Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lăp sau thuế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lăp sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 07:03:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,136,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng). (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)01 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)..(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy vận thăng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy vận thăng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lăp sau thuế Phòng họp trực tuyến và kho lưu trữ Ủy ban nhân dân huyện A Lưới 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tải liệu phải có bản gốc đối chiếu trươc khi thương thảo hợp đồng) + Các hợp đồng nguyên tắc ghi rõ phục vụ công trình này và hợp đồng được đóng dấu đỏ giáp lai của bên cung cấp (kèm theo chứng nhận đăng ký kinh doanh có công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới.
(Địa chỉ: Số 3 Hồ Văn Hảo,Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện A Lưới; (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Phòng họp trực tuyến | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 250,798 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 54,221 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 226,205 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 20,445 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 39,618 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng cột | Chương V của E-HSMT | 168,56 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 17,072 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Chương V của E-HSMT | 160,37 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông nền bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,638 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 63,63 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại móng tường | Chương V của E-HSMT | 453,79 | 1 m2 |
| 12 | Xây móng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 7,864 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,998 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,784 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,815 | Tấn |
| 16 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 159,9 | 1 m3 |
| 17 | Đắp tận dụng đất đào = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 79,093 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 | Chương V của E-HSMT | 53,963 | 1 m3 |
| 19 | Lát gạch sân Terrazzo, Gạch KT 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 11,88 | 1 m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, Gạch 600x600, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 471,26 | 1 m2 |
| 21 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, 120x600 XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 13,224 | 1 m2 |
| 22 | Lát nền gạch chống trượt, Gạch 300x300, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 33,68 | 1 m2 |
| 23 | Lát nền gạch giả gỗ 150x900, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 38,54 | 1 m2 |
| 24 | Lát đá Granit màu đen, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 34,955 | 1 m2 |
| 25 | Lát đá Granit màu đỏ, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 25,35 | 1 m2 |
| 26 | Ôp viền bồn hoa đá chẻ tự nhiên, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 19,538 | 1 m2 |
| 27 | Ôp chân móng đá chẻ tự nhiên, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 31,125 | 1 m2 |
| 28 | Đắp đất màu bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 15,404 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 24,423 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại cột | Chương V của E-HSMT | 319,734 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,927 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,153 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,763 | Tấn |
| 34 | Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 34,601 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 392,135 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,763 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,116 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,131 | Tấn |
| 39 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 36,76 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 278,84 | 1 m2 |
| 41 | Gia công cốt thép sàn máI,Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,122 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô , lan can đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,894 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô lan can, giằng | Chương V của E-HSMT | 142,695 | 1 m2 |
| 45 | Gia công cốt thép lanh tô lan can, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,923 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,228 | Tấn |
| 47 | Xây tường ngoài bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 97,872 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường trong bằng gạch (9.5x6x20)cm,Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 48,475 | 1 m3 |
| 49 | Xây ốp HKT bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 10,703 | 1 m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm,Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 433,105 | 1 m2 |
| 51 | Trát tường mặt trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 909,461 | 1 m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 294,814 | 1 m2 |
| 53 | Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 355,667 | 1 m2 |
| 54 | Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 278,84 | 1 m2 |
| 55 | Trát lanh tô lan can, giằng, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 142,695 | 1 m2 |
| 56 | Cắt chỉ mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 85,49 | 1 m2 |
| 57 | Miết mạch tường gạch loại lồi, Vữa XM cát mịn M100 | Chương V của E-HSMT | 11,22 | 1 m2 |
| 58 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 347,9 | 1 m |
| 59 | Căng lưới lưới mắt cáo gia cố tường, gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 206 | 1 m2 |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, Khẩu độ 18 - 24m | Chương V của E-HSMT | 2,933 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 2,933 | Tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 98,208 | 1m2 |
| 63 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,288 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V của E-HSMT | 2,287 | Tấn |
| 65 | Gia công cốt thép giằng máI, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,284 | Tấn |
| 66 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm có xốp chống ồn có ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 464,682 | 1 m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 180,505 | 1 m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 180,505 | 1 m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm máI sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSMT | 180,505 | 1 m2 |
| 70 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 440,118 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 16,77 | m2 |
| 72 | Lắp dựng tường lam nhựa giả gỗ trang trí khung thép hộp 20x20 | Chương V của E-HSMT | 12,18 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng tường ốp nhựa giả gỗ trang trí khung thép hộp 20x20 | Chương V của E-HSMT | 33,81 | 1m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.947,687 | 1m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 252,158 | 1m2 |
| 76 | Sơn tường giả gỗ, hiệu ứng | Chương V của E-HSMT | 180,947 | 1m2 |
| 77 | Ôp tường vệ sinh gạch 30x60 | Chương V của E-HSMT | 76,95 | 1 m2 |
| 78 | Lát đá mặt đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở Xingfa kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 15,04 | m2 |
| 80 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 81 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở Xingfa kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 22,09 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ cánh mở quay Xingfa kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ cánh mở lật Xingfa kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở lật | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 87 | Lắp dựng vách kính Xingfa kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 60,464 | m2 |
| 88 | LĐ ống nhựa PVC thoát máI, Đkính ống 90x4mm | Chương V của E-HSMT | 72,75 | 1 m |
| 89 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 90mm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 90 | LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống 42x3mm | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m |
| 91 | Lắp phễu thu d100mm thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| C | *\- Phần cấp thoát nước khu vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp phễu thu INOX d150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt, hang xịt | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy VS | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gật gù | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp gương soi KT 450x600 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm, Chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 10 | LĐặt tê nhựa PPR d32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | LĐặt tê nhựa PPR d25mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 12 | LĐặt tê nhựa PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | LĐặt cút nhựa PPR d32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | LĐặt côn nhựa PPR d25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | LĐặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 34mmx1.7mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42x2mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 110x5.3mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 23 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 24 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 25 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 26 | LĐ côn nhựa PVC, Đkính 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 27 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa PVC, Đkính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | LĐ tê nhựa PVC, Đkính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 13,904 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,634 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,014 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,838 | 1 m2 |
| 34 | Xây bể chứa gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,03 | 1 m3 |
| 35 | Trát tường dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,56 | 1 m2 |
| 36 | Trát tường dày 1 cm lần 2, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,88 | 1 m2 |
| 37 | Láng bể có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 1 m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 1 tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông dầm, giằng, Vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,251 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đá sạn cát hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| D | *\- Phần điện chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel 1200x600 công suất 75w | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đôi thân nhôm tản nhiệt 2x20W, L=1,2m | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tròn lắp nổi, KT 300x40, công suất 18w | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED DowLigth lắp âm công suất 9w | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường quay 360 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 nút bậc | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 37 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn 8 modul | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 40A-6KA | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat 3 pha,Cường độ dòng điện 75A-18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bảng điện 2-8 modul | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 21 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150 | Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 22 | Lđặt tủ điện KT700x500x 200 2 lớp có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 975 | 1m |
| 28 | Cáp điện 7 sợi, CV (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 695 | 1m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.240 | 1m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.055 | 1m |
| 31 | Cáp điện CXV/DSTA (4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | 1m |
| 32 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm D20 | Chương V của E-HSMT | 301 | 1 m |
| 33 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi D20 | Chương V của E-HSMT | 129 | 1 m |
| 34 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm D25 | Chương V của E-HSMT | 409,5 | 1 m |
| 35 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi D25 | Chương V của E-HSMT | 175,5 | 1 m |
| 36 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm D32 | Chương V của E-HSMT | 136,5 | 1 m |
| 37 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi D32 | Chương V của E-HSMT | 58,5 | 1 m |
| 38 | Lđặt ống nhựa HDPE xoắn, Đkính ống 50/60mm | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| 39 | Đào móng mương cáp điện, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 22,4 | 1 m3 |
| 40 | Lát gạch thẻ 6.5x9.5x20 cm | Chương V của E-HSMT | 700 | Viên |
| 41 | Đắp cát (bột đá) = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m3 |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 2200 bán kính bảo vệ R=79m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Đóng cọc ống đồng D14.2, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 45 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Chương V của E-HSMT | 10 | Mối |
| 46 | Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 47 | Lắp đặt cáp đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 48 | LĐ ống nhựa SP luồn cáp D32 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 49 | Lắp đặt ống INOX, Đkính ống 60mmx3.6mm | Chương V của E-HSMT | 6,5 | 1 m |
| 50 | Phụ kiện định vị cột chống sét và cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Bộ đếm sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Lđặt hộp kiểm tra 200x200x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 53 | Đào móng mương cáp điện, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 54 | Lát gạch thẻ 6.5x9.5x20 cm | Chương V của E-HSMT | 300 | Viên |
| 55 | Đắp cát (bột đá) = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 56 | Đắp đất mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 57 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 58 | Đóng cọc ống đồng D14.2, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 12 | Cọc |
| 59 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Chương V của E-HSMT | 12 | Mối |
| 60 | Lắp đặt cáp đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | 1m |
| 61 | Đào móng mương cáp điện, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 17,6 | 1 m3 |
| 62 | Lát gạch thẻ 6.5x9.5x20 cm | Chương V của E-HSMT | 550 | Viên |
| 63 | Đắp cát (bột đá) = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m3 |
| 64 | Đắp đất mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 m3 |
| 65 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 66 | Lắp đặt tủ rack 19" AMP Cabinet 12U, 2 Door, 2 Fans, D600mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1Tủ |
| 67 | Lắp đặt SWitch 24 PORST | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Pactchpanel 24 Port-Cat 6 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Khay lắp modul chống sét APC PRM24 19" | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 71 | Modul chống sét APC PNETRT6 | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 72 | CABLE PATCHORD RJ45- RJ45 | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 73 | ổ cắm vi tính mặt nạ, âm tường | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 74 | Cáp mạng vi tính, UTP 4Pair cat6 | Chương V của E-HSMT | 260 | 1m |
| 75 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm D20 | Chương V của E-HSMT | 125 | 1 m |
| 76 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm D25 | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng). (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp01 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)01 | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)..(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 20 | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | 1 |
| 2 | - Máy đào | - Máy đào | 1 |
| 3 | - Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ | 2 |
| 4 | - Máy trộn bê tông | - Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 5 | - Máy đầm bàn | - Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 7 | - Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 8 | - Máy cắt uốn thép | - Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 9 | - Máy vận thăng 3T | - Máy vận thăng 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi