Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật chất phục vụ công tác bảo đảm kỹ thuật hệ thống VQ1-M
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633374-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tham mưu/Sư đoàn 365 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa, vật chất phục vụ công tác bảo đảm kỹ thuật hệ thống VQ1-M |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 15:08:00 đến ngày 2022-06-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa đảm bảo tính đồng bộ trong toàn lô hàng, đảm bảo chất lượng, quy cách đóng góiThu đổi hàng hóa (trong vòng 24 giờ) nếu hàng hóa có lỗi mà lỗi không phải do bên mua hoặc hàng hóa không đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tham mưu/Sư đoàn 365 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa, vật chất phục vụ công tác bảo đảm kỹ thuật hệ thống VQ1-M Mua sắm hàng hóa, vật chất phục vụ công tác bảo đảm kỹ thuật hệ thống VQ1-M 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), bản gốc bảo đảm dự thầu, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Các tài liệu theo mẫu của chương IV kèm theo E-HSMT này - Cam kết: Hàng chính hãng, mới 100%; Hàng hóa đã bao gồm các chi phí: vận chuyển, giao hàng tại đơn vị sử dụng, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thuế giá trị gia tăng theo quy định; - Điều kiện bảo hành: Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thu đổi hàng hóa (trong vòng 24 giờ) nếu hàng hóa có lỗi mà lỗi không phải do bên mua hoặc hàng hóa không đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư hoặc khi có thông báo của cơ quan có thẩm quyền về hàng hóa không được phép lưu hành tại Việt Nam. - Địa điểm giao hàng : sư đoàn 365. - Thanh toán: Trọn gói; Nhà thầu cam kết giá hàng hóa nhà thầu cung cấp là mức giá tốt nhất Nhà thầu cam kết thực hiện điều chỉnh giảm thuế theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ (trong trường hợp quy định có áp dụng) - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng tính hợp lệ, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu khác có liên quan. * Ghi chú: Nhà thầu phải nộp tài liệu gốc để đối chiếu ngay sau khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, cụ thể nhà sản xuất/hãng sản xuất, ký mã hiệu hàng hóa đầy đủ - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng theo yêu cầu - Hàng hóa dự thầu: Bảng giá chào hàng phải được phân nhóm cụ thể của từng mặt hàng và nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu của nhà thầu thuộc nhóm đó. - Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. Giá của hàng hóa đã được vận chuyển và bàn giao tại các địa điểm nêu trong bảng tiến độ cụng cấp, bao gồm đầy đủ các loại thuế phí và lệ phí nếu có theo mẫu số 18 chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phsi cho các dịch vụ liên quan để thực hện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu 19 chương IV |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các chỉ dẫn theo quy định tại E-CDNT 10.1 (g) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Cam kết của nhà thầu có nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa hoặc các phụ tùng khác theo yêu cầu Đối với nhà thầu độc lập: Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, bảo đảm dự thầu bản gốc, bản gốc E-HSDT + Đối với nhà thầu liên doanh: Ngoài những tài liệu phải nộp như nhà thầu độc lập đối với từng thành viên liên danh, nhà thầu phải nộp thêm bản Thỏa thuận liên danh trong đó phân rõ phần công việc của từng thành viên liên danh + Hợp đồng tương tự, năng lực tài chính + Tài liệu chứng minh nguồn gốc, tài liệu kỹ thuật, các chứng nhận chất lượng (nếu có),... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Sư đoàn 365/QC PK-KQ
Địa chỉ: Xã Tân Hưng huyện Lạng Giang tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 069.562.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quốc Văn - Sư đoàn trưởng Sư đoàn 365 Địa chỉ: Xã Tân Hưng huyện Lạng Giang tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 069.562.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu Địa chỉ: Xã Tân Hưng huyện Lạng Giang tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 069.562.410 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tham mưu/Sư đoàn 365 Địa chỉ: Xã Tân Hưng huyện Lạng Giang tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 069.562.410 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Day cáp mạng Cat6 | 4 | Hộp | Cáp mạng AMP/Commscope Cat6A FTP chống nhiễu PN: 1859218-2 à loại cáp mạng xoắn đôi FTP 9 sợi ( gồm 01 sợi tiếp âm ) có bọc giáp chống nhiễu bên trong giúp khử nhiễu tốt hơn. Lõi đồng chuẩn 23AWG , đóng gói 305m/lô ( đóng lô gỗ ) | ||
| 2 | Lưu điện máy tính TG1000 | 4 | Bộ | Công suất: 600 Watts / 1000 VAThời gian lưu tối đa: 100% tải khoảng lưu khoảng 6 phút. Hãng sản xuất: SANTAKKiểu dáng: TowerDải điện áp vào: 165 ~ 265 VAC | ||
| 3 | ổ cứng SSD 1TB EVO 980 Plus | 2 | Cái | Hãng sản xuất: Samsung. Model: 980. Dung lượng: 1TB. Chuẩn kết nối: PCIe NVMe 4.0x4. Kích cỡ: 2280. Tốc độ đọc: 3500MB/sTốc độ ghi: 3000MB/s | ||
| 4 | Màn hình 24" IPS 24MP400-B | 10 | Cái | Màn hình IPS Full HD. Màn hình sống động hiển thị ánh sáng xanh thấp. AMD FreeSync™. Chế độ đọc sách, chống nháy, điều khiển trên màn hình. Model 24MP400-B. Tấm nền IPS. Kích thước 23.8Inch. Độ sáng 200cd/m2Tỷ lệ tương phản 600:1 (typical)Độ phân giải FullHD (1920x1080). Tần số quét 75 Hz. Thời gian đáp ứng 5ms. Góc nhìn 178º/178º. Cổng giao tiếp D-Sub / HDMITính năng AMD FreeSync™ với 5ms GtGChế độ đọc sách & Chống nháy. DAS / Cân bằng đen / Hồng tâm. Điều khiển trên màn hình. Kích thước 539.9 x 414.4 x 190. | ||
| 5 | Nguồn máy tính VX Plus 600 | 5 | Cái | Thiết kế VX top cover mới mẻ và tinh tế. Thích hợp với hệ thống ATX 12V 2.3. Biến áp được nâng cấp cải thiện sự cân bằng giữa các quy định điện áp 12V, 3.3V và 5V và tăng cường sự ổn định, cho phép hỗ trợ hệ thống tải 12V nặng. Sử dụng chất liệu SECC cao cấp với vỏ phủ màu đen Quạt silent 12cm với điều khiển tốc độ quạt thông minh tối ưu. Quạt chạy ở tốc độ khởi động trước khi đạt 50% tải ở nhiệt độ môi trường 25℃.Chế độ tiết kiệm điện C6 / C7 tương thích với các bộ vi xử lý mới nhất của Intel kể từ thế hệ thứ 4. Cáp chính dài 500mm hỗ trợ case cao cấp với PSU gắn phía dưới. Bao gồm bảo vệ điện OPP / OVP / UVP / SCP / SIP." | ||
| 6 | Cạc màn hình máy tính RTX 3060ti | 2 | Cái | Sản phẩm VGA - Card màn hình. Hãng sản xuất Gigabyte. Model RTX 3060 Ti VISION OC 8G. Nhân CUDA 4864Xung nhịp GPU 1755 MHz (Reference Card: 1665 MHz). Bộ nhớ Xung bộ nhớ: 14000 MHzDung lượng bộ nhớ: 8 GB. Loại bộ nhớ: GDDR6. Bus bộ nhớ: 256 bit. Băng thông bộ nhớ: 448 GB/giây. Chuẩn Bus PCI Express 4.0 x 16. Độ phân giải 7680x4320@60Hz | ||
| 7 | Bo mạch chủ Gigabyte GA H510MH | 10 | Cái | Thương Hiệu: GIGABYTE. Model: H510M HKích Cỡ: M-ATX; CPU: Socket ; LGA1200; Chipset: H510; Số Khe Ram: 2 kheBus Ram. Hỗ Trợ: DDR4 3200/3000/2933/2666/2400/2133 MHz. Dung Lượng Ram Tối Đa Hỗ Trợ 64 GB Kích Thước (W x L) 24.4cm x 21.0cm | ||
| 8 | Máy chiếu Panasonic PT-LB 305 | 4 | Cái | Công nghệ: 3LCD. Độ phân giải: 1024x768 (XGA). Độ sáng: 3100 Ansi Lumens. Độ tương phản: 16000:1. Công suất loa: Loa gắn trong : 2W. Kích thước màn chiếu thích hợp nhất: 50 – 136 inch. Kích cỡ: 335x96x252mm. Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 9 | Thiết bị phòng họp Camera Logitech Group Conference Cam Live | 1 | Cái | Pan cơ trơn: Nghiêng và zoom. Điều khiển từ xa hoặc điều khiển 260 ° chảo 130, độ nghiêng10x lossless HD zoom, lĩnh vực 90, độ xem, Full HD 1080p 30fps, Tần số đáp ứng: 100Hz – 11KHz, Chứng nhận ống kính ZEISS | ||
| 10 | Bộ vi xử lý Intel 10400 (2.9GHz) | 13 | Cái | CPU Intel Core i5-10400 (2.9GHz turbo up to 4.3GHz, 6 nhân 12 luồng, 12MB Cache, 65W). Socket Intel LGA 1200 Socket: LGA1200. Tốc độ/ Cache: Up to 4.3Ghz/ 12Mb. Số nhân/ Số luồng: 6 Core/ 12 Threads. UHD Graphics 630. Kiểu đóng gói: Box. Thương hiệu: OEM hàng nhập khẩu fullbox nguyên seal | ||
| 11 | Bộ nhớ trong Gskill 8Gb DDR4 | 13 | Cái | RAM GSkill Ripjaws 8GB (1x8GB) DDR4 3000MHzRAM. Điện áp: Bus 3000: Tương thích 1.35v. CAS Latency6/11/2022: CL16-20-20-38. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 12 | Màn chiếu điện 84 Inch | 1 | Cái | Máy chiếu điện Da-lite-Electric-84inch. Kích thước vùng trắng: 1.52m x 1.52m (60 incx60 inch). Đường chéo: 84 inch. Loại màn: điều khiển từ xa lên xuống có động cơ. Lắp đặt treo tường hoặc trần nhà. Tỷ lệ màn: 1:1Kích thước phủ bì: 1.87m Vải màn chất lượng cao Matte White. Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3. Khả năng chống mốc, ít bắt lửa | ||
| 13 | Chuột logitch M650 | 10 | Cái | Chuột không dây Logitech M650 Signature Rose. Độ phân giải: 2000 dpi. Phân loại: Bluetooth. Chíp cảm biến: Quang học. Kích thước: 107,19 x 61,80 x 37,8 mm. Tính năng cuộn Smart Wheel nhanh và chính xác | ||
| 14 | Bàn phím có dây Newmen GM619 | 9 | Cái | Bàn phím giả cơ, Chân nâng : Khổ rộng, vững chắc, chống dịch chuyển tốt, Chống nước, Chống bụi, Tiêu chuẩn an toàn điện quốc tế, Led: Rainbow Led 7 màu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa đảm bảo tính đồng bộ trong toàn lô hàng, đảm bảo chất lượng, quy cách đóng góiThu đổi hàng hóa (trong vòng 24 giờ) nếu hàng hóa có lỗi mà lỗi không phải do bên mua hoặc hàng hóa không đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi