Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng T và T |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 10:09:00 đến ngày 2022-06-21 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,246,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng.- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu Tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng T và T |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 3 tầng 12 phòng Trường THCS Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng Nam (Địa chỉ: Xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng Nam. + Địa chỉ: Xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: (0220) ……………. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện. + Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0220……………… -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần tư vấn - xây dựng T&T. + Địa chỉ: Số 37A, Nguyễn Phi Khanh, Phường Hải Tân, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0983 850292 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp hoc 3 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Nền tầng 1 | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 299,3262 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Nền tầng 2 và 3 | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 569,158 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 29,9326 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 554,71 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 68,286 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 68,286 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 68,286 | m3 |
| 8 | Ni long lót nền | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 299,3262 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 29,9326 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 554,71 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 868,4842 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 112,32 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh (Tương đương: nhôm hệ Xingfa hệ 55; độ dày khuôn bao khung và cánh dày 2,0mm; gioăng EPDM và phụ kiện Kinlong; kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm) | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 69,12 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm hệ mở quay 2 cánh (Tương đương: nhôm hệ Xingfa hệ 55; độ dày khuôn bao khung và cánh dày 1,4mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm) | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 43,2 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 2,6765 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,7032 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 2,7104 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 2,6765 | m3 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 9,7666 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 9,7666 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 9,7666 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,0548 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,2173 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,365 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 4,0148 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 63,2632 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 63,2632 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 886,97 | kg |
| 29 | Bu lông nở inox 304 (M10x120) | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 252 | cái |
| 30 | Chup đầu ống Inox, ống 60x60mm | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 84 | cái |
| 31 | Chup đầu ống Inox, ống 25x25mm | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 160 | cái |
| 32 | Đặt ống thoát nước hành lang ống PVC D34 | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 13,3 | m |
| 33 | Nhân công tháo hệ thống điện cũ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 12 | công |
| 34 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150mm | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện KT 300x300x150mm | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 3 | cái |
| 38 | Bảng điện nhựa KT 180x250mm | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 24 | cái |
| 39 | Bảng điện nhựa KT 150x200mm | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đôi | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 72 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 22 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 48 | cái |
| 48 | Băng dính điện | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 24 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 215 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 160 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 1.150 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 18x10mm | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 1.250 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 28x10mm | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 300 | m |
| 55 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 1.008,42 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 252,105 | m2 |
| 57 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 252,105 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 756,315 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 100,8 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 100,8 | m2 |
| 61 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 100,8 | m2 |
| 62 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 742,9008 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chi tiết theo chỉ dẫn kỹ thuật. | 742,9008 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng.- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu Tốt nghiệp đại học trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 2 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi