Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609797-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220609645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 08:02:00 đến ngày 2022-06-16 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,204,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về gói thầu có tính chất tương tự: loại, cấp công trình… 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, hóa đơn VAT. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư xây dựng tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa (BT) >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa 80L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Biến thế hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào>= 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp công trình
Xây dựng Nhà văn hóa các thôn 3 và 9 xã Quảng Thạch
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia , địa chỉ: Quảng Phú, Quảng Trạch, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch Đ/c: xã Quảng Thạch – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914.532.611
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ dự toán thiết kế: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia - Đơn vị thẩm định hồ sơ dự toán thiết kế: Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện Quảng Trạch - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Gia , địa chỉ: Quảng Phú, Quảng Trạch, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch Đ/c: xã Quảng Thạch – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914.532.611


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 28/02/2022.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch Đ/c: xã Quảng Thạch – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914.532.611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Duy An- chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch Đ/c: xã Quảng Thạch – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914.532.611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia. Đ/c: xã Quảng Phú – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0943908678 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Trạch. Đ/c: Trung tâm huyện lỵ - Huyện Quảng Trạch – tỉnh Quảng Bình; Công ty TNHH TVĐT và XD Minh Phượng. Đ/c: Phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913899055
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN 3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSMT0,6015100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSMT0,159100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,2535100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT5,3535m3
5BT móng chiều rộng Theo HSMT16,0853m3
6Xây móng đá hộc, dày Theo HSMT25,1686m3
7Xây chèn móng gạch chỉ dày Theo HSMT1,5666m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Theo HSMT4,623m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,04100m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSMT63,9681m3
11Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,4248100m2
12Cốp pha xà dầm, giằngTheo HSMT0,3787100m2
13SXLD Cốt thép móng đk Theo HSMT0,1008tấn
14SXLD Cốt thép móng đk Theo HSMT0,9653tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo HSMT13,9384m3
16Xây móng gạch chỉ dày Theo HSMT3,7783m3
17Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT4,6923m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT4,3037m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Theo HSMT9,2568m3
20Bê tông sàn mái đá 1x2 M200Theo HSMT10,8648m3
21BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200Theo HSMT4,4978m3
22Cốp pha cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,7392100m2
23Cốp pha xà dầm, giằngTheo HSMT1,1461100m2
24Cốp pha sàn máiTheo HSMT1,0678100m2
25Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,5914100m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75Theo HSMT70,228m2
27Trát má, cánh cửa dày 1,5cm VXM75Theo HSMT62,848m2
28Trát trần VXM75Theo HSMT106,78m2
29Trát xà dầm VXM75Theo HSMT114,61m2
30Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6 lỗ 10x13,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, câu gạch đặcTheo HSMT31,0235m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT16,2605m3
32Xây gạch 6 lỗ (10x13,5x22) dày >10cm caoTheo HSMT1,0842m3
33Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép uPVCTheo HSMT11,041m2
34Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép uPVCTheo HSMT4,411m2
35Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép uPVCTheo HSMT20,161m2
36Lắp dựng ô gió cửa, cửa nhựa lõi thép uPVCTheo HSMT13,141m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT28,8m2
38Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSMT14,41m2
39Sản xuất xà gồ thép, đà trần, nẹp chống bãoTheo HSMT1,3286tấn
40Lắp dựng xà gồ thép, đà trần, nẹp chống bãoTheo HSMT1,3286tấn
41Lợp trần tôn tráng kẽm dày 0,35mmTheo HSMT1,0372100m2
42Lợp mái tôn dày 0,4mmTheo HSMT1,8256100m2
43Lợp tôn úp nóc KT 0,47x600x1000Theo HSMT0,0978100m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSMT0,3100m
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo HSMT6cái
46Cầu chắn rác, ĐK 89mmTheo HSMT6cái
47Lắp rọ chắn rác-phếu thu sànTheo HSMT6cái
48Lắp đặt ống thông dầm, ống tràn ĐK 40mmTheo HSMT32cái
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT83,4956m2
50Láng sê nô không đánh mầu,dày 2cm VXM75Theo HSMT83,4956m2
51Trát phào kép VXM75Theo HSMT74,62m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT70,8m
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSMT3,18100m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo HSMT140,2344m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ 120x600, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2Theo HSMT11,2545m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT23,02m2
57Trát móng dày 2cm VXM75Theo HSMT21,2875m2
58Sơn móng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT21,2875m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Theo HSMT158,458m2
60Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Theo HSMT298,79m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT421,5015m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT321,534m2
63SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo HSMT0,1187tấn
64SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo HSMT0,6247tấn
65SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo HSMT0,2007tấn
66SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo HSMT1,3816tấn
67SXLD Cốt thép sàn mái đk Theo HSMT1,0214tấn
68Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đkTheo HSMT0,177tấn
69Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao Theo HSMT0,3156tấn
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSMT9bộ
71Lắp đặt đèn ốp trầnTheo HSMT3bộ
72Lắp đặt quạt ốp trầnTheo HSMT12cái
73Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSMT10cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT5cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha =60ATheo HSMT1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha=32ATheo HSMT2cái
78Lắp đặt các automat 1 pha=20ATheo HSMT1cái
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo HSMT1hộp
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSMT50m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSMT32m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSMT75m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSMT182m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSMT180m
85Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2Theo HSMT10hộp
86Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSMT0,187100m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,0935100m3
88Lót bạt nền bê tôngTheo HSMT1,8702100m2
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT18,7024m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA THÔN 9
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSMT0,6015100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSMT0,159100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,2535100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT5,3535m3
5BT móng chiều rộng Theo HSMT16,0853m3
6Xây móng đá hộc, dày Theo HSMT25,1686m3
7Xây chèn móng gạch chỉ dày Theo HSMT1,5666m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Theo HSMT4,623m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,04100m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSMT63,9681m3
11Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,4248100m2
12Cốp pha xà dầm, giằngTheo HSMT0,3787100m2
13SXLD Cốt thép móng đk Theo HSMT0,1008tấn
14SXLD Cốt thép móng đk Theo HSMT0,9653tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo HSMT13,9384m3
16Xây móng gạch chỉ dày Theo HSMT3,7783m3
17Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT4,6923m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT4,3037m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Theo HSMT9,2568m3
20Bê tông sàn mái đá 1x2 M200Theo HSMT10,8648m3
21BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200Theo HSMT4,4978m3
22Cốp pha cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,7392100m2
23Cốp pha xà dầm, giằngTheo HSMT1,1461100m2
24Cốp pha sàn máiTheo HSMT1,0678100m2
25Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,5914100m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75Theo HSMT70,228m2
27Trát má, cánh cửa dày 1,5cm VXM75Theo HSMT62,848m2
28Trát trần VXM75Theo HSMT106,78m2
29Trát xà dầm VXM75Theo HSMT114,61m2
30Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6 lỗ 10x13,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, câu gạch đặcTheo HSMT31,0235m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT16,2605m3
32Xây gạch 6 lỗ (10x13,5x22) dày >10cm caoTheo HSMT1,0842m3
33Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép uPVCTheo HSMT11,041m2
34Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép uPVCTheo HSMT4,411m2
35Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép uPVCTheo HSMT20,161m2
36Lắp dựng ô gió cửa, cửa nhựa lõi thép uPVCTheo HSMT13,141m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT28,8m2
38Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSMT14,41m2
39Sản xuất xà gồ thép, đà trần, nẹp chống bãoTheo HSMT1,3286tấn
40Lắp dựng xà gồ thép, đà trần, nẹp chống bãoTheo HSMT1,3286tấn
41Lợp trần tôn tráng kẽm dày 0,35mmTheo HSMT1,0372100m2
42Lợp mái tôn dày 0,4mmTheo HSMT1,8256100m2
43Lợp tôn úp nóc KT 0,47x600x1000Theo HSMT0,0978100m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSMT0,3100m
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo HSMT6cái
46Cầu chắn rác, ĐK 89mmTheo HSMT6cái
47Lắp rọ chắn rác-phếu thu sànTheo HSMT6cái
48Lắp đặt ống thông dầm, ống tràn ĐK 40mmTheo HSMT32cái
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT83,4956m2
50Láng sê nô không đánh mầu,dày 2cm VXM75Theo HSMT83,4956m2
51Trát phào kép VXM75Theo HSMT74,62m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT70,8m
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSMT3,18100m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo HSMT140,2344m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ 120x600, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2Theo HSMT11,2545m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT23,02m2
57Trát móng dày 2cm VXM75Theo HSMT21,2875m2
58Sơn móng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT21,2875m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Theo HSMT158,458m2
60Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Theo HSMT298,79m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT421,5015m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT321,534m2
63SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo HSMT0,1187tấn
64SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo HSMT0,6247tấn
65SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo HSMT0,2007tấn
66SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo HSMT1,3816tấn
67SXLD Cốt thép sàn mái đk Theo HSMT1,0214tấn
68Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đkTheo HSMT0,177tấn
69Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao Theo HSMT0,3156tấn
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSMT9bộ
71Lắp đặt đèn ốp trầnTheo HSMT3bộ
72Lắp đặt quạt ốp trầnTheo HSMT12cái
73Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSMT10cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT5cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha =60ATheo HSMT1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha=32ATheo HSMT2cái
78Lắp đặt các automat 1 pha=20ATheo HSMT1cái
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo HSMT1hộp
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSMT50m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSMT32m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSMT75m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSMT182m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSMT180m
85Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2Theo HSMT10hộp
86Tháo dỡ cửaTheo HSMT9,84m2
87Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSMT40,2m2
88Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,488m3
89Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo HSMT17,259m3
90Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo HSMT3,738m3
91Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT2,8669m3
92Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo HSMT23,8639m3
93Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSMT0,0057100m3
94Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSMT16,6564100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSMT16,656100m3
96Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSMT0,1693100m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,0847100m3
98Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSMT1,6934100m2
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT16,934m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về gói thầu có tính chất tương tự: loại, cấp công trình… 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, hóa đơn VAT. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:- Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư xây dựng tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.33
3 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS- Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc quản lý dự án.33
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 15 Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. 11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình Máy thủy bình1
2 Máy cắt uốn 5Kw Cắt uốn thép1
3 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông1
4 Máy đầm cóc >=70kg Đầm đất1
5 Máy trộn vữa (BT) >= 250L Trộn bê tông2
6 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu2
7 Máy bơm nước bơm nước1
8 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW Cắt gạch đá1
10 Máy phát điện phát điện1
11 Máy trộn vữa 80L trộn vữa 80L2
12 Biến thế hàn xoay chiều 23kW Hàn sắt thép1
13 Máy đào>= 0,80 m3 Đào đất đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->