Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 15:30:00 đến ngày 2022-06-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,394,016,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.591025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318204E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.812.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.151.624.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng công trình Xây dựng Trụ sở Đội Trật tự đô thị huyện Cao Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc; Điện thoại: 0205.3861395 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Theo chương V E HSMT | 13,897 | 1m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V E HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 1,6608 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 14,0076 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 1,2634 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 26,277 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 26,7602 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E HSMT | 16,6725 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E HSMT | 0,9294 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V E HSMT | 0,7648 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E HSMT | 0,6297 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E HSMT | 1,6489 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V E HSMT | 0,8607 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 34,488 | m3 |
| 15 | lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E HSMT | 1,1723 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E HSMT | 1,0491 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 21,4848 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 21,4848 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 66,1569 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 3,4078 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 215,269 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 74,1057 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 599,933 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 238,5386 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 56,1755 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 26,7838 | m3 |
| 27 | Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 241,9114 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Theo chương V E HSMT | 22,8675 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 215,269 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 633,261 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 294,715 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 81,069 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 2,4326 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 216,432 | m2 |
| 35 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 42,5617 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 646,362 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 248,2294 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 60,4398 | m2 |
| 39 | Tầng lọc than xỉ dày | Theo chương V E HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 40 | Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 209,9616 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Theo chương V E HSMT | 20,946 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 216,432 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 516,456 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 314,909 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm sika | Theo chương V E HSMT | 28,7616 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 48,5528 | m2 |
| 47 | Gạch ốp tường 250x200mmXM PCB40 | Theo chương V E HSMT | 129,47 | m2 |
| 48 | Trần nhựa khung xương tấm thả 600x600 khu WC | Theo chương V E HSMT | 48,2052 | m2 |
| 49 | Vách ngăn Composit chống ẩm( bao gồm phụ kiện bằng inox + cửa) | Theo chương V E HSMT | 8,96 | m2 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,9039 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,8569 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 0,8569 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 25,4542 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 25,8803 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 25,88 | m2 |
| 56 | Gia công lan can inox 304 | Theo chương V E HSMT | 0,0466 | tấn |
| 57 | Trụ inox D100 | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chương V E HSMT | 10,164 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 10,0121 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 1,782 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 180,279 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 35,2386 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 35,239 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ 100x50x1.8 | Theo chương V E HSMT | 0,9631 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E HSMT | 0,963 | tấn |
| 66 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 13,7614 | m2 |
| 67 | Lợp mái Tôn dày 0.4mm | Theo chương V E HSMT | 3,3683 | 100m2 |
| 68 | cửa tôn hoa lên mái | Theo chương V E HSMT | 0,5476 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 205,906 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 52,028 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 52,028 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 205,906 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 189,79 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm sika +vén cao 250 | Theo chương V E HSMT | 189,79 | m2 |
| 75 | Trát gờ móc nước vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V E HSMT | 101,88 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chương V E HSMT | 0,0675 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E HSMT | 0,39 | 100m |
| 78 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo chương V E HSMT | 5 | cái |
| 79 | đai nhựa bắt vít ống vào tường | Theo chương V E HSMT | 25 | cái |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E HSMT | 0,0201 | tấn |
| 81 | Cửa đi thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện ( bao gồm cả khuôn | Theo chương V E HSMT | 57,405 | m2 |
| 82 | Cửa sổ thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện ( bao gồm cả khuôn | Theo chương V E HSMT | 68,52 | m2 |
| 83 | Cửa sổ khung thép kính sơn tĩnh điện ( bao gồm cả khuôn | Theo chương V E HSMT | 5,6 | m2 |
| 84 | khóa cài ngang cho cửa đi | Theo chương V E HSMT | 23 | bộ |
| 85 | Cửa cuốn tấm liền THONGNHAT DOOR | Theo chương V E HSMT | 8,3889 | m2 |
| 86 | Motor Đài Loan YH&PV 300kg | Theo chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Bình lưu điện 400kh (tích điện 20-30h): | Theo chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V E HSMT | 8,3889 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V E HSMT | 131,525 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V E HSMT | 0,8208 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 34,8672 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E HSMT | 65,28 | m2 |
| 93 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E HSMT | 1,9008 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E HSMT | 0,219 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E HSMT | 2,1434 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E HSMT | 0,2464 | tấn |
| 97 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 9,12 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V E HSMT | 1,5534 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V E HSMT | 1,6445 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E HSMT | 1,1043 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E HSMT | 0,4635 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E HSMT | 6,2828 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V E HSMT | 28,387 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V E HSMT | 7,9022 | 100m2 |
| 105 | Rải lớp bạt đổ sàn chống mất nước xi măng | Theo chương V E HSMT | 5,1813 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E HSMT | 6,1728 | tấn |
| 107 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 30,9 | m3 |
| 108 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 42,28 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V E HSMT | 0,3572 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E HSMT | 0,0292 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E HSMT | 0,7056 | tấn |
| 112 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 3,425 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E HSMT | 0,1172 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E HSMT | 0,2915 | tấn |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 4,034 | m3 |
| 117 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 1,785 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 1,785 | m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thu hồi | Theo chương V E HSMT | 0,1039 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E HSMT | 0,1347 | tấn |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V E HSMT | 0,782 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 1,4483 | m3 |
| 123 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 2,1442 | m3 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 16,3376 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 5,8978 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 5,8978 | m2 |
| 127 | đổ đất bồn hoa | Theo chương V E HSMT | 1,944 | m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,1508 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,2665 | m3 |
| 131 | Đắp cát lót dày 0.3 | Theo chương V E HSMT | 0,2207 | m3 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,7357 | m3 |
| 133 | Trát lót mài granito | Theo chương V E HSMT | 5,3944 | m2 |
| 134 | Láng granitô nền | Theo chương V E HSMT | 5,3944 | m2 |
| 135 | Gia công lan can inox 304 | Theo chương V E HSMT | 0,037 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V E HSMT | 4,086 | m2 |
| 137 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,35 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 8,146 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 8,146 | m2 |
| 140 | Gia công lan can inox 304 | Theo chương V E HSMT | 0,1326 | tấn |
| 141 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V E HSMT | 15,669 | m2 |
| 142 | Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng | Theo chương V E HSMT | 0,1142 | 100m2 |
| 143 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,54 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng ĐK | Theo chương V E HSMT | 0,0104 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E HSMT | 0,0672 | tấn |
| 146 | Trát thanh chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E HSMT | 19,264 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E HSMT | 19,264 | m2 |
| 148 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V E HSMT | 8,9094 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A -18KA-MCCB | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A- MCCB | Theo chương V E HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chương V E HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo chương V E HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V E HSMT | 22 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V E HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Theo chương V E HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc3 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V E HSMT | 48 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo chương V E HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x20W 1.2m | Theo chương V E HSMT | 27 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 1x18W 1.2m | Theo chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn ốp trần D212, 18W bóng led | Theo chương V E HSMT | 8 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn ốp trần D247, 24W bóng led | Theo chương V E HSMT | 19 | bộ |
| 164 | Lắp đặt pha rọi công suất 150W | Theo chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt trần 1400mm cánh nhôm-75W | Theo chương V E HSMT | 17 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 167 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 540x400x200 | Theo chương V E HSMT | 2 | hộp |
| 168 | vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-6MCB | Theo chương V E HSMT | 11 | hộp |
| 169 | vỏ nhựa âm tường chưa 1 aptomat | Theo chương V E HSMT | 3 | hộp |
| 170 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm | Theo chương V E HSMT | 70 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 6 mm2 | Theo chương V E HSMT | 267 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V E HSMT | 155 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Theo chương V E HSMT | 490 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Theo chương V E HSMT | 632 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50https://andatphat.vn/bang-bao-gia-ong-nhua-gan-xoan-hdpe-ospen/ | Theo chương V E HSMT | 20 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo chương V E HSMT | 155 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo chương V E HSMT | 1.170 | m |
| 178 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V E HSMT | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V E HSMT | 7 | cái |
| 180 | Ống sứ hình quả bầu D=200 | Theo chương V E HSMT | 7 | ống |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V E HSMT | 80 | m |
| 182 | Sắt xuống hệ thống sắt dẹt 10x4 | Theo chương V E HSMT | 16 | m |
| 183 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L63x63x6 dài 2.5m | Theo chương V E HSMT | 4 | cọc |
| 184 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 186 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Theo chương V E HSMT | 1 | bể |
| 187 | van phao cho téc | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi xịt 1 vòi, | Theo chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 190 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mm | Theo chương V E HSMT | 2 | cái |
| 191 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm | Theo chương V E HSMT | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 193 | Vòi rửa đồng d25 | Theo chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 194 | Tiểu Nam - Chậu tiểu nam Viglacera | Theo chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 196 | chậu rửa( lavabo ) | Theo chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi gật gù | Theo chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 198 | nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước): | Theo chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 199 | Phụ tùng 6 thứ ( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 201 | Máy bơm nước tự động 0.75W | Theo chương V E HSMT | 1 | chiếc |
| 202 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chương V E HSMT | 1 | 1 máy |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V E HSMT | 0,8 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, | Theo chương V E HSMT | 0,08 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V E HSMT | 0,1 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V E HSMT | 1,1 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V E HSMT | 0,2 | 100m |
| 208 | Tê nhựa PP-R, d= 50-50mm | Theo chương V E HSMT | 6 | cái |
| 209 | Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm | Theo chương V E HSMT | 2 | cái |
| 210 | Tê nhựa PP-R, d= 40-25mm | Theo chương V E HSMT | 2 | cái |
| 211 | Tê nhựa PP-R, d= 50-40mm | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 212 | Tê nhựa PP-R, d= 25-25mm | Theo chương V E HSMT | 14 | cái |
| 213 | Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mm | Theo chương V E HSMT | 26 | cái |
| 214 | Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm | Theo chương V E HSMT | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo chương V E HSMT | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-40mm, | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-25mm, | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Theo chương V E HSMT | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 220 | cút nhựa PP-R, d=25mm | Theo chương V E HSMT | 34 | cái |
| 221 | cút nhựa PP-R, d=25-20mm | Theo chương V E HSMT | 8 | cái |
| 222 | cút nhựa PP-R, d=20-20mm | Theo chương V E HSMT | 40 | cái |
| 223 | cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm | Theo chương V E HSMT | 40 | cái |
| 224 | cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mm | Theo chương V E HSMT | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 40-25 | Theo chương V E HSMT | 2 | cái |
| 226 | Măng sông ren trong D50 | Theo chương V E HSMT | 2 | cái |
| 227 | Rắc co D50 | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 228 | Nút bịt nhựa , d= 20mm | Theo chương V E HSMT | 30 | cái |
| 229 | Kép nối, d=20mm | Theo chương V E HSMT | 60 | cái |
| 230 | Crêphin, d=32mm | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V E HSMT | 0,45 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V E HSMT | 0,45 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V E HSMT | 0,16 | 100m |
| 234 | Tê nhựa PVC 135o, d=110mm | Theo chương V E HSMT | 9 | cái |
| 235 | Tê nhựa PVC 135o, d=90mm | Theo chương V E HSMT | 8 | cái |
| 236 | Tê nhựa PVC 135o, d=34mm | Theo chương V E HSMT | 3 | cái |
| 237 | Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mm | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 238 | Tê nhựa kiểm tra d=110mm | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 239 | Tê nhựa kiểm tra, d=90mm | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 240 | Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm | Theo chương V E HSMT | 12 | cái |
| 241 | Cút nhựa 135o (PVC), d=110mm | Theo chương V E HSMT | 14 | cái |
| 242 | cút nhựa PVC 135o, d=-34mm | Theo chương V E HSMT | 15 | cái |
| 243 | cút nhựa PVC 90o, d=-34mm | Theo chương V E HSMT | 8 | cái |
| 244 | cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mm | Theo chương V E HSMT | 22 | cái |
| 245 | cút nhựa PVC 90 , d=90mm | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 246 | Côn nhựa PVC D110-34mm | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 247 | Côn nhựa PVC D90-34mm | Theo chương V E HSMT | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V E HSMT | 8 | cái |
| 249 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 0,1874 | 100m3 |
| 250 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,8924 | m3 |
| 251 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 252 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E HSMT | 0,043 | tấn |
| 253 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,772 | m3 |
| 254 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 4,8928 | m3 |
| 255 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 28,7872 | m2 |
| 256 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 19,32 | m2 |
| 257 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 62,7406 | m2 |
| 258 | Đánh màu X.M.N.C, | Theo chương V E HSMT | 62,7406 | m2 |
| 259 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo chương V E HSMT | 0,0839 | 100m2 |
| 260 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Theo chương V E HSMT | 0,0403 | tấn |
| 261 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,723 | m3 |
| 262 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 263 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E HSMT | 0,003 | tấn |
| 264 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V E HSMT | 0,034 | m3 |
| 265 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V E HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 266 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 267 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,1756 | m3 |
| 268 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E HSMT | 2,0275 | m3 |
| 269 | Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300 | Theo chương V E HSMT | 1,1236 | m2 |
| 270 | Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (60x60) | Theo chương V E HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 271 | Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (30x30) | Theo chương V E HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 272 | Tầng lọc than xỉ dày 200 | Theo chương V E HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 273 | Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 15kg/1m2) | Theo chương V E HSMT | 16,854 | kg |
| 274 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 275 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E HSMT | 0,0066 | tấn |
| 276 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V E HSMT | 0,08 | m3 |
| 277 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V E HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 278 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 16,625 | 1m3 |
| 279 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E HSMT | 0,2012 | 100m3 |
| 280 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 281 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,0175 | m3 |
| 282 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,0363 | m3 |
| 283 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,2416 | m3 |
| 284 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 1 | m2 |
| 285 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,25 | m2 |
| 286 | Đánh màu X.M.N.C, | Theo chương V E HSMT | 0,25 | m2 |
| 287 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 288 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E HSMT | 0,0031 | tấn |
| 289 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V E HSMT | 0,05 | m3 |
| 290 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V E HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 291 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 0,1366 | 100m3 |
| 292 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 1,188 | m3 |
| 293 | Ván khuôn móng bể | Theo chương V E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 294 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E HSMT | 0,0503 | tấn |
| 295 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E HSMT | 0,078 | tấn |
| 296 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,6 | m3 |
| 297 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 3,5728 | m3 |
| 298 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 14,48 | m2 |
| 299 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 19,8 | m2 |
| 300 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 3,2136 | m2 |
| 301 | Đánh màu X.M.N.C, | Theo chương V E HSMT | 17,6936 | m2 |
| 302 | Ngâm nước chống thấm bể | Theo chương V E HSMT | 6,4272 | m3 |
| 303 | Quét dung dịch chống thấm sika vào bể | Theo chương V E HSMT | 17,6936 | m2 |
| 304 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo chương V E HSMT | 0,0541 | 100m2 |
| 305 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Theo chương V E HSMT | 0,0301 | tấn |
| 306 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,57 | m3 |
| 307 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 308 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E HSMT | 0,003 | tấn |
| 309 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V E HSMT | 0,034 | m3 |
| 310 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V E HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 311 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E HSMT | 0,0125 | tấn |
| 312 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 0,064 | m3 |
| 313 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E HSMT | 0,1141 | 100m3 |
| 314 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 315 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 0,296 | 100m3/1km |
| 316 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 0,296 | 100m3/1km |
| 317 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E HSMT | 36,21 | m3 |
| 318 | Vận chuyển đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E HSMT | 37,98 | m3 |
| 319 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E HSMT | 0,5753 | tấn |
| 320 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E HSMT | 17,8078 | tấn |
| 321 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E HSMT | 31,76 | m3 |
| 322 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E HSMT | 3,9914 | 100m2 |
| 323 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V E HSMT | 3 | tấn |
| 324 | Tủ đựng 4 bình chữa cháy trong nhà 800 x 650 x200 | Theo chương V E HSMT | 4 | cái |
| 325 | Biển nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chương V E HSMT | 1 | cái |
| 326 | Bình khí CO2-MT3: | Theo chương V E HSMT | 8 | bộ |
| 327 | Bình bột ABC-MFZL4: | Theo chương V E HSMT | 8 | bộ |
| 328 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 24,6159 | 1m3 |
| 329 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 5,4702 | m3 |
| 330 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V E HSMT | 7,0201 | m3 |
| 331 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo chương V E HSMT | 83,8764 | m2 |
| 332 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E HSMT | 0,7744 | 100m2 |
| 333 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E HSMT | 0,0471 | tấn |
| 334 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V E HSMT | 0,924 | m3 |
| 335 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V E HSMT | 44 | 1 cấu kiện |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V E HSMT | 0,5402 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V E HSMT | 0,5402 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V E HSMT | 0,5402 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km - Cấp đất II | Theo chương V E HSMT | 0,5402 | 100m3/1km |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 1,9363 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 1,9363 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 36,59 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 34,8765 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 34,8765 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km - Cấp đất III | Theo chương V E HSMT | 34,8765 | 100m3/1km |
| 11 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Theo chương V E HSMT | 200 | 1m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V E HSMT | 2 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V E HSMT | 2,139 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo chương V E HSMT | 2,139 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo phạm vi 8km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo chương V E HSMT | 2,139 | 100m3/1km |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E HSMT | 24,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E HSMT | 59,972 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V E HSMT | 45,2399 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E HSMT | 105,21 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V E HSMT | 105,21 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V E HSMT | 105,21 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V E HSMT | 66,72 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V E HSMT | 0,2512 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E HSMT | 8,16 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo chương V E HSMT | 1 | công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E HSMT | 23,4918 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E HSMT | 0,555 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V E HSMT | 5,8142 | m3 |
| 15 | Hút bể tự hoại | Theo chương V E HSMT | 1 | bể |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E HSMT | 6,369 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V E HSMT | 6,369 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V E HSMT | 6,369 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V E HSMT | 66,72 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V E HSMT | 0,2512 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E HSMT | 8,16 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo chương V E HSMT | 1 | công |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E HSMT | 23,4918 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E HSMT | 0,555 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V E HSMT | 5,8142 | m3 |
| 27 | Hút bể tự hoại | Theo chương V E HSMT | 1 | bể |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E HSMT | 6,369 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V E HSMT | 6,369 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V E HSMT | 6,369 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.591025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318204E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.812.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.151.624.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Cắt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | cắt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | đầm | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | đầm | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | đầm | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,4m3 | đào | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | hàn | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | khoan | 2 |
| 9 | Máy mài ≥2,7kW | mài | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | trộn | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150l | trộn | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | chở | 1 |
| 13 | Tời điện | tời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi