suất bình thể hiện trên đồng hồ - Kiểm tra chất lượng bình bột ABC - Sơn lại bình chữa cháy (Nếu có) | Bình | 30 | |
| 15 | Bình chữa cháy bột MFZL8 | - Vệ sinh trong và ngoài tủ đựng bình chữa cháy- Lau, trùi, tẩy dửa, bảo dưỡng bình chữa cháy xách tay- Kiểm tra đồng hồ đo áp suất - Kiểm tra áp suất bình thể hiện trên đồng hồ - Kiểm tra chất lượng bình bột ABC - Sơn lại bình chữa cháy (Nếu có) | Bình | 20 | |
| 16 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | - Vệ sinh trong và ngoài tủ đựng bình chữa cháy- Lau, trùi, tẩy dửa, bảo dưỡng bình chữa cháy xách tay- Kiểm tra đồng hồ đo áp suất - Kiểm tra áp suất bình thể hiện trên đồng hồ - Kiểm tra chất lượng bình khí CO2 MT3- Sơn lại bình chữa cháy (Nếu có) | Bình | 30 | |
| 17 | Tủ hộp đựng bình chữa cháy | - Vệ sinh trong và ngoài tủ đựng bình chữa cháy- Lau, trùi, tẩy dửa sạch sẽ - Sơn lại tủ đựng bình chữa cháy | Cái | 16 | |
| 18 | Kiểm tra bảo dưỡng máy bơm điện (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Kiểm tra bảo dưỡng máy bơm điện (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Cái | 1 | |
| 19 | Kiểm tra bảo dưỡng máy bơm Diezel (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Kiểm tra bảo dưỡng máy bơm Diezel (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Cái | 1 | |
| 20 | Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng tủ điện điểu khiển phòng bơm, cáp tín hiệu phòng bơm chữa cháy hệ thống tòa nhà. (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng tủ điện điểu khiển phòng bơm, cáp tín hiệu phòng bơm chữa cháy hệ thống tòa nhà. (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Tủ | 1 | |
| 21 | Kiểm tra, bảo dưỡng các loại van: van báo động, van chặn, van 1 chiều, van xả áp của hệ thống….(Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Kiểm tra, bảo dưỡng các loại van: van báo động, van chặn, van 1 chiều, van xả áp của hệ thống….(Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Hệ thống | 1 | |
| 22 | Sơn lại hệ thống ống CC dẫn nước (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Sơn lại hệ thống ống CC dẫn nước (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Hệ thống | 1 | |
| 23 | Sơn lại trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa, họng nước chữa cháy trong nhà, ngoài nhà (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Sơn lại trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa, họng nước chữa cháy trong nhà, ngoài nhà (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Hệ thống | 1 | |
| 24 | Kiểm tra bảo dưỡng họng nước chữa cháy trong nhà D50 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Kiểm tra bảo dưỡng họng nước chữa cháy trong nhà D50 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Hệ thống | 1 | |
| 25 | Kiểm tra bảo dưỡng cuộn vòi chữa cháy D50 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Kiểm tra bảo dưỡng cuộn vòi chữa cháy D50 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Hệ thống | 1 | |
| 26 | Kiểm tra bảo dưỡng khớp nối nhanh D50 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Kiểm tra bảo dưỡng khớp nối nhanh D50 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế | Hệ thống | 1 | |
| 27 | Kiểm tra bảo dưỡng van chữa cháy chuyên dụng D50 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế | Kiểm tra bảo dưỡng van chữa cháy chuyên dụng D50 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế | Hệ thống | 1 | |
| 28 | Kiểm tra bảo dưỡng lăng chữa cháy D50 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Kiểm tra bảo dưỡng lăng chữa cháy D50 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Hệ thống | 1 | |
| 29 | Kiểm tra bảo dưỡng hộp tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Kiểm tra bảo dưỡng hộp tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Hệ thống | 1 | |
| 30 | Kiểm tra bảo dưỡng họng nước chữa cháy ngoài nhà D65 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Kiểm tra bảo dưỡng họng nước chữa cháy ngoài nhà D65 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế | Hệ thống | 1 | |
| 31 | Kiểm tra bảo dưỡng cuộn vòi chữa cháy D65 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Kiểm tra bảo dưỡng cuộn vòi chữa cháy D65 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Hệ thống | 1 | |
| 32 | Kiểm tra bảo dưỡng khớp nối nhanh D65 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Kiểm tra bảo dưỡng khớp nối nhanh D65 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Hệ thống | 1 | |
| 33 | Kiểm tra bảo dưỡng van chữa cháy chuyên dụng D65 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Kiểm tra bảo dưỡng van chữa cháy chuyên dụng D65 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Hệ thống | 1 | |
| 34 | Kiểm tra bảo dưỡng lăng chữa cháy D65 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Kiểm tra bảo dưỡng lăng chữa cháy D65 (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Hệ thống | 1 | |
| 35 | Kiểm tra bảo dưỡng hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Kiểm tra bảo dưỡng hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Hệ thống | 1 | |
| 36 | Hoàn thiện hệ thống cấp nước chữa cháy vận hành chạy thử và đưa vào sử dụng hệ thống (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Hoàn thiện hệ thống cấp nước chữa cháy vận hành chạy thử và đưa vào sử dụng hệ thống (Theo kèm vật tư, thiết bị thay thế) | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.556752E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là255.675.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy có giá trị từ 250 triệu đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý dự án | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật máy hoặc điện, điện tử- Chứng minh năng lực kinh nghiệm: (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng) - Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ làm công tác sửa chữa, bảo dưỡng PCCC | 3 | Tốt nghiệp từ trung cấp PCCC hoặc chuyên ngành điện.- Chứng minh năng lực kinh nghiệm: (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng) - Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi