Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy II |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605806 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 14:11:00 đến ngày 2022-06-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,372,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp mô hình, thiết bị đào tạo cho các trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu:Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự có giá trị cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.662.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.662.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành: Công nghệ (hoặc công nghệ kỹ thuật): Ô tô, điện, cơ điện tử, cơ khí;- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) quản lý dự án, giấy chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành: Công nghệ (hoặc công nghệ kỹ thuật): Ô tô, điện, cơ điện tử, cơ khí;- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành: Công nghệ (hoặc công nghệ kỹ thuật): Ô tô;- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy II |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị Mua sắm máy móc, thiết bị dạy nghề Công nghệ ô tô - Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy II 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật, quyết định thành lập (đối với tổ chức không đăng ký kinh doanh) (Bản gốc) - Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 – 2021 hoặc nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 – 2021 cùng với văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm/văn bản xác nhận đến thời điểm hiện tại) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. (Bản gốc) - Hợp đồng tương tự (Bản sao y công chứng) - Bằng cấp nhân sự (Bản sao y công chứng) - Hệ thống về quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018 (Bản sao y công chứng) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa như: Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu. Đối với Động cơ ô tô phun xăng điện tử, Động cơ ô tô Diesel điện tử phải có chứng thư giám định chất lượng của mô hình. - Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, Trường hợp giấy phép bán hàng không phải của nhà sản xuất, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với: Cầu nâng 4 trụ có kích phụ; Máy chẩn đoán. Cam kết hỗ trợ bảo hành, bảo trì, cung cấp vật tư linh kiện phụ tùng thay thế đối với các hàng hóa - Nhà thầu cung cấp catalogue/tài liệu kỹ thuật mô tả chi tiết các thông số kỹ thuật của các thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào là giá đã được vận chuyển, lắp đặt tại chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Đối với hàng hóa là: Cầu nâng 4 trụ có kích phụ; Máy chẩn đoán yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, cung cấp các phụ kiện thay thế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy II. Số 33, đường Đào Trí, phường Phú Mỹ, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại 028 37850278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổ tư vấn mua sắm, sửa chữa năm 2022 – Trường Cao đẳng GTVT đường thủy II. Địa chỉ: 33 Đào Trí, phường Phú Mỹ, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 37850278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn mua sắm, sửa chữa năm 2022 – Trường Cao đẳng GTVT đường thủy II. Địa chỉ: 33 Đào Trí, phường Phú Mỹ, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 37850278 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ tư vấn mua sắm, sửa chữa năm 2022 – Trường Cao đẳng GTVT đường thủy II. Địa chỉ: 33 Đào Trí, phường Phú Mỹ, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 37850278 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống treo độc lập | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống treo phụ thuộc | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cơ cấu phanh tay | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ thống phanh dầu | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ thống phanh khí nén | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cầu nâng 4 trụ có kích phụ - Cầu nâng 4 trụ | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cầu nâng 4 trụ có kích phụ - Kích phụ | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Động cơ ô tô phun xăng điện tử | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Động cơ ô tô Diesel điện tử | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng dùng chế hòa khí | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Các bộ phận tháo rời của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫn | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hệ thống truyền lực | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thiết bị kiểm tra hiệu chỉnh trợ lực lái | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy chẩn đoán | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp mô hình, thiết bị đào tạo cho các trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu:Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự có giá trị cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.662.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.662.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành: Công nghệ (hoặc công nghệ kỹ thuật): Ô tô, điện, cơ điện tử, cơ khí;- Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) quản lý dự án, giấy chứng nhận an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành: Công nghệ (hoặc công nghệ kỹ thuật): Ô tô, điện, cơ điện tử, cơ khí;- Có chứng nhận an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành: Công nghệ (hoặc công nghệ kỹ thuật): Ô tô;- Có chứng nhận an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi