Gói thầu: Sửa chữa, cung cấp và lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc và kho lưu trữ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vĩnh Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632040-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Sửa chữa, cung cấp và lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc và kho lưu trữ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vĩnh Linh
Số hiệu KHLCNT 20220631746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương cân đối theo tiêu chí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 10:20:00 đến ngày 2022-06-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,322,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Về bản chất công trình có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng cụ thể: Công trình dân dụng, công trình cấp III. Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt kèm theo để chứng minh Quy mô và tính chất công trìnhTương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 13
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III ; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp.Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7m3 Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu có sức nâng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc, máy thủy bình hoặc Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cung cấp và lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc và kho lưu trữ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vĩnh Linh
Sửa chữa Trụ sở làm việc và kho lưu trữ các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương cân đối theo tiêu chí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Phường Đông Giang - Thành phố Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 02333.524.478
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần Việt Tín. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Việt Tín.


- Bên mời thầu: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Phường Đông Giang - Thành phố Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 02333.524.478


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được chứng thực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Bản chụp có công chứng) do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 02333.524.478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233.3852.529
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233.3852.529.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V1,3721100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V5,7561m3
3Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,1272100m2
4Ván khuôn bê tông lót móng tường, móng vỉa, dầm móngChương V0,1686100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V9,02m3
6Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,074m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,3377100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V19,5411m3
9Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,4848100m2
10Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,898m3
11Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,945m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V1,2146100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Chương V23,265m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V8,462m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V0,349m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V0,4731100m2
17Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V5,505m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1363tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,2483tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1546tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,6621tấn
22Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để lấp)Chương V0,965100m3
23Đắp đất san nền trong nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,5925100m3
24Đắp đất tôn nền trong nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,5671100m3
25Giá đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (Đã xúc lên phương tiện vận chuyển)Chương V127,556m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V1,2756100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V1,2756100m3/1km
28Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V1,2756100m3/1km
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V12,0292m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,2038tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,4285tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V1,2678100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V6,7062m3
34Xây tường ngoài nhà bằng gạch 4 lỗ 9,5x9,5x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V30,941m3
35Xây tường trong nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V27,33m3
36Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V1,9757m3
37Xây tường ngoài nhà bằng gạch đặc 6x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V1,2114m3
38Xây tường trong nhà bằng gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V1,6138m3
39Xây tường trên mái bằng gạch đặc 6x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V0,777m3
40Xây tường trên mái bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V3,1531m3
41Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V0,48m2
42Xây ốp cột, trụ bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V17,6393m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V0,6256m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,552100m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V3,4085m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3316tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0826tấn
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,2296100m2
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,197m3
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1742tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1789tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,429100m2
53Ván khuôn gỗ sàn máiChương V2,4812100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V13,598m3
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V24,7715m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3334tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V2,2478tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,2368tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,6879tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1326tấn
61Ngâm chống thấm sàn bê tông theo quy phạmChương V35,434m2
62Vệ sinh sạch lớp bụi mịn xi măng, các vết bẩn trên bề mặt bê tông trước khi thi công các lớp chống thấm (theo khuyến cáo của NSX dung dịch chống thấm)Chương V44,243m2
63Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ nhất (ĐM NSX: 0,3kg/m2)Chương V51,833m2
64Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ hai (ĐM NSX: 0,85kg/m2)Chương V51,833m2
65Thi công Sikaproof Membrane lớp thứ ba (ĐM NSX: 0,85kg/m2)Chương V51,833m2
66Thi công lớp kết nối chống thấm Sika Latex TH (ĐM NSX: 0,25*(1lít sika + 1 lít nước + 4kg xi măng)/m2Chương V51,833m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác, PCB30 + Sika Latex TH (Tỉ lệ trộn: 1lít sika+3 lít nước theo khối lượng vữa XM)Chương V171,2199m2
68Quét nước xi măng 2 nướcChương V171,2199m2
69Gia công thanh kèo thépChương V0,1402tấn
70Gia công xà gồ thépChương V0,8546tấn
71Phụ kiện liên kết thanh kèo (bu lông, bản mã)Chương V8bộ
72Lắp đặt phụ kiện liên kết thanh kèoChương V0,04tấn
73Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépChương V0,9948tấn
74Lợp mái tôn mạ màu sóng ngói dày 0,45mmChương V1,6315100m2
75Ke chống bão (4,5 cái/m2 tôn lợp)Chương V734,175cái
76Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + phụ kiệnChương V0,56m2
77Khóa ổ hợp kim Việt TiệpChương V1bộ
78Thang nhôm trượt 2 đoạn thăm mái tương đương thang Nikawa NKT-A10Chương V1cái
79Lắp dựng thang nhôm rútChương V2,193m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V71,9681m2
81Lắp đặt ống thoát tràn nhựa uPVC D32, L=300 Class2 tương đương TNTPChương V14cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái D76 Class2 tương đương TNTPChương V1,364100m
83Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Class2 tương đương TNTPChương V14cái
84Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D76 Class2 tương đương TNTPChương V9cái
85Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o D76 Class2 tương đương TNTPChương V5cái
86Lắp đặt cầu cản rác + phễu thuChương V14cái
87Trát trần, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMChương V247,1922m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMChương V191,3448m2
89Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMChương V21,76m2
90Trát trụ cột bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có treo hồ XMChương V32,1545m2
91Trát trụ cột ốp gạch, dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB30Chương V183,964m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V256,3893m2
93Trát tường trên mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V60,5843m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V403,1435m2
95Trát má cửa, mặt tường, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V22,9858m2
96Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V5,9224m2
97Kẻ chân móng giả gạchChương V45,8938m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V114,1m
99Lát đá granite tự nhiên màu đen kim sa trung, dày 20 bậc tam cấp (tương đương đá Ấn Độ), vữa XM M75, PCB30Chương V11,6028m2
100Ốp đá granite tự nhiên màu đen kim sa trung dày 20 (tương đương đá Ấn Độ), tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V1,315m2
101Lát đá granite tự nhiên màu đen kim sa trung, dày 20 bậc cầu thang (tương đương đá Ấn Độ), vữa XM M75, PCB30Chương V18,1455m2
102Ốp len chân tường bậc thang đá granite tự nhiên màu đen kim sa trung, dày 20 (tương đương đá Ấn Độ), tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V2,8225m2
103Lát ram dốc đá granite tự nhiên màu đen khò nhám KT300x600x20mm, vữa XM M75, PCB40Chương V1,305m2
104Ốp tường gạch ceramic KT300x600mm (tương đương Vĩnh Thắng), vữa XM M75, PCB30Chương V31,68m2
105Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt KT300x300mm (tương đương Vĩnh Thắng), vữa XM M75, PCB30Chương V11,425m2
106Lát nền nhà gạch granite bóng mờ KT600x600mm (tương đương Trung Đô), vữa XM M75, PCB30Chương V215,1402m2
107Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- gạch granite bóng mờ KT 150x600 (cắt từ gạch nền tương đương Trung Đô), vữa XM M75, PCB30Chương V22,635m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova)Chương V600,4446m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Kova)Chương V759,4495m2
110Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V7,9m2
111Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V13,2m2
112Cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6,38mmChương V7,11m2
113Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V11,2m2
114Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V1,44m2
115Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa diểmChương V5m2
116Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểmChương V2m2
117Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đơn điểmChương V2m2
118Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa chốt đa điểmChương V6m2
119Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa chốt đa diểmChương V2m2
120Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V40,85m2
121Gia công cửa hoa Inox hộp 15x15Chương V0,1578tấn
122Lắp dựng hoa Inox cửaChương V17,86m2
123Lan can cầu thang ống Inox, tay vịn gỗ nhóm II (Lim) sơn PU + phụ kiện (theo chi tiết thiết kế)Chương V9,4m
124Gia công lan can ống Inox D75 dày 1mmChương V0,0279tấn
125Phụ kiện liên kết lan can Inox 304 (Bu lông, bát chụp, bản mã)Chương V32bộ
126Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thangChương V11,152m2
127Gia công khung đỡ thép Inox bàn đá lavaboChương V0,028tấn
128Bu lông nở Inox M10x80Chương V20cái
129Lắp dựng khung đỡ thép Inox bàn đá lavaboChương V0,9222m2
130Ốp đá granit tự nhiên màu đen kim sa trung dày 20 bàn lavabo (tương đương đá Ấn Độ)Chương V1,708m2
131Vách ngăn tiểu nam tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304Chương V0,42m2
132Lắp dựng vách ngăn tiểuChương V0,42m2
133Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V4,9836100m2
134Lắp đặt thiết bị PCCCChương V1Mục a
135Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mm (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Chương V6hộp
136Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Chương V6bộ
137Bể tự hoạiChương V1Mục b
138Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,015100m3
139Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0245100m2
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,57m3
141Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,855m3
142Xây bể tự hoại bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V3,606m3
143Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,0148100m2
144Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,222m3
145Trát tường trong bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V12,6m2
146Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V12,6m2
147Đánh màu tường trong bể bằng XM nguyên chấtChương V12,6m2
148Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V2,2m2
149Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V16,81m2
150Quét nước xi măng 2 nước tường ngoàiChương V16,81m2
151Lấp móng + san đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,015100m3
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V0,0176100m2
153Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,0262tấn
154Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,105m3
155Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V41cấu kiện
156Láng bảo vệ mặt đan không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V4,76m2
157Quét nước xi măng 2 nướcChương V4,76m2
158Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0458tấn
159Đệm sỏi sạn hố thấmChương V1,3m3
160Co cút sành D100Chương V4cái
161Sân lát gạch Terazzo (qua nhà vệ sinh cũ phá dỡ)Chương V1Mục c
162Đệm cát nền sânChương V0,432m3
163Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V0,864m3
164Lát gạch Terazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V20,8m2
165Điện chiếu sángChương V1Mục d
166Lắp đặt đèn Led Panel KT300x1200-40w (tương đương Rạng Đông D P06 30x120/40W)Chương V14bộ
167Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m-1x18w (tương đương Rạng Đông T8 - 18W x 1 M9G - balát điện tử)Chương V2bộ
168Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang 10w (tương đương Rạng Đông LN12 90x195/10W)Chương V1bộ
169Lắp đặt đèn Led Panel 24w-D300 ốp trần (tương đương Rạng Đông LN12N 300/24W)Chương V10bộ
170Lắp đặt công tắc đơn (hạt + mặt che) tương đương SinoChương V16cái
171Lắp đặt công tắc 1 nút bấm 2 ngã đảo chiều (hạt + mặt che) tương đương SinoChương V1cái
172Lắp đặt quạt đảo trần 49w + hộp số (tương đương Mitsubishi CY16-GV)Chương V6cái
173Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu hỗn hợp tròn dẹt (hạt + mặt che) tương đương SinoChương V17cái
174Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước khung 250x250mm (tương đương Mitsubishi EX-20SKC5T)Chương V8cái
175Lắp đặt hộp điện phòng bằng nhựa có nắp đậy 2-4 module tương đương SinoChương V7cái
176Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT600x400x200 tương đương SinoChương V1tủ
177Lắp đặt tủ điện tầng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT400x300x150 tương đương SinoChương V2tủ
178Lắp đặt MCB 3P - 4 cực - 50A tương đương SinoChương V1cái
179Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 40A tương đương SinoChương V2cái
180Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 32A tương đương SinoChương V4cái
181Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 25A tương đương SinoChương V1cái
182Lắp đặt MCB 3P - 3 cực - 20A tương đương SinoChương V1cái
183Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 16A tương đương SinoChương V3cái
184Lắp đặt MCB 1P - 2 cực - 10A tương đương SinoChương V7cái
185Lắp đặt MCB 1P - 1 cực - 6A tương đương SinoChương V2cái
186Cáp điện 4x16mm2 - Cu/XLPE/PVC tương đương CadiviChương V10m
187Cáp điện 2x10mm2 - Cu/XLPE/PVC tương đương CadiviChương V10m
188Cáp điện 2x6mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviChương V55m
189Cáp điện 2x4mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviChương V65m
190Cáp điện 2x2,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviChương V65m
191Cáp điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviChương V110m
192Lắp đặt hộp đấu dây chống cháy 160x160x50 tương đương SinoChương V30hộp
193Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D20 tương đương SinoChương V75m
194Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương SinoChương V240m
195Lắp đặt đế âm + mặt nạ ổ cắm, công tắc (tương đương Sino)Chương V35bộ
196Lắp đặt đồng hồ Ampe kếChương V1cái
197Lắp đặt bộ chuyển mạch AmpeChương V1bộ
198Lắp đặt biến dòng đo lườngChương V1bộ
199Lắp đặt đèn báo 3 phaChương V2bộ
200Lắp đặt cầu chì tương đương SinoChương V2bộ
201Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V1cái
202Lắp đặt bộ chuyển mạch VoltChương V1bộ
203Phụ kiệnChương V5kg
204Dây buộc cổ sứChương V2m
205Lắp đặt đai thép không gỉChương V7cái
206Lắp đặt xà rack 1 trên cộtChương V2cái
207Lắp đặt xà rack 2 trên tườngChương V5cái
208Hệ thống điều hòaChương V1Mục e
209Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 9000BTU - Loại máy Treo tường (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Chương V2máy
210Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 18000BTU - Loại máy Treo tường (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Chương V2máy
211Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 12,7mmChương V0,06100m
212Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 9,5mmChương V0,06100m
213Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 6,4mmChương V0,12100m
214Bảo ôn ống đồng dẫn gaChương V0,24100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Class2 tương đương TNTPChương V0,24100m
216Phụ kiện khácChương V4
217Chống sétChương V1Mục f
218Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V6,41m3
219Đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng có sẵnChương V8cọc
220Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép CT3, d=18mm mạ kẽm nhúng nóngChương V20m
221Lấp đất rãnh tiếp địa (tận dụng đất đào)Chương V6,4m3
222Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép CT3, d=12mm mạ kẽm nhúng nóngChương V30m
223Chân bật thép tròn CT3, d=14mm mạ kẽm nhúng nóngChương V2,8m
224Lắp đặt kim thu sét thép CT3, d=18mm, dài 0,8m mạ kẽm nhúng nóngChương V4cái
225Ống gốm luồn kim thu sétChương V4cái
226Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm (luồn dây thoát sét) tương đương SinoChương V20m
227Lắp đặt bộ đếm sét tương đương Stormaster LPIChương V1bộ
228Cát vàngChương V0,5m3
229Xi măng PCB30 Bỉm SơnChương V50kg
230Sơn chống gỉ Bạch Tuyết cho thép mạ kẽmChương V5kg
231Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ mạng LAN + điện thoại (hạt nhân RJ11+RJ45 + mặt che) tương đương SinoChương V9cái
232Lắp đặt Switch 16 port và 8 port (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Chương V21 thiết bị
233Kéo rải các loại dây dẫn cáp mạng Lan UTP-6Chương V1410 m
234Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm tương đương SinoChương V140m
235Đầu nối mạng RJ 45Chương V8cái
236Bấm đầu RJ45Chương V81 giắc cắm
237Lắp đặt tủ Rack 6U (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Chương V21 tủ
238Mạng điện thoạiChương V1Mục g
239Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20 đôi bao gồm vỏ tủ + phiến đấu nối cáp Krone - Đức (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Chương V2cái
240Lắp đặt tổng đài nội bộ 4 trung kế 24 thuê bao + bộ lưu điện cho tổng đài (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Chương V11 thiết bị
241Đầu nối điện thoại RJ 11Chương V9cái
242Bấm đầu RJ 11Chương V91 giắc cắm
243Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5)Chương V1210 m
244Cáp điện thoại 1đôi (1x2x0,5)Chương V1510 m
245Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm tương đương SinoChương V140m
246Vật liệu khácChương V5kg
247Camera an ninhChương V1Mục h
248Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Chương V41 thiết bị
249Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình hiển thị + đầu ghi (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Chương V11 thiết bị
250Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bàn điều khiển tín hiệu hình (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Chương V11 thiết bị
251Lắp đặt cáp đồng trục RG59U tương đương Golden LinkChương V4,510 m
252Cáp điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviChương V45m
253Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA (Giá thiết bị xem phần thiết bị)Chương V11 bộ
254Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương SinoChương V90m
255Cấp nướcChương V1Mục i
256Lắp đặt xí bệt tương đương Inax 1 khối AC-969VNChương V2bộ
257Lắp đặt vòi xịt xí tương đương Inax CFV-105MMChương V2cái
258Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh tương đương Inax KF-416VChương V2cái
259Lắp đặt lavabo âm bàn tương đương Inax dương vành AL-2395VChương V2bộ
260Lắp đặt vòi lavabo lạnh tương đương Inax LFV-21SChương V2bộ
261Lắp đặt bộ xả thải lavabo (tương đương Inax: Ống thải chữ P A-675PV+ Ống xả chậu A-016V)Chương V2cái
262Lắp đặt kệ kính tương đương Inax KF-542VChương V2cái
263Lắp đặt hộp đựng xà phòng tương đương Inax KF-544VChương V2cái
264Lắp đặt giá treo khăn tương đương Inax KF-545VWChương V2cái
265Lắp đặt gương soi tương đương Inax KF-5075VAChương V2cái
266Lắp đặt vòi rửa lạnh gắn tường tương đương Inax LF-15G-13Chương V2bộ
267Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tường tương đương Inax U-411V/BW1Chương V1bộ
268Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng âm tường tương đương Inax OKUV-32SMChương V1cái
269Cáp điện 2x1,5mm2 - Cu/PVC/PVC tương đương CadiviChương V5m
270Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điện D16 tương đương SinoChương V5m
271Lắp đặt bồn nước Inox 304, dung tích 2,0m3 (ngang) tương đương Tân Á - Đại ThànhChương V1bồn
272Lắp đặt van ren nhựa PPR D40 (tương đương TNTP)Chương V4cái
273Lắp đặt van ren nhựa PPR D32 (tương đương TNTP)Chương V2cái
274Lắp đặt van ren nhựa PPR D25 (tương đương TNTP)Chương V6cái
275Lắp đặt van phao cơ D32 (tương đương MIHA)Chương V1cái
276Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10 (dày 3,7mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP)Chương V0,35100m
277Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 (dày 2,9mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP)Chương V0,25100m
278Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 (dày 2,8mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP)Chương V0,25100m
279Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10 (dày 2,3mm) bằng phương pháp hàn (tương đương TNTP)Chương V0,1100m
280Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V2cái
281Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V6cái
282Lắp đặt côn nhựa PPR D63/40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V4cái
283Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V8cái
284Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V4cái
285Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V4cái
286Lắp đặt rắc co PPR D40mm tương đương TNTPChương V6cái
287Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V4cái
288Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V2cái
289Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V4cái
290Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V6cái
291Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V4cái
292Lắp đặt rắc co PPR D32mm tương đương TNTPChương V4cái
293Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V5cái
294Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V2cái
295Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V2cái
296Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V8cái
297Lắp đặt thập nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V8cái
298Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, tương đương TNTPChương V2cái
299Lắp đặt rắc co D20mm, tương đương TNTPChương V2cái
300Thoát nướcChương V1Mục k
301Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTP Class2Chương V0,05100m
302Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTP Class2Chương V0,18100m
303Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm tương đương TNTP Class2Chương V0,05100m
304Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm tương đương TNTP Class2Chương V0,02100m
305Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/114mm tương đương TNTPChương V2cái
306Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm tương đương TNTPChương V2cái
307Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm tương đương TNTPChương V2cái
308Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm tương đương TNTPChương V6cái
309Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mm tương đương TNTPChương V6cái
310Lắp đặt măng sông nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTPChương V2cái
311Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/60mm tương đương TNTPChương V2cái
312Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTPChương V2cái
313Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm tương đương TNTPChương V4cái
314Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm tương đương TNTPChương V4cái
315Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi Inox tương đương Inax PBFV-120Chương V4cái
316Lắp đặt si phông D60 + phễu thu tương đương TNTPChương V4cái
317Phá dỡ nhà vệ sinhChương V1Mục l
318Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V2,8m2
319Tháo dỡ bệ xíChương V2bộ
320Tháo dỡ chậu rửaChương V2bộ
321Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V8bộ
322Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V4,6369m3
323Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V4,41m3
324Hút bể tự hoạiChương V3,96m3
325Xủ lý bể bằng vôi bột trước khi lấp đấtChương V16,44m2
326Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V2,7734m3
327Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V4,7214m3
328Chặt cây xanhChương V1Mục m
329Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V3cây
330Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V3gốc
331Đắp đất hoàn trả mặt bằngChương V1
332Đắp đất hoàn trả mặt bằng bằng bằng thủ côngChương V22,356m3
333Giá đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (Đã xúc lên phương tiện vận chuyển)Chương V24,5916m3
334Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V0,2459100m3
335Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,2459100m3/1km
336Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V0,2459100m3/1km
337Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại nhà để xe theo hiện trạng tại vị trí mới (khoán gọn)Chương V1Trọn gói
338Bốc xếp phế thải các loạiChương V27,6847m3
339Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V27,6847m3
340Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TChương V27,6847m3
B Phần cung cấp thiết bị
1Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600x220mmChương V6hộp
2Bình khí chữa cháy C02 MT3Chương V6bình
3Bình bột chữa ABC MFZ4Chương V6bình
4Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V6bộ
5Máy điều hòa 2 cục treo tường 9000BTU Inverter 1 chiều lạnh (tương đương Daikin ATKQ25TAVMV)Chương V2cái
6Máy điều hòa 2 cục treo tường 18000BTU Inverter 1 chiều lạnh (tương đương Daikin FTKC50UVMV)Chương V1cái
7Máy điều hòa 2 cục treo tường 18000BTU Inverter 2 chiều (tương đương Daikin FTHF50VVMV)Chương V1cái
8Switch 16 port TP-Link TL-SG1016DEChương V1cái
9Switch 8 port TP-Link TL-SF1008DChương V1cái
10Tủ Rack 6U TMCChương V2tủ
11Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi bao gồm vỏ tủ + phiến đấu nối cáp Krone - ĐứcChương V2hộp
12Tổng đài điện thoại Panasonic KX-HTS824 (4 đường vào bưu điện, 24 đường ra máy lẻ nội bộ)Chương V1bộ
13Bộ lưu điện Diamon cho tổng đàiChương V1bộ
14Điện thoại bàn Panasonic KX-TS560Chương V5cái
15Camera bán cầu kiểu cố định (tương đương Hikvision IP 2MP H265+ Hikvision DS-2CD2121G0-IWS)Chương V2cái
16Camera kiểu chữ nhật (tương đương Hikvision IP 2MP Hikvision DS-2CD2021G1-I)Chương V2cái
17Màn hình hiển thị (tương đương KBVISION DID LCD 32″ KX-FM2032)Chương V1cái
18Bàn điều khiển camera (tương đương PTZ Hikvision HIK-1002)Chương V1cái
19Đầu ghi hình 8 kênh (tương đương Hikvision DS-7608NI-K2/8P)Chương V1cái
20Bộ lưu điện UPS 3KVA (tương đương Hyundai HD-3KR9)Chương V1bộ
21Bàn lãnh đạo tương đương Hòa Phát ET1600H, kích thước W1600 x D800 x H760 mm + Hộc treo ET1600HChương V1cái
22Ghế lãnh đạo tương đương Hòa Phát SG927, kích thước W665 x D710 x H(1080 ÷ 1160) mmChương V1cái
23Bàn nhân viên tương đương Hòa Phát OD1200E, kích thước W1200 x D700 x H760 mmChương V9cái
24Ghế nhân viên tương đương Hòa Phát GL217, kích thước W600 x D615 x H(975 -1055) mmChương V9cái
25Tủ hồ sơ văn phòng tương đương Hòa Phát TU08, kích thước W915 x D450 x 1830 mm - KT kính : W1610 x D360 x H3 mmChương V10cái
26Tủ lưu hồ sơ di động tay đẩy, gồm có 4 khoang, mỗi khoang có 4 đợt di động tạo thành 5 tầng để tài liệu, tương đương Hòa Phát MCF2, kích thước W2000 x D1200 x H2115 mmChương V3cái
C Dự phòng khối lượng: =3%* (GXD+GTB)
1Dự phòng khối lượng: =3%* (GXD+GTB)Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Về bản chất công trình có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng cụ thể: Công trình dân dụng, công trình cấp III. Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt kèm theo để chứng minh Quy mô và tính chất công trìnhTương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.135
2 Kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III ; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.105
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh.103
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.103
5 Công nhân kỹ thuật 10 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp.Yêu cầu scan giấy tờ để chứng minh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,7m3 ≥ 0,7m3 Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ ≥ 8 tấn ≥ 8 tấn Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Cần cẩu có sức nâng ≥10 tấn ≥ 10 tấn Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn ≥1Kw Sử dụng tốt2
6 Máy hàn ≥23Kw Sử dụng tốt2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dụng tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg Sử dụng tốt2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kW Sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông 350 lít Sử dụng tốt2
12 Máy toàn đạc, máy thủy bình hoặc Kinh vĩ Kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->