Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 08:58:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,109,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.164103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3282E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,476 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.428.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng Nhà văn hóa tổ dân phố số 1, thị trấn An Bài 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài (Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8766 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,1399 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,3624 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,5633 | m³ |
| 5 | Rải nilong lót trước khi đổ bê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115,633 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,0774 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2181 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,3975 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,424 | 100m² |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3284 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1923 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6119 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5082 | 100m² |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6712 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0605 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,0633 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6583 | m³ |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6611 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4043 | 100m² |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4146 | tấn |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2977 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7303 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7303 | 100m³/km |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6666 | 100m³ |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2175 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8301 | 100m² |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,962 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0938 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,3568 | m³ |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,6212 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0937 | 100m² |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6023 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4298 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2953 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1731 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2499 | 100m² |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,6861 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3319 | 100m² |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5762 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2001 | m³ |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2837 | m³ |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8979 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2582 | 100m² |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1988 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 46 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,2645 | m3 |
| 47 | Nilong lót trước khi đổ bê tông nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 152,6448 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 262,9298 | m² |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 345,1568 | m² |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,288 | m² |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 109,37 | m² |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 233,2 | m² |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,91 | m² |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 275,56 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 207,36 | m |
| 56 | Đắp đầu trụ, chân trụ trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | trụ |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 232,4886 | m² |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 175,2806 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,8328 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 610,628 | m² |
| 61 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 405,032 | m² |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7335 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7335 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,704 | 1m² |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3981 | 100m² |
| 66 | Ốp nóc mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,42 | m |
| 67 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | cái |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,735 | m² |
| 69 | Làm mũi bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 188,3 | m |
| 70 | Cửa đi nhôm Xingfa dày 1,8mm, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,76 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,84 | m2 |
| 72 | Tay nắm + khoá cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,6 | m² |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0932 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9571 | 1m² |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,84 | m² |
| 77 | Cắt chữ dán trên tường trương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | m |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 270 | m |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 92 | Tủ điện tổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Đế âm + mặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 94 | Hộp đấu dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 95 | Cột điện ống thép D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | m³ |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | m³ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,248 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | cái |
| 105 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4525 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,8031 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,111 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2245 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0832 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2007 | 100m² |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6912 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,9472 | m³ |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1807 | 100m³ |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4883 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2442 | 100m² |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2356 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3622 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,209 | 100m² |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1311 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4273 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,214 | m³ |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 191,148 | m² |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84 | m |
| 22 | Đắp đấu trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 191,148 | m² |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,556 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,1776 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,378 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,123 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2245 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0832 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2007 | 100m² |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7748 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,2342 | m³ |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2051 | 100m³ |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4883 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0027 | 100m² |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2356 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7867 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0715 | 100m² |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1137 | m³ |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90,534 | m² |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96 | m |
| 21 | Đắp đấu trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90,534 | m² |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8064 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8064 | m² |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,3496 | 1m² |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,435 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1467 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,948 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0168 | 100m² |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0333 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3243 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,059 | 100m² |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0439 | m³ |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,68 | m² |
| 14 | Đắp đấu trụ, trang trí trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,68 | m² |
| 16 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1842 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,36 | m² |
| 18 | Mũi giáo thép hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,0848 | 1m² |
| 20 | Bản lề | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Khoá cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,8465 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9488 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0357 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6398 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9954 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4072 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0056 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,1301 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4847 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2024 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0263 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,57 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0565 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,7 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,768 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,4461 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,7 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,979 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1958 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4452 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,184 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,81 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,7 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90,2 | m2 |
| 30 | Cửa vệ sinh nhôm singfa kính dán 2 lớp dày 6,38 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,47 | m2 |
| 31 | Tay nắm + khóa cửa 2 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,45 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí xổm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 37 | Van phao cơ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Đường ống cấp thoát nước và các phụ kiện đường ống đi kèm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2868 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0967 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,372 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0079 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3105 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,73 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3684 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1716 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,02 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,43 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,297 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0205 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,442 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,48 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3742 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2074 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0169 | tấn |
| 61 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,038 | 100m³ |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,6 | m³ |
| 3 | Nilong lót trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 346 | m2 |
| 4 | Đánh bóng nền bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 346 | m2 |
| 5 | Cắt mạch bê tông chống co | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6247 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,77 | m² |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112,86 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,102 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91,245 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 309,375 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,6 | m² |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3372 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3372 | 100m³/km |
| 8 | Hút bể phốt cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.164103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3282E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,476 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.428.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi