Gói thầu: Tổ chức Hội nghị tìm kiếm nhà cung cấp công nghiệp hỗ trợ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Phát Triển Công Nghiệp Hỗ Trợ Thành Phố Hồ Chí MInh |
| Tên gói thầu | Tổ chức Hội nghị tìm kiếm nhà cung cấp công nghiệp hỗ trợ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633543 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí đề án Công nghiệp hỗ trợ Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 15:01:00 đến ngày 2022-06-20 00:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 666,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tổ chức sự kiện, triển lãm, hội nghị, hội thảo, hội chợ, thiết kế dàn dựng gian hàng Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế tổng thể |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kiến trúc/quảng cáo/kỹ thuật; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề thiết kế hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên nghành kiến trúc/xây dựng; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên nghành Điện/Điện dân dụng; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng làm việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Phát Triển Công Nghiệp Hỗ Trợ Thành Phố Hồ Chí MInh |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Hội nghị tìm kiếm nhà cung cấp công nghiệp hỗ trợ năm 2022 Hội nghị tìm kiếm nhà cung cấp công nghiệp hỗ trợ năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí đề án Công nghiệp hỗ trợ Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của dịch vụ của nhà thầu. - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin. - Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính (hoặc báo cáo thuế) các năm: 2019, 2020,2021. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện: tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo, tổ chức quảng cáo, tổ chức hội chợ, dàn dựng gian hàng... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển công nghiệp hỗ trợ Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM. Điện thoại: 028.7305.0008 - Fax : 028.3823.4380 - Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Thọ Vượng, Giám đốc Trung tâm Phát triển công nghiệp hỗ trợ TP.HCM. Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, TPHCM. - Điện thoại : 028.7305.0008 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lê Ngọc Thành, Chuyên viên Phòng Tư vấn, Trung tâm Phát triển công nghiệp hỗ trợ TP.HCM - Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, TPHCM. Điện thoại: 0966381818. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Ngọc Thành, Chuyên viên Phòng Tư vấn, Trung tâm Phát triển công nghiệp hỗ trợ TP.HCM - Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, TPHCM. Điện thoại: 0966381818. Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê xe cho đoàn khảo sát đến làm việc doanh nghiệp FDI, doanh nghiệp sản xuất công nghiệp đầu cuối và doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ Việt Nam tại TP.HCM và các tỉnh thành. | Xe 7 chỗ đời mới, bao gồm wifi, điều hòa nhiệt độ, nước uống và tài xế xuất phát từ TP.HCM tại địa điểm theo yêu cầu của Ban tổ chức đi đến các địa điểm trong vòng bán kính 150km, mỗi ngày tối đa 4 điểm, số km tối đa 300km/ngày. | Chuyến | 20 | |
| 2 | In bộ thư mời bằng tiếng Việt và tiếng Anh (gồm đơn đăng ký, thư mời, giới thiệu chương trình) | Bộ thư mời theo thiết kế (gồm thư mời, chương trình, hướng dẫn tham gia bằng tiếng Việt và tiếng Anh), in màu 2 mặt. | Bộ | 300 | |
| 3 | In phong bì để gửi hồ sơ mời doanh nghiệp | Phong bì giấy thường, phù hợp với kích thước của bộ thư mời | Cái | 300 | |
| 4 | Phí thiết kế và dàn trang Catalogue giới thiệu hình ảnh, sản phẩm của DN FDI/sản xuất công nghiệp đầu cuối tìm kiếm nhà cung cấp và thông tin của DN CNHT tham gia kết nối | Thiết kế và dàn trang theo yêu cầu | Lần | 1 | |
| 5 | Chi Phí in màu và đóng cuốn Catalogue giới thiệu hình ảnh, sản phẩm của DN FDI/sản xuất công nghiệp đầu cuối tìm kiếm nhà cung cấp và thông tin của DN CNHT tham gia kết nối | Kích thước: 18x25cm, bìa 04 trang, giấy coucher 250, in màu; ruột 100 trang, giấy coucher 100, in màu 2 mặt; phay keo dán gáy và bìa cán mờ | Cuốn | 300 | |
| 6 | Chi phí thuê xe đoàn đến làm việc trực tiếp với các cơ quan đơn vị, đối tác tại TP.HCM và các tỉnh thành | Xe 7 chỗ đời mới, bao gồm wifi, điều hòa nhiệt độ, nước uống và tài xế xuất phát từ TP.HCM tại địa điểm theo yêu cầu của Ban tổ chức đi đến các địa điểm trong vòng bán kính 150km, mỗi ngày tối đa 4 điểm, số km tối đa 300km/ngày. | Chuyến | 10 | |
| 7 | Thuê hội trường tổ chức hội thảo tham vấn doanh nghiệp sản xuất công nghiệp hỗ trợ tiếp cận chuỗi cung ứng | Hội trường tối thiểu 4 sao, trong nhà có máy lạnh, sức chứa 100 người xếp theo kiểu lớp học, bao gồm âm thanh, ánh sáng tiêu chuẩn, 02 micro không dây, hoa tươi để bàn và bục phát biểu, có máy tính để trình chiếu. | Buổi | 1 | |
| 8 | Thuê màn hình, máy chiếu | Màn hình, máy chiếu rõ ràng sắc nét | Cái | 2 | |
| 9 | In ấn bộ tài liệu cho đại biểu | Theo thiết kế, chất lượng in sắc nét, giấy chất lượng tốt, tối đa 200 trang/cuốn | Cuốn | 100 | |
| 10 | Nước uống cho đại biểu tham dự | Nước uống 500ml/chai/người, cà phê, nước trái cây | Người | 100 | |
| 11 | Chi phí thuê mặt bằng ngày chuẩn bị (Hội trường khu vực kết nối trực tiếp và khu vực trưng bày) | Mặt bằng là hội trường diễn ra ngày chính thức, trong nhà tối thiểu 3 sao có máy lạnh, âm thanh, ánh sáng tiêu chuẩn dành cho hội nghị, đảm bảo khu kết nối và khu trưng bày tách biệt: | Ngày | 1 | |
| 12 | Chi phí thuê mặt bằng ngày chính thức Khu vực tổ chức kết nối giao thương trực tiếp (B2B) giữa DN FDI/sản xuất đầu cuối và DN CNHT | "Mặt bằng là hội trường trong nhà tối thiểu 3 sao có máy lạnh, âm thanh, ánh sáng tiêu chuẩn dành cho hội nghị, đảm bảo khu kết nối và khu trưng bày tách biệt:+ Khu vực kết nối kích thước khoảng 30mx30m, đảm bảo bố trí 20 bàn kết nối và 300 khách dự khai mạc xếp theo kiểu lớp học cùng lúc, sân khấu, bao gồm: hoa tươi để bàn, hoa tươi bục phát biểu, 01 bộ màn chiếu máy chiếu, 02 micro không dây, các màn hình LCD hướng dẫn thông tin hội nghị. Sân khấu kích thước tối thiểu 15m x 3,5m | Ngày | 1 | |
| 13 | Chi phí thuê mặt bằng ngày chính thức Khu vực phục vụ hoạt động trưng bày sản phẩm công nghiệp, công nghiệp hỗ trợ của doanh nghiệp nhỏ và vừa | Mặt bằng là hội trường trong nhà tối thiểu 3 sao có máy lạnh, âm thanh, ánh sáng tiêu chuẩn dành cho hội nghị, về không gian đảm bảo tách biệt với khu kết nối, về âm thanh khi sử dụng hệ thống âm thanh đảm bảo độ liên thông và ổn định giữa hai khu vực. Đảm bảo bố trí 25 bàn trưng bày kích thước 0,6m x 1,8m, mỗi bàn có backdop phía sau kích thước 2,8m x 2,5mH, các bàn cùng dãy cách nhau tối thiểu 1m, lối đi giữa các dãy tối thiểu 3m | Ngày | 1 | |
| 14 | Chi phí thuê mặt bằng ngày tháo dỡ hoàn trả mặt bằng | Hoàn trả mặt bằng như ban đầu, đảm bảo an toàn theo yêu cầu của đơn vị cho thuê | Ngày | 0,5 | |
| 15 | Chi phí tiêu thụ điện (từ ngày nhận mặt bằng thi công đến kết thúc hội nghị) | Chi phí điện từ ngày nhận mặt bằng thi công đến khi kết thúc hội nghị | Ngày | 2 | |
| 16 | Thuê màn hình Led | Màn hình led kích thước tối thiểu 3x10m, chất lượng hình ảnh rõ ràng sắc nét, độ phân giải đạt 128 x 64 (pixel). | Gói | 1 | |
| 17 | Trang trí pano tại mặt tiền giới thiệu Hội nghị (gồm in ấn, thi công và tháo dỡ) | Pano kích thước 8mx1m khung căng hiflex | Cái | 2 | |
| 18 | Hoa trang trí (hoa bục phát biểu, bàn đại biểu, bàn tiếp tân và trang trí) | Hoa tươi bục phát biểu, bàn đại biểu, bàn tiếp tân và trang trí đảm bảo trang trọng, hòa nhã | Gói | 1 | |
| 19 | Chi phí thiết kế tổng thể cho chương trình | Thiết kế các hạng mục theo yêu cầu của Ban tổ chức bao gồm: Sơ đồ tổng thế, thư mời, backdrop sân khấu, backdrop của doanh nghiệp mua hàng và đơn vị trưng bày, backdrop và khu vực kết nối online, logo chương trình, thẻ đeo, băng rôn, cờ phướn, bảng tên, banner đăng website, facebook, phối cảnh các khu vực kết nối và trưng bày của doanh nghiệp | Trọn gói | 1 | |
| 20 | Gia công và lắp đặt cổng | Thi công theo thiết kế | Lần | 1 | |
| 21 | Thuê bộ cắt băng khai mạc: mâm, khay, kéo, dải lụa cắt băng, pháo giấy (nếu có),… | Mâm, khay, kéo, dải lụa cắt băng, pháo giấy, hoa cài áo đủ số lượng đại biểu cắt băng theo yêu cầu (hoặc bộ nghi thức khai mạc hoàn chỉnh khác), sắp xếp đủ nhân sự hậu cần cho buổi khai mạc | Bộ | 1 | |
| 22 | In thư mời đại biểu tham dự hội nghị | Theo thiết kế, chất lượng in sắc nét, giấy chất lượng tốt | Cái | 500 | |
| 23 | In phong bì gửi thư mời | Theo thiết kế, chất lượng in sắc nét, giấy chất lượng tốt | Cái | 500 | |
| 24 | MC dẫn chương trình Anh/Việt | Thuê người dẫn chương trình song ngữ Anh – Việt, Việt – Anh lưu loát, trôi chảy, có ngoại hình đẹp | Buổi | 1 | |
| 25 | Nước uống cho đại biểu tham dự | Nước suối 2 chai 500ml/người/ngày, cà phê, nước trái cây 2 lượt/ngày | Người | 600 | |
| 26 | Chi phí làm standee | Khung và in ấn standee (KT 0.8 x 2m, PP in cán mờ 2 mặt cạnh hông) | Cái | 10 | |
| 27 | Thuê người phiên dịch (dịch nói, 02 người/01ngày), Khu vực kết nối cung cầu trực tiếp (B2B) giữa các doanh nghiệp sản xuất CNHT Việt Nam và các doanh nghiệp FDI, doanh nghiệp sản xuất công nghiệp đầu cuối | Phiên dịch Anh – Việt, Việt – Anh lưu loát, trôi chảy ((phiên dịch tiếng Anh có bằng trình độ IELTS 7.0 trở lên hoặc tương đương) | Người | 2 | |
| 28 | Chi phí thuê bàn ghế phục vụ doanh nghiệp tham gia công tác kết nối tại hội nghị | Tối thiểu 20 bộ bàn ghế, bàn kích thước tối thiểu 0,6m x 1,2m có khăn trải bàn, 4 ghế có bọc ghế và nơ, bàn ghế có màu sắc đồng nhất, hài hoà | Gói | 1 | |
| 29 | Thẻ đeo các loại phục vụ cho buổi kết nối (thẻ BTC, DN FDI/sản xuất đầu cuối, DN CNHT, báo chí) | In ấn thẻ theo thiết kế, in màu, 2 mặt theo thiết kế trên nền giấy bóng cứng có dây đeo. | Thẻ | 300 | |
| 30 | Chi phí thuê hội trường tổ chức kết nối giao thương trực tuyến (B2B) giữa DN FDI/sản xuất đầu cuối và DN CNHT | Mặt bằng là hội trường trong nhà tiêu chuẩn tối thiểu 4 sao có máy lạnh, âm thanh, ánh sáng tiêu chuẩn dành cho hội nghị, cách âm đảm bảo khu kết nối online tách biệt: | Ngày | 3 | |
| 31 | Chi phí thuê bàn ghế phục vụ doanh nghiệp tham gia công tác kết nối trực tuyến tại hội nghị | Tối thiểu 10 bộ bàn ghế, bàn kích thước tối thiểu 0,8m x 2m có khăn trải bàn, 4 ghế có bọc ghế và nơ, bàn ghế có màu sắc đồng nhất, hài hoà, có ổ cắm điện | Trọn gói | 1 | |
| 32 | Chi phí làm backdrop, vách ngăn, thiết bị điện, trang trí và chiếu sáng... Khu vực kết nối trực tuyến | Làm backdrop, vách ngăn, thiết bị điện, trang trí và chiếu sáng theo thiết kế, đảm bảo cách âm giữa các doanh nghiệp, trang trí và chiếu sáng phủ hợp, thẩm mĩ | Trọn gói | 1 | |
| 33 | Thuê người phiên dịch (dịch nói, 02 người/01ngày) khu vực kết nối trực tuyến | Phiên dịch Anh – Việt, Việt – Anh và Nhật – Việt, Việt – Nhật lưu loát, trôi chảy (phiên dịch tiếng Anh có bằng trình độ IELTS 7.0 trở lên hoặc tương đương, phiên dịch tiếng Nhật có trình độ N2 trở lên hoặc tương đương) | Người | 2 | |
| 34 | Tổ chức đoàn giao lưu và trao đổi kinh nghiệm phát triển sản xuất tại nhà máy của doanh nghiệp sản xuất công nghiệp đã tham gia vào chuỗi cung ứng toàn cầu. | Thuê xe 50 chỗ đời mới tối thiểu từ năm 2018, bao gồm tài xế và người dẫn đường phụ trách đoàn, xuất phát từ TP.HCM đi tối đa 3 điểm tại TP.HCM hoặc các tỉnh lân cận trong vòng bán kính 100km, tổng số km tối đa đi trong ngày là 300km, xe phải có máy điều hòa, wifi tốc độ cao và nước uống tối thiểu 2 chai 500ml/người/ngày | Trọn gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 190.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tổ chức sự kiện, triển lãm, hội nghị, hội thảo, hội chợ, thiết kế dàn dựng gian hàng Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thiết kế tổng thể | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kiến trúc/quảng cáo/kỹ thuật; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề thiết kế hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên nghành kiến trúc/xây dựng; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên nghành Điện/Điện dân dụng; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng làm việc | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi