Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sự nghiệp năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 16:25:00 đến ngày 2022-06-21 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,642,597,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.963895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992779E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4.649.818.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.299.636.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 4.649.818.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục phụ và thiết bị kèm theo xây lắp;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.649.818.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.299.636.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản cam kết thời gian thực hiện trong vai trò chức danh chỉ huy trưởng công trình. Nội dung cam kết phải thể hiện rõ là phải đảm bảo thời gian thực hiện trong suốt quá trình thi công công trình và không được tự ý chấm dứt công việc (trừ trường hợp bất khả kháng và phải được chủ đầu tư chấp thuận).a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Công nghệ môi trường).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông > 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: 500 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 10-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: 1000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 11-Cây chống tăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: 500 cây |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ > 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Ngô Quyền 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi sự nghiệp năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Sở Xây dựng (hoặc Bộ Xây dựng) cấp còn hiệu lực; Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng. Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 561 286 - Fax: (0274) 3 561 286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 561 101 - Fax: (0274) 3 561 251 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Dầu Tiếng. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Dầu Tiếng. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - HÀNH LANG NỐI – CỔNG CHÍNH – NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 73,125 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 73,125 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,731 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 48,75 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazo 400x400x32mm | Đáp ứng mục III chương V | 487,5 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 454,375 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 454,375 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 203,584 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.311 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 150,773 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 150,773 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục III chương V | 50,6 | m2 |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cây |
| 14 | Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 13,052 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 39,156 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 39,156 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 130,52 | m2 |
| 18 | Trát trần vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,3 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 24,9 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 24,9 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 83 | 1m2 |
| 22 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 106,48 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 3,194 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 3,194 | m3 |
| 25 | Vệ sinh sàn bê tông, sê nô | Đáp ứng mục III chương V | 106,48 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 106,48 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 106,48 | m2 |
| 28 | Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Đáp ứng mục III chương V | 106,48 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,183 | 100m2 |
| 30 | Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 55w | Đáp ứng mục III chương V | 3,6 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 10,8 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 10,8 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 36 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,38 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 12,8 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 12,8 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,384 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,004 | 100m3 |
| 39 | Đục nhám lớp sơn nước, lớp bột matit trước khi ốp gạch | Đáp ứng mục III chương V | 12,8 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục III chương V | 12,8 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ vòi rửa tay inox | Đáp ứng mục III chương V | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 10 | bộ |
| 43 | Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 5,928 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 11,052 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 6,732 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 11,052 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 6,732 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 36,84 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 22,44 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,619 | 100m2 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: KHỐI A – KHỐI LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 2.066,528 | m2 |
| 2 | Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 446,222 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 522,827 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 815,839 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 522,827 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 815,839 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.742,757 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 2.606,262 | m2 |
| 9 | Trát trần vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 261,733 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 785,199 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 785,199 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 2.617,331 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 62,4 | m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 0,624 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ khung thép đỡ trần tôn | Đáp ứng mục III chương V | 0,25 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 62,4 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 402,358 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 120,707 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 402,358 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 402,358 | m2 |
| 21 | Thay ron cửa | Đáp ứng mục III chương V | 402,358 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 ly | Đáp ứng mục III chương V | 20,118 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 4,611 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 15,37 | m2 |
| 25 | Thay mới phụ kiện tay vịn gỗ | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 26 | Sơn PU tay vịn gỗ | Đáp ứng mục III chương V | 17,078 | m |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 47,216 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 157,388 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 65,376 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,654 | 100m2 |
| 31 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 20,6 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,618 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,618 | m3 |
| 34 | Vệ sinh sàn bê tông, sê nô | Đáp ứng mục III chương V | 20,6 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 20,6 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 20,6 | m2 |
| 37 | Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Đáp ứng mục III chương V | 28,7 | m2 |
| 38 | Vệ sinh nền bục giảng | Đáp ứng mục III chương V | 56,52 | m2 |
| 39 | Đục nền bê tông xung quanh bục giảng | Đáp ứng mục III chương V | 9,336 | m2 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,906 | m3 |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,906 | m3 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 49,68 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,005 | 100m3 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 49,68 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 49,68 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng mục III chương V | 9,336 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch nền | Đáp ứng mục III chương V | 297,075 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 297,075 | m2 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 8,913 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,089 | 100m3 |
| 51 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 297,075 | m2 |
| 52 | Lát đá granite màu đen, bậc tam cấp | Đáp ứng mục III chương V | 297,075 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch nền | Đáp ứng mục III chương V | 63,8 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 63,8 | m2 |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 1,914 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,019 | 100m3 |
| 57 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 63,8 | m2 |
| 58 | Lát đá granite màu đen, bậc tam cấp | Đáp ứng mục III chương V | 63,8 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch nền | Đáp ứng mục III chương V | 125,24 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 125,24 | m2 |
| 61 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 3,757 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,038 | 100m3 |
| 63 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 125,24 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 125,24 | m2 |
| 65 | Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Đáp ứng mục III chương V | 125,24 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300 | Đáp ứng mục III chương V | 125,24 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 350,07 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 350,07 | m2 |
| 69 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 20,502 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,205 | 100m3 |
| 71 | Đục nhám lớp sơn nước, lớp bột matit trước khi ốp gạch | Đáp ứng mục III chương V | 350,07 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch thạch anh 300x600 vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 350,07 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 124,6 | m2 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 1,246 | 100m2 |
| 75 | Tháo dỡ khung thép đỡ trần tôn | Đáp ứng mục III chương V | 0,498 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 124,6 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ inox 304 kt 30x30x1,2 | Đáp ứng mục III chương V | 15,4 | m |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng mục III chương V | 11,55 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 19,568 | 100m2 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: KHỐI B – KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 592,55 | m2 |
| 2 | Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 145,257 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 136,322 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 299,45 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 136,322 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 299,45 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 454,405 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 998,166 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 149,936 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 44,981 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 149,936 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 149,936 | m2 |
| 13 | Thay ron cửa | Đáp ứng mục III chương V | 149,936 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 ly | Đáp ứng mục III chương V | 7,497 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 20,286 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 67,62 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 23,161 | m2 |
| 18 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,232 | 100 m2 |
| 19 | Trát trần vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 79,829 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 239,487 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 239,487 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 798,29 | 1m2 |
| 23 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 14,725 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,442 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,442 | m3 |
| 26 | Vệ sinh sàn bê tông, sê nô | Đáp ứng mục III chương V | 14,725 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 14,725 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 14,725 | m2 |
| 29 | Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Đáp ứng mục III chương V | 14,725 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 38,6 | m2 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 0,386 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ khung thép đỡ trần tôn | Đáp ứng mục III chương V | 0,154 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 38,6 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ inox 304 kt 30x30x1,2 | Đáp ứng mục III chương V | 2,8 | m |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng mục III chương V | 2,6 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch nền | Đáp ứng mục III chương V | 37,796 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 37,796 | m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 1,134 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,011 | 100 m3 |
| 40 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 37,796 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 37,796 | m2 |
| 42 | Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Đáp ứng mục III chương V | 37,796 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300 | Đáp ứng mục III chương V | 37,796 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Đáp ứng mục III chương V | 114,628 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 114,628 | m2 |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 3,439 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,034 | 100 m3 |
| 48 | Đục nhám lớp sơn nước, lớp bột matit trước khi ốp gạch | Đáp ứng mục III chương V | 114,628 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch thạch anh 300x600 vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 137,55 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 38,6 | m2 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 0,386 | 100 m2 |
| 52 | Tháo dỡ khung thép đỡ trần tôn | Đáp ứng mục III chương V | 0,154 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 38,6 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch nền | Đáp ứng mục III chương V | 14,04 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 14,04 | m2 |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,421 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 58 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 14,04 | m2 |
| 59 | Lát đá granite màu đen, bậc tam cấp | Đáp ứng mục III chương V | 14,04 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 9,062 | 100 m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: KHỐI C – KHỐI LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 1.513,449 | m2 |
| 2 | Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 182,793 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 347,498 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 200,882 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 347,498 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 200,882 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.158,326 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 522,167 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 408,554 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 122,566 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 408,554 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 408,554 | m2 |
| 13 | Thay ron cửa | Đáp ứng mục III chương V | 408,554 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 ly | Đáp ứng mục III chương V | 20,428 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 40,471 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 134,904 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 40,6 | m2 |
| 18 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,406 | 100 m2 |
| 19 | Trát trần vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 296,513 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 889,54 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 889,54 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 2.965,132 | 1m2 |
| 23 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 79,528 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 2,386 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 2,386 | m3 |
| 26 | Vệ sinh sàn bê tông, sê nô | Đáp ứng mục III chương V | 79,528 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 79,528 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 79,528 | m2 |
| 29 | Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Đáp ứng mục III chương V | 79,528 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch nền | Đáp ứng mục III chương V | 15,548 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 15,548 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,628 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,006 | 100 m3 |
| 34 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 15,548 | m2 |
| 35 | Lát đá granite màu đen, bậc tam cấp | Đáp ứng mục III chương V | 20,948 | m2 |
| 36 | Phá dỡ bậc tam cấp | Đáp ứng mục III chương V | 0,185 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,185 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,185 | m3 |
| 39 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ không nung, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,185 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng mục III chương V | 3,69 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch nền | Đáp ứng mục III chương V | 137,255 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 137,255 | m2 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 4,118 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,041 | 100 m3 |
| 45 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 137,255 | m2 |
| 46 | Lát đá granite màu đen, bậc tam cấp | Đáp ứng mục III chương V | 137,255 | m2 |
| 47 | Vệ sinh nền bục giảng | Đáp ứng mục III chương V | 84,78 | m2 |
| 48 | Đục nền bê tông xung quanh bục giảng | Đáp ứng mục III chương V | 14,004 | m2 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,56 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,56 | m3 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 74,52 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,007 | 100 m3 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 74,52 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 74,52 | m2 |
| 55 | Lát đá granite viền tam cấp | Đáp ứng mục III chương V | 14,004 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch nền | Đáp ứng mục III chương V | 71,04 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 71,04 | m2 |
| 58 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 2,131 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,021 | 100 m3 |
| 60 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 71,04 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 71,04 | m2 |
| 62 | Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Đáp ứng mục III chương V | 71,04 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300 | Đáp ứng mục III chương V | 71,04 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 147,439 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 147,439 | m2 |
| 66 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 4,423 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,044 | 100 m3 |
| 68 | Đục nhám lớp sơn nước, lớp bột matit trước khi ốp gạch | Đáp ứng mục III chương V | 147,439 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch thạch anh 300x600 vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 176,925 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 94 | m2 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 0,94 | 100m2 |
| 72 | Tháo dỡ khung thép đỡ trần tôn | Đáp ứng mục III chương V | 0,376 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 94 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 18,982 | 100m2 |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: KHỐI D – KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 591,95 | m2 |
| 2 | Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 119,116 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 134,831 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 274,883 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 134,831 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 274,883 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 449,435 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 916,276 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 149,216 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 44,765 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 44,765 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 149,216 | m2 |
| 14 | Thay ron cửa | Đáp ứng mục III chương V | 149,216 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 ly | Đáp ứng mục III chương V | 7,461 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 20,286 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 67,62 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 23,161 | m2 |
| 19 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,232 | 100 m2 |
| 20 | Trát trần vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 72,359 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 217,077 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,022 | 100 m3 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 217,077 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 723,59 | 1m2 |
| 25 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 14,725 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,442 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,442 | m3 |
| 28 | Vệ sinh sàn bê tông, sê nô | Đáp ứng mục III chương V | 14,725 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 14,725 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 14,725 | m2 |
| 31 | Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Đáp ứng mục III chương V | 14,725 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 38,6 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,386 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,004 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 38,6 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ inox 304 kt 30x30x1,2 | Đáp ứng mục III chương V | 2,8 | m |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng mục III chương V | 2,6 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch nền | Đáp ứng mục III chương V | 37,92 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 37,92 | m2 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 1,137 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,011 | 100m3 |
| 42 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 37,92 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 37,92 | m2 |
| 44 | Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Đáp ứng mục III chương V | 37,92 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300 | Đáp ứng mục III chương V | 37,92 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 114,628 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 114,628 | m2 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 3,439 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,034 | 100 m3 |
| 50 | Đục nhám lớp sơn nước, lớp bột matit trước khi ốp gạch | Đáp ứng mục III chương V | 114,628 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch thạch anh 300x600 vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 137,55 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 38,6 | m2 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 0,386 | 100 m2 |
| 54 | Tháo dỡ khung thép đỡ trần tôn | Đáp ứng mục III chương V | 0,154 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 38,6 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch nền | Đáp ứng mục III chương V | 14,04 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 14,04 | m2 |
| 58 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,421 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 60 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 14,04 | m2 |
| 61 | Lát đá granite màu đen, bậc tam cấp | Đáp ứng mục III chương V | 14,04 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 13,124 | 100 m2 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nền | Đáp ứng mục III chương V | 41,196 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 41,196 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 1,254 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,013 | 100 m3 |
| 5 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 41,196 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 27,833 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic vân nổi 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 13,363 | m2 |
| 8 | Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 446,222 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 496,567 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 593,541 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,109 | 100 m3 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 496,567 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 593,541 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 546,734 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 846,872 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 122,16 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 36,648 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 122,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 122,16 | m2 |
| 20 | Thay ron cửa | Đáp ứng mục III chương V | 122,16 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 ly | Đáp ứng mục III chương V | 6,108 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lan can | Đáp ứng mục III chương V | 96,7 | m |
| 23 | Sản xuất lan can inox 304 kích thước Ø60x1,2mm, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 96,7 | m |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng mục III chương V | 96,7 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 39,849 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,398 | 100 m2 |
| 27 | Trát trần vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 48,311 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 144,933 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,014 | 100 m3 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 144,933 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 483,11 | 1m2 |
| 32 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 444,15 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 13,325 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 13,325 | m3 |
| 35 | Vệ sinh sàn bê tông, sê nô | Đáp ứng mục III chương V | 444,15 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 444,15 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 444,15 | m2 |
| 38 | Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Đáp ứng mục III chương V | 444,15 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch nền | Đáp ứng mục III chương V | 6,3 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 6,3 | m2 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,189 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 43 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 6,3 | m2 |
| 44 | Lát đá granite màu đen, bậc tam cấp | Đáp ứng mục III chương V | 6,3 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch nền | Đáp ứng mục III chương V | 11,818 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 11,818 | m2 |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,354 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 49 | Vệ sinh nền | Đáp ứng mục III chương V | 11,818 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 11,818 | m2 |
| 51 | Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Đáp ứng mục III chương V | 11,818 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300 | Đáp ứng mục III chương V | 11,818 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 52,395 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 52,395 | m2 |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 1,572 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,016 | 100 m3 |
| 57 | Đục nhám lớp sơn nước, lớp bột matit trước khi ốp gạch | Đáp ứng mục III chương V | 52,395 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch thạch anh 300x600 vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 52,395 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 12,4 | m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 0,124 | 100 m2 |
| 61 | Tháo dỡ khung thép đỡ trần tôn | Đáp ứng mục III chương V | 0,05 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600 | Đáp ứng mục III chương V | 12,4 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 14,282 | 100 m2 |
| G | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 38,144 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 188,365 | m2 |
| H | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ máng đèn đơn + đèn tuýp led 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bóng tuýp led 1,2m - P=20W | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 3 | Vệ sinh lau chùi quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ máng đèn đôi + 2 đèn tuýp led 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ máng đèn đơn + đèn tuýp led 0,6m | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ máng đèn đơn + đèn tuýp led 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55w | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu + mặt nạ + đế nổi | Đáp ứng mục III chương V | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 12w đế nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy lạnh 2 HP + dàn nóng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | máy |
| 11 | Lắp đặt ống gas 6,4 mm + ống bảo ôn + băng quấn đi kèm | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống gas 12,7 mm + ống bảo ôn + băng quấn đi kèm | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây CV 1Cx2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 120 | m |
| 15 | Nẹp nhôm bán nguyệt D30 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 17 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu + mặt nạ + đế nổi | Đáp ứng mục III chương V | 100 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây CV 1Cx6mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 500 | m |
| 21 | Nẹp nhôm bán nguyệt D40 | Đáp ứng mục III chương V | 66 | m |
| 22 | Nẹp nhôm bán nguyệt D50 | Đáp ứng mục III chương V | 34 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện nổi 12 module | Đáp ứng mục III chương V | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt bộ máng đèn đơn + đèn tuýp led 0,6m | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| 25 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 26 | Lắp đặt bộ máng đèn đôi + 2 đèn tuýp led 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 72 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ máng đèn đơn + đèn tuýp led 0,6m | Đáp ứng mục III chương V | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn led âm trần vuông 18w đế nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 17 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường 45w | Đáp ứng mục III chương V | 54 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55w | Đáp ứng mục III chương V | 72 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 2 P=500w + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu + mặt nạ + đế nổi | Đáp ứng mục III chương V | 72 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Đáp ứng mục III chương V | 18 | tủ |
| 39 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Đáp ứng mục III chương V | 800 | m |
| 40 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Đáp ứng mục III chương V | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CV 1Cx1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 550 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CV 1Cx2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.500 | m |
| 43 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 44 | Lắp đặt dây CV2x 1Cx4mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống STK D27 | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt cáp điều khiển DVV 2Cx0,75mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 72 | m |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 48 | Thanh ray thép mạ kẽm dày D12mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | m |
| 49 | Lắp đặt bộ máng đèn đơn + đèn tuýp led 0,6m | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bộ máng đèn đơn + đèn tuýp led 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 12w đế nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 52 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 53 | Lắp đặt lavabo + vòi xã | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bồn cầu | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu sàn | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100 m |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ vòi tắm hoa sen | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ vòi xả | Đáp ứng mục III chương V | 24 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt lavabo + vòi xã | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bồn cầu | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu sàn | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 24 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt nối uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt thông tắc uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ vòi xả | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bồn cầu | Đáp ứng mục III chương V | 17 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi xả nước inox | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100 m |
| 98 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100 m |
| 99 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 100 m |
| 100 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | 100 m |
| 101 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60-42 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối uPVC D42-34 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt thông tắc uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt T cong uPVC D90-60 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 116 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,25 | 100 m |
| 118 | Lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27 - 21 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27 - 21 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 123 | Keo dán ống | Đáp ứng mục III chương V | 2 | kg |
| 124 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 125 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 17 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 127 | Tháo dỡ vòi xả | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bồn cầu | Đáp ứng mục III chương V | 11 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu sàn | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi xả nước inox | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 131 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 11 | bộ |
| 132 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 133 | Tháo dỡ vòi xả | Đáp ứng mục III chương V | 18 | bộ |
| 134 | Lắp đặt lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bồn cầu | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu sàn | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi xả nước inox | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100 m |
| 140 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100 m |
| 141 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100 m |
| 142 | Lắp đặt nối uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt nối uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt thông tắc uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt T cong uPVC D90-60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 154 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 155 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 156 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 157 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 158 | Tháo dỡ vòi xả | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| I | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Sửa chữa bàn ghế học tập | Đáp ứng mục III chương V | 600 | bộ |
| 2 | Motor cổng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy lạnh 2HP kèm dàn nóng (1 chiều lạnh) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.963895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992779E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4.649.818.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.299.636.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 4.649.818.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục phụ và thiết bị kèm theo xây lắp;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.649.818.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.299.636.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản cam kết thời gian thực hiện trong vai trò chức danh chỉ huy trưởng công trình. Nội dung cam kết phải thể hiện rõ là phải đảm bảo thời gian thực hiện trong suốt quá trình thi công công trình và không được tự ý chấm dứt công việc (trừ trường hợp bất khả kháng và phải được chủ đầu tư chấp thuận).a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Công nghệ môi trường).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 2 |
| 5 | Máy khoan | . | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250 lít | . | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông > 80 lít | . | 1 |
| 8 | Tời điện | . | 1 |
| 9 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | Đơn vị tính: 500 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 500 |
| 10 | Cốp pha | Đơn vị tính: 1000 m2 | 1000 |
| 11 | Cây chống tăng | Đơn vị tính: 500 cây | 500 |
| 12 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ > 10T (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi