Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy và học cho các trường xây dựng trường đại chuẩn quốc gia năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy và học cho các trường xây dựng trường đại chuẩn quốc gia năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633627 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 15:07:00 đến ngày 2022-06-21 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,768,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.652498E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị phục vụ cho việc dạy học Nhà thầu cung cấp Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Hóa đơn GTGT bản đỏ kèm theo tương ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.637.832.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng - điều hành, quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị mạng, máy tính, Công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai lắp đặt vận hành và bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên nghành quản trị mạng, máy tính, điện tử hoặc tương đương. Có chứng chỉ đào tại chuyên môn nghiệp vụ về quy trình bảo hành thiết bị mạng, máy tính hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy và học cho các trường xây dựng trường đại chuẩn quốc gia năm 2022 Mua sắm trang thiết bị dạy và học cho các trường xây dựng trường đại chuẩn quốc gia năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính các năm 2019,2020,2021 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng, Hóa đơn thuế) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (nếu có) của nhân sự chủ chốt; |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mai Sơn - Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tiểu khu 5 Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) ( nhựa PE). | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 2 | Thang leo cầu trượt đôi kích thước (2.7 x 1.9 x 1.8)m | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 3 | Bập Bênh 2 chỗ. KT:115 x 45 x 47 cm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 4 | Xích đu sàn lắc thuyền rồng | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 5 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 6 | Bóng nhỏ 10cm | 25 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 7 | Bóng to | 5 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 8 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 9 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 10 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 11 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 12 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 13 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 14 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 15 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 16 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 17 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 18 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 19 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 20 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 21 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 22 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 23 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 24 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 25 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 26 | Bộ hình học phẳng | 25 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 27 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 28 | Tranh các con vật | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 29 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 30 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 31 | Bóng F10 | 32 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 32 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 33 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 34 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 35 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 36 | Bộ ghép hình hoa | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 37 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 38 | Bộ hình khối | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 39 | Bộ nhận biết hình phẳng | 70 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 40 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 41 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 42 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 43 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 44 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 45 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 46 | Bộ dụng cụ lao động | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 47 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 48 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 49 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 50 | Tivi 55 inch 4K | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 51 | Dây HDMI | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 52 | Giá treo tivi 55in | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 53 | Dây điện Cadivi 2x1,5mm + ổ cắm | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 54 | Bàn học sinh Mầm non | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 55 | Ghế học sinh Mầm Non | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 56 | Bộ toán. chữ cái to | 33 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 57 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) ( nhựa PE) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 58 | Thang leo cầu trượt đôi kích thước (2.7 x 1.9 x 1.8)m | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 59 | Bập Bênh 2 chỗ. KT:115 x 45 x 47 cm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 60 | Xích đu sàn lắc thuyền rồng | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 61 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 62 | Bóng nhỏ 10cm | 50 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 63 | Bóng to | 10 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 64 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | kg | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 65 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 66 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 67 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 68 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 69 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 70 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 71 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 72 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 73 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 74 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 75 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 76 | Bộ động vật biển | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 77 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 78 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 79 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 80 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 81 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 82 | Bộ hình học phẳng | 50 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 83 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 84 | Tranh các con vật | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 85 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 86 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 87 | Bóng F10 | 48 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 88 | Bộ động vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 89 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 90 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 91 | Cân chia vạch | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 92 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 93 | Đồng hồ học số, học hình | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 94 | Bộ hình khối | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 95 | Bộ nhận biết hình phẳng | 105 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 96 | Lô tô động vật | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 97 | Lô tô thực vật | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 98 | Lô tô phương tiện giao thông | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 99 | Lô tô đồ vật | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 100 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 101 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 102 | Bộ dụng cụ lao động | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 103 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 104 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 105 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 106 | Bàn học sinh Mầm non | 80 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 107 | Ghế học sinh Mầm Non | 160 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 108 | Bàn giáo viên | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 109 | Ghế Giáo viên Mầm Non | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 110 | Tivi 55 inch 4K | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 111 | Dây HDMI | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 112 | Giá treo tivi 55in | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 113 | Dây điện Cadivi 2x1,5mm + ổ cắm | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 114 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 115 | Bóng nhỏ 10cm | 25 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 116 | Bóng to | 5 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 117 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 118 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 119 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 120 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 121 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 122 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 123 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 124 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 125 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 126 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 127 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 128 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 129 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 130 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 131 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 132 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 133 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 134 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 135 | Bộ hình học phẳng | 25 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 136 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 137 | Tranh các con vật | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 138 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 139 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 140 | Bóng F10 | 16 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 141 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 142 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 143 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 144 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 145 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 146 | Đồng hồ học số, học hình | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 147 | Bộ hình khối | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 148 | Bộ nhận biết hình phẳng | 35 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 149 | Lô tô động vật | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 150 | Lô tô thực vật | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 151 | Lô tô phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 152 | Lô tô đồ vật | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 153 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 154 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 155 | Bộ dụng cụ lao động | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 156 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 157 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 158 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 159 | Bình ủ nước (10l) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 160 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 161 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 162 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 163 | Giá úp cốc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 164 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 165 | Tivi 55 inch 4K | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 166 | Dây HDMI | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 167 | Giá treo tivi 55in | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 168 | Dây điện Cadivi 2x1,5mm + ổ cắm | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 169 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) ( nhựa PE) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 170 | Thang leo cầu trượt đôi kích thước (2.7 x 1.9 x 1.8)m | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 171 | Bập Bênh 2 chỗ. KT:115 x 45 x 47 cm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 172 | Xích đu sàn lắc thuyền rồng | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 173 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 174 | Bóng nhỏ 10cm | 75 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 175 | Bóng to | 15 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 176 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | kg | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 177 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 178 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 179 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 180 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 181 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 182 | Ghép nút lớn | 6 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 183 | Tháp dinh dưỡng | 3 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 184 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 185 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 186 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 187 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 188 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 189 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 190 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 191 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 192 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 193 | Phễu nhựa | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 194 | Bộ hình học phẳng | 75 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 195 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 196 | Tranh các con vật | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 197 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 198 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 199 | Bóng F10 | 48 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 200 | Bộ động vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 201 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 202 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 203 | Cân chia vạch | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 204 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 205 | Đồng hồ học số, học hình | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 206 | Bộ hình khối | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 207 | Bộ nhận biết hình phẳng | 105 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 208 | Lô tô động vật | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 209 | Lô tô thực vật | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 210 | Lô tô phương tiện giao thông | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 211 | Lô tô đồ vật | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 212 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 213 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 214 | Bộ dụng cụ lao động | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 215 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 216 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 217 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 218 | Tivi 55 inch 4K | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 219 | Dây HDMI | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 220 | Giá treo tivi 55in | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 221 | Dây điện | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 222 | Máy tính giáo viên | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 223 | Bàn học sinh Mầm non | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 224 | Ghế học sinh Mầm Non | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 225 | Bàn họp gỗ Công nghiệp sơn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 226 | Ghế gấp phòng họp hội đồng | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 227 | Tủ sắt đựng tài liệu | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 228 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) ( nhựa PE) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 229 | Thang leo cầu trượt đôi kích thước (2.7 x 1.9 x 1.8)m | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 230 | Bập Bênh 2 chỗ. KT:115 x 45 x 47 cm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 231 | Xích đu sàn lắc thuyền rồng | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 232 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 233 | Bóng nhỏ 10cm | 75 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 234 | Bóng to | 15 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 235 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | kg | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 236 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 237 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 238 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 239 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 240 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 241 | Ghép nút lớn | 6 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 242 | Tháp dinh dưỡng | 3 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 243 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 244 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 245 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 246 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 247 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 248 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 249 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 250 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 251 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 252 | Phễu nhựa | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 253 | Bộ hình học phẳng | 75 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 254 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 255 | Tranh các con vật | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 256 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 257 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 258 | Bóng F10 | 48 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 259 | Bộ động vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 260 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 261 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 262 | Cân chia vạch | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 263 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 264 | Đồng hồ học số, học hình | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 265 | Bộ hình khối | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 266 | Bộ nhận biết hình phẳng | 105 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 267 | Lô tô động vật | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 268 | Lô tô thực vật | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 269 | Lô tô phương tiện giao thông | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 270 | Lô tô đồ vật | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 271 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 272 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 273 | Bộ dụng cụ lao động | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 274 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 275 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 276 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 277 | Tivi 55 inch 4K | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 278 | Dây HDMI | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 279 | Giá treo tivi 55in | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 280 | Dây điện | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 281 | Máy tính Ban Giáo viên | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 282 | Loa sân khấu | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 283 | Công suất | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 284 | Mixer | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 285 | Micro không dây | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 286 | Bộ phụ kiện âm thanh: | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 287 | Tủ đựng thiết bị âm thanh 16U | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 288 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) ( nhựa PE) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 289 | Thang leo cầu trượt đôi kích thước (2.7 x 1.9 x 1.8)m | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 290 | Bập Bênh 2 chỗ. KT:115 x 45 x 47 cm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 291 | Xích đu sàn lắc thuyền rồng | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 292 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 293 | Bóng nhỏ 10cm | 25 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 294 | Bóng to | 5 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 295 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 296 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 297 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 298 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 299 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 300 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 301 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 302 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 303 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 304 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 305 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 306 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 307 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 308 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 309 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 310 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 311 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 312 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 313 | Bộ hình học phẳng | 25 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 314 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 315 | Tranh các con vật | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 316 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 317 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 318 | Bóng F10 | 32 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 319 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 320 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 321 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 322 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 323 | Bộ ghép hình hoa | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 324 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 325 | Bộ hình khối | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 326 | Bộ nhận biết hình phẳng | 70 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 327 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 328 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 329 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 330 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 331 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 332 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 333 | Bộ dụng cụ lao động | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 334 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 335 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 336 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 337 | Tivi 55 inch 4K | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 338 | Dây HDMI | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 339 | Giá treo tivi 55in | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 340 | Dây điện Cadivi 2x1,5mm + ổ cắm | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 341 | Bàn học sinh Mầm non | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 342 | Ghế học sinh Mầm Non | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 343 | Máy tính dùng chung (giáo viên) | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 344 | Bàn Máy tính học sinh | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 345 | Ghế gấp phòng máy tính học sinh | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 346 | Bàn họp gỗ Công nghiệp sơn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 347 | Ghế gấp phòng họp hội đồng | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 348 | Máy in Ban giám hiệu | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 349 | Tủ sắt đựng tài liệu | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 350 | Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 351 | Bàn, ghế giáo viên | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 352 | Máy chiếu | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 353 | Màn chiếu | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 354 | Giá treo máy chiếu | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 355 | Cáp HDMI 15m | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 356 | Phụ kiện | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 357 | Giá sách thư viện | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 358 | Tủ phích thư viện | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 359 | Bàn đọc thư viện (loại 4 chỗ vách ngăn bằng kính) | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 360 | Ghế thư viện | 34 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 361 | Sách cho thư viện | 4.000 | bản | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 362 | Giá thiết bị | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 363 | Bàn chuẩn bị giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 364 | Bàn thực hành của học sinh | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 365 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 366 | Ghế học sinh phòng sinh hoá | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 367 | Chậu rửa đôi phòng sinh hóa | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 368 | Xe đẩy phòng học bộ môn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 369 | Amply | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 370 | Loa hộp 30W | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 371 | Micro không dây | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 372 | Bộ micro cài ve và choàng đầu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 373 | Máy tính phòng thư viện | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 374 | Bàn Máy tính học sinh | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 375 | Ghế gấp phòng máy tính học sinh | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 376 | Bộ bàn ghế học sinh Trung học cơ sở | 80 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 377 | Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học | 80 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 378 | Máy chiếu | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 379 | Màn chiếu | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 380 | Giá treo máy chiếu | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 381 | Cáp HDMI 15m | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 382 | Bộ phụ kiện | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 383 | Giá thiết bị | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 384 | Giá sách thư viện | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 385 | Tủ phích thư viện | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 386 | Bàn đọc thư viện (loại 4 chỗ vách ngăn bằng kính) | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 387 | Ghế thư viện | 34 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 388 | Sách cho thư viện | 4.000 | bản | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 389 | Bàn chuẩn bị giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 390 | Bàn thực hành của học sinh | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 391 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 392 | Ghế học sinh phòng sinh hoá | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 393 | Chậu rửa đôi phòng sinh hóa | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 394 | Xe đẩy phòng học bộ môn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 395 | Tủ y tế inox | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 396 | Giường Y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 397 | Cân y tế điện tử | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 398 | Máy tính dùng cho Ban giám hiệu | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 399 | Bàn Máy tính học sinh | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 400 | Ghế gấp phòng máy tính học sinh | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 401 | Máy in Ban giám hiệu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 402 | Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 403 | Bàn. ghế giáo viên | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 404 | Máy chiếu | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 405 | Màn chiếu | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 406 | Giá treo máy chiếu | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 407 | Cáp HDMI 15m | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 408 | Bộ phụ kiện | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT | ||
| 409 | Sách cho thư viện | 3.000 | bản | Đáp ứng yêu cầu Chương V-E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.652498E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị phục vụ cho việc dạy học Nhà thầu cung cấp Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Hóa đơn GTGT bản đỏ kèm theo tương ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.637.832.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng - điều hành, quản lý dự án | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị mạng, máy tính, Công nghệ thông tin hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên triển khai lắp đặt vận hành và bảo trì | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên nghành quản trị mạng, máy tính, điện tử hoặc tương đương. Có chứng chỉ đào tại chuyên môn nghiệp vụ về quy trình bảo hành thiết bị mạng, máy tính hoặc tương đương | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên phụ trách thanh toán | 1 | Cử nhân chuyên ngành kế toán | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi