Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 11:39:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,942,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62913E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hoặc Thi công cải tạo, sửa chữa công trình.Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu khác (nếu có)* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng. - Các tài liệu khác (nếu có)* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Các tài liệu liên quan (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình xây dựng/ Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên;- Có nghiệp vụ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Dân dụng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình xây dựng/ Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác Có Chứng chỉ kỹ sư định giá.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình Dân dụng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Thợ cốt thép: 02 người.- Công nhân nề hoàn thiện: 05 người.- Thợ sơn: 01 người- Thợ cấp thoát nước: 01 ngườiNhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe ô tô;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Công trình: Sửa chữa các phòng làm việc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công tác xây dựng công trình dân dụng - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019; 2020; 2021 - Đối với các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện kèm theo tài liệu chứng minh theo yêu cầu. - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Tp. HCM. Địa chỉ: Số 02-04 Lê Đại Hành – Phường 15 - Quận 11 - Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Tp. HCM. Địa chỉ: Số 02-04 Lê Đại Hành – Phường 15 - Quận 11 - Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Tp. HCM. Địa chỉ: Số 02-04 Lê Đại Hành – Phường 15 - Quận 11 - Thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA PHÒNG HÀNH CHÍNH TỔNG HỢP | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 2 | GCLD máng xối tôn phẳng dày 4.5dem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,48 | md |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm (Co D114) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Bơm keo silicon chống dột mái tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,706 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,034 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,034 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,17 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,145 | m2 |
| 10 | Ốp trần bằng tấm cemboard ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,279 | m2 |
| 11 | Thi công khung xương tấm cemboard | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | kg |
| 12 | Thi công khung xương đỡ máng xối, khung sắt 40x40x1,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | kg |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa (Tấm nhựa 600x600 khung xương nổi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,851 | 1m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,115 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,115 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,575 | m3 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,983 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,05 | m3 |
| 23 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | m3 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100kg |
| 25 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,273 | 1m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 27 | Đóng lưới thép vị trí tường bị nứt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,89 | m2 |
| 29 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,273 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi gồm vách nhôm kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,554 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,554 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,599 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,599 | 1m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 1m2 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | m3 |
| 39 | Đục lớp vữa mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,36 | m2 |
| 40 | Đục lớp vữa mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,893 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,893 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,464 | m3 |
| 44 | Đóng lưới thép vị trí đục lớp vữa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 45 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,455 | m3 |
| 46 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100kg |
| 47 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,092 | 1m2 |
| 48 | Khoan cấy thép D6 vào cột hiện hữu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 176 | vị trí |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,714 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,514 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,42 | m2 |
| 52 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,092 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,236 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn dày 5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,98 | m |
| 55 | Đắp phào kép dày 5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,56 | m |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ tường trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,155 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ tường ngoài nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,71 | m2 |
| 58 | Công tác bả bằng 02 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,155 | 1m2 |
| 59 | Công tác bả bằng 02 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,989 | 1m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,221 | 1m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,737 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,667 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,547 | 100m2 |
| 64 | Dọn dẹp, vệ sinh nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,667 | m2 |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,621 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,621 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,105 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m3 |
| B | SỬA CHỮA PHÒNG GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 5 | Đóng lưới thép vị trí tường bị nứt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,685 | m3 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ tường trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,489 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ tường ngoài nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,753 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,489 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,753 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,27 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,753 | 1m2 |
| 18 | Dán giấy dán tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,87 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,334 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,023 | 100m2 |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,413 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,422 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,422 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,11 | m3 |
| C | SỬA CHỮA PHÒNG KHO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ tường trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,353 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,353 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,79 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 7 | Dọn dẹp, vệ sinh nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,915 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,422 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,422 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,11 | m3 |
| D | SỬA CHỮA PHÒNG THỦ QUỸ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ tường trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,103 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,103 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,576 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,417 | 100m2 |
| 7 | Dọn dẹp, vệ sinh nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,608 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,863 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,863 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,315 | m3 |
| E | SỬA CHỮA PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ tường trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,747 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,747 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,496 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 7 | Dọn dẹp, vệ sinh nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,22 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,765 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,765 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,825 | m3 |
| F | SỬA CHỮA PHÒNG TÀI VỤ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ tường trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,136 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,136 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,908 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Dọn dẹp, vệ sinh nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,618 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,117 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,117 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,585 | m3 |
| G | SỬA CHỮA PHÒNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (5 km tiếp theo) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo sơn cũ tường trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,958 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,958 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,94 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Dọn dẹp, vệ sinh nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,96 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,472 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,472 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,36 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62913E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hoặc Thi công cải tạo, sửa chữa công trình.Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu khác (nếu có)* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng. - Các tài liệu khác (nếu có)* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Các tài liệu liên quan (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình xây dựng/ Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên;- Có nghiệp vụ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Dân dụng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình xây dựng/ Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Dân dụng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác Có Chứng chỉ kỹ sư định giá.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình Dân dụng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự hoặc tài liệu khác tương đương).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 9 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Thợ cốt thép: 02 người.- Công nhân nề hoàn thiện: 05 người.- Thợ sơn: 01 người- Thợ cấp thoát nước: 01 ngườiNhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu theo yêu cầu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe ô tô;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi