Gói thầu: Gói thầu HH-01: Thi công xây dựng + sản xuất, lắp đặt thiết bị, doanh cụ toàn bộ các hạng mục công trình (trừ hạng mục chống mối)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633550-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH-01: Thi công xây dựng + sản xuất, lắp đặt thiết bị, doanh cụ toàn bộ các hạng mục công trình (trừ hạng mục chống mối) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 13:43:00 đến ngày 2022-07-02 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,017,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và cung cấp trang thiết bị doanh cụ) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Trong đó, tối thiểu hợp đồng phải có nội dung công việc là sản xuất, lắp đặt hoặc cung cấp trang thiết bị doanh cụ bằng gỗ tự nhiên với giá trị ≥900 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây, điện chiếu sáng hoặc lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách mua sắm trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách mua sắm trang thiết bị của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật trắc đạc của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 đang còn hiệu lực đối với cán bộ không phải chuyên ngành bảo hộ lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 10,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng hoặc máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bê tông ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng đầm ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥25KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có file scan hợp đồng nguyên tắc và giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép tối thiểu ≥62 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH-01: Thi công xây dựng + sản xuất, lắp đặt thiết bị, doanh cụ toàn bộ các hạng mục công trình (trừ hạng mục chống mối) Doanh trại Viện Kiểm sát Quân sự Khu vực 42 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng trước khi được trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật xây dựng hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Chính trị/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Minh Thanh - Chủ nhiệm Chính trị Quân khu; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình/Cục Chính trị; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Nguyễn Văn Hiền - Phụ trách Doanh trại/Cục Chính trị; Điện thoại: 0979.134.879; Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỈ HUY (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 101,438 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,211 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,404 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,584 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, giằng, ĐK >18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,385 | Tấn |
| 6 | Gia công thép bản đặt sẵn trong bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,25 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đặt sẵn trong bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,25 | Tấn |
| 8 | Nối cọc vuông BTCT, KT 25x25cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 100 | Mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,43 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - đất cấp II (ép âm thêm 0,6m) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 11 | Mua cọc dẫn phụ vụ ép âm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Đập đầu cọc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,75 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 220,463 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17,788 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 48,526 | m3 |
| 16 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 48,526 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,416 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột TD >0,1m2, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,334 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,334 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,606 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,112 | Tấn |
| 23 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,007 | Tấn |
| 24 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,989 | Tấn |
| 25 | Bê tông dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,704 | m3 |
| 26 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,704 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,106 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,234 | Tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,515 | Tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,817 | Tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,645 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,765 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền nhà, độ chặt K = 0,95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,602 | 100m3 |
| 34 | Đất đắt K=0,95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 68,037 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,804 | 10m³ |
| 36 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 33,562 | m3 |
| 37 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 33,562 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,568 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,871 | Tấn |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,773 | Tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,927 | Tấn |
| 42 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 61,622 | m3 |
| 43 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 61,622 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,314 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,792 | Tấn |
| 46 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,359 | Tấn |
| 47 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,41 | Tấn |
| 48 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 133,913 | m3 |
| 49 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 133,913 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,391 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,541 | Tấn |
| 52 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,335 | Tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,332 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan, ô văng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,733 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan, ô văng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,768 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,705 | Tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,151 | m3 |
| 58 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,151 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,618 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,583 | Tấn |
| 61 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,253 | Tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 48,19 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,122 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 75,737 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,902 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,986 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,672 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,158 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 47,502 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,037 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,685 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,202 | m3 |
| 73 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 163,092 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 47,52 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương cửa đi 2 cánh mở quay | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Bộ |
| 76 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 19,8 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Bộ |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính mờ Việt Nhật 6,38mm + Kính mờ so với kính trắng +95.000) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,2 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 80 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36,9 | m2 |
| 81 | Bộ phụ kiện Kilong hoặc tương đương 1 cánh mở hất | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 61 | Bộ |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32,76 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện Kilong hoặc tương đương 2 cánh mở trượt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21 | Bộ |
| 84 | Hệ vách kính hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22,23 | m2 |
| 85 | Hệ vách kính hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 8,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,96 | m2 |
| 86 | Biển tên vật liệu Mica dán decal | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 87 | Hoa sắt hộp vuông cửa KT 14x14 x1,2 sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,04 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,04 | m2 |
| 89 | Vách ngăn compusied dày 12mm màu ghi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,32 | m2 |
| 90 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x18cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,65 | m |
| 91 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,206 | m2 |
| 92 | SX Inox làm cầu thang, Inox | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 234,122 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,785 | m2 |
| 94 | Đóng trần thạch cao khung chìm (trần chìm Vĩnh Tường Alpha, tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm, hệ khung Vĩnh Tường Alpha hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 151,352 | m2 |
| 95 | Trần thạch cao tấm thả chịu ẩm phủ nhựa khung xương Vĩnh Tường 600x600 hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 105,84 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,85 | Tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,85 | Tấn |
| 98 | Lợp mái ngói 12v/m2 VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,993 | 100m2 |
| 99 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 414 | Viên |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,565 | Tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,565 | Tấn |
| 102 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45 ly | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,184 | 100m2 |
| 103 | Ke chống bão | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.320 | Cái |
| 104 | Bu lông M14 L=70 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 544 | Cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,43 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 334,045 | m2 |
| 108 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 134,885 | m2 |
| 109 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, VXM M75 - Gạch 300x300 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 45,427 | m2 |
| 110 | Bê tông lót móng, lối lên đường dốc, M150, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,5 | m3 |
| 111 | Láng granitô nền sàn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50 | m2 |
| 112 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28,079 | m3 |
| 113 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXM M75 gạch 600x600 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 479,887 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXM M75 gạch 600x600 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 223,419 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,4 | m2 |
| 116 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 gạch 600x150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 49,905 | m2 |
| 117 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 gạch 600x150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24,83 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXM M75 gạch 300x600 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36,912 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,207 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 47,119 | m2 |
| 121 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, VXM M75 gạch 600x300 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 125,496 | m2 |
| 122 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35,112 | m2 |
| 123 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,984 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,198 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35,641 | m2 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,717 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc cầu thang, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 61,27 | m2 |
| 128 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 359,137 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 313,92 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,946 | m2 |
| 131 | Trát dầm, VXM M75 có treo hồ dầu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 636,912 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 151,352 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 151,352 | m2 |
| 134 | Trát trần, VXM M75 có treo hồ dầu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.081,938 | m2 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 61,78 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 523,016 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.267,369 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 65,248 | m2 |
| 139 | Đắp phào đơn, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 87,2 | m |
| 140 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 78,4 | m |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.902,428 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.091,701 | m2 |
| 143 | Nắp đậy trên mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 144 | Quốc huy bằng đồng kích thước 1mx1m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 145 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,24 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,882 | 100m2 |
| 147 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 79,3 | m3 |
| 148 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 55,3 | m3 |
| 149 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,136 | 10m2 |
| 150 | Vận chuyển cửa các loại lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,881 | 10m2 |
| 151 | Vận chuyển xi măng lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,239 | Tấn |
| 152 | Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,355 | Tấn |
| 153 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Tấn |
| 154 | Đào móng bể tự hoại - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,695 | m3 |
| 155 | Đắp đất bể tự hoại, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 156 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,48 | m3 |
| 157 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,48 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 159 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,138 | Tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,48 | m3 |
| 161 | Ván khuôn tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 162 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,14 | Tấn |
| 163 | Bê tông dầm, giằng bể, M250, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,232 | m3 |
| 164 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 165 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,073 | Tấn |
| 166 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,025 | Tấn |
| 167 | Xây bể bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,288 | m3 |
| 168 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 39,2 | m2 |
| 169 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 51,2 | m2 |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,56 | m2 |
| 171 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 48,76 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,18 | m2 |
| 173 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 174 | Đào rãnh đặt ống thoát nước - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,779 | m3 |
| 175 | Đắp cát rãnh thoát nước, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 177 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21 | Bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn led treo tường tại cầu thang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 179 | Lắp đặt các loại led đôi máng inox âm trần 1,2mx36W/220V | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Bộ |
| 180 | Lắp đặt các loại đèn led đôi không chóa lắp nổi1,2mx36W/220V | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22 | Bộ |
| 181 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Bộ |
| 182 | Lắp đặt quạt trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 183 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 600x400x200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 184 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 400x400x150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 185 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Hộp |
| 186 | Lắp đặt các automat 3 pha 63kA- 22kA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21 | Cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35 | Cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 191 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 77 | Cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 3 pha 40 A - 10kA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 193 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 194 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 195 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23 | Cái |
| 196 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 197 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 19 | Cái |
| 198 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x50x5, L=2m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cọc |
| 199 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 200 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Bộ |
| 201 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Hộp |
| 202 | Cáp điện CXV 4x16mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D34 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 204 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 196 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 196 | m |
| 206 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 647 | m |
| 207 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.035 | m |
| 208 | Lắp đặt dây đồng C10 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.049 | m |
| 210 | Lắp đặt dây CV 1-x1,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 380 | m |
| 211 | Đào móng rãnh tiếp địa tủ điện - đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,512 | m3 |
| 212 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,512 | m3 |
| 213 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 4,6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,57 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,73 | 100m |
| 217 | Cút vuông không ren D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 218 | Cút vuông 1 đầu ren trong D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 219 | Cút vuông không ren D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 220 | Cút vuông không ren D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31 | Cái |
| 221 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 222 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 29 | Cái |
| 223 | Rắc co ren trong D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 224 | Rắc co ren trong D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 225 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 226 | Tê vuông không ren PPR D25x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 227 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 228 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 229 | Tê vuông không ren PPR D50x25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 230 | Tê vuông không ren PPR D50x50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 231 | Côn thu D50x25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 232 | Côn thu D25x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 233 | Van đồng 2 chiều D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 234 | Van đồng 1 chiều D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 235 | Van đồng 2 chiều D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 236 | Van đồng 2 chiều D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 237 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 37 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 37 | m |
| 239 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 240 | Măng sông không ren D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 241 | Măng sông không ren D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 242 | Măng sông không ren D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 243 | Măng sông 1 đầu ren trong D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 244 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 245 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 246 | Líp đồng ren 2 đầu D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 247 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 248 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50 | Cái |
| 249 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bể |
| 250 | Van phao điện D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 251 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 252 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 253 | Lắp đặt tiểu treo nam | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 254 | Lắp đặt Gương liên doanh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 255 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,96 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,1 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 259 | Nút bịt đầu ống D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 260 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 261 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41 | Cái |
| 262 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 26 | Cái |
| 263 | Tê kiểm tra D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 264 | Tê kiểm tra D60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 265 | Tê xiên D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 19 | Cái |
| 266 | Tê xiên D60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 267 | Côn thu D=110x40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 268 | Côn thu D=60x40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 269 | Tê vuông D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 270 | Côn thu D=110x40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 271 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 272 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bình |
| 273 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bình |
| 274 | Bảng nội quy PCCC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 275 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| B | NHÀ Ở + NHÀ ĂN CÁN BỘ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn, M300, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 74,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,928 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,657 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,455 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,281 | Tấn |
| 6 | Gia công thép bản đặt sẵn trong bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,56 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đặt sẵn trong bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,56 | Tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,002 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT - đất cấp II (ép âm thêm 0,6m) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,438 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,053 | m3 |
| 11 | Nối cọc vuông BTCT, KT 25x25cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 73 | Mối nối |
| 12 | Đào móng cột, trụ - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 92,116 | m3 |
| 13 | Đào móng băng - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 61,063 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,606 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 19,394 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (không tính vật liệu) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 34,65 | m3 |
| 17 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 34,65 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,092 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột TD >0,1m2, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Không tính vật liệu) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,331 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,331 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,495 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,879 | Tấn |
| 23 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,775 | Tấn |
| 24 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,85 | Tấn |
| 25 | Bê tông dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Không tính vật liệu) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,432 | m3 |
| 26 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,432 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,89 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,039 | Tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,941 | Tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,682 | Tấn |
| 31 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,558 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền nhà, độ chặt K = 0,95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,662 | 100m3 |
| 33 | Mua đất tài nguyên | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 74,817 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,482 | 10m³ |
| 35 | Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Không tính vật liệu) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23,362 | m3 |
| 36 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23,362 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,65 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,76 | Tấn |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,804 | Tấn |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,462 | Tấn |
| 41 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Không tính vật liệu) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36,83 | m3 |
| 42 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36,83 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,684 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,961 | Tấn |
| 45 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,393 | Tấn |
| 46 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,874 | Tấn |
| 47 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Không tính vật liệu) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 58,924 | m3 |
| 48 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 58,924 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,892 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,082 | Tấn |
| 51 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,006 | Tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,188 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,479 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,491 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,058 | Tấn |
| 56 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, ĐK >10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,367 | Tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,678 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cầu thang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,613 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,732 | Tấn |
| 60 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,19 | Tấn |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35,238 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,402 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,679 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,385 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,965 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,4 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,157 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,312 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,242 | m3 |
| 70 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 165,296 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,84 | m2 |
| 72 | Bộ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương cửa đi 2 cánh mở quay | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 59,22 | m2 |
| 74 | Bộ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương cửa đi 1 cánh mở quay | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31 | Bộ |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở trượt hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,24 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện Kinlong hoặc tương cửa đi 1 cánh mở trượt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,17 | m2 |
| 78 | Bộ phụ kiện Kinlong hoặc tương 2 cánh mở trượt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | Bộ |
| 79 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 8,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,52 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện Kinlong hoặc tương 1 cánh mở hất | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 78 | Bộ |
| 81 | Hệ vách kính hệ nhôm cao cấp (Profile Xingfa nhập khẩu, dày trung bình 1,4-2,5mm, kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,396 | m2 |
| 82 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,518 | m2 |
| 83 | Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 x1,2 sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60,808 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60,808 | m2 |
| 85 | Bảng biển tên phòng bằng Decal | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 86 | Vách ngăn tiểu Compuside dày 12mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,296 | m2 |
| 87 | Thi công trần thạch cao tấm thả phủ nhựa ẩm 600x600, khung xương Vĩnh Tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 49,594 | m2 |
| 88 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x15cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,83 | m |
| 89 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,155 | m2 |
| 90 | SX Inox làm cầu thang, Inox | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 380,858 | kg |
| 91 | Gia công lan can | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,381 | Tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can INOX | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 29,027 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,95 | Tấn |
| 94 | Gia công cầu phong, li tô thép hộ mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,214 | Tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,163 | Tấn |
| 96 | Bu lông M12 L=40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 168 | Cái |
| 97 | Lợp mái ngói 22v/m2, VXM M25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,101 | 100m2 |
| 98 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 150 | Viên |
| 99 | Đinh vít | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 100 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,763 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXM M75, gạch 600x600 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 366,056 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXM M75, gạch 600x600 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 537,294 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 34,513 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 55,562 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXM M75 (gạch 300x600) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 44,042 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, VXM M75 (gạch 300x600) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,602 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 56,299 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, VXM M75 (gạch 300x600) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 192,699 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, VXM M75, (gạch 300x600) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 265,464 | m2 |
| 110 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,734 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,821 | m3 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36,099 | m2 |
| 113 | Xây bậc cấp bằng gạch 5x10x20cm, VXM M75, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,499 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, VXM M75, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 51,288 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,55 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 488,323 | m2 |
| 117 | Trát dầm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 455,048 | m2 |
| 118 | Trát trần, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 539,646 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 566,658 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.153,053 | m2 |
| 121 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM M75, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 71,366 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, VXM M75, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 53,03 | m |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 911,136 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.365,609 | m2 |
| 125 | Nắp đậy trên mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,869 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,62 | 100m2 |
| 128 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 52 | m3 |
| 129 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 45 | m3 |
| 130 | Vận chuyển ngói các loại lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,717 | Tấn |
| 131 | Vận chuyển xi măng lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,5 | Tấn |
| 132 | Vận chuyển gỗ các loại lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | m3 |
| 133 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Tấn |
| 134 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 90,236 | 10m2 |
| 135 | Vận chuyển cửa các loại lên cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 67,88 | 10m2 |
| 136 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,19 | m3 |
| 137 | Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,48 | m3 |
| 139 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,48 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 141 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,138 | Tấn |
| 142 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,48 | m3 |
| 143 | Ván khuôn tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 144 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,14 | Tấn |
| 145 | Bê tông dầm, giằng bể, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,26 | m3 |
| 146 | Ván khuôn dầm, giằng brrt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 147 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,073 | Tấn |
| 148 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,051 | Tấn |
| 149 | Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, VXM M75, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,388 | m3 |
| 150 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 39,2 | m2 |
| 151 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 39,2 | m2 |
| 152 | Láng đáy bể tự hoại không đánh màu, dày 2cm, VXM M75, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,56 | m2 |
| 153 | Quét nước xi măng 2 nước vào bể | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 48,76 | m2 |
| 154 | Trát chít mạch trên tấm đan, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,34 | m2 |
| 155 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 156 | Căng lưới thép gia cố tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,6 | m2 |
| 157 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn LED treo tường tại cầu thang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | Bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + Hãm quạt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 162 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 163 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha nữa âm tường KT: 600x400x200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 164 | Lắp đặt tủ điện 3 phan treo tường KT: 400x400x150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 165 | Modul chứa 1-4 aptomat âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Hộp |
| 166 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A- 22kA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27 | Cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 171 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 73 | Cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 40kA- 18kA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 180 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x50x5, L=2m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cọc |
| 181 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | m |
| 182 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Bộ |
| 183 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Hộp |
| 184 | Cáp điện CXV-4x16mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D34 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 186 | Cáp điện CXV 4x16mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D34 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 188 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110 | m |
| 189 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 190 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 980 | m |
| 191 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 317 | m |
| 192 | Dây đồng CV-1x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D27 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 260 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 751 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | m |
| 196 | Dây điện nối tiếp địa ĐHKK, bình nóng lạnh CV-1x2,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 312 | m |
| 197 | Bình nóng lạnh 20L | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 198 | Đào rãnh đường ống - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 199 | Đắp cát rãnh đường ống, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 200 | Lấp đất rãnh đường ống, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 201 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 4,6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,26 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,59 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 205 | Căng lưới thép gia cố tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23,8 | m2 |
| 206 | Cút vuông không ren D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 207 | Cút vuông 1 đầu ren trong D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 208 | Cút vuông không ren D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 209 | Cút vuông 1 đầu ren trong D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 210 | Cút vuông không ren D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 211 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 212 | Cút vuông không ren D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 213 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | Cái |
| 214 | Rắc co ren trong D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 215 | Rắc co ren trong D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 216 | Tê vuông ren trong PPR D32x25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 217 | Tê vuông ren trong PPR D32x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 218 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 219 | Tê vuông không ren PPR D25x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 220 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 221 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 19 | Cái |
| 222 | Tê vuông không ren PPR D50x32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 223 | Tê vuông không ren PPR D50x25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 224 | Tê vuông không ren PPR D50x50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 225 | Côn thu D50x32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 226 | Côn thu D50x25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 227 | Côn thu D25x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 228 | Van đồng 2 chiều D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 229 | Van đồng 1 chiều D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 230 | Van đồng 2 chiều D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 231 | Van đồng 2 chiều D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 232 | Van đồng 2 chiều D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 233 | Măng sông không ren D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 234 | Măng sông không ren D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 235 | Măng sông không ren D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 236 | Măng sông không ren D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 237 | Măng sông 1 đầu ren trong D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 238 | Măng sông 1 đầu ren trong D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 239 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 240 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 241 | Líp đồng ren 2 đầu D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 242 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 243 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 244 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 51 | Cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,34 | 100m |
| 248 | Nút bịt đầu ống D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 249 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27 | Cái |
| 250 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 251 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21 | Cái |
| 252 | Tê kiểm tra D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 253 | Tê kiểm tra D60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 254 | Tê xiên D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 255 | Tê xiên D60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 256 | Côn thu D=110x40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 257 | Côn thu D=60x40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 258 | Tê vuông D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 259 | Vật liệu phụ khác | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 260 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 261 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 262 | Cút vuông không ren D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 263 | Dây nối lên bình nóng lạnh D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 264 | Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 265 | Măng sông không ren D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 266 | Vật liệu phụ khác | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 267 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Bộ |
| 268 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 269 | Máy bơm tăng áp loại 3m3/h; H=15m đặt trên mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 270 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Bộ |
| 271 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 2 chiều | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 272 | Lắp đặt gương liên doanh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 273 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 274 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 275 | Lắp đặt tiểu treo nam | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 276 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bể |
| 277 | Van phao điện D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 278 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Hộp |
| 279 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4kg | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bình |
| 280 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bình |
| 281 | Bảng nội quy PCCC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 282 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 64,168 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,486 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,69 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,198 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,156 | Tấn |
| 8 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng móng, M250, đá 1x2, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,653 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,545 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,095 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,417 | Tấn |
| 14 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,642 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất - đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,259 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,411 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,077 | Tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,224 | Tấn |
| 21 | Bê tông dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,154 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,105 | Tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,904 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,085 | Tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,015 | Tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,828 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,555 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,574 | m3 |
| 32 | Bạt ni long | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,006 | m3 |
| 34 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,424 | 10m |
| 35 | Mài nền bằng máy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200,04 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 106,685 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 98,632 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24,64 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 131,325 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 98,632 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,4 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,058 | Tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,058 | Tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,832 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,832 | Tấn |
| 46 | Ke chống bão 4 cái/md | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 959,2 | Cái |
| 47 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45 ly | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,453 | 100m2 |
| 48 | Bulong neo M16x450 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 49 | Bulong M14x40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 50 | Bulong M12x80 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 88 | Cái |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,234 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn led tròn đui vặn 40w-22V treo vào kèo thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 55 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 59 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 60 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x0,75mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 48 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 75 | m |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24,242 | m3 |
| 2 | Đào móng băng - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,184 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,456 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,198 | Tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,929 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,502 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất móng công trình | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,202 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,111 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,217 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,046 | Tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,131 | Tấn |
| 17 | Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,022 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,042 | Tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,207 | Tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,837 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,207 | Tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, VXM M75, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,332 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,179 | m3 |
| 26 | Gia công li tô thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,079 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng li tô thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,079 | Tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, VXM M25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,274 | 100m2 |
| 29 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40,2 | Viên |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 54,888 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,332 | m2 |
| 32 | Trát dầm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,15 | m2 |
| 33 | Trát trần, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35,491 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,6 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,72 | m2 |
| 36 | Chi phí vật liệu, nhân công đắp chữ nổi trên cổng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 37 | Quốc huy bằng đồng đường kính D=500mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Bảng tên gắn trên cổng bằng kim loại KT 450x350mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 39 | Gia công cổng sắt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,63 | m2 |
| 40 | Ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,63 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 59,693 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,307 | 100m2 |
| 44 | Đào rãnh cáp - đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 46 | Lấp đất rãnh cáp, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 47 | Xếp gạch chỉ (1m/10 viên) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 100 | Viên |
| 48 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Rải lớp bạt ni lông sân lát gạch Terrazzo 400x400 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,57 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 145,7 | m3 |
| 3 | Cắt ô 5mx5m chèn matit đường bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 582,8 | m |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.457 | m2 |
| 5 | Rải lớp bạt ni lông sân bê tông vườn gia tăng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,43 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,3 | m3 |
| 7 | Cắt ô 5mx5m chèn matit đường bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 57,2 | m |
| 8 | Đào móng bó vỉa - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17,92 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng bó vỉa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,973 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,96 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,32 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 187,6 | m2 |
| 13 | Đào móng cột căng lưới sân bóng chuyền - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,3 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,05 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,09 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,15 | m3 |
| 18 | Lớp bạt ni lông giữ nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,2 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát sân bóng chuyên, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22 | m3 |
| 21 | Lát gạch gốm đỏ 400x400, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 220 | m2 |
| 22 | Sản xuất ống thép mạ kẽm D76 dày 2,9mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,027 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,027 | Tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,193 | m2 |
| 26 | Lắp đặt lưới sân bóng chuyền | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,24 | m2 |
| F | HÀNG RÀO BAO QUANH DOANH TRẠI | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,697 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,036 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,12 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,451 | Tấn |
| 5 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,373 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,716 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,57 | Tấn |
| 8 | Bê tông lam đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,089 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lam bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,772 | 100m2 |
| 10 | Thép lam bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,375 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt lam bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 198 | Cái |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 45,726 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,71 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 609,676 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, VXM M75, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 119,35 | m2 |
| 16 | Trát dầm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 71,644 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 800,67 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 441,16 | m |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt. | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50,39 | m2 |
| 20 | Đào rãnh cáp điện - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,316 | m3 |
| 21 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 48 | Viên |
| 24 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| G | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,433 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24,77 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 123,84 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, M200, đá 2x4, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 151,19 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,43 | m3 |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,817 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,945 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,17 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,814 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC tầng lọc ngược D100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,924 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,422 | 100m2 |
| H | SAN NỀN BỔ SUNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt K = 0,95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 65,039 | 100m3 |
| 2 | Mua đất tài nguyên | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7.046,97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7.046,97 | m³ |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột điện, tủ điện - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,59 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 140,884 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp, rãnh tiếp địa, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột, rãnh cáp, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,093 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,959 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4.848 | Viên |
| 8 | Tủ điện 3 pha ngoài trời KT 600x400x200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha + ampe kế + vôn kề | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 125 A - 30kA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cáp điện LV-ABC 4x50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x35mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 67 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 204 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x6mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 127 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-2x4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 107 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,07 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/65 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,27 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/85 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,71 | 100m |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 100 A - 22kA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 75 A - 22kA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 25 A - 10kA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20 A - 4,5kA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Bách đa năng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 24 | Đai thép không rỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 25 | Móc xuyên tâm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 26 | Khóa néo hãm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 27 | Kẹp răng hạ thế 2 đinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cột |
| 29 | Làm tiếp địa tủ điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 30 | Đào móng cột đèn chiếu sáng - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,764 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 34 | Khung bu long móng M24x240x240x650 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Bộ |
| 35 | Lắp dựng cột đèn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cột |
| 36 | Vận chuyển cột đèn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cột |
| 37 | Lắp cần đèn đơn cao 2m rộng 1,5m dày 3 ly | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 38 | Lắp bóng đèn led 80w | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Choá |
| 39 | Trụ đế gang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Chiếc |
| 40 | Làm tiếp địa an toàn cho cột điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 41 | Đấu nối cửa cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bảng |
| 42 | Lắp đặt đèn cầu D300 led 20w gắn trên trụ hàng rào | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha 25 A - 10kA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-4x6mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 363 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/65 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,63 | 100m |
| 46 | Cáp đồng trần E4 nối tiếp địa các cột đèn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 363 | m |
| 47 | Dây điện từ cửa cột lên đèn Vcmo M2x1,5 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 96 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn báo pha + ampe kế + vôn kề | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 49 | Tủ điện chiếu sáng tự động 3P-25A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| J | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh, móng cống, hố ga - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,559 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh chôn ống | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,52 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ (1m/8 viên) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.280 | Viên |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,361 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 8 | Bạt nilon giữ nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 124,248 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,631 | m3 |
| 10 | Xây hố ga, rãnh bằng gạch 5x10x20cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,83 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,357 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,002 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,599 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 213 | Cái |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 136,043 | m2 |
| 16 | Láng hố ga, mương rãnh dày 1cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 51,2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Đoạn ông |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm dày 4,6mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm dày 3,0mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 20mm dày 2,0mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 22 | Cút nhựa HDPE D50 không ren | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 23 | Cút nhựa HDPE D50 ren trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 24 | Cút nhựa HDPE D20 ren trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 25 | Tê nhựa HDPE D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 26 | Tê nhựa HDPE D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 27 | Tê nhựa HDPE D50 x32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 28 | Cút nhựa HDPE D32 không ren | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 29 | Cút nhựa HDPE D20 không ren | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 30 | Nối thẳng D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 31 | Nối thẳng D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 32 | Van khóa 2 chiều D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 33 | Van khóa 1 chiều D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 34 | Van khóa 2 chiều D 32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Van phao cơ D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 36 | Côn thu D50 x32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 37 | Côn thu D32 x20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 38 | Vòi nước đồng D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 39 | Vật liệu phụ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=150mm, dày 3,2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,64 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=200mm, dày 3,2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 42 | Co nhựa uPVC D150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 43 | Co nhựa uPVC D200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 44 | Măng sông nhựa uPVC D150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 45 | Măng sông nhựa uPVC D200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 46 | Đào móng bể xử lý nước thải - đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 19,579 | m3 |
| 47 | Lấp và san đất đào | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,847 | m3 |
| 49 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,459 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đáy bể | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 51 | Xây tường bể bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,496 | m3 |
| 52 | Ván khuôn giằng bề | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 53 | Bê tông giằng bể, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,279 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,723 | m3 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 57 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 59 | Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM M75 (lần 1) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32,01 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,0cm, VXM M75 (lần 2) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32,01 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32,01 | m2 |
| 62 | Nắp tôn khung thép bể xử lý nước thải theo thiết kế | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=300mm dày 3,2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =300mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 65 | Giá thể sinh học dạng cầu D100, 600cái/m3 nhựa PP/PVC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,5 | m3 |
| K | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựb đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm luồn cáp 10 đôi đi âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 2 | Cáp điện thoại 2x0,5 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng sino D16 luồn cáp 2x0,5 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 4 | Tổng đài điện thoại nội bộ 3 trung kế 8 máy nhánh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp mặt + viển + ổ cắm điện thoại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 6 | Cáp lan mạng internet UTP - CAT5E 24 AWG | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 490 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựb đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm luồn cáp trong nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 490 | m |
| 8 | Switch 4 Port | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp mặt + viển + ổ cắm tivi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng D60 chờ luồn cáp mạng điện thoại ngoài nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,632 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng bể, độ chặt K = 0,95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,915 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,856 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,236 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,08 | Tấn |
| 8 | Bê tông tường, ciều dày ≤45cm, M250, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,084 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,679 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,52 | Tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,541 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,275 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,004 | Tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,037 | Tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,823 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đna | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,142 | Tấn |
| 20 | Láng đáy bể, không đánh màu, dày 3cm, VXM M75, | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,475 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 46,615 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể bằng sika | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 52,59 | m2 |
| 23 | Mạch ngừng băng cản nước V200 chạy quanh tường bể | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,44 | md |
| 24 | Nắp tôn khung thép bể xử lý theo thiết kế dày 2 ly sơn chống gỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32,185 | kg |
| 25 | Khóa bảo vệ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 26 | Ống thép tráng kẽm DN42mmx2,5 ly | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 27 | Cút thép D42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 28 | Van phao cơ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 29 | Crefil D42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 30 | Van 1 chiều D42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 31 | Van 2 chiều D42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Măng sông ren trong D42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 33 | Líp đồng ren ngoài D42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 34 | Máy bơm P=3HP, Q=7,8m3/h, H=54,5m có kèm khởi động từ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| M | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét ESE CIRPPOTEC NIMBUS 45 bán kính bảo vệ 89m hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Bộ ghép nối INOX 3mxD42x3mm, bao gồm cả chân trụ đở, bộ dây co, tăng đơ, ốc siết cáp, đai cố định cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 70mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 103 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Mối |
| 5 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 L=2,4m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 66 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 8 | Bộ đếm sét CDR 401 (Tương đương Cirprotec) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Hoá chất giảm điện trở ERCO hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bao |
| 10 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào tiếp đất | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 12 | Đào móng cột - đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,516 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,516 | m3 |
| N | CÂY ĂN QUẢ, CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng cây xanh trồng khuôn viên - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,35 | m3 |
| 3 | Cây Giáng Hương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | Cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | cây/năm |
| 5 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100 cây/lần |
| 6 | Phân bón trồng cây vi sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 72 | Kg |
| 7 | Đào móng trồng vườn cây ăn quả - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,95 | m3 |
| 9 | Phân bón trồng cây vi sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 128 | Kg |
| 10 | Cây Bưởi Thanh trà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cây |
| 11 | Cây Mít thái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cây |
| 12 | Cây Mít ruột đỏ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cây |
| 13 | Cây Xoài tím | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cây |
| 14 | Cây Ổi nữ hoàng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cây |
| 15 | Cây Nhãn lồng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cây |
| 16 | Cây Na thái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cây |
| 17 | Cây Hồng xiêm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cây |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 64 | cây/năm |
| 19 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,64 | 100 cây/lần |
| 20 | Cỏ lá tre cao 10-30cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 650 | m2 |
| 21 | Trồng cỏ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,5 | 100m2 |
| O | AO CÁ | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,032 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt K = 0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,36 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm lát đúc sẵn, M150, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,4 | m3 |
| 7 | Ván khuô tấm lát | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm lát | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 360 | Cái |
| P | THIẾT BỊ VÀ DOANH CỤ | |||
| 1 | Bàn họp giao ban (bàn vát góc dài ghép lại) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,6 | md |
| 2 | Bàn hội trường (mẫu quy định) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc chỉ huy cấp d (mẫu quy định) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Bàn làm việc Trợ lý, nhân viên (mẫu quy định) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Bộ |
| 5 | Bảng hiệu: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Bếp 2 từ + 1 hồng ngoại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ bàn ghế ăn Inox (01 bàn tròn đường kính 1,2m + 06 ghế) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ bàn ghế giao ban (mẫu quy định) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ bàn ghế sopha tiếp khách 1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ bàn ghế sopha tiếp khách 2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Bục phát biểu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Bục tượng Bác | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Câu trích: "Sống, chiến đấu, lao động và học tập theo…... | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Câu trích: "Suốt đời phấn đấu hi sinh vì lý tưởng cộng sản... | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Ghế Trợ lý (mẫu quy định) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 69 | Cái |
| 16 | Giường gỗ 1,2m (mẫu quy định) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 17 | Giường gỗ 1,6m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Máy lọc nước công suất 50 lít/giờ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Máy lọc nước RO nóng lạnh 2 vòi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 20 | Phông nhung xanh, cờ đỏ xếp sóng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 45 | m2 |
| 21 | Sao vàng, búa liềm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Tủ áo 2 buồng (mẫu quy định) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 23 | Tủ tài liệu 2 buồng (mẫu quy định) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 24 | Tủ tài liệu sắt 3 buồng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Tượng Bác | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 26 | Vách, bục phòng văn thư | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,7 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và cung cấp trang thiết bị doanh cụ) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Trong đó, tối thiểu hợp đồng phải có nội dung công việc là sản xuất, lắp đặt hoặc cung cấp trang thiết bị doanh cụ bằng gỗ tự nhiên với giá trị ≥900 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây, điện chiếu sáng hoặc lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách mua sắm trang thiết bị | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách mua sắm trang thiết bị của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật trắc đạc của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy, chữa cháy | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 đang còn hiệu lực đối với cán bộ không phải chuyên ngành bảo hộ lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn | 3 |
| 2 | Cần trục ô tô | Sức nâng hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 10,0 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện | Sức nâng ≥0,8 tấn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích bê tông ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0KW | 3 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥5,0KW | 2 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Tải trọng đầm ≥70kg | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥0,62KW | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Công suất ≥25KVA | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có file scan hợp đồng nguyên tắc và giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực của đơn vị cho thuê | 1 |
| 20 | Máy ép cọc | Lực ép tối thiểu ≥62 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi