Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632947-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220618439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 08:03:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,344,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.741.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.482.064.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 12CV (MCD), hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp thiết bị
Nâng cấp, cải tạo trạm y tế xã Chuyên Ngoại
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội , địa chỉ: Đường Lê Chân, tổ 22, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chuyên Ngoại; Địa chỉ: xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn giám sát xây dựng công trình; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn Handic – Đầu tư và Phát triển nhà Nam Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn Handic – Đầu tư và Phát triển nhà Nam Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên;


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội , địa chỉ: Đường Lê Chân, tổ 22, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chuyên Ngoại; Địa chỉ: xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chuyên Ngoại; Địa chỉ: xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chuyên Ngoại; Địa chỉ: xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. 02263.830.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn Handic – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. 02263.852.282
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. 0226 3830 006
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ - PHẦN MÁI
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V212,058m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,796tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,795m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V13,78m3
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V184,032m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V104,974m2
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m3
B PHÁ DỠ - PHẦN THÂN
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V124,079m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMô tả kỹ thuật theo Chương V70cấu kiện
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V358,6m
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,658m3
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V598,06m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,558m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.331,542m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V277,806m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V417,248m2
C PHÁ DỠ - TAM CẤP, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V184cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V10,96m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,462m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,885100m3
D CẢI TẠO - PHẦN MÁI
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V129,215m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,579m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,574m2
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,382m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,429m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,567m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,392m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,6m
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,146tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V192,8681m2
19Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,146tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,931100m2
22Ke chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1.323cái
23Tôn úp nóc rộng 40 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,52m
E CẢI TẠO - PHẦN THÂN
1Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh ,2 cánh mở quay kính đơn 5mm,chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V65,74m2
2Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
4Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, mở hất kính đơn 5mm, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V71,64m2
5Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
6Vách kính cố định khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
7Vách ngăn composit dầy 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắt (KL bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189tấn
9Cạo rỉ các kết cấu thép (thép vuông đặc 14x14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,923m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,1281m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V78m2
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V719,296m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V320,456m2
15Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,92m2
16Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,79m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,54m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V453,467m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,88m
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V485,626m
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,174m2
23Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,898m2
24Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,35m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V678,797m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V719,296m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.398,093m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V631,946m2
F CẢI TẠO - LAN CAN, TAY VỊN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,956m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,956m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
G CẢI TẠO - TAM CẤP, BẬC CẦU THANG
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,775m3
4Mài lại bậc cầu thang Granitô thợ 3,5/7 tính 0,6 công/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,307m2
5Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,042m2
6Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,291m2
7Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,94m
H CẢI TẠO - TRẦN THẠCH CAO KHU WC
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,898m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V31,898m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (VL luân chuyển thêm 4 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,495100m2
I CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
2Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
4Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
7Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 150 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt các automat MCCB 1 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt các automat MCB 1 pha 63A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt các automat MCB 1 pha 30A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Tủ điện 450x350x150mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V83hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XRPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.170m
J CẢI TẠO - PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,41m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m3
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
8Bật thépMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
K CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CU/XLPE 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CU/XLPE 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CU/XLPE 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
6Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
10Tủ điện 450x300x170mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L CẢI TẠO - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt van PPR, ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt van PPR, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp rắc co nhựa PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp rắc co nhựa PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp rắc co nhựa PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (NC,M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (NC,M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
M CẢI TẠO - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (NC,M)x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (NC,M)x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC,M)x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Lắp đặt phễu thu sàn Inox - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
N CẢI TẠO - PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.7m3/h; H=36mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
9Van phao đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
O NHÀ TIÊM - PHẦN MÓNG
1Đào móng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V367,9991m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V74,213100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,481100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,195m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,599tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,984m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,796m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,797m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,37m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,894100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325100m3
22Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,984m3
P NHÀ TIÊM - PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,397100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,539m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,036tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,569100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,639m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,391100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,373tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,335m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,184m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,163m3
18Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,542m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,341m3
20Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
Q NHÀ TIÊM - PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,746m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,163m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,582m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,904m2
12Gia công xà gồ thép (C100x50x20x3.2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,788tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,1361m2
14Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,788tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,983100m2
17Ke chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V442cái
18Tôn úp nóc rộng 40 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,86m
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,542m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,715m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,827m2
R NHÀ TIÊM - TAM CẤP
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3141m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,149m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,569m3
5Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,804m3
6Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
S NHÀ TIÊM - PHẦN HOÀN THIỆN
1Cửa đi nhựa lõi thép mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V12,36m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V3bô.
3Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bô.
4Cửa sổ nhựa lõi thép mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
5Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Gia công cửa sắt khung thép hộp bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
7Tôn phẳng 0.45nn bưng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1351m2
10Gia công hoa sắt thép hộp 35x15x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,369tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,9831m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,952m2
13Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3581m2
15Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,371m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,509m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,185m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,484m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,716m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,341m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,5m
23Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,619m2
24Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,724m2
25Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V10,017m2
26Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,009m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,39m
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V139,475m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,669m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V169,144m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V144,802m2
T NHÀ TIÊM - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt đèn sát trần 1 bóng có chụp 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Cầu chắn rấc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
U NHÀ BẾP - PHẦN MÓNG
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V91,0021m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,825100m
3Đắp cát đệm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,332m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,332m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,741tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,767m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
13Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,614m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,137m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,668100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
22Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,139m3
V NHÀ BẾP - PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
4Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,944m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,374m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,673100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559tấn
11Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,081m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,538m3
W NHÀ BẾP - PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,106m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,526m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,794m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m2
12Gia công xà gồ thép C100x50x20x3.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,355tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,671m2
14Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,337tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367100m2
17Ke chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V165cái
18Tôn úp nóc rộng 40 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3m
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,81m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,504m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,306m2
X NHÀ BẾP - TAM CẤP
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6021m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,565m3
Y NHÀ BẾP - PHẦN HOÀN THIỆN
1Cửa đi nhựa lõi thép mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V2bô.
3Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
4Phụ kiện cửa sổ mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,281m2
7Tôn phẳng 0.45nn bưng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
9Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,341m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,943m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,57m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,335m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4m
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,197m2
18Lát nền, sàn - gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,849m2
19Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,634m2
20Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,645m2
21Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,06m
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,943m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,51m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,453m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V89,13m2
Z NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
10Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt chậu rửa 2 hố 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Cầu chắn rấc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Đai bắt ống Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
AA BỂ NƯỚC:
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5521m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,775100m
3Đắp cát đệm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,212m3
12Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,224m3
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,63m2
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,63m2
16Bả xi măng nguyên chất đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V33,63m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,94m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m2
20Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,457m3
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,14m2
23Nắp bể bằng INOX + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AB NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,681m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,107m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,254m3
7Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
8Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
9Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
11Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1991m2
16Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,484100m2
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
22Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047m3
23Lát gạch terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,205m2
24Máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Đai ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
AC TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH, (D-E-F-A)
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V176,5521m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V56,237100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,998m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m2
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,998m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,342m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,681m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,554tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,117m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,121100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,345m3
15Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,042m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,733m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,573m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,163m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V579,26m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V457,736m2
21Đắp vữa xi măng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,574m3
AD TƯỜNG RÀO SONG SẮT, (A-B, C-D)
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V60,0021m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,564100m
3Đắp nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,13m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,13m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,798m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,98m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,765m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,373100m2
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,229m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,611m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,193100m3
21Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,401m3
22Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,431m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,346m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,631m2
25Gia công rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,068tấn
26Mũi mácMô tả kỹ thuật theo Chương V176cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,5281m2
28Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V124,977m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V5,658m2
31Bộ chữ gắn biển cổng (chữ composite vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AE CỔNG
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0051m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,169100m
3Đắp nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,507m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,645m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,018m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
13Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,938m3
14Ống thép tráng kẽm D32x2, L=900Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66kg
15Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,013m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100m3
17Vận chuyển đất , phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,411m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2m
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V24,335m2
21Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,372tấn
22Gia công cổng sắt thép vuông đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
23Tôn dập huỳnh dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,396m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,5511m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V14,225m2
26Mũi mác gangMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
27Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
29Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
AF MÁI CHE SÂN
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,851m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m2
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,497m3
7Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
8Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
9Gia công vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,706tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
11Bu lông M20 L=850Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
13Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
14Bu lông nở M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,6351m2
17Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,766tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,243100m2
21Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
23Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Cầu chắn rác INOX D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Đai giữ ống D90 InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
AG SÂN VƯỜN - SÂN LÁT GẠCH
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4471m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,675m3
4Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,446m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,234m2
8Ốp tường bồn hoa, gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,85m2
9Đắp đất bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V30,06m3
10Mua đất mầu đổ bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V30,06m3
AH SÂN VƯỜN - SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,58m3
2Rải Ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,316100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m3
4Cắt khe sân bê tông, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,77310m
5Trám khe bằng mastic, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,77310m
AI SÂN VƯỜN - SÂN BÊ TÔNG
1Rải Ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,315100m2
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,15m3
3Lát gạch terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V558,5m2
AJ BỂ CHỨA RÁC
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4591m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
4Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,667m3
5Xây bể chứa rác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,873m3
6Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,024m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,528m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
AK THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V132,6681m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,622m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,686m3
5Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,378m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,344m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,819100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m3
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,259m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,617m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,655m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,326m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V641cấu kiện
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1141 cấu kiện
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối nối
AL PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ - BỂ NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,695m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,984m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V7,578m3
AM PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ - BỂ LỌC NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,574m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,817m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,484m3
AN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ - NHÀ CẤP 4
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V16,192m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V9,132m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,653m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m3
AO PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ - NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V31,4m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75tấn
AP PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ - CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V40,03m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,732m3
4Vận chuyển đất , phạm vi ≤6000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,796100m3
AQ THIẾT BỊ
1Điều hòa Inverter 1 chiều 18.000BTU Loại điều hòa: 1 chiều Inverter
Công suất làm lạnh: ≤ 18.000 BTU
Phạm vi hiệu quả: 25 - 30m2
Tiện ích: Lọc không khí
Điều khiển thông minh
Hoạt động siêu êm
Hẹn giờ bật/tắt máy
Thổi gió dễ chịu
Kiểu máy:Treo tường
Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter
Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Điều hòa Inverter 1 chiều 12.000BTU Loại điều hòa: 1 chiều InverterCông suất làm lạnh: ≤ 12.000 BTUPhạm vi hiệu quả: 15 - 20m2Tiện ích: Lọc không khíĐiều khiển thông minh: Chế độ ngày/đêmHoạt động siêu êm: Hẹn giờ bật/tắt máyThổi gió dễ chịu: Kiểu máy Treo tường: Tính năng nổi bật Công nghệ InverterCông suất:12000 BTUChế độ lọc:Kháng khuẩnCông nghệ làm lạnh nhanh: PowerfulMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Phụ kiện lắp đặt điều hòa : Giá treo, ống đồng, bảo ôn, dây điện ….Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
4Máy tính để bàn: Máy tính để bàn FPT Elead Mainboard chipset Intel/ cpu intel i3/i5/i7/Bộ nhớ Ram 4G đến 8G/ SSD tối thiểu 120G hoặc cao hơn đến 512G/ ATX500W/ Key FPT Elead / Mouse USB FPT Elead / Moniter FPT tối thiểu 19inch/ Kèm bàn di chuộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Máy tính xách tay: Máy tính xách tay Bộ vi xử lý Core i3/ Bộ nhớ Ram 4G/ Ổ cứng SSD tối thiểu 120G hoặc cao hơn/ Cạc đồ họa Intel® Iris® Xe Graphics/ Màn hình tối thiểu 14inch hoặc to hơn/ Kèm túi/ Chuột không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
6Tủ đựng tài liệu: Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmChất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng. - Tủ gồm 2 khoang + khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. + khoang dưới có 2 cánh sắt mởMô tả kỹ thuật theo Chương V7Chiếc
7Bộ bàn ghế làm việc: Kích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp MelamineKiểu dáng: Hộc liền sát đất 3 ngăn kéo. Bàn sử dụng tăng chân đế tăng chỉnh, yếm lửng thẳng, có khay bàn phím.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Chiếc
8Ghế xoay cần hơi: Đệm tựa bọc vải nỉ hoặc da pvc cao cấp, tay và chân bằng nhựaKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5Chiếc
9Bàn làm việc: Trạm trưởng trạm phó: Chất liệu gỗ công nghiệpKích thước bàn : W1400 x D700 x H760 mm (±5mm)Cấu tạo bàn có hộc liền 3 ngăn kéo, 1 khay để bàn phím, có lỗ đi dây.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
10Ghế Làm việc trạm trưởng trạm phó: Ghế lưới xoay: Kích thước : W545 đến 600 x D530 đến 560 x H925÷1100mm. Ghế khung tựa nhựa bọc vải lưới chịu lực,đệm mút bọc vải lưới xốp.Tay nhựa đúc, chân sao mạ hoặc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
11Bàn ghế tiếp khách: Bàn hình chữ nhật liền chân, yếm lửng.Mặt bàn từ chất liệu Verneer & Melamine hình chữ nhật vững chãi, giữa bàn trang trí giấy dán khác màu tạo điểm nhấn độc đáoKích thước:Chiều rộng (W) 1800 mm.Chiều sâu (D) 1000-1100 mm.Chiều cao (H) 760 mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Ghế gỗ tự nhiên: Ghế gỗ tự nhiên. Gỗ tràm, gỗ căm xe, xoan đào, tần bì hoặc acaia ... KT ghế R420 x S440 x C450 - 1050mm. Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 450mm. Ghế gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh, được thiết kế có ngai ghé tạo phom, tựa 3 nan gỗ. Toàn bọ ghế sơn phủ PU màu cánh gián nhạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12Chiếc
13Bộ bàn họp hình Ovan: Chất liệu: gỗ công nghiệp MDF sơn pu, chống ẩm, chống trầy xước, bóng đẹp, dễ vệ sinh, Mặt bàn hình Ovan, Chân hình hộp. bàn được chia thành nhiều khối, chân được liên kết với mặt bàn bằng các vít cam và ke đỡ. Kích thước: chiều dài khoảng từ 5000-5500mm – Rộng 1m5 x cao 75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Ghế phòng họp: Ghế gỗ tự nhiên. Gỗ tràm, gỗ căm xe, xoan đào, tần bì hoặc acaia ... KT ghế R420 x S440 x C450 - 1050mm. Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 450mm. Ghế gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh, được thiết kế có ngai ghé tạo phom, tựa 3 nan gỗ. Toàn bọ ghế sơn phủ PU màu cánh gián nhạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18Chiếc
15Tủ lạnh đứng 360 lít : Tủ lạnh đứng 2 cánh. Khay kính chịu lực, Công nghệ Inverter,Chất liệu bên ngoài là thép không gỉ. Ngăn đá trênDung tích từ 300-400 Lít.Công nghệ làm lạnh trên Tủ lạnh: Luồng khí lạnh đa chiềuCông nghệ khử mùi, kháng khuẩn: Nano CarbonNgăn rau quả cân bằng độ ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
16Bình lọc nước: Cây nước có 2 vòi nước: Nóng, lạnh riêng biệt dễ sử dụngNhiệt độ làm nóng ≥ 90 độ C có thể nấu mì, cà phê nhanh chóng và làm lạnh ≤10 độ C cho nước mát lạnh khi trời nóng Sử dụng an toàn với khóa vòi nước nóng, máy tự ngắt điện khi nước đủ nóng/lạnhCó khoang chứa đựng ly táchMô tả kỹ thuật theo Chương V4Chiếc
17Rèm cửa đi và cửa sổ: Rèm cửa đi, Kích thước: 2.7 m* 2.4m x 14 cửa. Chất liệu: Vải rủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,72M2
18Rèm cửa sổ: Rèm cửa sổ. Kích thước:1.8m x 1.5m x 14 cửa. Chất liệu: Rèm cầu vồng Hàn Quốc cản nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8M2
19Bạt che nắng tầng 2: Bạt che nắng mưaChi tiết: Phía trên có trục cuốn bằng ống nhôm - Khi kéo lên bạt sẽ cuốn tròn quanh thanh ống, khi hạ xuống bạt sẽ tải phẳng và được cố định vào 1 điểm vít cố định bắt ở vị trí thuận lợi. - Chất liệu: Polyester 2 mặt tráng phủ PVC chống bám bụi và tăng khả năng chống nước tuyệt đối.KT: 2.7m x 3.3m x 8 ôMô tả kỹ thuật theo Chương V71,28M2
20Tủ đựng quần áo, móc treo: Tủ sắt quần áo có 3 cánh, bên trong chia các đợt đựng đồ, suất treo quần áo, các cánh có khóa. + Tủ sử dụng tay nắm nhôm tròn sáng bóng cao cấp+ Móc treo quần áo nhựa/ nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
21Giường gỗ 1,2m: Giường gỗ tự nhiên, KT 1200 x 2000. kèm chiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
22Giường gỗ phòng trực 1.6m: Giường gỗ tự nhiên, KT 1600 x 2000. kèm chiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
23Quạt cây: Quạt đứng, có thẻ thay đổi chiều cao. Số cánh từ 3-5 cánh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Chiếc
24Quạt treo tường Vận hành 3 tốc độ gió và khả năng chuyển hướng điện dễ dàng cho người sử dụng. Loại Quạt treo 2 dâySố lượng cánh 3-5 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3Chiếc
25Tủ thuốc: Thông số sản phẩm: 900x450x1700 mmChất liệu InoxPhần trên có 3 mặt kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.741.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.482.064.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Đầm bàn Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy đào Dung tích gầu 1
6 Máy hàn điện Công suất >=3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Búa căn nén khí Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy trộn vữa Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
11 Xe tải gắn cẩu Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy cắt bê tông Công suất 12CV (MCD), hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->