Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633194-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220633169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 08:58:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,109,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.164103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3282E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,476 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng
Nhà văn hóa tổ dân phố số 1, thị trấn An Bài
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM , địa chỉ: Số 17, ngõ 99/26, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài (Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và kinh doanh thương mại TH (Nhà ông Tới, xóm 13 thôn Tường An, xã Tân Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam (Số 17 ngõ 99/26 phố Định Công Hạ, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM , địa chỉ: Số 17, ngõ 99/26, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài (Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài (Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8766100m³
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,1399
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,3624100m
4Đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,5633
5Rải nilong lót trước khi đổ bê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt115,633m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,0774m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2181100m²
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,3975m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,424100m²
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3284tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1923tấn
12Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6119m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5082100m²
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6712tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0605tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,0633
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6583
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6611m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4043100m²
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4146tấn
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2977100m³
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7303100m³
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7303100m³/km
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6666100m³
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2175m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8301100m²
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,962tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0938tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,3568
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,6212m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0937100m²
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6023tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4298tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2953tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1731m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2499100m²
37Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,6861m3
38Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3319100m²
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5762tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,2001
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2837
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8979m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2582100m²
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1988tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0137tấn
46Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,2645m3
47Nilong lót trước khi đổ bê tông nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt152,6448m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt262,9298
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt345,1568
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,288
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt109,37
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt233,2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,91
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt275,56m
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt207,36m
56Đắp đầu trụ, chân trụ trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7trụ
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt232,4886
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt175,2806m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,8328m2
60Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt610,628
61Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt405,032
62Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7335tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7335tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,7041m²
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3981100m²
66Ốp nóc máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,42m
67Ke chống bãoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600cái
68Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84,735
69Làm mũi bậc tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt188,3m
70Cửa đi nhôm Xingfa dày 1,8mm, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,76m2
71Cửa sổ nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,84m2
72Tay nắm + khoá cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,6
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0932tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,95711m²
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,84
77Cắt chữ dán trên tường trươngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
80Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt180m
87Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt270m
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
92Tủ điện tổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
93Đế âm + mặtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
94Hộp đấu dâyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
95Cột điện ống thép D76Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
96Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
97Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18m
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5m
100Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5m
101Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,248100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80cái
105Quả cầu chắn rác inox D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY ĐẶC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4525100m³
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,8031
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,21m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,111100m²
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2245m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0832tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2007100m²
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6912
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,9472
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1807100m³
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4883m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2442100m²
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0416tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2356tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3622m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,209100m²
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1311tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4273
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,214
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt191,148
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84m
22Đắp đấu trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt191,148
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,556100m³
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,1776
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,378m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,123100m²
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2245m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0832tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2007100m²
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,7748
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,2342
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2051100m³
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4883m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0027100m²
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0416tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2356tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7867m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0715100m²
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0751tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1137
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,534
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96m
21Đắp đấu trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,534
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8064tấn
24Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8064
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,34961m²
D HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,435
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1467
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,45m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,012100m²
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,948m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0168100m²
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0333tấn
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3243m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,059100m²
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0066tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0624tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0439
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,68
14Đắp đấu trụ, trang trí trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,68
16Gia công cổng sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1842tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,36
18Mũi giáo thép hộpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,08481m²
20Bản lềTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
21Khoá cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
E HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,84651m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9488m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0856m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0357100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6398m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9954m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4072m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,037100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0056tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0344tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,1301m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4847m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2024m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0368100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0263tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,57m3
17Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0565100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0326tấn
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,7m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,768m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,4461m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,7m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,979m2
24Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1958m3
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4452m2
26Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,184m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,81m2
28Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,7m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,2m2
30Cửa vệ sinh nhôm singfa kính dán 2 lớp dày 6,38Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,47m2
31Tay nắm + khóa cửa 2 chiềuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
32Lắp dựng cửa không có khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,451m2
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
35Lắp đặt xí xổmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
36Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
37Van phao cơTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
39Đường ống cấp thoát nước và các phụ kiện đường ống đi kèmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1toàn bộ
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,28681m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0967m3
42Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,372m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0079100m2
44Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3105m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,73100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0183tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3684m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1716m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,02m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,43m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,297m3
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0152100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0205tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
55Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4421m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,48m3
57Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3742m3
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2074m3
59Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0086100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0169tấn
61Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
F HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,038100m³
2Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,6
3Nilong lót trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt346m2
4Đánh bóng nền bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt346m2
5Cắt mạch bê tông chống coTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1toàn bộ
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6247
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,77
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt112,86
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,102
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91,245
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt309,375
5Tháo dỡ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69,6
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,3372100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,3372100m³/km
8Hút bể phốt cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.164103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3282E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,476 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->