Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626869-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220626606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 15:49:00 đến ngày 2022-06-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,891,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc kiểm định anh toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 T(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 T(Kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình (bộ) (hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (bộ) (hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Tịnh Bình (điểm Trung tâm); Hạng mục: 06 phòng học bộ môn và đa chức năng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kê, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quảng Châu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và kế hoạch huyện
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Sơn Tịnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 06 phòng học bộ môn và đa chức năng.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,198100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1451m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,576m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,212m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,993100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,531tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,906m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,613tấn
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,506m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,721m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,923m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,094100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,445tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,239100m3
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V88,35m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,937m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,912m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,891100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,831tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,666tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,586m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,676100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,17tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,068tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,635m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,091100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,564tấn
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,406m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,602tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,37m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,055100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,456m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V321cấu kiện
48Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,489m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,733m3
50Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,357m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,847m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,653m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V107,747m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,46m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V559,24m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V513,469m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V250,132m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V232,78m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V268,44m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V671,466m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V862,645m2
63Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,02m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V302,72m2
65Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, màng nước định mức 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,132m3
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V262,5m
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,1m
68Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện trần nhựa tấm thả, khung xương nổi, kích thước tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V46,455m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.120,169m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.035,331m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.316,02m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V839,48m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V45,14m2
74Lát nền, sàn gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V670,86m2
75Lát đá băm xanh 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
76Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V403,2m2
77Kẻ ron âm chân móng kích thước 100x200 sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,43m2
78Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên màu đen mịnMô tả kỹ thuật theo chương V9,696m2
79Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V19,799m2
80Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên màu đen mịnMô tả kỹ thuật theo chương V55,256m2
81Khía rãnh chống trượt vào đá granite tự nhiên, 3 đường kích thước mỗi đường rộng 10mm, sâu 5mm, khoảng cách các đường 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V128,1m
82SX, HT, LD lan can hành lang, cầu thang cao 0,16m bằng inox 304, tay vịn D60x1,4mm; thanh đỡ D49x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,2m
83SX, HT, LD lan can ram dốc cao 0,9m bằng inox 304, tay vịn D60x1,4mm; thanh đứng D49x1,2mm theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
84Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,801tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,801tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,4161m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,537100m2
88Đóng tole xử lý khe nhiệt bằng tôn phẳng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
89Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.056cái
90SXLD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 40x80x1.4, kính an toàn dày 6,38mm. Pano thép dập 02 mặt dày 1.2ly. Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện khóa, bản lề,... (Chưa kể hoa sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4m2
91SXLD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 30x60x1.4, kính an toàn dày 6,38mm. Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện móc, khóa, bản lề ... (Chưa kể hoa sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,68m2
92SXLD, hoàn thiện vách kính khung thép hộp 40x80x1.8, kính an toàn dày 6,38mm. Sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện móc, khóa... (Chưa kể hoa sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
93SX, HT, LD hoa sắt cửa hộp 14x14x1,0 ly, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V121,68m2
94Dán đêcan mờ vào kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,072m2
95Lăp đặt cửa lên mái bằng khung thép hộp mạ kẽm, pano tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
96SX, HT, LD vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,71100m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m2
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,074100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
103Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
104Lắp đặt thanh trương nở hyperstop xung quanh ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
105Quả cầu chắn rác fi 120Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
107Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
108Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,036m3
109Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042m3
110Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,92m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,53m2
112Ông nhựa thông hầm PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m
113Ông đục lỗ fi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lớp than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
115Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
116Lớp sạn 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
117Lớp sạn 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995m3
119Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V381cấu kiện
123Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
124Lắp đặt aptomat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt aptomat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt aptomat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127Lắp đặt aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
132Lắp đặt quạt đảo chiều 55W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
133Lắp đặt đèn Tube Led bóng đơn 1,2m; công suất 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
134Lắp đặt đèn CSLH Tube Led 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
135Lắp đặt đèn led ốp trần 170x170mm - 12WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
136Đế âm nhựa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V116Cái
137Mặt che loại 1-3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V116Cái
138Đế âm đơn rây Aptomat + mặt che đơn nhựa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
139Lắp đặt dây đôi CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
140Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
141Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V830m
142Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.130m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D32x2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
146Lắp đặt đầu cos đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
147Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
148Lắp đặt hộp chia ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
149Lắp đặt hộp nối, phân dây âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
150Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Khoá néo cáp + đai théo khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
152Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
153Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà CV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
154Lắp đặt kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
155Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,761m3
156Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
157Giếng khoan chiều sâu giếng 80m; (bao gồm ống vách D130 dày 5,0mm, ống cấp nước ống nhựa PPR đường kính 32mm dày 2,9mm, cáp treo máy bơm, cáp Inox bọc nhựa 5mm, dây dẫn điện CXV 2x2,5mm2...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt máy bơm hỏa tiển 1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
159Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
160Lắp đặt phao điện + phụ kiện điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
165Lắp đặt cút nhựa răng ngoài PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
166Lắp đặt cút nhựa răng trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
169Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D25/32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính D20/32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
172Lắp đặt van nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
173Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
174Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
175Lắp đặt phiểu thu nước inox D150, chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
176Lắp đặt xí xổm có két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
177Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
178LĐ ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inox 304. KT: 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
179Lắp đặt gương soi 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Lắp đặt hộp đựng giấy bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
187Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
188Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
189Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
191Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
192Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
193Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
194Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
195Bình bột MFZ8 - ABC: - Loại bình xách tay; - Khối lượng 8kg; - Chất chữa cháy bột BC; - Áp lực khí nén ở 200 độ C, 1,47 ( Mpa ).Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
196Bình chữa cháy MT3, CO2: - Trọng lượng toàn bình: 11,6 kg; - Trọng lượng CO2: 2,8 - 3,0 kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
197Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Bảng
198Hộp đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
199Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cỏi
200Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
201Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
202Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
203Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
204Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
205Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
206Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
207Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
208Gia công lắp đặt chân bật đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
209Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
211Đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
212Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
213Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,727m3
214Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,753m3
215Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
216Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78m3
217Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78m3
218Bao ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V207,2m2
219Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,36m3
220Lát gạch Terrazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V207,2m2
221Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3761m3
222Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
223Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
224Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
225Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
226Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
227Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
228Đào mương, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m3
229Đắp đất hoàn trả mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m3
230Bê tông mương cáp đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m3
231Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,243100m2
232Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
233SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
234Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
235Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 175
2 Phụ trách kỹ thuật công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
3 Phụ trách về an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
4 Phụ trách thanh quyết toán 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
5 Phụ trách tài chính 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
6 Công nhân kỹ thuật 15 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 111
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc kiểm định anh toàn)1
2 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 T(Kèm theo chứng nhận đăng ký; đăng kiểm)2
3 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
6 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Máy vận thăng Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 T(Kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn)2
9 Máy thủy bình (bộ) (hoạt động tốt) Máy thủy bình (bộ) (hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->