Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629227-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220557015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 08:29:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,604,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.887E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:- Hợp đồng kinh tế;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn phải có Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đính kèm bảng phụ lục xác định giá trị khối lượng theo hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải có một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản nghiệm thu kỹ thuật xây dựng công trình hoàn thành, hoặc+ Văn bản chấp thuận nghiệm thu của cấp có thẩm quyền cho phép nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc+ Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành hoặc+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người có trình độ đại học chuyên ngành giao thông; một trong hai người phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng IV trở lên.Yêu cầu chung:- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng IV trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ sơ cấp nghề trở lên: có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo đạc trắc địa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường số 1 buôn Akõ D’hông, phường Tân Lợi - giai đoạn 1
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK , địa chỉ: Số 52, đường Lê Duẩn, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Lợi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND phường Tân Lợi - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH ROADVN + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đắk Lắk - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND phường Tân Lợi


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK , địa chỉ: Số 52, đường Lê Duẩn, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Lợi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tân Lợi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tân Lợi - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Tân Lợi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cmXem Mục III, Chương V của E-HSMT3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmXem Mục III, Chương V của E-HSMT3gốc
3Phá dỡ móng đá hộcXem Mục III, Chương V của E-HSMT56,88m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem Mục III, Chương V của E-HSMT15,8m3
5Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVXem Mục III, Chương V của E-HSMT2,3167100m3
6Vận chuyển phế thải kết cấu đường cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVXem Mục III, Chương V của E-HSMT3,0435100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVXem Mục III, Chương V của E-HSMT3,0435100m3
8Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVXem Mục III, Chương V của E-HSMT3,0435100m3
9Vận chuyển phế thải 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVXem Mục III, Chương V của E-HSMT3,0435100m3
10Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IXem Mục III, Chương V của E-HSMT9,0869100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem Mục III, Chương V của E-HSMT9,0869100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem Mục III, Chương V của E-HSMT9,0869100m3
13Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IXem Mục III, Chương V của E-HSMT9,0869100m3
14Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IXem Mục III, Chương V của E-HSMT9,0869100m3
15Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIXem Mục III, Chương V của E-HSMT13,8464100m3
16Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIXem Mục III, Chương V của E-HSMT2,75100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Mục III, Chương V của E-HSMT7,9242100m3
18Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Mục III, Chương V của E-HSMT13,4446100m3
B HẠNG MỤC: MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT275,8867m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyXem Mục III, Chương V của E-HSMT15,327100m2
3Thi công móng cấp phối đá dămXem Mục III, Chương V của E-HSMT2,5621100m3
4Ván khuôn lốc vỉaXem Mục III, Chương V của E-HSMT2,5503100m2
5Bê tông lốc vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT41,6376m3
6Thi công lớp đá đệm móng bó nền vỉa hè, ĐK đá Dmax ≤6Xem Mục III, Chương V của E-HSMT8,1868m3
7Ván khuôn bó nền vỉa hèXem Mục III, Chương V của E-HSMT1,6374100m2
8Bê tông bó nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT8,1868m3
9Móng đá 4x6 VXM75, XM PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT53,9341m3
10Lát gạch terazzoXem Mục III, Chương V của E-HSMT539,341m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh ngang bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,222100m3
2Thi công lớp đá đệm móng rãnh dọc, rãnh ngang, ĐK đá Dmax ≤6Xem Mục III, Chương V của E-HSMT22,8125m3
3Ván khuôn rãnh dọc, rãnh ngangXem Mục III, Chương V của E-HSMT5,9988100m2
4Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmXem Mục III, Chương V của E-HSMT3,0755tấn
5Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT85,1592m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmXem Mục III, Chương V của E-HSMT1,279tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,8187100m2
8Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT16,856m3
9Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuXem Mục III, Chương V của E-HSMT1721cấu kiện
10Gia công lưới thép chắn rácXem Mục III, Chương V của E-HSMT7,2767tấn
11Lắp dựng lưới thép chắn rácXem Mục III, Chương V của E-HSMT7,2767tấn
12Đắp đất rãnh ngang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Mục III, Chương V của E-HSMT0,0881100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIXem Mục III, Chương V của E-HSMT1,364100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem Mục III, Chương V của E-HSMT7,5m3
15Ván khuôn tường hố thu, tường cánh, tường đầu cống,Xem Mục III, Chương V của E-HSMT0,4432100m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1800mmXem Mục III, Chương V của E-HSMT31 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmXem Mục III, Chương V của E-HSMT2mối nối
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênXem Mục III, Chương V của E-HSMT31 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem Mục III, Chương V của E-HSMT31 cấu kiện
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmXem Mục III, Chương V của E-HSMT310 tấn
21Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmXem Mục III, Chương V của E-HSMT310 tấn
22Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 11km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmXem Mục III, Chương V của E-HSMT310 tấn
23Bê tông móng móng cống, chân khay, sân cống, M150, đá 2x4, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT14,3006m3
24Bê tông tường cánh, tường đầu, hố thu cống, M150, đá 2x4, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT11,5026m3
25Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT12m3
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnXem Mục III, Chương V của E-HSMT141 rọ
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,0123tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT0,13m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,0279tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,0038100m2
31Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT0,07m3
32Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuXem Mục III, Chương V của E-HSMT41cấu kiện
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmXem Mục III, Chương V của E-HSMT11cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmXem Mục III, Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngXem Mục III, Chương V của E-HSMT1140m
4Đào móng cột hộ lan - Cấp đất IIIXem Mục III, Chương V của E-HSMT7,0841m3
5Ván khuôn móng cộtXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,3136100m2
6Bê tông móng cột hộ lan, M150, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT2,912m3
7Đắp đất cột hộ lanXem Mục III, Chương V của E-HSMT3,948m3
E HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐÁT, GIA CỐ TALUY
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem Mục III, Chương V của E-HSMT24,12m3
2Ván khuôn tường chắnXem Mục III, Chương V của E-HSMT5,081100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT124,92m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT122,3m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,8043100m
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,494tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT10,72m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,536100m2
9Đắp đất tường chắn phải tuyến bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Mục III, Chương V của E-HSMT4,3292100m3
10Đắp đê quây thi công cống, mái taluy bằng máy lu bánh thép 16T tận dụng từ đất đào nền, đào rãnhXem Mục III, Chương V của E-HSMT2,5100m3
11Đào thanh thải đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IXem Mục III, Chương V của E-HSMT2,5100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem Mục III, Chương V của E-HSMT2,0304m3
13Ván khuôn chân khayXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,6768100m2
14Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT13,536m3
15Lớp lót mái taluy, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT205,7493m2
16Ván khuôn mái bờ kênh mươngXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,1269100m2
17Bê tông mái taluy gia cố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT30,8624m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC giảm áp - Đường kính 40mmXem Mục III, Chương V của E-HSMT2,75100m
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,1248tấn
20Bê tông giằng đỉnh taluy, M200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT2,0304m3
21Ván khuôn giằng đỉnh taluyXem Mục III, Chương V của E-HSMT13,536100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.887E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:- Hợp đồng kinh tế;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn phải có Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đính kèm bảng phụ lục xác định giá trị khối lượng theo hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải có một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản nghiệm thu kỹ thuật xây dựng công trình hoàn thành, hoặc+ Văn bản chấp thuận nghiệm thu của cấp có thẩm quyền cho phép nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc+ Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành hoặc+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.75
2 Kỹ thuật thi công 2 - 02 người có trình độ đại học chuyên ngành giao thông; một trong hai người phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng IV trở lên.Yêu cầu chung:- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng IV trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
4 Công nhân lành nghề 10 - Trình độ sơ cấp nghề trở lên: có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo nghề.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy đào Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Máy đào1
3 Máy san Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy lu tĩnh Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy lu rung Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Ô tô tải > 10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Ô tô tưới nước 5 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Máy trộn bê tông 250L Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Máy đo đạc trắc địa Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->