Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616563-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220616180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 11:27:00 đến ngày 2022-06-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,612,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.930.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư định giá .- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50kg; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,5kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10T; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa doanh trại, hệ thống đồn, trạm, nhà đội công tác địa bàn các đơn vị trong BĐBP tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Phú Việt; Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Hoàng Thiên Hà; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Việt; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Việt;


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 89 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Gia Lai: Địa chỉ: 02 Trần Phú TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 824 404
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY ĐỒN-ĐỒN BP 717
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V E-HSMT164,352m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại chương V E-HSMT297,8869m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT28,532m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT2.504,836m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT735,04m2
6Vệ sinh bề mặt sê nôTheo quy định tại chương V E-HSMT202,664m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định tại chương V E-HSMT9bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT86,1m2
10Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT297,88691m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT28,5321m2
12Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại chương V E-HSMT164,352m2 cấu kiện
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT1.084,158m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT2.155,718m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT122,08m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V E-HSMT202,664m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT86,1m2
18Thay khóa cửa InoxTheo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,2100m
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...)Theo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
21Lắp đặt gương soi + kệ inoxTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương senTheo quy định tại chương V E-HSMT9bộ
23Lắp đặt đèn áp trần D225, 18wTheo quy định tại chương V E-HSMT22bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT30bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT24bộ
26Lắp đặt đèn led Bulb 20WTheo quy định tại chương V E-HSMT22bộ
27Lắp đặt quạt thông gió gắn tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT8cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V E-HSMT32cái
29Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT920m
30Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT540m
31Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT180m
32Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT160m
33Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT50m
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT12cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT9cái
36Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT22cái
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT6,63100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ CHIẾN SĨ SỐ 1-ĐỒN BP 717
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V E-HSMT116,7m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại chương V E-HSMT178,56m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT9,12m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT1.535,5m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT471,08m2
6Vệ sinh sê nôTheo quy định tại chương V E-HSMT118,06m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT53,914m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định tại chương V E-HSMT16m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT64,8m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại chương V E-HSMT1,05m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT19,44m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại chương V E-HSMT10bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại chương V E-HSMT10bộ
14Nhân công đục tường, lắp đặt lại ốngTheo quy định tại chương V E-HSMT10công
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT37,914m2
16Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT178,561m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT9,121m2
18Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại chương V E-HSMT100,2m2 cấu kiện
19Sản xuất cửa nhôm kính mờ cường lực dày 8ly (Khung nhôm hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lamri, trên kính cường lực dày 8mm và phụ kiện)Theo quy định tại chương V E-HSMT16,5m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại chương V E-HSMT16,5m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT749,46m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT1.257,12m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT67,8m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V E-HSMT118,06m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo quy định tại chương V E-HSMT1,05m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT19,44m2
27Láng nền vệ sinh VXM M100 dày 20Theo quy định tại chương V E-HSMT33,375m2
28Quét sika chống thấm vệ sinhTheo quy định tại chương V E-HSMT26,8m2
29Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT16,3751m2
30Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT64,81m2
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại chương V E-HSMT10bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...)Theo quy định tại chương V E-HSMT10bộ
33Lắp đặt gương soi + kệ inoxTheo quy định tại chương V E-HSMT10cái
34Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương senTheo quy định tại chương V E-HSMT10bộ
35Lắp đặt vòi rửa d21Theo quy định tại chương V E-HSMT10bộ
36Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại chương V E-HSMT10cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,44100m
38Lắp đặt ống PVC d21 dày 3lyTheo quy định tại chương V E-HSMT0,1100m
39Lắp đặt ống PVC d27 dày 3lyTheo quy định tại chương V E-HSMT0,55100m
40Lắp đặt cút PVC d21Theo quy định tại chương V E-HSMT15cái
41Lắp đặt cút PVC d27Theo quy định tại chương V E-HSMT10cái
42Lắp đặt co ren trong PVC d27Theo quy định tại chương V E-HSMT15cái
43Lắp đặt tê PVC d27Theo quy định tại chương V E-HSMT5cái
44Lắp đặt cút PPR d25Theo quy định tại chương V E-HSMT10cái
45Lắp đặt tê PPR d25Theo quy định tại chương V E-HSMT4cái
46Lắp đặt nối PPR d25Theo quy định tại chương V E-HSMT5cái
47Lắp đặt co ren trong PPR d25Theo quy định tại chương V E-HSMT5cái
48Lắp đặt đèn áp trần D225, 18wTheo quy định tại chương V E-HSMT6bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT21bộ
50Lắp đặt đèn led Bulb 20WTheo quy định tại chương V E-HSMT20bộ
51Lắp đặt công tắc đơn( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì)Theo quy định tại chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt công tắc đôi( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì)Theo quy định tại chương V E-HSMT22cái
53Lắp đặt công tắc đảo- 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V E-HSMT24cái
55Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT690m
56Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT550m
57Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT160m
58Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT50m
59Lắp đặt nẹp nhựa 30x16Theo quy định tại chương V E-HSMT35m
60Lắp đặt nẹp nhựa 25x14Theo quy định tại chương V E-HSMT350m
61Lắp đặt bảng điện nhựa 160x250Theo quy định tại chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt bảng điện nhựa 100x200Theo quy định tại chương V E-HSMT12cái
63Lắp đặt bảng điện nhựa 80x160Theo quy định tại chương V E-HSMT26cái
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x10x5Theo quy định tại chương V E-HSMT12hộp
65Lắp đặt tủ điện 200x300x150Theo quy định tại chương V E-HSMT2tủ
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT7cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT16cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT4,785100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ CHIẾN SĨ SỐ 2-ĐỒN 717
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V E-HSMT116,7m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại chương V E-HSMT178,56m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT9,12m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT1.535,5m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT471,08m2
6Vệ sinh sê nôTheo quy định tại chương V E-HSMT118,06m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT16m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định tại chương V E-HSMT16m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT64,8m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại chương V E-HSMT1,05m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT19,44m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại chương V E-HSMT10bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại chương V E-HSMT10bộ
14Nhân công đục tường, lắp đặt lại ốngTheo quy định tại chương V E-HSMT10công
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT37,914m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT37,914m2
17Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT178,561m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT9,121m2
19Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại chương V E-HSMT100,2m2 cấu kiện
20Sản xuất cửa nhôm kính mờ cường lực dày 8ly (Khung nhôm hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lamri, trên kính cường lực dày 8mm và phụ kiện)Theo quy định tại chương V E-HSMT16,5m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại chương V E-HSMT16,5m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT749,46m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT1.257,12m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT67,8m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V E-HSMT118,06m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo quy định tại chương V E-HSMT1,05m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT19,44m2
28Láng nền vệ sinh VXM M100 dày 20Theo quy định tại chương V E-HSMT33,375m2
29Quét sika chống thấm vệ sinhTheo quy định tại chương V E-HSMT26,8m2
30Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT16,3751m2
31Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT64,81m2
32Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại chương V E-HSMT10bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...)Theo quy định tại chương V E-HSMT10bộ
34Lắp đặt gương soi + kệ inoxTheo quy định tại chương V E-HSMT10cái
35Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương senTheo quy định tại chương V E-HSMT10bộ
36Lắp đặt vòi rửa d21Theo quy định tại chương V E-HSMT10bộ
37Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại chương V E-HSMT10cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,44100m
39Lắp đặt ống PVC d21 dày 3lyTheo quy định tại chương V E-HSMT0,1100m
40Lắp đặt ống PVC d27 dày 3lyTheo quy định tại chương V E-HSMT0,55100m
41Lắp đặt cút PVC d21Theo quy định tại chương V E-HSMT15cái
42Lắp đặt cút PVC d27Theo quy định tại chương V E-HSMT10cái
43Lắp đặt co ren trong PVC d27Theo quy định tại chương V E-HSMT15cái
44Lắp đặt tê PVC d27Theo quy định tại chương V E-HSMT5cái
45Lắp đặt cút PPR d25Theo quy định tại chương V E-HSMT10cái
46Lắp đặt tê PPR d25Theo quy định tại chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt nối PPR d25Theo quy định tại chương V E-HSMT5cái
48Lắp đặt co ren trong PPR d25Theo quy định tại chương V E-HSMT5cái
49Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT50m
50Lắp đặt đèn áp trần D225, 18wTheo quy định tại chương V E-HSMT6bộ
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT21bộ
52Lắp đặt đèn led Bulb 20WTheo quy định tại chương V E-HSMT20bộ
53Lắp đặt công tắc đơn( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì)Theo quy định tại chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt công tắc đôi ( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì)Theo quy định tại chương V E-HSMT22cái
55Lắp đặt công tắc đảo- 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V E-HSMT24cái
57Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT690m
58Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT550m
59Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT160m
60Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT50m
61Lắp đặt nẹp nhựa 30x16Theo quy định tại chương V E-HSMT35m
62Lắp đặt nẹp nhựa 25x14Theo quy định tại chương V E-HSMT350m
63Lắp đặt bảng điện nhựa 160x250Theo quy định tại chương V E-HSMT2cái
64Lắp đặt bảng điện nhựa 100x200Theo quy định tại chương V E-HSMT12cái
65Lắp đặt bảng điện nhựa 80x160Theo quy định tại chương V E-HSMT26cái
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x10x5Theo quy định tại chương V E-HSMT12hộp
67Lắp đặt tủ điện 200x300x150Theo quy định tại chương V E-HSMT2tủ
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT7cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT16cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT4,785100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĂN+BẾP -ĐỒN BP 717
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V E-HSMT47,79m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại chương V E-HSMT95,58m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT786,365m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT314,48m2
5Vệ sinh bề mặt sê nô, máiTheo quy định tại chương V E-HSMT105,59m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT10,08m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT10,08m2
8Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT95,581m2
9Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại chương V E-HSMT47,49m2 cấu kiện
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT723,96m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT376,885m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT32,85m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V E-HSMT105,59m2
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT18bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT13bộ
16Lắp đặt đèn led Bulb 20WTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
17Lắp đặt đèn led Bulb 40WTheo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
18Lắp đặt công tắc đơn ( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì)Theo quy định tại chương V E-HSMT5cái
19Lắp đặt công tắc đôi ( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì)Theo quy định tại chương V E-HSMT5cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + bộ điều khiểnTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V E-HSMT7cái
22Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT200m
23Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT100m
24Lắp đặt nẹp nhựaTheo quy định tại chương V E-HSMT80m
25Lắp đặt bảng điện nhựa 160x200Theo quy định tại chương V E-HSMT5cái
26Lắp đặt bình nước nóng NLMT 300lTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT2,5637100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG- ĐỒN BP 717
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V E-HSMT41,98m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại chương V E-HSMT83,96m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT38,34m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT522,5725m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT244,265m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo quy định tại chương V E-HSMT82,51m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT253,66m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT12,61m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT49,86m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT12,122m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
14Nhân công đục tường, lắp đặt lại ốngTheo quy định tại chương V E-HSMT5công
15Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT83,961m2
16Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại chương V E-HSMT41,98m2 cấu kiện
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT383,0375m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT383,8m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT37,08m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V E-HSMT82,51m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT12,122m2
22Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT12,611m2
23Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT49,861m2
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...)Theo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
27Lắp đặt gương soi + kệ inoxTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt vòi rửa d21Theo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
29Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt ống PVC d21 dày 3lyTheo quy định tại chương V E-HSMT0,1100m
31Lắp đặt ống PVC d27 dày 3lyTheo quy định tại chương V E-HSMT0,05100m
32Lắp đặt cút PVC d21Theo quy định tại chương V E-HSMT10cái
33Lắp đặt cút PVC d27Theo quy định tại chương V E-HSMT5cái
34Lắp đặt co ren trong PVC d27Theo quy định tại chương V E-HSMT6cái
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT42,044m2
36Xà gồ mái thép hộp chữ nhật 40x80x1.4mmTheo quy định tại chương V E-HSMT346,6m
37Lắp dựng xà gồ thép hộp chữ nhật 40x80x1.4mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,9142tấn
38Lợp mái tôn mạ màu dày 4zemTheo quy định tại chương V E-HSMT2,5366100m2
39Lắp đặt đèn led Bulb 12WTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
40Lắp đặt đèn led Bulb 20WTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT12bộ
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT6bộ
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT3,0798100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH- ĐỒN BP 717
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V E-HSMT22,53m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại chương V E-HSMT45,06m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT399,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT131,53m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo quy định tại chương V E-HSMT39,54m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
9Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT45,061m2
10Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại chương V E-HSMT22,53m2 cấu kiện
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT303,84m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT227,41m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT16m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V E-HSMT39,54m2
15Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...)Theo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
17Lắp đặt gương soi + kệ inoxTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương senTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
19Lắp đặt vòi rửa d21Theo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
20Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt cút PVC d21Theo quy định tại chương V E-HSMT9cái
22Lắp đặt cút PVC d27Theo quy định tại chương V E-HSMT3cái
23Lắp đặt co ren trong PVC d27Theo quy định tại chương V E-HSMT9cái
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT6bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
26Lắp đặt đèn led Bulb 20WTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
27Lắp đặt công tắc đơn( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì)Theo quy định tại chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt công tắc đôi ( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì)Theo quy định tại chương V E-HSMT3cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V E-HSMT9cái
30Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT160m
31Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT130m
32Lắp đặt nẹp nhựa 25x14Theo quy định tại chương V E-HSMT70m
33Lắp đặt bảng điện nhựa 160x250Theo quy định tại chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt bảng điện nhựa 100x200Theo quy định tại chương V E-HSMT3cái
35Lắp đặt bảng điện nhựa 80x160Theo quy định tại chương V E-HSMT12cái
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x10x5Theo quy định tại chương V E-HSMT3hộp
37Lắp đặt tủ điện 200x300x150Theo quy định tại chương V E-HSMT1tủ
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT1,2816100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN- ĐỒN BP 717
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V E-HSMT36,98m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại chương V E-HSMT73,96m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT443,92m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT162,5m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo quy định tại chương V E-HSMT46,38m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
9Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT73,961m2
10Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại chương V E-HSMT36,98m2 cấu kiện
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT349,04m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT257,38m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT18,88m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V E-HSMT46,38m2
15Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...)Theo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
17Lắp đặt gương soi + kệ inoxTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương senTheo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
19Lắp đặt vòi rửa d21Theo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
20Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt cút PVC d21Theo quy định tại chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt cút PVC d27Theo quy định tại chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt co ren trong PVC d27Theo quy định tại chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT8bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
26Lắp đặt đèn led Bulb 20WTheo quy định tại chương V E-HSMT4bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT1,6272100m2
H HẠNG MỤC: KHO VŨ KHÍ -ĐỒN 717
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V E-HSMT14,04m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT28,08m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT94,58m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT38,88m2
5Vệ sinh sê nôTheo quy định tại chương V E-HSMT30,96m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT28,081m2
7Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại chương V E-HSMT14,04m2 cấu kiện
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT133,46m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT12,48m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V E-HSMT30,96m2
I HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH-ĐỒN 717
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V E-HSMT20,28m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT39,52m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT297,44m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT79,84m2
5Vệ sinh sê nôTheo quy định tại chương V E-HSMT30,96m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT39,521m2
7Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại chương V E-HSMT20,28m2 cấu kiện
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT238,15m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT139,13m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT12,48m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V E-HSMT30,96m2
J HẠNG MỤC: NHÀ XE -ĐỒN 717
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT163,37m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT56,32m2
3Vệ sinh sê nôTheo quy định tại chương V E-HSMT63,56m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT87,77m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT131,92m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT21,8m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V E-HSMT63,56m2
K HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO - ĐỒN 717
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT60,9m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT894,065m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V E-HSMT3,5m2
4Sản xuất cửa nhôm kính mờ cường lực dày 8ly (Khung nhôm hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lamri, trên kính cường lực dày 8mm và phụ kiện)Theo quy định tại chương V E-HSMT3,5m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại chương V E-HSMT3,5m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT60,91m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT894,065m2
L HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI TRỜI -ĐỒN 717
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo quy định tại chương V E-HSMT5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V E-HSMT7,5m3
3Lắp đặt bóng điện năng lượng ngoài trời 200WTheo quy định tại chương V E-HSMT7bộ
4Gia công, lắp đặt cần đèn bằng thép (Cần đèn đơn d60mm, dày 02mm mạ kẽm nhúng nóng; thân đèn cao 02mm, vươn xa 1,5m; ống nối đuôi cần d49mm dày 2mm)Theo quy định tại chương V E-HSMT7bộ
5Lắp đặt bóng đèn cầu trang trí ngoài trờiTheo quy định tại chương V E-HSMT6bộ
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT50m
M HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRẠM PHÀ 6 - ĐỒN 717
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT757,184m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT281,66m2
3Vệ sinh bề mặt sê nôTheo quy định tại chương V E-HSMT83,37m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT344,404m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT694,44m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT39,7m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V E-HSMT83,37m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT2,5632100m2
N HẠNG MỤC: NHÀ Ở+ LÀM VIỆC-NHÀ ĐỊA BÀN ĐỒN 717
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường ngoài nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT224,826m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường trong nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT228,545m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định tại chương V E-HSMT6,64m2
4Phá dỡ bậc cấp lát gạch hiện trạngTheo quy định tại chương V E-HSMT12,42m2
5Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngTheo quy định tại chương V E-HSMT73,16m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép đà trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT0,2056tấn
7Vệ sinh,cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, cửa đi, cửa sổTheo quy định tại chương V E-HSMT29,855m2
8Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2(1.68kg/m)Theo quy định tại chương V E-HSMT122,4m
9Nhân công gia công đà trần thép hộp 30x60x1.2(1.68kg/m)Theo quy định tại chương V E-HSMT0,2056tấn
10Đóng trần tôn mạ màu sóng nhỏ dày 3zemTheo quy định tại chương V E-HSMT0,7316100m2
11Nẹp nhựa 5cm đóng viền trần tônTheo quy định tại chương V E-HSMT72m
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT228,5451m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT224,8261m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT29,8551m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo quy định tại chương V E-HSMT6,641m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo quy định tại chương V E-HSMT10,891m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT12,42m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT2,394m2
O HẠNG MỤC: NHÀ BẾP+ ĂN, NHÀ VỆ SINH-NHÀ ĐỊA BÀN ĐỒN 717
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạngTheo quy định tại chương V E-HSMT0,6097100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại chương V E-HSMT0,1284tấn
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT65,71m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT26,4m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửaTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường ngoài nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT28,865m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường trong nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT42,3675m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định tại chương V E-HSMT7,975m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT38,90751m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT28,8651m2
12Quét dung dịch chống thấm máiTheo quy định tại chương V E-HSMT7,9751m2
13Láng sênô dày 1cm, vữa XM M100Theo quy định tại chương V E-HSMT7,9751m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT29,71m2
15Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo quy định tại chương V E-HSMT0,7693m3
16Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300 VXM M75Theo quy định tại chương V E-HSMT7,69251m2
17Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...)Theo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
19Lắp đặt gương soi + kệ inoxTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương senTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
21Lắp đặt vòi rửa d21Theo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
22Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
23Gia công thép đài nướcTheo quy định tại chương V E-HSMT0,7166tấn
24Lắp dựng khung đặt bồn nướcTheo quy định tại chương V E-HSMT0,7166tấn
25Sản xuất, lắp đặt bản đế thép tấm dày 5lyTheo quy định tại chương V E-HSMT159,983kg
26Sản xuất, lắp đặt bu lông d18 L=500Theo quy định tại chương V E-HSMT16cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT28,928m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,08100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,06100m
30Lắp đặt cút PVC d34Theo quy định tại chương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt cút PVC d27Theo quy định tại chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định tại chương V E-HSMT1bể
33Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo quy định tại chương V E-HSMT5,7745m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT57,745m2
35BULONG nở M16Theo quy định tại chương V E-HSMT10Cái
36Thép hộp 30x30x1.2Theo quy định tại chương V E-HSMT67,05m
37Thép hình V30x30x3.0Theo quy định tại chương V E-HSMT4,595Kg
38Gia công vì kèo, giằng kèo thépTheo quy định tại chương V E-HSMT0,077tấn
39Lắp dựng vì kèo, giằng kèo thép thépTheo quy định tại chương V E-HSMT0,077tấn
40Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mmTheo quy định tại chương V E-HSMT67m
41Nhân công gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V E-HSMT0,1126tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT20,436m2
43Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thépTheo quy định tại chương V E-HSMT0,1126tấn
44Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemTheo quy định tại chương V E-HSMT0,6188100m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT1,196100m2
46Lắp đặt đèn Led BUILB 20WTheo quy định tại chương V E-HSMT6bộ
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
50Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT20m
51Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT60m
52Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT60m
53Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16Theo quy định tại chương V E-HSMT50m
54Lắp bảng điện 160x250Theo quy định tại chương V E-HSMT1bảng
55Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150Theo quy định tại chương V E-HSMT1tủ
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100x50Theo quy định tại chương V E-HSMT2hộp
57Kẹp ngưng điệnTheo quy định tại chương V E-HSMT1Bộ
P HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG-NHÀ ĐỊA BÀN ĐỒN 717
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại chương V E-HSMT0,9472m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo quy định tại chương V E-HSMT39,9736m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT0,6528m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT8,576m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V E-HSMT0,0032100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V E-HSMT27,65m3
7Cắt roong nền sân kt 2Mx2MTheo quy định tại chương V E-HSMT395m2
Q HẠNG MỤC: CỔNG- HÀNG RÀO -NHÀ ĐỊA BÀN ĐỒN 717
1Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT60,318m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT60,3181m2
3Lắp dựng cổng sắtTheo quy định tại chương V E-HSMT17,76m2
4Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT79,7815m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT79,78151m2
R HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ Ở CHIẾN SĨ -NHÀ ĐỊA BÀN ĐỒN 719
1Tháo dỡ mái nhà hiện trạngTheo quy định tại chương V E-HSMT0,8977100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồTheo quy định tại chương V E-HSMT0,4194tấn
3Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngTheo quy định tại chương V E-HSMT56,175m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V E-HSMT28,015m2
5Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo quy định tại chương V E-HSMT75,4m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 15cmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,825m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT31m2
8Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường ngoài nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT188,6725m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT20,81m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường trong nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT173,73m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định tại chương V E-HSMT4,775m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT4,775m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại chương V E-HSMT4,775m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V E-HSMT4,775m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT210,48251m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT173,731m2
17Gia công, sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực mờ dày 8ly( Bao gồm phụ kiện bản lề, chốt cửa...)Theo quy định tại chương V E-HSMT28,12m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại chương V E-HSMT28,12m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT75,4m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch KT 120x600Theo quy định tại chương V E-HSMT5,532m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT31m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT1,02m2
23Xà gồ thép hình mạ kẽm C100x45x5x2.0mmTheo quy định tại chương V E-HSMT102m
24Nhân công gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V E-HSMT0,3182tấn
25Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thépTheo quy định tại chương V E-HSMT0,3182tấn
26Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemTheo quy định tại chương V E-HSMT0,8977100m2
27Gia công, lắp dựng trần thạch cao tấm thả khung nổi hoàn thiện, kích thước (600x600)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT73,465m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT1,746100m2
29Lắp đặt ống nhựa D =60mm dày 3lyTheo quy định tại chương V E-HSMT0,082100m
30Lắp đặt ống nhựa D =34mm dày 3lyTheo quy định tại chương V E-HSMT0,01100m
31Lắp đặt cút nhựa D =60mmTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt Côn thu nhựa D =60mmTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt Lơi nhựa D =60mmTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
34Cầu chắn rác bằng Inox D60mmTheo quy định tại chương V E-HSMT2Cái
35Lắp đặt Đèn Led Tube 1x1.2/18WTheo quy định tại chương V E-HSMT13bộ
36Lắp đặt đèn Led ốp trần D225/18WTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
37Lắp đặt đèn Led búp trụ 18WTheo quy định tại chương V E-HSMT6bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT6cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT9cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V E-HSMT14cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
45Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT220m
46Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT220m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x10mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT40m
48Lắp đặt dây đơn CV1x 6mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT60m
49Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16Theo quy định tại chương V E-HSMT200m
50Lắp đặt nẹp nhựa 30x16Theo quy định tại chương V E-HSMT40m
51Lắp bảng điện 160x250Theo quy định tại chương V E-HSMT1bảng
52Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150Theo quy định tại chương V E-HSMT1tủ
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100x50Theo quy định tại chương V E-HSMT4hộp
54Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo quy định tại chương V E-HSMT1sứ
55Xà đón điện thép hình L63x63x6mmTheo quy định tại chương V E-HSMT5,434kg
S HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH -NHÀ ĐỊA BÀN ĐỒN 719
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V E-HSMT3,42m2
2Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo quy định tại chương V E-HSMT6,8275m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT17,76m2
4Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ- Tường ngoài nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT35,46m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường trong nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT17,91m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- Trong nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT4,7275m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- Ngoài nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT2,1m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định tại chương V E-HSMT6,88m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi senTheo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửaTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT7,0525m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT19,71m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT36,975m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT19,6675m2
16Sản xuất cửa nhôm kính mờ cường lực dày 8ly (Khung nhôm hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lamri, trên kính cường lực dày 8mm và phụ kiện)Theo quy định tại chương V E-HSMT3,42m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại chương V E-HSMT3,42m2
18Lắp đặt đèn Led búp trụ 18WTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
22Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT40m
23Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT30m
24Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16Theo quy định tại chương V E-HSMT30m
25Lắp đặt nẹp nhựa 25x14Theo quy định tại chương V E-HSMT10m
26Lắp bảng điện 160x250Theo quy định tại chương V E-HSMT1bảng
27Lắp đặt kẹp ngưng điệnTheo quy định tại chương V E-HSMT1sứ
28Lắp đặt ống nhựa D =27mm dày 3.5lyTheo quy định tại chương V E-HSMT0,177100m
29Lắp đăt tê nhựa D =27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt Co nhựa D =27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
31Lắp đăt Co gai trong D =27/21mmTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
32Lắp đăt van khóa nhựa D27Theo quy định tại chương V E-HSMT1cái
33Lắp đăt van nhựa D21 xả (loại cần gạt thép)Theo quy định tại chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...)Theo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
36Lắp đặt gương soi + kệ inoxTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương senTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
38Lắp đặt vòi rửa d21Theo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
39Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt ống nhựa D =114mm dày 3,5lyTheo quy định tại chương V E-HSMT0,081100m
42Lắp đặt ống nhựa D =90mm dày 3lyTheo quy định tại chương V E-HSMT0,153100m
43Lắp đăt Co nhựa D114mmTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
44Lắp đăt Lơi nhựa D90Theo quy định tại chương V E-HSMT2cái
45Lắp đăt Co nhựa D90Theo quy định tại chương V E-HSMT3cái
46Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm kt 200x200Theo quy định tại chương V E-HSMT3cái
47Gia công thép đài nướcTheo quy định tại chương V E-HSMT0,7166tấn
48Lắp dựng khung đặt bồn nướcTheo quy định tại chương V E-HSMT0,7166tấn
49Sản xuất, lắp đặt bản đế thép tấm dày 5lyTheo quy định tại chương V E-HSMT159,983kg
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT28,928m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,08100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,06100m
53Lắp đặt cút PVC d34Theo quy định tại chương V E-HSMT4cái
54Lắp đặt cút PVC d27Theo quy định tại chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định tại chương V E-HSMT1bể
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V E-HSMT0,1273m3
57Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo quy định tại chương V E-HSMT1,1411m3
58Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại chương V E-HSMT0,3979m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT1,9734m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V E-HSMT0,0067100m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT18,674m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT2,92m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT0,1428m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V E-HSMT0,0155tấn
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT0,018100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,0432tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V E-HSMT0,4569m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại chương V E-HSMT0,0175100m2
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo quy định tại chương V E-HSMT7cái
70Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo quy định tại chương V E-HSMT0,0039100m3
T HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG -NHÀ ĐỊA BÀN ĐỒN 719
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại chương V E-HSMT2,3088m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo quy định tại chương V E-HSMT11,5044m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT1,5912m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT20,904m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V E-HSMT0,0077100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V E-HSMT8,28m3
7Cắt roong nền sân kt 2Mx2MTheo quy định tại chương V E-HSMT103,5m2
U HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY - ĐỒN 731
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT26bộ
2Lắp đặt đèn áp trần D225, 18wTheo quy định tại chương V E-HSMT14bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT16cái
7Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT570m
8Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT560m
9Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT90m
10Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT20m
11Lắp đặt nẹp nhựa (25x14)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT270m
12Lắp đặt nẹp nhựa (30x16)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT20m
13Bảng nhựa (160x250)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
14Bảng nhựa (100x200)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT8cái
15Bảng nhựa (80x160)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT26cái
16Hộp nối phân dây (10x10x5)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT12cái
17Tủ điện tổng (300x400x150)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V E-HSMT25cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT16cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại chương V E-HSMT0,1024100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V E-HSMT4,2194m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại chương V E-HSMT0,7251m3
24Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại chương V E-HSMT3,1677m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT19,38m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại chương V E-HSMT19,38m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT3,73m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V E-HSMT0,4069m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,0752tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V E-HSMT9cấu kiện
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V E-HSMT0,021100m2
V HẠNG MỤC: NHÀ ĂN CHỈ HUY-ĐỒN 731
1Phá dỡ lớp láng VXM senoTheo quy định tại chương V E-HSMT4,46m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường ngoài nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT164,735m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- ngoài nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT9,08m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường trong nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT160,605m2
5Phá dỡ nền lát gạch hiện trạngTheo quy định tại chương V E-HSMT50,3m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT86,46m2
7Tháo dỡ trầnTheo quy định tại chương V E-HSMT46,42m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồTheo quy định tại chương V E-HSMT0,5031tấn
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo quy định tại chương V E-HSMT4,461m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo quy định tại chương V E-HSMT4,461m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT50,3m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch KT 120x600Theo quy định tại chương V E-HSMT4,968m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT101,6371m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT173,8151m2
16Xà gồ thép hình C100x45x5x2.0mmTheo quy định tại chương V E-HSMT97,2m
17Nhân công gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V E-HSMT0,3033tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT33m2
19Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thépTheo quy định tại chương V E-HSMT0,3033tấn
20Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zemTheo quy định tại chương V E-HSMT0,8646100m2
21Gia công, lắp dựng trần thạch cao tấm thả KT 600x600Theo quy định tại chương V E-HSMT46,42m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT0,6622100m2
23Lắp đặt Đèn Led Tube 1x1.2/18WTheo quy định tại chương V E-HSMT6bộ
24Lắp đặt đèn Led ốp trần D225/18WTheo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
25Lắp đặt đèn Led búp trụ 20WTheo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V E-HSMT6cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
31Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
32Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT120m
33Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT150m
34Lắp đặt dây đơn CV1x 6mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT50m
35Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16mmTheo quy định tại chương V E-HSMT50m
36Lắp đặt nẹp nhựa (30x16)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT20m
37Lắp đặt nẹp nhựa (25x14)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT30m
38Bảng nhựa (160x250)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
39Bảng nhựa (100x200)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
40Bảng nhựa (80x160)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT6cái
41Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150Theo quy định tại chương V E-HSMT1tủ
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100x50Theo quy định tại chương V E-HSMT3hộp
43Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo quy định tại chương V E-HSMT1sứ
44Xà đón điện thép hình L63x63x6mmTheo quy định tại chương V E-HSMT8,3kg
45Lắp đặt ống nhựa D =27mm dày 3.5lyTheo quy định tại chương V E-HSMT0,1100m
46Lắp đăt tê nhựa D =27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt Co nhựa D =27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
48Lắp đăt Co gai trong D =27/21mmTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
49Lắp đăt van khóa nhựa D27Theo quy định tại chương V E-HSMT1cái
50Lắp đăt van nhựa D21 xả (loại cần gạt thép)Theo quy định tại chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòi( Gồm chân chậu+ vòi rửa)Theo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
W HẠNG MỤC: NHÀ CHIẾN SĨ SỐ 1-ĐỒN 731
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT22bộ
2Lắp đặt đèn áp trần D225, 18wTheo quy định tại chương V E-HSMT18bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT14cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT580m
9Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT610m
10Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT90m
11Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT20m
12Lắp đặt nẹp nhựa (25x14)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT260m
13Lắp đặt nẹp nhựa (30x16)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT38m
14Bảng nhựa (160x250)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
15Bảng nhựa (100x200)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT12cái
16Bảng nhựa (80x160)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT26cái
17Hộp nối phân dây (10x10x5)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT12cái
18Tủ điện tổng (300x400x150)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V E-HSMT27cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT16cái
X HẠNG MỤC: NHÀ CHIẾN SĨ SỐ 2-ĐỒN 731
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT32bộ
2Lắp đặt đèn áp trần D225, 18wTheo quy định tại chương V E-HSMT18bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT9cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT10cái
8Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT580m
9Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT610m
10Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT90m
11Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT20m
12Lắp đặt nẹp nhựa (25x14)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT265m
13Lắp đặt nẹp nhựa (30x16)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT38m
14Bảng nhựa (160x250)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
15Bảng nhựa (100x200)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT12cái
16Bảng nhựa (80x160)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT26cái
17Hộp nối phân dây (10x10x5)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT12cái
18Tủ điện tổng (300x400x150)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V E-HSMT31cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT18cái
Y HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG-ĐỒN 731
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT129,022m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT118,51m2
3Lát gạch granite nền nhà 600x600mmTheo quy định tại chương V E-HSMT118,51m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT10,512m2
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT16bộ
6Lắp đặt đèn áp trần D225, 18wTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT7cái
11Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT480m
12Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT310m
13Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT60m
14Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT20m
15Lắp đặt nẹp nhựa (25x14)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT135m
16Lắp đặt nẹp nhựa (30x16)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT12m
17Bảng nhựa (160x250)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
18Bảng nhựa (100x200)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
19Bảng nhựa (80x160)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT18cái
20Hộp nối phân dây (10x10x5)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT6cái
21Tủ điện tổng (300x400x150)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V E-HSMT15cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT8cái
Z HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH GIA ĐÌNH QUÂN NHÂN-ĐỒN 731
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT8bộ
2Lắp đặt đèn áp trần D225, 18wTheo quy định tại chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT160m
8Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT210m
9Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT30m
10Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT20m
11Lắp đặt nẹp nhựa (25x14)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT90m
12Lắp đặt nẹp nhựa (30x16)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT14m
13Bảng nhựa (160x250)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
14Bảng nhựa (100x200)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
15Bảng nhựa (80x160)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT7cái
16Hộp nối phân dây (10x10x5)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT6cái
17Tủ điện tổng (300x400x150)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
AA HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP CHIẾN SĨ - ĐỒN 731
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT197,916m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT190,38m2
3Lát gạch granite nền nhà 600x600mmTheo quy định tại chương V E-HSMT190,38m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT7,536m2
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V E-HSMT22bộ
6Lắp đặt đèn áp trần D225, 18wTheo quy định tại chương V E-HSMT10bộ
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT9cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT620m
13Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT510m
14Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT90m
15Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo quy định tại chương V E-HSMT20m
16Lắp đặt nẹp nhựa (25x14)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT175m
17Lắp đặt nẹp nhựa (30x16)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT20m
18Bảng nhựa (160x250)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
19Bảng nhựa (100x200)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT6cái
20Bảng nhựa (80x160)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT22cái
21Hộp nối phân dây (10x10x5)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT10cái
22Tủ điện tổng (300x400x150)mmTheo quy định tại chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V E-HSMT15cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT6cái
AB HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHIẾN SĨ SỐ 1-ĐỒN 731
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT83,42m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT1,8m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT24,3m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định tại chương V E-HSMT48,64m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT50,8m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT48,07m2
9Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, VXM M75Theo quy định tại chương V E-HSMT107,72m2
10Lắp đặt đèn led Bulb 20WTheo quy định tại chương V E-HSMT4bộ
11Gia công thép đài nướcTheo quy định tại chương V E-HSMT0,7346tấn
12Lắp dựng khung đặt bồn nướcTheo quy định tại chương V E-HSMT0,7346tấn
13Sản xuất, lắp đặt bản đế thép tấm dày 5lyTheo quy định tại chương V E-HSMT274,436kg
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT42,984m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,08100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,06100m
17Lắp đặt cút PVC d34mmTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt cút PVC d27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo quy định tại chương V E-HSMT1bể
20Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...)Theo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
22Lắp đặt gương soi + kệ inoxTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương senTheo quy định tại chương V E-HSMT4bộ
24Lắp đặt vòi rửa d21mmTheo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
25Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,3100m
28Lắp đặt ống PVC d21 dày 3lyTheo quy định tại chương V E-HSMT0,15100m
29Lắp đặt ống PVC d27 dày 3lyTheo quy định tại chương V E-HSMT0,3100m
30Lắp đặt cút PVC d21mmTheo quy định tại chương V E-HSMT15cái
31Lắp đặt cút PVC d27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT10cái
32Lắp đặt co ren trong PVC d27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT15cái
33Lắp đặt tê PVC d27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT5cái
34Lắp đặt cút PPR d25mmTheo quy định tại chương V E-HSMT6cái
35Lắp đặt tê PPR d25mmTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
36Lắp đặt nối PPR d25mmTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
37Lắp đặt co ren trong PPR d25mmTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
38Lắp đặt bình nước nóng NLMT 300lTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
39Nhân công đục, cắt tường, lắp ốngTheo quy định tại chương V E-HSMT1tg
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại chương V E-HSMT0,1024100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V E-HSMT4,2194m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại chương V E-HSMT0,7251m3
43Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại chương V E-HSMT3,1677m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT19,38m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại chương V E-HSMT19,38m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT3,73m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V E-HSMT0,4069m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,0752tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V E-HSMT9cấu kiện
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V E-HSMT0,021100m2
AC HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHIẾN SĨ SỐ 2-ĐỒN 731
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V E-HSMT83,42m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V E-HSMT1,8m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại chương V E-HSMT24,3m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định tại chương V E-HSMT48,64m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT50,8m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT48,07m2
9Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, VXM M75Theo quy định tại chương V E-HSMT107,72m2
10Lắp đặt đèn led Bulb 20WTheo quy định tại chương V E-HSMT4bộ
11Gia công thép đài nướcTheo quy định tại chương V E-HSMT0,7346tấn
12Lắp dựng khung đặt bồn nướcTheo quy định tại chương V E-HSMT0,7346tấn
13Sản xuất, lắp đặt bản đế thép tấm dày 5lyTheo quy định tại chương V E-HSMT274,436kg
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT42,984m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,08100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,06100m
17Lắp đặt cút PVC D34mmTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt cút PVC d27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (tận dụng bồn cũ)Theo quy định tại chương V E-HSMT1bể
20Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại chương V E-HSMT3bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...)Theo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
22Lắp đặt gương soi + kệ inoxTheo quy định tại chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương senTheo quy định tại chương V E-HSMT4bộ
24Lắp đặt vòi rửa d21mmTheo quy định tại chương V E-HSMT2bộ
25Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định tại chương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,3100m
28Lắp đặt ống PVC d21 dày 3mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,15100m
29Lắp đặt ống PVC d27 dày 3mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,3100m
30Lắp đặt cút PVC d21mmTheo quy định tại chương V E-HSMT15cái
31Lắp đặt cút PVC d27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT10cái
32Lắp đặt co ren trong PVC d27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT15cái
33Lắp đặt tê PVC d27mmTheo quy định tại chương V E-HSMT5cái
34Lắp đặt cút PPR d25mmTheo quy định tại chương V E-HSMT6cái
35Lắp đặt tê PPR d25mmTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
36Lắp đặt nối PPR d25mmTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
37Lắp đặt co ren trong PPR d25mmTheo quy định tại chương V E-HSMT4cái
38Lắp đặt bình nước nóng NLMT 300lTheo quy định tại chương V E-HSMT1bộ
39Nhân công đục, cắt tường, lắp ốngTheo quy định tại chương V E-HSMT1tg
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT0,8424100m2
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại chương V E-HSMT0,1024100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V E-HSMT4,2194m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại chương V E-HSMT0,7251m3
44Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại chương V E-HSMT3,1677m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V E-HSMT19,38m2
46Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại chương V E-HSMT19,38m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V E-HSMT3,73m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V E-HSMT0,4069m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại chương V E-HSMT0,0752tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V E-HSMT9cấu kiện
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V E-HSMT0,021100m2
AD HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRẠM SUỐI PA-ĐỒN 731
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định tại chương V E-HSMT25,2m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường ngoài nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT281,3072m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- ngoài nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT179,6m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường trong nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT322,644m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- trong nhàTheo quy định tại chương V E-HSMT119,66m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo quy định tại chương V E-HSMT25,21m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo quy định tại chương V E-HSMT28,41m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT427,16721m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V E-HSMT460,90721m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V E-HSMT1,496100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.930.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.103
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư định giá .- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥80 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
3 Máy dầm dùi Công suất ≥1,5 kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Công suất ≥50kg; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt bê tông Công suất ≥7,5kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥10T; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn Công suất ≥23 kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7 kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->