Gói thầu: 06.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624519-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 06.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 10:30:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 221,061,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính đến thời điểm đóng thầu gồm năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về phần đường: Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (phân cấp theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.+ Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 190,0 tỷ đồng.Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng tương tự về phần đường, 01 hợp đồng tương tự về phần cầu; tổng giá trị của 02 hợp đồng này ≥ 190,0 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 10 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông (gồm đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần đường: Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Cầu dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự: Phần đường thiết kế theo chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên. Phần cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL (có xác nhận của Chủ đầu tư).Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự: Phần đường thiết kế theo chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa. Phần cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m (có xác nhận của Chủ đầu tư).Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự:Thiết kế theo chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy san ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Lu bánh hơi 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Lu bánh thép các loại 6T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Trạm trộn Bê tông XM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Đầm bàn + Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 21-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy phát điện 200kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Búa căn nén khí 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
06.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Lộc Yên - đường Hồ Chí Minh (đoạn từ Km39+030 ÷ Km47+830) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
- Địa chỉ: Số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
- Điện thoại: 02393.856613; Fax: 02393.857707.
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh (Số 01 - Nguyễn Tất Thành - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13.200,58 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 467,66 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15.753,18 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường nhựa cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,77 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25.691,95 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 184.122,71 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 134,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường đầm chặt K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32.982,37 | m3 |
| C | Vận chuyển phế thải, hữu cơ, đất cấp 1, cấp 3 đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất hữu cơ, vật liệu không thích hợp đi đổ cự ly 2,52 km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36.582,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ, vật liệu không thích hợp đi đổ cự ly 1,78 km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12.983,02 | m3 |
| 3 | San ủi bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24.782,61 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15.031,58 | m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10.634,53 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20.698,17 | m3 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65.935,25 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65.935,25 | m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65.935,25 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65.935,25 | m2 |
| E | Kết cấu tăng cường trên nền đường cũ KC2 | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 bù vênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,41 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 844,7 | m3 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.549,66 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.549,66 | m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.549,66 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.549,66 | m2 |
| F | Kết cấu tăng cường trên nền đường cũ KC3 | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 482,47 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 482,47 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa C19 dày trung bình 1cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 188,46 | m2 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 482,47 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 482,47 | m2 |
| 6 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 482,47 | m2 |
| G | Xử lý tiếp giáp mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào lớp mặt đường cũ dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,16 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,16 | m2 |
| H | ĐƯỜNG GIAO, ĐƯỜNG GOM DÂN SINH | |||
| I | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.456,43 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 460,42 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 952,27 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 291,42 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9.038,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69.351,94 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường đầm chặt K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.101,17 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng tường chắn đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 547,84 | m3 |
| 9 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,27 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả rãnh, tường chắn đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 330,31 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28.016,23 | m2 |
| J | Mặt đường giao dân sinh | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.978,59 | m3 |
| 2 | Bạt xác rắn tạo phẳng 1 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22.103,28 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.206,53 | m3 |
| K | Mặt đường giao với đường huyện, đường liên xã, đường gom | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 726,54 | m3 |
| 2 | Bạt xác rắn tạo phẳng 1 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.027,26 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 548,47 | m3 |
| L | Tường chắn đường giao | |||
| 1 | Bê tông tường M200 đổ tại chỗ đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 168,38 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 202,35 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,88 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,8 | m |
| M | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M200 đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.091,51 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm M100 đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 727,54 | m3 |
| 3 | Cắt khe ngang bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.565,26 | md |
| N | Tường chắn 2 đầu cầu Lộc Yên | |||
| 1 | Bê tông tường M250 đổ tại chỗ đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90,87 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường đổ tại chổ D ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.014,64 | kg |
| 4 | Cốt thép tường đổ tại chổ D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.950,84 | kg |
| 5 | Đào đất móng tường chắn đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,29 | m3 |
| O | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| P | Cống lắp ghép các loại (D100, D150, HỘP 1X1X1) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91,2 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.133,01 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.611,2 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 436,87 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 164,24 | m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,79 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm M100 đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 116,36 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ đã 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 690,15 | m3 |
| 10 | Bê tông mái taluy M200 đổ tại chỗ đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 169,64 | m3 |
| 11 | Bê tông hố thu M200 đổ tại chỗ đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,14 | m3 |
| 12 | Bê tông hoàn trả móng M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,33 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm bản M250 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm nắp hố thu M250 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,63 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn (đã trừ khối lượng cống công vụ để tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 149,67 | m3 |
| 16 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤ 10mm (đã trừ khối lượng cống công vụ để tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17.691,22 | kg |
| 17 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 596,16 | kg |
| 18 | Cốt thép thân cống đổ tại chổ D ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.404,57 | kg |
| 19 | Cốt thép thân cống đổ tại chổ D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.955,58 | kg |
| 20 | Thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.505,98 | kg |
| 21 | Quét nhựa đường 2 lớp ngoài ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.202,96 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống cống, bản giảm tải, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 516 | cấu kiện |
| Q | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 179,47 | kg |
| 2 | Bê tông mối nối M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,66 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 227,98 | m2 |
| 5 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,5 | m2 |
| R | Khe phòng lún | |||
| 1 | Bao tải nhựa đường 2 lớp khe phòng lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,79 | m2 |
| 2 | Sợi đay tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| S | Cống hộp đổ tại chỗ các loại (2x2; 3x2,5; 3x3)m | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.147,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.198,08 | m3 |
| 3 | Đắp vật liệu chọn lọc đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.030,11 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 233,5 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 236,26 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm M100 đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 152,98 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 983,59 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ đã 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 354,66 | m3 |
| 9 | Bê tông mái taluy M200 đổ tại chỗ đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 227,22 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản M250 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống hộp M300 đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 455,47 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.324,48 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.842,24 | kg |
| 14 | Cốt thép thân cống đổ tại chổ D ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 644,75 | kg |
| 15 | Cốt thép thân cống đổ tại chổ D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57.240,65 | kg |
| 16 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.361,01 | m2 |
| 17 | Cốt thép khe phòng lún đổ tại chổ D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70,35 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| 19 | Bao tải nhựa đường 2 lớp khe phòng lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,33 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu 10T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 21 | Đường tạm phục vụ thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| T | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh dọc đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.591,73 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.957,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 312,61 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 727 | cấu kiện |
| U | Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.318,62 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 678,58 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65.030,39 | kg |
| 4 | Cốt thép thân rãnh D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74.836,79 | kg |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.036 | cấu kiện |
| V | Tấm đan rãnh thường | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 695,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34.572,01 | kg |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.321 | cấu kiện |
| W | Tấm đan rãnh chịu lực | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.081,2 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.205,36 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 716 | cấu kiện |
| X | Hố lắng | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 136,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75,58 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu đổ tại chổ M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,86 | m3 |
| 4 | Bê tông thân đúc sẵn M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,37 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 6 | Cốt thép D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 349,64 | kg |
| 7 | Cốt thép D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 862,48 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cấu kiện |
| Y | Tấm đan hố lắng | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 191,52 | kg |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| Z | Cửa xả cống dọc | |||
| 1 | Bê tông cửa xã đổ tại chổ M150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,25 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| AA | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| AB | Mương thông thường | |||
| AC | Thân mương | |||
| 1 | Bê tông thân đổ tại chổ M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 224,14 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,59 | m3 |
| 3 | Bao xắc rắn tạo phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 675,86 | m2 |
| 4 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,32 | m2 |
| AD | Giằng chống | |||
| 1 | Bê tông giằng đúc sẵn M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 950,86 | kg |
| 3 | Lắp đặt giằng chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 344 | cấu kiện |
| AE | Mương chịu lực | |||
| AF | Thân mương | |||
| 1 | Bê tông thân đổ tại chổ M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 3 | Bao xắc rắn tạo phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m2 |
| AG | Tấm bản qua đường | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đổ tại chổ M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 422,97 | kg |
| AH | Hố thu nước rãnh dọc đường giao | |||
| AI | Thân hố thu | |||
| 1 | Bê tông thân đổ tại chổ M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đổ tại chổ M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,23 | m3 |
| 3 | Cốt thép D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.289,96 | kg |
| 4 | Cốt thép D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 647,39 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 267,72 | kg |
| AJ | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,77 | kg |
| 3 | Cốt thép D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 220,92 | kg |
| 4 | Thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.685,18 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| AK | Cống thoát nước trên đường giao | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D600mm (tận dụng ống cống đường công vụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 105 | m |
| 2 | Lắp đặt khối móng cống D600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | cấu kiện |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,87 | m3 |
| AL | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.951,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.343,59 | m3 |
| AM | Gia cố mái ta luy bằng tấm ốp | |||
| AN | Tấm ốp mái taluy | |||
| 1 | Bê tông tấm ốp đúc sẵn M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.167,37 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60.600,01 | kg |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.165,86 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn gia cố M200 đổ tại chỗ đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 225.829 | cấu kiện |
| 6 | Vữa xi măng M100 chèn góc tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72,63 | m3 |
| 7 | Đá dăm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,18 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.747,5 | m |
| 9 | Bê tông giằng XM M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 551,77 | m3 |
| 10 | Cốt thép D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44.887,96 | kg |
| 11 | Cốt thép D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.314,74 | kg |
| 12 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 551,77 | m3 |
| AO | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.682,11 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 210,26 | m3 |
| AP | Gia cố mái taluy bằng bê tông đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông mái taluy M200 đổ tại chỗ đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 406,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm M100 đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 271,38 | m3 |
| 3 | Đá dăm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 105,7 | m |
| AQ | SỬA CHỮA CẦU LỘC YÊN | |||
| AR | Kết cấu sửa chữa mặt cầu Lộc Yên | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường nhựa cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,23 | m3 |
| 2 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 594,72 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 594,72 | m2 |
| AS | Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn đổ tại chổ D≤18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 943,97 | kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 198,95 | kg |
| 3 | Bu lông M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | cái |
| 4 | Bê tông cốt liệu nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,78 | m3 |
| 5 | Khe co giãn dạng răng lược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,7 | m |
| 6 | Thu hồi khe co giãn cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,7 | m |
| 7 | Sơn gờ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 136,08 | m2 |
| AT | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 683 | cọc |
| 2 | Cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | cọc |
| 3 | Cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cọc |
| 4 | Cột + Biển báo phản quang hình tam giác đơn loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 305 | bộ |
| 5 | Cột + Biển báo phản quang hình tam giác đơn loại 2, biển phụ hình chữ nhật (0,875x0,375)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Cột + Biển báo phản quang hình chữ nhật (1,350x0,67)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Cột + Biển báo phản quang hình chữ nhật (1,5*2,4)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Cột + Biển báo phản quang hình vuông (0,9x0,9)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ¸đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 (Cọc H, cột Km, cọc tiêu, móng cột) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,81 | m3 |
| 11 | Tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.963 | m |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 445,78 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.623,33 | m2 |
| 14 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 237,7 | m2 |
| AU | PHẦN KẾT CẤU ĐƯỜNG SẮT | |||
| AV | Kiến trúc tầng trên | |||
| 1 | Tháo dỡ ray hiện có P50, L=25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | thanh |
| 2 | Lắp đặt đường sắt khổ 1m tà vẹt BTCT DƯL (02 thanh ray hiện có và bổ sung 04 thanh tà vẹt BTCT DƯL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 3 | Đá ba lát đệm tấm đan và gối kê | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan (T1A, T1B và T2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | tấm |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt gối kê loại 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | gối |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| AW | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại hệ tín hiệu phía đường bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ |
| 2 | Đấu nối cáp và tủ điều khiển đường ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đài |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt cột cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 7 | Lắp đặt sắt nối L100x100x10x3750mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 8 | Lắp đặt sắt nối L100x100x10x3150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 9 | Lắp đặt sắt nối L100x100x10x2250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 10 | Lắp đặt sắt nối L100x100x10x1950mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 11 | Tháo lắp tuyến đường dây thông tin | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | km/trục |
| AX | ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHẠM VI BẢO VỆ ĐƯỜNG SẮT | |||
| AY | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, phong hóa đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,62 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 3 | Đào khuôn và đường cũ, đất cấp 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ, vật liệu không thích hợp đi đổ cự ly bình quân 1,3km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124,14 | m3 |
| 5 | San đất tại bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124,14 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,02 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,01 | m2 |
| AZ | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,01 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,01 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1km/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96,16 | m2 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96,16 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5km/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96,16 | m2 |
| 6 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96,16 | m2 |
| BA | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt rào chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 2 | Hệ thống cần chắn tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn dẻo nhiệt phản quang 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt phản quang 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cần chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Phá dỡ bê tông cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| BB | PHẦN CẦU TRÊN TUYẾN | |||
| BC | CẦU KM41+84,39 | |||
| BD | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| BE | Cọc khoan nhồi, đường kính 1,0m (10 cọc) | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | md |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi (3 mặt cắt/1 cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | mặt cắt |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 4 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| BF | Mố M1& M2 | |||
| 1 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,62 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu 25MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 427,47 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 434,37 | kg |
| 4 | Cốt thép mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16.682,37 | kg |
| 5 | Cốt thép mố D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9.919,17 | kg |
| 6 | Quét nhựa đường sau mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 250,85 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| BG | Thi công mố M1&M2 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,98 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá xây cầu cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi cự ly 1,84Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87,92 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.277,06 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.032,06 | m3 |
| 6 | Công trình phụ trợ thi công mố M1&M2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| BH | Tứ nón mố | |||
| 1 | Bê tông gia cố tứ nón 16MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,84 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay 12MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,71 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,51 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 743,85 | kg |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,59 | m3 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.482,53 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 116,84 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 672,47 | m3 |
| 9 | ống PVC D=5cm (thoát nước tứ nón) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,25 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,08 | m2 |
| 11 | Đá dăm làm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| BI | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,92 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,13 | kg |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 942,88 | kg |
| 5 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.715,87 | kg |
| BJ | Mặt đường trong lòng mố | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,28 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,64 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,6 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,6 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,6 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,6 | m2 |
| BK | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| BL | Dầm bản 15m | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | dầm |
| 2 | Nâng hạ, di chuyển và lắp đặt dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | dầm |
| 3 | Bệ đúc dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bệ |
| BM | Mặt cầu và thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,06 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.093,95 | kg |
| 3 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m2 |
| 7 | Ống thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| BN | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cao su bản thép 150x200x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| BO | Khe co giãn | |||
| 1 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 338,96 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m |
| BP | Lan can, tay vịn cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,74 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 995,33 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56,2 | md |
| BQ | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...) | |||
| 1 | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| BR | 10M ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU | |||
| BS | Nền đường | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,61 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 131,67 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu, vật liệu không thích hợp đi đổ cự ly 1,84Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.291,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 (tận dụng đất hoàn trả mặt bằng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.427,69 | m3 |
| 6 | Đắp đất K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng đắp đường đầu cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.882 | m3 |
| BT | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m2 |
| BU | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông chân khay M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố tứ nón M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,24 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,82 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,35 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,15 | m3 |
| 7 | ống PVC D=5cm (class 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 102,75 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 217,83 | m2 |
| 9 | Đá dăm làm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,93 | m3 |
| BV | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tường hộ lan mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Sơn kẻ đường vặch trắng dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,22 | m2 |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| BW | CẦU KM43+365.17 | |||
| BX | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| BY | Cọc khoan nhồi, đường kính 1,0m (10 cọc) | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | md |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi (3 mặt cắt/1 cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | mặt cắt |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 4 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| BZ | Mố M1& M2 | |||
| 1 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,78 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu 25MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 317,12 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 434,37 | kg |
| 4 | Cốt thép mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13.423,15 | kg |
| 5 | Cốt thép mố D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.226,74 | kg |
| 6 | Quét nhựa đường sau mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 148,68 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| CA | Thi công mố M1&M2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 734,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 524,41 | m3 |
| 3 | Công trình phụ trợ thi công mố M1&M2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| CB | Tứ nón mố | |||
| 1 | Bê tông gia cố tứ nón 16MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,96 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay 12MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,76 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,89 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 352,75 | kg |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 764,19 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 82,73 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 253,13 | m3 |
| 9 | ống PVC D=5cm (class 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 11 | Đá dăm làm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| CC | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,92 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,13 | kg |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 942,88 | kg |
| 5 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.715,87 | kg |
| CD | Mặt đường trong lòng mố | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,68 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,84 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,6 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,6 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,6 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,6 | m2 |
| CE | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| CF | Dầm bản 18m | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | dầm |
| 2 | Nâng hạ, di chuyển và lắp đặt dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | dầm |
| 3 | Bệ đúc dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bệ |
| CG | Mặt cầu và thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.731,11 | kg |
| 3 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | m2 |
| 7 | Ống thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| CH | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cao su bản thép 150x300x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| CI | Khe co giãn | |||
| 1 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 338,96 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m |
| CJ | Lan can, tay vịn cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,09 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.195,2 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,02 | md |
| CK | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...) | |||
| 1 | Công trình phụ trợ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| CL | 10M ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU | |||
| CM | Nền đường | |||
| 1 | Đào đánh cấp đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đến bãi thải cự ly 3,365Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 833,66 | m3 |
| 5 | Đắp đất K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m3 |
| CN | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m2 |
| CO | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông chân khay M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố mái taluy M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,45 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,95 | m3 |
| 7 | Ống PVC D=5cm (class 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,25 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 141,51 | m2 |
| 9 | Đá dăm làm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,35 | m3 |
| CP | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tường hộ lan mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Sơn kẻ đường vặch trắng dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,07 | m2 |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| CQ | CẦU KM44+233 | |||
| CR | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| CS | Cọc khoan nhồi, đường kính 1,0m (10 cọc) | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | md |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi (3 mặt cắt/1 cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | mặt cắt |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 4 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| CT | Mố M1& M2 | |||
| 1 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,02 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu 25MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 401,31 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11.367,66 | kg |
| 4 | Cốt thép mố D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14.262,24 | kg |
| 5 | Quét nhựa đường sau mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 207,65 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| CU | Thi công mố M1&M2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.077,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 507,35 | m3 |
| 3 | Công trình phụ trợ thi công mố M1&M2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| CV | Tứ nón mố | |||
| 1 | Bê tông gia cố tứ nón 16MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,29 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay 16MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,26 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,86 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.507,75 | kg |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.056,32 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 928,7 | m3 |
| 9 | Ống PVC D=5cm (class 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,5 | m |
| 10 | Đá dăm làm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,21 | m3 |
| CW | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,93 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 987,01 | kg |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.715,87 | kg |
| CX | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| CY | Dầm bản 18m | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | dầm |
| 2 | Nâng hạ, di chuyển và lắp đặt dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | dầm |
| 3 | Bệ đúc dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bệ |
| CZ | Mặt cầu và thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.685,22 | kg |
| 3 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | m2 |
| 7 | Ống thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| DA | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cao su bản thép 150x300x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| DB | Khe co giãn | |||
| 1 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 324,6 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m |
| DC | Lan can, tay vịn cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,31 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.726,84 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | md |
| DD | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...) | |||
| 1 | Công trình phụ trợ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| DE | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| DF | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124,5 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp đi đổ cự ly 3,9km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 146,87 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.347,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124,28 | m3 |
| DG | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,4 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,2 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | m2 |
| DH | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,17 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,03 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay 16MPa, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố mái taluy 16MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,05 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố lề 16MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 8 | Đá dăm làm tầng lọc, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D=5cm, class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | m |
| DI | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tường hộ lan mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Sơn kẻ đường vặch trắng dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,59 | m2 |
| 4 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| DJ | CẦU KM44+944 | |||
| DK | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| DL | Cọc khoan nhồi, đường kính 1,0m (10 cọc) | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | md |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi (3 mặt cắt/1 cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | mặt cắt |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 4 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| DM | Mố M1& M2 | |||
| 1 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,22 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu 25MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 314,22 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10.662,01 | kg |
| 4 | Cốt thép mố D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.783,38 | kg |
| 5 | Quét nhựa đường sau mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 149,03 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| DN | Thi công mố M1&M2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 987,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 483,08 | m3 |
| 3 | Công trình phụ trợ thi công mố M1&M2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| DO | Tứ nón mố | |||
| 1 | Bê tông gia cố tứ nón 16MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,21 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay 16MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,49 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,47 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 882,2 | kg |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 687,4 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,51 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 590,3 | m3 |
| 9 | Ống PVC D=5cm (class 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 10 | Đá dăm làm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| DP | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,15 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,99 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 822,94 | kg |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.123,07 | kg |
| DQ | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| DR | Dầm bản 18m | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | dầm |
| 2 | Nâng hạ, di chuyển và lắp đặt dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | dầm |
| 3 | Bệ đúc dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bệ |
| DS | Mặt cầu và thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.685,22 | kg |
| 3 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | m2 |
| 7 | Ống thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| DT | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cao su bản thép 150x300x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| DU | Khe co giãn | |||
| 1 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 324,6 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn ray thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m |
| DV | Lan can, tay vịn cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,42 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.611,67 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | md |
| DW | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...) | |||
| 1 | Công trình phụ trợ (Mặt bằng thi công, đường công vụ, thi công kết cấu nhịp, thanh thải...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| DX | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| DY | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,87 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp đi đổ cự ly 3,2km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 93,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 847,13 | m3 |
| 5 | Đắp đất K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 107,2 | m3 |
| DZ | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69,6 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,8 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | m2 |
| EA | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,35 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm 10MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,68 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay 16MPa, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố mái taluy 16MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,61 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố lề 16MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 8 | Đá dăm làm tầng lọc, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D=5cm, class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,25 | m |
| EB | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tường hộ lan mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Sơn kẻ đường vặch trắng dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,64 | m2 |
| 4 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng 16Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| EC | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| ED | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 2 | Trạm biến áp phục vụ thi công (2 trạm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,8% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,88% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính đến thời điểm đóng thầu gồm năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về phần đường: Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (phân cấp theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng), kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.+ Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 190,0 tỷ đồng.Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng tương tự về phần đường, 01 hợp đồng tương tự về phần cầu; tổng giá trị của 02 hợp đồng này ≥ 190,0 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 10 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông (gồm đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự, cụ thể:- Tương tự về phần đường: Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.- Tương tự về phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m.Trong trường hợp, nhân sự đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.(Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 10 | 10 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự: Cầu dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự: Phần đường thiết kế theo chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên. Phần cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL (có xác nhận của Chủ đầu tư).Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự: Phần đường thiết kế theo chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa. Phần cầu có dầm bê tông cốt thép DƯL, chiều dài nhịp ≥18,0m (có xác nhận của Chủ đầu tư).Trong trường hợp, nhân sự đã làm Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nội bộ của nhà thầu (KCS) 01 công trình tương tự về phần đường, 01 công trình tương tự về phần cầu thì được tính là 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có tính chất kỹ thuật tương tự:Thiết kế theo chuẩn đường cấp III miền núi (theo TCVN 4054-2005) trở lên, kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 130CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy san ≥ 110 CV | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Lu rung ≥25T | Còn sử dụng tốt | 8 |
| 7 | Lu bánh hơi 16-25T | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Lu bánh thép các loại 6T-12T | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | Còn sử dụng tốt | 15 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu ≥ 6 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Cần cẩu ≥ 40 tấn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 15 | Xe tưới nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 17 | Trạm trộn Bê tông XM | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy khoan cọc nhồi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 19 | Búa rung | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 20 | Đầm bàn + Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 8 |
| 21 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 22 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 23 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 24 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 25 | Máy phát điện 200kVA | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 26 | Máy nén khí 600m3/h | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 27 | Búa căn nén khí 3,0 m3/ph | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 28 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi