Gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: Chi nhánh Ven biển Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga; Hạng mục:Cải tạo, sửa chữa tầng 3,4 nhà S2 Chi nhánh Ven biển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Công trình: Chi nhánh Ven biển Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga; Hạng mục:Cải tạo, sửa chữa tầng 3,4 nhà S2 Chi nhánh Ven biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 09:05:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,588,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,882,000 VNĐ ((Mười lăm triệu tám trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76433E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.Loại công trình: Cải tạo nhà cửa thuộc các đơn vị quân đội;(Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng, biên bảng nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hòa thành hợp đồng và hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 04 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trụ sở cơ quan làm việc của Quân đội cấp III trở lên).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trụ sở cơ quan làm việc của Quân đội cấp III trở lên).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trụ sở cơ quan làm việc của Quân đội cấp III trở lên).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trụ sở cơ quan làm việc của Quân đội cấp III trở lên).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ giám sát an toàn lao động, môi trường 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Công trình tương tự là công trình trụ sở cơ quan làm việc của Quân đội cấp III trở lên).-(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất 5kWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất 250 lítThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Mày hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | có cường độ sử dụng: 20-200AThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất 1,7KWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất 0,62 KWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất 4,5KWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng 2.5 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2 tấn (Phải có chứng nhận đăng ký và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đấu thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Công trình: Chi nhánh Ven biển Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga; Hạng mục:Cải tạo, sửa chữa tầng 3,4 nhà S2 Chi nhánh Ven biển Thi công xây lắp Công trình: Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga; Hạng mục:Cải tạo, sửa chữa tầng 3,4 nhà S2 Chi nhánh Ven biển 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền theo Mẫu số 01 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 02 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2019 – 2021). Kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. + Một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; Và Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên về thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. + Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V của E-HSMT. * Lưu ý: - Các tài liệu E-HSDT nhà thầu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) hợp lệ. - Nhà thầu tổ chức thi công Công trình : Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa tầng 3,4 nhà S2 Chi nhánh Ven biển không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Chủ đầu tư, vẫn phải đáp ứng tiến độ là một việc không thuận lợi trong thi công. Do đó đề nghị các nhà thầu tham dự thầu cần liên hệ Chủ đầu tư đến hiện trường trước khi tham dự thầu nhằm tránh rủi ro phát sinh cho nhà thầu trong quá trình thực hiện. Chủ đầu tư sẽ bố trí cán bộ phối hợp khảo sát hiện trường một cách nhanh nhất cho nhà thầu để không gây cản trở cho nhà thầu và các đơn vị tham dự thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, người quản lý các điểm xây dựng về việc đã thực hiện khảo sát hiện trường thực tế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.882.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
Điện thoại: 0258.3525436 - Fax: 0258.3526156. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3525436 - Fax: 0258.3526156. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban HC- KT/Chi nhánh Ven biển, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa , Điện thoại: 0258.3525436 - Fax: 0258.3526156. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban HC- KT/Chi nhánh Ven biển, địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa , Điện thoại: 0258.3525436 - Fax: 0258.3526156. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP TẦNG 3,4 NHÀ S2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,326 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,785 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,526 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,335 | m2 |
| 6 | Cắt bỏ tường mở rộng để lắp dựng cửa mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5x9x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,401 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,456 | m2 |
| 13 | Vữa lót sàn, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,456 | m2 |
| 14 | Vữa lót sàn, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,456 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,845 | m2 |
| 16 | GCLD cửa sổ S1 ( cửa nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 17 | GCLD cửa đi D5 ( cửa nhôm xingfa hệ 93, kính trắng cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m2 |
| 18 | GCLD cửa đi D6 ( cửa nhôm xingfa hệ 93, kính trắng cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,925 | m2 |
| 19 | GCLD vách nhôm xingfa hệ 93, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,683 | m2 |
| 20 | Lắp đặt khóa tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,651 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần ( đèn led chóa phản quang 600x600mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 đèn |
| 44 | Lắp đặt cầu chì 3 pha 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | lắp đặt Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cáp cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp hàn đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa HPDE bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 90-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van bi đồng phi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt van bi đồng phi 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,376 | m3 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,409 | tấn |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,001 | 10m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | tấn |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,268 | 10m2 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,008 | 10m2 |
| 84 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,692 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,692 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.627,692 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,692 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,769 | m3 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh Inverter 1.5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Ống đồng 1.5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 3 | Dây điện 2x 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 4 | Dây điện tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 5 | Ống nước BM phi 21 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 6 | Khung treo sơn tĩnh điện 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | Hệ vật tư phụ:ti treo ,cùm ,lưới,bạc hàn….. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hệ |
| 8 | Nhân công đục tường âm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76433E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.Loại công trình: Cải tạo nhà cửa thuộc các đơn vị quân đội;(Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng, biên bảng nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hòa thành hợp đồng và hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 04 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trụ sở cơ quan làm việc của Quân đội cấp III trở lên).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) | 1 | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trụ sở cơ quan làm việc của Quân đội cấp III trở lên).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trụ sở cơ quan làm việc của Quân đội cấp III trở lên).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình trụ sở cơ quan làm việc của Quân đội cấp III trở lên).(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, môi trường | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ giám sát an toàn lao động, môi trường 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (Công trình tương tự là công trình trụ sở cơ quan làm việc của Quân đội cấp III trở lên).-(Chứng minh bằng bản scan tài liệu chứng minh bổ nhiệm, hợp đồng tương tự, và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc ≥ 80% khối lượng của hợp đồng và hoàn thành hạng mục cấp nước ít nhất 80% khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình; Hợp đồng lao động tối thiểu 06 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp hợp đồng lao động hiệu lực không còn đủ 06 tháng, hai bên phải có cam kết tiếp tục tái ký kết hợp đồng lao động có thời hạn cụ thể hoặc vô thời hạn). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | có công suất 5kWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | có công suất 250 lítThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 3 | Mày hàn điện | có cường độ sử dụng: 20-200AThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | có công suất 1,7KWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | có công suất 0,62 KWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy khoan điện | có công suất 4,5KWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 7 | Xe tải tự đổ | có tải trọng 2.5 tấnThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 8 | Vận thăng lồng | >= 2 tấn (Phải có chứng nhận đăng ký và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đấu thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi