Gói thầu: Quan trắc cảnh báo môi trường vùng nuôi trồng thủy sản năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Quan trắc cảnh báo môi trường vùng nuôi trồng thủy sản năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586503 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 15:21:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,174,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.762.305.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 352.461.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong khoảng thời gian trên có nội dung công việc về phân tích mẫu nước trong nuôi trồng thủy sản có kèm theo khuyến cáo, cảnh báo về các biến động môi trường Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án/phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ thạc sỹ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật: Nuôi trồng thủy sản/môi trường/dịch tễ học thú y/khoa học.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017; hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.- Đã từng chủ nhiệm 01 đề tài/ hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật: hóa/sinh/nuôi trồng thủy sản/môi trường/dịch tễ học thú y/bác sỹ thú y.- Có Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017, hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo- Đã tham gia thực hiện ít nhất 03 đề tài/hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên thu mẫu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật: hóa/sinh/nuôi trồng thủy sản/môi trường/dịch tễ học thú y/bác sỹ thú y. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy sản Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc cảnh báo môi trường vùng nuôi trồng thủy sản năm 2022 Phòng chống dịch bệnh năm 2022, dự toán ngân sách tỉnh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc và tài liệu được công chứng hoặc chứng thực, sao y theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Có bản cam kết chấp hành các quy định pháp luật về hoạt động thử nghiệm, kiểm nghiệm, phân tích mẫu và đấu thầu. Không vi phạm các qui định về hoạt động thử nghiệm, kiểm nghiệm, phân tích mẫu và các quy định về đấu thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm trở lại đây (2019-2021) đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật. Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai của năm gần nhất. + Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) năm 2021. + Báo cáo Doanh thu hàng năm từ (2019-2021) + Các hợp đồng đã thực hiện quan trắc môi trường trước đây - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận (hoặc công nhận) phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Hóa học, Sinh học) của VILAS hoặc bởi một cơ quan công nhận tham gia thoả ước thừa nhận lẫn nhau với VILAS còn hiệu lực. (Kèm quyết định công nhận phòng kiểm nghiệm); - Có tài liệu chứng minh được cơ quan có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ quan trắc, giám sát môi trường trong nuôi trồng thủy sản hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh có khả năng huy động máy móc thiết bị, dụng cụ thử nghiệm phù hợp với lĩnh vực hoạt động thử nghiệm gồm các thông tin sau: Loại thiết bị, tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, xuất xứ, địa điểm thiết bị, tình trạng thiết bị, nguồn thiết bị (Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê) nếu thiết bị đi thuê kèm theo hợp đồng đi thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục thủy sản Quảng Ninh, Tầng 11, Trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.835.662, Fax: 02033.835662 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Đình Minh – Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản, địa chỉ: Chi cục thủy sản Quảng Ninh, Tầng 11, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0906.025.199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ, Chi cục Thủy sản; địa chỉ: Chi cục thủy sản Quảng Ninh, Tầng 11, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.838.126. - Số điện thoại của Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.661 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đoàn Quang Chiến – Phó Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản, địa chỉ: Chi cục thủy sản Quảng Ninh, Tầng 11, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0979867323 - Số điện thoại của Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.661 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đi thu mẫu Quan trắc môi trường vùng nuôi trồng thủy sản Tại Móng Cái, Đầm Hà, Tiên Yên, Hải Hà | Gồm chi phí nghỉ lưu trú, phụ cấp lưu trú, đi lại thu mẫu | Lượt | 10 | |
| 2 | Đi thu mẫu Quan trắc môi trường vùng nuôi trồng thủy sản Tại Vân Đồn, Cẩm Phả | Gồm chi phí nghỉ lưu trú, phụ cấp lưu trú, đi lại thu mẫu | Lượt | 10 | |
| 3 | Đi thu mẫu Quan trắc môi trường vùng nuôi trồng thủy sản Tại Quảng Yên, Uông Bí, Đông Triều | Gồm chi phí nghỉ lưu trú, phụ cấp lưu trú, đi lại thu mẫu | Lượt | 10 | |
| 4 | Phân tích mẫu Quan trắc môi trường nuôi tôm tại TP Móng Cái | Quan trắc môi trường nuôi tôm tại: xã Hải Hòa (05 điểm, 10 lần quan trắc, 500 mẫu), xã Vạn Ninh (05 điểm, 10 lần quan trắc, 500 mẫu), xã Bình Ngọc (05 điểm, 10 lần quan trắc, 500 mẫu), xã Hải Xuân (05 điểm, 10 lần quan trắc, 500 mẫu). Thông số quan trắc nhóm 01 (10 chỉ tiêu: Nhiệt độ, Độ mặn, pH, DO, COD, NH4+, H2S, NH3, Vi khuẩn Vibrio tổng số, Thực vật phù du - tảo độc) | Lần quan trăc | 200 | |
| 5 | Phân tích mẫu Quan trắc môi trường nuôi nhuyễn thể tại huyện Hải Hà | Quan trắc môi trường nuôi nhuyễn thể tại xã Quảng Minh (05 điểm, 10 lần quan trắc, 450 mẫu). Thông số quan trắc nhóm 02 (09 chỉ tiêu: Nhiệt độ, Độ mặn, pH, DO, COD, NH4+, H2S, NH3, Thực vật phù du - tảo độc) | Lần quan trăc | 50 | |
| 6 | Phân tích mẫu Quan trắc môi trường nuôi tôm tại huyện Đầm Hà | Quan trắc môi trường nuôi tôm tại: xã Tân Bình (05 điểm, 10 lần quan trắc, 500 mẫu), xã Đầm Hà (05 điểm, 10 lần quan trắc, 500 mẫu). Thông số quan trắc nhóm 01 (10 chỉ tiêu: Nhiệt độ, Độ mặn, pH, DO, COD, NH4+, H2S, NH3, Vi khuẩn Vibrio tổng số, Thực vật phù du - tảo độc) | Lần quan trăc | 100 | |
| 7 | Phân tích mẫu Quan trắc môi trường nuôi tôm tại huyện Tiên Yên | Quan trắc môi trường nuôi tôm tại: xã Đông Hải (05 điểm, 10 lần quan trắc, 500 mẫu), xã Đồng Rui (05 điểm, 10 lần quan trắc, 500 mẫu). Thông số quan trắc nhóm 01 (10 chỉ tiêu: Nhiệt độ, Độ mặn, pH, DO, COD, NH4+, H2S, NH3, Vi khuẩn Vibrio tổng số, Thực vật phù du - tảo độc) | Lần quan trăc | 100 | |
| 8 | Phân tích mẫu Quan trắc môi trường nuôi nhuyễn thể, cá biển tại huyện Vân Đồn | Quan trắc môi trường nuôi nhuyễn thể, cá biển tại: xã Bản Sen (05 điểm, 10 lần quan trắc, 450 mẫu), xã Thắng Lợi (05 điểm, 10 lần quan trắc, 450 mẫu). Thông số quan trắc nhóm 02 (09 chỉ tiêu: Nhiệt độ, Độ mặn, pH, DO, COD, NH4+, H2S, NH3, Thực vật phù du - tảo độc) | Lần quan trăc | 100 | |
| 9 | Phân tích mẫu Quan trắc môi trường nuôi cá biển tại TP Cẩm Phả | Quan trắc môi trường nuôi cá biển tại xã Cẩm Đông (05 điểm, 10 lần quan trắc, 450 mẫu). Thông số quan trắc nhóm 02 (09 chỉ tiêu: Nhiệt độ, Độ mặn, pH, DO, COD, NH4+, H2S, NH3, Thực vật phù du - tảo độc) | Lần quan trăc | 50 | |
| 10 | Phân tích mẫu Quan trắc môi trường nuôi tôm tại thị xã Quảng Yên | Quan trắc môi trường nuôi tôm tại xã Hà An (05 điểm, 10 lần quan trắc, 500 mẫu). Thông số quan trắc nhóm 01 (10 chỉ tiêu: Nhiệt độ, Độ mặn, pH, DO, COD, NH4+, H2S, NH3, Vi khuẩn Vibrio tổng số, Thực vật phù du - tảo độc) | Lần quan trăc | 50 | |
| 11 | Phân tích mẫu Quan trắc môi trường nuôi tôm tại phường Yên Thanh, TP Uông Bí | Quan trắc môi trường nuôi tôm tại phường Yên Thanh (05 điểm, 10 lần quan trắc, 500 mẫu).Thông số quan trắc nhóm 01 (10 chỉ tiêu: Nhiệt độ, Độ mặn, pH, DO, COD, NH4+, H2S, NH3, Vi khuẩn Vibrio tổng số, Thực vật phù du - tảo độc) | Lần quan trăc | 50 | |
| 12 | Phân tích mẫu Quan trắc môi trường nuôi cá nước ngọt tại phường Phương Nam, TP Uông Bí | Quan trắc môi trường nuôi cá nước ngọt tại phường Phương Nam (05 điểm, 10 lần quan trắc, 450 mẫu). Thông số quan trắc nhóm 03 (09 chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, DO, COD, NH4+, H2S, NH3, NO2-, Aeromonas sp tổng số) | Lần quan trăc | 50 | |
| 13 | Phân tích mẫu Quan trắc môi trường nuôi cá nước ngọt tại thị xã Đông Triều | Quan trắc môi trường nuôi cá nước ngọt tại: xã Hồng Phong (05 điểm, 10 lần quan trắc, 450 mẫu), xã Hoàng Quế (05 điểm, 10 lần quan trắc, 450 mẫu), xã Yên Đức (05 điểm, 10 lần quan trắc, 450 mẫu). Thông số quan trắc nhóm 03 (09 chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, DO, COD, NH4+, H2S, NH3, NO2-, Aeromonas sp tổng số) | Lần quan trăc | 150 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.762305E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 352.461.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.762.305.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 352.461.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong khoảng thời gian trên có nội dung công việc về phân tích mẫu nước trong nuôi trồng thủy sản có kèm theo khuyến cáo, cảnh báo về các biến động môi trường Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án/phụ trách gói thầu | 1 | - Có trình độ từ thạc sỹ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật: Nuôi trồng thủy sản/môi trường/dịch tễ học thú y/khoa học.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017; hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.- Đã từng chủ nhiệm 01 đề tài/ hợp đồng tương tự | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phân tích | 3 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật: hóa/sinh/nuôi trồng thủy sản/môi trường/dịch tễ học thú y/bác sỹ thú y.- Có Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017, hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo- Đã tham gia thực hiện ít nhất 03 đề tài/hợp đồng tương tự. | 5 | 4 |
| 3 | Kỹ thuật viên thu mẫu | 3 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật: hóa/sinh/nuôi trồng thủy sản/môi trường/dịch tễ học thú y/bác sỹ thú y. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi