Gói thầu: Xây lắp Cầu Bàu Thoàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cầu Bàu Thoàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 10:22:00 đến ngày 2022-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.765995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53199E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép, dầm bản bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.797.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và có chứng chỉ giám sát thi công công trình công trình phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.290.797.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.290.797.000 vnđ). + Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt,công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đóng cọc chạy trên ray 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt tối thiểu 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa 5T, còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cầu Bàu Thoàn Cầu Bàu Thoàn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Ông Nguyễn Bá Tâm, Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang 0905625112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm | 50,906 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm | 2,509 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm | 1,444 | tấn |
| 4 | Cốt thép D20-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm | 10,617 | tấn |
| 5 | Cẩu cọc BT bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm | 32 | cấu kiện |
| 6 | Cẩu cọc BT bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm | 32 | cấu kiện |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kt 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm | 16 | mối nối |
| 8 | Sản xuất thép tấm nối cọc, mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm | 1,419 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép tấm nối cọc, mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm | 1,419 | tấn |
| 10 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm | 11,776 | m2 |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm | 2,934 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm | 0,11 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm | 1,536 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 12,37km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Kết cấu hạ bộ, cọc đóng BTCT 40x40cm | 0,0154 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà mũ mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (BTTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mố cầu | 13,14 | m3 |
| 16 | Cốt thép mố cầu D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mố cầu | 0,3341 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mố cầu | 0,0234 | tấn |
| 18 | Cốt thép mố cầu D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mố cầu | 0,1296 | tấn |
| 19 | Cốt thép mố cầu D=22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mố cầu | 0,3612 | tấn |
| 20 | Chốt neo dầm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mố cầu | 0,0862 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép mố, trụ trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mố cầu | 0,597 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất | 3,99 | m3 |
| 23 | Cốt thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất | 0,0122 | tấn |
| 24 | Cốt thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất | 0,1517 | tấn |
| 25 | Cốt thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất | 0,3891 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bản chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất | 0,413 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bệ đỡ 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất | 3,876 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất | 0,1368 | 100m2 |
| 29 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất | 0,4851 | 100m2 |
| 30 | Đào đất hố móng C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất | 1,4228 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản chắn đất | 1,3441 | 100m3 |
| 32 | Bê tông xà mũ rụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ cầu | 10,78 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép mố, trụ trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ cầu | 0,397 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép trụ cầu D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ cầu | 0,271 | tấn |
| 35 | Cốt thép trụ cầu D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ cầu | 0,037 | tấn |
| 36 | Cốt thép trụ cầu D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ cầu | 0,181 | tấn |
| 37 | Cốt thép trụ cầu D=22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ cầu | 0,336 | tấn |
| 38 | Chốt neo dầm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Trụ cầu | 0,086 | tấn |
| 39 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường cánh | 72,84 | m3 |
| 40 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường cánh | 40,24 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường cánh | 1,6 | 100m2 |
| 42 | Đệm CPDD Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường cánh | 4,5837 | m3 |
| 43 | Đào đất hố móng C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường cánh | 4,5197 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường cánh | 3,3431 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất C3 đi đổ cự ly 12,37km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường cánh | 0,9426 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải | 4 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải | 0,06 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải | 0,0091 | tấn |
| 49 | Cốt thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải | 0,1041 | tấn |
| 50 | Cốt thép D=14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải | 0,3223 | tấn |
| 51 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải | 2 | m2 |
| 52 | Đệm CPDD Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản giảm tải | 5,33 | m3 |
| 53 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản mặt cầu | 34,86 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản mặt cầu | 1,1076 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản mặt cầu | 0,3648 | tấn |
| 56 | Cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản mặt cầu | 0,9326 | tấn |
| 57 | Cốt thép D=16-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản mặt cầu | 4,2116 | tấn |
| 58 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Bản mặt cầu | 6,64 | m2 |
| 59 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gờ lan can | 5,25 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gờ lan can | 0,435 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gờ lan can | 0,221 | tấn |
| 62 | Cốt thép D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gờ lan can | 0,581 | tấn |
| 63 | Bê tông cột lan can đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lan can tay vịn | 0,72 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lan can tay vịn | 0,16 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lan can tay vịn | 0,04 | tấn |
| 66 | Cốt thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lan can tay vịn | 0,08 | tấn |
| 67 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lan can tay vịn | 0,74 | tấn |
| 68 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lan can tay vịn | 0,74 | tấn |
| 69 | Ống thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Ống thoát nước trên cầu | 0,09 | 100m |
| 70 | Nắp đậy bằng thép đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Ống thoát nước trên cầu | 114,3 | kg |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Ống thoát nước trên cầu | 18 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bê tông mương đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương thủy lợi | 13,844 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương thủy lợi | 1,153 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương thủy lợi | 0,032 | tấn |
| 75 | Cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương thủy lợi | 1,658 | tấn |
| 76 | Cốt thép D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương thủy lợi | 0,534 | tấn |
| 77 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thanh giằng BTCT | 0,14 | m3 |
| 78 | Cốt thép D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thanh giằng BTCT | 0,03 | tấn |
| 79 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thanh giằng BTCT | 0,04 | 100m2 |
| 80 | Băng chặn nước W200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thanh giằng BTCT | 10,8 | m |
| 81 | Thi công băng chặn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thanh giằng BTCT | 10,8 | m |
| 82 | Bitum chèn khe dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Thanh giằng BTCT | 45,528 | kg |
| 83 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu | 1,2708 | 100m3 |
| 84 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu | 0,0044 | 100m3 |
| 85 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu | 0,0425 | 100m3 |
| 86 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu | 158,3612 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất cự ly 13,97km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu | 138,9133 | m3 |
| 88 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu | 0,5209 | 100m3 |
| 89 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu | 0,5209 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất C1 đi đổ cự ly 12,37km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Đường dẫn 2 đầu cầu | 0,5209 | 100m3 |
| 91 | Bê tông mặt đường 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 8,9334 | m3 |
| 92 | CPDD Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 0,0893 | 100m3 |
| 93 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 0,4963 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 0,0854 | 100m2 |
| 95 | CỌC TIÊU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 9 | ck |
| 96 | Bê tông cọc đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 0,1297 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 0,035 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 0,5962 | m3 |
| 99 | Cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 0,014 | tấn |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 9 | ck |
| 101 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 0,432 | m2 |
| 102 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 3,888 | m2 |
| 103 | Tấm thép mạ kẽm KT (75x75x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 9 | kg |
| 104 | Vít bê tông D6x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mặt đường | 18 | cái |
| 105 | Biển tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo | 2 | biển |
| 106 | Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo | 10 | cái |
| 107 | Bulong M10 dài 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo | 10 | cái |
| 108 | Ống thép D90, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo | 2 | trụ |
| 109 | Lắp đặt cột và biển biển tròn D70 ( đã tính nhân công trong công tác vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo | 2 | cái |
| 110 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo | 0,1536 | m3 |
| 111 | Đệm CPDD Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo | 0,032 | m3 |
| 112 | Cốt thép chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo | 0,0015 | tấn |
| 113 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo | 0,288 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Biển báo | 0,001 | 100m3 |
| 115 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố bờ sông hiện trạng | 1,134 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất C3 đi đổ cự ly 12,37km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố bờ sông hiện trạng | 1,134 | 100m3 |
| 117 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Gia cố bờ sông hiện trạng | 108 | rọ |
| 118 | Đập bỏ gờ bê tông đá xây mố cầu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ cầu hiện trạng | 16 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 12,37km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ cầu hiện trạng | 0,16 | 100m3 |
| 120 | Tháo dỡ ống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ cầu hiện trạng | 0,42 | 100m |
| 121 | Tháo dỡ trụ cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ cầu hiện trạng | 2,5054 | tấn |
| 122 | Vận chuyển thép cự ly 12,37km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tháo dỡ cầu hiện trạng | 0,4593 | 10 tấn |
| 123 | San gạt tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V bãi đúc cọc | 0,9 | 100m3 |
| 124 | CPDD Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V bãi đúc cọc | 0,15 | 100m3 |
| 125 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V bãi đúc cọc | 0,15 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 12,37km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V bãi đúc cọc | 0,15 | 100m3 |
| 127 | Vữa XM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V bãi đúc cọc | 100 | m2 |
| 128 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V đường công vụ | 1,892 | 100m3 |
| 129 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V đường công vụ | 243,7313 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất cự ly 13,97km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V đường công vụ | 213,7994 | m3 |
| 131 | Đào xúc đất cấp 3 (thanh thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V đường công vụ | 1,892 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất C3 đi đổ cự ly 12,37km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V đường công vụ | 1,892 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt ống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V đường công vụ | 6 | đoạn |
| 134 | Tháo dỡ ống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V đường công vụ | 6 | đoạn |
| 135 | Thép hình (Khấu hao VL : 1,5%* 2 tháng +5%*2 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xà mũ mố trụ | 1,7283 | Tấn |
| 136 | Sản xuất hệ sàn đạo (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xà mũ mố trụ | 1,7283 | tấn |
| 137 | Lắp đặt hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xà mũ mố trụ | 3,4566 | tấn |
| 138 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V xà mũ mố trụ | 3,4566 | tấn |
| 139 | Thép hình, thép tấm (Khấu hao VL : 1,5%* 1,5 tháng +5%*1 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V thi công bản mặt cầu | 9,7031 | Tấn |
| 140 | Sản xuất hệ sàn đạo (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V thi công bản mặt cầu | 9,7031 | tấn |
| 141 | Lắp đặt hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V thi công bản mặt cầu | 9,7031 | tấn |
| 142 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V thi công bản mặt cầu | 9,7031 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.765995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53199E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép, dầm bản bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.797.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và có chứng chỉ giám sát thi công công trình công trình phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.290.797.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 1.290.797.000 vnđ). + Bảng kê khai quá trình công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương | 2 |
| 2 | Cần cẩu 16T | còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt,công suất 5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt công suất 1,5KW | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt công suất 1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt công suất 70kg | 2 |
| 7 | Máy hàn | còn hoạt động tốt công suất 23KW | 2 |
| 8 | Máy đóng cọc chạy trên ray 3,5T | còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt tối thiểu 250l | 4 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa 5T, còn hoạt động tốt, có giấy kiểm đinh an toàn kỹ thuật còn thòi hạn hoặc tài liệu tương đương | 2 |
| 11 | Máy nén khí | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi