Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 08:03:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,344,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.741.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.482.064.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 12CV (MCD), hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp thiết bị Nâng cấp, cải tạo trạm y tế xã Chuyên Ngoại 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chuyên Ngoại; Địa chỉ: xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chuyên Ngoại; Địa chỉ: xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. 02263.830.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn Handic – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. 02263.852.282 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. 0226 3830 006 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,058 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,796 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,795 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,78 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,032 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,974 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,079 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,6 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,658 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,06 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,558 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.331,542 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,806 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,248 | m2 |
| C | PHÁ DỠ - TAM CẤP, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,462 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,215 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,579 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,574 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,382 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,429 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,567 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,392 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6 | m |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,868 | 1m2 |
| 19 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,931 | 100m2 |
| 22 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.323 | cái |
| 23 | Tôn úp nóc rộng 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,52 | m |
| E | CẢI TẠO - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh ,2 cánh mở quay kính đơn 5mm,chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,74 | m2 |
| 2 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, mở hất kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,64 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 6 | Vách kính cố định khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 7 | Vách ngăn composit dầy 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (KL bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép (thép vuông đặc 14x14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,923 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,128 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,296 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,456 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,92 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,79 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,54 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,467 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,626 | m |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,174 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,898 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,35 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,797 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,296 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.398,093 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,946 | m2 |
| F | CẢI TẠO - LAN CAN, TAY VỊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,956 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,956 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| G | CẢI TẠO - TAM CẤP, BẬC CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,775 | m3 |
| 4 | Mài lại bậc cầu thang Granitô thợ 3,5/7 tính 0,6 công/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,307 | m2 |
| 5 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,042 | m2 |
| 6 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,291 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,94 | m |
| H | CẢI TẠO - TRẦN THẠCH CAO KHU WC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,898 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,898 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (VL luân chuyển thêm 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,495 | 100m2 |
| I | CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 150 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 1 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Tủ điện 450x350x150mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XRPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.170 | m |
| J | CẢI TẠO - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| K | CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CU/XLPE 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CU/XLPE 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CU/XLPE 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 10 | Tủ điện 450x300x170mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | CẢI TẠO - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PPR, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van PPR, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp rắc co nhựa PPR, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp rắc co nhựa PPR, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp rắc co nhựa PPR, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (NC,M)x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (NC,M)x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M)x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| M | CẢI TẠO - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (NC,M)x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (NC,M)x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC,M)x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| N | CẢI TẠO - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.7m3/h; H=36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 9 | Van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | NHÀ TIÊM - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,999 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,213 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,481 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,195 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,984 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,796 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,797 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,894 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,984 | m3 |
| P | NHÀ TIÊM - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,539 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,639 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,373 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,335 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,184 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,163 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,542 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| Q | NHÀ TIÊM - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,746 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,163 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,582 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép (C100x50x20x3.2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,136 | 1m2 |
| 14 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | cái |
| 18 | Tôn úp nóc rộng 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,86 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,542 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,715 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,827 | m2 |
| R | NHÀ TIÊM - TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,314 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,149 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,569 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| S | NHÀ TIÊM - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bô. |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bô. |
| 4 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Gia công cửa sắt khung thép hộp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Tôn phẳng 0.45nn bưng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,135 | 1m2 |
| 10 | Gia công hoa sắt thép hộp 35x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,983 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,952 | m2 |
| 13 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,358 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,371 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,509 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,185 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,484 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,716 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,341 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,5 | m |
| 23 | Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,619 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,724 | m2 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,017 | m2 |
| 26 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,009 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,39 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,475 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,669 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,144 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,802 | m2 |
| T | NHÀ TIÊM - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần 1 bóng có chụp 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cầu chắn rấc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| U | NHÀ BẾP - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,002 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,825 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,332 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,332 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,767 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,137 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,139 | m3 |
| V | NHÀ BẾP - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,374 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,081 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | m3 |
| W | NHÀ BẾP - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,794 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,67 | 1m2 |
| 14 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | cái |
| 18 | Tôn úp nóc rộng 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,81 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,504 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,306 | m2 |
| X | NHÀ BẾP - TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | m3 |
| Y | NHÀ BẾP - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bô. |
| 3 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 1m2 |
| 7 | Tôn phẳng 0.45nn bưng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 9 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,943 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,57 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,335 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,197 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,849 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,634 | m2 |
| 20 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,645 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,943 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,51 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,453 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,13 | m2 |
| Z | NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cầu chắn rấc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Đai bắt ống Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| AA | BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,552 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,775 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,212 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,224 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,63 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,63 | m2 |
| 16 | Bả xi măng nguyên chất đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,63 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,94 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,457 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,14 | m2 |
| 23 | Nắp bể bằng INOX + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AB | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,107 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,254 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 11 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,199 | 1m2 |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | m3 |
| 23 | Lát gạch terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,205 | m2 |
| 24 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Đai ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| AC | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH, (D-E-F-A) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,552 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,237 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,998 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,998 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,342 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,681 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,117 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,121 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,345 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,042 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,733 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,573 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,163 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,26 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,736 | m2 |
| 21 | Đắp vữa xi măng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | m3 |
| AD | TƯỜNG RÀO SONG SẮT, (A-B, C-D) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,002 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,564 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,798 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,765 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,229 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,611 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,401 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,431 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,346 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,631 | m2 |
| 25 | Gia công rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | tấn |
| 26 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,528 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,977 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,658 | m2 |
| 31 | Bộ chữ gắn biển cổng (chữ composite vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AE | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,005 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,169 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | m3 |
| 14 | Ống thép tráng kẽm D32x2, L=900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | kg |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,013 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,411 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,335 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | tấn |
| 22 | Gia công cổng sắt thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 23 | Tôn dập huỳnh dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,396 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,551 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,225 | m2 |
| 26 | Mũi mác gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 27 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 29 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AF | MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,497 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Bu lông M20 L=850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 13 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 14 | Bu lông nở M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,635 | 1m2 |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | 100m2 |
| 21 | Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Đai giữ ống D90 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| AG | SÂN VƯỜN - SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,447 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,675 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,446 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,234 | m2 |
| 8 | Ốp tường bồn hoa, gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,85 | m2 |
| 9 | Đắp đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,06 | m3 |
| 10 | Mua đất mầu đổ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,06 | m3 |
| AH | SÂN VƯỜN - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,58 | m3 |
| 2 | Rải Ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,773 | 10m |
| 5 | Trám khe bằng mastic, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,773 | 10m |
| AI | SÂN VƯỜN - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải Ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,315 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,15 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,5 | m2 |
| AJ | BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,459 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa rác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,024 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| AK | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,668 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,622 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,686 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,378 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,344 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,259 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,617 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,655 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,326 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| AL | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ - BỂ NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,695 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,578 | m3 |
| AM | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ - BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,574 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,484 | m3 |
| AN | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ - NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,192 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,132 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| AO | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ - NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | tấn |
| AP | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ - CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,03 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤6000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | 100m3 |
| AQ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Inverter 1 chiều 18.000BTU Loại điều hòa: 1 chiều Inverter Công suất làm lạnh: ≤ 18.000 BTU Phạm vi hiệu quả: 25 - 30m2 Tiện ích: Lọc không khí Điều khiển thông minh Hoạt động siêu êm Hẹn giờ bật/tắt máy Thổi gió dễ chịu Kiểu máy:Treo tường Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Điều hòa Inverter 1 chiều 12.000BTU Loại điều hòa: 1 chiều InverterCông suất làm lạnh: ≤ 12.000 BTUPhạm vi hiệu quả: 15 - 20m2Tiện ích: Lọc không khíĐiều khiển thông minh: Chế độ ngày/đêmHoạt động siêu êm: Hẹn giờ bật/tắt máyThổi gió dễ chịu: Kiểu máy Treo tường: Tính năng nổi bật Công nghệ InverterCông suất:12000 BTUChế độ lọc:Kháng khuẩnCông nghệ làm lạnh nhanh: Powerful | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa : Giá treo, ống đồng, bảo ôn, dây điện …. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Máy tính để bàn: Máy tính để bàn FPT Elead Mainboard chipset Intel/ cpu intel i3/i5/i7/Bộ nhớ Ram 4G đến 8G/ SSD tối thiểu 120G hoặc cao hơn đến 512G/ ATX500W/ Key FPT Elead / Mouse USB FPT Elead / Moniter FPT tối thiểu 19inch/ Kèm bàn di chuột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Máy tính xách tay: Máy tính xách tay Bộ vi xử lý Core i3/ Bộ nhớ Ram 4G/ Ổ cứng SSD tối thiểu 120G hoặc cao hơn/ Cạc đồ họa Intel® Iris® Xe Graphics/ Màn hình tối thiểu 14inch hoặc to hơn/ Kèm túi/ Chuột không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ đựng tài liệu: Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmChất liệu thép sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng. - Tủ gồm 2 khoang + khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. + khoang dưới có 2 cánh sắt mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Chiếc |
| 7 | Bộ bàn ghế làm việc: Kích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp MelamineKiểu dáng: Hộc liền sát đất 3 ngăn kéo. Bàn sử dụng tăng chân đế tăng chỉnh, yếm lửng thẳng, có khay bàn phím. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Chiếc |
| 8 | Ghế xoay cần hơi: Đệm tựa bọc vải nỉ hoặc da pvc cao cấp, tay và chân bằng nhựaKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Chiếc |
| 9 | Bàn làm việc: Trạm trưởng trạm phó: Chất liệu gỗ công nghiệpKích thước bàn : W1400 x D700 x H760 mm (±5mm)Cấu tạo bàn có hộc liền 3 ngăn kéo, 1 khay để bàn phím, có lỗ đi dây. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Ghế Làm việc trạm trưởng trạm phó: Ghế lưới xoay: Kích thước : W545 đến 600 x D530 đến 560 x H925÷1100mm. Ghế khung tựa nhựa bọc vải lưới chịu lực,đệm mút bọc vải lưới xốp.Tay nhựa đúc, chân sao mạ hoặc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Bàn ghế tiếp khách: Bàn hình chữ nhật liền chân, yếm lửng.Mặt bàn từ chất liệu Verneer & Melamine hình chữ nhật vững chãi, giữa bàn trang trí giấy dán khác màu tạo điểm nhấn độc đáoKích thước:Chiều rộng (W) 1800 mm.Chiều sâu (D) 1000-1100 mm.Chiều cao (H) 760 mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Ghế gỗ tự nhiên: Ghế gỗ tự nhiên. Gỗ tràm, gỗ căm xe, xoan đào, tần bì hoặc acaia ... KT ghế R420 x S440 x C450 - 1050mm. Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 450mm. Ghế gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh, được thiết kế có ngai ghé tạo phom, tựa 3 nan gỗ. Toàn bọ ghế sơn phủ PU màu cánh gián nhạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chiếc |
| 13 | Bộ bàn họp hình Ovan: Chất liệu: gỗ công nghiệp MDF sơn pu, chống ẩm, chống trầy xước, bóng đẹp, dễ vệ sinh, Mặt bàn hình Ovan, Chân hình hộp. bàn được chia thành nhiều khối, chân được liên kết với mặt bàn bằng các vít cam và ke đỡ. Kích thước: chiều dài khoảng từ 5000-5500mm – Rộng 1m5 x cao 75cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế phòng họp: Ghế gỗ tự nhiên. Gỗ tràm, gỗ căm xe, xoan đào, tần bì hoặc acaia ... KT ghế R420 x S440 x C450 - 1050mm. Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 450mm. Ghế gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh, được thiết kế có ngai ghé tạo phom, tựa 3 nan gỗ. Toàn bọ ghế sơn phủ PU màu cánh gián nhạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Chiếc |
| 15 | Tủ lạnh đứng 360 lít : Tủ lạnh đứng 2 cánh. Khay kính chịu lực, Công nghệ Inverter,Chất liệu bên ngoài là thép không gỉ. Ngăn đá trênDung tích từ 300-400 Lít.Công nghệ làm lạnh trên Tủ lạnh: Luồng khí lạnh đa chiềuCông nghệ khử mùi, kháng khuẩn: Nano CarbonNgăn rau quả cân bằng độ ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Bình lọc nước: Cây nước có 2 vòi nước: Nóng, lạnh riêng biệt dễ sử dụngNhiệt độ làm nóng ≥ 90 độ C có thể nấu mì, cà phê nhanh chóng và làm lạnh ≤10 độ C cho nước mát lạnh khi trời nóng Sử dụng an toàn với khóa vòi nước nóng, máy tự ngắt điện khi nước đủ nóng/lạnhCó khoang chứa đựng ly tách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Chiếc |
| 17 | Rèm cửa đi và cửa sổ: Rèm cửa đi, Kích thước: 2.7 m* 2.4m x 14 cửa. Chất liệu: Vải rủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | M2 |
| 18 | Rèm cửa sổ: Rèm cửa sổ. Kích thước:1.8m x 1.5m x 14 cửa. Chất liệu: Rèm cầu vồng Hàn Quốc cản nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | M2 |
| 19 | Bạt che nắng tầng 2: Bạt che nắng mưaChi tiết: Phía trên có trục cuốn bằng ống nhôm - Khi kéo lên bạt sẽ cuốn tròn quanh thanh ống, khi hạ xuống bạt sẽ tải phẳng và được cố định vào 1 điểm vít cố định bắt ở vị trí thuận lợi. - Chất liệu: Polyester 2 mặt tráng phủ PVC chống bám bụi và tăng khả năng chống nước tuyệt đối.KT: 2.7m x 3.3m x 8 ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,28 | M2 |
| 20 | Tủ đựng quần áo, móc treo: Tủ sắt quần áo có 3 cánh, bên trong chia các đợt đựng đồ, suất treo quần áo, các cánh có khóa. + Tủ sử dụng tay nắm nhôm tròn sáng bóng cao cấp+ Móc treo quần áo nhựa/ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 21 | Giường gỗ 1,2m: Giường gỗ tự nhiên, KT 1200 x 2000. kèm chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 22 | Giường gỗ phòng trực 1.6m: Giường gỗ tự nhiên, KT 1600 x 2000. kèm chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 23 | Quạt cây: Quạt đứng, có thẻ thay đổi chiều cao. Số cánh từ 3-5 cánh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chiếc |
| 24 | Quạt treo tường Vận hành 3 tốc độ gió và khả năng chuyển hướng điện dễ dàng cho người sử dụng. Loại Quạt treo 2 dâySố lượng cánh 3-5 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chiếc |
| 25 | Tủ thuốc: Thông số sản phẩm: 900x450x1700 mmChất liệu InoxPhần trên có 3 mặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.741.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.482.064.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán, để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất >=3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Búa căn nén khí | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 11 | Xe tải gắn cẩu | Tải trọng>=5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Công suất 12CV (MCD), hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi