Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện (Nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất, nguồn vượt thu ngân sách, nguồn vốn theo NQ88) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 16:31:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,305,826,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.958739912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN;(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4,5 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Công trình: Sửa chữa trụ sở UBND xã Xuân Minh huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện (Nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất, nguồn vượt thu ngân sách, nguồn vốn theo NQ88) và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 (*. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. *. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. ĐT: 0949.112.269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 4,95 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9312 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 185,472 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4282 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 137,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 274,8 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 342,3352 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 309,9534 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.174,265 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 564,6212 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4 | m |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8334 | m3 |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9667 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 43,84 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | CT |
| 17 | Tháo dỡ ống thoỏt nước mưa mỏi D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | CT |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 342,3352 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,452 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,445 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 522,668 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 761,69 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 564,6212 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 522,668 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.326,3112 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 25,19 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 272,0564 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,735 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,735 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1412 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ cửa nhôm hệ kínhh an toàn | Theo HSTK được phê duyệt | 78,72 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng vách kính | Theo HSTK được phê duyệt | 22,68 | m2 |
| 33 | Khoả cửa đi | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 34 | Khóa cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 78,72 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 10,46 | m |
| 38 | Trụ lan can inox | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang inox | Theo HSTK được phê duyệt | 50,3 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thoát nước mưa mái D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | m |
| 41 | Tấm úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 25,42 | md |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bảng |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Tủ điện | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,368 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 100,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 50,7484 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 12,91 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 66,9708 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 253,2208 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4224 | m3 |
| 10 | tháo dỡ khung gỗ cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | CT |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 66,9708 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 110,826 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 150,5148 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5532 | m3 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 110,826 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 150,5148 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2039 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2039 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,008 | 100m2 |
| 21 | Làm trần tôn khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 50,7484 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn | Theo HSTK được phê duyệt | 13,23 | m2 |
| 23 | Khoá cửa đi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Khoá cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 13,23 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1047 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0199 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0387 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0199 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0387 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2208 | 100m2 |
| 41 | Tấm úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 12,22 | md |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bảng |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
| C | CẢI TẠO NHÀ QUÂN SỰ XÃ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9824 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5712 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 102,3244 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 10,42 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 68,052 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 27,32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 68,052 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 361,024 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4595 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | CT |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1736 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9451 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 83,5182 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 132,788 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 255,816 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 3,366 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8134 | m3 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 132,788 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 255,816 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2213 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2213 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0232 | 100m2 |
| 26 | Tụn ỳp núc | Theo HSTK được phê duyệt | 10,42 | md |
| 27 | Làm trần tụn | Theo HSTK được phê duyệt | 69,4512 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn | Theo HSTK được phê duyệt | 13,8 | m2 |
| 29 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Khóa cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 13,8 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 5,88 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bảng |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
| D | XÂY DỰNG NHÀ ĐOÀN THỂ XÃ 6 GIAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 15,9705 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 69,668 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 3,471 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7803 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 64,0379 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,183 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0232 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2679 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0749 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1147 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6928 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7349 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,1348 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9457 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2125 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,188 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1613 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2197 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0242 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2125 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2218 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 55,1162 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0731 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0763 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0664 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2717 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0766 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4854 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8998 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5154 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5183 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5543 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,432 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,432 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2838 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2838 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6978 | 100m2 |
| 41 | Tụn ỳp núc | Theo HSTK được phê duyệt | 21,6 | md |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 200,633 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,13 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 342,936 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 50,3024 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 48,9984 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 142,5932 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,26 | m |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,457 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 48,9984 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được phê duyệt | 48,9984 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa nhôm hệ | Theo HSTK được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 53 | Phụ kiện kim khớ cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 54 | SX cửa nhôm hệ | Theo HSTK được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 55 | Phụ kiện kim khớ cửa sổ khung nhựa lừi thộp, loại cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 56 | Gia công cửa song sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0948 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 53,088 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 60 | Thi công trần tôn khung sắt hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 119,7616 | 0.0 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 62 | Phễu thu nước + quả cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,032 | 100m |
| 64 | Đai thộp giữ ống | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 442,2368 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 243,023 | m2 |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | 0.0 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 230 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 280 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Tủ điện tổng 450x350x150 bằng tụn dày 1.5ly | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | Cuộn |
| 83 | Đinh Vớt 3cm + Nở nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 220 | cái |
| 84 | Đinh Vớt 5cm + Nở nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | cái |
| 85 | Sứ + xà đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Treo cỏp đầu vào | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| E | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ray bằng thộp V 60x60x5 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,4 | m |
| 4 | Gia công, lắp dựng công chính | Theo HSTK được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng biển hiệu | Theo HSTK được phê duyệt | 3,85 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cổng phụ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4089 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo HSTK được phê duyệt | 4,132 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 46,8585 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 14,0576 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 34,6032 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 3,172 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2884 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 20,7994 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 17,3955 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8072 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 608,4396 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 608,4396 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2113 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 67,2476 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.958739912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN;(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 3 | Máy mài | Máy mài 2,7 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 4 | Máy khoan đứng | Máy khoan đứng 4,5 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn 23 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 150 lít ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi