Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 14:47:00 đến ngày 2022-06-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,982,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.973415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194683E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 01 (một) có giá trị hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người yêu cầu như sau: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện, máy nổ dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Mầm non Khánh Xuân; hạng mục: Nhà hiệu bộ, 02 phòng học và 01 phòng dạy nhạc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Khánh Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Khánh Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | xây lắp | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | gốc |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,0932 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,5 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 (Thay đá 4x6) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,566 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 68,5834 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,4135 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,9134 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,303 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,769 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,124 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52,808 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,5221 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,3239 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,496 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,6665 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,6438 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,5456 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45,767 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,9069 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,615 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,579 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,562 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43,679 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,7738 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,728 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,298 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,642 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5402 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,332 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2902 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,4335 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,3465 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,937 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,362 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,7518 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,7518 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu cán sóng vuông AZ70 phủ AF - dày 0,3mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,452 | 100m2 |
| 39 | Thi công trần Tôn lạnh la phông dày 0,2mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 290,7 | m2 |
| 40 | Chỉ nhôm nẹp trần la phông | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 229,4 | md |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27,01 | m2 |
| 42 | SXLD cửa đi, cửa sổ sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pa nô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 168,73 | m2 |
| 43 | Ổ khóa cửa đi (ổ khóa Solex) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 44 | SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 110,3178 | m2 |
| 45 | SXLD lan can sắt (chưa bao gồm sơn) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 129,04 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 297,77 | 1m2 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,6104 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,15 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 61,7283 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 68,832 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 586,94 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 769,2418 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 309,58 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 490,69 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 477,38 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 234,65 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 172,362 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 172,362 | m2 |
| 59 | Đắp chỉ nước | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 164,5 | md |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 61 | Cắt ron lõm 20x10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | md |
| 62 | Trát granitô chiếu nghỉ, bậc cấp thang, tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 55,914 | m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 (thay đá 4x6) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35,475 | m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,53 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Ceramic 50x50cm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 619,36 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic nhám 30x30cm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54,53 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic ốp tường 50x50cm cao 1,5m) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 107,04 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic ốp tường 30x60cm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130,74 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ốp Ceramic chân tường 12x50cm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,805 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.356,1818 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.512,3 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 586,94 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.281,5418 | m2 |
| 74 | Ống nhựa PVC D60 (thoát nước mái) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,377 | 100m |
| 75 | Cầu chặn rác inox D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 76 | Ống nhựa PVC D42 (thoát tràn, thông dầm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m |
| 77 | Tủ điện tổng KT 350x250x150MM | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 78 | Tủ điện TĐ 1, 2, KT 300x200x150MM | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 79 | CB 2 pha i=100A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | CB 2 pha i=50A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | CB 2 pha i=30A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | CB 2 pha i=16A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 83 | Công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-10A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 84 | Ổ cắm đôi nhựa đặt ngầm 250V-10A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 85 | Đèn Led 2 bóng dài 1,2m có máng đèn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 86 | Đèn Led 1 bóng dài 1,2m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 87 | Đèn Led sát trần D250 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 88 | Quạt trần đảo chiều Senko TD105 220V-80W | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 89 | Mặt và đế âm nhựa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46 | bộ |
| 90 | Dây Cu/PVC 2x16mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 91 | Dây Cu/PVC 2x10mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 109 | m |
| 92 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 212 | m |
| 93 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 465 | m |
| 94 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 810 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | hộp |
| 96 | Ống ruột gà luồn dây D21, D27 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 750 | m |
| 97 | Con son 4 sứ đón điện đầu hồi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 98 | Kim thu sét D16 dài 1,2m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 102 | Chân đở dây D8 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 103 | Dây tiếp địa D16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 104 | Dây nối D12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 105 | Eke thép D12 hàn giữa cọc và dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 106 | Cọc tiếp địa L50x50x5, L=2,5m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 107 | Ốp mũ cọc L50x50x5, L=200mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,256 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,256 | 100m3 |
| 110 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Tủ |
| 111 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 112 | Bình chữa bột ABC MFZL4 (4kg) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 113 | Ống nhựa PVC D21 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PVC D27 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PVC D34 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC D90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC D114 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 118 | Xí bệt (loại lớn) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 119 | Xí bệt (loại nhỏ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 120 | Chậu tiểu nam (loại lớn) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 121 | Chậu tiểu nam (loại nhỏ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 122 | Chậu tiểu nữ (loại lớn) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 123 | Chậu tiểu nữ (loại nhỏ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 124 | La va bo, kệ, gương, phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng giấy Wc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 127 | Van khóa 1 chiều D27 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 128 | Vòi nước D27 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 129 | Vòi xịt vệ sinh | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 131 | Van phao bồn nước | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 132 | Cút, tê, lơi, Y nhựa PVC D114 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 133 | Cút, tê, lơi, Y nhựa PVC D90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 134 | Cút, tê, lơi, Y nhựa PVC D34, D27, D21 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0771 | 100m3 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,925 | 1m3 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 (thay đá 4x6) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6564 | m3 |
| 138 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,5514 | m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,93 | m2 |
| 141 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5431 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.973415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194683E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 01 (một) có giá trị hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người yêu cầu như sau: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân lành nghề | 10 | Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 2 | Máy phát điện, máy nổ dự phòng | công suất ≥ 5,0KW | 1 |
| 3 | Dàn giáo | Dàn giáo thép (bộ) | 100 |
| 4 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi