Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633459-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220611465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (Nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất, nguồn vượt thu ngân sách, nguồn vốn theo NQ88) và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 16:31:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,305,826,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.958739912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN;(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4,5 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Công trình: Sửa chữa trụ sở UBND xã Xuân Minh huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện (Nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất, nguồn vượt thu ngân sách, nguồn vốn theo NQ88) và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. ĐT: 0949.112.269
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT; + Tư vấn lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. ĐT: 0949.112.269


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 (*. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. *. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. ĐT: 0949.112.269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC NHÀ 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt4,95100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được phê duyệt3,9312100m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt185,472m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được phê duyệt0,4282tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt137,4m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được phê duyệt274,8m
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được phê duyệt342,3352m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được phê duyệt309,9534m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt1.174,265m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt564,6212m2
11Tháo dỡ lan can gỗTheo HSTK được phê duyệt10,4m
12Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được phê duyệt21,6m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt4,8334m3
14Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được phê duyệt0,9667m3
15Tháo dỡ hoa sắtTheo HSTK được phê duyệt43,84m2
16Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được phê duyệt1CT
17Tháo dỡ ống thoỏt nước mưa mỏi D90Theo HSTK được phê duyệt1CT
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được phê duyệt342,3352m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt23,452m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt14,445m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt522,668m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt761,69m2
23Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt564,6212m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt522,668m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.326,3112m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt25,19m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt272,0564m2
28Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,735tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,735tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt3,1412100m2
31Sản xuất cửa đi, cửa sổ cửa nhôm hệ kínhh an toànTheo HSTK được phê duyệt78,72m2
32Sản xuất lắp dựng vách kínhTheo HSTK được phê duyệt22,68m2
33Khoả cửa điTheo HSTK được phê duyệt18bộ
34Khóa cửa sổTheo HSTK được phê duyệt9bộ
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt78,72m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt21,6m2
37Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thangTheo HSTK được phê duyệt10,46m
38Trụ lan can inoxTheo HSTK được phê duyệt1cái
39Sản xuất lắp dựng lan can hành lang inoxTheo HSTK được phê duyệt50,3m
40Lắp đặt ống thoát nước mưa mái D90Theo HSTK được phê duyệt64m
41Tấm úp nócTheo HSTK được phê duyệt25,42md
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt12cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt24bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được phê duyệt10bộ
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt300m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt100m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt350m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt250m
49Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK được phê duyệt24bảng
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt12cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt2cái
52Tủ điệnTheo HSTK được phê duyệt2cái
B CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,368100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được phê duyệt0,72100m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt100,8m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt12m3
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK được phê duyệt50,7484m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt12,91m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được phê duyệt66,9708m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt253,2208m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt0,4224m3
10tháo dỡ khung gỗ cửa sổTheo HSTK được phê duyệt6,4m2
11Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được phê duyệt1CT
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được phê duyệt66,9708m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt110,826m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt150,5148m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,5532m3
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt110,826m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt150,5148m2
18Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,2039tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,2039tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt1,008100m2
21Làm trần tôn khung xươngTheo HSTK được phê duyệt50,7484m2
22Sản xuất cửa đi, cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toànTheo HSTK được phê duyệt13,23m2
23Khoá cửa điTheo HSTK được phê duyệt3bộ
24Khoá cửa sổTheo HSTK được phê duyệt4bộ
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt13,23m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được phê duyệt0,1047tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt6,72m2
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt3,6m3
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt2,4m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0192100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,192m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,7m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt2,7m3
34Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,0199tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,024tấn
36Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0387tấn
37Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,0199tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,024tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0387tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,2208100m2
41Tấm úp nócTheo HSTK được phê duyệt12,22md
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt3cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt8bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo HSTK được phê duyệt3bộ
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt200m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt50m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt150m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt180m
49Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK được phê duyệt5bảng
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt1cái
51Tủ điệnTheo HSTK được phê duyệt1Tủ
C CẢI TẠO NHÀ QUÂN SỰ XÃ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,9824100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được phê duyệt0,5712100m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt102,3244m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt10,42m3
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK được phê duyệt68,052m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt27,32m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được phê duyệt68,052m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt361,024m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được phê duyệt5,88m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt5,4595m3
11Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTK được phê duyệt4,32m3
12Tháo dỡ hoa sắtTheo HSTK được phê duyệt11,76m2
13Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được phê duyệt1CT
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1736100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được phê duyệt6,9451m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được phê duyệt83,5182m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt132,788m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt255,816m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt3,366m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt2,8134m3
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt132,788m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt255,816m2
23Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,2213tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,2213tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt1,0232100m2
26Tụn ỳp núcTheo HSTK được phê duyệt10,42md
27Làm trần tụnTheo HSTK được phê duyệt69,4512m2
28Sản xuất cửa đi, cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toànTheo HSTK được phê duyệt13,8m2
29Khóa cửa điTheo HSTK được phê duyệt3bộ
30Khóa cửa sổTheo HSTK được phê duyệt3bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt13,8m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được phê duyệt5,881m2
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt3cái
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt6bộ
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được phê duyệt3bộ
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt200m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt200m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt250m
40Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK được phê duyệt6bảng
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt3cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt1cái
43Tủ điệnTheo HSTK được phê duyệt1Tủ
D XÂY DỰNG NHÀ ĐOÀN THỂ XÃ 6 GIAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt15,9705m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt69,668m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt3,471m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,7803100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt64,0379m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt1,183m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt4,0232m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0145tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,2679tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,168100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt5,0749m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,1147tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,6928tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt6,7349100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt14,1348m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt2,9457m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt1,2125m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,188tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1613100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được phê duyệt1,2197m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0242tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,2125tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,2218100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt55,1162m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,0731m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0763tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0664100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt2,2717m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0766tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,4854tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,21100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt4,8998m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,5154tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,5183100m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt1,5543m3
36Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,432tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,432tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,2838tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,2838tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt1,6978100m2
41Tụn ỳp núcTheo HSTK được phê duyệt21,6md
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt200,633m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt14,13m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt342,936m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt50,3024m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt48,9984m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được phê duyệt142,5932m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt28,26m
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt29,457m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt48,9984m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được phê duyệt48,9984m2
52Sản xuất cửa nhôm hệTheo HSTK được phê duyệt15,84m2
53Phụ kiện kim khớ cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt6bộ
54SX cửa nhôm hệTheo HSTK được phê duyệt10,08m2
55Phụ kiện kim khớ cửa sổ khung nhựa lừi thộp, loại cửa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt6bộ
56Gia công cửa song sắtTheo HSTK được phê duyệt0,0948m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt53,088m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt10,08m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt25,92m2
60Thi công trần tôn khung sắt hộpTheo HSTK được phê duyệt119,76160.0
61Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,09100m
62Phễu thu nước + quả cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt2cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,032100m
64Đai thộp giữ ốngTheo HSTK được phê duyệt8cái
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt442,2368m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt243,023m2
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt6cái
68Móc treo quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt60.0
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được phê duyệt3bộ
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt12bộ
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt350m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt90m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt230m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt280m
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt3cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt12cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt12cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt6cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt1cái
81Tủ điện tổng 450x350x150 bằng tụn dày 1.5lyTheo HSTK được phê duyệt1bộ
82Băng dính cách điệnTheo HSTK được phê duyệt12Cuộn
83Đinh Vớt 3cm + Nở nhựaTheo HSTK được phê duyệt220cái
84Đinh Vớt 5cm + Nở nhựaTheo HSTK được phê duyệt90cái
85Sứ + xà đỡTheo HSTK được phê duyệt1cái
86Treo cỏp đầu vàoTheo HSTK được phê duyệt30m
E CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo HSTK được phê duyệt0,96m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,96m3
3Lắp đặt ray bằng thộp V 60x60x5Theo HSTK được phê duyệt14,4m
4Gia công, lắp dựng công chínhTheo HSTK được phê duyệt7,2m2
5Sản xuất lắp dựng biển hiệuTheo HSTK được phê duyệt3,85m2
6Gia công, lắp đặt cổng phụTheo HSTK được phê duyệt2,16m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt3,4089m3
8Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo HSTK được phê duyệt4,132m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt46,8585m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt14,0576m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,036100m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt34,6032m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt3,172m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,167tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,2884100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt20,7994m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt17,3955m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt2,8072m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt608,4396m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt608,4396m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được phê duyệt0,2113100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt67,2476m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.958739912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN;(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)3
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)3
3 Máy mài Máy mài 2,7 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)3
4 Máy khoan đứng Máy khoan đứng 4,5 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)3
5 Máy hàn Máy hàn 23 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)3
6 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)3
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150 lít ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy nén khí, động cơ diezel Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h ( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài lieu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->