Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm lương thực, thực phẩm phục vụ cho học viên năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618137-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm lương thực, thực phẩm phục vụ cho học viên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566851 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí dự toán chi thường xuyên của đơn vị (nguồn không tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 15:35:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,695,225,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46952259E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm. Nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng cung cấp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn VAT (bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.286.658.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm lương thực, thực phẩm phục vụ cho học viên năm 2022 Mua sắm lương thực, thực phẩm, khí gas và đồ dùng cá nhân phục vụ cho học viên Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí dự toán chi thường xuyên của đơn vị (nguồn không tự chủ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (ii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT; (iii) Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021; (vi) Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | Thông số kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai tại huyện Xuân Lộc) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Sử dụng ngay. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Ấp Chà Rang, xã Suối Cao, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: (0251).3752878. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 02513822501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thịt heo xô (thịt heo không xương) | 19.116 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 2 | Gạo tẻ loại thường (gạo trắng hạt tròn) | 130.980 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 3 | Thịt gà công nghiệp (gà làm sạch nguyên con) | 21.948 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 4 | Rau xanh các loại (cải ngọt, cải xanh, cải nhúng, rau dền, rau muống, rau đay, mồng tơi, cải thìa, cải dưa) | 102.660 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 5 | Cá đồng | 22.656 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 6 | Thịt vịt (vịt làm sạch nguyên con, bỏ đầu) | 9.912 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 7 | Củ quả các loại (cà rốt, su su, bầu, bí xanh, bí đỏ, đậu đũa, mướp, bắp cải) | 38.940 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 8 | Chả lụa (heo) | 5.664 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 9 | Bánh chưng (0,22 kg/ 1 cái) | 70.800 | Cái | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 10 | Mì tôm | 141.600 | Gói | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 11 | Xương heo | 5.734,8 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 12 | Thịt heo xay | 4.956 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 13 | Đá cây | 13.098 | Cây | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 14 | Trứng vịt lạt (21kg/300 quả) | 141.600 | Qủa | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 15 | Cá biển | 13.098 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 16 | Bánh mỳ | 141.600 | Ổ | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 17 | Trứng gà công nghiệp (18 kg/300 quả) | 142.803,6 | Qủa | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 18 | Đậu hũ (0,06 kg/1 miếng) | 70.800 | Miếng | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 19 | Dầu ăn | 5.062,2 | Lít | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 20 | Bột ngọt hạt lớn | 1.643 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 21 | Tỏi | 1.770 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 22 | Nước mắm | 5.310 | Lít | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 23 | Hành củ (hành tím) | 1.770 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 24 | Đường cát trắng tinh luyện, bao 50kg | 3.610,8 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 25 | Hành lá | 2.017,8 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 26 | Cà chua | 2.478 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 27 | Nước tương 500ml/chai | 2.832 | Chai | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 28 | Gừng ta | 955,8 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 29 | Giá đậu xanh | 3.540 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 30 | Nước rửa chén | 1.557,6 | Lít | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 31 | Nước màu | 1.486,8 | Lít | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 32 | Đậu bắp | 1.416 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 33 | Bạc hà | 1.416 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 34 | Muối I-ốt | 4.602 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 35 | Me khô | 424,8 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 36 | Ớt tươi | 212,4 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 37 | Ớt bột | 141,6 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 38 | Thơm gọt vỏ nguyên quả (Quả lớn) | 495,6 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 39 | Tiêu xay | 106,2 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 40 | Ngò ôm | 247,8 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 41 | Sả xay | 329 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 42 | Cháo gói | 1.200 | Gói | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 43 | Chùi nồi | 849,6 | Miếng | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 44 | Bao tay nilong | 7,2 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 45 | Bọc đựng canh (0,5 lít) | 7,2 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 46 | Bọc xốp | 7,2 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 47 | Bún tươi (sợi nhỏ) | 960 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 48 | Xương heo | 209 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 49 | Rau xà lách | 136 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 50 | Rau thơm các loại | 20 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 51 | Đầu cá hồi | 48 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 52 | Thịt bò xay | 72 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 53 | Phở khô | 96 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 54 | Hành lá | 83 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 55 | Ngò rí | 42,5 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 56 | Thịt gà ta (gà làm sạch nguyên con, bỏ đầu) | 954 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 57 | Mực ống (khoảng 6-9 con /kg) | 448 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 58 | Gừng ta | 24 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 59 | Miến | 168 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 60 | Măng khô loại ngon | 22 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 61 | Nấm rơm | 56 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 62 | Bánh canh | 400 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 63 | Thịt heo xay | 184 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 64 | Mọc (giò sống) | 72 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 65 | Thịt gà tam hoàng (làm sạch nguyên con) | 504 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 66 | Sả xay | 8 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 67 | Ớt tươi | 10 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 68 | Thịt bò phi lê | 342 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 69 | Hành tây | 144 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 70 | Dưa leo (dưa leo ta) | 72 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 71 | Cà chua | 160 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 72 | Thơm gọt vỏ nguyên quả (Quả lớn) | 54 | Quả | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 73 | Cần tây | 11 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 74 | Cá lóc | 128 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 75 | Giá đậu xanh | 124 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 76 | Bạc hà | 32 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 77 | Đậu bắp | 32 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 78 | Me khô | 17 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 79 | Ngò ôm | 14 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 80 | Ngò gai | 14 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 81 | Nấm mèo | 44 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 82 | Cải thảo | 192 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 83 | Cà rốt | 197 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 84 | Tôm tươi (tôm sú khoảng 16-20 con/kg) | 496 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 85 | Khoai lang | 112 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 86 | Khoai tây | 112 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 87 | Củ cải | 32 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 88 | Sả cây | 8 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 89 | Gia vị nấu cà ri | 76 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 90 | Bánh mì | 6.400 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 91 | Bún khô | 88 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 92 | Chả lụa (heo) | 88 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 93 | Cải ngọt | 128 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 94 | Thịt bò nạm | 304 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 95 | Gia vị nấu bò kho | 84 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 96 | Bột năng | 8 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 97 | Thịt heo quay | 296 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 98 | Bánh hỏi | 720 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 99 | Thịt vịt (vịt làm sạch nguyên con, bỏ đầu) | 600 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 100 | Cá nục thu | 320 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 101 | Bắp cải | 245 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 102 | Thịt heo (thịt không xương) | 324 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 103 | Măng chua | 116 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 104 | Mì quảng | 400 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 105 | Gia vị nấu mì quảng | 56 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 106 | Gia vị ướp mực sa tế | 76 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 107 | Ớt chuông | 104 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 108 | Gia vị ướp bò né | 52 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 109 | Khổ qua | 104 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 110 | Chân giò heo | 368 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 111 | Thịt bê thui | 144 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 112 | Khoai cao | 48 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 113 | Rau muống | 80 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 114 | Chao môn | 20 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 115 | Gia vị ướp thịt ram | 52 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 116 | Lá giang | 80 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 117 | Đậu ve | 75 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 118 | Nui khô | 104 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 119 | Đá cây | 374 | Cây | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 120 | Bánh tét (0,8-1 kg/cái) | 800 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 121 | Củ kiệu muối chua ngọt | 144 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 122 | Quýt thường | 240 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 123 | Nhãn | 240 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 124 | Gạo nếp | 645 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 125 | Đậu phộng | 32 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 126 | Đậu xanh cà vỏ | 62 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 127 | Gạo tẻ loại thường (gạo trắng, hạt tròn) | 968 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 128 | Nước mắm | 116 | Lít | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 129 | Muối I ốt | 108 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 130 | Đường cát trắng tinh luyện, bao 50kg | 122 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 131 | Dầu ăn | 118 | Lít | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 132 | Bột ngọt hạt lớn | 33 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 133 | Hành củ | 41 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 134 | Tỏi | 41 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 135 | Nước màu | 15 | Lít | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 136 | Nước rửa chén | 33 | Lít | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 137 | Tiêu xay | 7,7 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 138 | Ớt bột | 5 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 139 | Nước tương 500ml/chai | 28 | Chai | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 140 | Bọc xốp loại 5 kg | 4 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 141 | Bọc xốp loại 2 kg | 4 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 142 | Bọc đựng canh loại 0,5 lít | 1 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 143 | Bọc canh loại 2 lít | 2 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 144 | Giấy bóng kiếng | 120 | Tờ | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 145 | Hạt dưa không màu loại 1 | 320 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 146 | Hạt hướng dương loại 1 | 320 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 147 | Kẹo | 240 | Kg | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 148 | Băng keo trong loại lớn | 5 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa Chương V | ||
| 149 | Băng keo trong loại nhỏ | 10 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46952259E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm. Nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng cung cấp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn VAT (bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.286.658.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi