Gói thầu: Gói thầu số 05:Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ 202/Quân đoàn 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05:Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 12:42:00 đến ngày 2022-06-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,725,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.(Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 180L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ 202/Quân đoàn 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05:Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình Xây dựng nhà ở chỉ huy Lữ đoàn, nhà làm việc cơ quan, cải tạo Sở chỉ huy, nhà khách Lữ 202/Quân đoàn 1 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại riêng của từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Lữ đoàn 202/Quân đoàn 1. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn 202/Quân đoàn 1. Địa chỉ: Xã Quỳnh Lưu, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 202/Quân đoàn 1. Địa chỉ: Xã Quỳnh Lưu, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BTL Quân đoàn 1. Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHỈ HUY LỮ ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,403 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3459 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5478 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3826 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7852 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1392 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1036 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8859 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4919 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3078 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0144 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4667 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9333 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2209 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3792 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1707 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7315 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4566 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9694 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,452 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0212 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0198 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4476 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,157 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9927 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2337 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0428 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2594 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,557 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8744 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6627 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1669 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1669 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6382 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,9458 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2712 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3371 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0743 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9898 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,05 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,1426 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,3601 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,71 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,74 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m |
| 58 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m3 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,1238 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3928 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,9111 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,378 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,736 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.305,19 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.596,56 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can inox + phụ kiện + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,84 | m |
| 70 | Sản xuất cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m2 |
| 72 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,926 | m2 |
| 73 | Mua phụ kiện cửa đi 2 cánh (6 bản lề 3D, 1 khóa, 1 tay gạt đa điểm) (150000*6+600000+180000=1680000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 74 | Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh (3 bản lề 3D, 1 khóa, 1 tay gạt đa điểm) (150000*3+600000+180000=1230000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 75 | Mua phụ kiện cửa sổ (4 bản lề chữ A, 1 tay gạt đa điểm) (140000*4+180000=740000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,17 | m2 |
| 77 | Gia công hoa cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 79 | Vách ngăn Compact dày 12mm phụ kiện inox 304(TK vách ngăn INV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7175 | m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1053 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1053 | 100m2 |
| 82 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2182 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6873 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9774 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0708 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4288 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHỈ HUY LỮ ĐOÀN (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Tủ điện tôn 800x600x180 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 11 | Tủ điện tôn 200x250x180 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn vệ sinh đui xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn đồng 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn đồng 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 35 | Mua điều hòa treo tường (TK điều hòa Panasonic12000BTU/H CU/CS-PU12WKH-8M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 40 | Băng quấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 45 | Ti treo đường ống ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 46 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 50 | Sắt dẹp 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 54 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Rắc co ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 66 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR đường kính 25x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt Măng xông ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Rọ đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 76 | Kép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 81 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 82 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 83 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 84 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 102 | Máy bơm nước (tk Panasonic A-200JAK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 106 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1933 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4106 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3423 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 116 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3009 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6064 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m2 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,882 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2614 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7057 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | tấn |
| 134 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7224 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 137 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5737 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,944 | m2 |
| 139 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,236 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHỈ HUY LỮ ĐOÀN (LÁN GIA CÔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7836 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7267 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6009 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3851 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2953 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0909 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2027 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1867 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,349 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5772 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6645 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3695 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0896 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3005 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6752 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4578 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,263 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8392 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3626 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3755 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3381 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8912 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8785 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2589 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9691 | tấn |
| 27 | Bê tông , sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5608 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,965 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9661 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7717 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2899 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4322 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0954 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0421 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4919 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3933 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | tấn |
| 40 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9242 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,3591 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1741 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8973 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5585 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0278 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3683 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,9442 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,618 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,513 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3333 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,518 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,62 | m |
| 56 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,388 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,3948 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3738 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,064 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,254 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,5 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.174,8 | m2 |
| 67 | Sản xuất lan can inox + phụ kiện + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,17 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,946 | m2 |
| 69 | Sản xuất cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m2 |
| 71 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,387 | m2 |
| 72 | Mua phụ kiện cửa đi 2 cánh (6 bản lề 3D, 1 khóa, 1 tay gạt đa điểm) (150000*6+600000+180000=1680000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 73 | Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh (3 bản lề 3D, 1 khóa, 1 tay gạt đa điểm) (150000*3+600000+180000=1230000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | Mua phụ kiện cửa sổ (4 bản lề chữ A, 1 tay gạt đa điểm) (140000*4+180000=740000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,38 | m2 |
| 76 | Gia công hoa cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 78 | Vách ngăn Compact dày 12mm phụ kiện inox 304(TK vách ngăn INV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,461 | m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,394 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,394 | 100m2 |
| 81 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7941 | 1m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1176 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3155 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0524 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0524 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1792 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN (PHẦN ĐIỆN; NƯỚC; PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Tủ điện tôn 800x600x180 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 11 | Tủ điện tôn 200x250x180 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn vệ sinh đui xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn đồng 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn đồng 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 32 | Mua điều hòa treo tường (TK điều hòa Panasonic12000BTU/H CU/CS-PU12WKH-8M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn; đường kính ống 15,9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 37 | Băng quấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Giá đỡ dàn nóng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 42 | Ti treo đường ống ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 43 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Sắt dẹp 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 48 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 51 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Rắc co ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR đường kính 25x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Măng xông ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Rọ đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Kép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 78 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 79 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 80 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 97 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Van phao điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 100 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Máy bơm nước (tk Panasonic A-200JAK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5868 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1933 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3867 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8213 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6846 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1671 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 110 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6018 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2127 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,656 | m2 |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,764 | m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5229 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7057 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | tấn |
| 128 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7224 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5737 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,944 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,696 | m2 |
| 134 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁCH LỮ ĐOÀN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9647 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0598 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5976 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,1383 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,416 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0037 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,1025 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,684 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,8261 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,9782 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1912 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,312 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6349 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3615 | 100m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1844 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6478 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7061 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7061 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4112 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4667 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5439 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,605 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3252 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3796 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8015 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,4397 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,2102 | m2 |
| 38 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,97 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,1 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,68 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,82 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1844 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1844 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,7 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,48 | m |
| 46 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | m |
| 47 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,7 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198,834 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,1586 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường ceramic 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2108 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5874 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,938 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1637 | m2 |
| 55 | Mua lắp đặt tay vịn cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m |
| 56 | Mua lắp đặt lan can inox 304 + phụ kiện + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,066 | m |
| 57 | Gia công hoa cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,49 | m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,59 | m2 |
| 60 | Mua khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1572 | m |
| 61 | Mua cửa đi gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m2 |
| 62 | Mua cửa sổ gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1572 | m |
| 64 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,778 | m2 |
| 65 | Mua cửa nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,246 | m2 |
| 66 | Mua phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,246 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4571 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4571 | tấn |
| 70 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁCH LỮ ĐOÀN (PHẦN ĐIỆN; NƯỚC; PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện tôn 800x600x180 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Tủ điện tôn 200x250x180 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn đui xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn đồng 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn đồng 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 32 | Mua điều hòa treo tường (TK điều hòa Panasonic12000BTU/H CU/CS-PU12WKH-8M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Băng quấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Giá đỡ dàn nóng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Ti treo đường ống ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 43 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Sắt dẹp 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 51 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 53 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Rắc co ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR đường kính 25x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt Măng xông ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Rọ đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 79 | Kép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 84 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 85 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 86 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 87 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 103 | Máy bơm nước (tk Panasonic A-200JAK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Van phao điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 107 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 110 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 114 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4198 | m3 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,18 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2537 | tấn |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỞ CHỈ HUY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,861 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7652 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền đá tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8627 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,2881 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,216 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2887 | 100m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3774 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,0954 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,55 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,2853 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,7164 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6262 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,082 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,0429 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,615 | m2 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5934 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,57 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5934 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5934 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 21 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,894 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9201 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0904 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,2494 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,508 | m2 |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,593 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,09 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3774 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3774 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,75 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,9 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m |
| 33 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773,3756 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486,17 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,6 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường ceramic120x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6472 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8627 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 42 | Mua cửa đi nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,775 | m2 |
| 43 | Mua phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 44 | Mua cửa sổ nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,73 | m2 |
| 45 | Mua phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0319 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,85 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5 | m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0268 | m3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5135 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6882 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6882 | tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5378 | 100m2 |
| 56 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0244 | m2 |
| 57 | Mua lắp đặt vách ngăn WC compact hpl 12mm gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 58 | Gia công hoa cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4227 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,73 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỞ CHỈ HUY (PHẦN ĐIỆN; NƯỚC; PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Tủ điện tôn 800x600x180 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 11 | Tủ điện tôn 200x250x180 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tủ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn vệ sinh đui xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 15 | Đèn Dowlight 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn đồng 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn đồng 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | máy |
| 32 | Mua điều hòa treo tường (TK điều hòa Panasonic18000BTU/H CU/CS-XPU18WKH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Mua điều hòa treo tường (TK điều hòa Panasonic12000BTU/H CU/CS-PU12WKH-8M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 34 | Mua điều hòa treo tường 9000BTU/H (Tk CU/CS-N9WKH-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 39 | Băng quấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 43 | Giá đỡ dàn nóng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 44 | Ti treo đường ống ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 45 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Sắt dẹp 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 53 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 55 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Rắc co ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR đường kính 25x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Rọ đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 78 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Kép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Chếch, Y,T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 102 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Van phao điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,577 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5019 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,693 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4707 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn + đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CẤPTHOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8772 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,796 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2879 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,62 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,65 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1925 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8343 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5334 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5847 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7881 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5595 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6685 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8813 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,576 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 23 | Nắp hố ga bằng gang 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m3/km |
| 27 | Mua tấm chắn thoát nước sân KT 250*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE 32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 40 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,29 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m3/km |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.145 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1536 | m3 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,16 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,09 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,164 | 100m3/km |
| 6 | Đắp đất tôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,4 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,164 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.(Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 180L | Máy trộn bê tông 180L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23 Kw | Máy hàn điện 23 Kw | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 3Kw | Máy cắt uốn thép 3Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển 8T | Ô tô vận chuyển 8T | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 1 |
| 9 | Máy đào đất 0,8m3 | Máy đào đất 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi