Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631688-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220616630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 09:06:00 đến ngày 2022-06-21 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,128,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,9 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề xây lắp ≥ 2,9 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp, hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp, hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học khu Đầm, Trường tiểu học Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Vạn Phúc, Địa chỉ: Thôn Bồng 2, xã Thanh Hải, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 4 nhà 9 tầng, số 1 đường Hùng Vương, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E - HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn, địa chỉ: UBND huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0982581108
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0982581108. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT425,5m3
2Ván khuôn móngTheo Yêu cầu HSMT44,78m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT16,4607m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT405,5m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT1,3691tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Yêu cầu HSMT4,5958tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,9057tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT53,3526m3
9Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT43,3066m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu HSMT15,87m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,1597m3
12Ván khuôn móngTheo Yêu cầu HSMT174,768m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,7116tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Yêu cầu HSMT2,6289tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT32,3895m3
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Yêu cầu HSMT391,776m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,216tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT2,2373tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT164,56m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT10,3092m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT414,9186m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,6357tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT4,249tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT3,434tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT33,3518m3
26Ván khuôn sàn máiTheo Yêu cầu HSMT660,9924m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT7,4819tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT74,4293m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT99,178m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,8524m3
31Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT9,9946m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT158,768m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,4927tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,1771tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,8611m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0297tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,2095tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT13,3952m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,2898m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Yêu cầu HSMT22,0864m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,2807tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,2086m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,9158m3
44Thang lên mái bằng thép D20Theo Yêu cầu HSMT1bộ
45Nắp tôn đậy cầu thang khỉTheo Yêu cầu HSMT1cái
46Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,7905m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT17,7899m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT45,57m2
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT55,0088m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,2886tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,3799m3
52Gia công xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT1,1712tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT1,1712tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh dày 0,4mmTheo Yêu cầu HSMT394,8688m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT30,4407m3
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramicTheo Yêu cầu HSMT615,4979m2
57Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT504,4368m2
58Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT780,232m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT693,0928m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT525,0986m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT180,3604m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT281,68m
63Công trang trí đắp cộtTheo Yêu cầu HSMT10cột
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT309,0769m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT2.178,7838m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Yêu cầu HSMT620,61m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Yêu cầu HSMT77,6436m2
68Đào móng - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT6,3758m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,5503m3
70Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT11,9815m3
71Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,116m2
72Láng granitô nền sànTheo Yêu cầu HSMT47,754m2
73Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT26,3614m2
74Láng granitô nền sànTheo Yêu cầu HSMT26,3614m2
75Gia công lan can inox 304 dày 1,2mmTheo Yêu cầu HSMT0,4761tấn
76Lắp dựng lan can inoxTheo Yêu cầu HSMT50,826m2
77Chụp inox 304Theo Yêu cầu HSMT52cái
78Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm IITheo Yêu cầu HSMT1trụ
79Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II KT 8x6cm:Theo Yêu cầu HSMT10,02m
80Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán dày 6.38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Yêu cầu HSMT42,24m2
81Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Yêu cầu HSMT16bộ
82Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán dày 6.38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Yêu cầu HSMT86,4m2
83Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo Yêu cầu HSMT16bộ
84Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo Yêu cầu HSMT16bộ
85Vách kính nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính dán dày 6.38mmTheo Yêu cầu HSMT11,73m2
86Sản xuất, lắp dựng Sen hoa cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mmTheo Yêu cầu HSMT86,4m2
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*1,5mm)Theo Yêu cầu HSMT1.000m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo Yêu cầu HSMT200m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo Yêu cầu HSMT200m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmTheo Yêu cầu HSMT20m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (cáp 2*16mm)Theo Yêu cầu HSMT40m
92Lắp đặt quạt trần cánh nhômTheo Yêu cầu HSMT32cái
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Yêu cầu HSMT48bộ
94Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Yêu cầu HSMT11bộ
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Yêu cầu HSMT650m
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Yêu cầu HSMT8cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Yêu cầu HSMT2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo Yêu cầu HSMT1cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Yêu cầu HSMT36cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Yêu cầu HSMT16cái
101Tủ điện KT 180 x 250 x 150Theo Yêu cầu HSMT2cái
102Sản xuất lắp dựng xà sứ đón điệnTheo Yêu cầu HSMT2bộ
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatTheo Yêu cầu HSMT12hộp
104Tủ điện phòngTheo Yêu cầu HSMT8cái
105Ống D90 thoát nước máiTheo Yêu cầu HSMT82,8m
106Đào móng - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT16,68m3
107Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT16,68m3
108Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Yêu cầu HSMT5cái
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Yêu cầu HSMT5cái
110Gia công, đóng cọc chống sétTheo Yêu cầu HSMT8cọc
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Yêu cầu HSMT54m
112Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Yêu cầu HSMT43,3m
113Hồ lô sứTheo Yêu cầu HSMT5cái
114Mũ tôn chống đột ở kimTheo Yêu cầu HSMT5chiếc
115Thuê máy đo kiểm tra điện trởTheo Yêu cầu HSMT1ca
116Hộp đựng bình TD-HD1: 180x500x600Theo Yêu cầu HSMT6hộp
117Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4 (BC)Theo Yêu cầu HSMT6bình
118Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (MT3)Theo Yêu cầu HSMT6bình
119Lắp đặt bình chữa cháy MFZL 4 ( ABC)Theo Yêu cầu HSMT6bình
120Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo Yêu cầu HSMT6bộ
B PHẦN PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT72,1385m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Yêu cầu HSMT0,2547tấn
3Tháo dỡ trầnTheo Yêu cầu HSMT46,359m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Yêu cầu HSMT10,08m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Yêu cầu HSMT22,7586m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo Yêu cầu HSMT5,8767m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Yêu cầu HSMT21,6003m3
8Đào đất - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT50,2356m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT671,77m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT23,75m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT47,5m3
12Lát gạch Terrazzo 400x400mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT475m2
13Đào móng - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT10,527m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,587m3
15Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT16,4113m3
16Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,5964m3
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT33,7127m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT33,7127m2
19Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch cotto 300x300mmTheo Yêu cầu HSMT6,3m2
20Gia công lan can inox 304 dày 1,2mmTheo Yêu cầu HSMT0,3397tấn
21Lắp dựng lan can inoxTheo Yêu cầu HSMT28,566m2
22Cầu inox trang tríTheo Yêu cầu HSMT11quả
23Đào móng - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT21,3568m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,272m3
25Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT13,2798m3
26Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT16,8696m3
27Ván khuôn móngTheo Yêu cầu HSMT17,04m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,1969tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,84m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,6548m3
31Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,3436m3
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT145,55m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,248m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT150,094m2
35Đào móng - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT1,156m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,1445m3
37Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,4805m3
38Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,75m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT14m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT14m2
42Gia công khung cổngTheo Yêu cầu HSMT0,0907tấn
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Yêu cầu HSMT8,2m2
44Tôn bịt dưới cổngTheo Yêu cầu HSMT3,321m2
45Goong cổngTheo Yêu cầu HSMT6bộ
46Khóa cổng + chốtTheo Yêu cầu HSMT1bộ
47Thanh V75Theo Yêu cầu HSMT17,6625kg
48Gia công khung biển cổngTheo Yêu cầu HSMT0,0283tấn
49Tôn phẳng làm biển cổngTheo Yêu cầu HSMT3,92m2
50Chữ dán biển cổngTheo Yêu cầu HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,9 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề xây lắp ≥ 2,9 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp, hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án).31
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 1 Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp, hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.31
5 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt, uốn cốt thép còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt2
5 Máy đào còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ còn hoạt động tốt1
11 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->