Gói thầu: Sửa chữa, cung cấp và lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc và kho lưu trữ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vĩnh Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cung cấp và lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc và kho lưu trữ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vĩnh Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương cân đối theo tiêu chí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 10:20:00 đến ngày 2022-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,322,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Về bản chất công trình có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng cụ thể: Công trình dân dụng, công trình cấp III. Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt kèm theo để chứng minh Quy mô và tính chất công trìnhTương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 13 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III ; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp.Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu có sức nâng ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc, máy thủy bình hoặc Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cung cấp và lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc và kho lưu trữ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vĩnh Linh Sửa chữa Trụ sở làm việc và kho lưu trữ các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương cân đối theo tiêu chí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được chứng thực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Bản chụp có công chứng) do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
+ Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 02333.524.478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233.3852.529 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233.3852.529. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 1,3721 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 5,756 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng tường, móng vỉa, dầm móng | Chương V | 0,1686 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 9,02 | m3 |
| 6 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,074 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3377 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 19,5411 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4848 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,898 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,945 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 1,2146 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 23,265 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 8,462 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,349 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V | 0,4731 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 5,505 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1363 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,2483 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1546 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,6621 | tấn |
| 22 | Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để lấp) | Chương V | 0,965 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất san nền trong nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,5925 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền trong nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,5671 | 100m3 |
| 25 | Giá đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (Đã xúc lên phương tiện vận chuyển) | Chương V | 127,556 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 1,2756 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 1,2756 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V | 1,2756 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 12,0292 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2038 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,4285 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,2678 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,7062 | m3 |
| 34 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 4 lỗ 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 30,941 | m3 |
| 35 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 27,33 | m3 |
| 36 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,9757 | m3 |
| 37 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch đặc 6x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,2114 | m3 |
| 38 | Xây tường trong nhà bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,6138 | m3 |
| 39 | Xây tường trên mái bằng gạch đặc 6x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,777 | m3 |
| 40 | Xây tường trên mái bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 3,1531 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,48 | m2 |
| 42 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 17,6393 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,6256 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,4085 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3316 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0826 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,2296 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,197 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1742 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1789 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,429 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 2,4812 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 13,598 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 24,7715 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3334 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,2478 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2368 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,6879 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1326 | tấn |
| 61 | Ngâm chống thấm sàn bê tông theo quy phạm | Chương V | 35,434 | m2 |
| 62 | Vệ sinh sạch lớp bụi mịn xi măng, các vết bẩn trên bề mặt bê tông trước khi thi công các lớp chống thấm (theo khuyến cáo của NSX dung dịch chống thấm) | Chương V | 44,243 | m2 |
| 63 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ nhất (ĐM NSX: 0,3kg/m2) | Chương V | 51,833 | m2 |
| 64 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ hai (ĐM NSX: 0,85kg/m2) | Chương V | 51,833 | m2 |
| 65 | Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ ba (ĐM NSX: 0,85kg/m2) | Chương V | 51,833 | m2 |
| 66 | Thi công lớp kết nối chống thấm Sika Latex TH (ĐM NSX: 0,25*(1lít sika + 1 lít nước + 4kg xi măng)/m2 | Chương V | 51,833 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác, PCB30 + Sika Latex TH (Tỉ lệ trộn: 1lít sika+3 lít nước theo khối lượng vữa XM) | Chương V | 171,2199 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 171,2199 | m2 |
| 69 | Gia công thanh kèo thép | Chương V | 0,1402 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8546 | tấn |
| 71 | Phụ kiện liên kết thanh kèo (bu lông, bản mã) | Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phụ kiện liên kết thanh kèo | Chương V | 0,04 | tấn |
| 73 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Chương V | 0,9948 | tấn |
| 74 | Lợp mái tôn mạ màu sóng ngói dày 0,45mm | Chương V | 1,6315 | 100m2 |
| 75 | Ke chống bão (4,5 cái/m2 tôn lợp) | Chương V | 734,175 | cái |
| 76 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + phụ kiện | Chương V | 0,56 | m2 |
| 77 | Khóa ổ hợp kim Việt Tiệp | Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Thang nhôm trượt 2 đoạn thăm mái tương đương thang Nikawa NKT-A10 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp dựng thang nhôm rút | Chương V | 2,193 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 71,968 | 1m2 |
| 81 | Lắp đặt ống thoát tràn nhựa uPVC D32, L=300 Class2 tương đương TNTP | Chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái D76 Class2 tương đương TNTP | Chương V | 1,364 | 100m |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Class2 tương đương TNTP | Chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D76 Class2 tương đương TNTP | Chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o D76 Class2 tương đương TNTP | Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu cản rác + phễu thu | Chương V | 14 | cái |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Chương V | 247,1922 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Chương V | 191,3448 | m2 |
| 89 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Chương V | 21,76 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XM | Chương V | 32,1545 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột ốp gạch, dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 183,964 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 256,3893 | m2 |
| 93 | Trát tường trên mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 60,5843 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 403,1435 | m2 |
| 95 | Trát má cửa, mặt tường, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 22,9858 | m2 |
| 96 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V | 5,9224 | m2 |
| 97 | Kẻ chân móng giả gạch | Chương V | 45,8938 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 114,1 | m |
| 99 | Lát đá granite tự nhiên màu đen kim sa trung, dày 20 bậc tam cấp (tương đương đá Ấn Độ), vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 11,6028 | m2 |
| 100 | Ốp đá granite tự nhiên màu đen kim sa trung dày 20 (tương đương đá Ấn Độ), tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 1,315 | m2 |
| 101 | Lát đá granite tự nhiên màu đen kim sa trung, dày 20 bậc cầu thang (tương đương đá Ấn Độ), vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 18,1455 | m2 |
| 102 | Ốp len chân tường bậc thang đá granite tự nhiên màu đen kim sa trung, dày 20 (tương đương đá Ấn Độ), tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 2,8225 | m2 |
| 103 | Lát ram dốc đá granite tự nhiên màu đen khò nhám KT300x600x20mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 1,305 | m2 |
| 104 | Ốp tường gạch ceramic KT300x600mm (tương đương Vĩnh Thắng), vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 31,68 | m2 |
| 105 | Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt KT300x300mm (tương đương Vĩnh Thắng), vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 11,425 | m2 |
| 106 | Lát nền nhà gạch granite bóng mờ KT600x600mm (tương đương Trung Đô), vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 215,1402 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- gạch granite bóng mờ KT 150x600 (cắt từ gạch nền tương đương Trung Đô), vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 22,635 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova) | Chương V | 600,4446 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova) | Chương V | 759,4495 | m2 |
| 110 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 7,9 | m2 |
| 111 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 13,2 | m2 |
| 112 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6,38mm | Chương V | 7,11 | m2 |
| 113 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 11,2 | m2 |
| 114 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V | 1,44 | m2 |
| 115 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa diểm | Chương V | 5 | m2 |
| 116 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm | Chương V | 2 | m2 |
| 117 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đơn điểm | Chương V | 2 | m2 |
| 118 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa chốt đa điểm | Chương V | 6 | m2 |
| 119 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa chốt đa diểm | Chương V | 2 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V | 40,85 | m2 |
| 121 | Gia công cửa hoa Inox hộp 15x15 | Chương V | 0,1578 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Chương V | 17,86 | m2 |
| 123 | Lan can cầu thang ống Inox, tay vịn gỗ nhóm II (Lim) sơn PU + phụ kiện (theo chi tiết thiết kế) | Chương V | 9,4 | m |
| 124 | Gia công lan can ống Inox D75 dày 1mm | Chương V | 0,0279 | tấn |
| 125 | Phụ kiện liên kết lan can Inox 304 (Bu lông, bát chụp, bản mã) | Chương V | 32 | bộ |
| 126 | Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang | Chương V | 11,152 | m2 |
| 127 | Gia công khung đỡ thép Inox bàn đá lavabo | Chương V | 0,028 | tấn |
| 128 | Bu lông nở Inox M10x80 | Chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp dựng khung đỡ thép Inox bàn đá lavabo | Chương V | 0,9222 | m2 |
| 130 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen kim sa trung dày 20 bàn lavabo (tương đương đá Ấn Độ) | Chương V | 1,708 | m2 |
| 131 | Vách ngăn tiểu nam tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304 | Chương V | 0,42 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách ngăn tiểu | Chương V | 0,42 | m2 |
| 133 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 4,9836 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt thiết bị PCCC | Chương V | 1 | Mục a |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mm (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Chương V | 6 | hộp |
| 136 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Chương V | 6 | bộ |
| 137 | Bể tự hoại | Chương V | 1 | Mục b |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 139 | Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,57 | m3 |
| 141 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,855 | m3 |
| 142 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 3,606 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,222 | m3 |
| 145 | Trát tường trong bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 12,6 | m2 |
| 146 | Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 12,6 | m2 |
| 147 | Đánh màu tường trong bể bằng XM nguyên chất | Chương V | 12,6 | m2 |
| 148 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2,2 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 16,81 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài | Chương V | 16,81 | m2 |
| 151 | Lấp móng + san đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0262 | tấn |
| 154 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,105 | m3 |
| 155 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 156 | Láng bảo vệ mặt đan không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 4,76 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 4,76 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0458 | tấn |
| 159 | Đệm sỏi sạn hố thấm | Chương V | 1,3 | m3 |
| 160 | Co cút sành D100 | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Sân lát gạch Terazzo (qua nhà vệ sinh cũ phá dỡ) | Chương V | 1 | Mục c |
| 162 | Đệm cát nền sân | Chương V | 0,432 | m3 |
| 163 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 164 | Lát gạch Terazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 20,8 | m2 |
| 165 | Điện chiếu sáng | Chương V | 1 | Mục d |
| 166 | Lắp đặt đèn Led Panel KT300x1200-40w (tương đương Rạng Đông D P06 30x120/40W) | Chương V | 14 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m-1x18w (tương đương Rạng Đông T8 - 18W x 1 M9G - balát điện tử) | Chương V | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang 10w (tương đương Rạng Đông LN12 90x195/10W) | Chương V | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn Led Panel 24w-D300 ốp trần (tương đương Rạng Đông LN12N 300/24W) | Chương V | 10 | bộ |
| 170 | Lắp đặt công tắc đơn (hạt + mặt che) tương đương Sino | Chương V | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 2 ngã đảo chiều (hạt + mặt che) tương đương Sino | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt quạt đảo trần 49w + hộp số (tương đương Mitsubishi CY16-GV) | Chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu hỗn hợp tròn dẹt (hạt + mặt che) tương đương Sino | Chương V | 17 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước khung 250x250mm (tương đương Mitsubishi EX-20SKC5T) | Chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp điện phòng bằng nhựa có nắp đậy 2-4 module tương đương Sino | Chương V | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT600x400x200 tương đương Sino | Chương V | 1 | tủ |
| 177 | Lắp đặt tủ điện tầng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT400x300x150 tương đương Sino | Chương V | 2 | tủ |
| 178 | Lắp đặt MCB 3P - 4 cực - 50A tương đương Sino | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 40A tương đương Sino | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 32A tương đương Sino | Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 25A tương đương Sino | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 20A tương đương Sino | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 16A tương đương Sino | Chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 10A tương đương Sino | Chương V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 1P - 1 cực - 6A tương đương Sino | Chương V | 2 | cái |
| 186 | Cáp điện 4x16mm2 - Cu/XLPE/PVC tương đương Cadivi | Chương V | 10 | m |
| 187 | Cáp điện 2x10mm2 - Cu/XLPE/PVC tương đương Cadivi | Chương V | 10 | m |
| 188 | Cáp điện 2x6mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Chương V | 55 | m |
| 189 | Cáp điện 2x4mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Chương V | 65 | m |
| 190 | Cáp điện 2x2,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Chương V | 65 | m |
| 191 | Cáp điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Chương V | 110 | m |
| 192 | Lắp đặt hộp đấu dây chống cháy 160x160x50 tương đương Sino | Chương V | 30 | hộp |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D20 tương đương Sino | Chương V | 75 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương Sino | Chương V | 240 | m |
| 195 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ ổ cắm, công tắc (tương đương Sino) | Chương V | 35 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ampe | Chương V | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt biến dòng đo lường | Chương V | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn báo 3 pha | Chương V | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt cầu chì tương đương Sino | Chương V | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Volt | Chương V | 1 | bộ |
| 203 | Phụ kiện | Chương V | 5 | kg |
| 204 | Dây buộc cổ sứ | Chương V | 2 | m |
| 205 | Lắp đặt đai thép không gỉ | Chương V | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt xà rack 1 trên cột | Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt xà rack 2 trên tường | Chương V | 5 | cái |
| 208 | Hệ thống điều hòa | Chương V | 1 | Mục e |
| 209 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 9000BTU - Loại máy Treo tường (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Chương V | 2 | máy |
| 210 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 18000BTU - Loại máy Treo tường (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Chương V | 2 | máy |
| 211 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 12,7mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 9,5mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 6,4mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 214 | Bảo ôn ống đồng dẫn ga | Chương V | 0,24 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Class2 tương đương TNTP | Chương V | 0,24 | 100m |
| 216 | Phụ kiện khác | Chương V | 4 | lô |
| 217 | Chống sét | Chương V | 1 | Mục f |
| 218 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 6,4 | 1m3 |
| 219 | Đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng có sẵn | Chương V | 8 | cọc |
| 220 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép CT3, d=18mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 20 | m |
| 221 | Lấp đất rãnh tiếp địa (tận dụng đất đào) | Chương V | 6,4 | m3 |
| 222 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép CT3, d=12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 30 | m |
| 223 | Chân bật thép tròn CT3, d=14mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 2,8 | m |
| 224 | Lắp đặt kim thu sét thép CT3, d=18mm, dài 0,8m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 4 | cái |
| 225 | Ống gốm luồn kim thu sét | Chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm (luồn dây thoát sét) tương đương Sino | Chương V | 20 | m |
| 227 | Lắp đặt bộ đếm sét tương đương Stormaster LPI | Chương V | 1 | bộ |
| 228 | Cát vàng | Chương V | 0,5 | m3 |
| 229 | Xi măng PCB30 Bỉm Sơn | Chương V | 50 | kg |
| 230 | Sơn chống gỉ Bạch Tuyết cho thép mạ kẽm | Chương V | 5 | kg |
| 231 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ mạng LAN + điện thoại (hạt nhân RJ11+RJ45 + mặt che) tương đương Sino | Chương V | 9 | cái |
| 232 | Lắp đặt Switch 16 port và 8 port (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 233 | Kéo rải các loại dây dẫn cáp mạng Lan UTP-6 | Chương V | 14 | 10 m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm tương đương Sino | Chương V | 140 | m |
| 235 | Đầu nối mạng RJ 45 | Chương V | 8 | cái |
| 236 | Bấm đầu RJ45 | Chương V | 8 | 1 giắc cắm |
| 237 | Lắp đặt tủ Rack 6U (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 238 | Mạng điện thoại | Chương V | 1 | Mục g |
| 239 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20 đôi bao gồm vỏ tủ + phiến đấu nối cáp Krone - Đức (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 4 trung kế 24 thuê bao + bộ lưu điện cho tổng đài (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 241 | Đầu nối điện thoại RJ 11 | Chương V | 9 | cái |
| 242 | Bấm đầu RJ 11 | Chương V | 9 | 1 giắc cắm |
| 243 | Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5) | Chương V | 12 | 10 m |
| 244 | Cáp điện thoại 1đôi (1x2x0,5) | Chương V | 15 | 10 m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm tương đương Sino | Chương V | 140 | m |
| 246 | Vật liệu khác | Chương V | 5 | kg |
| 247 | Camera an ninh | Chương V | 1 | Mục h |
| 248 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 249 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình hiển thị + đầu ghi (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 250 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bàn điều khiển tín hiệu hình (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 251 | Lắp đặt cáp đồng trục RG59U tương đương Golden Link | Chương V | 4,5 | 10 m |
| 252 | Cáp điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Chương V | 45 | m |
| 253 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA (Giá thiết bị xem phần thiết bị) | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương Sino | Chương V | 90 | m |
| 255 | Cấp nước | Chương V | 1 | Mục i |
| 256 | Lắp đặt xí bệt tương đương Inax 1 khối AC-969VN | Chương V | 2 | bộ |
| 257 | Lắp đặt vòi xịt xí tương đương Inax CFV-105MM | Chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh tương đương Inax KF-416V | Chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt lavabo âm bàn tương đương Inax dương vành AL-2395V | Chương V | 2 | bộ |
| 260 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh tương đương Inax LFV-21S | Chương V | 2 | bộ |
| 261 | Lắp đặt bộ xả thải lavabo (tương đương Inax: Ống thải chữ P A-675PV+ Ống xả chậu A-016V) | Chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt kệ kính tương đương Inax KF-542V | Chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng tương đương Inax KF-544V | Chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt giá treo khăn tương đương Inax KF-545VW | Chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt gương soi tương đương Inax KF-5075VA | Chương V | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt vòi rửa lạnh gắn tường tương đương Inax LF-15G-13 | Chương V | 2 | bộ |
| 267 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tường tương đương Inax U-411V/BW1 | Chương V | 1 | bộ |
| 268 | Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng âm tường tương đương Inax OKUV-32SM | Chương V | 1 | cái |
| 269 | Cáp điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương Cadivi | Chương V | 5 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương Sino | Chương V | 5 | m |
| 271 | Lắp đặt bồn nước Inox 304, dung tích 2,0m3 (ngang) tương đương Tân Á - Đại Thành | Chương V | 1 | bồn |
| 272 | Lắp đặt van ren nhựa PPR D40 (tương đương TNTP) | Chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt van ren nhựa PPR D32 (tương đương TNTP) | Chương V | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt van ren nhựa PPR D25 (tương đương TNTP) | Chương V | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt van phao cơ D32 (tương đương MIHA) | Chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10 (dày 3,7mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP) | Chương V | 0,35 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 (dày 2,9mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP) | Chương V | 0,25 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 (dày 2,8mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP) | Chương V | 0,25 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10 (dày 2,3mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP) | Chương V | 0,1 | 100m |
| 280 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63/40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt rắc co PPR D40mm tương đương TNTP | Chương V | 6 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 4 | cái |
| 288 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm tương đương TNTP | Chương V | 4 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 5 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 8 | cái |
| 297 | Lắp đặt thập nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 8 | cái |
| 298 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTP | Chương V | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt rắc co D20mm, tương đương TNTP | Chương V | 2 | cái |
| 300 | Thoát nước | Chương V | 1 | Mục k |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTP Class2 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP Class2 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm tương đương TNTP Class2 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm tương đương TNTP Class2 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 305 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/114mm tương đương TNTP | Chương V | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm tương đương TNTP | Chương V | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTP | Chương V | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm tương đương TNTP | Chương V | 6 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mm tương đương TNTP | Chương V | 6 | cái |
| 310 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP | Chương V | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mm tương đương TNTP | Chương V | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP | Chương V | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP | Chương V | 4 | cái |
| 314 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm tương đương TNTP | Chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi Inox tương đương Inax PBFV-120 | Chương V | 4 | cái |
| 316 | Lắp đặt si phông D60 + phễu thu tương đương TNTP | Chương V | 4 | cái |
| 317 | Phá dỡ nhà vệ sinh | Chương V | 1 | Mục l |
| 318 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 2,8 | m2 |
| 319 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 320 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 321 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V | 8 | bộ |
| 322 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V | 4,6369 | m3 |
| 323 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V | 4,41 | m3 |
| 324 | Hút bể tự hoại | Chương V | 3,96 | m3 |
| 325 | Xủ lý bể bằng vôi bột trước khi lấp đất | Chương V | 16,44 | m2 |
| 326 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V | 2,7734 | m3 |
| 327 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V | 4,7214 | m3 |
| 328 | Chặt cây xanh | Chương V | 1 | Mục m |
| 329 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V | 3 | cây |
| 330 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V | 3 | gốc |
| 331 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Chương V | 1 | |
| 332 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng bằng bằng thủ công | Chương V | 22,356 | m3 |
| 333 | Giá đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (Đã xúc lên phương tiện vận chuyển) | Chương V | 24,5916 | m3 |
| 334 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,2459 | 100m3 |
| 335 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,2459 | 100m3/1km |
| 336 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V | 0,2459 | 100m3/1km |
| 337 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại nhà để xe theo hiện trạng tại vị trí mới (khoán gọn) | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 338 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V | 27,6847 | m3 |
| 339 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 27,6847 | m3 |
| 340 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 27,6847 | m3 |
| B | Phần cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mm | Chương V | 6 | hộp |
| 2 | Bình khí chữa cháy C02 MT3 | Chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình bột chữa ABC MFZ4 | Chương V | 6 | bình |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Máy điều hòa 2 cục treo tường 9000BTU Inverter 1 chiều lạnh (tương đương Daikin ATKQ25TAVMV) | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy điều hòa 2 cục treo tường 18000BTU Inverter 1 chiều lạnh (tương đương Daikin FTKC50UVMV) | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy điều hòa 2 cục treo tường 18000BTU Inverter 2 chiều (tương đương Daikin FTHF50VVMV) | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Switch 16 port TP-Link TL-SG1016DE | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Switch 8 port TP-Link TL-SF1008D | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ Rack 6U TMC | Chương V | 2 | tủ |
| 11 | Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi bao gồm vỏ tủ + phiến đấu nối cáp Krone - Đức | Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Tổng đài điện thoại Panasonic KX-HTS824 (4 đường vào bưu điện, 24 đường ra máy lẻ nội bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ lưu điện Diamon cho tổng đài | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Điện thoại bàn Panasonic KX-TS560 | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Camera bán cầu kiểu cố định (tương đương Hikvision IP 2MP H265+ Hikvision DS-2CD2121G0-IWS) | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Camera kiểu chữ nhật (tương đương Hikvision IP 2MP Hikvision DS-2CD2021G1-I) | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Màn hình hiển thị (tương đương KBVISION DID LCD 32″ KX-FM2032) | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bàn điều khiển camera (tương đương PTZ Hikvision HIK-1002) | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đầu ghi hình 8 kênh (tương đương Hikvision DS-7608NI-K2/8P) | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bộ lưu điện UPS 3KVA (tương đương Hyundai HD-3KR9) | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bàn lãnh đạo tương đương Hòa Phát ET1600H, kích thước W1600 x D800 x H760 mm + Hộc treo ET1600H | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Ghế lãnh đạo tương đương Hòa Phát SG927, kích thước W665 x D710 x H(1080 ÷ 1160) mm | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bàn nhân viên tương đương Hòa Phát OD1200E, kích thước W1200 x D700 x H760 mm | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Ghế nhân viên tương đương Hòa Phát GL217, kích thước W600 x D615 x H(975 -1055) mm | Chương V | 9 | cái |
| 25 | Tủ hồ sơ văn phòng tương đương Hòa Phát TU08, kích thước W915 x D450 x 1830 mm - KT kính : W1610 x D360 x H3 mm | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Tủ lưu hồ sơ di động tay đẩy, gồm có 4 khoang, mỗi khoang có 4 đợt di động tạo thành 5 tầng để tài liệu, tương đương Hòa Phát MCF2, kích thước W2000 x D1200 x H2115 mm | Chương V | 3 | cái |
| C | Dự phòng khối lượng: =3%* (GXD+GTB) | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng: =3%* (GXD+GTB) | Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Về bản chất công trình có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng cụ thể: Công trình dân dụng, công trình cấp III. Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt kèm theo để chứng minh Quy mô và tính chất công trìnhTương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 13 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III ; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 10 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh. | 10 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 10 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp.Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,7m3 | ≥ 0,7m3 Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 8 tấn | ≥ 8 tấn Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Cần cẩu có sức nâng ≥10 tấn | ≥ 10 tấn Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1Kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥23Kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 350 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc, máy thủy bình hoặc Kinh vĩ | Kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi