Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633504-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220587612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 12:27:00 đến ngày 2022-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,779,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,796,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu bảy trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.166927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918236E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.445.659.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.891.318.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công trình giao thông.+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥12 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Trụ sở làm việc của các đoàn thể, nhà bầu cử thôn Hạ, nhà vệ sinh trường THCS và các hạng mục phụ trợ xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã An Thái Địa chỉ: Trụ sở UBND xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra là Công ty Cổ Phần Xây dựng Công trình Minh Anh. Địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trần Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ Phần Xây dựng Công trình Minh Anh. Địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà; Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong; Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã An Thái Địa chỉ: Trụ sở UBND xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.796.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã An Thái Địa chỉ: Trụ sở UBND xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã An Thái, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng UBND, bộ phận phụ trách Địa chính-Xây dựng, bộ phần tài chính kế toán các cán bộ trựu thuộc xã An Thái, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CỦA CÁC ĐOÀN THỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6703100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2234100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4469100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4469100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V47,1100m
6Cát đen phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,42m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3041m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2243tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1256tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1882tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0473tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7191tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0793tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4635tấn
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5925m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1712m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3718m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1631100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2544100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2784100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2875100m2
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7144m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,6394m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0653100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1305100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1305100m3/1km
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1382100m
29Cát đen phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8276m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8276m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1554m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2543m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9856m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1284tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
41Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5509m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7136m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,381m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6058m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9867m2
46Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V35,6kg
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1363m3
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0568m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1825m3
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5468m3
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7033m3
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5702100m2
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8668100m2
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0931100m2
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322100m2
56Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2272100m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6872tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1868tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9479tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5286tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0353tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0542tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,5963m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8476m3
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4119m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3024m3
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4108m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,69m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,73m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7632m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9512m2
74Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9512m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3114m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,9216m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,192m2
78Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,2m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,66m
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,48m
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V462,0084m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V209,6742m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,694m2
84Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V17,694m2
85Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,32m
86Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6369100m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6284m3
89Lát nền, sàn - gạch kích thước 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,8147m2
90Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9638m2
91Ốp tường trụ, cột - gạch kích thước 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,978m2
92Ốp tường trụ, cột - gạch 120x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9256m2
93SX cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,224m2
94SX cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
95SX khuôn cửa, khuôn cửa kép gỗ nhóm 3, kích thước 250x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2md
96SX khuôn cửa, khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3, kích thước 130x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,78md
97SX nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V85,98md
98Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V33,584m2 cấu kiện
99Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V80,2m cấu kiện
100Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,78m cấu kiện
101Sơn cửa pano kính 3 nước (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,168m2
102Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,869m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2461tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4525m2
106Khóa cửa + then cài ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
107SX lan can INOX hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V56,19kg
108Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,808m2
109Nhân công kẻ vẽ mạch giả đá chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
110Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1867tấn
111Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1868tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,517m2
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2402100m2
114Tôn úp nóc rộng 0.6 dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2md
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
118Quả cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Phễu thu nước bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
120Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
126Đế điện chìm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
128Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
129Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
134Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
135Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
136Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
137Đèn LED vuông 300x300x38 -24wMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
138Tủ điện tổng 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hôp
139Móc treo quạt trần bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
140Đầu nắp mạng INTERNETMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
141Hạt mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
142SWITCH 8 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Dây INTERNETMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
144Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,62m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,62m3
146Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
147Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
148Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V97m
151Ren chân kim thuMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
152Con tiện sứMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
153Chân bật d 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
154Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
155Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
159Lắp đặt van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Lắp đặt van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
162Lắp đặt tê PPR 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Lắp đặt tê PPR D25, 25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Lắp đặt côn PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Lắp đặt côn PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
168Lắp đặt cút ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
169Lắp đặt rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170Lắp đặt tê ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Lắp đặt tê ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
173Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
174Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
175Phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
179Lắp đặt tê D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
180Lắp đặt cút D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
181Lắp đặt tê D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
182Lắp đặt cút D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
183Lắp đặt côn D110/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
184Lắp đặt côn D75/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
185Lắp đặt cút D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
186Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
187Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
188Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
189Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
191Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
192Ga thu nước sàn 150x150 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
193Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
194Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
195Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
196Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn mặt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
197Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,217100m3
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,217100m3
199Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,217100m3/1km
200Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4502100m3
201Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2305100m3
202Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m3
203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1537100m3
204Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1537100m3/1km
205Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6878m3
206Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
207Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1348m3
208Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598tấn
210Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9583m3
211Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1742100m2
212Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
213Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1774tấn
214Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6978m3
215Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,532m3
216Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1364m2
217Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,525m2
218Ốp tường trụ, cột - gạch Granit màu đỏ 500x500, vữa XM M75, PCB30 mặt tường ghi tên công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
219Ốp gạch thẻ chân tấm trươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,975m2
220Đắp tổ mối 2 mặt trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6448m2
221Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5664m2
222Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,32m
223Chữ tấm trương bằng INOX tráng gươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,933m2
224Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3613tấn
225Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
226Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
227Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
228Khóa cổng + then cài + chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
229Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,931m2
230Sơn tĩnh điện thép hộp dày 2mm cánh cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V112,28kg
231Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4499m2
232Ray cánh cổng (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
233Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6539100m3
234Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218100m3
235Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4359100m3
236Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4359100m3/1km
237Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4313100m
238Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,829m3
239Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,829m3
240Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4015m3
241Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m3
242Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
243Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162100m2
244Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
245Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2549m3
246Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6506m3
247Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9371m3
248Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218tấn
249Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6694m3
250Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1217100m2
251Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128tấn
252Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0783tấn
253Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
254Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0723tấn
255Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4116m3
256Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1052m2
257Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,924m2
258Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,0292m2
259Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m
260Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m
261Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Công
262Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4321tấn
263Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2022m2
264Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7581m2
265Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
266Quả cầu lắp bóng điện D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
267Bóng điện LED BULB 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
268Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
269Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
270Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0716tấn
271Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1744m2
272Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2048m2
273Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4765100m3
274Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1182100m3
275Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2363100m3
276Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2363100m3/1km
277Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3834m3
278Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9515m3
279Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4479m3
280Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3053100m2
281Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m2
282Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7056100m2
283Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2219m3
284Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,2004m3
285Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3408tấn
286Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3102m3
287Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6928100m2
288Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1963tấn
289Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1166tấn
290Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4577tấn
291Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9241m3
292Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4786m3
293Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,1772m2
294Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V456,826m2
295Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,76m
296Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Công
297Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V583,0032m2
298Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4285100m3
299Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1428100m3
300Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857100m3
301Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857100m3/1km
302Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,344m3
303Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9837m3
304Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m2
305Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2516100m2
306Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3814tấn
307Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V134cấu kiện
308Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6025m3
309Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,533m2
310Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,871m2
311Đánh bóng mặt sân bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V365,67m2
312Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,067100m
313Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,567m3
314Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,567m3
315Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06161m3
316Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0205m3
317Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204100m3
318Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204100m3/1km
319Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5308m3
320Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0712100m2
321Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5999m3
322Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,072m2
323Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V18,512m2
324Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
325Trồng cây sấu, ĐK gốc >20cm, H>3m (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100cây
326Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42161m3
327Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,10681m3
328Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8428m3
329Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169100m3
330Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169100m3/1km
331Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6687m3
332Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m2
333Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108100m2
334Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7082m3
335Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0501100m2
336Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
337Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
338Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7095m3
339Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m
340Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,435100m
341Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325100m
342Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
343Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
344Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3005tấn
345Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,145m2
346Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3077100m2
347Tôn úp nóc rộng 0.6 dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8md
348Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5337m3
349Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5337m3
350Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
351Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẦU CỬ THÔN HẠ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,055100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3517100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7033100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7033100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V32,915100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,583m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1573m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1487tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7383tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,821tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3729tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3238tấn
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3604m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9053m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9972m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1139100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1776100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1961100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2421100m2
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3572m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0503m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0653100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1305100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1305100m3/1km
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1382100m
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8276m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8276m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1554m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2543m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4928m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1284tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
41Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5509m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7136m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,381m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6058m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9867m2
46Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V35,6kg
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3836m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9092m3
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906m3
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0087m3
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5219100m2
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0665100m2
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0274100m2
56Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9825100m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0529tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5345tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1301tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5852tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4149tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6005tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0453tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1622m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4927m3
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2412m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2944m3
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,492m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,345m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,19m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,26m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,1304m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V99,5764m2
74Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,5764m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,651m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,732m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,7815m2
78Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,28m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,54m
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,48m
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V266,4271m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V190,383m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,665m2
84Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V13,665m2
85Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9m
86Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4168100m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6807m3
89Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8916m2
90Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4143m2
91Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,804m2
92Ốp tường trụ, cột - gạch 120x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7244m2
93SX cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,38m2
94SX cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
95SX khuôn cửa, khuôn cửa kép gỗ nhóm 3, kích thước 250x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,5md
96SX khuôn cửa, khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3, kích thước 130x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V28md
97SX nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V81,8md
98Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V29,34m2 cấu kiện
99Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V61,5m cấu kiện
100Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V28m cấu kiện
101Sơn cửa pano kính 3 nước (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,68m2
102Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,755m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1979tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4082m2
106Khóa cửa + then cài ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
107Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m2
108Nhân công kẻ mạch giả đá chân tường móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
112Quả cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
113Phễu thu nước bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
120Đế điện chìm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
123Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
129Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
130Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
132Đèn LED vuông 300x300x380- 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
133Tủ điện tổng 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hôp
134Móc treo quạt trần bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
135Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9m3
137Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
139Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68m
142Ren chân kim thuMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
143Con tiện sứMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
144Chân bật d 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
145Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
146Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
150Lắp đặt van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Lắp đặt van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
153Lắp đặt tê PPR 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Lắp đặt tê PPR 25, 25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
155Lắp đặt côn PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Lắp đặt côn PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
158Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
159Lắp đặt cút ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
160Lắp đặt rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
161Lắp đặt tê ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
162Lắp đặt tê ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
163Vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
166Phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
170Lắp đặt tê D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Lắp đặt cút D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
172Lắp đặt tê D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
173Lắp đặt cút D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
174Lắp đặt côn 110/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
175Lắp đặt côn 75/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Lắp đặt chếch D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
177Lắp đặt cút D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
178Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
181Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
182Van xả nhầ tiểu nam UF-6VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
183Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
185Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
186Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
187Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
188Ga thu nước sàn 150x150 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
189Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
190Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
191Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
192Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn mặt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
193Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2455m3
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1637m3
195Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149100m2
196Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4092m3
197Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6456m2
198Ốp gạch thẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,348m2
199Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
200Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7837100m3
201Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058100m3
202Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0353100m3
203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0705100m3
204Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0705100m3/1km
205Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6801m3
206Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218100m2
207Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1348m3
208Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598tấn
210Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6873m3
211Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
212Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128tấn
213Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1326tấn
214Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2188m3
215Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,532m3
216Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1364m2
217Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,525m2
218Ốp gạch Granit màu đỏ kích thước 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
219Ốp gạch thẻ chân tấm trươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,975m2
220Đắp tổ mối 2 mặt trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6448m2
221Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5664m2
222Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,32m
223Chữ tấm trương bằng INOX tráng gươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,933m2
224Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3613tấn
225Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
226Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
227Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
228Khóa cổng + then cài + chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
229Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,931m2
230Sơn tĩnh điện thép hộp dày 2mm cánh cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V112,28kg
231Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4499m2
232Ray cánh cổng (hoàn thiện vật liệu, nhân công gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
233Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9095100m3
234Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3032100m3
235Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6063100m3
236Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6063100m3/1km
237Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3817m3
238Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9634m3
239Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5881m3
240Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1499100m2
241Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0918100m2
242Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418100m2
243Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8858m3
244Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4091m3
245Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8885m3
246Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1233tấn
247Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6823m3
248Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4877100m2
249Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
250Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3328tấn
251Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
252Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2108tấn
253Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4936m3
254Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,8726m2
255Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,0324m2
256Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V143,905m2
257Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,08m
258Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,92m
259Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Công
260Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3681tấn
261Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V88,126m2
262Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V75,4029m2
263Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V230cái
264Quả cầu lắp bóng điện D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
265Bóng điện LED BULB 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
266Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
267Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
268Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2045tấn
269Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,784m2
270Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,728m2
271Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8974100m3
272Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991100m3
273Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5982100m3
274Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5982100m3/1km
275Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3099m3
276Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3986m3
277Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5889m3
278Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1754100m2
279Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
280Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3927100m2
281Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0899m3
282Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1315m3
283Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
284Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9388m3
285Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7161100m2
286Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0855tấn
287Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509tấn
288Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2549tấn
289Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,017m3
290Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6272m3
291Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,2224m2
292Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,62m2
293Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,28m
294Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Công
295Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V325,8424m2
296Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5392100m3
297Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1797100m3
298Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3595100m3
299Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3595100m3/1km
300Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2104m3
301Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0883m3
302Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2628100m2
303Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3284100m2
304Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4799tấn
305Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V180cấu kiện
306Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5327m3
307Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,647m2
308Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,929m2
309Đánh bóng mặt sân bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V776,9m2
310Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,64100m
311Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,69m3
312Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,69m3
313Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,51091m3
314Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,837m3
315Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367100m3
316Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367100m3/1km
317Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7554m3
318Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1282100m2
319Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0798m3
320Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,7296m2
321Ốp chân tường, viền tường gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V33,3216m2
322Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,67m3
323Trồng cây sấu ĐK gốc >20cm, H>3m (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100cây
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5085100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1696100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3391100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3391100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,31100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,862m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4535m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0959tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1638tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5542tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9851m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3679m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1421100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1394100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3971100m2
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9693m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4255m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0653100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1305100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1305100m3/1km
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1382100m
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8276m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8276m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1554m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2543m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4928m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1284tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
36Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5509m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7136m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,381m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6058m2
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9867m2
41Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V35,6kg
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5972m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2358m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4394m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904100m2
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4423100m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0275100m2
48Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7337100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2853tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1052tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,797tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2887tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0738m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5537m3
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,65m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,24m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,37m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,3294m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,3294m2
61Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,3294m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,9839m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,3409m2
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,04m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,04m
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V156,6349m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V167,9839m2
68Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1283m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1283m3
70Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,009m2
71Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,092m2
72SX cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,34m2
73SX cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
74SX khuôn cửa, khuôn cửa kép gỗ nhóm 3, kích thước 250x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4md
75SX khuôn cửa, khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3, kích thước 130x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6md
76SX nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45md
77Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V18,62m2 cấu kiện
78Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m cấu kiện
79Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m cấu kiện
80Sơn cửa pano kính 3 nước (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,24m2
81Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,618m2
82Khóa cửa + then cài ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
83Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0775m2
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
87Quả cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
88Phễu thu nước bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
89Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
93Đế điện chìm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
98Lắp đặt đèn LED 300x300x380 - 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
99Tủ điện tổng 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
103Lắp đặt van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp đặt van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
106Lắp đặt tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt tê PPR D25, 25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
108Lắp đặt côn PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt côn PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
112Lắp đặt cút ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
113Lắp đặt rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
114Lắp đặt tê ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
115Lắp đặt tê ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
116Vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
118Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
119Phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
123Lắp đặt tê D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
124Lắp đặt cút D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
125Lắp đặt tê D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
126Lắp đặt cút D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
127Lắp đặt côn D110/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
128Lắp đặt côn D75/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
129Lắp đặt cút D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
133Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
134Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
135Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136Ga thu nước sàn 150x150 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG BAO ỦY BAN XÃ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2361100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0787100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1574100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1574100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3599m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7285m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,399m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1689m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0748100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0948tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1597m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1867m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,159m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4538m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1303100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308100m2
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3693100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1251tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5698tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6128m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9208m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8772m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,31m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,93m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0768m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,8902m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,718m2
41Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3628m2
42Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,912m2
43Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3865m2
44Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,39m
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1433m3
46Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1092m3
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,277m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V99,668m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,88m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,12m
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9252m2
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2289tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2289tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2825100m2
55Tôn úp nóc rộng 0.6 dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56md
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,22m2
57Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
58Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m2
59Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Rọ chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Đai Inốc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
70Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Lắp đặt đèn ốp trần D300-75wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
78Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Tháo dỡ hàng rào sắt thay mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V98,233m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,662m2
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,615m2
82Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6151m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6621m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,331m2
85Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1457m3
86Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3265m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4722m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4722m3
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4458m3
90Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7811m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4057100m2
92Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3238100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1708tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2506tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0342tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2173tấn
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8755m3
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,2784m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,5952m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V163,8736m2
101Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,08m
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m
103Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Công
104Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7063tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V104,4015m2
106Sơn tĩnh điện thép đặc dậu sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V86,169m2
107Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V270cái
108Quả cầu lắp bóng điện D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
109Bóng điện LED BULB 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
111Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
112Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1636tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8272m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1824m2
115Đánh bóng mặt sân bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V91,5m2
116Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,15m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,15m3
119Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,76m2
120Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
121Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V116,582m2
122Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
123Tháo dỡ tre luồng, rui mèMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
124Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6471m3
125Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V42,4602m3
126Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6614100m3
127Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,14m3
128Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,14m3
129Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt, vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
E HẠNG MỤC: TƯỜNG DẬU TRƯỜNG MẦM NON, TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5344100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8448100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6897100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6897100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5401m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6266m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3157m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5406100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2383100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3792m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,6581m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6166tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5134m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0933100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4878tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8034tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1158m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5853m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,2056m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V799,388m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,96m
24Đắp các chi tiết đầu trụ dậu, Nhân công nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Công
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.023,5936m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V45,4059m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,69m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5164100m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,6357m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,6357m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ, NHÀ VĂN HÓA XÃ AN THÁI
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9208100m2
2Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V892,08m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.122,0666m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V314,004m2
5Tưới nước vệ sinh mặt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
6Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.234,27331m2
7Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V345,40441m2
8Công thu dọn vệ sinh công trường, Nhân công nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0485100m2
10Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.004,85m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.479,1076m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V255,1872m2
13Tưới nước vệ sinh mặt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15công
14Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.627,01841m2
15Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V280,70591m2
16Công thu dọn vệ sinh công trường, Nhân công nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA TRẠM ĐIỆN THÔN HẠ ĐẾN KHU MỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6825100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4162100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,235100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,235100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4258100m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4277100m³
7Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V285,15m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,33m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2768100m2
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5383100m
11Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm (báo giá HN quý III/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Cột biển báo D88 (báo giá HN quý III/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56
16Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m²
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CẠNH ỦY BAN XÃ
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,02
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502100m³/km
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1615100m²
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,25m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3081100m²
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033tấn
9Lắp đặt boocđuyaMô tả kỹ thuật theo Chương V164m
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m²
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0446tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0446tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,621m²
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0654100m³
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V164cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V164cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,812510 tấn/km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7868100m³
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,5m3
21Lát gạch terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 400x400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V385m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1037100m²
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7
27Cây xanh cao > 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cây
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0858100m³
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0858100m³
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0858100m³/km
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,043100m³
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8387100m³
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,33
34Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,86m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,691100m²
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1154tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,2m2
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V78cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V78cấu kiện
41Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,6510 tấn/km
42Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,62m3
43Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3774tấn
44Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936100m²
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38
46Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664100m²
48Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754tấn
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
52Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,02510 tấn/km
53Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
54Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
55Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m²
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2461tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4711tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3072100m²
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V78cấu kiện
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V78cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V78cấu kiện
64Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6910 tấn/km
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,42
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,62m3
67Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m²
68Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,07m3
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,8m2
70Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
71Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1814tấn
72Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2352100m²
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,58m3
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0433tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3595100m²
76Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
77Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0968100m²
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V109cấu kiện
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V109cấu kiện
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V109cấu kiện
82Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,557510 tấn/km
83Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,52m
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06
85Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
88Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m²
89Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
91Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
92Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
93Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448100m²
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
95Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0193100m²
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
100Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.166927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918236E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.445.659.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.891.318.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng dân dụng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường giao thông 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công trình giao thông.+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h1
2 Máy cắt bê tông ≥12 CV1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw1
5 Máy đầm bàn ≥ 1Kw1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg1
7 Máy đầm dùi ≥ 1.5Kw1
8 Máy đào ≥ 0.8m31
9 Máy hàn điện ≥23Kw1
10 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW1
11 Máy mài ≥ 2,7kW1
12 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
14 Máy trộn vữa ≥ 150l1
15 Máy ủi ≥ 110CV1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
17 Máy lu bánh thép ≥ 9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->