Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628187-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220616417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 15:30:00 đến ngày 2022-06-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,394,016,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.591025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318204E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.812.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.151.624.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Xây dựng Trụ sở Đội Trật tự đô thị huyện Cao Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 229, đường Lê Lợi, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng KT&HT huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng và thương mại Long Thành. Địa chỉ: Đc. Thôn Nà Soong, xã Yên Trach, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc; Điện thoại: 0205.3861395
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ
1Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIITheo chương V E HSMT13,8971m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V E HSMT0,139100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT1,6608100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V E HSMT14,0076m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V E HSMT1,2634m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT26,277m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT26,7602m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E HSMT16,6725m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E HSMT0,9294100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V E HSMT0,7648100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E HSMT0,6297tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E HSMT1,6489tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V E HSMT0,8607tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E HSMT34,488m3
15lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E HSMT1,1723100m3
16Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E HSMT1,0491100m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V E HSMT21,4848m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT21,4848m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E HSMT66,1569m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E HSMT3,4078m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V E HSMT215,269m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT74,1057m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V E HSMT599,933m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT238,5386m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT56,1755m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V E HSMT26,7838m3
27Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E HSMT241,9114m2
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmTheo chương V E HSMT22,8675m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT215,269m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT633,261m2
31Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT294,715m2
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E HSMT81,069m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E HSMT2,4326m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V E HSMT216,432m2
35Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT42,5617m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V E HSMT646,362m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT248,2294m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT60,4398m2
39Tầng lọc than xỉ dàyTheo chương V E HSMT0,0034100m3
40Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E HSMT209,9616m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmTheo chương V E HSMT20,946m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT216,432m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT516,456m2
44Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT314,909m2
45Quét dung dịch chống thấm sikaTheo chương V E HSMT28,7616m2
46Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30Theo chương V E HSMT48,5528m2
47Gạch ốp tường 250x200mmXM PCB40Theo chương V E HSMT129,47m2
48Trần nhựa khung xương tấm thả 600x600 khu WCTheo chương V E HSMT48,2052m2
49Vách ngăn Composit chống ẩm( bao gồm phụ kiện bằng inox + cửa)Theo chương V E HSMT8,96m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E HSMT0,9039m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E HSMT0,8569m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT0,8569m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT25,4542m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT25,8803m2
55Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT25,88m2
56Gia công lan can inox 304Theo chương V E HSMT0,0466tấn
57Trụ inox D100Theo chương V E HSMT1cái
58Lắp dựng lan can cầu thangTheo chương V E HSMT10,164m2
59Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V E HSMT10,0121m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E HSMT1,782m3
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V E HSMT180,279m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V E HSMT35,2386m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT35,239m2
64Gia công xà gồ 100x50x1.8Theo chương V E HSMT0,9631tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E HSMT0,963tấn
66Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT13,7614m2
67Lợp mái Tôn dày 0.4mmTheo chương V E HSMT3,3683100m2
68cửa tôn hoa lên máiTheo chương V E HSMT0,5476m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT205,906m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT52,028m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT52,028m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT205,906m2
73Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT189,79m2
74Quét dung dịch chống thấm sika +vén cao 250Theo chương V E HSMT189,79m2
75Trát gờ móc nước vữa XM M100, PCB40Theo chương V E HSMT101,88m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo chương V E HSMT0,0675100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E HSMT0,39100m
78Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo chương V E HSMT5cái
79đai nhựa bắt vít ống vào tườngTheo chương V E HSMT25cái
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E HSMT0,0201tấn
81Cửa đi thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện ( bao gồm cả khuônTheo chương V E HSMT57,405m2
82Cửa sổ thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện ( bao gồm cả khuônTheo chương V E HSMT68,52m2
83Cửa sổ khung thép kính sơn tĩnh điện ( bao gồm cả khuônTheo chương V E HSMT5,6m2
84khóa cài ngang cho cửa điTheo chương V E HSMT23bộ
85Cửa cuốn tấm liền THONGNHAT DOORTheo chương V E HSMT8,3889m2
86Motor Đài Loan YH&PV 300kgTheo chương V E HSMT1bộ
87Bình lưu điện 400kh (tích điện 20-30h):Theo chương V E HSMT1bộ
88Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V E HSMT8,3889m2
89Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V E HSMT131,525m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E HSMT0,8208tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT34,86721m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E HSMT65,28m2
93Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E HSMT1,9008100m2
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E HSMT0,219tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E HSMT2,1434tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E HSMT0,2464tấn
97Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E HSMT9,12m3
98Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V E HSMT1,5534100m2
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V E HSMT1,6445100m2
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E HSMT1,1043tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E HSMT0,4635tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E HSMT6,2828tấn
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V E HSMT28,387m3
104Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V E HSMT7,9022100m2
105Rải lớp bạt đổ sàn chống mất nước xi măngTheo chương V E HSMT5,1813100m2
106Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E HSMT6,1728tấn
107Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E HSMT30,9m3
108Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E HSMT42,28m3
109Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V E HSMT0,3572100m2
110Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E HSMT0,0292tấn
111Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E HSMT0,7056tấn
112Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E HSMT3,425m3
113Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E HSMT0,518100m2
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E HSMT0,1172tấn
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E HSMT0,2915tấn
116Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E HSMT4,034m3
117Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT1,785m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT1,785m2
119Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thu hồiTheo chương V E HSMT0,1039100m2
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E HSMT0,1347tấn
121Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V E HSMT0,782m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V E HSMT1,4483m3
123Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E HSMT2,1442m3
124Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT16,3376m2
125Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V E HSMT5,8978m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT5,8978m2
127đổ đất bồn hoaTheo chương V E HSMT1,944m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E HSMT0,0249100m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V E HSMT0,1508m3
130Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E HSMT0,2665m3
131Đắp cát lót dày 0.3Theo chương V E HSMT0,2207m3
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V E HSMT0,7357m3
133Trát lót mài granitoTheo chương V E HSMT5,3944m2
134Láng granitô nềnTheo chương V E HSMT5,3944m2
135Gia công lan can inox 304Theo chương V E HSMT0,037tấn
136Lắp dựng lan can inoxTheo chương V E HSMT4,086m2
137Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V E HSMT0,35m3
138Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V E HSMT8,146m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT8,146m2
140Gia công lan can inox 304Theo chương V E HSMT0,1326tấn
141Lắp dựng lan can inoxTheo chương V E HSMT15,669m2
142Ván khuôn gỗ thanh chắn nắngTheo chương V E HSMT0,1142100m2
143Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E HSMT0,54m3
144Lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng ĐK Theo chương V E HSMT0,0104tấn
145Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E HSMT0,0672tấn
146Trát thanh chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E HSMT19,264m2
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E HSMT19,264m2
148Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V E HSMT8,9094100m2
149Lắp đặt các automat 3 pha 50A -18KA-MCCBTheo chương V E HSMT1cái
150Lắp đặt các automat 3 pha 40A- MCCBTheo chương V E HSMT3cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chương V E HSMT10cái
152Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo chương V E HSMT2cái
153Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V E HSMT22cái
154Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V E HSMT12cái
155Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Theo chương V E HSMT12cái
156Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Theo chương V E HSMT4cái
157Lắp đặt công tắc3 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Theo chương V E HSMT4cái
158Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V E HSMT48cái
159Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangTheo chương V E HSMT2cái
160Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x20W 1.2mTheo chương V E HSMT27bộ
161Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 1x18W 1.2mTheo chương V E HSMT4bộ
162Lắp đặt đèn ốp trần D212, 18W bóng ledTheo chương V E HSMT8bộ
163Lắp đặt đèn ốp trần D247, 24W bóng ledTheo chương V E HSMT19bộ
164Lắp đặt pha rọi công suất 150WTheo chương V E HSMT2bộ
165Lắp đặt quạt trần 1400mm cánh nhôm-75WTheo chương V E HSMT17cái
166Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chương V E HSMT4cái
167Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 540x400x200Theo chương V E HSMT2hộp
168vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-6MCBTheo chương V E HSMT11hộp
169vỏ nhựa âm tường chưa 1 aptomatTheo chương V E HSMT3hộp
170Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mmTheo chương V E HSMT70m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 6 mm2Theo chương V E HSMT267m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V E HSMT155m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2Theo chương V E HSMT490m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2Theo chương V E HSMT632m
175Lắp đặt ống nhựa HDPE D50https://andatphat.vn/bang-bao-gia-ong-nhua-gan-xoan-hdpe-ospen/Theo chương V E HSMT20m
176Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo chương V E HSMT155m
177Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo chương V E HSMT1.170m
178Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V E HSMT7cái
179Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V E HSMT7cái
180Ống sứ hình quả bầu D=200Theo chương V E HSMT7ống
181Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V E HSMT80m
182Sắt xuống hệ thống sắt dẹt 10x4Theo chương V E HSMT16m
183Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L63x63x6 dài 2.5mTheo chương V E HSMT4cọc
184Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT0,07100m3
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E HSMT0,077100m3
186Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3Theo chương V E HSMT1bể
187van phao cho técTheo chương V E HSMT1cái
188Lắp đặt xí bệtTheo chương V E HSMT4bộ
189Lắp đặt vòi xịt 1 vòi,Theo chương V E HSMT4bộ
190Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mmTheo chương V E HSMT2cái
191Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mmTheo chương V E HSMT8cái
192Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V E HSMT4bộ
193Vòi rửa đồng d25Theo chương V E HSMT2bộ
194Tiểu Nam - Chậu tiểu nam ViglaceraTheo chương V E HSMT2bộ
195Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo chương V E HSMT2bộ
196chậu rửa( lavabo )Theo chương V E HSMT4bộ
197Lắp đặt vòi gật gùTheo chương V E HSMT4bộ
198nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước):Theo chương V E HSMT4bộ
199Phụ tùng 6 thứ ( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ)Theo chương V E HSMT4cái
200Lắp đặt gương soiTheo chương V E HSMT4cái
201Máy bơm nước tự động 0.75WTheo chương V E HSMT1chiếc
202Lắp đặt máy bơm nướcTheo chương V E HSMT11 máy
203Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo chương V E HSMT0,8100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn,Theo chương V E HSMT0,08100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V E HSMT0,1100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V E HSMT1,1100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V E HSMT0,2100m
208Tê nhựa PP-R, d= 50-50mmTheo chương V E HSMT6cái
209Tê nhựa PP-R, d= 50-25mmTheo chương V E HSMT2cái
210Tê nhựa PP-R, d= 40-25mmTheo chương V E HSMT2cái
211Tê nhựa PP-R, d= 50-40mmTheo chương V E HSMT1cái
212Tê nhựa PP-R, d= 25-25mmTheo chương V E HSMT14cái
213Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mmTheo chương V E HSMT26cái
214Tê ren trong PP-R, d= 20-20mmTheo chương V E HSMT20cái
215Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo chương V E HSMT6cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-40mm,Theo chương V E HSMT1cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-25mm,Theo chương V E HSMT4cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Theo chương V E HSMT6cái
219Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm,Theo chương V E HSMT1cái
220cút nhựa PP-R, d=25mmTheo chương V E HSMT34cái
221cút nhựa PP-R, d=25-20mmTheo chương V E HSMT8cái
222cút nhựa PP-R, d=20-20mmTheo chương V E HSMT40cái
223cút nhựa ren trong PP-R, d=20mmTheo chương V E HSMT40cái
224cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mmTheo chương V E HSMT8cái
225Lắp đặt Côn PPR ĐK 40-25Theo chương V E HSMT2cái
226Măng sông ren trong D50Theo chương V E HSMT2cái
227Rắc co D50Theo chương V E HSMT4cái
228Nút bịt nhựa , d= 20mmTheo chương V E HSMT30cái
229Kép nối, d=20mmTheo chương V E HSMT60cái
230Crêphin, d=32mmTheo chương V E HSMT1cái
231Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V E HSMT0,45100m
232Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V E HSMT0,45100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V E HSMT0,16100m
234Tê nhựa PVC 135o, d=110mmTheo chương V E HSMT9cái
235Tê nhựa PVC 135o, d=90mmTheo chương V E HSMT8cái
236Tê nhựa PVC 135o, d=34mmTheo chương V E HSMT3cái
237Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mmTheo chương V E HSMT1cái
238Tê nhựa kiểm tra d=110mmTheo chương V E HSMT4cái
239Tê nhựa kiểm tra, d=90mmTheo chương V E HSMT4cái
240Cút nhựa 90o (PVC), d=110mmTheo chương V E HSMT12cái
241Cút nhựa 135o (PVC), d=110mmTheo chương V E HSMT14cái
242cút nhựa PVC 135o, d=-34mmTheo chương V E HSMT15cái
243cút nhựa PVC 90o, d=-34mmTheo chương V E HSMT8cái
244cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mmTheo chương V E HSMT22cái
245cút nhựa PVC 90 , d=90mmTheo chương V E HSMT4cái
246Côn nhựa PVC D110-34mmTheo chương V E HSMT4cái
247Côn nhựa PVC D90-34mmTheo chương V E HSMT6cái
248Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V E HSMT8cái
249Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT0,1874100m3
250Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V E HSMT0,8924m3
251Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E HSMT0,0117100m2
252Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E HSMT0,043tấn
253Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V E HSMT0,772m3
254Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT4,8928m3
255Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E HSMT28,7872m2
256Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E HSMT19,32m2
257Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT62,7406m2
258Đánh màu X.M.N.C,Theo chương V E HSMT62,7406m2
259Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo chương V E HSMT0,0839100m2
260Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,Theo chương V E HSMT0,0403tấn
261Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E HSMT0,723m3
262Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V E HSMT0,002100m2
263Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E HSMT0,003tấn
264Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V E HSMT0,034m3
265Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V E HSMT11 cấu kiện
266Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT0,0486100m3
267Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V E HSMT0,1756m3
268Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E HSMT2,0275m3
269Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300Theo chương V E HSMT1,1236m2
270Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (60x60)Theo chương V E HSMT0,0022100m3
271Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (30x30)Theo chương V E HSMT0,0022100m3
272Tầng lọc than xỉ dày 200Theo chương V E HSMT0,0022100m3
273Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 15kg/1m2)Theo chương V E HSMT16,854kg
274Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V E HSMT0,0384100m2
275Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E HSMT0,0066tấn
276Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V E HSMT0,08m3
277Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V E HSMT11cấu kiện
278Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT16,6251m3
279Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E HSMT0,2012100m3
280Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT0,0077100m3
281Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V E HSMT0,0175m3
282Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E HSMT0,0363m3
283Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E HSMT0,2416m3
284Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V E HSMT1m2
285Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT0,25m2
286Đánh màu X.M.N.C,Theo chương V E HSMT0,25m2
287Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V E HSMT0,0029100m2
288Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E HSMT0,0031tấn
289Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V E HSMT0,05m3
290Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V E HSMT11cấu kiện
291Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT0,1366100m3
292Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V E HSMT1,188m3
293Ván khuôn móng bểTheo chương V E HSMT0,018100m2
294Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E HSMT0,0503tấn
295Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E HSMT0,078tấn
296Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E HSMT0,6m3
297Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT3,5728m3
298Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E HSMT14,48m2
299Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E HSMT19,8m2
300Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E HSMT3,2136m2
301Đánh màu X.M.N.C,Theo chương V E HSMT17,6936m2
302Ngâm nước chống thấm bểTheo chương V E HSMT6,4272m3
303Quét dung dịch chống thấm sika vào bểTheo chương V E HSMT17,6936m2
304Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo chương V E HSMT0,0541100m2
305Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,Theo chương V E HSMT0,0301tấn
306Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E HSMT0,57m3
307Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V E HSMT0,002100m2
308Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E HSMT0,003tấn
309Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V E HSMT0,034m3
310Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V E HSMT11cấu kiện
311Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E HSMT0,0125tấn
312Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E HSMT0,064m3
313Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E HSMT0,1141100m3
314Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT0,296100m3
315Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT0,296100m3/1km
316Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT0,296100m3/1km
317Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E HSMT36,21m3
318Vận chuyển đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E HSMT37,98m3
319Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E HSMT0,5753tấn
320Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E HSMT17,8078tấn
321Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E HSMT31,76m3
322Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E HSMT3,9914100m2
323Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E HSMT3tấn
324Tủ đựng 4 bình chữa cháy trong nhà 800 x 650 x200Theo chương V E HSMT4cái
325Biển nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo chương V E HSMT1cái
326Bình khí CO2-MT3:Theo chương V E HSMT8bộ
327Bình bột ABC-MFZL4:Theo chương V E HSMT8bộ
328Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT24,61591m3
329Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V E HSMT5,4702m3
330Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V E HSMT7,0201m3
331Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo chương V E HSMT83,8764m2
332Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V E HSMT0,7744100m2
333Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V E HSMT0,0471tấn
334Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V E HSMT0,924m3
335Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V E HSMT441 cấu kiện
B SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V E HSMT0,5402100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V E HSMT0,5402100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V E HSMT0,5402100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km - Cấp đất IITheo chương V E HSMT0,5402100m3/1km
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT1,9363100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT1,9363100m3
7Đào xúc đất đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT36,59100m3
8Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT34,8765100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT34,8765100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km - Cấp đất IIITheo chương V E HSMT34,8765100m3/1km
11Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIITheo chương V E HSMT2001m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V E HSMT2100m3
13Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo chương V E HSMT2,139100m3
14Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo chương V E HSMT2,139100m3/1km
15Vận chuyển đá 1km tiếp theo phạm vi 8km bằng ô tô tự đổ 7TTheo chương V E HSMT2,139100m3/1km
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E HSMT24,06m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V E HSMT59,972m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V E HSMT45,2399m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E HSMT105,21m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V E HSMT105,21m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V E HSMT105,21m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V E HSMT66,72m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V E HSMT0,2512tấn
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E HSMT8,16m2
10Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E HSMT4bộ
11Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo chương V E HSMT1công
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V E HSMT23,4918m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V E HSMT0,555m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V E HSMT5,8142m3
15Hút bể tự hoạiTheo chương V E HSMT1bể
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E HSMT6,369m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V E HSMT6,369m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V E HSMT6,369m3
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V E HSMT66,72m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V E HSMT0,2512tấn
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E HSMT8,16m2
22Tháo dỡ bệ xíTheo chương V E HSMT4bộ
23Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo chương V E HSMT1công
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V E HSMT23,4918m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V E HSMT0,555m3
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V E HSMT5,8142m3
27Hút bể tự hoạiTheo chương V E HSMT1bể
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V E HSMT6,369m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V E HSMT6,369m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V E HSMT6,369m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.591025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318204E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.812.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.151.624.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Cắt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW cắt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW đầm2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg đầm1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW đầm2
6 Máy đào ≥ 0,4m3 đào1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW hàn2
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW khoan2
9 Máy mài ≥2,7kW mài2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l trộn2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T chở1
13 Tời điện tời1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->