Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà lưu niệm chi bộ Đảng huyện Văn Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà lưu niệm chi bộ Đảng huyện Văn Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 08:24:00 đến ngày 2022-06-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,429,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2664605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.528921E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng gồm các công tác như: Thi công phá dỡ, thi công các hạng mục xây dựng gồm các công tác như thi công móng, xây, trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt thiết bị điện, thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước, sơn, thi công các hạng mục phụ trợ, cung cấp các thiết bị nội thất, cây xanh các loại theo thiết kế.... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc ngành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ (KCS) tại hiện trường của nhà thầu công trình dân dụng tương tự mà nhà thầu đã thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí KCS của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện, thiết bị điện tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng 0,8T hoặc cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà lưu niệm chi bộ Đảng huyện Văn Lâm Cải tạo, nâng cấp Nhà lưu niệm chi bộ Đảng huyện Văn Lâm 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Văn Lâm – Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Văn Lâm, Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 95,9552 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 763,988 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 450,8658 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 511,298 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8,832 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 508,583 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 74,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 95,8 | m |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,5685 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Cấy ramset | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,087 | lọ |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,231 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0597 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 108,2944 | m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 64,5962 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch hành lang hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 370,1587 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 958,721 | m2 |
| 20 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 958,721 | m2 |
| 21 | Sơn giả đá ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 917,1192 | m2 |
| 22 | Sơn giả gỗ trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 742,2949 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 504,1998 | m2 |
| 24 | Thi công ốp gỗ tường tầng 2 nhà lưu niệm bằng gỗ nhựa phủ veneer Lim, sơn PU, dày 18mm (bao gồm khung thép hộp 30 x 30 x 1,4 mm, gỗ nhựa) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 338,695 | m2 |
| 25 | Gia công Khung trần thép hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,1301 | tấn |
| 26 | Lắp dựng Khung trần thép hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,1301 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 76,5632 | 1m2 |
| 28 | Thi công tấm chắn côn trùng trên trần (tấm thép đục lỗ dày 2mm, sơn chống gỉ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 160,2 | m2 |
| 29 | Thi công ốp gỗ trần tầng 2 nhà lưu niệm bằng gỗ nhựa phủ veneer Lim, sơn PU, dày 12mm (bao gồm ti treo, khung thép hộp 30 x 30 x 1,4 mm, gỗ nhựa) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 169 | m2 |
| 30 | Phào gỗ lim chân tường và trần | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 101,4 | m |
| 31 | Bàn làm việc kích thước 1400x600x1000m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Ghế lưng cao | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 33 | Bộ bàn ghế Sofa bao gồm 1 bàn, 1 ghế dài, 2 ghế đơn Hòa Phát (SF35) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tủ đựng tài liệu kích thước 3100x2200x410 mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tủ trưng bày bằng gỗ kính T1 kích thước 3000x2000x800mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Tủ trưng bày bằng gỗ kính T2 kích thước 2000x900x800mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Tủ trưng bày bằng gỗ kính T3 kích thước 1600x900x800mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Tủ trưng bày bằng gỗ kính T4 vị trí góc, kích thước 1200x1600x800mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Tủ trưng bày bằng gỗ kính T5 kích thước 900x900x800 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Gia công hệ thống thép hộp khu hậu cung | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,7939 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hệ thống khung thép hộp hậu cung | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,7939 | tấn |
| 42 | Lắp đặt nở sắt rút M16x180 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 224 | cái |
| 43 | Làm sàn gỗ Plywood phủ veneer lim khu hậu cung | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 34,515 | m2 |
| 44 | Khuôn cửa kép (250x60mm) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,7 | m |
| 45 | Cửa đi gỗ lim Pano đặc, sơn PU | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,86 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 101,5 | 1m |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 74,8 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa gỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 77,66 | 1m2 |
| 49 | Làm chân cột bằng đá xanh đen | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 96,96 | md |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 96,96 | m |
| 51 | Ốp gạch thẻ lên tường | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 418,6322 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,6576 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,4862 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1361 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0072 | tấn |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 86,19 | m2 |
| 58 | Lắp dựng gạch hoa gió màu trắng, kích thước 0,19x0,19x0,65 mm( Quy cách 25 viên /m2) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1.002 | viên |
| 59 | Lát nền hành lang bằng đá ghi sáng băm trừ viền 300x300 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 194,8909 | m2 |
| 60 | Ốp đá grannit đen đốm nhỏ mặt bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 251,7034 | m2 |
| 61 | Đào xúc đất trong bồn hoa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 58,0621 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất màu trồng cây sảnh chính | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 58,0621 | m3 |
| 63 | Mua đất màu để trồng cây | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 58,0621 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 100,7002 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 100,7002 | m3 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (TT công trình 2 tháng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,8182 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 305 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 450 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 160 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x4 mm2 + 1x2,5 mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn treo tường ngoài nhà bóng LED 15W | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12W | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led loại chỉnh hướng chiếu rọi ray chiếu sáng 220V/7W | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn downligh âm trần, 220V/9W | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led dây | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 29 | cái |
| 85 | Lắp đặt vỏ tủ tôn dày 1,5 mm, sơn tĩnh điện kích thước 500x300x150 mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 25A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat MCB1P 25A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat MCB1P 20A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat MCB1P 16A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat MCB1P 10A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt vỏ aptomat vỏ tủ nhựa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các automat MCB 2P 25 A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat MCB1P 16A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat MCB1P 10A | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (80% bằng máy) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 100,8 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (20% thủ công) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 25,2 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (80% bằng máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 201,6 | m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 50,4 | m3 |
| 99 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,024 | 100m3 |
| 100 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào xúc đất nền sân 80% máy) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,016 | 100m3 |
| 101 | Đào xúc đất nền sân bằng thủ công (20% thủ công) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 50,4 | 1m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,78 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,78 | 100m3/1km |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,52 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,52 | 100m3/1km |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12,9671 | 100m3 |
| 107 | Dải lớp nilong chống mất nước bê tông nền sân | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 25,9342 | 100m2 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 389,0124 | m3 |
| 109 | Lát sân bằng gạch terazzo kích thước 300x300x30 mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2.593,416 | m2 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 23,6421 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 64,8085 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 88,4497 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 88,4497 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng bồn hoa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,2075 | 100m2 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 24,1499 | m3 |
| 116 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá xanh nguyên khối | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 603,748 | m |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 26,911 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 79,9648 | m2 |
| 119 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,7652 | m2 |
| 120 | Sơn giả đá ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 26,911 | m2 |
| 121 | Sơn giả gỗ trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 79,9648 | m2 |
| 122 | Ốp tường bằng đá rối | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,7652 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18,1729 | m2 |
| 124 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,28 | m2 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,0541 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0018 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0215 | tấn |
| 129 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1584 | m3 |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 131 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18,4 | m |
| 132 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 22,892 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 49,5097 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 62,7834 | m2 |
| 135 | Lắp dựng gạch hoa gió màu trắng, kích thước 0,19x0,19x0,65 mm( Quy cách 25 viên /m2) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 160 | viên |
| 136 | Sơn giả đá ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 98,4754 | m2 |
| 137 | Sơn giả gỗ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 49,5097 | m2 |
| 138 | Gia công, lắp đặt cổng khung thép hộp 40x80x2, tôn dày 2cm dập lỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8,448 | m2 |
| 139 | Sơn giả gỗ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16,896 | 1m2 |
| 140 | Bản lề cổng mở 2 chiều loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt bulong M8x120 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 142 | Bộ khóa cửa trùy inox | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 143 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1.376,5593 | m2 |
| 144 | Sơn giả đá ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 848,6135 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 527,9458 | m2 |
| 146 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6,48 | m2 |
| 147 | Gia công, lắp đặt cổng khung thép hộp 40x80x2, tôn dày 2cm dập lỗ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6,48 | m2 |
| 148 | Sơn giả gỗ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12,96 | 1m2 |
| 149 | Bản lề cổng mở 2 chiều loại lớn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt bulong M8x120 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 151 | Bộ khóa cửa trùy inox | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 152 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Tháo dỡ chậu tiểu (nam, nữ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 155 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 156 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,04 | m2 |
| 157 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,4926 | m3 |
| 158 | Phá dỡ nền gạch lát nền nhà vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17,8423 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 40,488 | m2 |
| 160 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 81,55 | m2 |
| 161 | Phá lớp vữa trát trần | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 28,2292 | m2 |
| 162 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 28,9508 | m2 |
| 163 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,8849 | m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,8849 | m3 |
| 165 | Quét dung dịch sika chống thấm mái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 33,3068 | m2 |
| 166 | Căng lưới thép hàn D3 mái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18,315 | m2 |
| 167 | Láng mái phủ thép V3D dày 30cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18,315 | m2 |
| 168 | Bê tông nhẹ chống nóng nhà vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,7473 | m3 |
| 169 | Căng lưới thép hàn D3 mái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 28,9508 | m2 |
| 170 | Lát mái bằng gạch lá nem 400x400 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18,315 | m2 |
| 171 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10,6358 | m2 |
| 172 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 21,2476 | m2 |
| 173 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 400x400 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 21,2476 | m2 |
| 174 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 57,432 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 58,67 | m2 |
| 176 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 13,958 | m2 |
| 177 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 28,2292 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 58,67 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 32,6282 | m2 |
| 180 | Làm trần gỗ nhựa nhà vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 13,9876 | m2 |
| 181 | Ốp đá chẻ, vữa XM M25, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,432 | m2 |
| 182 | Gia cố tường thi công bệ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | khoản |
| 183 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1905 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bệ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0523 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép bệ chậu rửa, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0215 | tấn |
| 186 | Bê tông chậu rửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,4205 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0953 | m3 |
| 188 | Ốp đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,1652 | m2 |
| 189 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,168 | m2 |
| 190 | Thi công vách ngăn nhà vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16,0995 | m2 |
| 191 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,92 | 1m2 |
| 192 | Cửa đi 1 cánh mở quay EU-XF55Đ thanh nhôm dày 1.3-2.0mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,52 | m2 |
| 193 | Cửa sổ 1 cánh EU-XF55 thanh nhôm dày 1,3-2,0mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,4 | m2 |
| 194 | Bộ cửa nhỏ hơn 1m2 (cộng thêm 100.000đ/bộ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 195 | Khóa cửa đi (tương đương khóa Việt Tiệp) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 196 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8,32 | 1m3 |
| 197 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,432 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 200 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,648 | m3 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0683 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0518 | tấn |
| 203 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 204 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,8696 | m3 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1877 | tấn |
| 206 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 207 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,7552 | m3 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0487 | tấn |
| 209 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 11,164 | m2 |
| 210 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 11,164 | m2 |
| 211 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0343 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0075 | tấn |
| 214 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 215 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 217 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 219 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 221 | Van kiểu xả ấn lắp cho chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 223 | Van tiểu nữ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt dây mềm cấp nước | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18 | dây |
| 226 | Lắp đặt thoát sàn D75 kèm xi phông | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sịnh kín nước | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 229 | Lắp đặt máy bơm nước | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 230 | Mua máy bơm nước Q=1,5 ,3, H=10m, N=0,5KW | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 231 | Lắp đặt zac co D20 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt zac co D25 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt van phao cơ điều chỉnh tốc độ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,35 | 100m |
| 237 | Lắp đặt van chặn D25 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van chặn D20 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt van một chiều D20 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20 mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt cầu chắn rác thu nước mưa mái lắp ống D65 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 247 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D75 mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt y lọc D75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 254 | Lắp đặt Y D110 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt Y D90/75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt y D75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt chếch 45 độ UPVC D110 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 258 | Lắp đặt chếch 45 độ uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt chếch 45 độ uPVC D75 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 260 | Lắp đặt chếch 45 độ uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt chếch 45 độ uPVC D42 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn UPVC D75/60 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn UPVC D75/42 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường Đường 60 mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường Đường 110 mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 220V/9W | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 269 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 270 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 274 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 277 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16,2154 | m3 |
| 278 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 9,9794 | m3 |
| 279 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2619 | 100m3 |
| 280 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 26,1948 | m3 |
| 281 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 26,1948 | m3 |
| 282 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0896 | 100m3 |
| 283 | Nhân công làm sạch bề mặt bể trước khi thi công | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | công |
| 284 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1429 | 100m2 |
| 285 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,5448 | tấn |
| 286 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,1445 | m3 |
| 287 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 15,5516 | m3 |
| 288 | Gia công và lắp dựng khối đá lan can hồ bán ngyệt cao 0,85m dày 0,16m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6,068 | m |
| 289 | Trạm nét hoa văn trên cấu kiện lan can | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10,3156 | m2 |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 30mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,75 | 100 m |
| 291 | Lắp đặt van phao cơ điều chỉnh tốc độ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 293 | Thay bóng đèn chiếu sáng sân vườn vương miện | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 294 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 19,32 | m3 |
| 295 | Cây hoa Đại; đường kính gốc 10cm; thân cao 3m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cây |
| 296 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 50x50 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | 1 cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2664605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.528921E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình Dân dụng gồm các công tác như: Thi công phá dỡ, thi công các hạng mục xây dựng gồm các công tác như thi công móng, xây, trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt thiết bị điện, thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước, sơn, thi công các hạng mục phụ trợ, cung cấp các thiết bị nội thất, cây xanh các loại theo thiết kế.... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc ngành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ (KCS) tại hiện trường của nhà thầu công trình dân dụng tương tự mà nhà thầu đã thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí KCS của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện, thiết bị điện tại hiện trường | 1 | Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường. | 1 | Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 10 | Máy trộn 80l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T hoặc cần cẩu 10T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 12 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 13 | Máy đào 0,8m3 | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 14 | Máy khác | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi