Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng 08 phòng học, các hạng mục khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633707-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây dựng 08 phòng học, các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20220626641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 15:27:00 đến ngày 2022-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,579,125,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4368687555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.873737511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.426.012.006 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.426.012.006 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.278.036.018 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán b? k? thu?t ph? trách ha?ng mu?c pho?ng cha?y ch??a cha?y
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh); bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc >= 200T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thuyền (ghe) đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm cát
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 9T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Xây dựng 08 phòng học, các hạng mục khác
Trường MN Bình Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV XD CIC Kiên Giang; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; Công ty TNHH Gia Huy Phú + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòn Đất; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hòn Đất
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHỐI 8 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,1739100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,879100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I16,32100m
4Lói cọc1,836100m
5Lắp dựng thép bản dày 2mm neo vào đài cọc0,0543tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - ĐK6mm0,0851tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK14mm2,7929tấn
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,6951100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC4011,9866m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC4069,5597m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC406,4281m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4027,4887m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40-đan nền47,966m3
14Cao su lót đáy5,9712100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4028,621m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4070,7965m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40102,351m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,2981m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,728m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,3023m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4019,9377m3
22Ván khuôn móng cột3,191100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m5,2751100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - Đà kiềng2,8621100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m9,5641100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m12,2848100m2
27Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3306100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - Dầm thang0,1879100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,6103100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK12mm0,5351tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK14mm2,5905tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK16mm2,1784tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK8mm0,0573tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK10mm0,2829tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK12mm0,0671tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK18mm0,7846tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6mm0,0908tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16mm0,2452tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK18mm1,0741tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm1,0203tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm2,9123tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK18mm2,3688tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6mm0,4395tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK8mm0,3869tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK12mm0,1835tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16mm2,6306tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK18mm0,0241tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm0,3961tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm0,7143tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK12mm0,413tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK14mm0,0453tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm2,6982tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK18mm1,2069tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm0,4559tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm2,1524tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK18mm0,0232tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm0,1343tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm0,0529tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm1,4002tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK6mm1,1293tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK10mm0,1279tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK6mm1,5483tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK8mm5,2077tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK10mm6,105tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - ĐK14mm0,1805tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK6mm2,7999tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK8mm1,2163tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK10mm2,3511tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - ĐK14mm0,042tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm0,1611tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK14mm1,5333tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm0,2569tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK6mm0,4686tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK8mm0,2971tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK10mm0,4735tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - ĐK12mm1,0783tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK6mm0,0078tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK10mm0,0729tấn
79Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.42mm6,0193100m2
80Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2 (717.3 mét)2,5339tấn
81Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5ly74m2
82Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 panô nhôm22,8m2
83Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly115,2m2
84Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm C70 kính trắng dày 5ly10m2
85Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa 12x20mm168,48m2
86Lắp dựng khung nhôm C70 cố định kính trắng dày 5ly38,48m2
87Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 15 ly (đã bao gồm công lắp đặt)65m2
88Lắp dựng lan can sắt cầu thang phi 34; phi 6019,792m2
89Lam nhôm trang trí KT:50x100x1.2m88,8mét
90Nắp than INOX SS304 dày 4,KT:700x7001đồng
91Lắp dựng lan can sắt ram dốc phi 6011,88m2
92Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 300x300, vữa XM M75, PC40102,96m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 - ốp cao 1.8m290,88m2
94Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PC40340,65m2
95Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40716,3m2
96Ốp chân tường - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 - ốp cao 1.2 mét221,631m2
97Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nổi(bao gồm công hoàn thiện)102,96m2
98Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - bó nền3,541m3
99Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - tam cấp2,16m3
100Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC400,141m3
101Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - bồn hoa0,2632m3
102Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - bậc cầu thang1,638m3
103Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40137,8797m3
104Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC4049,7838m3
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - tường lan can dày 1501,3414m3
106Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 - ốp cột tròn1,4086m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 - hộp gen6,926m3
108Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC400,6435m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40-Bó nền27,7875m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40-Bồn hoa7,09m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40565,5892m2
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC401.720,8481m2
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 -hộp gen113,5926m2
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - hộp gen21,025m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 má cửa93,92m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 má cửa23,32m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - ngoài nhà41,84m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - trong nhà116,16m2
119Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 ngoài nhà có bả matic,sơn nước119,405m2
120Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 - Trong nhà có bả matic,sơn nước378,723m2
121Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 - không bả matic,sơn nước216,8m2
122Trát trần, vữa XM M75, PC401.313,9228m2
123Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4033,0624m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40363,84m
125Kẻ Jon138,4m
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC4073,18m2
127Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng177,66m2
128Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà hiệu BOSS805,3543m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà hiệu BOSS392,0694m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn BOSS 1 nước lót + 2 nước phủ1.197,4237m2
131Bả bằng bột bả vào tường trong nhà hiệu BOSS1.765,1931m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà hiệu BOSS1.537,3154m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn BOSS 1 nước lót + 2 nước phủ3.302,5085m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,3049100m2
135Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm6,2624100m2
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2678100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2227100m3
138Đóng cọc tràm L=4.7m ngọn Fi 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất I20,445100m
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0226100m3
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC402,256m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC401,74m3
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,8096m3
143Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg181 cấu kiện
144Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0016100m3
145Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0016100m3
146Thi công lớp than xỉ0,0016100m3
147Ván khuôn móng cột0,0294100m2
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0653100m2
149Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK6mm0,0435tấn
150Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK8mm0,0653tấn
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK10mm0,2465tấn
152Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC407,236m3
153Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC400,9408m3
154Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4058,08m2
155Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC4011,64m2
156Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2199100m3
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0533100m3
158Đóng cọc tràm L=3.7m ngọn Fi 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất I15,6695100m
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC402,366m3
160Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,8322m3
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3249m3
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu141cấu kiện
163Ván khuôn móng cột0,8029100m2
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0137100m2
165Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK8mm0,079tấn
166Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK10mm0,0052tấn
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 400mm1,4100m
168Lắp đặt đèn treo tường bóng LED 5W( đèn ngủ)16bộ
169Lắp đặt đèn Đèn 1,2m ốp trần siêu mỏng, bóng LED 18W85bộ
170Lắp đặt đèn 0.6m ốp trần siêu mỏng, bóng LED 9W40bộ
171Lắp đặt quạt trần 80W40cái
172Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu có màng che chống giật 250v-10A, loại đơn8cái
173Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu có màng che chống giật 250v-10A, loại đôi32cái
174Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều40cái
175Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều16cái
176Lắp đặt công tắc ba 1 chiều8cái
177Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều10cái
178Lắp đặt Chiếc áp quạt 500W40bộ
179Lắp đặt đế âm + mặt công tắc ổ cắm100bộ
180Lắp đặt MCB 2 pha 63A-10KA1cái
181Lắp đặt MCB 2 pha 32A-6KA2cái
182Lắp đặt MCB 2 pha 16A-6KA7cái
183Lắp đặt MCB 2 pha 10A-6KA10cái
184Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6KA4cái
185Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 12 module1cái
186Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 18 module1cái
187Lắp đặt đế âm + mặt MCB 2P8bộ
188Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx1.5mm22.299m
189Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx2.5mm21.220m
190Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx4mm2264m
191Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx6mm25m
192Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx10mm216m
193Lắp đặt cáp điện CXV - 1Cx2x22mm210m
194Lắp đặt cáp đồng trần 22mm27m
195Gia công, đóng cọc chống sét3cọc
196Mối hàn hóa nhiệt3mối
197Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
198Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây đàn hồi CAF-D16mm238m
199Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây đàn hồi CAF-D20mm137m
200Lắp đặt ống nhựa mềm ruột gà - D16mm713m
201Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE 50/400,1100 m
202Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE 40/300,08100 m
203Lắp đặt Box chia ngã40bộ
204Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15(CIRPROTE - TÂY BAN NHA)bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=30m1cái
205Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm (trụ đỡ kim,sơn trắng - đỏ)0,035100m
206Cáp dẫn sét đồng trần 70mm265m
207Lắp đặt hàn hóa nhiệt4mối
208Lắp đặt tăng đơ và cáp neo ĐK:6mm,cáp dài 5 mét4cái
209Cọc tiếp địa mạ đồng đường kính phi 16;L=2.4m4cọc
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,2100m
211Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm10cái
212Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
213Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp10cái
214Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 ZONES11 trung tâm
215Lắp đặt đầu báo khói (địa chỉ 24V)28cái
216Lắp đặt đầu báo khói điện trở cuối nguồn ( địa chỉ 24V)4cái
217Lắp đặt công tắc khẩn3cái
218Lắp đặt chuông báo động 24V3cái
219Bình ắc uy 12V 7AH ( đưa vào phần thiết bị)2cái
220Bình chữa cháy CO2 loại 5KG (đưa vào phần thiết bị)3cái
221Bình chữa cháy bột MFZ28-8KG hơi/bình (đưa vào phần thiết bị)3cái
222Lắp đặt cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2)tín hiệu báo cháy458m
223Lắp đặt cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu chuông119m
224Lắp đặt cáp báo cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu đèn báo phòng96m
225Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây - Đường kính D20mm208m
226Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC (đưa vào phần thiết bị)2bộ
227Lắp đặt đèn báo phòng24bộ
228Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc)14bộ
229Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit)3bộ
230Lắp đặt hộp chờ 1,2,3 ngã ( chống cháy)27cái
231Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FRT 2x2.5mm2115m
232Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm0,42100 m
233Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I12,391m3
234Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công12,39m3
235Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mm0,59100m
236Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm0,81100m
237Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm0,7100m
238Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 76mm15cái
239Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 90mm13cái
240Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 114mm10cái
241Lắp đặt tê (T) thép tráng kẽm - Đường kính 76mm2cái
242Lắp đặt tê (T) thép tráng kẽm - Đường kính 90mm3cái
243Lắp đặt tê (T) thép tráng kẽm - Đường kính 114mm3cái
244Lắp đặt van mở - Đường kính 90mm3cái
245Lắp đặt van mở - Đường kính 76mm4cái
246Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 90mm4cái
247Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 114mm4cái
248Lắp đặt hộp họng chữa cháy4cái
249Bình khó CO2 loại 5KG (đưa vào phần thiết bị)4cái
250Bơm động cơ điện (đưa vào phần thiết bị)1cái
251Bơm chữa cháy DIEZEL (đưa vào phần thiết bị)1cái
252Lắp đặt họng chờ lấy nước chữa cháy1bộ
253Lắp đặt côn chuyển thép tráng kẽm - Đường kính 90/76mm2cái
254Lắp đặt hộp họng chữa cháy (ngoài nhà)10bộ
255Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) + vòi rửa + bộ xả32bộ
256Lắp đặt lavabô (trẻ em) + vòi rửa + bộ xả48bộ
257Lắp đặt phễu thu nước Inox 200x20064cái
258Lắp đặt chậu rửa (trẻ em) + bộ xả24bộ
259Lắp đặt hương sen + vòi32bộ
260Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ x324bộ
261Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh32cái
262Lắp đặt gương soi12cái
263Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính27mm2cái
264Lắp đặt van khóa bằng thau - Đường kính 27mm8cái
265Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính 34mm4cái
266Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính42mm4cái
267Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính60mm2cái
268Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính42mm2cái
269Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm38cái
270Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm8cái
271Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm4cái
272Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
273Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm56cái
274Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm8cái
275Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm2cái
276Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm4cái
277Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm4cái
278Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm56cái
279Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm60cái
280Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm20cái
281Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm14cái
282Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
283Lắp đặt khâu răng trong - Đường kính 21mm56cái
284Lắp đặt khâu răng trong + ngoài - Đường kính 27mm20cái
285Lắp đặt khâu răng - Đường kính 34mm8cái
286Lắp đặt khâu răng - Đường kính 42mm8cái
287Lắp đặt khâu răng - Đường kính 60mm4cái
288Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,4100m
289Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,9100m
290Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,52100m
291Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,6100m
292Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,05100m
293Lắp đặt bể nước nhựa 2.5m32bể
294Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (ĐMVD)1bể
295Lắp đặt van tự động (bằng thau) - Đường kính 34mm1cái
296Lắp đặt van tự động (bằng thau) - Đường kính42mm1cái
297Lắp đặt tiếp điều khiển động cơ2bộ
298Lắp đặt cáp đồng 2x2.5mm2( điều khiển ĐC)20m
299Lắp đặt máy bơm nước H=45m; Q=60 lit/phut (đưa vào phần thiết bị)2cái
300Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm52cái
301Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm112cái
302Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm58cái
303Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
304Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm14cái
305Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
306Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
307Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm88cái
308Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
309Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm12cái
310Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
311Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm20cái
312Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm10cái
313Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mm12cái
314Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm2cái
315Lắp đặt van khóa nhựa PVC - Đường kính60mm (súc bồn)1cái
316Lắp đặt nối vặn răng trong - Đường kính 60mm2cái
317Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,26100m
318Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm1,02100m
319Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,33100m
320Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,17100m
321Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm4cái
322Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm7cái
323Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm4cái
324Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
325Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm16cái
326Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm18cái
327Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm12cái
328Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm4cái
329Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm4cái
330Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,18100m
331Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,3100m
332Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,65100m
333Lắp đặt cầu chắn rác phi 9029cái
334Lắp đặt cầu chắn rác phi 602cái
335Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm31cái
336Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
337Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm42cái
338Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm2cái
339Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm2cái
340Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,14100m
341Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm3,02100m
342Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,075100m
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I10,7984100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m310,7984100m3
3Công tác tạm tính - san lắp mb bằng dất núi, k=0.9 ( hệ số đất đầm nén x1.1)5.393,575m3
C SÂN NỀN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4083,5286m3
2Cao su lót đáy10,4411100m2
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4100,9810m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,542m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC401,8168m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC4037,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4368687555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.873737511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.426.012.006 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.426.012.006 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.278.036.018 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
4 Cán b? k? thu?t ph? trách ha?ng mu?c pho?ng cha?y ch??a cha?y 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn; đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo tài liệu chứng minh); bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l2
2 Máy đào Dung tích gàu >= 1,25m31
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy cắt duỗi thép Máy cắt duỗi thép1
6 Máy ép cọc Máy ép cọc >= 200T1
7 Cần cẩu Cần cẩu >= 10T1
8 Thuyền (ghe) đặt máy bơm Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm1
9 Máy bơm cát Máy bơm cát1
10 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình1
11 Máy ủi Công suất: >= 110CV1
12 Máy lu bánh thép Công suất: >= 9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->