Gói thầu: xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633580-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Hà Giang Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp viễn thông Quân đội
Tên gói thầu xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Giang
Số hiệu KHLCNT 20220618262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 16:40:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,271,388,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bút soi quang 10km
- Đặc điểm thiết bị kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 3
6-Kìm xiết đai Inox
- Đặc điểm thiết bị kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 10
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Hà Giang Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Giang
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Hà Giang Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số nhà 218B, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Vietttel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viettel Hà Giang Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số nhà 218B, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Vietttel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Vietttel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viettel Hà Giang - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Số 218B, tổ 13, Phường Nguyễn Trãi - TP Hà Giang. ĐT: 02196.250300
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viettel Hà Giang - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Số 218B, tổ 13, Phường Nguyễn Trãi - TP Hà Giang. ĐT: 0988.945.711
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viettel Hà Giang - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Số 218B, tổ 13, Phường Nguyễn Trãi - TP Hà Giang. ĐT: 0972.100.056
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Giang - Huyện Bắc Mê
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V148cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V20,061 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cột
8Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8088100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6012m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,96m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,5336m3
13Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V60cột
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 52 kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,31tấn
15Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 267 kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,31tấn
B Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Giang - Huyện Bắc Quang
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V335cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21,831 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6128m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6456m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 61 kmMô tả kỹ thuật theo chương V5tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 267 kmMô tả kỹ thuật theo chương V5tấn
C Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Giang - Huyện Đồng Văn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V121cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10,961 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ ODF
6Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4596m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2342m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 124 kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 267 kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45tấn
D Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Giang - Huyện Hoàng Su Phì
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V96cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V91 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 87 kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,15tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 267 kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,15tấn
E Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Giang - Huyện Mèo Vạc
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V227cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V22,441 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 128 kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,95tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 267 kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,95tấn
F Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Giang - Huyện Quang Bình
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V167cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V14,331 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 86 kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,48tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 267 kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,48tấn
G Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Giang - TP Hà Giang
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V128cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V12,191 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,18tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 267 kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,18tấn
H Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Giang - Huyện Vị Xuyên
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V121cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10,651 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,75tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 267 kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,75tấn
I Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Giang - Huyện Xí Mần
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V118cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V14,551 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 125 kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,77tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 267 kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,77tấn
J Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hà Giang - Huyện Yên Minh
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V117cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V81 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ ODF
4Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 79 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,74tấn
5Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 267 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,74tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 12 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV3
2 Máy đo quang OTDR kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV3
3 Máy hàn sợi cáp quang kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV3
4 Cẩu 5 Tấn kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Bút soi quang 10km kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV3
6 Kìm xiết đai Inox kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV10
7 Ô tô tự đổ 7T kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->