Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu bàn giao đấu nối điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu bàn giao đấu nối điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:06:00 đến ngày 2022-07-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,368,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã từng thi công công trình: Kè hoặc công trình thủy lợi tương đương gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương.-Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Thủy lợi, từ hạng 3 trở lên-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thủy lợi cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01: Người có trình độ Đại học trở lên, chuyện ngành xây dựng, hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi.01: Người có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên ngành thủy lợi, xây dựng. Có chứng chỉ định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng ngành xây dựng, thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 05 người.+ Công nhân kỹ thuật Thủy lợi: 02 người.Có chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào có gắn búa thủy lực ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại lớn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy uốn, duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm nghiệm thu bàn giao đấu nối điện) Cải tạo công viên Hồ Na Cồ, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | E-HSDT bao gồm E-HSĐXKT và E-HSĐXTC: 10.1. E-HSĐXKT phải bao gồm các thành phần sau đây: - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đơn dự thầu trong E-HSĐXKT được Hệ thống trích xuất; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; 10.2. E-HSĐXTC phải bao gồm các thành phần sau đây: - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu trong E-HSĐXTC được Hệ thống trích xuất. 10.3. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà.
- Địa chỉ: Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
- Điện thoại: 02143880201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143880201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143880633 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143880201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG TÁCH DÒNG - CẦU GIAO THÔNG - KÈ BỜ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào. đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 984,229 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 580,16 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 52,578 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 102,056 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 116,089 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,267 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 984,229 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 0,75km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 984,229 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 520,747 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 0,75km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 520,747 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.504,98 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 109 | ca |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 308,28 | m3 |
| 14 | Bê tông lõi móng tường chắn M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.071,61 | m3 |
| 15 | VK bê tông lõi móng tường chắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 28,397 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.242,94 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 45,548 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 58,881 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 101,17 | tấn |
| 20 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 764,25 | m3 |
| 21 | VK bê tông tường chắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 34,928 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,111 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 42,801 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn đỉnh tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 483,48 | m3 |
| 25 | VK bê tông sàn đỉnh đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,515 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25,357 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,942 | tấn |
| 28 | Bê tông công xôn đặt chậu hoa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 29 | VK bê tông công xôn đặt chậu hoa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép công xôn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép công xôn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 32 | Gia công lan can bằng thép tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,789 | tấn |
| 33 | Bulong chân cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.362 | bộ |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.153,25 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.093,1 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (khe lún) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 481,3 | m2 |
| 37 | Thi công khớp nối ngăn nước PVC O32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 299,6 | m |
| 38 | LĐ ống PVC D110 thông nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,731 | 100m |
| 39 | LĐ ống thoát nước PVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,779 | 100m |
| 40 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 41 | Bê tông móng trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 110,4 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,707 | tấn |
| 44 | Bê tông trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,464 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,177 | tấn |
| 48 | Bê tông dầm đỉnh trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 49 | VK bê tông dầm đỉnh trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 52 | Bê tông móng mố, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 79,2 | m3 |
| 53 | VK bê tông móng mố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tường mố, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 58,58 | m3 |
| 55 | VK bê tông tường mố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,179 | 100m2 |
| 56 | Bê tông dầm đỉnh mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 57 | VK bê tông dầm đỉnh mố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 60 | Bê tông dầm cầu đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 52,18 | m3 |
| 61 | VK bê tông dầm cầu đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,235 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,272 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,892 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,376 | tấn |
| 65 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 69,53 | m3 |
| 66 | VK bê tông bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,294 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,212 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,97 | tấn |
| 69 | Bê tông công xôn đặt chậu hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 70 | VK bê tông công xôn đặt chậu hoa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép công xôn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép công xôn, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 73 | Gia công lan can bằng thép tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,158 | tấn |
| 74 | Bulong chân cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 512 | bộ |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 225,9 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 209,1 | m2 |
| 77 | LĐ ống PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 78 | Bọc vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,78 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,119 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,345 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 0,75km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,345 | 100m3/1km |
| 83 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,345 | 100m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 90,45 | m3 |
| 86 | Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,988 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,988 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ 0,75km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,988 | 100m3/1km |
| 89 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,988 | 100m3 |
| 90 | Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 91 | Lót bạt chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 93 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 79,65 | m2 |
| 94 | Đệm VXM M100 dày 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 95 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 97 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 90,45 | m3 |
| 98 | LĐ ống PVC D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 99 | Bọc vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 100 | Sỏi lọc 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 101 | Đá dăm lọc 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29,23 | m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 111,41 | m3 |
| 104 | Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,406 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,406 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ 0,75km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,406 | 100m3/1km |
| 107 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,406 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 109 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19,92 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 112 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 93,81 | m3 |
| 113 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| B | CỐNG XẢ VÀ TRÀN XẢ CÁT | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,21 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy cửa vào, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 48,79 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 54,93 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn công tác M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn giàn công tác M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm giàn công tác M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 7 | Bê tông cột giàn công tác, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy phần tràn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 57,94 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ tràn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 47,12 | m3 |
| 10 | VK bê tông bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 11 | VK bê tông trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,69 | 100m2 |
| 12 | VK bê tông sàn công tác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 13 | VK bê tông sàn giàn công tác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,519 | 100m2 |
| 14 | VK bê tông dầm giàn công tác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 15 | VK bê tông cột giàn công tác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 16 | VK bê tông trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,499 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,055 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,075 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,835 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,003 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 26 | Gia công lan can bằng thép tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 27 | Bulong M12 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 208 | bộ |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 30 | Gia công lan can bằng thép tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 31 | Bulong M16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 46,75 | m2 |
| 33 | Gia công thang thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 34 | Bulong M16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,51 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 220,08 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 39 | Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,501 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,501 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ 0,75km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,501 | 100m3/1km |
| 42 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,501 | 100m3 |
| C | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 7 | VK bê tông lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24,85 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 18 | Xây bậc vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,77 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,73 | m2 |
| 22 | Cửa đi D1, 1 cánh mở quay, KT 900x2000 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cửa sổ S1, 2 cánh mở trượt, KT 1500x1100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24,85 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,03 | m2 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,71 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 35 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 36 | Quả cầu chắn rác D110 inoc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 37 | LĐ ống PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 38 | Cút PVC D90/90 độ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đai kẹp ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 45 | Bình bọt cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 46 | Gia công song cửa inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,95 | m2 |
| D | GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Gia công khe cửa van vận hành (Inox + thép hình) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,677 | tấn |
| 2 | Sản xuất cửa van bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,399 | tấn |
| 3 | Gia công thiết bị khác (bao gồm cả bu lông, bu lông neo, thanh ren các loại ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,482 | 1 tấn |
| 4 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát ( độ sạch 2,5 SA ). Bề mặt kim loại mới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 435,74 | 1 m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước. Chiều dày lớp sơn ( Mcr ) 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 363,7 | 1 m2 |
| 6 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước. Chiều dày lớp sơn ( Mcr ) 130 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 363,7 | 1 m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 72,04 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít chạy điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,846 | 1 tấn |
| 9 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn, chiều sâu lắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,677 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,399 | tấn |
| E | CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền gạch block | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 9 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,72 | 1000v |
| 12 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | sứ |
| 13 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,004 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 67,945 | kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,152 | 100kg |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 22 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-3x35+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 26 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-4x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 28 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 30 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 38 | Vận chuyển cáp ngầm 0.4KV + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy phát điện Máy phát điện Diezel 30kVA-380/220V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển cửa van tràn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ phân phối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| G | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy phát điện Máy phát điện Diezel 30kVA-380/220V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển cửa van tràn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| 3 | Lắp đặt Tủ phân phối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| H | THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất RC-4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát điện Diezel 30kVA-380/220V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điều khiển cửa van tràn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ phân phối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Máy vít 20VĐ1; T81x12; Lr=5500 mm; Lt=6000 mm; N=5,5 kw+4 bu lông móng bệ máy vít | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã từng thi công công trình: Kè hoặc công trình thủy lợi tương đương gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương.-Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Thủy lợi, từ hạng 3 trở lên-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thủy lợi cấp III | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01: Người có trình độ Đại học trở lên, chuyện ngành xây dựng, hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi.01: Người có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình đại học trở lên ngành thủy lợi, xây dựng. Có chứng chỉ định giá. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng ngành xây dựng, thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 05 người.+ Công nhân kỹ thuật Thủy lợi: 02 người.Có chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | ≥ 1,25 m3 | 4 |
| 2 | Máy đào có gắn búa thủy lực ≥ 1,25 m3 | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T | 7 tấn | 6 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | ≥ 110CV | 3 |
| 5 | Máy bơm nước công nghiệp | Loại lớn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | ≥ 250L | 5 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 5 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 5 |
| 9 | Máy uốn, duỗi thép | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn | sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi