Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 08:02:00 đến ngày 2022-06-16 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,204,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về gói thầu có tính chất tương tự: loại, cấp công trình… 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, hóa đơn VAT. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư xây dựng tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa (BT) >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Biến thế hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào>= 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp công trình Xây dựng Nhà văn hóa các thôn 3 và 9 xã Quảng Thạch 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 28/02/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch Đ/c: xã Quảng Thạch – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914.532.611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Duy An- chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch Đ/c: xã Quảng Thạch – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914.532.611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia. Đ/c: xã Quảng Phú – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0943908678 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Trạch. Đ/c: Trung tâm huyện lỵ - Huyện Quảng Trạch – tỉnh Quảng Bình; Công ty TNHH TVĐT và XD Minh Phượng. Đ/c: Phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913899055 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSMT | 0,6015 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,2535 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 5,3535 | m3 |
| 5 | BT móng chiều rộng | Theo HSMT | 16,0853 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dày | Theo HSMT | 25,1686 | m3 |
| 7 | Xây chèn móng gạch chỉ dày | Theo HSMT | 1,5666 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 4,623 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSMT | 63,9681 | m3 |
| 11 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 12 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,3787 | 100m2 |
| 13 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo HSMT | 0,1008 | tấn |
| 14 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo HSMT | 0,9653 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 13,9384 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch chỉ dày | Theo HSMT | 3,7783 | m3 |
| 17 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,6923 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,3037 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 9,2568 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 10,8648 | m3 |
| 21 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 4,4978 | m3 |
| 22 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,7392 | 100m2 |
| 23 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,1461 | 100m2 |
| 24 | Cốp pha sàn mái | Theo HSMT | 1,0678 | 100m2 |
| 25 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,5914 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 70,228 | m2 |
| 27 | Trát má, cánh cửa dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 62,848 | m2 |
| 28 | Trát trần VXM75 | Theo HSMT | 106,78 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm VXM75 | Theo HSMT | 114,61 | m2 |
| 30 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6 lỗ 10x13,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, câu gạch đặc | Theo HSMT | 31,0235 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 16,2605 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6 lỗ (10x13,5x22) dày >10cm cao | Theo HSMT | 1,0842 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép uPVC | Theo HSMT | 11,04 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép uPVC | Theo HSMT | 4,41 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép uPVC | Theo HSMT | 20,16 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng ô gió cửa, cửa nhựa lõi thép uPVC | Theo HSMT | 13,14 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 28,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSMT | 14,4 | 1m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép, đà trần, nẹp chống bão | Theo HSMT | 1,3286 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần, nẹp chống bão | Theo HSMT | 1,3286 | tấn |
| 41 | Lợp trần tôn tráng kẽm dày 0,35mm | Theo HSMT | 1,0372 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo HSMT | 1,8256 | 100m2 |
| 43 | Lợp tôn úp nóc KT 0,47x600x1000 | Theo HSMT | 0,0978 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác, ĐK 89mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp rọ chắn rác-phếu thu sàn | Theo HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thông dầm, ống tràn ĐK 40mm | Theo HSMT | 32 | cái |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 83,4956 | m2 |
| 50 | Láng sê nô không đánh mầu,dày 2cm VXM75 | Theo HSMT | 83,4956 | m2 |
| 51 | Trát phào kép VXM75 | Theo HSMT | 74,62 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 70,8 | m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 3,18 | 100m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo HSMT | 140,2344 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ 120x600, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo HSMT | 11,2545 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 23,02 | m2 |
| 57 | Trát móng dày 2cm VXM75 | Theo HSMT | 21,2875 | m2 |
| 58 | Sơn móng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 21,2875 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 158,458 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 298,79 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 421,5015 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 321,534 | m2 |
| 63 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo HSMT | 0,1187 | tấn |
| 64 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo HSMT | 0,6247 | tấn |
| 65 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo HSMT | 0,2007 | tấn |
| 66 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo HSMT | 1,3816 | tấn |
| 67 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Theo HSMT | 1,0214 | tấn |
| 68 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Theo HSMT | 0,177 | tấn |
| 69 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao | Theo HSMT | 0,3156 | tấn |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha =60A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha=32A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha=20A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT | 32 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSMT | 75 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSMT | 182 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSMT | 180 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2 | Theo HSMT | 10 | hộp |
| 86 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,0935 | 100m3 |
| 88 | Lót bạt nền bê tông | Theo HSMT | 1,8702 | 100m2 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 18,7024 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN 9 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSMT | 0,6015 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,2535 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 5,3535 | m3 |
| 5 | BT móng chiều rộng | Theo HSMT | 16,0853 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dày | Theo HSMT | 25,1686 | m3 |
| 7 | Xây chèn móng gạch chỉ dày | Theo HSMT | 1,5666 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 4,623 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSMT | 63,9681 | m3 |
| 11 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 12 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,3787 | 100m2 |
| 13 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo HSMT | 0,1008 | tấn |
| 14 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo HSMT | 0,9653 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 13,9384 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch chỉ dày | Theo HSMT | 3,7783 | m3 |
| 17 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 4,6923 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,3037 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 9,2568 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 10,8648 | m3 |
| 21 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 4,4978 | m3 |
| 22 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,7392 | 100m2 |
| 23 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,1461 | 100m2 |
| 24 | Cốp pha sàn mái | Theo HSMT | 1,0678 | 100m2 |
| 25 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,5914 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 70,228 | m2 |
| 27 | Trát má, cánh cửa dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 62,848 | m2 |
| 28 | Trát trần VXM75 | Theo HSMT | 106,78 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm VXM75 | Theo HSMT | 114,61 | m2 |
| 30 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6 lỗ 10x13,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, câu gạch đặc | Theo HSMT | 31,0235 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 16,2605 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6 lỗ (10x13,5x22) dày >10cm cao | Theo HSMT | 1,0842 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép uPVC | Theo HSMT | 11,04 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép uPVC | Theo HSMT | 4,41 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép uPVC | Theo HSMT | 20,16 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng ô gió cửa, cửa nhựa lõi thép uPVC | Theo HSMT | 13,14 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 28,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSMT | 14,4 | 1m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép, đà trần, nẹp chống bão | Theo HSMT | 1,3286 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần, nẹp chống bão | Theo HSMT | 1,3286 | tấn |
| 41 | Lợp trần tôn tráng kẽm dày 0,35mm | Theo HSMT | 1,0372 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo HSMT | 1,8256 | 100m2 |
| 43 | Lợp tôn úp nóc KT 0,47x600x1000 | Theo HSMT | 0,0978 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác, ĐK 89mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp rọ chắn rác-phếu thu sàn | Theo HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thông dầm, ống tràn ĐK 40mm | Theo HSMT | 32 | cái |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 83,4956 | m2 |
| 50 | Láng sê nô không đánh mầu,dày 2cm VXM75 | Theo HSMT | 83,4956 | m2 |
| 51 | Trát phào kép VXM75 | Theo HSMT | 74,62 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 70,8 | m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 3,18 | 100m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo HSMT | 140,2344 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ 120x600, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo HSMT | 11,2545 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 23,02 | m2 |
| 57 | Trát móng dày 2cm VXM75 | Theo HSMT | 21,2875 | m2 |
| 58 | Sơn móng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 21,2875 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 158,458 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Theo HSMT | 298,79 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 421,5015 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 321,534 | m2 |
| 63 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo HSMT | 0,1187 | tấn |
| 64 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo HSMT | 0,6247 | tấn |
| 65 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo HSMT | 0,2007 | tấn |
| 66 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo HSMT | 1,3816 | tấn |
| 67 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Theo HSMT | 1,0214 | tấn |
| 68 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Theo HSMT | 0,177 | tấn |
| 69 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao | Theo HSMT | 0,3156 | tấn |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha =60A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha=32A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha=20A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT | 32 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSMT | 75 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSMT | 182 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSMT | 180 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2 | Theo HSMT | 10 | hộp |
| 86 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 9,84 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 40,2 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,488 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSMT | 17,259 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSMT | 3,738 | m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 2,8669 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo HSMT | 23,8639 | m3 |
| 93 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 94 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSMT | 16,6564 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSMT | 16,656 | 100m3 |
| 96 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,1693 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 98 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSMT | 1,6934 | 100m2 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 16,934 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về gói thầu có tính chất tương tự: loại, cấp công trình… 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, hóa đơn VAT. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư xây dựng tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc quản lý dự án. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 15 | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | Máy thủy bình | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5Kw | Cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc >=70kg | Đầm đất | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa (BT) >= 250L | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Cắt gạch đá | 1 |
| 10 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 80L | trộn vữa 80L | 2 |
| 12 | Biến thế hàn xoay chiều 23kW | Hàn sắt thép | 1 |
| 13 | Máy đào>= 0,80 m3 | Đào đất đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi