Gói thầu: Gói 07 VT2-XL: Thi công toàn bộ hệ thống chiếu sáng cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 07 VT2-XL: Thi công toàn bộ hệ thống chiếu sáng cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201027254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 14:11:00 đến ngày 2022-06-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,808,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng (chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng); Giá trị của hợp đồng tương tự được tính là giá trị của phần việc thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Có giấy chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.(iii) Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc Giám đốc dự án/ Giám đốc Ban điều hành dự án của ít nhất 01 công trình/ công trình có hạng mục chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iv) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng công trình.(ii) Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng - thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng - thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).(ii) Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Vật liệu xây dựng/Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Đã tham gia phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Đã làm Chủ nhiệm thiết kế tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Đã làm Chủ nhiệm thiết kế hoặc chủ trì thiết kế tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm soát - kiểm tra thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Đã tham gia kiểm tra/kiểm soát/thiết kế/thẩm tra thiết kế tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Đã tham gia thiết kế tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ chức tư vấn thiết kế bản vẽ thi công (chỉ áp dụng đối với nhà thầu đảm nhận phần việc thiết kế bản vẽ thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã hoàn thành tối thiểu hợp đồng tương tự như sau:Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng có phần việc tư vấn thiết kế (TKKT đối với trường hợp thiết kế ba bước, TKBVTC đối với trường hợp thiết kế hai bước hoặc ba bước) hệ thống chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng với giá trị hợp đồng phần việc tư vấn thiết kế hệ thống chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng ≥ 35 triệu đồng;(ii) Năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thiết kế hệ thống chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng được xác định theo thông tin nhà thầu kê khai tại mẫu 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥18 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và dây cáp điện, điện trở tiếp đất được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và dây cáp điện, điện trở tiếp đất được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết và đơn vị thí nghiệm phải chứng minh sở hữu, năng lực của phòng thí nghiệm). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 07 VT2-XL: Thi công toàn bộ hệ thống chiếu sáng cầu Đầu tư xây dựng cầu Vĩnh Tuy - Giai đoạn 2 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02432808899; Số fax: 02432818899) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội (Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đèn pha Led gầm cầu 80W | Theo quy định tại Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo không 7W | Theo quy định tại Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp chóa đèn Led 100W | Theo quy định tại Chương V | 424 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 8m | Theo quy định tại Chương V | 70 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7,5m | Theo quy định tại Chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 7m | Theo quy định tại Chương V | 2 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6,5m | Theo quy định tại Chương V | 3 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m | Theo quy định tại Chương V | 2 | cột |
| 9 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép rời cần đơn 5,6m | Theo quy định tại Chương V | 31 | cột |
| 10 | Lắp cần đơn đèn cao 2m vươn 1,5m một phía | Theo quy định tại Chương V | 4 | cầnđèn |
| 11 | Lắp cần kép đèn cao 2m vươn 1,5m một phía | Theo quy định tại Chương V | 106 | cầnđèn |
| 12 | Tháo cột đèn bằng máy, cột thép hiện có | Theo quy định tại Chương V | 108 | cột |
| 13 | Tháo cần đèn cao 2m vươn 1,5m hiện có | Theo quy định tại Chương V | 108 | cầnđèn |
| 14 | Lắp cột đèn bằng máy, cột thép hiện có | Theo quy định tại Chương V | 104 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5m hiện có | Theo quy định tại Chương V | 104 | cầnđèn |
| 16 | Tháo chóa đèn hiện có | Theo quy định tại Chương V | 212 | bộ |
| 17 | Vận chuyển chóa đèn hiện có về kho | Theo quy định tại Chương V | 2 | ca |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V | 2 | tủ |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V | 110 | bảng |
| 21 | Thanh giắt DIN RAIL | Theo quy định tại Chương V | 110 | cái |
| 22 | Cầu đấu 4 cực -60A | Theo quy định tại Chương V | 110 | cái |
| 23 | Atomat 1P/6A | Theo quy định tại Chương V | 220 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat các loại 1 pha cường độ ≤ 10A | Theo quy định tại Chương V | 220 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực -60A | Theo quy định tại Chương V | 110 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối đèn gầm cầu | Theo quy định tại Chương V | 14 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện+tủ | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Dây lên đèn 3x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 48,93 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 0,204 | 100m |
| 31 | Rải cáp ngầm, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 4,08 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 37,22 | 100m |
| 33 | Kéo cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo quy định tại Chương V | 0,92 | 100m |
| 34 | Dây đồng trần M16 nối liên hoàn | Theo quy định tại Chương V | 43,15 | 100m |
| 35 | Ống nhựa D21 luồn cáp lắp đèn chiếu gầm cầu | Theo quy định tại Chương V | 92 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 | Theo quy định tại Chương V | 6,01 | 100m |
| 37 | Ống nhựa xoắn D105/80 luồn cáp qua đường | Theo quy định tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 38 | Bê tông móng C20 | Theo quy định tại Chương V | 0,88 | m3 |
| 39 | Trát vữa xi măng cát vàng C10 | Theo quy định tại Chương V | 5,5 | m2 |
| 40 | Đào đất rãnh cáp trên hè, và qua đường bằng máy | Theo quy định tại Chương V | 0,6926 | 100m3 |
| 41 | Đào hố móng cột trên hè, nền đất | Theo quy định tại Chương V | 0,64 | m3 |
| B | CẮT ĐƯỜNG, HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo quy định tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo quy định tại Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo quy định tại Chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo quy định tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo quy định tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 64,76 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định tại Chương V | 430 | đầu |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V | 430 | đầu |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo quy định tại Chương V | 21,2 | 10 cột |
| 13 | Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn nghành điện | Theo quy định tại Chương V | 212 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng các loại | Theo quy định tại Chương V | 900 | Cái |
| 15 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo quy định tại Chương V | 1 | Cuộn |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG THÂN TRỤ | |||
| 1 | Lắp đèn pha LED 200W trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đèn pha LED 260W trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng chính trụ cầu | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện thành phần chiếu sáng trụ | Theo quy định tại Chương V | 12 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây lên đèn 3x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 10,27 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 9 | Kéo cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo quy định tại Chương V | 18,85 | 100m |
| 10 | Rải dây đồng trần M16 | Theo quy định tại Chương V | 19,57 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 | Theo quy định tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Theo quy định tại Chương V | 10,27 | 100m |
| 13 | Giá đỡ cáp L40x40 | Theo quy định tại Chương V | 900 | Cái |
| 14 | Giá lắp đèn | Theo quy định tại Chương V | 79 | Cái |
| 15 | Bê tông móng C20 | Theo quy định tại Chương V | 0,44 | m3 |
| 16 | Trát vữa xi măng cát vàng C10 | Theo quy định tại Chương V | 0,1 | m2 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp trên hè, và qua đường bằng máy | Theo quy định tại Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 18 | Đào hố móng cột trên hè, nền đất, bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định tại Chương V | 26 | đầu |
| 22 | Luồn cáp ngầm vào tủ | Theo quy định tại Chương V | 26 | đầu |
| 23 | Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn nghành điện | Theo quy định tại Chương V | 77 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng các loại | Theo quy định tại Chương V | 130 | Cái |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG DẦM HỘP | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 18W | Theo quy định tại Chương V | 548 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện chính | Theo quy định tại Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 8 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện loại 2 | Theo quy định tại Chương V | 78 | tủ |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo quy định tại Chương V | 88 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X35mm2 | Theo quy định tại Chương V | 1,06 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25mm2 | Theo quy định tại Chương V | 3,48 | 100m |
| 8 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo quy định tại Chương V | 22,76 | 100m |
| 9 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo quy định tại Chương V | 4,68 | 100m |
| 10 | Luồn dây Cu/PVC 1x1,5 mm2 lên đèn | Theo quy định tại Chương V | 155,57 | 100m |
| 11 | Rải dây đồng trần M16 | Theo quy định tại Chương V | 30,92 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gen 30x14 | Theo quy định tại Chương V | 3.111 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 nổi bảo vệ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V | 916 | m |
| 14 | Đào đất rãnh cáp trên hè, và qua đường bằng máy | Theo quy định tại Chương V | 0,1036 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,1036 | 100m3 |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định tại Chương V | 178 | đầu |
| 17 | Luồn cáp ngầm vào tủ | Theo quy định tại Chương V | 178 | đầu |
| 18 | Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn nghành điện | Theo quy định tại Chương V | 37 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng các loại | Theo quy định tại Chương V | 100 | Cái |
| 20 | Đai ôm cáp | Theo quy định tại Chương V | 773 | Cái |
| E | CHI PHÍ KHÁC CÓ LIÊN QUAN CỦA GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí tư vấn thiết kế BVTC | Theo quy định tại Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng (chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng); Giá trị của hợp đồng tương tự được tính là giá trị của phần việc thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Có giấy chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.(iii) Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc Giám đốc dự án/ Giám đốc Ban điều hành dự án của ít nhất 01 công trình/ công trình có hạng mục chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iv) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng công trình.(ii) Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng - thanh toán | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng - thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Bảo hộ lao động (hoặc ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).(ii) Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Vật liệu xây dựng/Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Đã tham gia phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 7 | Chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Đã làm Chủ nhiệm thiết kế tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 7 | 5 |
| 8 | Chủ trì thiết kế | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Đã làm Chủ nhiệm thiết kế hoặc chủ trì thiết kế tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ sư kiểm soát - kiểm tra thiết kế | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Đã tham gia kiểm tra/kiểm soát/thiết kế/thẩm tra thiết kế tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ sư thiết kế | 1 | (i) Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Điện/ Kỹ thuật điện/ Hệ thống điện/ Điện Công nghiệp hoặc tương đương.(ii) Đã tham gia thiết kế tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 11 | Tổ chức tư vấn thiết kế bản vẽ thi công (chỉ áp dụng đối với nhà thầu đảm nhận phần việc thiết kế bản vẽ thi công) | 1 | (i) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã hoàn thành tối thiểu hợp đồng tương tự như sau:Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng có phần việc tư vấn thiết kế (TKKT đối với trường hợp thiết kế ba bước, TKBVTC đối với trường hợp thiết kế hai bước hoặc ba bước) hệ thống chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng với giá trị hợp đồng phần việc tư vấn thiết kế hệ thống chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng ≥ 35 triệu đồng;(ii) Năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thiết kế hệ thống chiếu sáng các công trình giao thông/chiếu sáng công cộng được xác định theo thông tin nhà thầu kê khai tại mẫu 11C.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Bảng số 01, mục 2.2, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥3 tấn | 2 |
| 2 | Xe nâng | ≥12m | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥12 CV | 1 |
| 4 | Xe thang | ≥18 m | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 7 | Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và dây cáp điện, điện trở tiếp đất được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết và đơn vị thí nghiệm phải chứng minh sở hữu, năng lực của phòng thí nghiệm). | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và dây cáp điện, điện trở tiếp đất được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết và đơn vị thí nghiệm phải chứng minh sở hữu, năng lực của phòng thí nghiệm). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi