Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà lưu niệm chi bộ Đảng huyện Văn Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632015-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà lưu niệm chi bộ Đảng huyện Văn Lâm
Số hiệu KHLCNT 20220585420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 08:24:00 đến ngày 2022-06-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,429,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2664605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.528921E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng gồm các công tác như: Thi công phá dỡ, thi công các hạng mục xây dựng gồm các công tác như thi công móng, xây, trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt thiết bị điện, thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước, sơn, thi công các hạng mục phụ trợ, cung cấp các thiết bị nội thất, cây xanh các loại theo thiết kế....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc ngành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ (KCS) tại hiện trường của nhà thầu công trình dân dụng tương tự mà nhà thầu đã thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí KCS của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện, thiết bị điện tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng 0,8T hoặc cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khác
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà lưu niệm chi bộ Đảng huyện Văn Lâm
Cải tạo, nâng cấp Nhà lưu niệm chi bộ Đảng huyện Văn Lâm
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Famiplus; địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà CT1 Văn Khê, Khu đô thị Văn Khê, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Kinh tế và Hạ tầng; địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú - Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Văn Lâm – Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Văn Lâm, Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT95,9552m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT763,988m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT450,8658m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT511,298m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT8,832m3
6Phá lớp vữa trát cộtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT508,583m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT74,8m2
8Tháo dỡ khuôn cửa képĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT95,8m
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT7,5685m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,042100m2
11Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT21 lỗ khoan
12Cấy ramsetĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,087lọ
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,231m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0597tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT191 cấu kiện
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT108,2944m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT64,5962m3
18Phá dỡ nền gạch hành lang hiện trạngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT370,1587m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT958,721m2
20Căng lưới thép gia cố tường chống nứtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT958,721m2
21Sơn giả đá ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT917,1192m2
22Sơn giả gỗ trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT742,2949m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT504,1998m2
24Thi công ốp gỗ tường tầng 2 nhà lưu niệm bằng gỗ nhựa phủ veneer Lim, sơn PU, dày 18mm (bao gồm khung thép hộp 30 x 30 x 1,4 mm, gỗ nhựa)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT338,695m2
25Gia công Khung trần thép hộpĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,1301tấn
26Lắp dựng Khung trần thép hộpĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,1301tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT76,56321m2
28Thi công tấm chắn côn trùng trên trần (tấm thép đục lỗ dày 2mm, sơn chống gỉ)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT160,2m2
29Thi công ốp gỗ trần tầng 2 nhà lưu niệm bằng gỗ nhựa phủ veneer Lim, sơn PU, dày 12mm (bao gồm ti treo, khung thép hộp 30 x 30 x 1,4 mm, gỗ nhựa)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT169m2
30Phào gỗ lim chân tường và trầnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT101,4m
31Bàn làm việc kích thước 1400x600x1000mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3bộ
32Ghế lưng caoĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3cái
33Bộ bàn ghế Sofa bao gồm 1 bàn, 1 ghế dài, 2 ghế đơn Hòa Phát (SF35)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
34Tủ đựng tài liệu kích thước 3100x2200x410 mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
35Tủ trưng bày bằng gỗ kính T1 kích thước 3000x2000x800mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
36Tủ trưng bày bằng gỗ kính T2 kích thước 2000x900x800mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6bộ
37Tủ trưng bày bằng gỗ kính T3 kích thước 1600x900x800mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6bộ
38Tủ trưng bày bằng gỗ kính T4 vị trí góc, kích thước 1200x1600x800mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
39Tủ trưng bày bằng gỗ kính T5 kích thước 900x900x800Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
40Gia công hệ thống thép hộp khu hậu cungĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,7939tấn
41Lắp dựng hệ thống khung thép hộp hậu cungĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,7939tấn
42Lắp đặt nở sắt rút M16x180Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT224cái
43Làm sàn gỗ Plywood phủ veneer lim khu hậu cungĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT34,515m2
44Khuôn cửa kép (250x60mm)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5,7m
45Cửa đi gỗ lim Pano đặc, sơn PUĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,86m2
46Lắp dựng khuôn cửa képĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT101,51m
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT74,8m2
48Lắp dựng cửa gỗĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT77,661m2
49Làm chân cột bằng đá xanh đenĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT96,96md
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT96,96m
51Ốp gạch thẻ lên tườngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT418,6322m2
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5,6576m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,137100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,4862m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,1361tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0072tấn
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT86,19m2
58Lắp dựng gạch hoa gió màu trắng, kích thước 0,19x0,19x0,65 mm( Quy cách 25 viên /m2)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1.002viên
59Lát nền hành lang bằng đá ghi sáng băm trừ viền 300x300Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT194,8909m2
60Ốp đá grannit đen đốm nhỏ mặt bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT251,7034m2
61Đào xúc đất trong bồn hoaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT58,06211m3
62Đắp đất màu trồng cây sảnh chínhĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT58,0621m3
63Mua đất màu để trồng câyĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT58,0621m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT100,7002m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT100,7002m3
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (TT công trình 2 tháng)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT7,8182100m2
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT305m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT150m
69Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT450m
70Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT160m
71Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT150m
72Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x4 mm2 + 1x2,5 mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT100m
73Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT14cái
74Lắp đặt đèn treo tường ngoài nhà bóng LED 15WĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT10bộ
75Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12WĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT11bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT15bộ
77Lắp đặt đèn led loại chỉnh hướng chiếu rọi ray chiếu sáng 220V/7WĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT20bộ
78Lắp đặt đèn downligh âm trần, 220V/9WĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT32bộ
79Lắp đặt đèn led dâyĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT30m
80Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
82Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
83Lắp đặt công tắc 4 hạtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT29cái
85Lắp đặt vỏ tủ tôn dày 1,5 mm, sơn tĩnh điện kích thước 500x300x150 mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1hộp
86Lắp đặt các automat MCCB 3P 25AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
87Lắp đặt các automat MCB1P 25AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
88Lắp đặt các automat MCB1P 20AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
89Lắp đặt các automat MCB1P 16AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5cái
90Lắp đặt các automat MCB1P 10AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3cái
91Lắp đặt vỏ aptomat vỏ tủ nhựaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1hộp
92Lắp đặt các automat MCB 2P 25 AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
93Lắp đặt các automat MCB1P 16AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4cái
94Lắp đặt các automat MCB1P 10AĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3cái
95Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (80% bằng máy)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT100,8m3
96Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (20% thủ công)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT25,2m3
97Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (80% bằng máyĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT201,6m3
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT50,4m3
99Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,024100m3
100Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào xúc đất nền sân 80% máy)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,016100m3
101Đào xúc đất nền sân bằng thủ công (20% thủ công)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT50,41m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,78100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,78100m3/1km
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,52100m3
105Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,52100m3/1km
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12,9671100m3
107Dải lớp nilong chống mất nước bê tông nền sânĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT25,9342100m2
108Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT389,0124m3
109Lát sân bằng gạch terazzo kích thước 300x300x30 mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2.593,416m2
110Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT23,6421m3
111Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT64,8085m3
112Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT88,4497m3
113Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT88,4497m3
114Ván khuôn móng bồn hoaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,2075100m2
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT24,1499m3
116Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá xanh nguyên khốiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT603,748m
117Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT26,911m2
118Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT79,9648m2
119Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT7,7652m2
120Sơn giả đá ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT26,911m2
121Sơn giả gỗ trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT79,9648m2
122Ốp tường bằng đá rốiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT7,7652m2
123Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT18,1729m2
124Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5,28m2
125Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,0541m3
126Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0072100m2
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0018tấn
128Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0215tấn
129Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,1584m3
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT41 cấu kiện
131Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT18,4m
132Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT22,892m2
133Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT49,5097m2
134Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT62,7834m2
135Lắp dựng gạch hoa gió màu trắng, kích thước 0,19x0,19x0,65 mm( Quy cách 25 viên /m2)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT160viên
136Sơn giả đá ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT98,4754m2
137Sơn giả gỗ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT49,5097m2
138Gia công, lắp đặt cổng khung thép hộp 40x80x2, tôn dày 2cm dập lỗĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT8,448m2
139Sơn giả gỗ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT16,8961m2
140Bản lề cổng mở 2 chiều loại lớnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12cái
141Lắp đặt bulong M8x120Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT18cái
142Bộ khóa cửa trùy inoxĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
143Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1.376,5593m2
144Sơn giả đá ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT848,6135m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT527,9458m2
146Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6,48m2
147Gia công, lắp đặt cổng khung thép hộp 40x80x2, tôn dày 2cm dập lỗĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6,48m2
148Sơn giả gỗ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12,961m2
149Bản lề cổng mở 2 chiều loại lớnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12cái
150Lắp đặt bulong M8x120Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT18cái
151Bộ khóa cửa trùy inoxĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
152Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2bộ
153Tháo dỡ chậu rửaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2bộ
154Tháo dỡ chậu tiểu (nam, nữ)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
155Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT8bộ
156Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT7,04m2
157Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4,4926m3
158Phá dỡ nền gạch lát nền nhà vệ sinhĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT17,8423m2
159Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT40,488m2
160Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT81,55m2
161Phá lớp vữa trát trầnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT28,2292m2
162Phá dỡ nền gạch đất nungĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT28,9508m2
163Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT7,8849m3
164Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT7,8849m3
165Quét dung dịch sika chống thấm máiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT33,3068m2
166Căng lưới thép hàn D3 máiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT18,315m2
167Láng mái phủ thép V3D dày 30cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT18,315m2
168Bê tông nhẹ chống nóng nhà vệ sinhĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,7473m3
169Căng lưới thép hàn D3 máiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT28,9508m2
170Lát mái bằng gạch lá nem 400x400Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT18,315m2
171Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT10,6358m2
172Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT21,2476m2
173Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 400x400Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT21,2476m2
174Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT57,432m2
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT58,67m2
176Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT13,958m2
177Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT28,2292m2
178Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT58,67m2
179Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT32,6282m2
180Làm trần gỗ nhựa nhà vệ sinhĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT13,9876m2
181Ốp đá chẻ, vữa XM M25, PCB40Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,432m2
182Gia cố tường thi công bệ chậu rửaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1khoản
183Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,1905m3
184Ván khuôn gỗ ván khuôn bệ chậu rửaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0523100m2
185Lắp dựng cốt thép bệ chậu rửa, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0215tấn
186Bê tông chậu rửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,4205m3
187Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0953m3
188Ốp đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5,1652m2
189Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,168m2
190Thi công vách ngăn nhà vệ sinhĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT16,0995m2
191Lắp dựng cửa không có khuônĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4,921m2
192Cửa đi 1 cánh mở quay EU-XF55Đ thanh nhôm dày 1.3-2.0mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ.Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3,52m2
193Cửa sổ 1 cánh EU-XF55 thanh nhôm dày 1,3-2,0mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,4m2
194Bộ cửa nhỏ hơn 1m2 (cộng thêm 100.000đ/bộ)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4bộ
195Khóa cửa đi (tương đương khóa Việt Tiệp)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
196Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT8,321m3
197Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0084100m2
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,432m3
199Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0126100m2
200Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,648m3
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0683tấn
202Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0518tấn
203Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,187100m2
204Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,8696m3
205Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,1877tấn
206Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0398100m2
207Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,7552m3
208Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0487tấn
209Quét dung dịch chống thấm bể nướcĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT11,164m2
210Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT11,164m2
211Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,002100m2
212Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0343m3
213Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0075tấn
214Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT11 cấu kiện
215Lắp đặt xí bệtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2bộ
216Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5bộ
217Lắp đặt xiphong chậu rửaĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5bộ
218Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5bộ
219Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5cái
220Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
221Van kiểu xả ấn lắp cho chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
222Lắp đặt chậu tiểu nữĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
223Van tiểu nữĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1bộ
224Lắp đặt vòi rửa chậuĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5cái
225Lắp đặt dây mềm cấp nướcĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT18dây
226Lắp đặt thoát sàn D75 kèm xi phôngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3cái
227Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sịnh kín nướcĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3cái
228Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1bể
229Lắp đặt máy bơm nướcĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT11 máy
230Mua máy bơm nước Q=1,5 ,3, H=10m, N=0,5KWĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1máy
231Lắp đặt zac co D20Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
232Lắp đặt zac co D25Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
233Lắp đặt cảm biến mực nướcĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
234Lắp đặt van phao cơ điều chỉnh tốc độĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
235Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,25100m
236Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,35100m
237Lắp đặt van chặn D25Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
238Lắp đặt van chặn D20Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
239Lắp đặt van một chiều D20Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
240Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT8cái
241Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5cái
242Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
243Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT10cái
244Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20 mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT4cái
245Lắp đặt cầu chắn rác thu nước mưa mái lắp ống D65Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2Cái
246Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,3100m
247Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D75 mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT8cái
248Lắp đặt y lọc D75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
249Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,15100m
250Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,2100m
251Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,05100m
252Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,01100m
253Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,05100m
254Lắp đặt Y D110Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3cái
255Lắp đặt Y D90/75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6cái
256Lắp đặt y D75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3cái
257Lắp đặt chếch 45 độ UPVC D110Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT14cái
258Lắp đặt chếch 45 độ uPVC D90Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6cái
259Lắp đặt chếch 45 độ uPVC D75Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT12cái
260Lắp đặt chếch 45 độ uPVC D60Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
261Lắp đặt chếch 45 độ uPVC D42Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5cái
262Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT10cái
263Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT15cái
264Lắp đặt côn UPVC D75/60Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
265Lắp đặt côn UPVC D75/42Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT5cái
266Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường Đường 60 mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
267Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường Đường 110 mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
268Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 220V/9WĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT8bộ
269Lắp đặt đèn LED ốp trần 12WĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2bộ
270Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
271Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
272Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cái
273Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT25m
274Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT100m
275Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT25m
276Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT100m
277Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT16,2154m3
278Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT9,9794m3
279Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,2619100m3
280Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT26,1948m3
281Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT26,1948m3
282Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,0896100m3
283Nhân công làm sạch bề mặt bể trước khi thi côngĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT3công
284Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,1429100m2
285Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2,5448tấn
286Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1,1445m3
287Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT15,5516m3
288Gia công và lắp dựng khối đá lan can hồ bán ngyệt cao 0,85m dày 0,16mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT6,068m
289Trạm nét hoa văn trên cấu kiện lan canĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT10,3156m2
290Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 30mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT0,75100 m
291Lắp đặt van phao cơ điều chỉnh tốc độĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
292Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT1cái
293Thay bóng đèn chiếu sáng sân vườn vương miệnĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT30bộ
294Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT19,32m3
295Cây hoa Đại; đường kính gốc 10cm; thân cao 3mĐáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT2cây
296Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 50x50Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT21 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2664605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.528921E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng gồm các công tác như: Thi công phá dỡ, thi công các hạng mục xây dựng gồm các công tác như thi công móng, xây, trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt thiết bị điện, thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước, sơn, thi công các hạng mục phụ trợ, cung cấp các thiết bị nội thất, cây xanh các loại theo thiết kế....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc ngành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.55
2 Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu 1 Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ (KCS) tại hiện trường của nhà thầu công trình dân dụng tương tự mà nhà thầu đã thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí KCS của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực..53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện, thiết bị điện tại hiện trường 1 Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường. 1 Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh..53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt 5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
4 Máy đầm bàn 1Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
6 Máy hàn 23Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
8 Máy mài 2,7Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
9 Máy trộn 250l Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
10 Máy trộn 80l Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
11 Máy vận thăng 0,8T hoặc cần cẩu 10T Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
12 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
13 Máy đào 0,8m3 Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
14 Máy khác Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->