Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa các khối nhà tại khu đất của Công an thị trấn Cam Đức để bố trí chuyển dời nơi làm việc của Đội CCCNCH khu vực 4 thuộc phòng PC 07
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa các khối nhà tại khu đất của Công an thị trấn Cam Đức để bố trí chuyển dời nơi làm việc của Đội CCCNCH khu vực 4 thuộc phòng PC 07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620771 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên BCA cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 22:29:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,498,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là749.820.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.940.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.916.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 699.832.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | o Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 06 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.o Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn giá trị sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu) từ hạng III trở lên hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 công trình xây dựng dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến năm có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | o Tốt nghiệp trung cấp/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 05 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.o Phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến năm có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa các khối nhà tại khu đất của Công an thị trấn Cam Đức để bố trí chuyển dời nơi làm việc của Đội CCCNCH khu vực 4 thuộc phòng PC 07 Sửa chữa các khối nhà tại khu đất của Công an thị trấn Cam Đức để bố trí chuyển dời nơi làm việc của Đội CCCNCH khu vực 4 thuộc phòng PC 07 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên BCA cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tất cả các tài liệu (bản gốc) dưới dạng File scan theo quy định tại các Chương của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm 1 bộ bản gốc (sau khi đối chiếu với các thông tin đã kê khai trong E-HSDT nhà thầu sẽ được đem về) và 2 bộ bản chụp được chứng thực (nhà thầu phải nộp để Bên mời thầu lưu trữ) các tài liệu sau đây: - Tất cả các tài liệu phải đính kèm E-HSDT theo quy định của E-HSMT; - Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu/từng thành viên liên danh đã thực hiện (có phụ lục chi tiết giá hợp đồng) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành/thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu pháp lý có liên quan để chứng minh về loại, cấp công trình của các hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu/từng thành viên liên danh đã thực hiện; - Các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính của nhà thầu/từng thành viên liên danh theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt và máy móc, thiêt bị (nếu E-HSMT có yêu cầu) của nhà thầu/từng thành viên liên danh theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT; - Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/từng thành viên liên danh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính gần đây (2019, 2020 và 2021) theo đúng quy định của pháp luật về thuế hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.498.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Khánh Hoà; địa chỉ: 80 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (069) 4401326 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an; địa chỉ: 44 đường Yết Kiêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; điện thoại: (04) 38226602 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và doanh trại (H02) thuộc Bộ Công an; địa chỉ: 47 đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý xây dựng và doanh trại (H02) thuộc Bộ Công an; địa chỉ: 47 đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 457,52 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m³ | 2,2802 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 262,08 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m³ | 3,439 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 41,39 | |
| 6 | Vận chuyển tiếp 10m, phế thải san lấp vào sân còn thấp | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m³ | 14,392 | |
| 7 | Gia công cầu phong gỗ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m³ cấu kiện | 0,6703 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100m² | 4,5752 | |
| 9 | Găng trần bằng khung sắt hộp tráng kẽm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 262,08 | |
| 10 | Làm trần bằng tôn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100m² | 2,6208 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 174,72 | |
| 12 | Vệ sinh nền gạch men, ron mới nền gạch | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 87,36 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 9,975 | |
| 14 | Gia công khung sắt bếp (sắt hộp tráng kẽm), mặt đá Granit Tân Dân rộng 800 dày 18mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 7,65 | |
| 15 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm tĩnh điện, kính dày 5ly | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 59,1 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 59,1 | |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 338,9 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 338,9 | |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 595,315 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 595,315 | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | cái | 13 | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | bộ | 28 | |
| 23 | Lắp đặt đế nổi và mặt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | hộp | 25 | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV 1*1,5mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 780 | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 1*2,5mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 1.060 | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV 1*6,0mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 200 | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | cái | 42 | |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | cái | 20 | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | cái | 6 | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại chống rò chống giật RCBO | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 31 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 30*15 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 250 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ruột gà D20 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 150 | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC 2*16mm² | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m | 110 | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 8 mođun | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | hộp | 1 | |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | tấn | 0,0425 | |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | tấn | 0,0425 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100m | 0,36 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100m | 0,2 | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | cái | 12 | |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | cái | 8 | |
| 41 | Lắp đặt bồn rửa inox 1 vòi (kể cả bộ xả và vòi) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 42 | Nhân công chà rửa các phòng vệ sinh | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | công | 2 | |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 46 | Sản xuất cửa nhôm tĩnh điện, kính 5 ly | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 9,24 | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 9,24 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m³ | 0,036 | |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày ≤ 30cm, : vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m³ | 0,072 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 0,96 | |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 0,96 | |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 0,25 | |
| 53 | Sản xuất bi hầm rút (bao gồm cả công đào, nắp) | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 6 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 79,96 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật theo quy định tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | m² | 48,52 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.4982E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.940.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là749.820.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.940.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.916.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 699.832.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | o Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 06 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.o Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn giá trị sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu) từ hạng III trở lên hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 công trình xây dựng dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến năm có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường: | 1 | o Tốt nghiệp trung cấp/cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 05 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.o Phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến năm có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi