Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 11:27:00 đến ngày 2022-06-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,612,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.930.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư định giá .- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50kg; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,5kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥10T; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa doanh trại, hệ thống đồn, trạm, nhà đội công tác địa bàn các đơn vị trong BĐBP tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Gia Lai: Địa chỉ: 02 Trần Phú TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 824 404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai; địa chỉ: 289 Trường Sa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693720023 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY ĐỒN-ĐỒN BP 717 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 164,352 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 297,8869 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 28,532 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2.504,836 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 735,04 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt sê nô | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 202,664 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 86,1 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 297,8869 | 1m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 28,532 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 164,352 | m2 cấu kiện |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1.084,158 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2.155,718 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 122,08 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 202,664 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 86,1 | m2 |
| 18 | Thay khóa cửa Inox | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi + kệ inox | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn áp trần D225, 18w | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led Bulb 20W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 920 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 540 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 180 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6,63 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHIẾN SĨ SỐ 1-ĐỒN BP 717 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 116,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 178,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1.535,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 471,08 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 118,06 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 53,914 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Nhân công đục tường, lắp đặt lại ống | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | công |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 37,914 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 178,56 | 1m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9,12 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 100,2 | m2 cấu kiện |
| 19 | Sản xuất cửa nhôm kính mờ cường lực dày 8ly (Khung nhôm hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lamri, trên kính cường lực dày 8mm và phụ kiện) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 749,46 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1.257,12 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 118,06 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 27 | Láng nền vệ sinh VXM M100 dày 20 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 33,375 | m2 |
| 28 | Quét sika chống thấm vệ sinh | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16,375 | 1m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 64,8 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi + kệ inox | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa d21 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC d21 dày 3ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC d27 dày 3ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút PVC d21 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PVC d27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt co ren trong PVC d27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PVC d27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PPR d25 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR d25 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối PPR d25 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt co ren trong PPR d25 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn áp trần D225, 18w | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led Bulb 20W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đôi( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đảo- 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 690 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 550 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 160 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 350 | m |
| 61 | Lắp đặt bảng điện nhựa 160x250 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bảng điện nhựa 100x200 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt bảng điện nhựa 80x160 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x10x5 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4,785 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CHIẾN SĨ SỐ 2-ĐỒN 717 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 116,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 178,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1.535,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 471,08 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 118,06 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Nhân công đục tường, lắp đặt lại ống | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | công |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 37,914 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 37,914 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 178,56 | 1m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9,12 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 100,2 | m2 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất cửa nhôm kính mờ cường lực dày 8ly (Khung nhôm hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lamri, trên kính cường lực dày 8mm và phụ kiện) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 749,46 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1.257,12 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 118,06 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 28 | Láng nền vệ sinh VXM M100 dày 20 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 33,375 | m2 |
| 29 | Quét sika chống thấm vệ sinh | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16,375 | 1m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 64,8 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi + kệ inox | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa d21 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC d21 dày 3ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC d27 dày 3ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút PVC d21 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PVC d27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt co ren trong PVC d27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC d27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút PPR d25 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR d25 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối PPR d25 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt co ren trong PPR d25 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn áp trần D225, 18w | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led Bulb 20W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi ( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đảo- 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 690 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 550 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 160 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 350 | m |
| 63 | Lắp đặt bảng điện nhựa 160x250 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bảng điện nhựa 100x200 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt bảng điện nhựa 80x160 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x10x5 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4,785 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN+BẾP -ĐỒN BP 717 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 47,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 95,58 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 786,365 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 314,48 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt sê nô, mái | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 105,59 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 95,58 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 47,49 | m2 cấu kiện |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 723,96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 376,885 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 32,85 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 105,59 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led Bulb 20W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led Bulb 40W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn ( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi ( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + bộ điều khiển | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt bảng điện nhựa 160x200 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt bình nước nóng NLMT 300l | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2,5637 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG- ĐỒN BP 717 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 41,98 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 83,96 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 38,34 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 522,5725 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 244,265 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 82,51 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 253,66 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12,61 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 49,86 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12,122 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Nhân công đục tường, lắp đặt lại ống | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | công |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 83,96 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 41,98 | m2 cấu kiện |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 383,0375 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 383,8 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 37,08 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 82,51 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12,122 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12,61 | 1m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 49,86 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi + kệ inox | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa d21 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống PVC d21 dày 3ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC d27 dày 3ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút PVC d21 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PVC d27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt co ren trong PVC d27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 42,044 | m2 |
| 36 | Xà gồ mái thép hộp chữ nhật 40x80x1.4mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 346,6 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép hộp chữ nhật 40x80x1.4mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,9142 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2,5366 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn led Bulb 12W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led Bulb 20W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3,0798 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH- ĐỒN BP 717 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 22,53 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 45,06 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 399,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 131,53 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 39,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 45,06 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 22,53 | m2 cấu kiện |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 303,84 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 227,41 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 39,54 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi + kệ inox | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa d21 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PVC d21 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC d27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co ren trong PVC d27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led Bulb 20W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi ( Bao gồm đế nổi+ mặt nạ+ cầu chì) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 160 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 130 | m |
| 32 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt bảng điện nhựa 160x250 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bảng điện nhựa 100x200 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bảng điện nhựa 80x160 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x10x5 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1,2816 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN- ĐỒN BP 717 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 36,98 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 73,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 443,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 162,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 46,38 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 73,96 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 36,98 | m2 cấu kiện |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 349,04 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 257,38 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 46,38 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi + kệ inox | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa d21 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PVC d21 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC d27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co ren trong PVC d27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led Bulb 20W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1,6272 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: KHO VŨ KHÍ -ĐỒN 717 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 94,58 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sê nô | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 28,08 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 14,04 | m2 cấu kiện |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 133,46 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 30,96 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH-ĐỒN 717 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 39,52 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 297,44 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 79,84 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sê nô | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 39,52 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20,28 | m2 cấu kiện |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 238,15 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 139,13 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 30,96 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE -ĐỒN 717 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 163,37 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 56,32 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sê nô | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 63,56 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 87,77 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 131,92 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 63,56 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO - ĐỒN 717 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 60,9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 894,065 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa nhôm kính mờ cường lực dày 8ly (Khung nhôm hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lamri, trên kính cường lực dày 8mm và phụ kiện) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 60,9 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 894,065 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI TRỜI -ĐỒN 717 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bóng điện năng lượng ngoài trời 200W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Gia công, lắp đặt cần đèn bằng thép (Cần đèn đơn d60mm, dày 02mm mạ kẽm nhúng nóng; thân đèn cao 02mm, vươn xa 1,5m; ống nối đuôi cần d49mm dày 2mm) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bóng đèn cầu trang trí ngoài trời | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| M | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRẠM PHÀ 6 - ĐỒN 717 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 757,184 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 281,66 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sê nô | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 83,37 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 344,404 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 694,44 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 39,7 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 83,37 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2,5632 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ Ở+ LÀM VIỆC-NHÀ ĐỊA BÀN ĐỒN 717 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường ngoài nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 224,826 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường trong nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 228,545 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bậc cấp lát gạch hiện trạng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 73,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép đà trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,2056 | tấn |
| 7 | Vệ sinh,cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, cửa đi, cửa sổ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 29,855 | m2 |
| 8 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2(1.68kg/m) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 122,4 | m |
| 9 | Nhân công gia công đà trần thép hộp 30x60x1.2(1.68kg/m) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,2056 | tấn |
| 10 | Đóng trần tôn mạ màu sóng nhỏ dày 3zem | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,7316 | 100m2 |
| 11 | Nẹp nhựa 5cm đóng viền trần tôn | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 72 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 228,545 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 224,826 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 29,855 | 1m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6,64 | 1m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10,89 | 1m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2,394 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP+ ĂN, NHÀ VỆ SINH-NHÀ ĐỊA BÀN ĐỒN 717 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,6097 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,1284 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 65,71 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường ngoài nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 28,865 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường trong nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 42,3675 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 7,975 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 38,9075 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 28,865 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 7,975 | 1m2 |
| 13 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 7,975 | 1m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 29,7 | 1m2 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,7693 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300 VXM M75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 7,6925 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi + kệ inox | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa d21 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Gia công thép đài nước | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,7166 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung đặt bồn nước | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,7166 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt bản đế thép tấm dày 5ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 159,983 | kg |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt bu lông d18 L=500 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 28,928 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút PVC d34 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PVC d27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 33 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5,7745 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 57,745 | m2 |
| 35 | BULONG nở M16 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 36 | Thép hộp 30x30x1.2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 67,05 | m |
| 37 | Thép hình V30x30x3.0 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4,595 | Kg |
| 38 | Gia công vì kèo, giằng kèo thép | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo, giằng kèo thép thép | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 40 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 67 | m |
| 41 | Nhân công gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20,436 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thép | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,6188 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn Led BUILB 20W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp bảng điện 160x250 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 55 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100x50 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 57 | Kẹp ngưng điện | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| P | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG-NHÀ ĐỊA BÀN ĐỒN 717 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,9472 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 39,9736 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,6528 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 8,576 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 27,65 | m3 |
| 7 | Cắt roong nền sân kt 2Mx2M | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 395 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CỔNG- HÀNG RÀO -NHÀ ĐỊA BÀN ĐỒN 717 | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 60,318 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 60,318 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng cổng sắt | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 79,7815 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 79,7815 | 1m2 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ Ở CHIẾN SĨ -NHÀ ĐỊA BÀN ĐỒN 719 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái nhà hiện trạng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,8977 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,4194 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 56,175 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 28,015 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 75,4 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 15cm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,825 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 31 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường ngoài nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 188,6725 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20,81 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường trong nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 173,73 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4,775 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4,775 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4,775 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4,775 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 210,4825 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 173,73 | 1m2 |
| 17 | Gia công, sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực mờ dày 8ly( Bao gồm phụ kiện bản lề, chốt cửa...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 28,12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 28,12 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 75,4 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch KT 120x600 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5,532 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 31 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 23 | Xà gồ thép hình mạ kẽm C100x45x5x2.0mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 102 | m |
| 24 | Nhân công gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,3182 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thép | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,3182 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,8977 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao tấm thả khung nổi hoàn thiện, kích thước (600x600)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 73,465 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1,746 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D =60mm dày 3ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,082 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D =34mm dày 3ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D =60mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn thu nhựa D =60mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lơi nhựa D =60mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác bằng Inox D60mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Đèn Led Tube 1x1.2/18W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225/18W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn Led búp trụ 18W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 220 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 220 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x10mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV1x 6mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 51 | Lắp bảng điện 160x250 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 52 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100x50 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 55 | Xà đón điện thép hình L63x63x6mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5,434 | kg |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH -NHÀ ĐỊA BÀN ĐỒN 719 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6,8275 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ- Tường ngoài nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 35,46 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường trong nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 17,91 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- Trong nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4,7275 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- Ngoài nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 7,0525 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 19,71 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 36,975 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 19,6675 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa nhôm kính mờ cường lực dày 8ly (Khung nhôm hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lamri, trên kính cường lực dày 8mm và phụ kiện) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn Led búp trụ 18W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp bảng điện 160x250 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 27 | Lắp đặt kẹp ngưng điện | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D =27mm dày 3.5ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,177 | 100m |
| 29 | Lắp đăt tê nhựa D =27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co nhựa D =27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đăt Co gai trong D =27/21mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đăt van khóa nhựa D27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đăt van nhựa D21 xả (loại cần gạt thép) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi + kệ inox | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa d21 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D =114mm dày 3,5ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,081 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D =90mm dày 3ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,153 | 100m |
| 43 | Lắp đăt Co nhựa D114mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đăt Lơi nhựa D90 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đăt Co nhựa D90 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm kt 200x200 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Gia công thép đài nước | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,7166 | tấn |
| 48 | Lắp dựng khung đặt bồn nước | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,7166 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt bản đế thép tấm dày 5ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 159,983 | kg |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 28,928 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút PVC d34 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PVC d27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,1273 | m3 |
| 57 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1,1411 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,3979 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1,9734 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 18,674 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2,92 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,1428 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,4569 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG -NHÀ ĐỊA BÀN ĐỒN 719 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2,3088 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 11,5044 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1,5912 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20,904 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 7 | Cắt roong nền sân kt 2Mx2M | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 103,5 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY - ĐỒN 731 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần D225, 18w | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 570 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 560 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa (25x14)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 270 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa (30x16)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Bảng nhựa (160x250)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bảng nhựa (100x200)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Bảng nhựa (80x160)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Hộp nối phân dây (10x10x5)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng (300x400x150)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4,2194 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,7251 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3,1677 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3,73 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,4069 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN CHỈ HUY-ĐỒN 731 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng VXM seno | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường ngoài nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 164,735 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- ngoài nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường trong nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 160,605 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 50,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 86,46 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 46,42 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,5031 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4,46 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4,46 | 1m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 50,3 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch KT 120x600 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4,968 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 101,637 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 173,815 | 1m2 |
| 16 | Xà gồ thép hình C100x45x5x2.0mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 97,2 | m |
| 17 | Nhân công gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,3033 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thép | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,3033 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4zem | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,8646 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao tấm thả KT 600x600 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 46,42 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,6622 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt Đèn Led Tube 1x1.2/18W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225/18W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led búp trụ 20W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV1x 6mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt nẹp nhựa (30x16)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt nẹp nhựa (25x14)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Bảng nhựa (160x250)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bảng nhựa (100x200)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Bảng nhựa (80x160)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100x50 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 44 | Xà đón điện thép hình L63x63x6mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 8,3 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D =27mm dày 3.5ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đăt tê nhựa D =27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co nhựa D =27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đăt Co gai trong D =27/21mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đăt van khóa nhựa D27 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đăt van nhựa D21 xả (loại cần gạt thép) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi( Gồm chân chậu+ vòi rửa) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ CHIẾN SĨ SỐ 1-ĐỒN 731 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần D225, 18w | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 580 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 610 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa (25x14)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 260 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa (30x16)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 38 | m |
| 14 | Bảng nhựa (160x250)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bảng nhựa (100x200)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Bảng nhựa (80x160)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Hộp nối phân dây (10x10x5)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng (300x400x150)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ CHIẾN SĨ SỐ 2-ĐỒN 731 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần D225, 18w | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 580 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 610 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa (25x14)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 265 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa (30x16)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 38 | m |
| 14 | Bảng nhựa (160x250)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bảng nhựa (100x200)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Bảng nhựa (80x160)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Hộp nối phân dây (10x10x5)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng (300x400x150)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG-ĐỒN 731 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 129,022 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 118,51 | m2 |
| 3 | Lát gạch granite nền nhà 600x600mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 118,51 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10,512 | m2 |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn áp trần D225, 18w | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 480 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 310 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa (25x14)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 135 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa (30x16)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Bảng nhựa (160x250)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bảng nhựa (100x200)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Bảng nhựa (80x160)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Hộp nối phân dây (10x10x5)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng (300x400x150)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH GIA ĐÌNH QUÂN NHÂN-ĐỒN 731 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần D225, 18w | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 210 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa (25x14)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa (30x16)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 14 | m |
| 13 | Bảng nhựa (160x250)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bảng nhựa (100x200)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Bảng nhựa (80x160)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Hộp nối phân dây (10x10x5)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng (300x400x150)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP CHIẾN SĨ - ĐỒN 731 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 197,916 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 190,38 | m2 |
| 3 | Lát gạch granite nền nhà 600x600mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 190,38 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 7,536 | m2 |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn áp trần D225, 18w | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 620 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 510 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa (25x14)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 175 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa (30x16)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Bảng nhựa (160x250)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bảng nhựa (100x200)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Bảng nhựa (80x160)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 21 | Hộp nối phân dây (10x10x5)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng (300x400x150)mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHIẾN SĨ SỐ 1-ĐỒN 731 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 83,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 50,8 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 48,07 | m2 |
| 9 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 107,72 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn led Bulb 20W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Gia công thép đài nước | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,7346 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung đặt bồn nước | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,7346 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt bản đế thép tấm dày 5ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 274,436 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 42,984 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút PVC d34mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC d27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi + kệ inox | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa d21mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC d21 dày 3ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC d27 dày 3ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút PVC d21mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PVC d27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co ren trong PVC d27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC d27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR d25mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR d25mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối PPR d25mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co ren trong PPR d25mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình nước nóng NLMT 300l | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Nhân công đục, cắt tường, lắp ống | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4,2194 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,7251 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3,1677 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3,73 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,4069 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHIẾN SĨ SỐ 2-ĐỒN 731 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 83,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 50,8 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 48,07 | m2 |
| 9 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 107,72 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn led Bulb 20W | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Gia công thép đài nước | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,7346 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung đặt bồn nước | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,7346 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt bản đế thép tấm dày 5ly | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 274,436 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 42,984 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC d27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (tận dụng bồn cũ) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm: chân đỡ, chậu rửa, vòi, bộ xả...) | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi + kệ inox | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa d21mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC d21 dày 3mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC d27 dày 3mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút PVC d21mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PVC d27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co ren trong PVC d27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC d27mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR d25mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR d25mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối PPR d25mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co ren trong PPR d25mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình nước nóng NLMT 300l | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Nhân công đục, cắt tường, lắp ống | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,8424 | 100m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 4,2194 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,7251 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3,1677 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 3,73 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,4069 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| AD | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRẠM SUỐI PA-ĐỒN 731 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường ngoài nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 281,3072 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- ngoài nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 179,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- Tường trong nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 322,644 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- trong nhà | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 119,66 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 25,2 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 28,4 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 427,1672 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 460,9072 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V E-HSMT | 1,496 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 3.930.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.Trường hợp là nhà thầu phụ: Nhà thầu đính kèm thêm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, văn bản xác nhận thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, 01 kỹ sư chuyên ngành điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư định giá .- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80 lít; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi | Công suất ≥1,5 kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Công suất ≥50kg; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥7,5kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5KW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥10T; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầuĐặc điểm thiết bị:- Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực- Còn hoạt động tốt.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥23 kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7 kW; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi