Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống thông tin giám sát chuyên môn tại Trung tâm Hồi sức tích cực; Khu Khám bệnh cán bộ cao cấp C1-2; Khoa Hồi sức tim mạch A2D; Khoa Can thiệp mạch A2C; Khoa Đông y cũ; Khu Trạm nước; Thiết bị phòng điều khiển tại Bệnh viện TWQĐ 108
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584463-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống thông tin giám sát chuyên môn tại Trung tâm Hồi sức tích cực; Khu Khám bệnh cán bộ cao cấp C1-2; Khoa Hồi sức tim mạch A2D; Khoa Can thiệp mạch A2C; Khoa Đông y cũ; Khu Trạm nước; Thiết bị phòng điều khiển tại Bệnh viện TWQĐ 108 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 09:48:00 đến ngày 2022-06-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,921,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.881707E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng...) trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt camera. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.744.796.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.234.389.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 03 ngày kể từ ngày bên mời thầu có yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật;(Nhà thầu cung cấp các tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ (Scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành kỹ thuật- Có tối thiểu 01 cán bộ kỹ có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC cấp.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ (Scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt Hệ thống thông tin giám sát chuyên môn tại Trung tâm Hồi sức tích cực; Khu Khám bệnh cán bộ cao cấp C1-2; Khoa Hồi sức tim mạch A2D; Khoa Can thiệp mạch A2C; Khoa Đông y cũ; Khu Trạm nước; Thiết bị phòng điều khiển tại Bệnh viện TWQĐ 108 Cung cấp, lắp đặt Hệ thống thông tin giám sát chuyên môn tại Trung tâm Hồi sức tích cực; Khu Khám bệnh cán bộ cao cấp C1-2; Khoa Hồi sức tim mạch A2D; Khoa Can thiệp mạch A2C; Khoa Đông y cũ; Khu Trạm nước; Thiết bị phòng điều khiển tại Bệnh viện TWQĐ 108 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) để chứng minh tư cách thực hiện gói thầu. 2- Báo cáo tài chính đã được kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Scan bản gốc). 3- Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I năm 2022. 4- Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt camera. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hàng hóa; hóa đơn giá trị gia tăng. + Đối với hợp đồng có nguồn vốn tư nhân và đối với hợp đồng thầu phụ: Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán. 5. Nhà thầu phải cung cấp Catalogue/ Tài liệu kỹ thuật của nhà cung cấp có đầy đủ hình ảnh, thông số kỹ thuật; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc, tài liệu công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) tờ khai hải quan đối với vật tư nhập khẩu, hóa đơn tài chính và chứng nhận kiểm tra chất lượng theo quy định khi giao hàng. - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hợp pháp cho các thiết bị Camera, đầu ghi hình. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Bệnh viện Trung ương Quân đội 108) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm (đối với toàn bộ hệ thống) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. - Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Tri Phương –Ba Đình –Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera bán cầu chống va đập | 28 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bộ chuyển mạch 26 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+, 2 Cổng quang SFP | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bộ chuyển mạch 16 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+, 2 Cổng quang SFP | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Đầu ghi hình IP 16 cổng camera 4mp 30ips | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Ổ cứng 8T SATA | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Dây cáp HDMI 10m xuất hình ảnh ra tivi | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Tủ mạng Rack 10U | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bộ lưu điện 2200VA | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Màn hình quan sát | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Module quang | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Dây nhảy quang SC-LC SM DX 3.0 3m | 2 | Dây | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Hộp phối quang ( 4FO) | 2 | Hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt Camera bán cầu chống va đập (bao gồm 28 camera tận dụng) | 56 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 26 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+, 2 Cổng quang SFP | 2 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 16 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+, 2 Cổng quang SFP | 2 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP 16 cổng camera 4mp 30ips | 4 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt Ổ cứng 8T SATA | 4 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Lắp đặt Dây cáp HDMI 10m xuất hình ảnh ra tivi | 4 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt tủ Tủ mạng Rack 10U | 1 | 1 tủ | Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt Bộ lưu điện 2200VA | 1 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt Màn hình quan sát | 1 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt Dây điện 2x2.5 | 70 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt Module quang | 2 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt Dây nhảy quang SC-LC SM DX 3.0 3m | 2 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Lắp đặt Hộp phối quang (4FO) | 2 | hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt Dây mạng Cat 5e 8 lõi đồng, chống nhiễu loại tốt | 339 | 10 m | Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt Dây tín hiệu cáp quang 4 core (4 lõi) | 45 | 10 m | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt Ống gen ruột gà D20 | 2.260 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt Ghen hộp 60x40 | 150 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Khu tầng 5 - A2CCamera bán cầu chống va đập | 10 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bộ chuyển mạch 16 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+, 2 Cổng quang SFP | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Đầu ghi hình IP 16 cổng camera 4mp 30ips | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Ổ cứng HDD 8T SATA | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Tủ mạng Rack 10U | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bộ lưu điện 2200VA | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Module quang | 2 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Dây nhảy quang SC-LC SM DX 3.0 3m | 2 | Dây | Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Hộp phối quang ( 4FO) | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt Camera bán cầu chống va đập | 10 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 16 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+, 2 Cổng quang SFP | 1 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP 16 cổng camera 4mp 30ips | 1 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt Ổ cứng 8T SATA | 1 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt tủ Tủ mạng Rack 10U | 1 | 1 tủ | Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt Bộ lưu điện 2200VA | 1 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt Module quang | 2 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt Dây điện 2x2.5 | 50 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt Dây tín hiệu cáp quang 4 core (4 lõi) | 30 | 10 m | Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt Dây nhảy quang SC-LC SM DX 3.0 3m | 2 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt Hộp phối quang (4FO) | 2 | hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt Dây mạng Cat 5e 8 lõi đồng, chống nhiễu loại tốt | 75 | 10 m | Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt Ống gen ruột gà D20 | 500 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt Ghen hộp 39x18 | 50 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Khu khám bệnh tầng 3 C1-2Camera bán cầu chống va đập | 22 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | bộ chuyển mạch 26 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+, 2 Cổng quang SFP | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Đầu ghi hình IP 16 cổng camera 4mp 30ips | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Ổ cứng HDD 8T SATA | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Tủ mạng Rack 10U | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Bộ lưu điện 2200VA | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Module quang | 2 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Dây nhảy quang SC-LC SM DX 3.0 3m | 2 | Dây | Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Hộp phối quang ( 4FO) | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt Camera bán cầu chống va đập | 22 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 26 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+, 2 Cổng quang SFP | 1 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP 16 cổng camera 4mp 30ips | 2 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Lắp đặt Ổ cứng 8T SATA | 2 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt tủ Tủ mạng Rack 10U | 1 | 1 tủ | Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt Bộ lưu điện 2200VA | 1 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt Module quang | 2 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt Dây điện 2x2.5 | 50 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt Dây nhảy quang SC-LC SM DX 3.0 3m | 2 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt Hộp phối quang (4FO) | 2 | hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt Dây tín hiệu cáp quang 4 core (4 lõi) | 35 | 10 m | Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Lắp đặt Dây mạng Cat 5e 8 lõi đồng, chống nhiễu loại tốt | 365 | 10 m | Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Lắp đặt Ống gen ruột gà D20 | 2.433 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Lắp đặt Ghen hộp 60x40 | 50 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Khu tầng 5 - A2DCamera bán cầu chống va đập | 9 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | bộ chuyển mạch 16 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+, 2 Cổng quang SFP | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Đầu ghi hình IP 16 cổng camera 4mp 30ips | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Ổ cứng HDD 8T SATA | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Tủ mạng Rack 10U | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Bộ lưu điện 2200VA | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Module quang C | 2 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Dây nhảy quang SC-LC SM DX 3.0 3m | 2 | Dây | Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Hộp phối quang ( 4FO) | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Lắp đặt Camera bán cầu chống va đập | 9 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 16 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+, 2 Cổng quang SFP | 1 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP 16 cổng camera 4mp 30ips | 1 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Lắp đặt Ổ cứng 8T SATA | 1 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Lắp đặt tủ Tủ mạng Rack 10U | 1 | 1 tủ | Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Lắp đặt Bộ lưu điện 2200VA | 1 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt Module quang | 2 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Lắp đặt Dây nhảy quang SC-LC SM DX 3.0 3m | 2 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Lắp đặt Hộp phối quang (4FO) | 2 | hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Lắp đặt Dây điện 2x2.5 | 50 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Lắp đặt Dây tín hiệu cáp quang 4 core (4 lõi) | 35 | 10 m | Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Lắp đặt Dây mạng Cat 5e 8 lõi đồng, chống nhiễu loại tốt | 67 | 10 m | Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Lắp đặt Ống gen ruột gà D20 | 447 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Lắp đặt Ghen hộp 39x18 | 50 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Khoa đông y cũCamera bán cầu chống va đập | 7 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Đầu ghi hình IP 16 cổng camera 4K 30ips, 16 cổng chuyển mạch 10/100/1000 PoE | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Ổ cứng HDD 8T SATA | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Tủ mạng Rack 6U | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Màn hình quan sát | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Giá treo ti vi | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Dây cáp HDMI 10m xuất hình ảnh ra tivi | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Máy Trạm quan sát hệ thống camera | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Card màn hình, chia hình ảnh | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Module quang | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Lắp đặt Camera bán cầu chống va đập | 7 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Lắp đặt Hộp đế nổi 110x110 | 7 | hộp | Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP 16 cổng camera 4mp 30ips | 1 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Lắp đặt Ổ cứng 8T SATA | 1 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Lắp đặt tủ Tủ mạng Rack 6U | 1 | 1 tủ | Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Lắp đặt Màn hình quan sát | 1 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Lắp đặt giá treo ti vi | 1 | 1 khung giá | Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Dây cáp HDMI 10m xuất hình ảnh ra tivi | 1 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị: máy trạm (Work Station) | 1 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Lắp đặt Card màn hình, chia hình ảnh | 1 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Lắp đặt Dây điện 2x2.5 | 100 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Lắp đặt Dây tín hiệu cáp quang 4 core (4 lõi) | 95 | 10 m | Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Lắp đặt Module quang | 2 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Lắp đặt Dây mạng Cat 5e 8 lõi đồng, chống nhiễu loại tốt | 215,5 | 10 m | Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Lắp đặt Dây mạng Cat 6e | 56,3 | 10 m | Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Lắp đặt Ống gen ruột gà D20 | 1.437 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Lắp đặt Ghen hộp 60x100 | 8 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Khu trạm nướcCamera bán cầu chống va đập | 2 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Chân đế Camera gắn tường | 2 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Đầu ghi hình IP 16 cổng camera 4mp 30ips | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | bộ chuyển mạch 16 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+, 2 Cổng quang SFP | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Ổ cứng HDD 8T SATA | 2 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Tủ mạng Rack 6U | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Màn hình quan sát | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Giá treo ti vi | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Dây cáp HDMI 10m xuất hình ảnh ra tivi | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Lắp đặt Camera bán cầu chống va đập | 2 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Lắp đặt Chân đế Camera gắn tường | 2 | 1 khung giá | Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP 16 cổng camera 4mp 30ips | 1 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 16 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+, 2 Cổng quang SFP | 1 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Lắp đặt Ổ cứng 8T SATA | 2 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Lắp đặt tủ Tủ mạng Rack 6U | 1 | 1 tủ | Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Lắp đặt Màn hình quan sát | 1 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Lắp đặt Giá treo ti vi | 1 | 1 khung giá | Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Dây cáp HDMI 10m xuất hình ảnh ra tivi | 1 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Lắp đặt Dây điện 2x2.5 | 100 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Lắp đặt Dây mạng Cat 5e 8 lõi đồng, chống nhiễu loại tốt | 30 | 10 m | Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Lắp đặt Ống gen ruột gà D20 | 100 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Lắp đặt Ghen hộp 60x100 | 10 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Thiết bị phòng điều khiểnMàn hình quan sát | 2 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Đầu ghi hình IP 16 cổng camera 4mp 30ips | 6 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Dây cáp HDMI 10m xuất hình ảnh ra tivi | 2 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Bộ lưu điện 2200VA | 5 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Card màn hình, chia hình ảnh | 4 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Bộ chuyển mạch quang 8 cổng SFP | 1 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Ổ cứng HDD 8T SATA | 6 | chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | bộ chuyển mạch 26 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+ | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | bộ chuyển mạch 16 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+ Gigabit + 2 cổng RJ45/SFP LGS318P | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Bộ kết nối hình ảnh | 7 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Lắp đặt Màn hình quan sát | 2 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP 16 cổng camera 4mp 30ips | 6 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Dây cáp HDMI 10m xuất hình ảnh ra tivi | 2 | 1 thiết bị | Chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Lắp đặt Bộ lưu điện 2200VA | 5 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Lắp đặt Card màn hình, chia hình ảnh | 4 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 8 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+ | 1 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Lắp đặt Ổ cứng 8T SATA | 6 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 26 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+, 2 Cổng quang SFP | 1 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 16 cổng Gigabit 10/100/1000 Poe+ Gigabit + 2 cổng RJ45/SFP | 1 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Lắp đặt bộ Bộ kết nối hình ảnh | 7 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Bảo trì, Sửa chữa hệ thống Camera cũ | 347 | 1 bộ | Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.881707E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng...) trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt camera. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.744.796.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.234.389.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 03 ngày kể từ ngày bên mời thầu có yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật;(Nhà thầu cung cấp các tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ (Scan bản gốc) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kiểm soát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành kỹ thuật- Có tối thiểu 01 cán bộ kỹ có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC cấp.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ (Scan bản gốc) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi