Gói thầu: In ấn phẩm phục vụ các kỳ thi năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm phục vụ các kỳ thi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632914 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 09:11:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 303,077,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giới thiệu tối thiểu 01 bộ hợp đồng tương tự đã cung cấp ấn phẩm thi trong ngành giáo dục đào tạo, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 210.000.000 VND mà nhà thầu đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (Kèm scan màu bản gốc hoặc đã được sao y công chứng còn hiệu lực: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành hàng hoá tại địa chỉ của Công ty hoặc có trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu thành lập Trung tâm bảo hành hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự) tại Ninh Thuận cần nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách;- Nếu trực tiếp thực hiện thì nói rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách bảo hành để tiện liên hệ.- Nhà thầu giới thiệu khả năng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian xử lý các thông tin thuộc trách nhiệm nhà thầu trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn phẩm phục vụ các kỳ thi năm 2022 Chi ngân sách Giáo dục và Đào tạo năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Chứng thực trong vòng 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu), hoặc tài liệu tương đương. - Hợp đồng ký kết với các đơn vị thành viên, hoặc đối tác liên kết xuất bản của Nhà Xuất Bản theo danh mục hàng hóa chào thầu. - Bảo lãnh dự thầu. - Bản cam kết đầy đủ nội dung theo qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Tài liệu minh chứng tài sản thanh khoản để thực hiện gói thầu. - Giới thiệu tối thiểu 01 bộ hợp đồng tương tự đã cung cấp ấn phẩm thi trong ngành giáo dục đào tạo, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 210.000.000 VND mà nhà thầu đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (sẽ được kiểm tra trên hệ thống đấu thầu quốc gia). - Báo cáo tài chính 3 năm (năm 2019, 2020, 2021) đã nộp, có chữ ký số theo qui định và thông báo xác nhận của cơ quan thuế. (sẽ được kiểm tra trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Hàng hoá cung cấp phải đảm bảo: - Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm. - Mới 100%. b) Tài liệu về mặt kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí (hợp đồng trọn gói) về sản xuất, vận chuyển, hướng dẫn sử dụng, các loại thuế, phí theo quy định theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá các dịch vụ liên quan: Bảo hành tại Ninh Thuận, hướng dẫn sử dụng … theo Mẫu số 19 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | - Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu bảo hành …): Tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nếu là hàng nhập khẩu: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Hợp đồng ký kết với các đơn vị thành viên Nhà Xuất Bản hoặc đối tác liên kết xuất bản của nhà xuất bản theo danh mục hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Hợp đồng ký kết với các đơn vị thành viên Nhà Xuất Bản hoặc đối tác liên kết xuất bản của nhà xuất bản theo danh mục hàng hóa chào thầu, để chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; nếu nhà thầu không chấp nhận thì E-HSDT của nhà thầu không hợp lệ. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu trong E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá theo E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận
Địa chỉ: số 18, đường Lê Hồng Phong, phường Mỹ Hương, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259 3 822 016. Fax: 0259 3822 016.
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, số 450, Thống Nhất, thành phố Phan Rang- Tháp Chàm, Ninh Thuận, điện thoại 0259 3822 683. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, số 57, đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang- Tháp Chàm, Ninh Thuận, điện thoại 0259 3822 694. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức: Phòng Kế hoạch và Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo; - Địa chỉ số 18, đường Lê Hồng Phong, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; điện thoại: 0259 3831 704. Fax 0259 3822 016. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy thi | 71.531 | Tờ | Loại giấy Ford, màu trắng, kích thước A3 (297 x 420 mm), định lượng 70g/m2, in 2 mặt theo mẫu. | Ấn phẩm thi vào lớp 10 | |
| 2 | Giấy nháp màu vàng | 16.774 | Tờ | Giấy Ford, trắng in màu, kích thước A3 (297 x 420 mm), định lượng 70g/m2, in 2 mặt theo mẫu. | Ấn phẩm thi vào lớp 10 | |
| 3 | Giấy nháp màu đỏ | 16.774 | Tờ | Giấy Ford, trắng in màu, kích thước A3 (297 x 420 mm), định lượng 70g/m2, in 2 mặt theo mẫu. | Ấn phẩm thi vào lớp 10 | |
| 4 | Giấy nháp màu xanh lá | 16.774 | Tờ | Giấy Ford, trắng in màu, kích thước A3 (297 x 420 mm), định lượng 70g/m2, in 2 mặt theo mẫu. | Ấn phẩm thi vào lớp 10 | |
| 5 | Giấy nháp màu xanh dương | 16.774 | Tờ | Loại giấy Ford, trắng in màu, kích thước A3 (297 x 420 mm), định lượng 70g/m2, in 2 mặt theo mẫu. | Ấn phẩm thi vào lớp 10 | |
| 6 | Biên bản coi thi | 60 | Cuốn | Loại giấy Ford, trắng, định lượng 70g/m2, kích thước A4 (297 x 210 mm) in 2 mặt/tờ 36 trang. | Ấn phẩm thi vào lớp 10 | |
| 7 | Túi đựng đề thi chính thức ( M1) | 2.297 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước (23 x 33 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi vào lớp 10 | |
| 8 | Túi đựng đề thi dự bị ( M2) | 460 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước (23 x 33 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi vào lớp 10 | |
| 9 | Túi đựng đề thi dự phòng ( M3) | 141 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước (23 x 33 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi vào lớp 10 | |
| 10 | Túi đựng bộ đáp án và hướng dẫn chấm ( M4) | 93 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước (27 x 35 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi vào lớp 10 | |
| 11 | Túi đựng đề thi chính thức (Buổi thi thứ ….) ( M5) | 141 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước (47 x 59 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi vào lớp 10 | |
| 12 | Túi đựng bài thi (sử dụng tại điểm thi) (M6) | 2.297 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước 23 x 33 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi vào lớp 10 | |
| 13 | Túi đựng bài thi (M7) | 2.297 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước (27 x 37 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi vào lớp 10 | |
| 14 | Giấy thi | 15.500 | Tờ | Loại giấy Ford, màu trắng, kích thước A3 (297 x 420 mm), định lượng 70g/m2, in 2 mặt theo mẫu. | Ấn phẩm thi tốt nghiệp THPT | |
| 15 | Giấy nháp màu vàng | 18.600 | Tờ | Giấy Ford, trắng in màu, kích thước A3 (297 x 420 mm), định lượng 70g/m2, in 2 mặt theo mẫu. | Ấn phẩm thi tốt nghiệp THPT | |
| 16 | Giấy nháp màu đỏ | 18.600 | Tờ | Giấy Ford, trắng in màu, kích thước A3 (297 x 420 mm), định lượng 70g/m2, in 2 mặt theo mẫu. | Ấn phẩm thi tốt nghiệp THPT | |
| 17 | Giấy nháp màu xanh lá | 18.600 | Tờ | Giấy Ford, trắng in màu, kích thước A3 (297 x 420 mm), định lượng 70g/m2, in 2 mặt theo mẫu. | Ấn phẩm thi tốt nghiệp THPT | |
| 18 | Giấy nháp màu xanh dương | 18.600 | Tờ | Loại giấy Ford, trắng in màu, kích thước A3 (297 x 420 mm), định lượng 70g/m2, in 2 mặt theo mẫu. | Ấn phẩm thi tốt nghiệp THPT | |
| 19 | Biên bản coi thi | 48 | Cuốn | Loại giấy Ford, trắng, định lượng 70g/m2, kích thước A4 (297 x 210 mm) in 2 mặt/tờ 36 trang. | Ấn phẩm thi tốt nghiệp THPT | |
| 20 | Túi đựng đề thi chính thức ( M1) | 1.460 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước (23 x 33 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi tốt nghiệp THPT | |
| 21 | Túi đựng đề thi dự bị ( M2) | 332 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước (23 x 33 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi tốt nghiệp THPT | |
| 22 | Túi đựng đề thi dự phòng ( M3) | 1.772 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước (23 x 33 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi tốt nghiệp THPT | |
| 23 | Túi đựng bộ đáp án và hướng dẫn chấm ( M4) | 644 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước (23 x 33 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi tốt nghiệp THPT | |
| 24 | Túi đựng đề thi chính thức (Buổi thi thứ ….) ( M5) | 614 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước (26 x 35 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi tốt nghiệp THPT | |
| 25 | Túi đựng bài thi ( sử dụng tại điểm thi) (M6) | 184 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước 70 x 70 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi tốt nghiệp THPT | |
| 26 | Túi đựng bài thi (M7) | 80 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước (27 x 35 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi tốt nghiệp THPT | |
| 27 | Túi đựng trả lời trắc nghiệm,bài thi tự luận (M8) | 1.772 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước (27 x 35 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi tốt nghiệp THPT | |
| 28 | Túi đựng bài thi tự luận (M9) | 312 | Cái | Loại giấy kraft, định lượng 120g/m2, kích thước (27 x 35 cm) không tính nắp, in 1 mặt | Ấn phẩm thi tốt nghiệp THPT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giới thiệu tối thiểu 01 bộ hợp đồng tương tự đã cung cấp ấn phẩm thi trong ngành giáo dục đào tạo, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 210.000.000 VND mà nhà thầu đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (Kèm scan màu bản gốc hoặc đã được sao y công chứng còn hiệu lực: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành hàng hoá tại địa chỉ của Công ty hoặc có trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu thành lập Trung tâm bảo hành hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự) tại Ninh Thuận cần nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách;- Nếu trực tiếp thực hiện thì nói rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách bảo hành để tiện liên hệ.- Nhà thầu giới thiệu khả năng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian xử lý các thông tin thuộc trách nhiệm nhà thầu trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi