Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633619-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220626616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi sự nghiệp năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 16:25:00 đến ngày 2022-06-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,642,597,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.963895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992779E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4.649.818.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.299.636.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 4.649.818.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục phụ và thiết bị kèm theo xây lắp;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.649.818.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.299.636.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản cam kết thời gian thực hiện trong vai trò chức danh chỉ huy trưởng công trình. Nội dung cam kết phải thể hiện rõ là phải đảm bảo thời gian thực hiện trong suốt quá trình thi công công trình và không được tự ý chấm dứt công việc (trừ trường hợp bất khả kháng và phải được chủ đầu tư chấp thuận).a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Công nghệ môi trường).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông > 80 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: 500 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
10-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: 1000 m2
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Cây chống tăng
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: 500 cây
- Số lượng tối thiểu 500
12-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ > 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Ngô Quyền
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi sự nghiệp năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng. Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 561 286 - Fax: (0274) 3 561 286
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Kiến Xanh. Địa chỉ: Số 138, đường D1, phường Hòa Phú, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị huyện Dầu Tiếng. Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng. Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng. Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 561 286 - Fax: (0274) 3 561 286


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Sở Xây dựng (hoặc Bộ Xây dựng) cấp còn hiệu lực; Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng. Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 561 286 - Fax: (0274) 3 561 286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 561 101 - Fax: (0274) 3 561 251
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Dầu Tiếng. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Dầu Tiếng. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - HÀNH LANG NỐI – CỔNG CHÍNH – NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng mục III chương V73,125m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V73,125m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,731100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V48,75m3
5Lát gạch Terrazo 400x400x32mmĐáp ứng mục III chương V487,5m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V454,375m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V454,375m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V203,584m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1.311m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V150,773m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V150,773m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục III chương V50,6m2
13Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng mục III chương V8cây
14Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V13,052m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V39,156m
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V39,156m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V130,52m2
18Trát trần vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V8,3m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V24,9m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V24,9m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V831m2
22Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tôngĐáp ứng mục III chương V106,48m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V3,194m3
24Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng mục III chương V3,194m3
25Vệ sinh sàn bê tông, sê nôĐáp ứng mục III chương V106,48m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V106,48m2
27Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V106,48m2
28Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng...Đáp ứng mục III chương V106,48m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,183100m2
30Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 55wĐáp ứng mục III chương V3,6m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V10,8m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V10,8m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V36m2
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,38100m2
35Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng mục III chương V12,8m2
36Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V12,8m2
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V0,384m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,004100m3
39Đục nhám lớp sơn nước, lớp bột matit trước khi ốp gạchĐáp ứng mục III chương V12,8m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng mục III chương V12,8m2
41Tháo dỡ vòi rửa tay inoxĐáp ứng mục III chương V10bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng mục III chương V10bộ
43Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V5,928m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V11,052m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V6,732m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V11,052m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V6,732m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V36,84m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V22,44m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,619100m2
B PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: KHỐI A – KHỐI LỚP HỌC 1
1Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V2.066,528m2
2Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V446,222m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V522,827m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V815,839m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V522,827m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V815,839m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1.742,757m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V2.606,262m2
9Trát trần vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V261,733m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V785,199m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V785,199m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V2.617,3311m2
13Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục III chương V62,4m2
14Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V0,624100m2
15Tháo dỡ khung thép đỡ trần tônĐáp ứng mục III chương V0,25tấn
16Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600Đáp ứng mục III chương V62,4m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V402,358m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V120,707m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V402,358m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V402,358m2
21Thay ron cửaĐáp ứng mục III chương V402,358m2
22Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 lyĐáp ứng mục III chương V20,118m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V4,611m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V15,37m2
25Thay mới phụ kiện tay vịn gỗĐáp ứng mục III chương V8bộ
26Sơn PU tay vịn gỗĐáp ứng mục III chương V17,078m
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V47,216m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V157,388m2
29Tháo dỡ mái ngói chiều cao Đáp ứng mục III chương V65,376m2
30Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,654100m2
31Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tôngĐáp ứng mục III chương V20,6m2
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V0,618m3
33Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng mục III chương V0,618m3
34Vệ sinh sàn bê tông, sê nôĐáp ứng mục III chương V20,6m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V20,6m2
36Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V20,6m2
37Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng...Đáp ứng mục III chương V28,7m2
38Vệ sinh nền bục giảngĐáp ứng mục III chương V56,52m2
39Đục nền bê tông xung quanh bục giảngĐáp ứng mục III chương V9,336m2
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V0,906m3
41Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng mục III chương V0,906m3
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V49,68m2
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,005100m3
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V49,68m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V49,68m2
46Lát đá mặt bệ các loạiĐáp ứng mục III chương V9,336m2
47Phá dỡ nền gạch nềnĐáp ứng mục III chương V297,075m2
48Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V297,075m2
49Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V8,913m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,089100m3
51Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V297,075m2
52Lát đá granite màu đen, bậc tam cấpĐáp ứng mục III chương V297,075m2
53Phá dỡ nền gạch nềnĐáp ứng mục III chương V63,8m2
54Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V63,8m2
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V1,914m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,019100m3
57Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V63,8m2
58Lát đá granite màu đen, bậc tam cấpĐáp ứng mục III chương V63,8m2
59Phá dỡ nền gạch nềnĐáp ứng mục III chương V125,24m2
60Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V125,24m2
61Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V3,757m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,038100m3
63Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V125,24m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V125,24m2
65Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng...Đáp ứng mục III chương V125,24m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300Đáp ứng mục III chương V125,24m2
67Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng mục III chương V350,07m2
68Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V350,07m2
69Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V20,502m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,205100m3
71Đục nhám lớp sơn nước, lớp bột matit trước khi ốp gạchĐáp ứng mục III chương V350,07m2
72Công tác ốp gạch thạch anh 300x600 vào tườngĐáp ứng mục III chương V350,07m2
73Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục III chương V124,6m2
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V1,246100m2
75Tháo dỡ khung thép đỡ trần tônĐáp ứng mục III chương V0,498tấn
76Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600Đáp ứng mục III chương V124,6m2
77Cung cấp, lắp dựng khung đỡ inox 304 kt 30x30x1,2Đáp ứng mục III chương V15,4m
78Lát đá mặt bệ các loạiĐáp ứng mục III chương V11,55m2
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V19,568100m2
C PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: KHỐI B – KHỐI HIỆU BỘ
1Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V592,55m2
2Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V145,257m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V136,322m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V299,45m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V136,322m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V299,45m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V454,405m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V998,166m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V149,936m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V44,981m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V149,936m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V149,936m2
13Thay ron cửaĐáp ứng mục III chương V149,936m2
14Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 lyĐáp ứng mục III chương V7,497m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V20,286m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V67,62m2
17Tháo dỡ mái ngói chiều cao Đáp ứng mục III chương V23,161m2
18Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,232100 m2
19Trát trần vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V79,829m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V239,487m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V239,487m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V798,291m2
23Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tôngĐáp ứng mục III chương V14,725m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V0,442m3
25Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng mục III chương V0,442m3
26Vệ sinh sàn bê tông, sê nôĐáp ứng mục III chương V14,725m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V14,725m2
28Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V14,725m2
29Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng...Đáp ứng mục III chương V14,725m2
30Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục III chương V38,6m2
31Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V0,386100m2
32Tháo dỡ khung thép đỡ trần tônĐáp ứng mục III chương V0,154tấn
33Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600Đáp ứng mục III chương V38,6m2
34Cung cấp, lắp dựng khung đỡ inox 304 kt 30x30x1,2Đáp ứng mục III chương V2,8m
35Lát đá mặt bệ các loạiĐáp ứng mục III chương V2,6m2
36Phá dỡ nền gạch nềnĐáp ứng mục III chương V37,796m2
37Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V37,796m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V1,134m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,011100 m3
40Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V37,796m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V37,796m2
42Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng...Đáp ứng mục III chương V37,796m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300Đáp ứng mục III chương V37,796m2
44Tháo dỡ gạch ốp tường wcĐáp ứng mục III chương V114,628m2
45Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V114,628m2
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V3,439m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,034100 m3
48Đục nhám lớp sơn nước, lớp bột matit trước khi ốp gạchĐáp ứng mục III chương V114,628m2
49Công tác ốp gạch thạch anh 300x600 vào tườngĐáp ứng mục III chương V137,55m2
50Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục III chương V38,6m2
51Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V0,386100 m2
52Tháo dỡ khung thép đỡ trần tônĐáp ứng mục III chương V0,154tấn
53Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600Đáp ứng mục III chương V38,6m2
54Phá dỡ nền gạch nềnĐáp ứng mục III chương V14,04m2
55Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V14,04m2
56Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V0,421m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,004100 m3
58Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V14,04m2
59Lát đá granite màu đen, bậc tam cấpĐáp ứng mục III chương V14,04m2
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V9,062100 m2
D PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: KHỐI C – KHỐI LỚP HỌC 2
1Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V1.513,449m2
2Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V182,793m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V347,498m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V200,882m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V347,498m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V200,882m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1.158,326m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V522,167m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V408,554m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V122,566m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V408,554m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V408,554m2
13Thay ron cửaĐáp ứng mục III chương V408,554m2
14Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 lyĐáp ứng mục III chương V20,428m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V40,471m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V134,904m2
17Tháo dỡ mái ngói chiều cao Đáp ứng mục III chương V40,6m2
18Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,406100 m2
19Trát trần vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V296,513m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V889,54m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V889,54m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V2.965,1321m2
23Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tôngĐáp ứng mục III chương V79,528m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V2,386m3
25Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng mục III chương V2,386m3
26Vệ sinh sàn bê tông, sê nôĐáp ứng mục III chương V79,528m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V79,528m2
28Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V79,528m2
29Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng...Đáp ứng mục III chương V79,528m2
30Phá dỡ nền gạch nềnĐáp ứng mục III chương V15,548m2
31Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V15,548m2
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V0,628m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,006100 m3
34Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V15,548m2
35Lát đá granite màu đen, bậc tam cấpĐáp ứng mục III chương V20,948m2
36Phá dỡ bậc tam cấpĐáp ứng mục III chương V0,185m3
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V0,185m3
38Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng mục III chương V0,185m3
39Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ không nung, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,185m3
40Lát đá bậc tam cấpĐáp ứng mục III chương V3,69m2
41Phá dỡ nền gạch nềnĐáp ứng mục III chương V137,255m2
42Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V137,255m2
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V4,118m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,041100 m3
45Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V137,255m2
46Lát đá granite màu đen, bậc tam cấpĐáp ứng mục III chương V137,255m2
47Vệ sinh nền bục giảngĐáp ứng mục III chương V84,78m2
48Đục nền bê tông xung quanh bục giảngĐáp ứng mục III chương V14,004m2
49Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V0,56m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng mục III chương V0,56m3
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V74,52m2
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,007100 m3
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V74,52m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V74,52m2
55Lát đá granite viền tam cấpĐáp ứng mục III chương V14,004m2
56Phá dỡ nền gạch nềnĐáp ứng mục III chương V71,04m2
57Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V71,04m2
58Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V2,131m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,021100 m3
60Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V71,04m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V71,04m2
62Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng...Đáp ứng mục III chương V71,04m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300Đáp ứng mục III chương V71,04m2
64Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng mục III chương V147,439m2
65Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V147,439m2
66Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V4,423m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,044100 m3
68Đục nhám lớp sơn nước, lớp bột matit trước khi ốp gạchĐáp ứng mục III chương V147,439m2
69Công tác ốp gạch thạch anh 300x600 vào tườngĐáp ứng mục III chương V176,925m2
70Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục III chương V94m2
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V0,94100m2
72Tháo dỡ khung thép đỡ trần tônĐáp ứng mục III chương V0,376tấn
73Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600Đáp ứng mục III chương V94m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V18,982100m2
E PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: KHỐI D – KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V591,95m2
2Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V119,116m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V134,831m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V274,883m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,041100m3
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V134,831m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V274,883m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V449,435m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V916,276m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V149,216m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V44,765m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V44,765m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V149,216m2
14Thay ron cửaĐáp ứng mục III chương V149,216m2
15Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 lyĐáp ứng mục III chương V7,461m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V20,286m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V67,62m2
18Tháo dỡ mái ngói chiều cao Đáp ứng mục III chương V23,161m2
19Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,232100 m2
20Trát trần vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V72,359m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V217,077m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,022100 m3
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V217,077m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V723,591m2
25Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tôngĐáp ứng mục III chương V14,725m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V0,442m3
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng mục III chương V0,442m3
28Vệ sinh sàn bê tông, sê nôĐáp ứng mục III chương V14,725m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V14,725m2
30Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V14,725m2
31Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng...Đáp ứng mục III chương V14,725m2
32Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục III chương V38,6m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V0,386m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,004100m3
35Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600Đáp ứng mục III chương V38,6m2
36Cung cấp, lắp dựng khung đỡ inox 304 kt 30x30x1,2Đáp ứng mục III chương V2,8m
37Lát đá mặt bệ các loạiĐáp ứng mục III chương V2,6m2
38Phá dỡ nền gạch nềnĐáp ứng mục III chương V37,92m2
39Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V37,92m2
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V1,137m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,011100m3
42Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V37,92m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V37,92m2
44Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng...Đáp ứng mục III chương V37,92m2
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300Đáp ứng mục III chương V37,92m2
46Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng mục III chương V114,628m2
47Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V114,628m2
48Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V3,439m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,034100 m3
50Đục nhám lớp sơn nước, lớp bột matit trước khi ốp gạchĐáp ứng mục III chương V114,628m2
51Công tác ốp gạch thạch anh 300x600 vào tườngĐáp ứng mục III chương V137,55m2
52Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục III chương V38,6m2
53Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V0,386100 m2
54Tháo dỡ khung thép đỡ trần tônĐáp ứng mục III chương V0,154tấn
55Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600Đáp ứng mục III chương V38,6m2
56Phá dỡ nền gạch nềnĐáp ứng mục III chương V14,04m2
57Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V14,04m2
58Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V0,421m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,004100 m3
60Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V14,04m2
61Lát đá granite màu đen, bậc tam cấpĐáp ứng mục III chương V14,04m2
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V13,124100 m2
F PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + PHÒNG ĂN
1Phá dỡ nền gạch nềnĐáp ứng mục III chương V41,196m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V41,196m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V1,254m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,013100 m3
5Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V41,196m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V27,833m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic vân nổi 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V13,363m2
8Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V446,222m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V496,567m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V593,541m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,109100 m3
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V496,567m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V593,541m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V546,734m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V846,872m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V122,16m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V36,648m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục III chương V122,16m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V122,16m2
20Thay ron cửaĐáp ứng mục III chương V122,16m2
21Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 lyĐáp ứng mục III chương V6,108m2
22Tháo dỡ lan canĐáp ứng mục III chương V96,7m
23Sản xuất lan can inox 304 kích thước Ø60x1,2mm, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Đáp ứng mục III chương V96,7m
24Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng mục III chương V96,7m2
25Tháo dỡ mái ngói chiều cao Đáp ứng mục III chương V39,849m2
26Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,398100 m2
27Trát trần vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V48,311m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V144,933m2
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,014100 m3
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V144,933m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V483,111m2
32Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tôngĐáp ứng mục III chương V444,15m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V13,325m3
34Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiĐáp ứng mục III chương V13,325m3
35Vệ sinh sàn bê tông, sê nôĐáp ứng mục III chương V444,15m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V444,15m2
37Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V444,15m2
38Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng...Đáp ứng mục III chương V444,15m2
39Phá dỡ nền gạch nềnĐáp ứng mục III chương V6,3m2
40Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V6,3m2
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V0,189m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,002100 m3
43Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V6,3m2
44Lát đá granite màu đen, bậc tam cấpĐáp ứng mục III chương V6,3m2
45Phá dỡ nền gạch nềnĐáp ứng mục III chương V11,818m2
46Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V11,818m2
47Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V0,354m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,004100 m3
49Vệ sinh nềnĐáp ứng mục III chương V11,818m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V11,818m2
51Quét Polyurethane chống thấm mái, sê nô, ô văng...Đáp ứng mục III chương V11,818m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300Đáp ứng mục III chương V11,818m2
53Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng mục III chương V52,395m2
54Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III chương V52,395m2
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III chương V1,572m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,016100 m3
57Đục nhám lớp sơn nước, lớp bột matit trước khi ốp gạchĐáp ứng mục III chương V52,395m2
58Công tác ốp gạch thạch anh 300x600 vào tườngĐáp ứng mục III chương V52,395m2
59Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục III chương V12,4m2
60Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V0,124100 m2
61Tháo dỡ khung thép đỡ trần tônĐáp ứng mục III chương V0,05tấn
62Sản xuất, lắp đặt trần nhôm clip-in kt600x600Đáp ứng mục III chương V12,4m2
63Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V14,282100 m2
G PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III chương V38,144m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V188,365m2
H PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt bộ máng đèn đơn + đèn tuýp led 1,2mĐáp ứng mục III chương V14bộ
2Lắp đặt bóng tuýp led 1,2m - P=20WĐáp ứng mục III chương V12bộ
3Vệ sinh lau chùi quạt trầnĐáp ứng mục III chương V30cái
4Lắp đặt bộ máng đèn đôi + 2 đèn tuýp led 1,2mĐáp ứng mục III chương V2bộ
5Lắp đặt bộ máng đèn đơn + đèn tuýp led 0,6mĐáp ứng mục III chương V8bộ
6Lắp đặt bộ máng đèn đơn + đèn tuýp led 1,2mĐáp ứng mục III chương V16bộ
7Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55wĐáp ứng mục III chương V1cái
8Lắp đặt ổ cắm ba chấu + mặt nạ + đế nổiĐáp ứng mục III chương V72cái
9Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 12w đế nhựaĐáp ứng mục III chương V8bộ
10Lắp đặt máy lạnh 2 HP + dàn nóngĐáp ứng mục III chương V2máy
11Lắp đặt ống gas 6,4 mm + ống bảo ôn + băng quấn đi kèmĐáp ứng mục III chương V0,1100 m
12Lắp đặt ống gas 12,7 mm + ống bảo ôn + băng quấn đi kèmĐáp ứng mục III chương V0,1100 m
13Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-4,5KAĐáp ứng mục III chương V1cái
14Lắp đặt dây CV 1Cx2,5mm2Đáp ứng mục III chương V120m
15Nẹp nhôm bán nguyệt D30Đáp ứng mục III chương V15m
16Lắp đặt ống điện PVC Ø20Đáp ứng mục III chương V20m
17Vật tư phụĐáp ứng mục III chương V1
18Lắp đặt ổ cắm ba chấu + mặt nạ + đế nổiĐáp ứng mục III chương V100cái
19Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA-4,5KAĐáp ứng mục III chương V8cái
20Lắp đặt dây CV 1Cx6mm2Đáp ứng mục III chương V500m
21Nẹp nhôm bán nguyệt D40Đáp ứng mục III chương V66m
22Nẹp nhôm bán nguyệt D50Đáp ứng mục III chương V34m
23Lắp đặt tủ điện nổi 12 moduleĐáp ứng mục III chương V2tủ
24Lắp đặt bộ máng đèn đơn + đèn tuýp led 0,6mĐáp ứng mục III chương V36bộ
25Vật tư phụĐáp ứng mục III chương V1
26Lắp đặt bộ máng đèn đôi + 2 đèn tuýp led 1,2mĐáp ứng mục III chương V72bộ
27Lắp đặt bộ máng đèn đơn + đèn tuýp led 0,6mĐáp ứng mục III chương V24bộ
28Lắp đặt đèn led âm trần vuông 18w đế nhựaĐáp ứng mục III chương V17bộ
29Lắp đặt quạt treo tường 45wĐáp ứng mục III chương V54cái
30Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55wĐáp ứng mục III chương V72cái
31Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V4cái
32Lắp đặt dimmer quạt mặt 2 P=500w + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V2cái
33Lắp đặt ổ cắm ba chấu + mặt nạ + đế nổiĐáp ứng mục III chương V72cái
34Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAĐáp ứng mục III chương V18cái
35Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KAĐáp ứng mục III chương V18cái
36Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-4,5KAĐáp ứng mục III chương V18cái
37Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KAĐáp ứng mục III chương V18cái
38Lắp đặt tủ điện 6 moduleĐáp ứng mục III chương V18tủ
39Lắp đặt ống điện PVC Ø20Đáp ứng mục III chương V800m
40Lắp đặt ống điện PVC Ø25Đáp ứng mục III chương V70m
41Lắp đặt dây CV 1Cx1,5mm2Đáp ứng mục III chương V550m
42Lắp đặt dây CV 1Cx2,5mm2Đáp ứng mục III chương V1.500m
43Vật tư phụĐáp ứng mục III chương V1
44Lắp đặt dây CV2x 1Cx4mm2Đáp ứng mục III chương V40m
45Lắp đặt ống STK D27Đáp ứng mục III chương V0,24100 m
46Lắp đặt cáp điều khiển DVV 2Cx0,75mm2Đáp ứng mục III chương V72m
47Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5KAĐáp ứng mục III chương V18cái
48Thanh ray thép mạ kẽm dày D12mmĐáp ứng mục III chương V12m
49Lắp đặt bộ máng đèn đơn + đèn tuýp led 0,6mĐáp ứng mục III chương V8bộ
50Lắp đặt bộ máng đèn đơn + đèn tuýp led 1,2mĐáp ứng mục III chương V16bộ
51Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 12w đế nhựaĐáp ứng mục III chương V8bộ
52Vật tư phụĐáp ứng mục III chương V1
53Lắp đặt lavabo + vòi xãĐáp ứng mục III chương V2bộ
54Lắp đặt bồn cầuĐáp ứng mục III chương V2bộ
55Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh inox 304Đáp ứng mục III chương V4bộ
56Lắp đặt phễu thu sànĐáp ứng mục III chương V5cái
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục III chương V24cái
58Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục III chương V1bộ
59Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V0,1100 m
60Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V0,1100 m
61Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V0,1100 m
62Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng mục III chương V2bộ
63Tháo dỡ vòi tắm hoa senĐáp ứng mục III chương V2bộ
64Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng mục III chương V4bộ
65Tháo dỡ phễu thu sànĐáp ứng mục III chương V5bộ
66Tháo dỡ vòi xảĐáp ứng mục III chương V24bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuĐáp ứng mục III chương V1bộ
68Lắp đặt lavabo + vòi xãĐáp ứng mục III chương V2bộ
69Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục III chương V2bộ
70Lắp đặt bồn cầuĐáp ứng mục III chương V4bộ
71Lắp đặt phễu thu sànĐáp ứng mục III chương V2cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng mục III chương V24bộ
73Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V0,1100 m
74Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V0,1100 m
75Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V0,1100 m
76Lắp đặt nối uPVC D114Đáp ứng mục III chương V2cái
77Lắp đặt nối uPVC D90Đáp ứng mục III chương V2cái
78Lắp đặt nối uPVC D60Đáp ứng mục III chương V2cái
79Lắp đặt nối uPVC D42Đáp ứng mục III chương V2cái
80Lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III chương V5cái
81Lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục III chương V5cái
82Lắp đặt thông tắc uPVC D90Đáp ứng mục III chương V1cái
83Lắp đặt nối uPVC D90Đáp ứng mục III chương V4cái
84Lắp đặt nối uPVC D114Đáp ứng mục III chương V4cái
85Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục III chương V2cái
86Lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng mục III chương V4cái
87Lắp đặt T cong uPVC D114Đáp ứng mục III chương V4cái
88Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng mục III chương V2bộ
89Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuĐáp ứng mục III chương V2bộ
90Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng mục III chương V4bộ
91Tháo dỡ phễu thu sànĐáp ứng mục III chương V4bộ
92Tháo dỡ vòi xảĐáp ứng mục III chương V2bộ
93Lắp đặt lavaboĐáp ứng mục III chương V16bộ
94Lắp đặt bồn cầuĐáp ứng mục III chương V17bộ
95Lắp đặt phễu thu sànĐáp ứng mục III chương V5cái
96Lắp đặt vòi xả nước inoxĐáp ứng mục III chương V8cái
97Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V0,1100 m
98Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V0,1100 m
99Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V0,5100 m
100Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Đáp ứng mục III chương V16100 m
101Lắp đặt nối giảm uPVC D60-42Đáp ứng mục III chương V16cái
102Lắp đặt nối uPVC D42-34Đáp ứng mục III chương V16cái
103Lắp đặt nối uPVC D114Đáp ứng mục III chương V12cái
104Lắp đặt nối uPVC D90Đáp ứng mục III chương V12cái
105Lắp đặt nối uPVC D60Đáp ứng mục III chương V12cái
106Lắp đặt nối uPVC D42Đáp ứng mục III chương V12cái
107Lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III chương V5cái
108Lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục III chương V5cái
109Lắp đặt thông tắc uPVC D90Đáp ứng mục III chương V4cái
110Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục III chương V4cái
111Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục III chương V4cái
112Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục III chương V6cái
113Lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng mục III chương V4cái
114Lắp đặt T cong uPVC D90-60Đáp ứng mục III chương V5cái
115Lắp đặt lơi uPVC D60Đáp ứng mục III chương V32cái
116Lắp đặt T cong uPVC D114Đáp ứng mục III chương V4cái
117Lắp đặt ống PVC D27, PN12Đáp ứng mục III chương V0,25100 m
118Lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III chương V15cái
119Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục III chương V4cái
120Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27 - 21Đáp ứng mục III chương V6cái
121Lắp đặt van khóa uPVC D27Đáp ứng mục III chương V4cái
122Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27 - 21Đáp ứng mục III chương V15cái
123Keo dán ốngĐáp ứng mục III chương V2kg
124Vật tư phụĐáp ứng mục III chương V1
125Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng mục III chương V17bộ
126Tháo dỡ phễu thu sànĐáp ứng mục III chương V5bộ
127Tháo dỡ vòi xảĐáp ứng mục III chương V8bộ
128Lắp đặt bồn cầuĐáp ứng mục III chương V11bộ
129Lắp đặt phễu thu sànĐáp ứng mục III chương V5cái
130Lắp đặt vòi xả nước inoxĐáp ứng mục III chương V18cái
131Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng mục III chương V11bộ
132Tháo dỡ phễu thu sànĐáp ứng mục III chương V5bộ
133Tháo dỡ vòi xảĐáp ứng mục III chương V18bộ
134Lắp đặt lavaboĐáp ứng mục III chương V1bộ
135Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục III chương V2bộ
136Lắp đặt bồn cầuĐáp ứng mục III chương V4bộ
137Lắp đặt phễu thu sànĐáp ứng mục III chương V4cái
138Lắp đặt vòi xả nước inoxĐáp ứng mục III chương V2cái
139Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V0,1100 m
140Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V0,1100 m
141Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V0,1100 m
142Lắp đặt nối uPVC D114Đáp ứng mục III chương V2cái
143Lắp đặt nối uPVC D90Đáp ứng mục III chương V2cái
144Lắp đặt nối uPVC D60Đáp ứng mục III chương V2cái
145Lắp đặt nối uPVC D42Đáp ứng mục III chương V2cái
146Lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III chương V5cái
147Lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục III chương V5cái
148Lắp đặt thông tắc uPVC D90Đáp ứng mục III chương V1cái
149Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục III chương V4cái
150Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục III chương V4cái
151Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục III chương V2cái
152Lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng mục III chương V4cái
153Lắp đặt T cong uPVC D90-60Đáp ứng mục III chương V4cái
154Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng mục III chương V2bộ
155Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuĐáp ứng mục III chương V2bộ
156Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng mục III chương V4bộ
157Tháo dỡ phễu thu sànĐáp ứng mục III chương V4bộ
158Tháo dỡ vòi xảĐáp ứng mục III chương V2bộ
I THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Sửa chữa bàn ghế học tậpĐáp ứng mục III chương V600bộ
2Motor cổngĐáp ứng mục III chương V1bộ
3Máy lạnh 2HP kèm dàn nóng (1 chiều lạnh)Đáp ứng mục III chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.963895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992779E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4.649.818.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.299.636.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 4.649.818.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục phụ và thiết bị kèm theo xây lắp;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.649.818.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.299.636.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản cam kết thời gian thực hiện trong vai trò chức danh chỉ huy trưởng công trình. Nội dung cam kết phải thể hiện rõ là phải đảm bảo thời gian thực hiện trong suốt quá trình thi công công trình và không được tự ý chấm dứt công việc (trừ trường hợp bất khả kháng và phải được chủ đầu tư chấp thuận).a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
2 Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)21
3 Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Công nghệ môi trường).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)21
4 Cán bộ quản lý thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)21
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)21
6 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .1
2 Máy cắt gạch .2
3 Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
4 Máy đầm dùi bê tông .2
5 Máy khoan .2
6 Máy trộn bê tông > 250 lít .2
7 Máy trộn bê tông > 80 lít .1
8 Tời điện .1
9 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) Đơn vị tính: 500 bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)500
10 Cốp pha Đơn vị tính: 1000 m21000
11 Cây chống tăng Đơn vị tính: 500 cây500
12 Máy thuỷ bình (*) .1
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
14 Ô tô tự đổ > 10T (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->