Gói thầu: Quan trắc, cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản |
| Tên gói thầu | Quan trắc, cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618507 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 12:45:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là576.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét là dịch vụ Quan trắc, cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản.* Giá trị tương tự trong hợp đồng được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ có tính chất tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục hàng hóa kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được công chứng/ chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền/ chức năng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 804.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hoặc ngành nghề phù hợp, có liên quan trực tiếp đến gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công lấy mẫu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành môi trường/ thủy sản hoặc ngành nghề phù hợp, có liên quan trực tiếp đến gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành sinh học, hóa học, môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi Cục Thủy Sản |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc, cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2022 Quan trắc, cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, trong đó có lĩnh vực phù hợp với gói thầu tham dự. - Các tài liệu khác theo quy định tại E-HSMT và hướng dẫn tại thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy sản Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Hải Phòng Địa chỉ: Số 5 Chiêu Hoa, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chi cục Thủy sản Hải Phòng Địa chỉ: Số 5 Chiêu Hoa, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253836726. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Nhiệt độ (2 lần/tháng x 5 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 120 | |
| 2 | - Oxy hòa tan (2 lần/tháng x 5 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 120 | |
| 3 | - Độ mặn (2 lần/tháng x 5 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 120 | |
| 4 | - pH (2 lần/tháng x 5 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 120 | |
| 5 | - Độ trong (2 lần/tháng x 5 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 120 | |
| 6 | - Hàm lượng NH4 (2 lần/tháng x 5 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 120 | |
| 7 | - Hàm lượng NO2 (2 lần/tháng x 5 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 120 | |
| 8 | - H2S (2 lần/tháng x 5 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 120 | |
| 9 | - COD (2 lần/tháng x 5 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 120 | |
| 10 | - TSS (2 lần/tháng x 5 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 120 | |
| 11 | - Vibrio spp (2 lần/tháng x 5 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 120 | |
| 12 | - Vibrio parahaemolitycus (2 lần/tháng x 5 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 120 | |
| 13 | - Tảo độc: (2 lần/tháng x 5 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 120 | |
| 14 | - Thuốc bảo vệ thực vật gốc clo (aldrin, benzene hexachloride (BHC), dieldrin): 1 lần x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 3 chỉ tiêu | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 36 | |
| 15 | - Kim loại nặng (Cd) : 1 lần x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 12 | |
| 16 | - Kim loại nặng (Pb): 1 lần x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 12 | |
| 17 | - Kim loại nặng (Hg): 1 lần x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.76E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là576.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét là dịch vụ Quan trắc, cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản.* Giá trị tương tự trong hợp đồng được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ có tính chất tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục hàng hóa kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được công chứng/ chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền/ chức năng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 804.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hoặc ngành nghề phù hợp, có liên quan trực tiếp đến gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân công lấy mẫu | 3 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành môi trường/ thủy sản hoặc ngành nghề phù hợp, có liên quan trực tiếp đến gói thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm | 6 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành sinh học, hóa học, môi trường. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi