Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng và hạng mục chung Nhà Hữu vu.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633271-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng và hạng mục chung Nhà Hữu vu.
Số hiệu KHLCNT 20220633248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; vận động nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác; ngân sách tỉnh; ngân sách trung ương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 16:06:00 đến ngày 2022-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,650,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0951425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng, cấp III trở lên (công trình di tích có nội dung công việc tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp cấp III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp số năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị TT >= 25 tấn, đan hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,7Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 80L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS >= 0,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng và hạng mục chung Nhà Hữu vu.
Bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử văn hoá Đền Quả Sơn, huyện Đô Lương
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện; vận động nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác; ngân sách tỉnh; ngân sách trung ương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Kiến trúc Mỹ Thuật và Công Nghệ Thăng Long. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán: Sở xây dựng, UBND tỉnh Nghệ An. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III; Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 15 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Nếu nhà thầu không có phải đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6612100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4843m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,7209m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5706m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0894100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7077tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4029tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm cócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2204100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2452100m3
B PHẦN ĐÁ XANH BẬC CẤP, BO NỀN
1Gia công bậc cấp bằng Đá xanh Thanh Hóa bậc cấp và bo nềnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8874m3
2Lát đá bậc tam cấp (chỉ tính phần nhân công và vật liệu phụ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,7002m2
C PHẦN XÂY DỰNG
1Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,6395m3
2Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,161m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1872m3
4Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,0159m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80,7786m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,7968m2
7Trát phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,64m
8Quét vôi ngoài nhà (Theo ĐG 5913/2015)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC87,5754m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà (Theo ĐG 5913/2015)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,0159m2
10Chân tảng bằng đá xanh kích thước 620x620x160mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
11Chân tảng bằng đá xanh kích thước 680x680x160mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
D PHẦN NỀN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,1738m3
2Lát gạch bát 300x300x40 mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC75,1668m2
E PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3959m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,216m3
3Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,988m3
4Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4531m3
5Tu bổ, phục hồi lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,202m3
6Tu bổ, phục hồi rui mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7651m3
7Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,981m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8198m3
9Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0528m3
10Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,234m3
11Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1909m3
12Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6m2
F PHẦN CỬA
1Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản bằng gỗ limChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3103m3
2Gỗ lim làm cửaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0285m3
3Gia công cửa đI thượng song hạ bản (Phần nhân công)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,5342m2
4Gia công ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4711m2
5Đánh véc ni cửaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,0684m2
G CHỐNG MỐI GỖ
1Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây treChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC617,1483m2
2Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,6634m3
3Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8692m3
4Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,764100m2
H PHẦN MÁI
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC141,208m2
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,75m
3Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,45m2
4Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC172,5m
5Quét vôi ngoài nhà (Theo ĐG 5913/2015)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,45m2
6Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7916m2
7Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6hiện vật
8Đắp con nghê mái (vật liệu, nhân công nhận hệ số 0.3)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4con
I PHẦN CHỐNG MỐI NỀN VÀ MÓNG
1Đào móng băng, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,28m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,28m3
3Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,28m3
4Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lótChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48m2
J PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40m
7Lắp đặt các loại đèn Compact 40WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7bộ
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
9Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80m
11Băng dính điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cuộn
K PHẦN PCCC
1Bình bọt chữa cháy ABCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bình
2Bình khí chữa cháy CO2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bình
3Tiêu lệnh chữa cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
4Hộp chứa bình chữa cháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
L HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1công việc
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1công việc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0951425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng, cấp III trở lên (công trình di tích có nội dung công việc tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp cấp III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp số năm kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt1
3 Cần cẩu tự hành TT >= 25 tấn, đan hoạt động tốt1
4 Máy tời vật liệu Đang hoạt động tốt1
5 Máy khoan bê tông Đang hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá CS >= 1,7Kw, đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông DT >= 250L, đang hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa DT >= 80L, đang hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn CS >= 1Kw, đang hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
12 Máy khoan cầm tay CS >= 0,5Kw, đang hoạt động tốt1
13 Máy khoan cầm tay CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
14 Máy hàn CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->