Gói thầu: Nhà bếp, ăn và các hạng mục phụ trợ xã Tam Quan, huyện Tam Đảo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633114-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
Tên gói thầu Nhà bếp, ăn và các hạng mục phụ trợ xã Tam Quan, huyện Tam Đảo
Số hiệu KHLCNT 20220625720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 08:57:00 đến ngày 2022-06-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,615,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lênCác tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lên- Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đần bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đần bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
E-CDNT 1.2 Nhà bếp, ăn và các hạng mục phụ trợ xã Tam Quan, huyện Tam Đảo
Nhà bếp, ăn và các hạng mục phụ trợ xã Tam Quan, huyện Tam Đảo
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nhà bếp, ăn và các hạng mục phụ trợ xã Tam Quan, huyện Tam Đảo Thời gian thực hiện hợp đồng 360 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ủy ban nhân dân xã Tam Quan. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Anh Thư; + Đơn vị thẩm định: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tam Đảo, + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra KQLCNT) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Tam Quan


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nhà bếp, ăn và các hạng mục phụ trợ xã Tam Quan, huyện Tam Đảo Thời gian thực hiện hợp đồng 360 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm các tài liệu (Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nhà bếp, ăn và các hạng mục phụ trợ xã Tam Quan, huyện Tam Đảo Thời gian thực hiện hợp đồng 360 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Quan Địa chỉ: xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.833.140 Số fax: 02113.833.140 Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tam Quan Địa chỉ: xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.833.140 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Tam Quan Địa chỉ: xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.833.140 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính huyện Tam Đảo Địa chỉ: TT Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.853.997 Số fax: Địa chỉ e-mail:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng - Cấp đất III1,5491100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x42,979m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,264100m2
4Ván khuôn móng dài1,03100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4894tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,4057tấn
7Bê tông móng, M250, đá 1x221,6719m3
8Ván khuôn móng cột0,3039100m2
9Bê tông cột, M250, đá 1x21,7991m3
10Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm , vữa XM M7547,586m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2654100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1043tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3522tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x22,9194m3
15Đắp đất nền móng công trình51,6367m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,776100m3
17Bê tông nền, M150, đá 1x211,9381m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2311tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5354tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,1467100m2
21Bê tông cột, M250, đá 1x26,8349m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7531,1674m3
23Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,0129m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M5026,406m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M751,969m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,075tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1904tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,1598100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x22,2061m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn301cấu kiện
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0277tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,095tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0567100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x20,3714m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1755100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1799tấn
37Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x21,404m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,6762m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,8898100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3767tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3025tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x26,6867m3
43Ván khuôn gỗ sàn mái1,1399100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,1,2504tấn
45Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x213,3704m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm , vữa XM M750,7095m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm , vữa XM M7519,7419m3
48Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M753,0129m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6761100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,2888tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,1,0115tấn
52Ván khuôn gỗ sàn mái1,0782100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,1,3313tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm,0,0043tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x25,1951m3
56Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x212,5597m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm , vữa XM M758,6544m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7578,676m2
59Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,7553m3
60Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,3921tấn
61Lắp dựng xà gồ thép0,3921tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm1,2337100m2
63Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400mm21,7m
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7580,4572m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng88,03m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75106,2m
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75255,5844m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7575,24m2
69Trát xà dầm, vữa XM M7578,8622m2
70Trát trần, vữa XM M75219,9584m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7520,044m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75441,455m2
73Ốp tường trụ, cột - gạch KT(30x60)cm, vữa XM M75124,48m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ491,1212m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ336,0416m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7533,0075m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7520,574m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M753,75m2
79Lát nền gạch chống trơn KT(30x30)cm, vữa XM M757,9299m2
80Lát nền, sàn gạch KT(60x60)cm, vữa XM M75195,1888m2
81Lát gạch đất nung KT(40x40)cm, vữa XM M7533,12m2
82Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp183,73kg
83Lắp dựng hoa sắt cửa22,68m2
84Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ22,68m2
85Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ5,94m2
86Gia công lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ22,68m2
87Gia công lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ0,72m2
88Gia công lắp đặt vách kính bằng nhôm hệ9,36m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3226tấn
90Gia công lan can0,1454tấn
91Gia công lắp đặt lan can cầu thang bằng inox56,57kg
92Sơn tĩnh điện lan can, lam trang trí thép hộp467,93kg
93Lắp dựng hoa sắt cửa15,822m2
94Lắp dựng lan can sắt11,296m2
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,5100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa nối - Đường kính 25mm31cái
97Khóa chặn PPR D253cái
98Côn thu PPR D50/252cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,2100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa nối - Đường kính 50mm4cái
101Van 1 chiều PPR D501cái
102Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
103Van phao điện1bộ
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 27mm1100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 27mm10cái
107Lắp đặt máy bơm nước1bộ
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 34mm0,1100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm6cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 75mm0,1100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa nối - Đường kính 75mm5cái
112Thoát sàn D762bộ
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 89mm0,5100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm13cái
115Lắp đặt xí bệt2bộ
116Lắp đặt chậu tiểu nữ1bộ
117Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòi5bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòi5bộ
120Lắp đặt gương soi5cái
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
122Chậu rửa bát inox 2 hố + 1 bàn + xi phông đồng bộ1bộ
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 89mm0,523100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm29cái
125Đào móng cột, trụ - Cấp đất III16,2751m3
126Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 4x60,775m3
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1654tấn
128Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0112100m2
129Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x20,775m3
130Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm , vữa XM M1004,5969m3
131Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M10019,76m2
132Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M10025,06m2
133Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M1004,256m2
134Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 90mm3cái
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0324100m2
136Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0619tấn
137Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x20,667m3
138Lắp các loại CKBT đúc sẵn8cấu kiện
139Lắp đặt quạt trần7cái
140Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng14bộ
141Lắp đặt đèn sát trần có chụp13bộ
142Điều hòa không khí 1 chiều 9000BTU4bộ
143Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường4máy
144Lắp đặt ổ cắm đôi15cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
146Lắp đặt công tắc 2 hạt12cái
147Tủ điện âm tường KT(300x450x150)1bộ
148Tủ điện âm tường KT(150x200x100)1bộ
149Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A1cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 63A2cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 32A4cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 25A4cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 15A5cái
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2750m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2380m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2120m
157Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2200m
158Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm120m
159Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.130m
160Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm40cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm300cái
162Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm244hộp
163Đào móng - Cấp đất III7,1761m3
164Đắp đất nền móng công trình7,176m3
165Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
166Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm16m
167Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm76m
168Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
169Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,19981m2
171Kẹp nối dây tiếp địa2cái
172Hồ lô sứ3cái
173Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
174Bộ bàn ăn gỗ 6 ghế KT(1600x800x750)mm8bộ
175Tủ lạnh đứng 506L1bộ
176Bếp ga đôi dương + bình ga1bộ
177Bàn họp gỗ KT(6000x1800x750)mm sơn PU cao cấp1bộ
178Ghế ngồi họp gỗ bọc da KT(620x680x1090)mm18cái
B NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất III0,4591m3
2Gia công cột bằng thép hình0,1375tấn
3Bu lông neo D16 dài 25cm68bộ
4Bê tông móng , M250, đá 1x20,459m3
5Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ ≤9m0,3289tấn
6Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,608tấn
7Lắp dựng xà gồ thép0,608tấn
8Bu lông nở sắt D1296bộ
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm2,0296100m2
10Tấm úp nóc dày 0,45mm khổ 400mm48,88m
11Đào móng cột, trụ - Cấp đất III0,1891m3
12Gia công cột bằng thép hình0,0562tấn
13Bu lông neo D16 dài 25cm28bộ
14Bê tông móng, M250, đá 1x20,189m3
15Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ ≤9m0,3815tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,4109tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,608tấn
18Bu lông nở sắt D1212bộ
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm1,276100m2
20Tấm úp nóc dày 0,45mm khổ 400mm46,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ ...)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lênCác tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu- Lý lịch số năm kinh nghiệm được xác định theo thời điểm tốt nghiệp từ đại học trở lên- Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
3 Máy đần bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
4 Máy đần bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
6 Ôtô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->