Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng 08 phòng học, các hạng mục khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây dựng 08 phòng học, các hạng mục khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 15:27:00 đến ngày 2022-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,579,125,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4368687555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.873737511E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.426.012.006 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.426.012.006 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.278.036.018 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán b? k? thu?t ph? trách ha?ng mu?c pho?ng cha?y ch??a cha?y |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh); bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc >= 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thuyền (ghe) đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Xây dựng 08 phòng học, các hạng mục khác Trường MN Bình Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất.
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KHỐI 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,1739 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,879 | 100m3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 16,32 | 100m | |
| 4 | Lói cọc | 1,836 | 100m | |
| 5 | Lắp dựng thép bản dày 2mm neo vào đài cọc | 0,0543 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - ĐK6mm | 0,0851 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK14mm | 2,7929 | tấn | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6951 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | 11,9866 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40 | 69,5597 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | 6,4281 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,4887 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40-đan nền | 47,966 | m3 | |
| 14 | Cao su lót đáy | 5,9712 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 28,621 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 70,7965 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 102,351 | m3 | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,2981 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3023 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,9377 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 3,191 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,2751 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - Đà kiềng | 2,8621 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 9,5641 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 12,2848 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3306 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - Dầm thang | 0,1879 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,6103 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK12mm | 0,5351 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK14mm | 2,5905 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK16mm | 2,1784 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK8mm | 0,0573 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK10mm | 0,2829 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK12mm | 0,0671 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK18mm | 0,7846 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6mm | 0,0908 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16mm | 0,2452 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK18mm | 1,0741 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm | 1,0203 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm | 2,9123 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK18mm | 2,3688 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6mm | 0,4395 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK8mm | 0,3869 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK12mm | 0,1835 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16mm | 2,6306 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK18mm | 0,0241 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm | 0,3961 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm | 0,7143 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK12mm | 0,413 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK14mm | 0,0453 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm | 2,6982 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK18mm | 1,2069 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm | 0,4559 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm | 2,1524 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK18mm | 0,0232 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm | 0,1343 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm | 0,0529 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm | 1,4002 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK6mm | 1,1293 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK10mm | 0,1279 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK6mm | 1,5483 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK8mm | 5,2077 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK10mm | 6,105 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - ĐK14mm | 0,1805 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK6mm | 2,7999 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK8mm | 1,2163 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK10mm | 2,3511 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - ĐK14mm | 0,042 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm | 0,1611 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK14mm | 1,5333 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm | 0,2569 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK6mm | 0,4686 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK8mm | 0,2971 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK10mm | 0,4735 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - ĐK12mm | 1,0783 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK6mm | 0,0078 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK10mm | 0,0729 | tấn | |
| 79 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | 6,0193 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2 (717.3 mét) | 2,5339 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5ly | 74 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 panô nhôm | 22,8 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly | 115,2 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly | 10 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa 12x20mm | 168,48 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng khung nhôm C70 cố định kính trắng dày 5ly | 38,48 | m2 | |
| 87 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 15 ly (đã bao gồm công lắp đặt) | 65 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang phi 34; phi 60 | 19,792 | m2 | |
| 89 | Lam nhôm trang trí KT:50x100x1.2m | 88,8 | mét | |
| 90 | Nắp than INOX SS304 dày 4,KT:700x700 | 1 | đồng | |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt ram dốc phi 60 | 11,88 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 300x300, vữa XM M75, PC40 | 102,96 | m2 | |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 - ốp cao 1.8m | 290,88 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PC40 | 340,65 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40 | 716,3 | m2 | |
| 96 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 - ốp cao 1.2 mét | 221,631 | m2 | |
| 97 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi(bao gồm công hoàn thiện) | 102,96 | m2 | |
| 98 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - bó nền | 3,541 | m3 | |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - tam cấp | 2,16 | m3 | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 0,141 | m3 | |
| 101 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - bồn hoa | 0,2632 | m3 | |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - bậc cầu thang | 1,638 | m3 | |
| 103 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | 137,8797 | m3 | |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | 49,7838 | m3 | |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - tường lan can dày 150 | 1,3414 | m3 | |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 - ốp cột tròn | 1,4086 | m3 | |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 - hộp gen | 6,926 | m3 | |
| 108 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | 0,6435 | m3 | |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40-Bó nền | 27,7875 | m2 | |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40-Bồn hoa | 7,09 | m2 | |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 565,5892 | m2 | |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 1.720,8481 | m2 | |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 -hộp gen | 113,5926 | m2 | |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - hộp gen | 21,025 | m2 | |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 má cửa | 93,92 | m2 | |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 má cửa | 23,32 | m2 | |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - ngoài nhà | 41,84 | m2 | |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - trong nhà | 116,16 | m2 | |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 ngoài nhà có bả matic,sơn nước | 119,405 | m2 | |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 - Trong nhà có bả matic,sơn nước | 378,723 | m2 | |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 - không bả matic,sơn nước | 216,8 | m2 | |
| 122 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | 1.313,9228 | m2 | |
| 123 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 33,0624 | m2 | |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | 363,84 | m | |
| 125 | Kẻ Jon | 138,4 | m | |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | 73,18 | m2 | |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 177,66 | m2 | |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà hiệu BOSS | 805,3543 | m2 | |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà hiệu BOSS | 392,0694 | m2 | |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn BOSS 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.197,4237 | m2 | |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà hiệu BOSS | 1.765,1931 | m2 | |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà hiệu BOSS | 1.537,3154 | m2 | |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn BOSS 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.302,5085 | m2 | |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,3049 | 100m2 | |
| 135 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 6,2624 | 100m2 | |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2678 | 100m3 | |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2227 | 100m3 | |
| 138 | Đóng cọc tràm L=4.7m ngọn Fi 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất I | 20,445 | 100m | |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0226 | 100m3 | |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | 2,256 | m3 | |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | 1,74 | m3 | |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,8096 | m3 | |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 18 | 1 cấu kiện | |
| 144 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0016 | 100m3 | |
| 145 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0016 | 100m3 | |
| 146 | Thi công lớp than xỉ | 0,0016 | 100m3 | |
| 147 | Ván khuôn móng cột | 0,0294 | 100m2 | |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0653 | 100m2 | |
| 149 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK6mm | 0,0435 | tấn | |
| 150 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK8mm | 0,0653 | tấn | |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK10mm | 0,2465 | tấn | |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 7,236 | m3 | |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 0,9408 | m3 | |
| 154 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 58,08 | m2 | |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | 11,64 | m2 | |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2199 | 100m3 | |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0533 | 100m3 | |
| 158 | Đóng cọc tràm L=3.7m ngọn Fi 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất I | 15,6695 | 100m | |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | 2,366 | m3 | |
| 160 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,8322 | m3 | |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3249 | m3 | |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 14 | 1cấu kiện | |
| 163 | Ván khuôn móng cột | 0,8029 | 100m2 | |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0137 | 100m2 | |
| 165 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK8mm | 0,079 | tấn | |
| 166 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK10mm | 0,0052 | tấn | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 400mm | 1,4 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt đèn treo tường bóng LED 5W( đèn ngủ) | 16 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt đèn Đèn 1,2m ốp trần siêu mỏng, bóng LED 18W | 85 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt đèn 0.6m ốp trần siêu mỏng, bóng LED 9W | 40 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt quạt trần 80W | 40 | cái | |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu có màng che chống giật 250v-10A, loại đơn | 8 | cái | |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu có màng che chống giật 250v-10A, loại đôi | 32 | cái | |
| 174 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | 40 | cái | |
| 175 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | 16 | cái | |
| 176 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | 8 | cái | |
| 177 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | 10 | cái | |
| 178 | Lắp đặt Chiếc áp quạt 500W | 40 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt đế âm + mặt công tắc ổ cắm | 100 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A-10KA | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A-6KA | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A-6KA | 7 | cái | |
| 183 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A-6KA | 10 | cái | |
| 184 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6KA | 4 | cái | |
| 185 | Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 12 module | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 18 module | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt đế âm + mặt MCB 2P | 8 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx1.5mm2 | 2.299 | m | |
| 189 | Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx2.5mm2 | 1.220 | m | |
| 190 | Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx4mm2 | 264 | m | |
| 191 | Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx6mm2 | 5 | m | |
| 192 | Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx10mm2 | 16 | m | |
| 193 | Lắp đặt cáp điện CXV - 1Cx2x22mm2 | 10 | m | |
| 194 | Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2 | 7 | m | |
| 195 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 196 | Mối hàn hóa nhiệt | 3 | mối | |
| 197 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây đàn hồi CAF-D16mm | 238 | m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây đàn hồi CAF-D20mm | 137 | m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa mềm ruột gà - D16mm | 713 | m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE 50/40 | 0,1 | 100 m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE 40/30 | 0,08 | 100 m | |
| 203 | Lắp đặt Box chia ngã | 40 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15(CIRPROTE - TÂY BAN NHA)bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=30m | 1 | cái | |
| 205 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm (trụ đỡ kim,sơn trắng - đỏ) | 0,035 | 100m | |
| 206 | Cáp dẫn sét đồng trần 70mm2 | 65 | m | |
| 207 | Lắp đặt hàn hóa nhiệt | 4 | mối | |
| 208 | Lắp đặt tăng đơ và cáp neo ĐK:6mm,cáp dài 5 mét | 4 | cái | |
| 209 | Cọc tiếp địa mạ đồng đường kính phi 16;L=2.4m | 4 | cọc | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,2 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 212 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 213 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | 10 | cái | |
| 214 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 ZONES | 1 | 1 trung tâm | |
| 215 | Lắp đặt đầu báo khói (địa chỉ 24V) | 28 | cái | |
| 216 | Lắp đặt đầu báo khói điện trở cuối nguồn ( địa chỉ 24V) | 4 | cái | |
| 217 | Lắp đặt công tắc khẩn | 3 | cái | |
| 218 | Lắp đặt chuông báo động 24V | 3 | cái | |
| 219 | Bình ắc uy 12V 7AH ( đưa vào phần thiết bị) | 2 | cái | |
| 220 | Bình chữa cháy CO2 loại 5KG (đưa vào phần thiết bị) | 3 | cái | |
| 221 | Bình chữa cháy bột MFZ28-8KG hơi/bình (đưa vào phần thiết bị) | 3 | cái | |
| 222 | Lắp đặt cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2)tín hiệu báo cháy | 458 | m | |
| 223 | Lắp đặt cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu chuông | 119 | m | |
| 224 | Lắp đặt cáp báo cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu đèn báo phòng | 96 | m | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây - Đường kính D20mm | 208 | m | |
| 226 | Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC (đưa vào phần thiết bị) | 2 | bộ | |
| 227 | Lắp đặt đèn báo phòng | 24 | bộ | |
| 228 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc) | 14 | bộ | |
| 229 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit) | 3 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt hộp chờ 1,2,3 ngã ( chống cháy) | 27 | cái | |
| 231 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FRT 2x2.5mm2 | 115 | m | |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | 0,42 | 100 m | |
| 233 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 12,39 | 1m3 | |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,39 | m3 | |
| 235 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mm | 0,59 | 100m | |
| 236 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm | 0,81 | 100m | |
| 237 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm | 0,7 | 100m | |
| 238 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 76mm | 15 | cái | |
| 239 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 240 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 241 | Lắp đặt tê (T) thép tráng kẽm - Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 242 | Lắp đặt tê (T) thép tráng kẽm - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 243 | Lắp đặt tê (T) thép tráng kẽm - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 244 | Lắp đặt van mở - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 245 | Lắp đặt van mở - Đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 246 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 247 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 248 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy | 4 | cái | |
| 249 | Bình khó CO2 loại 5KG (đưa vào phần thiết bị) | 4 | cái | |
| 250 | Bơm động cơ điện (đưa vào phần thiết bị) | 1 | cái | |
| 251 | Bơm chữa cháy DIEZEL (đưa vào phần thiết bị) | 1 | cái | |
| 252 | Lắp đặt họng chờ lấy nước chữa cháy | 1 | bộ | |
| 253 | Lắp đặt côn chuyển thép tráng kẽm - Đường kính 90/76mm | 2 | cái | |
| 254 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy (ngoài nhà) | 10 | bộ | |
| 255 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) + vòi rửa + bộ xả | 32 | bộ | |
| 256 | Lắp đặt lavabô (trẻ em) + vòi rửa + bộ xả | 48 | bộ | |
| 257 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 200x200 | 64 | cái | |
| 258 | Lắp đặt chậu rửa (trẻ em) + bộ xả | 24 | bộ | |
| 259 | Lắp đặt hương sen + vòi | 32 | bộ | |
| 260 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ x3 | 24 | bộ | |
| 261 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 32 | cái | |
| 262 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 263 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính27mm | 2 | cái | |
| 264 | Lắp đặt van khóa bằng thau - Đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 265 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 266 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính42mm | 4 | cái | |
| 267 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính60mm | 2 | cái | |
| 268 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính42mm | 2 | cái | |
| 269 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 38 | cái | |
| 270 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 271 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 272 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 273 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 56 | cái | |
| 274 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 8 | cái | |
| 275 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 2 | cái | |
| 276 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 4 | cái | |
| 277 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 4 | cái | |
| 278 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 56 | cái | |
| 279 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 60 | cái | |
| 280 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 20 | cái | |
| 281 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 14 | cái | |
| 282 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 283 | Lắp đặt khâu răng trong - Đường kính 21mm | 56 | cái | |
| 284 | Lắp đặt khâu răng trong + ngoài - Đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 285 | Lắp đặt khâu răng - Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 286 | Lắp đặt khâu răng - Đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 287 | Lắp đặt khâu răng - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,4 | 100m | |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,9 | 100m | |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,52 | 100m | |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,6 | 100m | |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,05 | 100m | |
| 293 | Lắp đặt bể nước nhựa 2.5m3 | 2 | bể | |
| 294 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (ĐMVD) | 1 | bể | |
| 295 | Lắp đặt van tự động (bằng thau) - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 296 | Lắp đặt van tự động (bằng thau) - Đường kính42mm | 1 | cái | |
| 297 | Lắp đặt tiếp điều khiển động cơ | 2 | bộ | |
| 298 | Lắp đặt cáp đồng 2x2.5mm2( điều khiển ĐC) | 20 | m | |
| 299 | Lắp đặt máy bơm nước H=45m; Q=60 lit/phut (đưa vào phần thiết bị) | 2 | cái | |
| 300 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 52 | cái | |
| 301 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 112 | cái | |
| 302 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 58 | cái | |
| 303 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 304 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 305 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 306 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 307 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 88 | cái | |
| 308 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 309 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 310 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 311 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm | 20 | cái | |
| 312 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | 10 | cái | |
| 313 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mm | 12 | cái | |
| 314 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm | 2 | cái | |
| 315 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính60mm (súc bồn) | 1 | cái | |
| 316 | Lắp đặt nối vặn răng trong - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,26 | 100m | |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 1,02 | 100m | |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,33 | 100m | |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,17 | 100m | |
| 321 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 322 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 323 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 324 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 325 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 16 | cái | |
| 326 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 18 | cái | |
| 327 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 328 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 4 | cái | |
| 329 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 4 | cái | |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,18 | 100m | |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,3 | 100m | |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,65 | 100m | |
| 333 | Lắp đặt cầu chắn rác phi 90 | 29 | cái | |
| 334 | Lắp đặt cầu chắn rác phi 60 | 2 | cái | |
| 335 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 31 | cái | |
| 336 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 337 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 42 | cái | |
| 338 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 2 | cái | |
| 339 | Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 2 | cái | |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,14 | 100m | |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 3,02 | 100m | |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,075 | 100m | |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 10,7984 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 10,7984 | 100m3 | |
| 3 | Công tác tạm tính - san lắp mb bằng dất núi, k=0.9 ( hệ số đất đầm nén x1.1) | 5.393,575 | m3 | |
| C | SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 83,5286 | m3 | |
| 2 | Cao su lót đáy | 10,4411 | 100m2 | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 100,98 | 10m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,542 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 1,8168 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 37,85 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4368687555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.873737511E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.426.012.006 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.426.012.006 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.278.036.018 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán b? k? thu?t ph? trách ha?ng mu?c pho?ng cha?y ch??a cha?y | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh); bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu >= 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt duỗi thép | Máy cắt duỗi thép | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | Máy ép cọc >= 200T | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Cần cẩu >= 10T | 1 |
| 8 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm | Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm | 1 |
| 9 | Máy bơm cát | Máy bơm cát | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất: >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Công suất: >= 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi