Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công các hạng mục: nhà kho lương thực số 2; nhà kho vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Vinacon |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công các hạng mục: nhà kho lương thực số 2; nhà kho vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 09:26:00 đến ngày 2022-07-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,654,402,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 gói thầu tương tự là xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12.400.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải đính kèm flie scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu có liên quan để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên;+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc, trắc địa;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng 10 tổ trưởng tổ thi công bao gồm:+ 01 tổ trưởng tổ hoàn thiện+ 01 tổ trưởng tổ hàn+ 01 tổ trưởng tổ thép+ 01 tổ trưởng tổ côp pha+ 01 tổ trưởng tổ điện+ 01 tổ trưởng tổ nước+ 01 tổ trưởng tổ cơ khí+ 01 tổ trưởng tổ bê tông+ 01 tổ trưởng tổ xây+ 01 tổ trưởng tổ vận hành máy.- Yêu cầu:+ Có chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥25tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Vinacon |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công các hạng mục: nhà kho lương thực số 2; nhà kho vật tư Dự án đầu tư giai đoạn 1 Kho dự trữ Quảng Trị - Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng hạng III trở lên (các chứng chỉ phải còn hiệu lực và nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu theo yêu cầu của HSMT phải kèm theo tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên; địa chỉ: Số 21 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hữu Hoàng - Chức vụ: Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên Địa chỉ: Số 21 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Thành Tâm - Chức Vụ: Giám đốc Công ty cổ phần xây dựng Vinacon Địa chỉ: Tầng 3-4, tòa nhà Agribank, số 58 Lê Duẫn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục dự trữ Nhà nước Địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO LƯƠNG THỰC SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 20,9276 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 9,0307 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 15,468 | 100m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 161,8809 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,9751 | m3 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 43,6654 | m3 | |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,6931 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | 159,435 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 64,7477 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 275,4926 | m3 | |
| 11 | Mài tăng cứng bề mặt | 1.204,6104 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 281,7705 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,442 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,0189 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 9,5493 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 6,3775 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,8614 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 2,8844 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cổ móng, ĐK | 1,031 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7097 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 4,6456 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép rãnh gió, ĐK | 0,8203 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK =10mm | 16,166 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 19,1693 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,2669 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 176 | 1cấu kiện | |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 438,482 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 186,5712 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 103,74 | m2 | |
| 30 | Băng chặn nước bằng cao su trương nở Sikahydrotite 2,5x7cm xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tường | 278,98 | m | |
| 31 | Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà ( TT= lớp mút trứng xốp dày 30mm, rộng 150mm) | 278,98 | m | |
| 32 | Cắt khe co giãn bằng máy rộng 1cm, sâu 10cm | 22,36 | 10m | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 318,4352 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 257,9504 | m3 | |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,7113 | m3 | |
| 36 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 56,1188 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 185,9472 | m3 | |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,0696 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 1,886 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,0829 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,476 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 8,7378 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,9679 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 2,8334 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6122 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 2,9874 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 1,3387 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,7399 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 2,1997 | tấn | |
| 50 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 105,2432 | m3 | |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | 4,3417 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | 3,9385 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >18mm | 9,9662 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 168 | cái | |
| 55 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 49,6116 | tấn | |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 2,1277 | tấn | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 14,5236 | tấn | |
| 58 | Gia công giằng mái thép | 5,432 | tấn | |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,1277 | tấn | |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 49,6116 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 14,5236 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 5,432 | tấn | |
| 63 | Gia công lan can | 0,1954 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | 9,68 | m2 | |
| 65 | Gia công thang sắt | 0,6247 | tấn | |
| 66 | Lắp cột thép các loại | 0,6247 | tấn | |
| 67 | GC và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,8763 | tấn | |
| 68 | Gia công khuôn cửa thép hộp KT: 100x50x4mm | 80,8 | m | |
| 69 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | 82,36 | m2 | |
| 70 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh | 8 | Bộ | |
| 71 | Mua cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáo | 86,4 | m2 | |
| 72 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ1 loại 02 cánh | 8 | bộ | |
| 73 | Gia công khuôn cửa thép hộp KT: 60x60x2mm | 8,72 | m | |
| 74 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | 1,8768 | m2 | |
| 75 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép) Đ2 loại 01 cánh | 2 | Bộ | |
| 76 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 89,52 | 1m | |
| 77 | Mua lắp dựng hoàn thiện cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, cánh cửa bịt tôn dày 1,5mm sơn mầu ghi sáng | 3,2 | m2 | |
| 78 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài) | 20 | Bộ | |
| 79 | Mua cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | 10,24 | m2 | |
| 80 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S2 (lớp ngoài) | 16 | Bộ | |
| 81 | Mua cửa lưới thép chống côn trùng | 21,12 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 205,1968 | m2 | |
| 83 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,36 | m3 | |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 60 | 1 cấu kiện | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 30,9011 | 100m2 | |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 124,5786 | m2 | |
| 87 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa ép dọc xà gô 3cái/1md | 2.717,1 | cái | |
| 88 | Ngâm nước ximăng cho sênô mái | 18,126 | m3 | |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | 124,5786 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.231,5499 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.102,6395 | m2 | |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 582,1324 | m2 | |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 226,3478 | m2 | |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 113,1541 | m2 | |
| 95 | kẻ roăng tường rộng 30 sâu 15 | 750,6 | m | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.453,3607 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.032,3477 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.128,3694 | 1m2 | |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 15,5736 | 100m2 | |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 13,0398 | 100m2 | |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 52,4165 | 100m2 | |
| 102 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 168 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 360 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 310 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | 360 | m | |
| 106 | Lắp đặt dâyCU/PVC/PVC 1x4mm2 | 140 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 640 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 140 | m | |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V vào tường gạch | 12 | cái | |
| 110 | Lắp đặt đèn thủy ngân cao áp 150W-220V, chóa nhôm tán quang | 24 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt đèn LED 1x2x40W | 8 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 250V-10A | 8 | cái | |
| 113 | Đế âm công tắc | 8 | hộp | |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | 12 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A | 6 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200 sơn tĩnh điện dày 1,5; Giá 1 tủ = 625200*1,05VLP) | 3 | hộp | |
| 119 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 | 1 | hộp | |
| 120 | Cầu chì xoáy đèn báo tín hiện pha | 3 | bộ | |
| 121 | Đóng cọc chống sét thép góc mạ đồng L63x63x6, L=2,5m | 8 | cọc | |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần M50mm | 10 | m | |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x3 | 24 | m | |
| 124 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng | 1 | cái | |
| 125 | Lấp đất nền móng công trình bằng thủ công | 9,6 | m3 | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 1,4 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,024 | 100m | |
| 128 | Tê PVC D110 | 12 | cái | |
| 129 | Chếch PVC 35 D110 | 52 | cái | |
| 130 | Lắp đặ rọ chắn rác inoc d110 | 22 | cái | |
| 131 | Đai ống Inoc | 50 | cái | |
| B | NHÀ KHO VẬT TƯ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,4852 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,9369 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 38,6638 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 143,7032 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 1,2176 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,0564 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,324 | tấn | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,9943 | m3 | |
| 9 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,695 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,4782 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 123,5523 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | 16,2048 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | 0,7664 | tấn | |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 254,8478 | m3 | |
| 15 | Cắt khe co dãn 1x10cm | 6,014 | 10m | |
| 16 | Mài tăng cứng bề mặt | 1.273,4692 | m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 8,31 | m2 | |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6959 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 26,4291 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,5435 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 59,9467 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,9086 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0631 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,1784 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,1186 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,8865 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,5465 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,0249 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,8452 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 1,2266 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,2069 | tấn | |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1081 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1081 | tấn | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 214,7823 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.180,052 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.185,6724 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 102,564 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 307,63 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 749 | m | |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 129,256 | m2 | |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 144,232 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.049,347 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.445,4 | m2 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 14,5297 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 14,5297 | tấn | |
| 46 | Gia công giằng mái thép | 3,7242 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 3,7242 | tấn | |
| 48 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 24,3702 | tấn | |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 24,3702 | tấn | |
| 50 | Lợp mái tôn 0,45ly | 12,9267 | 100m2 | |
| 51 | Lợp mái tôn 0,40ly | 12,4971 | 100m2 | |
| 52 | Tôn úp nóc khổ 500 0,45ly | 60,63 | md | |
| 53 | Ke nhựa chống bão ép dọc xà gồ (3 cái/m) | 3.983,76 | cái | |
| 54 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | 102,655 | m2 | |
| 55 | Gia công khuôn cửa thép tráng kẽm KT: 100x50x4mm | 90,82 | md | |
| 56 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh | 7 | Bộ | |
| 57 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép) Đ2 loại 01 cánh | 2 | Bộ | |
| 58 | Cửa lưới thép cửa đi lớp trong lưới thép mắt cáo | 100,255 | m2 | |
| 59 | Mua cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | 8,96 | m2 | |
| 60 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài) | 14 | Bộ | |
| 61 | Cửa lưới thép cửa sổ lớp trong lưới thép mắt cáo | 11,52 | m2 | |
| 62 | Mua cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng | 2,56 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 216,99 | m2 | |
| 64 | Lan can thép,sơn chống rỉ hoàn thiện màu xanh đen 3 nước | 3,96 | m2 | |
| 65 | Gia công thang sắt | 0,5776 | tấn | |
| 66 | Lắp cột thép các loại | 0,5776 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.192,3254 | 1m2 | |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 13,0913 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 12,6756 | 100m2 | |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 38,0268 | 100m2 | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | 330 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | 76 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 330 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 76 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 330 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 76 | m | |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (2P+E) 250V/15A | 2 | cái | |
| 78 | Thanh treo đèn thép tròn fi 10 | 24 | cái | |
| 79 | Lắp đặt đèn chiếu sáng công nghiệp bóng Sodium 250W | 24 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20-30A | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 500x300x200 | 1 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | 1 | hộp | |
| 85 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | 8 | cọc | |
| 86 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M50 | 10 | m | |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4 | 24 | m | |
| 88 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng- thép | 1 | cái | |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,6 | 1m3 | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mm C2 | 0,9 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mm C2 | 0,053 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 93 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 20 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê thu 110x60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | 10 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 96 | Rọ chắn rác inox d150 | 10 | cái | |
| 97 | Đai ống Inox | 80 | cái | |
| C | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,9663 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6554 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 15,763 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | 87,9117 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,171 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,7677 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4561 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,126 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,906 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,722 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,37 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,1296 | m3 | |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,4924 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 51,475 | m3 | |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,928 | m3 | |
| 16 | Đắp đầu cột theo thiết kế đầu cột cổng | 2 | cái | |
| 17 | Đắp đầu cột theo thiết kế đầu cột hàng rào | 49 | cái | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 563,4912 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 286,2 | m | |
| 20 | Đắp biểu tượng bông lúa trên tường rào | 44 | cái | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 149,793 | m2 | |
| 22 | Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ KT 50x200x11, vữa XM M75, PCB40 | 4,1 | m2 | |
| 23 | Ốp đá Granite màu xanh đen trụ cổng, vữa XM M75, XM PCB40 | 18,94 | m2 | |
| 24 | Ốp đá cầm thạch gờ chỉ, mũ trụ cổng | 2 | cột | |
| 25 | Gia công hàng rào lưới kẽm gai | 65,384 | m2 | |
| 26 | Gia công cổng sắt | 1,1514 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng hàng rào kẽm gai | 65,384 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 36,48 | m2 | |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,5251 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,5251 | tấn | |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,84 | m3 | |
| 32 | Bánh xe cổng d=100+phụ kiện cổng phụ | 10 | bộ | |
| 33 | Mua lắp đặt mô tơ cổng DL cổng phụ | 2 | bộ | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,5788 | 1m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 836,3502 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 gói thầu tương tự là xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12.400.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải đính kèm flie scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu có liên quan để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 8 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên;+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 8 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc, trắc địa;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng tổ thi công | 10 | - Số lượng 10 tổ trưởng tổ thi công bao gồm:+ 01 tổ trưởng tổ hoàn thiện+ 01 tổ trưởng tổ hàn+ 01 tổ trưởng tổ thép+ 01 tổ trưởng tổ côp pha+ 01 tổ trưởng tổ điện+ 01 tổ trưởng tổ nước+ 01 tổ trưởng tổ cơ khí+ 01 tổ trưởng tổ bê tông+ 01 tổ trưởng tổ xây+ 01 tổ trưởng tổ vận hành máy.- Yêu cầu:+ Có chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥0,7m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥10tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥5tấn | 1 |
| 4 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng ≥25tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi