Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Hưng Yên (3,0 tỷ đồng); ngân sách thành phố Hưng Yên hỗ trợ 30%; ngân sách xã Trung Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 11:27:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,119,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96597E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4238E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình giao thông cấp III trở lên theo nội dung phạm vi công việc tại chương V hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công hạng mục đường giao thông (có công tác thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, thời điểm ký hợp đồng tính từ ngày 01/01/2019) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.483.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng (có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đầm (máy lu) 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Đầm (máy lu) 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Đầm (máy lu) 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Trung Nghĩa (đoạn 1: Từ nhà ông Sình đến sông Nguyễn; đoạn 2: Từ nhà ông Chiến đến trạm bơm Tính Linh) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Hưng Yên (3,0 tỷ đồng); ngân sách thành phố Hưng Yên hỗ trợ 30%; ngân sách xã Trung Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên) trong E-HSMT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trung Nghĩa – Xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam.; số điện thoại: 0221 3862 305. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.434. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.434. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Đoạn 1: Từ nhà ông Sình đến sông Nguyễn | |||
| 1 | I. NỀN ĐƯỜNG: Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,21 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,33 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.048,86 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,54 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,54 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5Km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 15 | II. AN TOÀN GIAO THÔNG:Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | m3 |
| 16 | Chân cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Biển báo tam giác: (KT: 90x90x90 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Biển báo tròn: (KT: D90cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,19 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,15 | m2 |
| 23 | III. THOÁT NƯỚC:Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,65 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,28 | m2 |
| 28 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | 1 đoạn cống |
| 36 | Ga gang đúc sãn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chiếc |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 39 | Bu lông 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 40 | Bu lông M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 41 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | chiếc |
| 42 | Bu lông M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 43 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m |
| 44 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 45 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 46 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| 47 | Phên nứa bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| 48 | IV. TƯỜNG KÈ:Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,54 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,54 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,91 | m3 |
| B | Hạng mục II: Đoạn 2: Từ nhà ông Chiến đến trạm bơm Tính Linh | |||
| 1 | I. NỀN ĐƯỜNG: Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,99 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.821,06 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 15 | II. AN TOÀN GIAO THÔNG:Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | m2 |
| 18 | III. THOÁT NƯỚC:Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,28 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,63 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,74 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,97 | m2 |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 30 | Ga gang đúc sãn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Chắn rác thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | 1 đoạn cống |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 35 | Bu lông M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 36 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | chiếc |
| 37 | Bu lông M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 38 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m |
| 39 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96597E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4238E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình giao thông cấp III trở lên theo nội dung phạm vi công việc tại chương V hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công hạng mục đường giao thông (có công tác thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, thời điểm ký hợp đồng tính từ ngày 01/01/2019) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.483.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng (có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đầm (máy lu) 25 tấn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy Đầm (máy lu) 16 tấn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy Đầm (máy lu) 10 tấn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy đào xúc | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông, vữa | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 11 | Máy ủi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 14 | Máy rải BTN | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc tại thời điểm tham gia dự thầu cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi