Gói thầu: Xây lắp Cầu Bàu Thoàn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587341-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Cầu Bàu Thoàn
Số hiệu KHLCNT 20220587167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 10:22:00 đến ngày 2022-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,843,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.765995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53199E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép, dầm bản bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.797.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và có chứng chỉ giám sát thi công công trình công trình phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.290.797.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.290.797.000 vnđ). + Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt,công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đóng cọc chạy trên ray 3,5T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa 5T, còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Cầu Bàu Thoàn
Cầu Bàu Thoàn
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Trung tâm tư vấn Kỹ thuật Xây dựng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Ông Nguyễn Bá Tâm, Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang 0905625112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục công việc
1Bê tông cọc đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm50,906m3
2Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm2,509100m2
3Cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm1,444tấn
4Cốt thép D20-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm10,617tấn
5Cẩu cọc BT bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm32cấu kiện
6Cẩu cọc BT bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm32cấu kiện
7Nối cọc bê tông cốt thép, kt 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm16mối nối
8Sản xuất thép tấm nối cọc, mũi cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm1,419tấn
9Lắp dựng thép tấm nối cọc, mũi cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm1,419tấn
10Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm11,776m2
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, L Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm2,934100m
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, L Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm0,11100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm1,536m3
14Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 12,37kmMô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm0,0154100m3
15Bê tông xà mũ mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (BTTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mố cầu13,14m3
16Cốt thép mố cầu D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mố cầu0,3341tấn
17Cốt thép mố cầu D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mố cầu0,0234tấn
18Cốt thép mố cầu D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mố cầu0,1296tấn
19Cốt thép mố cầu D=22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mố cầu0,3612tấn
20Chốt neo dầm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mố cầu0,0862tấn
21Ván khuôn thép mố, trụ trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V Mố cầu0,597100m2
22Bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất3,99m3
23Cốt thép D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất0,0122tấn
24Cốt thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất0,1517tấn
25Cốt thép D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất0,3891tấn
26Ván khuôn bản chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất0,413100m2
27Bê tông bệ đỡ 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất3,876m3
28Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất0,1368100m2
29Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất0,4851100m2
30Đào đất hố móng C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất1,4228100m3
31Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất1,3441100m3
32Bê tông xà mũ rụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ cầu10,78m3
33Ván khuôn thép mố, trụ trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ cầu0,397100m2
34Cốt thép trụ cầu D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ cầu0,271tấn
35Cốt thép trụ cầu D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ cầu0,037tấn
36Cốt thép trụ cầu D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ cầu0,181tấn
37Cốt thép trụ cầu D=22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ cầu0,336tấn
38Chốt neo dầm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ cầu0,086tấn
39Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường cánh72,84m3
40Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường cánh40,24m3
41Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường cánh1,6100m2
42Đệm CPDD Dmax 37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường cánh4,5837m3
43Đào đất hố móng C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường cánh4,5197100m3
44Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường cánh3,3431100m3
45Vận chuyển đất C3 đi đổ cự ly 12,37kmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường cánh0,9426100m3
46Bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải4m3
47Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải0,06100m2
48Cốt thép D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải0,0091tấn
49Cốt thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải0,1041tấn
50Cốt thép D=14-18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải0,3223tấn
51Bao tải tẩm nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải2m2
52Đệm CPDD Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải5,33m3
53Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản mặt cầu34,86m3
54Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản mặt cầu1,1076100m2
55Cốt thép D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản mặt cầu0,3648tấn
56Cốt thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản mặt cầu0,9326tấn
57Cốt thép D=16-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản mặt cầu4,2116tấn
58Bao tải tẩm nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V Bản mặt cầu6,64m2
59Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gờ lan can5,25m3
60Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Gờ lan can0,435100m2
61Cốt thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Gờ lan can0,221tấn
62Cốt thép D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Gờ lan can0,581tấn
63Bê tông cột lan can đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lan can tay vịn0,72m3
64Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Lan can tay vịn0,16100m2
65Cốt thép D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Lan can tay vịn0,04tấn
66Cốt thép D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Lan can tay vịn0,08tấn
67Sản xuất thép ống lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V Lan can tay vịn0,74tấn
68Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V Lan can tay vịn0,74tấn
69Ống thép mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Ống thoát nước trên cầu0,09100m
70Nắp đậy bằng thép đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V Ống thoát nước trên cầu114,3kg
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Ống thoát nước trên cầu181 cấu kiện
72Bê tông mương đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương thủy lợi13,844m3
73Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương thủy lợi1,153100m2
74Cốt thép D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương thủy lợi0,032tấn
75Cốt thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương thủy lợi1,658tấn
76Cốt thép D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương thủy lợi0,534tấn
77Bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thanh giằng BTCT0,14m3
78Cốt thép D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Thanh giằng BTCT0,03tấn
79Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Thanh giằng BTCT0,04100m2
80Băng chặn nước W200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thanh giằng BTCT10,8m
81Thi công băng chặn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V Thanh giằng BTCT10,8m
82Bitum chèn khe dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Thanh giằng BTCT45,528kg
83Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu1,2708100m3
84Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu0,0044100m3
85Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu0,0425100m3
86Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu158,3612m3
87Vận chuyển đất cự ly 13,97kmMô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu138,9133m3
88Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu0,5209100m3
89Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu0,5209100m3
90Vận chuyển đất C1 đi đổ cự ly 12,37kmMô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu0,5209100m3
91Bê tông mặt đường 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường8,9334m3
92CPDD Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường0,0893100m3
93Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường0,4963100m2
94Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường0,0854100m2
95CỌC TIÊUMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường9ck
96Bê tông cọc đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường0,1297m3
97Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường0,035100m2
98Bê tông móng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường0,5962m3
99Cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường0,014tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường9ck
101Sơn đỏ phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường0,432m2
102Sơn trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường3,888m2
103Tấm thép mạ kẽm KT (75x75x3)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường9kg
104Vít bê tông D6x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường18cái
105Biển tròn D700Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo2biển
106Đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo10cái
107Bulong M10 dài 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo10cái
108Ống thép D90, L=3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo2trụ
109Lắp đặt cột và biển biển tròn D70 ( đã tính nhân công trong công tác vữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo2cái
110Bê tông móng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo0,1536m3
111Đệm CPDD Dmax 37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo0,032m3
112Cốt thép chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo0,0015tấn
113Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo0,288m3
114Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo0,001100m3
115Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố bờ sông hiện trạng1,134100m3
116Vận chuyển đất C3 đi đổ cự ly 12,37kmMô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố bờ sông hiện trạng1,134100m3
117Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố bờ sông hiện trạng108rọ
118Đập bỏ gờ bê tông đá xây mố cầu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ cầu hiện trạng16m3
119Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 12,37kmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ cầu hiện trạng0,16100m3
120Tháo dỡ ống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ cầu hiện trạng0,42100m
121Tháo dỡ trụ cầu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ cầu hiện trạng2,5054tấn
122Vận chuyển thép cự ly 12,37kmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ cầu hiện trạng0,459310 tấn
123San gạt tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V bãi đúc cọc0,9100m3
124CPDD Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V bãi đúc cọc0,15100m3
125Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V bãi đúc cọc0,15100m3
126Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 12,37kmMô tả kỹ thuật theo Chương V bãi đúc cọc0,15100m3
127Vữa XM M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V bãi đúc cọc100m2
128Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V đường công vụ1,892100m3
129Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V đường công vụ243,7313m3
130Vận chuyển đất cự ly 13,97kmMô tả kỹ thuật theo Chương V đường công vụ213,7994m3
131Đào xúc đất cấp 3 (thanh thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V đường công vụ1,892100m3
132Vận chuyển đất C3 đi đổ cự ly 12,37kmMô tả kỹ thuật theo Chương V đường công vụ1,892100m3
133Lắp đặt ống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V đường công vụ6đoạn
134Tháo dỡ ống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V đường công vụ6đoạn
135Thép hình (Khấu hao VL : 1,5%* 2 tháng +5%*2 lần lắp dựng, tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V xà mũ mố trụ1,7283Tấn
136Sản xuất hệ sàn đạo (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V xà mũ mố trụ1,7283tấn
137Lắp đặt hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V xà mũ mố trụ3,4566tấn
138Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V xà mũ mố trụ3,4566tấn
139Thép hình, thép tấm (Khấu hao VL : 1,5%* 1,5 tháng +5%*1 lần lắp dựng, tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V thi công bản mặt cầu9,7031Tấn
140Sản xuất hệ sàn đạo (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V thi công bản mặt cầu9,7031tấn
141Lắp đặt hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V thi công bản mặt cầu9,7031tấn
142Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V thi công bản mặt cầu9,7031tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.765995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53199E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép, dầm bản bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.797.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và có chứng chỉ giám sát thi công công trình công trình phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.290.797.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác55
2 Giám sát kỹ thuật 1 +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.290.797.000 vnđ). + Bảng kê khai quá trình công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương2
2 Cần cẩu 16T còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương1
3 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt,công suất 5KW2
4 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt công suất 1,5KW4
5 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt công suất 1KW2
6 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt công suất 70kg2
7 Máy hàn còn hoạt động tốt công suất 23KW2
8 Máy đóng cọc chạy trên ray 3,5T còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương1
9 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt tối thiểu 250l4
10 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa 5T, còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương2
11 Máy nén khí còn hoạt động tốt1
12 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->