Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 12:27:00 đến ngày 2022-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,779,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,796,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu bảy trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.166927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918236E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.445.659.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.891.318.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công trình giao thông.+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc của các đoàn thể, nhà bầu cử thôn Hạ, nhà vệ sinh trường THCS và các hạng mục phụ trợ xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.796.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã An Thái
Địa chỉ: Trụ sở UBND xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã An Thái, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND, bộ phận phụ trách Địa chính-Xây dựng, bộ phần tài chính kế toán các cán bộ trựu thuộc xã An Thái, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CỦA CÁC ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6703 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2234 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4469 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4469 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | 100m |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3041 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2243 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1256 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1882 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7191 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4635 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5925 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1712 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3718 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1631 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2875 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7144 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6394 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1305 | 100m3/1km |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1382 | 100m |
| 29 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1554 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2543 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9856 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1284 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5509 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7136 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,381 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6058 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9867 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | kg |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1363 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0568 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1825 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5468 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7033 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5702 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8668 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0931 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2272 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6872 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1868 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9479 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5286 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0353 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5963 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8476 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4119 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3024 | m3 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4108 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,69 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,73 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7632 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9512 | m2 |
| 74 | Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9512 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3114 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,9216 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,192 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,2 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,66 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,48 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,0084 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,6742 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,694 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,694 | m2 |
| 85 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,32 | m |
| 86 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6369 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6284 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn - gạch kích thước 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8147 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9638 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - gạch kích thước 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,978 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - gạch 120x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9256 | m2 |
| 93 | SX cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,224 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 95 | SX khuôn cửa, khuôn cửa kép gỗ nhóm 3, kích thước 250x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,2 | md |
| 96 | SX khuôn cửa, khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3, kích thước 130x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,78 | md |
| 97 | SX nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,98 | md |
| 98 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,584 | m2 cấu kiện |
| 99 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,2 | m cấu kiện |
| 100 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,78 | m cấu kiện |
| 101 | Sơn cửa pano kính 3 nước (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,168 | m2 |
| 102 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,869 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2461 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4525 | m2 |
| 106 | Khóa cửa + then cài ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 107 | SX lan can INOX hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,19 | kg |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,808 | m2 |
| 109 | Nhân công kẻ vẽ mạch giả đá chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1867 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1868 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,517 | m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2402 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc rộng 0.6 dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | md |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Quả cầu chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Phễu thu nước bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 126 | Đế điện chìm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 128 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 137 | Đèn LED vuông 300x300x38 -24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 138 | Tủ điện tổng 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hôp |
| 139 | Móc treo quạt trần bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Đầu nắp mạng INTERNET | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | SWITCH 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Dây INTERNET | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 144 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,62 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,62 | m3 |
| 146 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 148 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m |
| 151 | Ren chân kim thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 152 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 153 | Chân bật d 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 154 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 155 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê PPR D25, 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 175 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 179 | Lắp đặt tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 192 | Ga thu nước sàn 150x150 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 194 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 195 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 196 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 197 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,217 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,217 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,217 | 100m3/1km |
| 200 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4502 | 100m3 |
| 201 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2305 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | 100m3/1km |
| 205 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6878 | m3 |
| 206 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1348 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | tấn |
| 210 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9583 | m3 |
| 211 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | tấn |
| 214 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6978 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,532 | m3 |
| 216 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1364 | m2 |
| 217 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,525 | m2 |
| 218 | Ốp tường trụ, cột - gạch Granit màu đỏ 500x500, vữa XM M75, PCB30 mặt tường ghi tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 219 | Ốp gạch thẻ chân tấm trương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m2 |
| 220 | Đắp tổ mối 2 mặt trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6448 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5664 | m2 |
| 222 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m |
| 223 | Chữ tấm trương bằng INOX tráng gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | m2 |
| 224 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3613 | tấn |
| 225 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 226 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 227 | Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 228 | Khóa cổng + then cài + chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,931 | m2 |
| 230 | Sơn tĩnh điện thép hộp dày 2mm cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,28 | kg |
| 231 | Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4499 | m2 |
| 232 | Ray cánh cổng (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 233 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6539 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4359 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4359 | 100m3/1km |
| 237 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4313 | 100m |
| 238 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,829 | m3 |
| 239 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,829 | m3 |
| 240 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4015 | m3 |
| 241 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 242 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 243 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 244 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 245 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2549 | m3 |
| 246 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6506 | m3 |
| 247 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9371 | m3 |
| 248 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 249 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6694 | m3 |
| 250 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | 100m2 |
| 251 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 252 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | tấn |
| 253 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 254 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0723 | tấn |
| 255 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4116 | m3 |
| 256 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1052 | m2 |
| 257 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,924 | m2 |
| 258 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0292 | m2 |
| 259 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m |
| 260 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m |
| 261 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 262 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4321 | tấn |
| 263 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2022 | m2 |
| 264 | Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7581 | m2 |
| 265 | Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 266 | Quả cầu lắp bóng điện D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 267 | Bóng điện LED BULB 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 268 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 270 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 271 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1744 | m2 |
| 272 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2048 | m2 |
| 273 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4765 | 100m3 |
| 274 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1182 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2363 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2363 | 100m3/1km |
| 277 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3834 | m3 |
| 278 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9515 | m3 |
| 279 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4479 | m3 |
| 280 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3053 | 100m2 |
| 281 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 282 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 283 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2219 | m3 |
| 284 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2004 | m3 |
| 285 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3408 | tấn |
| 286 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3102 | m3 |
| 287 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6928 | 100m2 |
| 288 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | tấn |
| 289 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1166 | tấn |
| 290 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4577 | tấn |
| 291 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9241 | m3 |
| 292 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4786 | m3 |
| 293 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,1772 | m2 |
| 294 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,826 | m2 |
| 295 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m |
| 296 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Công |
| 297 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,0032 | m2 |
| 298 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4285 | 100m3 |
| 299 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 300 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2857 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2857 | 100m3/1km |
| 302 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,344 | m3 |
| 303 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9837 | m3 |
| 304 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 305 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2516 | 100m2 |
| 306 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3814 | tấn |
| 307 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cấu kiện |
| 308 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6025 | m3 |
| 309 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,533 | m2 |
| 310 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,871 | m2 |
| 311 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,67 | m2 |
| 312 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,067 | 100m |
| 313 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,567 | m3 |
| 314 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,567 | m3 |
| 315 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0616 | 1m3 |
| 316 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0205 | m3 |
| 317 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 318 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 100m3/1km |
| 319 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5308 | m3 |
| 320 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 321 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5999 | m3 |
| 322 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,072 | m2 |
| 323 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,512 | m2 |
| 324 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 325 | Trồng cây sấu, ĐK gốc >20cm, H>3m (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100cây |
| 326 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4216 | 1m3 |
| 327 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1068 | 1m3 |
| 328 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8428 | m3 |
| 329 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 330 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | 100m3/1km |
| 331 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6687 | m3 |
| 332 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 333 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 334 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7082 | m3 |
| 335 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 336 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 337 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 338 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7095 | m3 |
| 339 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m |
| 340 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m |
| 341 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m |
| 342 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 343 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 344 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3005 | tấn |
| 345 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,145 | m2 |
| 346 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3077 | 100m2 |
| 347 | Tôn úp nóc rộng 0.6 dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | md |
| 348 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5337 | m3 |
| 349 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5337 | m3 |
| 350 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 351 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẦU CỬ THÔN HẠ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3517 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7033 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7033 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,915 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,583 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1573 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1487 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7383 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3729 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3238 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3604 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9053 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9972 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1139 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1961 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2421 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3572 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0503 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1305 | 100m3/1km |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1382 | 100m |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1554 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2543 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4928 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1284 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5509 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7136 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,381 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6058 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9867 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | kg |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3836 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9092 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0087 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5219 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0665 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9825 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5345 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1301 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5852 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4149 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6005 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1622 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4927 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2412 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2944 | m3 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,492 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,345 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,19 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,26 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,1304 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,5764 | m2 |
| 74 | Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,5764 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,651 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,732 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,7815 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,28 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,54 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,48 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,4271 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,383 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,665 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,665 | m2 |
| 85 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | m |
| 86 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4168 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6807 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8916 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4143 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,804 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - gạch 120x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7244 | m2 |
| 93 | SX cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 95 | SX khuôn cửa, khuôn cửa kép gỗ nhóm 3, kích thước 250x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5 | md |
| 96 | SX khuôn cửa, khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3, kích thước 130x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | md |
| 97 | SX nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8 | md |
| 98 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,34 | m2 cấu kiện |
| 99 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5 | m cấu kiện |
| 100 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m cấu kiện |
| 101 | Sơn cửa pano kính 3 nước (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,68 | m2 |
| 102 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,755 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1979 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4082 | m2 |
| 106 | Khóa cửa + then cài ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 107 | Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m2 |
| 108 | Nhân công kẻ mạch giả đá chân tường móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Quả cầu chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Phễu thu nước bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 120 | Đế điện chìm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 132 | Đèn LED vuông 300x300x380- 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 133 | Tủ điện tổng 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hôp |
| 134 | Móc treo quạt trần bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | m3 |
| 137 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 139 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 142 | Ren chân kim thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 143 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 144 | Chân bật d 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 145 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 146 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê PPR 25, 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 163 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 166 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 170 | Lắp đặt tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn 110/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn 75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 182 | Van xả nhầ tiểu nam UF-6V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Ga thu nước sàn 150x150 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 190 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 191 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 192 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 193 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2455 | m3 |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1637 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4092 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6456 | m2 |
| 198 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,348 | m2 |
| 199 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 200 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7837 | 100m3 |
| 201 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | 100m3/1km |
| 205 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6801 | m3 |
| 206 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1348 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | tấn |
| 210 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6873 | m3 |
| 211 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | tấn |
| 214 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2188 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,532 | m3 |
| 216 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1364 | m2 |
| 217 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,525 | m2 |
| 218 | Ốp gạch Granit màu đỏ kích thước 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 219 | Ốp gạch thẻ chân tấm trương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m2 |
| 220 | Đắp tổ mối 2 mặt trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6448 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5664 | m2 |
| 222 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m |
| 223 | Chữ tấm trương bằng INOX tráng gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | m2 |
| 224 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3613 | tấn |
| 225 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 226 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 227 | Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 228 | Khóa cổng + then cài + chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,931 | m2 |
| 230 | Sơn tĩnh điện thép hộp dày 2mm cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,28 | kg |
| 231 | Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4499 | m2 |
| 232 | Ray cánh cổng (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 233 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9095 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3032 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6063 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6063 | 100m3/1km |
| 237 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3817 | m3 |
| 238 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9634 | m3 |
| 239 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5881 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1499 | 100m2 |
| 241 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 242 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3418 | 100m2 |
| 243 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8858 | m3 |
| 244 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4091 | m3 |
| 245 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8885 | m3 |
| 246 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1233 | tấn |
| 247 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6823 | m3 |
| 248 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4877 | 100m2 |
| 249 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | tấn |
| 250 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3328 | tấn |
| 251 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 252 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2108 | tấn |
| 253 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4936 | m3 |
| 254 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,8726 | m2 |
| 255 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0324 | m2 |
| 256 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,905 | m2 |
| 257 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,08 | m |
| 258 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,92 | m |
| 259 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 260 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3681 | tấn |
| 261 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,126 | m2 |
| 262 | Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4029 | m2 |
| 263 | Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | cái |
| 264 | Quả cầu lắp bóng điện D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 265 | Bóng điện LED BULB 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 266 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 268 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2045 | tấn |
| 269 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,784 | m2 |
| 270 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,728 | m2 |
| 271 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8974 | 100m3 |
| 272 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2991 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5982 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5982 | 100m3/1km |
| 275 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3099 | m3 |
| 276 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3986 | m3 |
| 277 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5889 | m3 |
| 278 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1754 | 100m2 |
| 279 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 280 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3927 | 100m2 |
| 281 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0899 | m3 |
| 282 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1315 | m3 |
| 283 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 284 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9388 | m3 |
| 285 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7161 | 100m2 |
| 286 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | tấn |
| 287 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | tấn |
| 288 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2549 | tấn |
| 289 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,017 | m3 |
| 290 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6272 | m3 |
| 291 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2224 | m2 |
| 292 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,62 | m2 |
| 293 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,28 | m |
| 294 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 295 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,8424 | m2 |
| 296 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5392 | 100m3 |
| 297 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1797 | 100m3 |
| 298 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3595 | 100m3 |
| 299 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3595 | 100m3/1km |
| 300 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2104 | m3 |
| 301 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0883 | m3 |
| 302 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2628 | 100m2 |
| 303 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3284 | 100m2 |
| 304 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4799 | tấn |
| 305 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cấu kiện |
| 306 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5327 | m3 |
| 307 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,647 | m2 |
| 308 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,929 | m2 |
| 309 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,9 | m2 |
| 310 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | 100m |
| 311 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,69 | m3 |
| 312 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,69 | m3 |
| 313 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5109 | 1m3 |
| 314 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,837 | m3 |
| 315 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 316 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | 100m3/1km |
| 317 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7554 | m3 |
| 318 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1282 | 100m2 |
| 319 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0798 | m3 |
| 320 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7296 | m2 |
| 321 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3216 | m2 |
| 322 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| 323 | Trồng cây sấu ĐK gốc >20cm, H>3m (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100cây |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3391 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3391 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,31 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,862 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4535 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5542 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9851 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3679 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3971 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9693 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4255 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1305 | 100m3/1km |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1382 | 100m |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1554 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2543 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4928 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1284 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 36 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5509 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7136 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,381 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6058 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9867 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | kg |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5972 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2358 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4394 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4423 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7337 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2853 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1052 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2887 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0738 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5537 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,65 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,24 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,37 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3294 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3294 | m2 |
| 61 | Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3294 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,9839 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,3409 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,04 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,04 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,6349 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,9839 | m2 |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1283 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1283 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,009 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,092 | m2 |
| 72 | SX cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,34 | m2 |
| 73 | SX cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 74 | SX khuôn cửa, khuôn cửa kép gỗ nhóm 3, kích thước 250x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | md |
| 75 | SX khuôn cửa, khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3, kích thước 130x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | md |
| 76 | SX nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | md |
| 77 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,62 | m2 cấu kiện |
| 78 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m cấu kiện |
| 79 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m cấu kiện |
| 80 | Sơn cửa pano kính 3 nước (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,24 | m2 |
| 81 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,618 | m2 |
| 82 | Khóa cửa + then cài ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0775 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Quả cầu chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Phễu thu nước bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 93 | Đế điện chìm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn LED 300x300x380 - 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Tủ điện tổng 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PPR D25, 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 116 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 119 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Ga thu nước sàn 150x150 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG BAO ỦY BAN XÃ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2361 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1574 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1574 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3599 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7285 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1689 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1597 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1867 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1303 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3693 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1251 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0487 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5698 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6128 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9208 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8772 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,31 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,93 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0768 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8902 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,718 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3628 | m2 |
| 42 | Ốp gạch thẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,912 | m2 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3865 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,39 | m |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1433 | m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1092 | m3 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,277 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,668 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,88 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | m |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9252 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2289 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2289 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2825 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc rộng 0.6 dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | md |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Rọ chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Đai Inốc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần D300-75w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Tháo dỡ hàng rào sắt thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,233 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,662 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,615 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,615 | 1m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,662 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,331 | m2 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1457 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3265 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4722 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4722 | m3 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4458 | m3 |
| 90 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7811 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4057 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3238 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2506 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2173 | tấn |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8755 | m3 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,2784 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,5952 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,8736 | m2 |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,08 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m |
| 103 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Công |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7063 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4015 | m2 |
| 106 | Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,169 | m2 |
| 107 | Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | cái |
| 108 | Quả cầu lắp bóng điện D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 109 | Bóng điện LED BULB 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1636 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8272 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1824 | m2 |
| 115 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5 | m2 |
| 116 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,15 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,15 | m3 |
| 119 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,76 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 121 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,582 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 123 | Tháo dỡ tre luồng, rui mè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6471 | m3 |
| 125 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4602 | m3 |
| 126 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6614 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,14 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,14 | m3 |
| 129 | Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt, vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG DẬU TRƯỜNG MẦM NON, TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5344 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8448 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6897 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6897 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5401 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6266 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3157 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5406 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2383 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3792 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6581 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6166 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5134 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0933 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4878 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8034 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1158 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5853 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,2056 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 799,388 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,96 | m |
| 24 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Công |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.023,5936 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4059 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5164 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6357 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6357 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ, NHÀ VĂN HÓA XÃ AN THÁI | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9208 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122,0666 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,004 | m2 |
| 5 | Tưới nước vệ sinh mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.234,2733 | 1m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,4044 | 1m2 |
| 8 | Công thu dọn vệ sinh công trường, Nhân công nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0485 | 100m2 |
| 10 | Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.004,85 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.479,1076 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,1872 | m2 |
| 13 | Tưới nước vệ sinh mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.627,0184 | 1m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,7059 | 1m2 |
| 16 | Công thu dọn vệ sinh công trường, Nhân công nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA TRẠM ĐIỆN THÔN HẠ ĐẾN KHU MỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6825 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4258 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4277 | 100m³ |
| 7 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,15 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2768 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5383 | 100m |
| 11 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm (báo giá HN quý III/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cột biển báo D88 (báo giá HN quý III/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m³ |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m² |
| 16 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m² |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CẠNH ỦY BAN XÃ | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | 100m³/km |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1615 | 100m² |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3081 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 9 | Lắp đặt boocđuya | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m² |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 1m² |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | 100m³ |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8125 | 10 tấn/km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7868 | 100m³ |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m3 |
| 21 | Lát gạch terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m³ |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | 100m² |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m³ |
| 27 | Cây xanh cao > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0858 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0858 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0858 | 100m³/km |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,043 | 100m³ |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8387 | 100m³ |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | m³ |
| 34 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,86 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,691 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1154 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,2 | m2 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,65 | 10 tấn/km |
| 42 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3774 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m² |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m³ |
| 46 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100m² |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | 10 tấn/km |
| 53 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m² |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2461 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4711 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | 100m² |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 10 tấn/km |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,42 | m³ |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,62 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m² |
| 68 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,07 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,8 | m2 |
| 70 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | tấn |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2352 | 100m² |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,58 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0433 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3595 | 100m² |
| 76 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | 100m² |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cấu kiện |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cấu kiện |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cấu kiện |
| 82 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5575 | 10 tấn/km |
| 83 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m³ |
| 85 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m³ |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m³ |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m² |
| 89 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 91 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m² |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | 100m² |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 99 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 100 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.166927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.445.659.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.891.318.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng dân dụng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường giao thông | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công trình giao thông.+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3/h | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥12 CV | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70Kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5Kw | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0.8m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 1 |
| 11 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel | ≥ 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 15 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi